Tháng Năm 07, 2021, 02:32:48 AM -
 
   Trang chủ   Trợ giúp Feedback Tìm kiếm Đăng ký Trợ giúp  
 
Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. Đã đăng ký nhưng quên email kích hoạt tài khoản?

 
Các ngày Lễ - Vía Âm lịch Tra ngày
闡 舊 邦 以 輔 新 命,極 高 明 而 道 中 庸
Xiển cựu bang dĩ phụ tân mệnh, cực cao minh nhi đạo Trung Dung
Làm rõ [học thuật] của nước xưa để giúp vận mệnh mới; đạt đến chỗ tối cao minh mà giảng về Trung Dung.
Trang: [1]   Xuống
  In  
 
Tác giả Chủ đề: VĂN VƯƠNG THẦN QUÁI- 文王神卦--PHẦN DỊCH 120 QUẺ-NHƯỢC THỦY  (Đọc 6613 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« vào lúc: Tháng Tám 24, 2008, 08:08:43 AM »

LGT:- Trong chính văn không có nói đến cách thức lập quẻ, nên tôi tạm theo đây mà dịch. Tôi đang tìm tài liệu nói về cách lập quẻ để bổ sung sau.
Mời quí huynh đệ xem trước phần dịch 120 quẻ Văn Vương Thần Quái nầy.
Nhược Thủy
***************************

VĂN   VƯƠNG  THẦN  QUÁI
             
            文王神卦


一.吉 榮華卦 拔萃超群之象

占者身份貴重可知。

象呈拔萃超群,乃一飛沖天,脫潁而出出之無上吉運。

功名可遂 財利必全 婚姻美滿 疾病可痊 訴訟得理 行人將至

01/- .CÁT —Quẻ  Vinh Hoa—Vận hạn là  “bạt tuỵ siêu quần” (tài ba  hơn người)

*Người xin được quẻ nầy, nên biết là có thân phận quí trọng, tài năng vượt trội hơn người,  bay vọt lên trời, thoát khỏi mọi kiềm chế, hưởng vận tốt hết sức to lớn.
*CÔNG DANH:-  :-  được toại  ý—TÀI LỢI :- đầy đủ--HÔN NHÂN  :-  :-mỹ mãn—TẬT BỆNH:-  thuyên giảm—THƯA KIỆN:- đắc lý—NGƯỜI ĐI XA :- sẽ đến ngay.


二.吉 泰和卦 否極泰來之象

暗射前遭黴氣,非一帆風順者可比。

象呈否極泰來,則目前大可撥雲而見青天,一展鴻圖。

功名可求 財利平順 婚姻幸褔 疾病慢痊 訴訟宜和 行人慢行

02/- .CÁT—Quẻ  Thái Hoà—Vận hạn là “bỉ  cực thái lai” ( hết xấu đến tốt).
 
Không còn bị hắc ám chận đầu, từ đây được thuận buồm xuôi gió.
Gọi là “bỉ cực thái lai” (hết xấu đến tốt), tức là trước mắt vén mây thấy trời xanh, phát triển sự nghiệp rạng rỡ.

CÔNG DANH:- cầu được, TÀI LỢI :-  thuận lợi, HÔN NHÂN  :-  hạnh phúc, TẬT  BỆNH  :-  chậm lành, TỐ TỤNG  :-  nên hoà,  NGƯỜI ĐI XA :- chậm đến.

三.平 順天卦 心安理得之象

凡事強求必敗,順乎自然則安。

象呈心安理得,得失心不可太重,逆來順受,等待良機到來。

功名久待 財利可求 婚姻難諧 疾病可痊 訴訟宜和 行人未至

03/- .BÌNH—Quẻ Thuận Thiên —Vận hạn là “ tâm an lý đắc” (tâm an thắng lý)

*Mọi việc cưỡng cầu là thất bại, thuận theo tự nhiên thì an ổn.
-Vận hạn tâm an thắng lý nên việc được mất đừng quá coi trọng, hết nghịch thì đến thuận thôi, chờ đợi cơ hội tốt sẽ đến thôi.

CÔNG DANH:- đợi hơi lâu , TÀI LỢI :- cầu được,  HÔN NHÂN  :-  khó hòa hợp, TẬT  BỆNH  :- sẽ giảm,  TỐ TỤNG  :-  nên  hoà,  NGƯỜI ĐI XA :-  chưa đến.

四.凶 阻滯卦 雲霧彌天之象

諸事逆心,波瀾迭起,一無是處。

象呈雲霧彌天,宜靜宜守,以待黴氣消散,方作打算。

功名落空 財利可求 婚姻難成 疾病嚴重 訴訟必敗 行人不至

04/- .HUNG—Quẻ Trở Trệ —Vận hạn là “ vân vụ di  thiên” (mây sương khắp trời)

Mọi việc trái với mong đợi, khó khăn chồng chất, không có một chút thuận lợi nào.
—Vận hạn là “ mây sương khắp trời” nên giữ yên như cũ đừng phát triển thêm, chờ đến khi vận đen qua rồi mới tính việc làm ăn.

CÔNG DANH:-không có gì, TÀI LỢI :- có thể cầu , HÔN NHÂN  :- khó thành , TẬT  BỆNH  :-  nghiêm trọng ,TỐ TỤNG  :-  thua chắc , NGƯỜI ĐI XA :-  không đến.

五.平 無妄卦 水到渠成之象

凡事不可任性而為,否則一敗塗地。

象呈水到渠成,一切須靠人事之努力,不可有貪心妄念則成。
功名遲到 財利難望 婚姻宜慎 疾病能痊 訴訟可勝 行人將至

05/- .BÌNH—Quẻ Vô Vọng —Vận hạn là “ thuỷ đáo cừ thành” (nước chảy thành kênh rạch)
 
*Đừng nên tính việc làm ăn lúc nầy, dễ thất bại lắm.
—Vận hạn là “ nước chảy thì thành kênh rạch”, cho nên phải hết sức cố gắng nhưng được đến đâu mừng đến đó, đừng đòi hỏi nhiều quá.

CÔNG DANH:- đến chậm,  TÀI LỢI :-khó hy vọng  HÔN NHÂN  :-  nên cẩn  thận , TẬT  BỆNH  :- có thể giảm,  TỐ TỤNG  :- có thể thắng,  NGƯỜI ĐI XA :-  sắp đến.

六.凶 隱晦卦 浮雲蔽日之象

宜靜宜守,進則無益而反害。

象呈浮雲蔽日,則小人道長,君子道消,一切圖謀皆暫免談。
功名絕無 財利莫想 婚姻難圓 疾病嚴重 訴訟理虧 行人不至


06/- .HUNG—Quẻ Ẩn Hối —Vận hạn là “ phù vân tế nhật” (mây trôi che mặt trời)

*Nên giữ nguyên tình trạng cũ, tiến thêm là có hại .
—Vận hạn là “ mây trôi che mặt trời” , tức là cái xấu đang lớn, cái tốt giảm dần, mọi việc hoạch định tạm thời không nói đến.

CÔNG DANH:-   tuyệt không được gì,  TÀI LỢI :-  đừng hy vọng,  HÔN NHÂN  :- khó thành,   TẬT  BỆNH  :-  nghiêm trọng, TỐ TỤNG  :-  lý lẽ yếu,  NGƯỜI ĐI XA :-  không đến.

七.吉 龍騰卦 青雲直上之象

諸事大有可為,鴻圖大展。

象呈青雲直上,則其成就遠非一般人所可望其項背矣。

功名必遂 財利豐盈 婚姻圓滿 疾病可痊 訴訟必勝 行人必至

07/-.CÁT—Quẻ Long Đằng —Vận hạn là “ thanh vân trực thượng” (mây xanh bay lên)
*Mọi việc có thể tiến hành, sự nghiệp phát triển.
—Vận hạn là “ mây xanh bay lên cao”, tức là đạt được kết quả vượt lên nhiều người khác.

CÔNG DANH:-được toại  ý, TÀI LỢI :-sung túc,  HÔN NHÂN  :- tròn đầy,  TẬT  BỆNH  :-sớm hết, TỐ TỤNG  :-  chắc thắng, NGƯỜI ĐI XA :- sắp đến. 


八.吉 豐盈卦 稻粱滿倉之象

成就必大,收穫必豐。

象呈稻梁滿倉,則餘糧必盛,余慶必得厚矣。

功名必遂 財利豐盈 婚姻美滿 疾病無礙 訴訟可解 行人將至

08/- .CÁT—Quẻ Phong Doanh —Vận hạn là “ đạo lương mãn thương” (lương thực đầy kho)

*Thành tựu lớn lao , thu hoạch  dồi dào.
—Vận hạn là “ lương thực đầy kho” , nhiều gạo ắt thịnh vượng, nhiều việc lành  ắt vui tươi.

CÔNG DANH:-được  toại ý, TÀI LỢI :- dồi dào,  HÔN NHÂN  :-  mỹ mãn , TẬT  BỆNH  :- không đáng ngại , TỐ TỤNG  :-  hóa giải , NGƯỜI ĐI XA :-  sắp đến.

九.吉 遂心卦 如魚得水之象

凡君子之志事則無不可圖。

象呈如魚得水,則所謀諸事,皆遊刃有餘矣。

功名可圖 財利必厚 婚姻良好 疾病將愈 訴訟必勝 行人必至

09/-.CÁT—Quẻ Toại Tâm —Vận hạn là “ như ngư đắc thuỷ” (như cá gặp nước)

*Người quân tử mọi việc ắt có sự tính toán cẩn thận, không thể khinh suất được.
—Vận hạn là “ như cá gặp nước”, tức là công việc sắp tới thành tựu mỹ mãn, nhiều sự vui vẻ đến.

CÔNG DANH:-sẽ đạt, TÀI LỢI :- dồi dào,   HÔN NHÂN :  -tốt đẹp,  TẬT  BỆNH  :- sắp lành, 
TỐ TỤNG  :-  chắc thắng , NGƯỜI ĐI XA :-  sắp đến.


一○.凶 閉塞卦 雪擁藍關之象

諸念莫妄起,諸事莫妄圖,否則危殆無疑。

dừng bước, mọi công việc đình trệ lại không phát triển được.

CÔNG DANH:- không được gì, TÀI LỢI :- không hy vọng,  HÔN NHÂN  :-khó  hài hòa,  TẬT  BỆNH  :- khó giảm,   TỐ TỤNG  :- khó yên,  NGƯỜI ĐI XA :-  không đến.

(còn tiếp)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, pro-spam, LANFRANCE, bachphuc, koreadinh, chanhnguyen
« Sửa lần cuối: Tháng Tám 24, 2008, 08:11:48 AM gửi bởi nhuocthuy » Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« Trả lời #1 vào lúc: Tháng Tám 24, 2008, 08:13:44 AM »

(tiếp theo)

十一.吉 富貴卦 卓爾不群之象

其義至顯,名利雙輝必矣。

象呈卓爾不群,則謀事能力高明,才幹十足,成就自然大矣。

功名必遂 財利必厚 婚姻必圓 疾病必愈 訴訟必勝 行人必至

11/-.CÁT—Quẻ Phú Quí —Vận hạn là “ trác nhĩ bất quần” (vượt trội hơn người)

*Nghĩa nầy đã rõ, danh lợi đạt cả hai , vui vẻ nhiều.
—Vận hạn là “ vượt trội hơn người” nghĩa là tính toán giỏi, năng lực nhiều, đương nhiên thành công cũng phải lớn.

CÔNG DANH:-được toại  ý, TÀI LỢI :-dồi dào  HÔN NHÂN  :-tròn đầy, TẬT  BỆNH  :-sắp mạnh, TỐ TỤNG  :-chắc thắng , NGƯỜI ĐI XA :- sắp đến.

十二.吉 安泰卦 雲間日出之象

則其基穩若磐石,褔基必厚。

象呈雲間日出,則絢爛耀天,成就高,令人仰慕矣。

功名可求 財利可圖 婚姻可諧 疾病可愈 訴訟宜和 行人遲至

12/-.CÁT—Quẻ An Thái —Vận hạn là “ vân gian nhật xuất”  (mặt trời hiện trong đám mây)

*Nghĩa là thời cơ  vững như bàn thạch , phước đức sâu dày.
—Vận hạn là “ mặt trời hiện trong đám mây”, tức ánh sáng chói lọi, thành tựu cao khiến cho mọi người ngưỡng mộ.

CÔNG DANH:-  cầu được, TÀI LỢI :- có thể tính toán đạt được, HÔN NHÂN  :-   hài hòa, TẬT  BỆNH  :- sắp lành,  TỐ TỤNG  :-  hoà giải, NGƯỜI ĐI XA :-  đến muộn.


十三.吉 驚喜卦 掘土逢金之象

必有意料不到而令人喜愛的事發生。

象呈掘土逢金,則更令人喜出望外,由貧而富,由小而大矣。

功名可待 財利可求 婚姻可挽 疾病慢痊 訴訟終勝 行人遲歸

13/-.CÁT—Quẻ Kinh Hỉ —Vận hạn là “ quật thổ phùng kim” (đào đất gặp vàng)

*Chỉ cho những thứ  mình không nghĩ tới mà việc vui bất ngờ xãy đến, cho nên mừng rỡ vô cùng.
—Vận hạn là “ đào đất gặp vàng” , tức là có thể đi làm ăn xa, từ nghèo thành giàu, tử nhỏ thành lớn.

CÔNG DANH:- có hy vọng, TÀI LỢI :-   cầu được, HÔN NHÂN  :- có thể níu kéo lại được,  TẬT  BỆNH  :- chậm hết,  TỐ TỤNG  :-  cuối cùng  thắng  NGƯỜI ĐI XA :- đến muộn.



十四.凶 橫逆卦 池沼納涼之象

諸事必難遂心,成就無望。

象呈池沼納涼,義同屋漏又逢連夜雨,其波折之多且大,明矣。

功名無望 財利莫想 婚姻難諧 疾病嚴重 訴訟不利 行人不歸

14/- .HUNG—Quẻ Hoành  Nghịch —Vận hạn là “ trì chiểu nạp lương” (ao cong chật hẹp)

*Mọi việc không được như  ý, không có hy vọng thành tựu.
—Vận hạn là “ ao cong chật hẹp” nghĩa như “nhà dột gặp mưa đêm” vậy, những khó khăn trở ngại vừa nhiều vừa lớn vậy. Gắng hiểu điều nầy.

CÔNG DANH:-không hy  vọng,  TÀI LỢI :- đừng nghĩ đến, HÔN NHÂN  :-  khó  hài hòa,  TẬT  BỆNH  :-  nghiêm trọng TỐ TỤNG  :-  bất lợi , NGƯỜI ĐI XA :-  chẳng về.


十五.平 安守卦 鹽車驥足之象

只宜靜宜守,妄圖必敗。

象呈鹽車驥足,非無作為,奈何進益有限,成就微小。

功名難圖 財利遲來 婚姻力挽 疾病遲愈 訴訟宜和 行人不至

15/-.BÌNH—Quẻ An Thủ —Vận hạn là “ diêm xa kí  túc” (ngựa giỏi dừng chân) 

*Nên dừng lại chớ tiến lên, cãi là thất bại.
—Vận hạn là “ ngựa giỏi dừng chân” ý nói đừng tiếp tục làm gì nữa, cũng không đạt kết quả chi, nếu có cũng chỉ là nhỏ nhoi thôi.

CÔNG DANH:-đừng chờ đợi,  TÀI LỢI :- chậm đến, HÔN NHÂN  :- ra sức níu kéo cũng khó thành, TẬT  BỆNH  :- chậm hết,  TỐ TỤNG  :-  nên giải  hoà , NGƯỜI ĐI XA :- không đến.


