Tháng Tám 11, 2020, 05:08:59 PM -
 
   Trang chủ   Trợ giúp Feedback Tìm kiếm Đăng ký Trợ giúp  
 
Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. Đã đăng ký nhưng quên email kích hoạt tài khoản?

 
Các ngày Lễ - Vía Âm lịch Tra ngày
闡 舊 邦 以 輔 新 命,極 高 明 而 道 中 庸
Xiển cựu bang dĩ phụ tân mệnh, cực cao minh nhi đạo Trung Dung
Làm rõ [học thuật] của nước xưa để giúp vận mệnh mới; đạt đến chỗ tối cao minh mà giảng về Trung Dung.
Trang: [1]   Xuống
  In  
 
Tác giả Chủ đề: ĐẶT TÊN CON NĂM ẤT MÙI (2015)  (Đọc 1664 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
 
 
 
nguyenthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 1806

Cảm Ơn
-Gửi: 16061
-Nhận: 6168



Xem hồ sơ cá nhân Email
« vào lúc: Tháng Mười Một 19, 2014, 03:29:42 AM »


ĐẶT TÊN CON NĂM ẤT MÙI (2015)
***

Đặt tên con năm Ất Mùi, thì tên cần có những bộ:-

-   草 (艹) THẢO:- vì dê là động vật ăn cỏ, phát triển về vật chất, tiền bạc, của cải v.v…
-   米 MỄ:- cũng là thức ăn của dê, phát triển về chức phận, địa vị. 
-   木 MỘC:- có quí nhân giúp đỡ.
-   口 KHẨU, 山 SƠN, 門 MÔN, 宀 MIÊN, 几 KỶ  :- dê cần chuồng để nghỉ ngơi, chủ về  môi trường, nghề nghiệp thuận lợi, tốt đẹp.
-   足 TÚC:- chủ về môi trường, khu vực thuận lợi để làm việc tốt (dê cần chạy nhảy)
-   Các tên có liên quan đến 亥 HỢI  và 卯 MÃO :- có bạn bè, người thân thông cảm, an ủi, giúp đỡ về tinh thần lẫn vật chất.

*Kỵ đặt tên có những bộ:- 心 = 忄Tâm, 月Nguyệt, 大Đại, 王Vương, 君Quân, 長Trưởng, các tên có liên quan đến 水 = 氵Thủy, hướng 北Bắc, 子Tý . Tuyệt đối không dùng tên có bộ 礻= 示THỊ= KỲ .





*CÁCH CHỌN ĐẶT TÊN  :-


-Dùng đơn giản một chữ có trong các bộ để đặt tên, nếu đã có tên khai sanh rồi thì chọn thêm “tên tự, tên thường dùng …” và sử dụng tên nầy ở nhà hoặc bạn bè thân.

-*Ghép một chữ thuộc bộ (ví dụ là  bộ  Thảo …với một chữ thuộc bộ khác (ví dụ như là bộ Mộc  hoặc Mễ …) để thành tên có đủ hai phương diện tốt về tinh thần lẫn vật chất.

Như là :-  NGUYÊN  KHANG    , QUAN     TÔNG    , MINH    LƯƠNG    ,   THANH   DUY  v.v…


A.- NHỮNG BỘ  TỐT  DÙNG ĐẶT TÊN CHO TUỔI MÙI:-

1/- Bộ Thảo  (艸 = 艹):-  (Phát về vật chất) (trang  538 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

艹艽艾艿芃芄芊芋芋芍芎芑芒芘芙芚芝芟芡芣芤芥芧芨芩芩芫芬芭芮芯芰花芳芴芷芸芹芺芺芻芻芼芼芽芾芾芾苃菀菁菁菂菅菇菉菊菌菑菔菘菙菜菟菠菡菩菪菫華菰菱菲菴菶菸菹菻菼菽菾萁萃萄萆萆萇萊萋萌萍萎萏萑著…