十六.凶 風波卦 牛眠荒蕪之象

諸事難安且難成。

象呈牛眠荒蕪,非無才力,奈何所遇非時,騰達無日耳。

功名成空 財利莫貪 婚姻難圓 疾病嚴重 訴訟宜和 行人遲至

16/- .HUNG—Quẻ Phong Ba —Vận hạn là “ ngưu miên hoang vu” (trâu ngủ đồng hoang) 

*Mọi việc khó an khó thành.
—Vận hạn là “ trâu ngử đồng hoang” có nghĩa là không phải là bất tài nhưng vì không gặp thời đành phải chịu lép vế, có cố gắng cũng vô ích.

CÔNG DANH:-   trở thành không , TÀI LỢI :- đừng tham cầu,  HÔN NHÂN  :- khó thành,  TẬT  BỆNH  :-  nghiêm trọng, TỐ TỤNG  :- nên giải hoà  NGƯỜI ĐI XA :-  chậm đến.


十七.凶 乖違卦 蜂入花林之象

非居仁厚,則一籌莫展。

象呈逢入花林,則明其行徑有所不軌,若非循規蹈矩,則萬劫不復矣。

功名未濟 財利平平 婚姻難諧 疾病嚴重 訴訟理虧 行人不至

17/- .HUNG—Quẻ  Quai Vi  —Vận hạn là “ phong nhập hoa lâm” (ong vào rừng hoa)

*Nếu kém phước đức, một việc cũng không thể thành.
—Vận hạn là “ ong vào rừng hoa”, ý nói công việc có chỗ sai với quỹ đạo, nếu không chịu điều chỉnh lại cho đúng thì mãi mãi không sao cứu vãn được.

CÔNG DANH:- chưa đến, TÀI LỢI :-  bình  bình  , HÔN NHÂN  :-khó  hài hòa, TẬT  BỆNH  :-  nghiêm trọng,  TỐ TỤNG  :-thua về  lý,   NGƯỜI ĐI XA :- không đến.



十八.平 牛步卦 淺水行船之象

進益些微,幾乎未見其功效。

象呈淺水行船,非無作為,唯須努力倍于常人耳。

功名幾空 財利甚微 婚姻多磨 疾病遲愈 訴訟宜和 行人遲至

18/-.BÌNH—Quẻ Ngưu Bộ —Vận hạn là “ thiển  thuỷ hành thuyền” (thuyền đi nước cạn)

*Thu hoạch ít, khó đạt được thành tựu lớn.
—Vận hạn là “ thuền đi nước cạn” không có nghĩa là không làm, mà là phải làm việc vất vả gấp đôi gấp ba người khác.

CÔNG DANH:-  không đạt, TÀI LỢI :- quá nhỏ, HÔN NHÂN  :-nhiều phiền phức,  TẬT  BỆNH  :- chậm hết,  TỐ TỤNG  :-  nên giải hoà , NGƯỜI ĐI XA :-  chậm đến.


十九.吉 如願卦 快風遇雨之象

諸事可求,諸圖可成,但合道義。

象呈快風遇雨,則命運亨通,貴人迭現無疑。

功名必遂 財利必厚 婚姻必圓 疾病必痊 訴訟必勝 行人必至

19/- .CÁT—Quẻ Như Nguyện —Vận hạn là “ khoái phong ngộ vũ” (gió mau gặp mưa)

*Mọi việc có thể cầu, dự tính có thể thành tựu, nhưng  phải hợp đạo nghĩa mới nên.
—Vận hạn là “ gió mau gặp mưa” ý nói là vận mệnh đã thông, có người giúp đỡ công việc tốt.

CÔNG DANH:-được toại ý,  TÀI LỢI :-dồi dào,  HÔN NHÂN  :- được tròn đầy,  TẬT  BỆNH  :- sắp mạnh, TỐ TỤNG  :-  chắc thắng  NGƯỜI ĐI XA :- chắc đến.

二○.凶 挫折卦 旱苗枯樹之象

謀事頗費周章,而成就未見。

象呈旱苗枯樹,簡直毫無生機,全無希望矣。

功名虛空 財利甚微 婚姻多磨 疾病嚴重 訴訟敗北 行人不至


20/-.HUNG—Quẻ Toạ  Chiết  —Vận hạn là “ hạn miêu khô thụ” (lúa mạ bị hạn, cây cối bị khô)

*Mưu tính công việc đã đâu vào đấy mà kết quả còn xa phía trước.
—Vận hạn là “ lúa mạ bị hạn, cây cối bị khô” , nghĩa là chưa thấy cái gì sáng sủa, hy vọng còn mờ mịt.

CÔNG DANH:-  không đạt,  TÀI LỢI :- quá ít, HÔN NHÂN  :- nhiều phiền phức,  TẬT  BỆNH  :-  nghiêm trọng ,  TỐ TỤNG  :-thua đậm, NGƯỜI ĐI XA :-  không đến.


(còn tiếp)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, pro-spam, LANFRANCE, bachphuc, koreadinh, chanhnguyen
Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« Trả lời #2 vào lúc: Tháng Tám 25, 2008, 08:39:49 AM »

(tiếp theo)

二一.凶 逆心卦 好夢成空之象

萬不可妄圖妄作,否則萬劫不復矣。

象呈好夢成空,則知其心有妄念,自討沒趣。

功名成空 財利莫貪 婚姻不諧 疾病嚴重 訴訟理虧 行人阻滯

21/.HUNG  —Quẻ Nghịch Tâm —Vận hạn là “ hảo  mộng thành không”(mộng tốt thành không)

*Tuyệt đối không dự tính hay làm gì mới cả, cãi lời chết ráng chịu.
—Vận hạn là “ mộng tốt thành không” nên hễ trong tâm có vọng tưởng gì thì nên tự xóa bỏ nó đi là tốt nhất.

CÔNG DANH:- thành không , TÀI  LỢI:-  đừng  tham , HÔN NHÂN :-  không  hài hòa, TẬT BỆNH :-  nghiêm trọng , TỐ TỤNG :- thua  lí  , NGƯỜI ĐI XA :-  bị trở ngại.

二二.平 謹修卦 寒潭下釣之象

當圖規行矩步,一起妄念,劫數難逃。

象呈寒潭下釣,處境艱難,成就有限,當圖振作。

功名莫圖 財利莫貪 婚姻可成 疾病改醫 訴訟宜息 行人遲歸

22/-.BÌNH—Quẻ Cẩn Tu (làm cẩn thận)  —Vận hạn là “ hàn đàm hạ điếu” (đầm lạnh thả câu)

*Cứ y theo cũ mà làm, khởi lên ý muốn thay đổi gì cũng đều thất bại cả.
—Vận hạn là “ đầm lạnh thả câu”  nên gặp chỗ khó khăn, kết quả có hạn, phải ráng chịu đựng cố gắng nhiều thêm

CÔNG DANH:- đừng hy vọng,  TÀI  LỢI:-  đừng  tham , HÔN NHÂN :-  có thể  thành , TẬT BỆNH :-  đổi thuốc khác,  TỐ TỤNG :- nên chấm dứt,  NGƯỜI ĐI XA :-  chậm trở về.

二三.吉 俟機卦 枯木逢春之象

知其眼前飽受煎熬,須待雨後天晴。

象呈枯木逢春,知其生機複甦,峰迴路轉,騰達自有日矣。

功名可待 財利可求 婚姻可成 疾病可愈 訴訟可勝 行人可至

23/-.CÁT—Quẻ Sĩ Cơ (chờ thời cơ) —Vận hạn là “ khô mộc phùng xuân” (cây khô gặp mùa Xuân)

*Phải biết trước mắt vô cùng khó khăn , rán  chờ đợi  sau cơn mưa trời lại sáng.
—Vận hạn là “ cây khô gặp mùa Xuân”, chờ lúc bắt đầu hồi sinh, đâm chồi nẫy lộc, gió về đổi đường , tan mây tự thấy mặt trời.

CÔNG DANH:- có thể  chờ đợi  , TÀI  LỢI:-  có thể  cầu , HÔN NHÂN :-  có thể  thành , TẬT BỆNH :-  có thể  lành mạnh  ,  TỐ TỤNG :-  có thể  thắng , NGƯỜI ĐI XA :-  có thể  đến .

二四.凶 難安卦 雨裏花開之象

處境艱難,而謀望不遂。

象呈雨裏花開,則其命途多舛可知,不如靜守而待天晴為宜。

功名虛空 財利難圖 婚姻多阻 疾病難安 訴訟難纏 行人不至

24/-.HUNG—Quẻ  Nan An —Vận hạn là “ vũ lí hoa khai” (hoa nở trong mưa)

*Đang lúc gian nan ,  mưu vọng không  toại  ý.
—Vận hạn là “ hoa nở trong mưa”, nên biết là vận mệnh nhiều chướng ngại, nên tạm dừng lại, chờ hết mưa trời sáng rồi sẽ làm tiếp.

CÔNG DANH:- chỉ là hư không , TÀI  LỢI:-khó đạt,  HÔN NHÂN :- nhiều  trở ngại, TẬT BỆNH :- khó an  TỐ TỤNG :-  khó thắng,  NGƯỜI ĐI XA :-  không  đến .

二五.平 晚成卦 籬菊逢秋之象

則歷盡滄桑之後而成就者也。

象呈籬菊逢秋,則知所待良機已至,黃花晚節彌甘,晚景光燦無比。

功名遲成 財利遲到 婚姻遲成 疾病慢痊 訴訟可解 行人尚遠

25/- .BÌNH—Quẻ  Vãn Thành —Vận hạn là “ li  cúc phùng thu “ (giậu cúc gặp mùa Thu)

*Trải qua hết những biến đổi rồi sau sẽ thành tựu vậy.
—Vận hạn là “ giậu cúc gặp mùa Thu”, nên biết chờ đợi cơ hội tốt, hoa vàng cuối mùa nở rộ, tỏa ánh sáng rực rỡ.

CÔNG DANH:- trì thành  TÀI  LỢI:-  trì đáo  HÔN NHÂN :-  trì thành  TẬT BỆNH :-  mạn thuyên  TỐ TỤNG :-  có thể  giải  NGƯỜI ĐI XA :-  thượng viễn

二六.平 待天卦 大旱望霖之象

則眼前失意事多,成就有限。

象呈大旱望霖,則知其胸中仍有雄圖,只待騰達之日到來。

功名可待 財利可求 婚姻可成 疾病可愈 訴訟可解 行人可至

26/-.BÌNH—Quẻ Đãi Thiên  —Vận hạn là “ đại hạn vọng lâm” ( nắng lâu chờ mưa rào)

*Trước mắt việc không như ý quá nhiều, việc thành có ít.
—Vận hạn là “ nắng lâu chờ mưa rào” , tức là trong hoàn cảnh xấu nhưng sắp sẵn kế hoạch, chỉ chờ cơ hội đến là “vén mây thấy mặt trời” thôi.

CÔNG DANH:- có thể  chờ đợi  , TÀI  LỢI:-  có thể  cầu , HÔN NHÂN :-  có thể  thành , TẬT BỆNH :-  có thể  lành mạnh,    TỐ TỤNG :-  có thể  giải  quyết, NGƯỜI ĐI XA :-  có thể  đến .

二七.平 求安卦 循規蹈矩之象

所求者心安是也。心安則理得,所謀必有所獲。

象呈循規蹈矩,則知妄念妄圖,皆無濟於事也。

功名莫貪 財利微薄 婚姻多磨 疾病慢愈 訴訟宜解 行人遲至

27/-.BÌNH—Quẻ Cầu An  —Vận hạn là “ tuần qui đạo củ” (nên giữ nề  nếp xưa )

*Điều mong cầu cần có sự an tâm, vì tâm có an thì lý mới đắc, việc tính toán mới có thu hoạch  tốt.
—Vận hạn là “ nên giữ nề nếp xưa” tức là biết rằng những vọng tưởng tính toán chỉ là vô ích, không nên theo nó làm gì.

CÔNG DANH:- đừng  tham , TÀI  LỢI:-quá ít ỏi,  HÔN NHÂN :- nhiều trở ngại, TẬT BỆNH :-  chậm lành mạnh    TỐ TỤNG :-  nên giải hòa, NGƯỜI ĐI XA :-  chậm đến.

二八.吉 興隆卦 深谷樵薪之象

收穫必豐,成就必大。

象呈深谷樵薪,則所謀皆遂心如意矣。

功名可待 財利可求 婚姻堪許 疾病可愈 訴訟可解 行人將至

28/-.CÁT—Quẻ Hưng  Long  —Vận hạn là “ thâm cốc  tiều tân” (kiếm củi hang sâu)

*Thu hoạch được dồi dào , thành tựu lớn lao.
—Vận hạn là “ kiếm củi hang sâu” nghĩa là điều mong cầu đạt được như ý.

CÔNG DANH:- có thể  chờ đợi  , TÀI  LỢI:-  có thể  cầu , HÔN NHÂN :-  chịu hứa hẹn, TẬT BỆNH :-  có thể  lành mạnh   , TỐ TỤNG :-  có thể  hòa giải , NGƯỜI ĐI XA :-  sắp  đến .

二九.吉 喜慶卦 柳蔭鳴琴之象

喜氣洋洋,可喜可賀。

象呈柳蔭鳴琴,則其悠然自在,羨煞他人矣。

功名必遂 財利必厚 婚姻圓滿 疾病即愈 訴訟得理 行人將至

29/-.CÁT—Quẻ Hỉ Khánh —Vận hạn là “ liễu âm  minh cầm” (dưới bóng cây liễu, nghe tiếng đàn cầm)

*Hỉ khí tràn đầy , có thể  mừng có thể  vui .
—Vận hạn là “dưới bóng cây liễu, nghe tiếng đàn cầm” có nghĩa là an nhiên khỏe khoắn, thoải mái hơn người.

CÔNG DANH:- được toại  ý, TÀI  LỢI:-  có nhiều  , HÔN NHÂN :- tròn vẹn, TẬT BỆNH :-  mau  lành mạnh   , TỐ TỤNG :-  thắng lí , NGƯỜI ĐI XA :-  sắp đến .

三○.平 操守卦 晚節黃花之象

為人規行矩步,高風亮節可知。

象呈晚節黃花,則蔗境光燦,喜氣盈門矣。

功名莫貪 財利可待 婚姻可諧 疾病即愈 訴訟宜和 行人將至

30/- .BÌNH—Quẻ Thao Thủ (giữ gìn) —Vận hạn là “ vãn tiết huỳnh hoa” (hoa vàng cuối vụ)

*Nên biết ẩn nhẫn chờ thời cơ , theo gió phất cờ, phát lên nhanh chóng.
—Vận hạn là “ hoa vàng cuối vụ” nghĩa là kết quả đến chậm nhưng đẹp đẽ sáng sủa, nhà cửa vui tươi.

CÔNG DANH:- đừng  tham , TÀI  LỢI:-  có thể  chờ đợi  , HÔN NHÂN :-  có thể  hài hòa,  TẬT BỆNH :-  mau lành mạnh   , TỐ TỤNG :-  nên giải hoà , NGƯỜI ĐI XA :-  sắp đến.

(còn tiếp)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, pro-spam, LANFRANCE, bachphuc, koreadinh, chanhnguyen
Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« Trả lời #3 vào lúc: Tháng Tám 25, 2008, 08:41:26 AM »

(tiếp theo)

三一.凶 齟齬卦 浪裏乘槎之象

易失人和,求人求事,莫可奈何。

象呈浪裏乘槎,所遇波折多,進益甚微。

功名莫求 財利甚微 婚姻難纏 疾病難痊 訴訟宜息 行人不至

31/-.HUNG—Quẻ  Trở Ngữ (không hợp nhau) —Vận hạn là “lãng lí thừa tra” (cỡi bè trong sóng gió)

*Dễ bị mất yếu tố nhân hòa, nhờ người hay tìm việc, không thể thiếu yếu tố nầy.
—Vận hạn là “ cỡi bè trong sóng gió” có nghĩa là gặp nhiều nguy hiểm, sự tiến triển rất chậm chạp.

CÔNG DANH:- đừng tìm cầu , TÀI  LỢI:-  rất nhỏ, HÔN NHÂN :-  khó hòa hợp, TẬT BỆNH :-  khó thuyên giảm, TỐ TỤNG :- nên dừng lại, NGƯỜI ĐI XA :-  không  đến .

三二.吉 淩雲卦 竹杖化龍之象

其志可嘉,其行可許。

象呈竹杖化龍,則知其才華卓越,並良機在握,成就自然甚大。

功名堪許 財利豐盈 婚姻美滿 疾病即愈 訴訟得理 行人將至

32/- .CÁT—Quẻ Lăng Vân  —Vận hạn là “ trúc trượng hoá long” ( gậy trúc hóa rồng)

*Chí hướng đó có thể tốt thêm, việc làm đó có thể hứa hẹn.
—Vận hạn là “ gậy trúc hóa rồng” có nghĩa là tài năng vượt trội thì khi thời cơ tốt đến, nhất định đạt kết quả to lớn là cái chắc.

CÔNG DANH:- nhiều hứa hẹn, TÀI  LỢI:- dồi dào, HÔN NHÂN :-  mỹ mãn  TẬT BỆNH :-  mau lành mạnh    TỐ TỤNG :-  đắc lí  NGƯỜI ĐI XA :-  sắp đến .

三三.凶 徒勞卦 浮萍增水之象

其飽受風霜而所謀未遂可知。

象呈浮萍增水,則其處境堪憐,簡直有志難伸矣。

功名虛空 財利莫貪 婚姻難圓 疾病嚴重 訴訟理虧 行人不至

33/-.HUNG—Quẻ Đồ Lao (vất vả) —Vận hạn là “phù bình  tăng thuỷ” ( bèo nổi nước lớn)

*Điều đang mong cầu nếu làm sẽ rất vất vả nhưng kết quả khó thực hiện được.
—Vận hạn là “bèo nổi nước lớn”, nên thật đáng tiếc cho người nầy vì có chí mà khó thành công.

CÔNG DANH:-  không đạt, TÀI  LỢI:-  đừng  tham cầu, HÔN NHÂN :-  khó thành tựu,  TẬT BỆNH :-  nghiêm trọng  ,TỐ TỤNG :-kém lý, NGƯỜI ĐI XA :-  không  đến.

三四.平 時宜卦 馬嘶楊柳之象

知其前多失意,今已運通。

象呈馬嘶楊柳,佳景當前,自有遂心得意之耳。

功名可求 財利可圖 婚姻和諧 疾病慢痊 訴訟宜解 行人未至

34/- .BÌNH—Quẻ Thời Nghi (chờ đợi thời cơ) —Vận hạn là “mã tê dương liễu” (ngựa hí bên cây dương liễu)

*Công việc từ trước đến nay rất trở ngại, bây giờ vận hạn bắt đầu thông.
—Vận hạn là “ngựa hí bên cây dương liễu”, nghĩa là vận tốt sắp đến, sẽ đạt được những điều hằng mong cầu.

CÔNG DANH:- có thể  cầu ,TÀI  LỢI:-  có thể trù tính, HÔN NHÂN :-  hoà hài  TẬT BỆNH :-  chậm lành,  TỐ TỤNG :-  nên giải hòa,  NGƯỜI ĐI XA :-   chưa đến .

三五.平 蔗境卦 池魚脫網之象

知其前面飽經憂患,而今彩霞滿天。

象呈池魚脫網,其心之悠然自得,不難想像而知。

功名遲達 財利遲至 婚姻多磨 疾病慢愈 訴訟宜解 行人尚遠

35/- .BÌNH—Quẻ Giá Cảnh  (ăn mía, từ khổ sang sướng) —Vận hạn là “trì ngư thoát võng” (cá ao ra khỏi lưới)

*Trước đây gặp nhiều kinh hãi lo lắng , nhưng từ nay ráng đẹp nổi đầy trời (cảnh đẹp tốt)
—Vận hạn là “cá ao thoát khỏi lưới”, trong lòng tự nhiên có nổi vui mừng khôn xiết, người ngoài khó tưởng tượng được.

CÔNG DANH:- chậm đạt,  TÀI  LỢI:-  chậm đến,  HÔN NHÂN :- nhiều trở ngại,  TẬT BỆNH :- chậm  lành mạnh,    TỐ TỤNG :-  nên giải hòa,  NGƯỜI ĐI XA :-  còn ở xa chưa về.

三六.平 俟時卦 深潭下釣之象

眼前居於困境,尚待天時。

象呈深潭下釣,處境雖苦,謀事雖艱,但不無所獲也。

功名可待 財利可求 婚姻和諧 疾病能痊 訴訟宜解 行人將至

36/-.BÌNH—Quẻ Sĩ Thời  (đợi thời) —Vận hạn là “thâm đàm hạ điếu” (đầm sâu thả câu)

*Trước mắt đang là cảnh khổ, rán chờ đợi thời cơ tốt sẽ đến.
—Vận hạn là “đầm sâu thả câu”, hiện đang chịu khổ, đã hết lòng cố gắng mà vẫn không đạt được gì, phải biết chờ đợi.

CÔNG DANH:- có thể  chờ đợi  , TÀI  LỢI:-  có thể  cầu , HÔN NHÂN :-  hoà hài , TẬT BỆNH :- bớt từ từ,  TỐ TỤNG :-  nên giải hòa, NGƯỜI ĐI XA :-  sắp đến .

三七.平 和順卦 菊徑尋春之象

得乎人和,順乎自然,則所謀得遂。

象呈菊徑尋春,則佑其為人志節堅定,頗有一番作為。

功名可求 財利微薄 婚姻和合 疾病慢愈 訴訟宜息 行人將至

37/-.BÌNH—Quẻ Hoà Thuận —Vận hạn là “ cúc kính tầm xuân”  (nẽo cúc tìm Xuân)

*Đạt được nhân hòa, thuận với tự nhiên, việc mong cầu sẽ toại ý.
—Vận hạn là “nẽo cúc tìm Xuân” là ý báo cho biết người từ lâu ôm ấp hoài bão, nay đã đến lúc làm việc được, phải sớm bắt tay làm ngay.

CÔNG DANH:- có thể  cầu , TÀI  LỢI:- ít ỏi,  HÔN NHÂN :-  hoà hợp,  TẬT BỆNH :-chậm lành mạnh,    TỐ TỤNG :- nên dừng lại,  NGƯỜI ĐI XA :-  sắp  đến .

三八.凶 困阨卦 猛虎巡山之象

處境艱危,所謀皆逆心意。

象呈猛虎巡山,則不惟處境橫逆,尚須防意外之發生矣。

功名虛空 財利莫想 婚姻不諧 疾病嚴重 訴訟宜解 行人不至

38 .HUNG—Quẻ Khốn Ách  —Vận hạn là “ mãnh hổ tuần sơn” ( cọp mạnh vòng quanh núi)

*Đang gặp cảnh nguy nan, việc mong cầu không như ý.
—Vận hạn là “ cọp mạnh vòng quanh núi” có ý nói, chẳng những đang gặp chướng ngại mà còn có thể bị người ngoài xen vào phá đám nữa.

CÔNG DANH:- không đạt,  TÀI  LỢI:-  đừng mong cầu,  HÔN NHÂN :-  không  hài hòa, TẬT BỆNH :-  nghiêm trọng , TỐ TỤNG :- nên giải hòa,  NGƯỜI ĐI XA :-  không  đến .

三九.平 靜安卦 待風駕帆之象

不可妄動,動則有殃。

象呈待風駕帆,非無才幹,但須待天時,自有一番作為。

功名遲來 財利甚微 婚姻宜慎 疾病擇醫 訴訟宜息 行人未至

39/- .BÌNH—Quẻ Tĩnh  An  —Vận hạn là “ đãi phong giá phàm” (chờ gió thổi buồm chạy)

*Tạm dừng chờ thời, vọng động thì hậu quả xấu.
—Vận hạn là “ chờ gió thổi buồm chạy” nghĩa là đừng có ỷ tài làm bướng, phải chờ đến lúc thuận tiện mới làm được.

CÔNG DANH:-chậm đến, TÀI  LỢI:-quá ít, HÔN NHÂN :-nên cẩn thận,  TẬT BỆNH :- lựa thầy giỏi, TỐ TỤNG :- nên chấm dứt, NGƯỜI ĐI XA :-  chưa  đến .

四○.吉 青雲卦 順水行舟之象

志高意遠,成就必大。

象呈順水行舟,所謀稱心如意,富貴雙輝無疑。

功名必遂 財利必厚 婚姻堪許 疾病即愈 訴訟得理 行人即至

40/- .CÁT—Quẻ Thanh Vân (mây xanh) —Vận hạn là “thuận thuỷ hành châu” (đi thuyền thuận nước)

*Chí hướng  cao, tầm nhìn xa, sự  thành tựu phải to lớn.
—Vận hạn là “ đi thuyền thuận nước” chỉ cho việc đang làm kết quả tốt đẹp, thâu đạt phú quí song toàn.

CÔNG DANH:- chắc chắn toại  ý, TÀI  LỢI:- dồi dào, HÔN NHÂN :-  nhiều hứa hẹn, TẬT BỆNH :-   lành mạnh ngay,   TỐ TỤNG :-  thắng lí , NGƯỜI ĐI XA :-   đến  ngay.

(còn tiếp)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, pro-spam, LANFRANCE, bachphuc, koreadinh, chanhnguyen
Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« Trả lời #4 vào lúc: Tháng Tám 26, 2008, 02:55:58 AM »

(tiếp theo)

四一.平 清安卦 路入平坡之象

志行高潔,出入平安。

象呈路入平坡,所謀合乎情理,其才能展,其事可成。

功名可遂 財利可圖 婚姻和合 疾病漸愈 訴訟獲勝 行人將至

41/- .BÌNH—Quẻ    Thanh An  —Vận hạn là “ lộ nhập bình  pha” (đường vào sườn núi bằng phẳng)

*Ý chí thanh cao, ra vào bình an.
—Vận hạn là “ đường vào sườn núi bằng phẳng” có ý nói việc tính toán hợp lý, tài năng đang phát triển, công việc thành tựu.

CÔNG DANH :- có thể toại  ý  , TÀI LỢI :- có thể mưu tính, HÔN NHÂN :- hoà hợp , TẬT BỆNH :- từ từ lành mạnh , THƯA GỞI :- chắc thắng , NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến. 

四二.凶 困窘卦 秋蟬鳴柳之象

處在逆境,一籌莫展。

象呈秋蟬鳴柳,時不我予,懷才莫遇,徒呼負負。

功名空幻 財利無望 婚姻不合 疾病嚴重 訴訟不利 行人阻滯

42/-.HUNG—Quẻ Khốn Quẫn  —Vận hạn là “ thu thiền minh liễu” (ve mùa thu kêu trên cành liễu)

*Đang ở trong cảnh nghịch, công việc không phát triển.
—Vận hạn là “ ve mùa Thu kêu trên cành liễu” , không gặp thời vận tốt, có tài mà không gặp người biết dùng, không có nơi nương cậy.

CÔNG DANH :- chỉ là  ảo vọng,  TÀI LỢI :-không hy  vọng , HÔN NHÂN :- không  hợp,  TẬT BỆNH :- nghiêm trọng,  THƯA GỞI :- không  lợi , NGƯỜI ĐI XA :- bị ngăn ngại.

四三.平 知機卦 雪裏尋梅之象

不作妄求,待時而動,必有所成。

象呈雪裏尋梅,有心人天不負,經過良機而有成。

功名可待 財利可等 婚姻多磨 疾病遲愈 訴訟宜解 行人不至

43/-.BÌNH—Quẻ Tri Cơ  —Vận hạn là “ tuyết lý tầm mai” (trong tuyết tìm mai)

*Đừng khởi vọng cầu, chờ thời mới làm, mới hy vọng thành công.
—Vận hạn là “ trong tuyết tìm mai” có ý nói , người có lòng tốt thì trời không phụ, đợi đến lúc thuận tiện thì công việc sẽ thành.

CÔNG DANH :- có thể chờ đợi ,  TÀI LỢI :- có ít,  HÔN NHÂN :- nhiều   phiền phức  , TẬT BỆNH :- chậm  lành mạnh,  THƯA GỞI :- nên  giải hòa   NGƯỜI ĐI XA :- không  đến. 

四四.平 逢貴卦 槁苗得雨之象

處逆境而得人援助,其為人必有可敬處。

象呈槁苗得雨,絕處逢生,陰騭有以致之。

功名須待 財利可求 婚姻不諧 疾病將愈 訴訟得理 行人將至

44/- .BÌNH—Quẻ  Phùng Quí  —Vận hạn là “ cảo miêu đắc vũ” (mạ non gặp mưa)

*Đang gặp nghịch cảnh mà có quí nhân giúp đỡ, vì mình là người được yêu mến .
—Vận hạn là “ mạ non gặp mưa” ý nói gặp cảnh chết  mà được cứu thoát, vì là người có âm chất tốt đẹp.

CÔNG DANH :- rán chờ đợi ,  TÀI LỢI :- có thể cầu,  HÔN NHÂN :- không  hài hòa, TẬT BỆNH :- sắp sửa  lành mạnh , THƯA GỞI :- thắng  lý,  NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến .

四五.凶 夢幻卦 鏡花水月之象

無事可成,無夢可求。

象呈鏡花水月,縱有良辰美景,轉眼成空,平生頻增傷心事耳。

功名莫求 財利莫圖 婚姻不合 疾病嚴重 訴訟不利 行人不至

45/-.HUNG—Quẻ Mộng Ảo   —Vận hạn là “ kính hoa thuỷ nguyệt” (hoa trong gương, trăng trong nước)

*Không có việc gì thành tựu, không ước vọng nào có thể cầu được.
—Vận hạn là “hoa trong gương, trăng trong nước”  có ý nói tuy nhìn thấy cảnh đẹp nhưng chớp mắt thành không, quả là việc thương tâm trong thiên hạ vậy.

CÔNG DANH :-đừng  cầu , TÀI LỢI :- đừng mong, HÔN NHÂN :- không  hợp,  TẬT BỆNH :- nghiêm trọng , THƯA GỞI :- không  lợi , NGƯỜI ĐI XA :- không  đến .

四六.吉 大成卦 豐年餉粟之象

為人志行高潔,才幹卓越,成就過人。

象呈豐年餉粟,自是喜氣滿門,其樂融融。

功名可圖 財利可求 婚姻堪許 疾病漸愈 訴訟得理 行人可至

46/- .CÁT—Quẻ Đại Thành  —Vận hạn là “ phong niên hướng túc” (năm trúng mùa còn tặng gạo)

*Là người có ý chí thanh cao, tài năng siêu việt, thành tựu hơn người.
—Vận hạn là “năm trúng mùa còn tặng gạo” có ý nói  đầy nhà vui vẻ, sung sướng thảnh thơi, ung dung nhàn hạ,  hưởng thụ đầy đủ.

CÔNG DANH :- có thể đeo đuổi,  TÀI LỢI :- có thể cầu,  HÔN NHÂN :- nhiều  hứa hẹn, TẬT BỆNH :- chậm lành mạnh , THƯA GỞI :- thắng  lý , NGƯỜI ĐI XA :- sắp đến. 