Thảo Giao Ngải Nãi Bồng Hoàn Thiên Dụ /Vu Dụ /Vu Thược Khung Khỉ Mang Tỉ /Tỷ Phù Bưu /Truân Chi Sam Khiếm Phù Khâu /Tước Giới Trữ /Tự Cập /Cấp Cầm /Tham Cầm /Tham Nguyên Phân Ba Nhuế Tâm Chi /Kị /Kỵ Hoa Phương Vật Chỉ Vân Cần Áo /Yêu Áo /Yêu Sô /Trâu Sô /Trâu Mạo /Thôi Mạo /Thôi Nha Phất /Phế /Phị Phất /Phế /Phị Phất /Phế /Phị Bạt Uyển Thanh /Tinh Thanh /Tinh Đích Gian /Quan Cô Lục Cúc Khuẩn Tri /Truy Bặc /Phục Tùng Trải Thái Thỏ Ba Hàm /Hạm Bồ Đãng Cận Hoa Cô Lăng Phỉ Am Bồng Ư /Yên Trư Lâm Thảm Thục /Thúc Điềm Cơ /Ki /Ky Tuỵ Đào Tì /Tỳ Tì /Tỳ Trường Lai Thê Manh /Minh Bình Nuy /Uỷ Đạm /Đảm /Diễm Hoàn Trước /Trứ … v.v…..

(thường  chọn)… Giao, Hoàn, Chi, Phương, Hoa, Như, Thảo, Diệp, Liên, Tưởng, Uyển, Linh, Đài, Miêu, Hà, Bồ, Cúc, Huyên, Phiên,Liên,Tỷ, Thuần, Nhu, Đài, Bích, Tường, Anh, Đậu, Tuy, Phủ, Thanh, Quan, Lục, Vạn, Trải, Thì, Lang, Bảng, Bồng, Thôi, Tỷ, Lê, Tầm, Phan, Phồn, Huân, Dự, Hồng, Ôn, Lữ, Đằng, Dược, Lịch, Thự, Ái, Kỳ, Bách, Bích, Tiển, Cừ, My, La…….



2.-Bộ Mễ (米) :-  phát triển về chức phận, địa vị.  (trang  468 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu) vì Mễ có liên quan đến thức ăn của dê  (nói trên)

籹籽粉粑粒粔粕粕粗粘粞粞粟粢粥粧粱粲粲粳粳粵粹粺粼粽粽粽精糅糅糈糊糊糌糐糒糒糕糖糗糙糜糝糝糞糞糟糠糢糧

Nữ Tử Phấn Ba Lạp Ve Bá /Phách Bá /Phách Thô Niêm Tây /Tê Tây /Tê Túc Tư Chúc Trang Lương Sán /Xán Sán /Xán Canh /Cánh Canh /Cánh Việt Tuý Bại Lân Tông /Tống /Tốn Tông /Tống /Tốn Tông /Tống /Tốn Tinh Nhu /Nhữu Nhu /Nhữu Tư Hồ /Hỗ Hồ /Hỗ Tảm Đoàn Bị /Bí Bị /Bí Cao Đường Khứu Tháo Mi Tẩm /Tảm Tẩm /Tảm Phẩn /Phấn Phẩn /Phấn Tao Khang Mô Lương  v.v……

 (thường chọn) Tây, Túc, Tư, Lương, Canh, Việt, Lân, Tông, Tổng, Nhu, Tư, Hồ, Hỗ, Tàm, Đoàn, Cao, Đường, Khang, Mô, Tháo, Lương.

3.-Bộ MỘC (木):- phát về tinh thần , có quí nhân giúp đỡ. (trang  280 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

朱 朴朵朹机朻朽朿杅杆杆杇杇杈杉杌李杏材村杓杓杕杕杖杗杙杜杞杞束杠杠杪杭杯杰東杲杳杶杷杷杻杼松板枯枰枲枲枳枴枴枵架枷枷枸枻柁柁柂柄柅柈柎柏某柑柒染柔 柘柙柚柚柝柞柢柟柢查柩柬柮柮柯柰柱柳柴柵柷柿栒栓栖栝栟校栨栩株栱栲栳栴核根格栽桀桁桂桃桄桅框案桉桌桎桐桑桓桔桔桫桮桴桶桶桷桹桻桼桿桿梁梂梃梅梆梉 梏梐梓梔梖梗條梟梠梡梢梤 …