四七.平 安外卦 高樓望月之象

知其有諸內而形諸外,凡事求心安則已。

象呈高樓望月,知其尚有悠悠自然之概。

功名可待 財利難求 婚姻可成 疾病慢愈 訴訟宜解 行人可至

47.BÌNH—Quẻ An Ngoại  —Vận hạn là “ cao lâu vọng nguyệt” (lầu cao ngắm trăng)

*Bên trong như thế nào thì biểu hiện ra bên ngoài như thế ấy, nên mọi việc tìm cầu, nếu tâm an ổn thì việc sẽ thành.
—Vận hạn là “ lầu cao ngắm trăng” có ý nói đang ở cảm giác   sảng khoái hưởng thụ tự nhiên .

CÔNG DANH :- có thể chờ đợi ,  TÀI LỢI :- khó cầu  HÔN NHÂN :- có thể thành , TẬT BỆNH :- chậm lành mạnh , THƯA GỞI :- nên  giải hòa   NGƯỜI ĐI XA :- có thể đến. 

四八.凶 難通卦 風裏楊花之象

運途必然多舛,所謀必不遂心。

象呈風裏楊花,處境節節可危,宜靜宜守之時也。

功名夢幻 財利虛空 婚姻不合 疾病嚴重 訴訟宜息 行人不至

48/-.HUNG—Quẻ Nan  Thông (khó thông) —Vận hạn là “phong lý dương hoa” (hoa dương liễu bay trong gió)

*Đường đi gặp nhiều ngăn trở chông gai, việc mưu tính khó thành công.
—Vận hạn là “hoa dương liễu bay trong gió” mỗi việc đều có thể gặp nguy hiểm, nên dừng lại chờ thời cơ thuận tiện thì hơn.

CÔNG DANH :- mộng huyễn , TÀI LỢI :- hư không , HÔN NHÂN :- không  hợp , TẬT BỆNH :- nghiêm trọng , THƯA GỞI :- nên dừng lại,  NGƯỜI ĐI XA :- không  đến .

四九.凶 顛沛卦 旱苗枯槁之象

其飽受奔波之苦可知。

象呈旱苗枯槁,則身處困境,一籌莫展,實在堪憐。

功名無望 財利虛空 婚姻遲成 疾病慢痊 訴訟宜解 行人尚遠

49/- .HUNG—Quẻ  Điên Bái (hoàn cảnh làm cho nghiêng ngửa)   —Vận hạn là “ hạn miêu khô cảo” (mạ gặp hạn, rơm bị khô)

*Hiện đang trong hoàn cảnh bôn ba chật vật xoay xở đủ thứ.
—Vận hạn là “ mạ gặp hạn, rơm bị khô” ý nói thân đang ở cảnh khốn đốn, công việc đình trệ, tình cảnh đáng thương.

CÔNG DANH :- vô vọng , TÀI LỢI :- hư không , HÔN NHÂN :- chậm  thành,  TẬT BỆNH :- chậm thuyên giảm, THƯA GỞI :- nên  giải hòa,   NGƯỜI ĐI XA :- còn rất xa.

五十.吉 和福卦 春鶯出穀之象

和氣致祥,福喜臨門。

象呈春鶯出穀,則處事得心應手,到處悠然自得。

功名有望 財利豐厚 婚姻和合 疾病即愈 訴訟得理 行人將至

50/- .CÁT—Quẻ Hòa  Phúc  —Vận hạn là “ xuân oanh xuất cốc” ( chim oanh vào đám lúa)

*Hòa khí mang điềm lành đến nhà, phước báo ban niềm vui tràn ngập.
—Vận hạn là “ chim oanh vào đám lúa”  ý nói là mọi việc đều toại ý thỏa lòng, đến đâu cũng được thuận lợi.

CÔNG DANH :- có hy  vọng  TÀI LỢI :- dồi dào,  HÔN NHÂN :- hoà hợp , TẬT BỆNH :-  lành mạnh ngay,  THƯA GỞI :- thắng  lý , NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến. 

(còn tiếp)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, LANFRANCE, bachphuc, koreadinh, chanhnguyen
Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« Trả lời #5 vào lúc: Tháng Tám 26, 2008, 02:57:18 AM »

(tiếp theo)

五一.吉 豐收卦 種樹成林之象

矢志努力,必有大獲。

象呈種樹成林,處事全力以赴,自有水到渠成之日。

功名可待 財利可圖 婚姻可成 疾病擇醫 訴訟宜解 行人將至

51/- .CÁT—Quẻ Phong Thu  —Vận hạn là “ chủng  thụ thành lâm” (trồng cây thành rừng)

*Có ý chí và sự  nỗ lực , nhất định có thu hoạch lớn .

—Vận hạn là “ trồng cây thành rừng” có ý nói làm việc gì cũng phải đem hết tâm lực ra làm, thì nhất định sẽ có kết quả tốt đẹp.

CÔNG DANH :- có thể chờ đợi  , TÀI LỢI :- có thể dự tính,  HÔN NHÂN :- có thể thành , TẬT BỆNH :- nên chọn thầy giỏi, THƯA GỞI :- nên  giải hòa ,  NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến .

五二.平 革心卦 蛺蝶見花之象

所行自有不是之處,過而能改,善莫大焉。

象呈蛺蝶見花,萬不得意忘形,更宜戒見利忘義矣。

功名改圖 財利他求 婚姻另議 疾病擇醫 訴訟宜解 行人未至

52/- .BÌNH—Quẻ Cách Tâm (thay đổi cách nghĩ) —Vận hạn là “ kiệp điệp kiến hoa” (bướm lớn thấy hoa)

*Việc làm đang có những điều không đúng, phải sửa đổi lại mới có kết quả.
—Vận hạn là “ bướm lớn thấy hoa” có ý nói đừng khởi tâm “được cá quên nôm” (đắc ý vong hình) hoặc thấy lợi mà quên ân nghĩa cũ.

CÔNG DANH :- đổi hướng tìm cầu,  TÀI LỢI :- tìm cách khác,  HÔN NHÂN :- tránh sự phê phán, TẬT BỆNH :-chọn thầy thuốc giỏi, THƯA GỞI :- nên  giải hòa  , NGƯỜI ĐI XA :- chưa đến .

五三.平 得助卦 饑鳥投林之象

得道則多助,反之無趣無成。

象呈饑鳥投林,處境極需援手,只要誠心向善,吾道不孤必有鄰。

功名可遂 財利可求 婚姻久成 疾病慢痊 訴訟難纏 行人將至

53/- .BÌNH—Quẻ Đắc Trợ (được giúp) —Vận hạn là “cơ điểu đầu lâm” (chim đói vào rừng)
 
*Nếu mình là người sống có đạo nghĩa thì có nhiều người giúp đỡ, trái lại thì đừng trách sao không ai ngó ngàng đến mình.
—Vận hạn là “ chim đói vào rừng” có ý nói hoàn cảnh hiện đang rất cần sự giúp đỡ, nếu mình thành tâm hướng thiện, sống có nghĩa tình thì lo gì không ai giúp.

CÔNG DANH :- có thể toại  ý  , TÀI LỢI :- có thể cầu , HÔN NHÂN :- lâu dài mới  thành , TẬT BỆNH :-chậm  thuyên giảm,  THƯA GỞI :- nhiều vướng mắc khó giải quyết, NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến. 

五四.平 心安卦 反躬自安之象

行止不可越軌,心安則理得。

象呈反躬自安,則處事尚不離譜,稍待時日,所謀必有所獲。

功名可待 財利可圖 婚姻不諧 疾病可愈 訴訟宜解 行人尚遠

54/-.BÌNH—Quẻ Tâm An  —Vận hạn là “ phản cung tự an “ (xoay  mình lại là được yên)

*Khi làm việc, lúc dừng việc , không vượt khỏi quỹ đạo cho phép thì tâm mới an, hễ tâm an thì hợp lý, công việc thành tựu.
—Vận hạn là “ xoay mình lại là được yên” có ý nói làm việc không lệch lạc, đi đúng đường hướng đã vạch thì cuối cùng công việc sẽ thành thôi.

CÔNG DANH :- có thể chờ đợi,   TÀI LỢI :- có thể dự tính, HÔN NHÂN :- không  hài hòa, TẬT BỆNH :- có thể lành mạnh.  THƯA GỞI :- nên  giải hòa   NGƯỜI ĐI XA :- còn rất xa.

五五.平 耕心卦 捫心無愧之象

凡事宜多反省,三思而後行。

象呈捫心無愧,則行止自有分寸,皆能行規蹈矩,故謀望必有所成。

功名難許 財利甚微 婚姻可成 疾病可愈 訴訟得理 行人將至

55/-.BÌNH—Quẻ  Canh Tâm  (cày đất tâm) —Vận hạn là “ mân  tâm vô quí” ( tự xét lòng mình, để không hổ thẹn)

*Việc gì cũng phải hết sức suy xét kỹ, tính toán cẩn thận rồi mới làm thì tốt.
—Vận hạn là “tự xét lòng mình, để không hổ thẹn”  có ý nói, khi làm lúc nghỉ đều trong giới hạn cho phép  của nó, không có gì vượt khỏi quỹ đạo  thì việc mong cầu mới có kết quả tốt.

CÔNG DANH :- khó hứa hẹn, TÀI LỢI :- rất ít, HÔN NHÂN :- có thể thành , TẬT BỆNH :- có thể lành mạnh , THƯA GỞI :- thắng lý , NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến. 

五六.平 自由卦 淡泊名利之象

平生任真自得,一如陶潛。

象呈淡泊名利,世事任其浮沉,隨遇而安可矣。

功名莫望 財利莫圖 婚姻難許 疾病靜養 訴訟宜解 行人遲至

56/- .BÌNH—Quẻ Tự Do —Vận hạn là “ đạm bạc danh lợi” ( danh lợi đạm bạc)

*Trong cuộc sống, biết hướng về cái “chân” để thực hiện là tốt, giống như Đào Tiềm ngày xưa vậy.
—Vận hạn là “ danh lợi đạm bạc”, việc đời lúc lên lúc xuống, tùy lúc mà xử sự khéo léo, đừng quá tha thiết với lợi danh thì mình có thể sống an ổn.

CÔNG DANH :-đừng hy vọng, TÀI LỢI :- đừng mưu tính, HÔN NHÂN :- không hứa hẹn,  
TẬT BỆNH :-   cần  tĩnh dưỡng , THƯA GỞI :- nên  giải hòa ,  NGƯỜI ĐI XA :- chậm  đến .

五七.平 平和卦 無怨無尤之象

為人和藹可親,到處生春。

象呈無怨無尤,心中常保平安,得失不重視。

功名莫圖 財利莫求 婚姻難成 疾病久愈 訴訟莫興 行人不至

57/-.BÌNH—Quẻ Bình  Hoà  —Vận hạn là “ vô oán vô vưu” (không lầm lẫn,  không oán trách)

*Làm người luôn giữ sự hòa ái, được nhiều người thương mến, đi đâu cũng được giúp đỡ (mùa Xuân tươi vui)
—Vận hạn là “không lầm lẫn,  không oán trách”, trong tâm thường giữ sự an bình, việc được mất không coi nặng, thì cuộc sống rất khỏe khoắn.

CÔNG DANH :- đừng mong cầu, TÀI LỢI :- đừng tính toán, HÔN NHÂN :- khó  thành , TẬT BỆNH :- lâu lành mạnh  THƯA GỞI :- đừng theo đuổi nữa, NGƯỜI ĐI XA :- không  đến. 

五八.平 求援卦 久困望濟之象

目前處於困境,需貴人扶助。

象呈久困望濟,處境難安可知,凡事宜靜宜守,以待天時再行。

功名無望 財利莫想 婚姻莫議 疾病嚴重 訴訟宜和 行人將至

58/- .BÌNH—Quẻ Cầu Viện —Vận hạn là “ cửu khốn vọng tế” ( nguy khốn lâu, chờ cứu giúp)

*Trước mắt đang gặp cảnh khốn khó, cần quí nhân giúp đỡ.
—Vận hạn là “nguy khốn lâu, chờ cứu giúp”, có ý nói là hiện đang sống trong tình trạng không an ổn, vậy nên dừng lại chờ thời cơ thuận tiện mới làm là tốt.

CÔNG DANH :- không hy  vọng , TÀI LỢI :-đừng nghĩ đến,  HÔN NHÂN :- đừng quan tâm,  TẬT BỆNH :- nghiêm trọng , THƯA GỞI :- nên  hoà giải, NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến .

五九.凶 勞碌卦 破網捕魚之象

忙於奔波,幾無寧日。

象呈破網捕魚,徒勞無功,幾無所獲,平生難以度日可知。

功名莫想 財利無望 婚姻難圓 疾病久愈 訴訟理虧 行人未至

59/-.HUNG—Quẻ Lao Lục (vất vả) —Vận hạn là “phá võng bộ ngư” (phá lưới bắt cá)

*Bận rộn bôn ba suốt ngày, chẳng khi nào được ngơi nghỉ.
—Vận hạn là “ phá lưới bắt cá”, bỏ công nhiều mà thành quả ít. Cũng nói đến việc sinh sống hàng ngày rất vất vả khó khăn.

CÔNG DANH :-đừng nghĩ đến,  TÀI LỢI :- không hy vọng , HÔN NHÂN :-khó thành tựu, TẬT BỆNH :- lâu lành mạnh , THƯA GỞI :- yếu về lý,  NGƯỜI ĐI XA :- chưa đến .

六十.吉 祥和卦 沼鱗出海之象

為人平易近人可知,是以四處春風。

象呈沼鱗出海,自有大展身手,一顯神通之日。

功名必遂 財利滿盈 婚姻堪許 疾病無礙 訴訟可勝 行人不遠

60/-  .CÁT—Quẻ Tường Hoà (tốt lành hòa thuận )  —Vận hạn là “ chiểu lân xuất hải” (cá ao ra biển)

*Đây là người sống bình dị, gần gũi với mọi người, nên xung quanh toàn là gió Xuân mát mẻ.
—Vận hạn là “ cá ao ra biển” có ý nói đang phát triển lớn lao thêm ra, ngày kia sẽ có kết quả kỳ diệu.

CÔNG DANH :- được toại  ý ,  TÀI LỢI :- dồi dào,  HÔN NHÂN :- nhiều  hứa hẹn,  TẬT BỆNH :- không e  ngại , THƯA GỞI :- có thể thắng,  NGƯỜI ĐI XA :- không  còn xa.

(còn tiếp)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, LANFRANCE, bachphuc, koreadinh, chanhnguyen
« Sửa lần cuối: Tháng Tám 26, 2008, 11:36:41 PM gửi bởi nhuocthuy » Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« Trả lời #6 vào lúc: Tháng Tám 26, 2008, 11:33:23 PM »

(tiếp theo)

六一.吉 稱心卦 垂柳鳴蟬之象

處事得心應手,左右逢源。

象呈垂柳鳴蟬,為人瀟灑脫俗,到處悠然自得。

功名顯達 財利亨通 婚姻美滿 疾病即愈 訴訟必勝 行人可至

61/-.CÁT—Quẻ Xứng Tâm  —Vận hạn là “ thuỳ liễu minh thiền” (ve kêu rừng liễu)

*Công việc bụng tính tay làm đồng bộ, trái phải đều có gốc gác (có cơ sở vững)
—Vận hạn là “ve kêu rừng liễu” là người tiêu sái thoát tục, đến đâu cũng được an ổn vui tươi thoải mái trong lòng.

CÔNG DANH :- hiển đạt , TÀI LỢI :- hanh thông , HÔN NHÂN :- mỹ mãn,  BỆNH TẬT :-liền lành mạnh,    THƯA GỞI :- chắc  thắng,  NGƯỜI ĐI XA :- có thể  đến. 

六二.吉 逍遙卦 高樓吹笛之象

則到處皆春,隨處皆樂。

象呈高樓吹笛,則為人清雅脫俗,有脫塵拔世之概。

功名可待 財利可圖 婚姻圓滿 疾病將愈 訴訟可息 行人必至

62/- .CÁT—Quẻ Tiêu Dao  —Vận hạn là “ cao lâu xuy địch” ( lầu cao thổi sáo)

*Chỉ cho nơi nào cũng là mùa Xuân, chỗ nào cũng là chỗ vui vẻ.
—Vận hạn là “lầu cao thổi sáo” ý nói  người thanh nhã thoát tục, có phong  cách thoát trần hơn người.

CÔNG DANH :- có thể cầu,  TÀI LỢI :- có thể hoạch định,  HÔN NHÂN :- thành tựu,  BỆNH TẬT :- sẽ   lành mạnh ,   THƯA GỞI :- có thể dứt ngay,  NGƯỜI ĐI XA :- chắc  đến .

六三.凶 未濟卦 寒潭下釣之象

所謀難遂心願,幾無成就。

象呈寒潭下釣,則處境艱危,橫逆遍佈,令人慨歎。

功名莫求 財利莫圖 婚姻難諧 疾病嚴重 訴訟難纏 行人不至

63/- .HUNG—Quẻ Vị Tế  (chưa nên việc) —Vận hạn là “hàn đàm hạ điếu” ( đầm lạnh thả câu)

*Việc mưu tính khó  toại ý, không hoàn thành  tâm nguyện , chẳng có gì  thành tựu .

—Vận hạn là “đầm lạnh thả câu” ý nói đang ở cảnh nguy hiểm, chướng ngại giăng đầy, khiến người phải than thở.

CÔNG DANH :-đừng mong  cầu , TÀI LỢI :- đừng tính tới, HÔN NHÂN :- khó hài hòa, BỆNH TẬT :- nghiêm trọng , THƯA GỞI :- khó thoát sự trói buộc, NGƯỜI ĐI XA :- không đến  .


六四.平 騖遠卦 淺水行舟之象

其不自量力,不滿現狀可知。

象呈淺水行舟,則目前進步甚緩,收穫甚微。

功名久待 財利慢圖 婚姻難議 疾病慢痊 訴訟宜解 行人尚遠

64/- .BÌNH—Quẻ Vụ Viễn ( xa  vời )  —Vận hạn là “ thiển  thuỷ hành châu” ( thuyền đi  nước cạn)

*Bởi không tự lượng sức mình nên lâm vào tình trạng khốn đốn, bất mãn trầm trọng.
—Vận hạn là “thuyền đi nước cạn”  ý nói là sự tiến triển rất chậm, sự thu hoạch quá ít ỏi.

CÔNG DANH :-chờ đợi lâu,  TÀI LỢI :- chậm thu hoạch, HÔN NHÂN :- khó bàn đến, BỆNH TẬT :- chậm thuyên giảm, THƯA GỞI :- nên giải hòa, NGƯỜI ĐI XA :- còn ở rất xa.

六五.平 強求卦 帳裏拋球之象

不量自力微薄,一味好高騖遠。

象呈帳裏拋球,則作為有限,伸展難於自如。

功名莫圖 財利莫貪 婚姻可成 疾病無礙 訴訟宜解 行人可至

65/-.BÌNH—Quẻ Cưỡng Cầu  —Vận hạn là “ trướng lí phao cầu” ( ném cầu trong màn)

*Không chịu lượng sức mình nhỏ nhoi, mà lại mong cầu mục tiêu quá xa vời.
—Vận hạn là “ ném cầu trong màn” ý nói công việc có giới hạn, mở mang thêm rất khó đạt.

CÔNG DANH :-đừng dự tính, TÀI LỢI :- chớ tham cầu, HÔN NHÂN :- có thể  thành , BỆNH TẬT :- không  ngại , THƯA GỞI :- nên giải hòa, NGƯỜI ĐI XA :- có thể  đến .

六六.凶 形穢卦 牆頭走馬之象

事有不可對人言,而貽笑大方之處。

象呈牆頭走馬,則隨處碰壁,謀望不遂可知。

功名莫許 財利莫求 婚姻宜慎 疾病嚴重 訴訟理虧 行人未至

66/-.HUNG—Quẻ  Hình  Uế (dơ bẩn thân hình) —Vận hạn là “tường đầu tẩu mã” ( đầu tường cỡi ngựa)

*Sụ  việc không thể đem nói với mọi người, để tạo ra điều cười chê của xứ khác.
—Vận hạn là “đầu tường cỡi ngựa”, tức là bị đụng vào vách tường, mưu vọng không toại ý.

CÔNG DANH :- đừng đeo đuổi, TÀI LỢI :- đừng cầu,  HÔN NHÂN :- nên cẩn thận,  BỆNH TẬT :- nghiêm trọng , THƯA GỞI :- thua kém về lý,  NGƯỜI ĐI XA :- chưa  đến .

六七.平 多端卦 逆水行舟之象

所謀橫生枝節,頗費周章。

象呈逆水行舟,雖有作為,奈何進益甚微,成就甚低。

功名莫圖 財利可待 婚姻可成 疾病慢痊 訴訟宜解 行人將至

67/-  .BÌNH—Quẻ  Đa Đoan (nhiều đầu mối công việc) —Vận hạn là “nghịch thuỷ hành châu” (thuyền đi nước ngược)

*Việc mưu tính phát sinh nhiều chi tiết, tốn nhiều công sức mới làm tròn được.
—Vận hạn là “thuyền đi nước ngược”, có ý nói việc làm thì nhiều mà tiến triển rất ít, thành tựu quá thấp.

CÔNG DANH :- đừng dự tính, TÀI LỢI :- có thể  chờ,  HÔN NHÂN :- có thể  thành , BỆNH TẬT :- chậm  thuyên giảm, THƯA GỞI :- nên  giải hòa, NGƯỜI ĐI XA :- sẽ   đến .

六八.吉 順遂卦 樓臺望月之象

所謀遂心,成就可觀。

象呈樓臺望月,則知為人態瀟灑,到處怡然自得。

功名堪許 財利豐碩 婚姻美滿 疾病即愈 訴訟必勝 行人將至

68/- .CÁT—Quẻ Thuận Toại —Vận hạn là “ lâu đài vọng nguyệt” (trên lầu ngắm trăng)

*Việc mưu tính đạt được kết quả tốt, thành tựu chắc chắn.
—Vận hạn là “trên lầu ngắm trăng” ý nói đến phong tư nhàn nhã, đến đâu cũng an nhàn thung dung.

CÔNG DANH :- nhiều hứa hẹn , TÀI LỢI :- dồi dào ,  HÔN NHÂN :- mỹ mãn, BỆNH TẬT :-liền lành mạnh ,   THƯA GỞI :- chắc  thắng,  NGƯỜI ĐI XA :- sẽ   đến .

六九.平 善報卦 驚魚出沼之象

端賴祖上陰騭庇蔭,逢凶化吉。

象呈驚魚出沼,處逆境而遇貴人伸援,不致久困矣。

功名莫圖 財利莫許 婚姻和合 疾病可愈 訴訟宜解 行人將至

69/- .BÌNH—Quẻ  Thiện Báo  —Vận hạn là “ kinh ngư xuất chiểu” (cá sợ ra khỏi ao)

*Nương vào âm chất của tổ tiên mà gặp hung hóa cát.
—Vận hạn là “cá sợ ra khỏi ao” ý nói đang gặp cảnh nghịch nhưng được quí nhân giúp đỡ, cho nên không đến nổi lâm vào cảnh khốn cùng.

CÔNG DANH :-đừng dự tính,  TÀI LỢI :- đừng mong cầu, HÔN NHÂN :- hoà hợp,  BỆNH TẬT :- có thể  lành mạnh ,   THƯA GỞI :- nên  giải hòa, NGƯỜI ĐI XA :- sẽ   đến .

七十.吉 崢嶸卦 寶馬金鞍之象

才幹卓越,成就必大。

象呈寶馬金鞍,則珠玉載途,絢麗奪目。

功名必遂 財利興旺 婚姻堪許 疾病即愈 訴訟必勝 行人將回

70/- .CÁT—Quẻ   Tranh  Vanh (cao ngất) —Vận hạn là “ bảo mã kim an” (ngựa báu yên vàng)

*Tài  năng vượt trội  , thành tựu chắc chắn to lớn.
—Vận hạn là “ ngựa báu yên vàng” có ý nói đường công danh trải đầy châu ngọc, hào quang vinh dự chói lọi hoa mắt mọi người.


CÔNG DANH :- chắc chắn toại ý,    TÀI LỢI :- hưng  vượng , HÔN NHÂN :- nhiều hứa hẹn , BỆNH TẬT :-  lành mạnh ngay ,    THƯA GỞI :- chắc  thắng  NGƯỜI ĐI XA :- sẽ   về ngay.

(còn tiếp)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, LANFRANCE, bachphuc, koreadinh, chanhnguyen
Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« Trả lời #7 vào lúc: Tháng Tám 26, 2008, 11:34:22 PM »

(tiếp theo)

七一.吉 如意卦 魚叢下釣之象

謀望必遂,成就必高。

象呈魚叢下釣,則知良機在握,無往不利,無入而不自得矣。

功名遂心 財利豐盈 婚姻幸福 疾病即愈 訴訟得理 行人將至

71/-.CÁT—Quẻ   Như Ý  —Vận hạn là “ ngư tùng hạ điếu” (buông câu chỗ bầy cá )

*Mưu vọng chắc chắn toại ý   , thành tựu chắc chắn  cao .
—Vận hạn là “buông câu chỗ bầy cá” có ý nói, biết nắm đúng thời cơ khi bắt đầu công việc, nên không có việc nào là không có lợi, không có cái nào không thu hoạch tốt.

CÔNG DANH :- toại ý trong  tâm,  TÀI LỢI :- dồi dào, HÔN NHÂN :- hạnh phúc ,  BỆNH TẬT :-liền lành mạnh ,   THƯA GỞI :- đắc lí ,  NGƯỜI ĐI XA :- sẽ   đến. 

七二.吉 穩健卦 細流入海之象

處事胸有成竹,成就必大。

象呈細流入海,積腋成裘,日積月累的努力,使收穫豐盛。

功名可待 財利可求 婚姻和合 疾病即愈 訴訟得理 行人將至

72/-.CÁT—Quẻ    Ổn  Kiện (yên ổn khỏe mạnh) —Vận hạn là “ tế lưu nhập hải “ (dòng nhỏ ra biển)

*Trong bụng đã có qui hoạch tính toán đủ, thành công phải to lớn.
—Vận hạn là “ dòng  nhỏ ra biển” có ý nói, tích tiểu thành đại, chứa cất qua nhiều tháng ngày, nên thu hoạch được dồi dào .

CÔNG DANH :- có thể  chờ đợi,  TÀI LỢI :- có thể  cầu , HÔN NHÂN :- hoà hợp , BỆNH TẬT :-liền lành mạnh ,   THƯA GỞI :- đắc lí , NGƯỜI ĐI XA :- sẽ   đến .

七三.平 有為卦 松柏逢春之象

進取心強,成就堪許。

象呈松柏逢春,則知其立志甚堅,有為有守,不盲從附和。

功名可待 財利平常 婚姻和合 疾病將愈 訴訟得理 行人將至

73/-  .BÌNH—Quẻ   Hữu Vi (có làm)  —Vận hạn là “ tùng bách  phùng xuân” ( cây tùng cây bách gặp mùa Xuân)

*Có quyết tâm cao, hoạch định kỹ lưỡng, thành tựu nhiều hứa hẹn .

—Vận hạn là “cây tùng cây bách gặp mùa Xuân” có ý nói , lập chí vững vàng, mục tiêu cao cả, biết tiến biết dừng, không mù quáng chạy theo hay bắt chước kẻ khác.

CÔNG DANH :- có thể chờ đợi, TÀI LỢI :- bình  thường,  HÔN NHÂN :- hoà hợp,  BỆNH TẬT :- sẽ   lành mạnh ,   THƯA GỞI :- đắc lí , NGƯỜI ĐI XA :- sẽ   đến  .

七四.吉 稱意卦 金盤堆果之象

處事得償心願,成就亦大。

象呈金盤堆果,則琳琅滿目,美不勝收矣。

功名顯達 財利堪許 婚姻幸福 疾病即愈 訴訟將息 行人即至

74/- .CÁT—Quẻ   Xứng   Ý —Vận hạn là “ kim bàn đôi quả” (đống trái cây trên bàn bằng vàng)

*Làm việc đúng theo  tâm nguyện , thành tựu to lớn .
—Vận hạn là “đống trái cây trên bàn bằng vàng” có ý nói trước mắt đầy những ngọc quí, thu hoạch toàn là kết quả tốt đẹp. 


CÔNG DANH :- hiển đạt , TÀI LỢI :- nhiều hứa hẹn , HÔN NHÂN :- hạnh phúc ,  BỆNH TẬT :- lành mạnh ngay,    THƯA GỞI :- sẽ  chấm dứt,  NGƯỜI ĐI XA :-liền đến  .

七五.吉 天青卦 輕舟順風之象

久曆艱難後,必有大成。

象呈輕舟順風,則眼前儘是順境,所謀得心應手。

功名顯達 財利豐盈 婚姻金玉 疾病即愈 訴訟即消 行人即至

75/-.CÁT—Quẻ Thiên Thanh (màu xanh của bầu trời) —Vận hạn là “khinh châu thuận phong” ( thuyền nhẹ thuận gió )

*Đã trải qua nhiều gian nan khốn khó, nay là lúc hưởng thành quả tốt đẹp.
—Vận hạn là “thuyền nhẹ gió thuận” có ý nói  trước mắt là cảnh thuận, công việc hoạch định chắc chắn sẽ thành đạt như ý.

CÔNG DANH :- hiển đạt , TÀI LỢI :- phong doanh,  HÔN NHÂN :- vàng ngọc,  BỆNH TẬT :-liền lành mạnh ,   THƯA GỞI :-liền tiêu tan, NGƯỜI ĐI XA :-liền đến .

七六.吉 悠然卦 涼月行舟之象

為人超塵脫俗,談笑風生。

象呈涼月行舟,則處境安泰,怡然自得。

功名必遂 財利堪許 婚姻和合 疾病無礙 訴訟即決 行人即至

76/- .CÁT—Quẻ   Du  Nhiên (an nhiên sung sướng)  —Vận hạn là “ lương  nguyệt hành châu” (đi thuyền lúc trăng trong)

*Là người  siêu trần thoát tục , an vui tự tại trong cuộc sống .

—Vận hạn là “ đi thuyền lúc trăng trong” tức là đang trong cảnh an ổn thái bình, sung sướng thảnh thơi.

CÔNG DANH :- chắc chắn toại ý  ,  TÀI LỢI :- nhiều hứa hẹn , HÔN NHÂN :- hoà hợp , BỆNH TẬT :- không ngại , THƯA GỞI :-liền thắng, NGƯỜI ĐI XA :-liền đến  .

七七.平 修心卦 如履薄冰之象

則內形諸外,內安則外寧。

象呈如履薄冰,處事宜格外謹慎,以免僨事。

功名久待 財利慢求 婚姻遲成 疾病擇醫 訴訟宜和 行人未至

77/- .BÌNH—Quẻ  Tu Tâm  —Vận hạn là “ như lí  bạc băng” ( như dẫm lên băng mỏng)

*Bên trong như thế nào thì bên ngoài như thế đó, trong yên thì ngoài ổn.
—Vận hạn là “ như dẫm lên băng mỏng” có ý nói làm việc phải hết sức cẩn thận, để tránh những đáng tiếc xãy ra.