Châu /Chu Phác /Phiêu Đoá Cửu Cơ Khiếu Hủ Thục Vu Can /Hãn Can /Hãn Hủ /Ô Hủ /Ô Thoa /Xoa Sam Ngột Lí /Lý Hạnh Tài Thôn Thược /Tiêu Thược /Tiêu Đệ /Nghi Đệ /Nghi Trượng Mang Dặc Đỗ Kỉ /Kỷ Kỉ /Kỷ Thúc Cống /Giang Cống /Giang Diểu /Miểu Hàng Bôi Kiệt Đông Cảo Yểu Suân Ba /Bà Ba /Bà Nữu /Sửu Trứ /Trữ Tùng Bản Khô Bình Tỉ /Tỷ Tỉ /Tỷ Chỉ Lánh /Quải Lánh /Quải Hiêu Giá Gia /Già /Giá Gia /Già /Giá Câu /Cẩu Duệ Đà /Đả Đà /Đả Đà Bính Nê Bàn Phu Bách /Bá Mỗ Cam Thất Nhiễm Nhu Chá /Giá Giáp /Hạp /Hiệp Du /Dứu /Dữu Du /Dứu /Dữu Thác Tạc /Tác Để /Đế Nam Để /Đế Tra Cữu Giản Đốt /Nột Đốt /Nột Kha Nại Trụ Liễu Sài Sách Chúc Thị Khám Thuyên /Xuyên Tê /Thê Quát Bình /Kiên /Phanh Giáo /Hiệu Thứ Hủ /Hứa Chu Củng Khảo Lão Chiên Hạch Căn Cách Tài Kiệt Hành Quế Đào Quang /Quáng Ngôi /Nguy Khuông An /Án An Trác Trất Đồng Tang Hoàn Kết /Quất Kết /Quất Sa /Toa Bôi Phù Đồng /Dũng Đồng /Dũng Giác Lang Bốc Tất Cản /Hãn Cản /Hãn Lương Cầu Đĩnh Mai Bang Trang Cốc Bệ Tử Chi Củ Ngạnh Điều Kiêu Sủa Hoàn Sao /Tiêu Bàn  v.v…

(thường  chọn) … Mộc, Bân, Vinh, Nhu, Thâm, Dương, Thụ (Thọ)Thoa, Sam, Tỷ, Xuyên, Kỳ, Gia, Chuyên, Dung, Dao, Liên, Tuệ, Hoa, Đào, Đài, Ninh, Duyên, Lạc, Lô, Linh, Nhu, Anh, Châu, Chu, Phác, Phiêu, Cơ, Khiếu, Vu, Can, Hàng, Bôi, Kiệt, Đông, Chử, Bình, Tỷ, Chỉ, Giá, Huyên, Xuyên, Kiên, Đồng, Dũng, Giác, Lang, Miên, Kỳ, Côn, Bài, Bổng, Gia, Hàm, Di, Châm, Thậm, Chuyên…


3.- Các bộ tốt khác :-khá giả, tuổi thọ, an ổn ..


a/-KHẨU 口 (trang  78 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)


古句句另叨叨叨叩只吁吃吃各吆吆合吉吊吙君吝吞吟吠否否否呢呢呦呦呧周呫呱呲咥咥咦咧咨咩咩咪咪員員哢哥哦哧哨哨哩唪唬售唯唱唳唵唶唸啻啻啼啾喀喀喁喂喂嗂嗃嗃嗄嗄嗄嗅嗅嗆

Cổ Câu /Cú Câu /Cú Lánh Đao /Phao /Thao Đao /Phao /Thao Đao /Phao /Thao Khấu Chỉ /Xích Hu Cật /Ngật Cật /Ngật Các Ao /Yêu Ao /Yêu Hợp Cát Điếu Toạ Quân Lận Thôn Ngâm Phệ Bỉ /Bĩ /Phủ Bỉ /Bĩ /Phủ Bỉ /Bĩ /Phủ Nê /Ni Nê /Ni U /Ưu U /Ưu Thánh Chu Chiếp Oa Từ Điệt /Hý Điệt /Hý Di Liệt Tư Dương /Miết Dương /Miết Mễ /Mi Mễ /Mi Uấn /Viên Uấn /Viên Lộng Ca Nga Xích Sáo /Tiếu Sáo /Tiếu Li /Lí /Ly /Lý Phủng Hổ Thụ Duy Xướng Lệ Úm Thùng Niệm Thí /Xí Thí /Xí Đề Thu Ca /Khách Ca /Khách Ngung Uy /Uỷ Uy /Uỷ Dao Hạc /Hác Hạc /Hác Hạ /Sạ /Sá Hạ /Sạ /Sá Hạ /Sạ /Sá Khứu /Xú Khứu /Xú Sang /Thương /Thướng
v.v…

b/-SƠN 山 (trang  159 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

屹屺屺屺屼岆岌岏岐岐岑岑岔岡岢岣岧岩岫岬岱岳岍峋峒峒峗峙峨峪峭峭峰峱峴峴島崆崇崎崎崎崏崑崒崔崴崺崽嵁嵇嵋嵋嵌嵎嵊嵩嵫嵬嵬嵯嵯

Ngật Dĩ /Kỉ /Kỷ Dĩ /Kỉ /Kỷ Dĩ /Kỉ /Kỷ Ngột Chí Ngập Đệ Kì /Kỳ Kì /Kỳ Sầm /Sấm Sầm /Sấm Xoá Cương Kha Cẩu Thiều Nham Tụ Giáp Đại Nhạc Khiên Tuân Đồng /Động Đồng /Động Nguy Trĩ Nga Dục Tiêu /Tiễu Tiêu /Tiễu Phong Náo Hiện /Kiến Hiện /Kiến Đảo Không Sùng Khi /Kì /Kỳ Khi /Kì /Kỳ Khi /Kì /Kỳ Môi Côn Tốt Thôi Uy Nghi Tể Cù Kê Mi /My Mi /My Khảm Ngu /Ngung Thặng Tung Tư Ngôi /Nguy Ngôi /Nguy Ta /Tha Ta /Tha
v.v…

c/-MÔN 門 (trang  716 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)


閈閈閉開閎閎閏閑閒閒間閔閘閘閘閟閡閡閡閡閣閤閤閥閨閫閬閬閭閶閹閻閼閽閾閾閿闃闃闆闇闈闉闊闋闋闐闑闒闒闒闓闔闕闖闚關闞闞闠闡闢闤闥

Hạn /Hãn Hạn /Hãn Bế Khai Hoành /Hoằng Hoành /Hoằng Nhuận Nhàn Gian /Nhàn Gian /Nhàn Gian Mân /Mẫn Áp /Hạp /Sáp Áp /Hạp /Sáp Áp /Hạp /Sáp Bí Cai /Hạch /Hãi /Ngại Cai /Hạch /Hãi /Ngại Cai /Hạch /Hãi /Ngại Cai /Hạch /Hãi /Ngại Các Các /Cáp Các /Cáp Phiệt Khuê Khổn Lang /Lãng Lang /Lãng Lư Xương Yêm Diêm Át Hôn Quắc /Vực Quắc /Vực Văn Khuất /Khuých Khuất /Khuých Ban Ám Vi Nhân Khoát Khuê /Khuyết Khuê /Khuyết Điền Niết Thác /Tháp /Thu Thác /Tháp /Thu Thác /Tháp /Thu Khải Hạp Khuyết Sấm Khuy Quan Hám /Khám Hám /Khám Hội Xiển Tịch Hoàn Thát
v.v…

d/-MIÊN 宀 (trang  139 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

宅宇守安宋完宎宎宏宓宕宗宗官宙定宛宜客宣室宥宦宨宧宮宰害宴宴宵家宸宿宿寀寂寄寄寅密寇富寐寐寑寒寓寔寔寖寘

Trạch Vũ Thủ An Tống Hoàn Tỉ /Tỷ Tỉ /Tỷ Hoành Mật Đãng Tôn /Tông Tôn /Tông Quan Trụ Định Uyển Nghi Khách Tuyên Thất Hựu Hoạn Triệu Di Cung Tể Hại Án /Yến Án /Yến Tiêu Gia Thần Túc /Tú Túc /Tú Thái Tịch Kí /Ký Kí /Ký Dần Mật Khấu Phú Mị /Mỵ Mị /Mỵ Tẩm Hàn Ngụ Thật /Thực Thật /Thực Tẩm Trí 
v.v… 

e/- KỶ  几 (trang  38 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)