CÔNG DANH :- chờ đợi lâu,  TÀI LỢI :- cầu được chậm,  HÔN NHÂN :- chậm thành , BỆNH TẬT :- chọn thầy giỏi,  THƯA GỞI :- nên hoà giải, NGƯỜI ĐI XA :- chưa  đến  .

七八.平 知足卦 晚行遇月之象

則內心常安,隨處可往。

象呈晚行遇月,出門尚有佳遇,則意外之獲得必至。

功名可圖 財利可求 婚姻和諧 疾病可痊 訴訟可勝 行人將至

78/- .BÌNH—Quẻ  Tri Túc (biết đủ)  —Vận hạn là “ vãn hành ngộ nguyệt” (chiều đi có  trăng)

*Nội tâm thường an ổn  , thì nơi nào cũng  có thể  đến.
—Vận hạn là “ chiều đi có trăng” ý nói ra ngoài gặp nhiều thuận lợi tốt đẹp, thu hoạch được nhiều thắng lợi ngoài ý muốn.


CÔNG DANH :- có thể dự tính,  TÀI LỢI :- có thể  cầu , HÔN NHÂN :-  hài hòa,  BỆNH TẬT :- có thể  thuyên giảm,  THƯA GỞI :- có thể  thắng , NGƯỜI ĐI XA :- sẽ   đến  .

七九.平 踏實卦 喬松棲鶴之象

不可徒慕虛榮,宜實事求是。

象呈喬松棲鶴,其為人老成誠篤,有為有守。

功名莫圖 財利隨安 婚姻難諧 疾病擇醫 訴訟可解 行人將至

79/- .BÌNH—Quẻ   Đạp Thực —Vận hạn là “ kiều tùng thê hạc” (chim hạc nghỉ cánh ở cây tùng bên cầu)

*Không nên đeo đuổi theo những thứ phù phiếm, phải chọn những cái thực sự có ích.
—Vận hạn là “chim hạc nghỉ cánh ở cây tùng bên cầu” ý nói là người có nhiều kinh nghiệm già dặn, quản lý giỏi dang, biết làm biết giữ.

CÔNG DANH :-đừng dự tính, TÀI LỢI :- tạm  an ổn,  HÔN NHÂN :- khó  hài hòa, BỆNH TẬT :- chọn thầy giỏi,  THƯA GỞI :- có thể  giải hòa,  NGƯỜI ĐI XA :- sẽ   đến  .

八十.平 望霓卦 久旱逢雨之象

則目前處境困窘,靜極思動。

象呈久旱逢雨,則旱象立解,處境逆轉順矣。

功名久待 財利慢等 婚姻遲成 疾病可痊 訴訟可解 行人未至

80/- .BÌNH—Quẻ  Vọng  Nghê (ngắm cầu vồng)  —Vận hạn là “ cửu hạn phùng vũ” (nắng lâu gặp mưa)

*Trước mắt gặp cảnh  khốn quẫn , tạm dừng dưỡng sức chờ thời cơ thuận tiện mà làm.
—Vận hạn là “ nắng lâu gặp mưa” tức là vận hạn xấu đã qua, cảnh nghịch chuyển sang cảnh thuận rồi vậy.

CÔNG DANH :-chờ đợi lâu, TÀI LỢI :- chậm có, HÔN NHÂN :- chậm thành,  BỆNH TẬT :- có thể  thuyên giảm,  THƯA GỞI :- có thể  giải hòa, NGƯỜI ĐI XA :- chưa đến .

(còn nữa)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, LANFRANCE, bachphuc, koreadinh, chanhnguyen
Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« Trả lời #8 vào lúc: Tháng Tám 28, 2008, 01:03:28 AM »

(tiếp theo)

八一.平 平險卦 披雲望月之象

則知目前處境艱危,宜靜宜守。

象呈披雲望月,雖無光燦之景,尚有所作為。

功名莫圖 財利可求 婚姻和合 疾病將愈 訴訟可解 行人將至

81/- .BÌNH—Quẻ Bình   Hiểm (nguy hiểm bình thường ) —Vận hạn là “phi vân vọng nguyệt” (vạch mây ngắm trăng)

*Nên biết hiện trước mắt là cảnh khó khăn nguy hiểm, nên dừng lại giữ gìn thành quả.
—Vận hạn là “vạch  mây ngắm trăng” ý nói là hiện nay không thuận lắm cho công việc, biết chờ thời cơ thuận tiện cũng có thể đạt kết quả tốt.

CÔNG DANH :- đừng  mưu tính ,  TÀI LỢI :- có thể   cầu , HÔN NHÂN :- hoà hợp , BỆNH TẬT :-  sắp sửa   lành mạnh ,     THƯA GỞI :- có thể   giải hòa   , NGƯỜI ĐI XA  :- sắp sửa   đến.

八二.平 峰回卦 柳暗花明之象

則處境由逆轉順,可有一番作為。

象呈柳暗花明,則景象漸趨鮮明,處事將可順心。

功名久待 財利堪許 婚姻如意 疾病擇醫 訴訟必勝 行人可至

82/-.BÌNH—Quẻ  Phong Hồi (trở về núi cao)  —Vận hạn là “liễu ám hoa minh” (liễu tối hoa sáng)

*Tức là đang cảnh nghịch chuyển sang cảnh thuận, có thể bắt tay ào làm việc tiếp.
—Vận hạn là “liễu tối hoa sáng” , tức cảnh tượng tối dần dần sáng ra, công việc sắp tới sẽ thuận lợi.

CÔNG DANH :- chờ đợi lâu ngày,  TÀI LỢI :- nhiều hứa hẹn,   HÔN NHÂN :- như ý , BỆNH TẬT :- chọn thầy giỏi,  THƯA GỞI :- chắc  thắng , NGƯỜI ĐI XA  :- có thể   đến .

八三.平 順受卦 冬雀噪晴之象

處境逆受兼遭,修持有據,不至變節。

象呈冬雀噪晴,則逆境中亦逢得意事,非無作為也。

功名久待 財利普通 婚姻堪許 疾病即痊 訴訟可勝 行人將至

83/-.BÌNH—Quẻ Thuận Thụ (nhận điều thuận)  —Vận hạn là “ đông tước thao tình” (chim sẻ mùa Đông,  kêu  trời tạnh sáng)

*Trong cảnh nghịch thường xuyên, rán giữ bản sắc của mình, đừng để bị thay đổi khí tiết.
—Vận hạn là “chim sẻ mùa Đông,  kêu  trời tạnh sáng” ý nói là trong cảnh nghịch mà vẫn giữ được ý riêng của mình, thì đâu phải chịu thua hoàn toàn.

CÔNG DANH :- lâu ngày  chờ đợi ,   TÀI LỢI :- phổ thông,  HÔN NHÂN :- nhiều hứa hẹn ,  BỆNH TẬT :-  liền  thuyên giảm ,  THƯA GỞI :- có thể   thắng , NGƯỜI ĐI XA  :- sắp sửa   đến .

八四.吉 得福卦 盆葵向日之象

隨處安心,所謀必遂。

象呈盆葵向日,則知其立志光明遠大,成就亦高。

功名顯赫 財利興旺 婚姻天成 疾病即痊 訴訟將解 行人將至

84/- .CÁT—Quẻ  Đắc Phước  —Vận hạn là “ bồn quì  hướng nhật” ( hoa quì trong chậu hướng về mặt trời)

*Tuỳ xứ mà  an tâm , việc mưu tính ắt được  toại lòng .
—Vận hạn là “hoa quì trong chậu hướng về mặt trời” ý nói là nếu mình lập chí quang minh chính đại, có tầm nhìn xa, thành tựu không phải nhỏ.

CÔNG DANH:- hiển hách , TÀI LỢI :-  hưng  vượng , HÔN NHÂN :- trời cho kết  thành,  TẬT BỆNH :- liền thuyên giảm,  THƯA  GỞI:-  sẽ  giải hòa,  NGƯỜI ĐI XA:- sắp đến.



八五.吉 適心卦 春木宿鳥之象

處事得償所願,謀為有成。

象呈春木宿鳥,適得其所,伸展自如,處境安泰。

功名可遂 財利興旺 婚姻堪許 疾病無礙 訴訟可解 行人將回

85/-  .CÁT—Quẻ  Thích Tâm (hợp với tâm)  —Vận hạn là “ xuân mộc túc  điểu” ( chim ngủ đêm trên cây mùa Xuân)

*Công việc đạt kết quả như  sở nguyện , mọi dự tính đều  thành .
—Vận hạn là “chim ngủ đêm trên cây mùa Xuân” ý nói là có được chỗ thích hợp  với khà năng mình rồi, hãy phát triển hết khả năng, sẽ đạt kết quả yên ổn thái bình.

CÔNG DANH :- có thể   toại  ý  , TÀI LỢI :-  hưng vượng , HÔN NHÂN :- nhiều hứa hẹn ,  BỆNH TẬT :-  không  ngại , THƯA GỞI :- có thể   giải quyết,    NGƯỜI ĐI XA  :- sắp sửa  quay về.

八六.平 福心卦 出泥不染之象

則事成全賴心田一點善念。

象呈出泥不染,處境雖逆,行止未嘗越軌,縱作為不大,成就亦可許。

功名莫圖 財利莫貪 婚姻另議 疾病久愈 訴訟宜和 行人未至

86/- .BÌNH—Quẻ Phước  Tâm  —Vận hạn là “ xuất nê bất  nhiễm” (ra khỏi bùn chẳng bị nhiễm)

*Làm việc luôn luôn dựa vào một niệm Thiện của ruộng tâm mà thành tựu được.
—Vận hạn là “ ra khỏi bùn chẳng bị nhiễm” ý nói hiện nay tuy gặp cảnh nghịch, nhưng hàng ngày làm việc chưa có khi nào vượt quá quỹ đạo cho phép, nên vẫn còn hy vọng thành công.

CÔNG DANH :- đừng  mưu tính,   TÀI LỢI :- đừng  tham , HÔN NHÂN :- tránh tai tiếng,  BỆNH TẬT :-  lâu ngày mới  lành mạnh ,     THƯA GỞI :- nên giải hoà , NGƯỜI ĐI XA  :- chưa   đến .

八七.平 向善卦 緣木求魚之象

勸人積德,以免屆時僨事。

象呈緣木求魚,處境艱困,作為有限,收穫甚微。

功名莫圖 財利莫貪 婚姻難諧 疾病久愈 訴訟求和 行人將至

87/- .BÌNH—Quẻ  Hướng Thiện  —Vận hạn là “ duyên mộc cầu ngư” (leo cây bắt cá)

*Khuyên người hàng ngày nên tu nhân tích đức thì có thể tránh được những nghịch cảnh xãy ra trong cuộc sống.
—Vận hạn là “leo cây bắt cá” có ý nói hiện nay đang ở trong cảnh nghịch, công việc bị hạn chế, thu hoạch quá ít hoặc không có.

CÔNG DANH :- đừng  mưu tính ,  TÀI LỢI :- đừng  tham , HÔN NHÂN :- khó hài hòa, BỆNH TẬT :-  lâu ngày mới  lành mạnh ,     THƯA GỞI :- nên giải  hoà , NGƯỜI ĐI XA  :- sắp sửa   đến .

八八.凶 謹守卦 幽林射燕之象

宜靜宜守,動則多咎。

象呈幽林射燕,則處境艱危,欲圖轉逆為順,其力棉薄,難有作為。

功名莫圖 財利無望 婚姻另議 疾病久痊 訴訟理虧 行人未至

88/- .HUNG—Quẻ  Cẩn Thủ  (giữ gìn cẩn thận)—Vận hạn là “ u lâm xạ yến” (rừng tối bắn chim én) 

*Nên dừng nên giữ, động thì lảnh đủ.
—Vận hạn là “rừng tối bắn chim én” ý nói đang ở cảnh gian nan nguy khốn, muốn chuyển sang chỗ thuận ngặt vì sức quá yếu, nên khó làm được.

CÔNG DANH :- đừng  mưu tính ,  TÀI LỢI :- không  hy vọng,  HÔN NHÂN :- tránh tai tiếng,  BỆNH TẬT :-  lâu ngày mới  thuyên giảm  , THƯA GỞI :- thua kém về lí  , NGƯỜI ĐI XA  :- chưa   đến.

八九.平 依理卦 得道有鄰之象

不可妄求,否則招禍。

象呈得道有鄰,宜矢志向善,多修德行,庶乎化險為夷。

功名久待 財利安分 婚姻難纏 疾病擇醫 訴訟宜解 行人將至

89/-   .BÌNH—Quẻ   Y  Lý  (nương theo lý) —Vận hạn là “đắc đạo hữu lân” (đắc đạo thì có người giúp đỡ)

*Chẳng có thể vọng cầu , làm trái lại  ắt lãnh lấy hậu  hoạ .
—Vận hạn là “đắc đạo thì có người giúp đỡ” ý nói hàng ngày có tâm hướng về điều thiện để làm tốt thì mới có phước đức hóa giải những cái xấu thành tốt .

CÔNG DANH :- chờ đợi lâu ,  TÀI LỢI :- an  phận  HÔN NHÂN :- khó kết hợp,  BỆNH TẬT :- chọn thầy giỏi, THƯA GỞI :- nên  giải hòa ,   NGƯỜI ĐI XA  :- sắp sửa   đến .

九十.平 更新卦 守株待兔之象

謀事不可一成不變,窮則變,變則通。

象呈守株待兔,作為有限,一籌莫展,宜謀新機。

功名莫圖 財利另求 婚姻另議 疾病擇醫 訴訟宜解 行人將至

90/- .BÌNH--Quẻ Canh  Tân  _Vận hạn là "thủ chu đãi thố" (ôm cây đợi thỏ)

*Mưu sự chẳng thành ,chẳng thay đổi được , nhưng tin rằng vật cùng ắt biến , biến thì sẽ  thông .

-Vận hạn là "ôm cây đợi thỏ" nghĩa là đang lúc vận chưa tốt, dừng công việc lại, chờ thời cơ tốt mới làm tiếp.

CÔNG DANH :- đừng  mưu tính ,  TÀI LỢI :- đừng mong cầu , HÔN NHÂN :-tránh dị nghị  BỆNH TẬT :- chọn thầy giỏi, THƯA GỞI :- nên giải hòa  ,  NGƯỜI ĐI XA  :- sắp sửa   đến .

(còn tiếp)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, bachphuc, koreadinh, chanhnguyen
Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« Trả lời #9 vào lúc: Tháng Tám 28, 2008, 01:06:45 AM »

(tiếp theo)

九一.平 起伏卦 西雨東晴之象

事多變化,逆順參半。

象呈西雨東晴,則其發展,尚有可為,只要另作良圖。

功名久待 財利漸通 婚姻另議 疾病嚴重 訴訟宜和 行人未至

91/-.BÌNH—Quẻ  Khởi Phục (bắt đầu chịu phục tùng)  —Vận hạn là “ tây vũ đông tình” (mé Tây mưa mé Đông tạnh)

*Công việc nhiều  biến hoá , cảnh  nghịch thuận xen nhau xãy ra .
—Vận hạn là “mé Tây mưa mé Đông tạnh” thì công việc vẫn có thể tiến hành, nhưng phải tính toán thật kỹ để tránh điều đáng tiếc.

CÔNG DANH :- chờ đợi lâu ngày , TÀI LỢI :-thông từ từ,  HÔN NHÂN :- tránh dị nghị , BỆNH TẬT :-  nghiêm trọng THƯA GỞI :- nên giải hoà , NGƯỜI ĐI XA  :- chưa   đến.

九二.平 嗟歎卦 西風瘦馬之象

目前處境困阨可知。

象呈西風瘦馬,天涯顛沛流離,日暮鄉關何處是?思歸心切,潦倒異鄉。

功名莫想 財利遲到 婚姻晚成 疾病嚴重 訴訟必敗 行人未至

92/- .BÌNH—Quẻ  Ta Thán (than thở)  —Vận hạn là “tây phong sấu mã” (gió Tây ngựa gầy)

*Trước mắt đang gặp cảnh khó khăn.
—Vận hạn là “gió Tây ngựa gầy” để chỉ  cho người đang lưu lạc tha phương, cảnh trời chiều nhớ quê hương tha thiết, đang sống vất vả nơi quê người.

CÔNG DANH :- đừng nghĩ  tưởng , TÀI LỢI :-đến chậm, HÔN NHÂN :- muộn mới  thành,  BỆNH TẬT :-  nghiêm trọng, THƯA GỞI :- chắc  bại , NGƯỜI ĐI XA  :- chưa   đến .

九三.凶 離散卦 落花流水之象

乃骨肉分離之況。

象呈落花流水,東飄西泊,何處是歸程,落魄天涯,徒興浩歎。

功名妄想 財利落空 婚姻失敗 疾病嚴重 訴訟必虧 行人不至

93/-  .HUNG—Quẻ  Ly  Tán  —Vận hạn là “ lạc hoa lưu thuỷ” (nước chảy hoa rơi)

*Chỉ cho tình trạng chia lìa cốt nhục anh em.
—Vận hạn là “ hoa rơi nước chảy” nói lên cảnh bôn ba xiêu lạc khắp Đông Tây, không biết dừng lại nơi nào, lận đận nơi góc trời, làm ăn không ra gì cả , thật đáng thương.

CÔNG DANH :- đừng vọng tưởng,  TÀI LỢI :- rơi vào  không , HÔN NHÂN :- thất bại , BỆNH TẬT :-  nghiêm trọng, THƯA GỞI :- chắc thua,  NGƯỜI ĐI XA  :- không    đến .

九四.吉 崔巍卦 奇峰突起之象

作為必大,聲名必顯。

象呈奇峰突起,足見其卓爾不群,才幹超人,成就必高。

功名可圖 財利亨通 婚姻遲成 疾病可痊 訴訟可解 行人將至

94/- .CÁT—Quẻ   Thôi Nguy  (đẩy lên cao chót) —Vận hạn là “kỳ phong đột khởi” (núi lạ nổi lên)

*Việc làm to lớn, thanh danh nổi bật.
—Vận hạn là “núi  lạ nổi lên” ý nói tài năng siêu việt hơn người, công việc vượt trội, thành tựu phải cao rồi.

CÔNG DANH :- có thể   mưu tính ,  TÀI LỢI :- hanh thông,  HÔN NHÂN :- chậm  thành , BỆNH TẬT :-  có thể   thuyên giảm  , THƯA GỞI :- có thể   giải hòa  ,  NGƯỜI ĐI XA  :- sắp sửa   đến .

九五.吉 伸展卦 寶劍出匣之象

騰達自如,大有作為。

象呈寶劍出匣,則知其志高意遠,豪傑胸懷,英雄行徑。

功名可圖 財利豐盛 婚姻和合 疾病即愈 訴訟可解 行人即至

95/- .CÁT—Quẻ   Thân Triển (duỗi ra mở ra)  —Vận hạn là “ bảo kiếm xuất hạp” (kiếm báu ra khỏi hộp)

*Như bay lên cao, làm nên việc lớn.
—Vận hạn là “kiếm báu ra khỏi hộp”  ý nói đến chí cao ý xa, trong bụng chứa đủ tài hào kiệt, thi triển đường lối anh hùng.

CÔNG DANH :- có thể   mưu tính,   TÀI LỢI :- phong thịnh , HÔN NHÂN :- hoà hợp , BỆNH TẬT :-  liền  lành mạnh ,     THƯA GỞI :- có thể   giải hòa ,   NGƯỜI ĐI XA  :- liền  đến .

九六.平 積善卦 濯清不妖之象

平日積德行善,遇事便可轉危為安。

象呈濯清不妖,其為人正直,不阿不邪,將有善報。

功名莫想 財利隨安 婚姻未成 疾病慢痊 訴訟宜解 行人未至

96/-.BÌNH—Quẻ  Tích Thiện (chứa nhóm điều thiện) —Vận hạn là “trạc thanh  bất yêu” (tẩy sạch yêu quái) 

*Nếu  bình nhật biết tích đức hành thiện , khi gặp cảnh khó, có thể  chuyển nguy thành  an .
—Vận hạn là “ tẩy sạch yêu quái) ý nói đây là người chính trực, không theo tà mị, sắp sửa hưởng được báo ứng thiện.

CÔNG DANH :- đừng nghĩ  tưởng , TÀI LỢI :- tuỳ lúc yên ổn, HÔN NHÂN :- chưa   thành , BỆNH TẬT :-  chậm thuyên giảm ,  THƯA GỞI :- nên  giải hòa    NGƯỜI ĐI XA  :- chưa   đến ,

九七.平 和貴卦 臘梅遇春之象

性情好勝驕人,乃致敗之因。

象呈臘梅遇春,錯失時機,目前宜靜宜守,再待來年。

功名莫圖 財利莫貪 婚姻難成 疾病慢痊 訴訟宜解 行人未至

97/-  .BÌNH—Quẻ  Hoà Quí (ôn hòa tôn quí)—Vận hạn là “ lạp  mai ngộ xuân” (mai tháng chạp gặp mùa Xuân)

*Những người có tính tình hiếu   thắng kiêu ngạo , thì đó là nguyên nhân dẫn đến thất bại về sau.
—Vận hạn là “mai tháng chạp gặp mùa Xuân” ý nói đã lầm lẫn thời cơ, bây giờ nên dừng lại để bảo lưu thành quả, chờ đến sang năm làm tiếp.

CÔNG DANH :- đừng  mưu tính ,  TÀI LỢI :- đừng  tham , HÔN NHÂN :- khó thành , BỆNH TẬT :- chậm  thuyên giảm,   THƯA GỞI :- nên giải hòa ,   NGƯỜI ĐI XA  :- chưa   đến.

九八.吉 泰祥卦 海月秋潭之象

為人平易近人,笑臉迎人。

象呈海月秋潭,胸襟曠達,容人愛物,境遇悠然自得。

功名可待 財利可求 婚姻堪許 疾病無礙 訴訟可解 行人將

98/-  CÁT—Quẻ  Thái Tường (tốt lành thái bình)  —Vận hạn là “hải nguyệt thu đàm” (trăng trên biển, đầm mùa Thu)

*Người hàng ngày thân thiện gần gũi với mọi người, đến đâu cũng được hoan nghênh đón tiếp.
—Vận hạn là “trăng trên biển, đầm mùa Thu” ý nói  người có bụng dạ khoáng đạt, thương người mến vật, sống nơi đâu cũng được an nhiên vui vẻ mà thôi.

CÔNG DANH :- có thể   chờ đợi,   TÀI LỢI :- có thể   cầu , HÔN NHÂN :- nhiều hứa hẹn  , BỆNH TẬT :-  không  ngại , THƯA GỞI :- có thể   giải hòa ,   NGƯỜI ĐI XA  :- sắp sửa đến.

九九.平 遲暮卦 雲開見月之象

大器晚成,滄桑歷盡蔗境甘。

象呈雲開見月,時機漸熟,正可有所施展才幹之日。

功名久待 財利遲到 婚姻和合 疾病慢愈 訴訟可解 行人將至

99/-.BÌNH—Quẻ Trì  Mộ (ái mộ chậm) —Vận hạn là “vân khai kiến nguyệt” (mây tan thấy trăng)
*Vận lớn sau cùng cũng đã  đến, hết cảnh tang thương, đến hồi tốt đẹp.
—Vận hạn là “mây tan thấy trăng” có ý nói thời cơ tốt đến dần dần, đây là lúc có thể thi triển tài năng của mình.

CÔNG DANH :- chờ đợi lâu,   TÀI LỢI :- đến chậm,  HÔN NHÂN :- hoà hợp,  BỆNH TẬT :- chậm lành mạnh ,     THƯA GỞI :- có thể   giải hòa ,   NGƯỜI ĐI XA  :- sắp sửa   đến.

一○○.平 紛擾卦 白雲蒼狗之象

目前處境未安,尚待天時。

象呈白雲蒼狗,飽經滄桑之變,動極思靜,俟良機之至再作。

功名無望 財利落空 婚姻另議 疾病可愈 訴訟可解 行人未至


100/ .BÌNH –Quẻ  Phân Nhiễu  (rối rắm) —Vận hạn là “bạch vân thương cẩu” (mây trắng chó xanh, ý nói cảnh biến đổi mau chóng ở đời)

*Trước mắt sự việc chưa an ổn, nên chờ đợi thiên thời.
—Vận hạn là “mây trắng chó xanh” ý nói là đã trải qua nhiều cảnh đổi thay, hết động thì đến tĩnh, rán chờ đợi thời cơ tốt hẵn làm.

CÔNG DANH :- không hy  vọng , TÀI LỢI :-  không có gì,  HÔN NHÂN :- tránh tai tiếng, BỆNH TẬT :-  có thể   lành mạnh ,     THƯA GỞI :- có thể   giải hòa  ,  NGƯỜI ĐI XA  :- chưa   đến.

(còn tiếp)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, Khanluado, bachphuc, koreadinh, chanhnguyen
« Sửa lần cuối: Tháng Tám 28, 2008, 01:10:33 AM gửi bởi nhuocthuy » Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« Trả lời #10 vào lúc: Tháng Tám 28, 2008, 10:38:48 PM »

(tiếp theo)

一○一.平 廉貞卦 寒日飲水之象

為人清白,操守可嘉。

象呈寒日飲水,其處境雖艱,但志節頗堅,目前雖困,他日必有作為。

功名莫圖 財利莫貪 婚姻慎謀 疾病可痊 訴訟求安 行人遲至

101/-.BÌNH—Quẻ   Liêm Trinh (ngay thẳng trong sạch) —Vận hạn là “ hàn nhật ẩm thuỷ” (ngày lạnh uống nước)

*Là người  thanh bạch , giữ gìn đạo đức nề nếp gia phong.
—Vận hạn là “ ngày lạnh uống nước” ý nói  tuy gặp cảnh lo âu túng thiếu mà vẫn giữ khí tiết. Trước mắt tuy khốn, ngày sau ắt có việc hay.

CÔNG DANH :-đừng dự tính,  TÀI LỢI  :-đừng tham , HÔN NHÂN  :- cẩn  thận chọn lựa,  BỆNH TẬT :-có thể lành mạnh ,  THƯA GỞI :- được  an  ổn, NGƯỜI ĐI XA :-chậm  đến.

一○二.吉 逢時卦 春日開花之象

正是大展身手的良機。

象呈春日開花,正是春色滿園,花團錦簇,美不勝收,象徵大成。

功名必遂 財利興旺 婚姻美滿 疾病即愈 訴訟得理 行人將至

102/ .CÁT—Quẻ   Phùng Thời (gặp thời) —Vận hạn là “xuân nhật khai hoa” (ngày Xuân nở hoa)

*Đây chính là lúc triển khai công việc tốt nhất.
—Vận hạn là “ ngày Xuân nở hoa” ý nói  đây là lúc sắc Xuân tròn đầy, ngũ phúc lâm môn, thu hoạch thắng lợi, thành công lớn lao.

CÔNG DANH :- chắc chắn  toại  ý    ý, TÀI LỢI  :- hưng vượng , HÔN NHÂN  :- mỹ mãn,  BỆNH TẬT :-  lành mạnh ngay,      THƯA GỞI :- thắng lí , NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến.

一○三.凶 隨緣卦 連下彈琴之象

隨遇而安,不可強求。

象呈連下彈琴,乃苦中作樂,其情可憫,也徒呼負負耳。

功名虛空 財利莫貪 婚姻另議 疾病遲痊 訴訟宜和 行人未至

103/ .HUNG—Quẻ  Tuỳ Duyên  —Vận hạn là “ liên hạ đàn  cầm” (dưới sen đánh đàn cầm)

*Tùy cảnh ngộ mà tìm sự an ổn, không thể cưỡng cầu mà được.
—Vận hạn là “ dưới sen đánh đàn cầm” ý nói trong cảnh khổ tìm cái vui để giải bớt sầu muộn, dự tính công việc cứ bị thất bại liên miên.

CÔNG DANH :- hư không,  TÀI LỢI  :-đừng tham , HÔN NHÂN  :- tránh tai tiếng,  BỆNH TẬT :-chậm   lành mạnh,   THƯA GỞI :- nên   hoà giải, NGƯỜI ĐI XA :- chưa đến.

一○四.平 志堅卦 寒月懸空之象

只怕聽信謠言或巧語而僨事。

象呈寒月懸空,目前陷於孤寂,懷才莫遇,須待天時。

功名莫貪 財利隨安 婚姻另議 疾病遲愈 訴訟宜解 行人將至

104/ .BÌNH—Quẻ   Chí Kiên (lập chí vững vàng) —Vận hạn là “hàn nguyệt huyền không” (trăng lạnh treo trên không)

*Chỉ sợ những tin đồn thất thiệt hoặc lời dèm pha mà thành hỏng việc.
—Vận hạn là “ trăng lạnh treo trên không” ý nói hiện đang trogn cảnh cô tịch, ôm cái tài mà không gặp thời, đang chờ thời vận tốt đến.

CÔNG DANH :-đừng tham cầu, TÀI LỢI  :- tạm sống qua ngày, HÔN NHÂN  :- tránh tai tiếng,  BỆNH TẬT :-chậm     lành mạnh ,      THƯA GỞI :- nên   giải hòa  ,     NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến.

一○五.平 隨分卦 雪裏枯松之象

宜規行矩步,凡事安分守己。

象呈雪裏枯松,處境雖艱,仍須把守志節,則可享清譽。

功名莫想 財利莫貪 婚姻不諧 疾病久愈 訴訟宜息 行人將至

105/.BÌNH—Quẻ    Tuỳ  Phận  (nương theo số phận) —Vận hạn là “tuyết lí khô tùng” (cây tùng khô trong tuyết lạnh)

*Nên trở về đúng vị trí của mình, an phận giữ mình là hay hơn cả.
—Vận hạn là “ cây tùng khô trong tuyết lạnh” ý nói hiện trong cảnh khó khăn nhưng nếu biết giữ khí tiết, vẫn có ngày nổi tiếng thành công.

CÔNG DANH :-đừng nghĩ tưởng , TÀI LỢI  :-đừng tham cầu, HÔN NHÂN  :- không  hài hòa, BỆNH TẬT :- lâu lành mạnh ,      THƯA GỞI :- nên chấm dứt, NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến.

一○六.吉 富饒卦 春園蝴蝶之象

才幹高強而成就大。

象呈春園蝴蝶,舞姿曼妙,令人激賞,象徵事功令人仰暮。

功名必遂 財利富饒 婚姻幸福 疾病即愈 訴訟得理 行人未至

106/- .CÁT—Quẻ  Phú  Nhiêu (giàu có sung túc) —Vận hạn là “xuân viên hồ điệp” ( bướm trong vườn Xuân)

*Đây là người có tài cán cao cường  nên  thành tựu to lớn.
—Vận hạn là “ bướm trong vườn Xuân”  ý nói điệu nhảy lã lướt khiến mọi người ca ngợi, tượng trưng cho sự giải quyết công việc khéo léo ngoạn mục làm cho người ta ngợi khen không xiết.