凰凰凱凳凳

Hoàng /Huỳnh Hoàng /Huỳnh Khải Đăng /Đắng Đăng /Đắng

f./- 足TÚC  (足):- chủ về môi trường, khu vực thuận lợi để làm việc tốt



趵趹趺趾跁跂跂跂跂跅跆跋跌跌跎跏跏跐趼趼跟跟跡跣跣跤跦跼跽跽踅踉踏踐踒踘踝踝踝踝踞踫踰踰踱踱踴踵踶踹蹇蹈蹉蹊蹋蹌

Bác Quyết Phu Chỉ Bả Khí /Kì /Kỳ /Xí Khí /Kì /Kỳ /Xí Khí /Kì /Kỳ /Xí Khí /Kì /Kỳ /Xí Thác Thai Bạt Điệt /Trật Điệt /Trật Đà Gia /Thiếp Gia /Thiếp Thư Kiển /Nghiễn Kiển /Nghiễn Cân /Cấn Cân /Cấn Tích Tẩy /Tiển Tẩy /Tiển Giao Chu /Trù Cục Kị /Kỵ Kị /Kỵ Tuyết Lượng Đạp Tiễn Oa Cúc Hoà /Hoả /Hoã /Khoả Hoà /Hoả /Hoã /Khoả Hoà /Hoả /Hoã /Khoả Hoà /Hoả /Hoã /Khoả Cư /Cứ Tịnh Du /Thâu Du /Thâu Đạc /Độ Đạc /Độ Dũng Chủng Đệ Đoán /Suỷ Kiển Đạo Tha Hề /Khê Đạp /Tập Thương /Thướng
v.v…

g/- Các tên có liên quan đến 亥HỢI (heo)  và 卯MÃO (mèo, thỏ) :- có bạn bè, người thân thông cảm, an ủi, giúp đỡ về tinh thần lẫn vật chất.


B.- NHỮNG BỘ KỴ DÙNG ĐẶT TÊN CHO TUỔI MÙI:-

a/-心 = 忄Tâm:- (trang  196 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

b/-月Nguyệt :-  (trang  278 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

c/-大Đại :-  (trang  120 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

d/-王Vương :- (trang  388 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

e/-君Quân :-  (liên quan đến vua chúa)

f/-長Trưởng :- (trang 715 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

các tên có liên quan đến

g/-水 = 氵Thủy (trang  330 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

h/- hướng 北Bắc, 子Tý .


i/- Các bộ, tên … tuyệt đối không nên dùng :-

a/-  Bộ 礻= 示THỊ= KỲ (trang 436 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu) 


礽礽社祀祁祁祅祆祇祇祈祈祉祊祋祏祐祐祓祔祕祖祗祚祥祧祧票票祫祫祭祲祺祺祼祿禁禁禊禍禎福福禔禕禖禘禛禡禤禦禦禧禧禨禪禪禬禮

Nhưng /Quyên Nhưng /Quyên Xã Tự Kì /Kỳ Kì /Kỳ Yêu Yêu Kì /Kỳ Kì /Kỳ Kì /Kỳ Kì /Kỳ Chỉ Banh Sánh Thạch Hựu /Hữu Hựu /Hữu Phất Phụ Bí Tổ Chi Tộ Tường Khiêu /Thiêu Khiêu /Thiêu Phiếu /Tiêu Phiếu /Tiêu Hạp /Hợp Hạp /Hợp Tế Tẩm Kì /Kỳ Kì /Kỳ Quán Lộc Câm /Cấm Câm /Cấm Hễ Hoạ Trinh Phúc /Phước Phúc /Phước Đề Y Môi Đế Chân Mã Huyên Ngự /Ngữ Ngự /Ngữ Hi /Hy Hi /Hy Cơ Thiền /Thiện Thiền /Thiện Cối Lễ

b/- Bộ Y (衣) 

(trang 595 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu) 

表衩衫衭衰衲衲衵衷衹衹衽衾衿袁袂袂袈袋袌袍袒袖袗袚袞袱袷袺袺袽裀裁裂裉裊裊裋裋裎裎裏裏裒裧裨裨裨裨裬裯裯裰褅複褊褊褊褌褎褎褐褞褟褡褢褥褦褧褧褪褳褵褵褶褶褶褸褻褻襆襉襉襋襌襏襖襚襜襝襝襞襞襟襠襖襚襜襝襝襞襞襟襠 