CÔNG DANH :- chắc chắn  toại  ý  ,  TÀI LỢI  :- giàu có sung túc, HÔN NHÂN  :- hạnh phúc ,  BỆNH TẬT :-  lành mạnh ngay,       THƯA GỞI :- thắng  lí  NGƯỜI ĐI XA :- chưa đến.

一○七.平 推心卦 破屋重修之象

足征性情不夠坦直,有以僨事。

象呈破屋重修,可知積非成是已久,立刻洗心革面,方有希望。

功名莫想 財利莫貪 婚姻不諧 疾病久痊 訴訟宜解 行人未至

107/-.BÌNH—Quẻ  Thôi  Tâm (thúc đẩy tâm) —Vận hạn là “ phá ốc trùng tu” ( phá nhà xây lại)

*Hiện đang ở cảnh trong lòng không được thoải mái vui tươi vì những sự kiện hư hỏng thất bại vừa qua.
—Vận hạn là “ phá nhà xây lại” ý nói từ lâu đã tích lũy quá nhiều chuyện sai quấy mà cứ cho là đúng, nay phải quyết tâm bỏ hết lỗi cũ, mới có thể thay đổi cuộc sống tốt hơn.

CÔNG DANH :-đừng nghĩ tưởng,  TÀI LỢI  :-đừng tham cầu,  HÔN NHÂN  :-không  hài hòa, BỆNH TẬT :- lâu lành mạnh ,  THƯA GỞI :- nên   giải hòa,       NGƯỜI ĐI XA :- chưa  đến .

一○八.吉 安泰卦 月下涼風之象

隨遇而安,心曠神怡。

象呈月下涼風,到處悠然自得,無往不利。

功名可圖 財利可謀 婚姻和合 疾病無礙 訴訟冰釋 行人即至

108/-.CÁT—Quẻ   An   Thái (an ổn thái bình) —Vận hạn là “ nguyệt hạ lương  phong” ( dưới trăng hóng gió mát)

*Tùy lúc sống an ổn, tâm cởi mở tinh thần lạc quan.
—Vận hạn là “ dưới trăng hóng gió mát”  ý nói đến đâu cũng thảnh thơi sung sướng, không có gì là bất lợi cả.

CÔNG DANH :-có thể dự tính,  TÀI LỢI  :-có thể  hoạch định,  HÔN NHÂN  :- hoà hợp , BỆNH TẬT :- không  ngại , THƯA GỞI :- vô tội được tha,  NGƯỜI ĐI XA :- liền đến.

一○九.吉 亨泰卦 巨虎出林之象

才識卓越,處事得心應手。

象呈巨虎出林,必可大顯身手,自有一番大作為。

功名必遂 財利亨通 婚姻金玉 疾病即愈 訴訟得理 行人即至

109/-.CÁT—Quẻ  Hanh Thái (thông suốt tốt đẹp)  —Vận hạn là “ cự hổ xuất lâm” ( cọp mạnh ra khỏi rừng)

*Tài năng và chí hướng hơn người, làm việc chắc chắn phù hợp không thiếu sót.
—Vận hạn là “ cọp mạnh ra khỏi rừng” , chắc chắn có cơ hội thi thố tài năng siêu việt làm nên đại sự, danh chấn bốn phương.

CÔNG DANH :- chắc chắn  toại  ý ,   TÀI LỢI  :- hanh thông , HÔN NHÂN  :- xứng đôi lứa,  BỆNH TẬT :-  lành mạnh  ngay,       THƯA GỞI :- thắng lí,  NGƯỜI ĐI XA :- đến ngay.

一一○.吉 陰騭卦 寶馬金鞍之象

上承祖宗庇佑,下本自身努力。

象呈寶馬金鞍,自是金玉載途,琳琅滿目,顯赫無比。

功名必遂 財利豐盈 婚姻天成 疾病無礙 訴訟和解 行人即至

110/-.CÁT—Quẻ  Âm  Chất (tích lũy phúc đức) —Vận hạn là “ bảo mã kim an” (ngựa báu yên vàng)

*Trên là nhờ phúc đức tổ tông gia hộ, dưới là do bản thân nỗ lực không ngừng.
—Vận hạn là “ ngựa báu yên vàng” ý nói đường đi đầy vàng ngọc lót đường, thu hoạch kết quả tốt đẹp, tiếng tăm nổi bật.

CÔNG DANH :- chắc chắn  toại  ý ,   TÀI LỢI  :- dồi dào,  HÔN NHÂN  :- trời tác hợp mà  thành , BỆNH TẬT :- không  ngại , THƯA GỞI :- giải hòa ,      NGƯỜI ĐI XA :- đến ngay.

(còn tiếp)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, koreadinh, hieuhuekhanh, chanhnguyen
Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« Trả lời #11 vào lúc: Tháng Tám 28, 2008, 10:42:09 PM »

(tiếp theo và hết)

一一一.平 精勤卦 荒園種松之象

乃謂業精於勤,怠惰不得。

象呈荒園種松,努力耕耘,自有良田美宅。

功名莫貪 財利可求 婚姻慎議 疾病久愈 訴訟可勝 行人遲至

111/- .BÌNH—Quẻ  Tinh  Cần (siêng năng chăm chỉ) —Vận hạn là “ hoang viên chủng  tùng” (vườn hoang trồng tùng)

*Ý nói  nghề nghiệp thành công là do siêng năng, lười biếng ắt thất bại.
—Vận hạn là “ vườn hoang trồng tùng”  ý nói  cứ cố gắng  làm việc siêng năng chăm chỉ, nhất định có ngày thu đạt kết quả như mong đợi.

CÔNG DANH :-đừng tham cầu,  TÀI LỢI  :-có thể cầu,  HÔN NHÂN  :- nên cẩn  thận ,  BỆNH TẬT :- lâu lành mạnh,       THƯA GỞI :-có thể thắng,  NGƯỜI ĐI XA :-chậm  đến.

一一二.平 曲折卦 寒蟬悲風之象

事必不易達成而頗費周章。

象呈寒蟬悲風,則目前處境困阨,宜再接再厲,更進一步。

功名莫圖 財利遲到 婚姻難諧 疾病久痊 訴訟難纏 行人遲至

112/- .BÌNH—Quẻ   Khúc Chiết (uyển chuyển sáng suốt)  —Vận hạn là “ hàn thiền bi phong” (ve một mình kêu than gió)

*Việc chắc không dễ đạt kết quả, nhưng cũng không đến nổi uổng phí công sức.
—Vận hạn là “ ve một mình kêu than gió” ý nói trước mắt gặp cảnh khó khăn nguy hiểm, đừng nản chí, cứ tiếp tục công việc rồi sẽ có lúc phần thưởng đến.

CÔNG DANH :-đừng dự tính, TÀI LỢI  :-chậm  đến,  HÔN NHÂN  :- khó  hài  hòa, BỆNH TẬT :- lâu  lành mạnh,   THƯA GỞI :- khó thắng lý,  NGƯỜI ĐI XA :-chậm  đến.

一一三.平 進退卦 雲頭望月之象

事難一蹴而成,必多起伏。

象呈雲頭望月,目前處境雖非完好,仍有進展。

功名莫圖 財利聚散 婚姻可成 疾病久愈 訴訟難纏 行人遲至

113/-.BÌNH—Quẻ   Tiến Thoái  (tới  lui) —Vận hạn là “ vân đầu vọng nguyệt” ( trên đầu có mây rán ngắm ánh trăng)

*Công việc không thể một lần làm xong, phải tái đi tái lại nhiều phen mới có kết quả.
—Vận hạn là “ trên đầu có mây, rán ngắm ánh trăng” ý nói trước mắt tuy không tốt đẹp mấy, nhưng vẫn có tiến triển chút ít.

CÔNG DANH :-đừng dự tính,  TÀI LỢI  :- còn hết bất thường, HÔN NHÂN  :-có thể thành , BỆNH TẬT :- lâu lành mạnh ,      THƯA GỞI :- khó  giải hòa , NGƯỜI ĐI XA :-chậm đến.

一一四.平 光明卦 金雞送曉之象

必須胸襟磊落,行徑正直,方不僨事。

象呈金雞送曉,則黑夜已過,黎明在望,又有作為矣。

功名久待 財利遲至 婚姻未諧 疾病擇醫 訴訟得理 行人遲至

114/- .BÌNH—Quẻ   Quang Minh  —Vận hạn là “ kim kê tống hiểu” (gà vàng đưa tiển buổi sáng sớm)

*Trong bụng chứa nhiều tài năng lỗi lạc, lại có đường đi quang minh chính trực, lo gì công việc không đạt thành công.
—Vận hạn là “gà vàng đưa tiển buổi sáng sớm”  ý nói là  đêm đen đã qua , buổi sáng tốt đẹp đang tới, có hy vọng  thành công rồi.

CÔNG DANH :- cửu đãi  TÀI LỢI  :-chậm     chí  HÔN NHÂN  :- vị hài  BỆNH TẬT :- trạch y  THƯA GỞI :- đắc lí  NGƯỜI ĐI XA :-chậm     chí

一一五.平 彩霞卦 冬嶺修竹之象

大器晚成,長才晚伸之征。

象呈冬嶺修竹,處境雖逆,仍有作為,也可貴。

功名久待 財利晚到 婚姻遲成 疾病久愈 訴訟難纏 行人遲至

115/- .BÌNH—Quẻ  Thể   Hà  (ráng trời nhiều màu sắc)—Vận hạn là “ đông lãnh  tu trúc” (cây trúc dài trên núi mùa Đông)

*Vận tốt đến muộn, tài cao mà phải lận đận lao đao.
—Vận hạn là “cây trúc dài trên núi mùa Đông” có ý nói hiện đang gặp cảnh không thuận, nhưng nếu cố gắng tiếp tục, rồi cũng có ngày đạt kết quả.

CÔNG DANH :-chờ đợi lâu, TÀI LỢI  :- đên muộn, HÔN NHÂN  :-chậm     thành , BỆNH TẬT :- lâu lành mạnh  ,     THƯA GỞI :- khó thắng, NGƯỜI ĐI XA :-chậm  đến.

一一六.吉 神佑卦 藍田種粟之象

乃平日積德所致。

象呈藍田種粟,善行得天所報,中年後開花結子,喜氣盈門矣。

功名遲達 財利久到 婚姻美滿 疾病漸痊 訴訟可解 行人未至

116/- .CÁT—Quẻ   Thần Hữu  (Thần phù hộ) —Vận hạn là “ lam  điền chủng túc” (ruộng tốt trồng lúa)

*Thường ngày tích đức tu nhân—Lo chi chẳng được trời ban phước lành.
—Vận hạn là “ ruộng tốt trồng lúa”  ý nói làm việc sẽ được quả báo tốt, từ trung niên trở đi sẽ đạt thành công tốt đẹp, vui vẻ khắp nhà.

CÔNG DANH :-chậm  đạt,  TÀI LỢI  :-lâu mới đến, HÔN NHÂN  :- mỹ mãn,  BỆNH TẬT :- chậm lành mạnh ,  THƯA GỞI :-có thể giải hòa ,      NGƯỜI ĐI XA :- chưa  đến .

一一七.吉 錦繡卦 金盤堆果之象

自是才華卓越,成就奇大。

象呈金盤堆果,必是金玉滿堂,喜氣盈門,可賀也。

功名可遂 財利亨通 婚姻和合 疾病無礙 訴訟可解 行人將至

117/- .CÁT—Quẻ   Cẩm Tú (gấm thêu)  —Vận hạn là “ kim bàn đôi quả” (xếp trái cây  trên mâm vàng)

*Là người tài hoa vượt trội thế nhân , thành tựu hết sức lớn lao.
—Vận hạn là “ xếp trái cây  trên mâm  vàng” ý nói vàng bạc đầy nhà, vui vẻ sung túc, có thể chúc mừng vậy.

CÔNG DANH :-có thể toại  ý ,   TÀI LỢI  :- hanh thông , HÔN NHÂN  :- hoà hợp,  BỆNH TẬT :- không ngại,  THƯA GỞI :-có thể giải hòa ,      NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến.

一一八.平 賓士卦 掘井求泉之象

即餐風露宿之況,求事不易立就。

象呈掘井求泉,處境雖逆,志節未墜,仍有作為,稍待天時便可。

功名久待 財利晚通 婚姻遲成 疾病久愈 訴訟久解 行人未至

118/- .BÌNH—Quẻ   Tân Sĩ  (quan khách) —Vận hạn là “ quật tỉnh cầu tuyền” (đào giếng tìm suối) 

*Tức là đang cảnh gội gió dầm sương, công việc mong cầu chẳng dễ chút nào.
—Vận hạn là “ đào giếng tìm suối”  ý nói  hiện đang gặp cảnh nghịch, nhưng chí khí và tiết độ không mất, vẫn kiên trì làm việc, ngày nào thiên thời đến sẽ đạt thành quả tốt đẹp.

CÔNG DANH :- chờ đợi lâu, TÀI LỢI  :- muộn đến, HÔN NHÂN  :-chậm     thành,  BỆNH TẬT :- lâu lành mạnh ,      THƯA GỞI :- muộn  giải hòa ,      NGƯỜI ĐI XA :- chưa  đến .

一一九.吉 昌隆卦 得風揚帆之象

自是聲勢顯赫,成就偉大。

象呈得風揚帆,必是左右逢源,處事遂心如願。

功名顯達 財利興旺 婚姻美滿 疾病即痊 訴訟必勝 行人必至

119/-.CÁT—Quẻ  Xương Long (thịnh vượng sáng sủa) —Vận hạn là “ đắc phong dương phàm” (giương buồm gặp gió)

*Người có thanh thế hiển hách , thành tựu vĩ đại .
—Vận hạn là “ giương buồm gặp gió”  ý nói  hai bên có người giúp đỡ, mọi việc tùy tâm mãn nguyện.

CÔNG DANH :- hiển đạt , TÀI LỢI  :- hưng vượng , HÔN NHÂN  :- mỹ mãn,  BỆNH TẬT :-  lành mạnh  ngay, THƯA GỞI :- chắc chắn  thắng,  NGƯỜI ĐI XA :- chắc chắn đến.

一二○.吉 善行卦 腰纏騎鶴之象

祖上積德,下庇子孫。

象呈腰纏騎鶴,乃喜慶盈門,顯赫無比,青雲直上之謂也。

功名顯赫 財利滿盈 婚姻圓滿 疾病即愈 訴訟得理 行人將至

120/-.CÁT—Quẻ Thiện Hành (làm việc lành) —Vận hạn là “ yêu triền kỵ hạc” (quấn eo cỡi hạc) 

*Tổ tiên  tích đức sâu dày—Đến nay con cháu hưởng đầy giàu sang.
—Vận hạn là “ quấn eo cỡi hạc” ý nói, mừng vui đầy khắp chốn, hiển hách chẳng ai bằng , đường mây bay thẳng mãi, phú quí được cao thăng.


CÔNG DANH :- hiển hách , TÀI LỢI  :- dồi dào sung túc, HÔN NHÂN  :- tròn đầy, BỆNH TẬT :-  lành mạnh ngay,      THƯA GỞI :- thắng  lí , NGƯỜI ĐI XA :- sắp sửa  đến.

************************************************************

                               (Hết phần dịch 120 quẻ Văn Vương Thần Quái)

*NHƯỢC  THỦY  dịch
(từ  [url]http://www.fushantang.com[/url])

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
SGQUAY, Khanluado, maphuong, koreadinh, vanti67, hieuhuekhanh, chanhnguyen
Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
Trang: [1]   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Copyright © 2009 | hocthuatphuongdong.vn | admin@hocthuatphuongdong.vn Valid XHTML 1.0! Valid CSS!
Trang được tạo trong 0.368 seconds với 24 câu truy vấn.