Biểu Xái Sam Phu Suy Nạp /Nột Nạp /Nột Nật Trung Kì /Kỳ Kì /Kỳ Nhẫm Khâm Câm Viên Duệ /Mệ Duệ /Mệ Ca Đại Bão Bào Đản Tụ Chẩn Phật Cổn Phục Giáp Kết /Kiết Kết /Kiết Như Nhân Tài Liệt Khấn Niểu /Niễu Niểu /Niễu Thấu /Thụ Thấu /Thụ Chình /Sính Chình /Sính Lí /Lý Lí /Lý Bầu /Biều Tê Bài /Bì /Tì /Tỳ Bài /Bì /Tì /Tỳ Bài /Bì /Tì /Tỳ Bài /Bì /Tì /Tỳ Lăng Chù /Trù Chù /Trù Chuyết /Xuyết Đế Phức Biên /Biền /Biển Biên /Biền /Biển Biên /Biền /Biển Côn Bao /Tụ Bao /Tụ Hạt Ôn Tháp Đáp Biều Nhục Nại Đắng /Quýnh Đắng /Quýnh Thoái /Thốn Liên Li /Ly Li /Ly Chiệp /Điệp /Tập Chiệp /Điệp /Tập Chiệp /Điệp /Tập Lũ Nghệ /Tiết Nghệ /Tiết Bộc Cán /Giản Cán /Giản Cức Đan Bát Áo Tuỳ Xiêm Liêm /Liễm Liêm /Liễm Bích /Tích Bích /Tích Khâm Đang Áo Tuỳ Xiêm Liêm /Liễm Liêm /Liễm Bích /Tích Bích /Tích Khâm Đang  .v.v….

c/-生肖屬羊忌逢的名字:

不喜逢:○玉霞、○文心、○玉枝、○玉汝、○淑美、○淑貞、○素萍 ○麗紅、○月梅、○雪麗、○琮光、○玉珠、○靜月、○素旻 ○珮盈、○淑敏、○嘉敏、○美香、○美惠、○孟潔、○啟文 ○崇慶、○浚浩、○孟祥、○志光、○志文、○孝文、○敦厚 ○洺湟、○文賢、○俊明、○智名、○宗斌、○文彬、○冠呈

c/-TÊN KHÔNG THÍCH HỢP CỦA TUỔI MÙI :-

NGỌC  HÀ 、 VĂN TÂM 、 NGỌC CHI 、 NGỌC NHỮ、 THỤC MỸ 、 THỤC TRINH 、 TỐ BÌNH  , LỆ HỒNG 、 NGUYỆT MAI 、 TUYẾT LỆ 、 TÔNG QUANG 、 NGỌC CHÂU 、 TĨNH NGUYỆT 、 TỐ MÂN ,  BỘI DOANH 、 THỤC MẪN 、 GIA MẪN 、 MỸ HƯƠNG 、 MỸ HUỆ 、 MẠNH KHIẾT 、 KHẢI VĂN ,  SÙNG KHÁNH 、 TUẤN HẠO 、 MẠNH TƯỜNG 、 CHÍ QUANG 、 CHÍ VĂN 、 HIẾU VĂN 、 ĐÔN HẬU ,  MINH  HOÀNG  、 VĂN HIỀN 、 TUẤN MINH 、 TRÍ DANH 、 TÔN  BÂN 、 VĂN BÂN 、 QUÁN TRÌNH .

*Nguyên Thủy

(thềm Xuân Ất Mùi—2015)



Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
Jiro, HocThuatPhuongDong, SCC, phaolon
Logged

安然
愉身自在勿生煩
無念真心主現前
寂省清涼緣不著
沙婆世界任隨緣

Thân đang tự tại chớ sinh phiền,
Bình phẳng trong tâm khỏi đảo điên.
Lặng, tỉnh, trong, vui luôn chẳng đổi,
Ta-bà thế giới cứ  tuỳ duyên.
 
 
Trang: [1]   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Copyright © 2009 | hocthuatphuongdong.vn | admin@hocthuatphuongdong.vn Valid XHTML 1.0! Valid CSS!
Trang được tạo trong 0.067 seconds với 24 câu truy vấn.