Tháng Chín 30, 2020, 01:32:17 PM -
 
   Trang chủ   Trợ giúp Feedback Tìm kiếm Đăng ký Trợ giúp  
 
Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. Đã đăng ký nhưng quên email kích hoạt tài khoản?

 
Các ngày Lễ - Vía Âm lịch Tra ngày
闡 舊 邦 以 輔 新 命,極 高 明 而 道 中 庸
Xiển cựu bang dĩ phụ tân mệnh, cực cao minh nhi đạo Trung Dung
Làm rõ [học thuật] của nước xưa để giúp vận mệnh mới; đạt đến chỗ tối cao minh mà giảng về Trung Dung.
Trang: [1]   Xuống
  In  
 
Tác giả Chủ đề: ĐẶT TÊN CON NĂM GIÁP NGỌ (2014)  (Đọc 1447 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
 
 
 
nhuocthuy
Hero Member
*
Offline Offline

Bài viết: 7361

Cảm Ơn
-Gửi: 22534
-Nhận: 57227



Xem hồ sơ cá nhân
« vào lúc: Tháng Hai 03, 2014, 06:24:14 AM »


ĐẶT TÊN CON  NĂM  GIÁP  NGỌ

(2014)

***

Năm  Giáp Ngọ , tên cần có các bộ sau:-  Mộc, Thảo, Hòa, Mạch, Đậu,  Miên, Mịch, Y, Cân, Sam, Mục  để được bình an, cuộc sống đầy đủ, no ấm, hạnh phúc.
 
I.- NHỮNG CHỮ CÓ BỘ TỐT DÙNG ĐỂ ĐẶT TÊN CHO TUỔI NGỌ:-

1/-Bộ Mộc (木):- (phát về  tinh thần) (trang  280 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

朱朴朵朹机朻朽朿杅杆杆杇杇杈杉杌李杏材村杓杓杕杕杖杗杙杜杞杞束杠杠杪杭杯杰東杲杳杶杷杷杻杼松板枯枰枲枲枳枴枴枵架枷枷枸枻柁柁柂柄柅柈柎柏某柑柒染柔柘柙柚柚柝柞柢柟柢查柩柬柮柮柯柰柱柳柴柵柷柿栒栓栖栝栟校栨栩株栱栲栳栴核根格栽桀桁桂桃桄桅框案桉桌桎桐桑桓桔桔桫桮桴桶桶桷桹桻桼桿桿梁梂梃梅梆梉梏梐梓梔梖梗條梟梠梡梢梤 …

Châu /Chu Phác /Phiêu Đoá Cửu Cơ Khiếu Hủ Thục Vu Can /Hãn Can /Hãn Hủ /Ô Hủ /Ô Thoa /Xoa Sam Ngột Lí /Lý Hạnh Tài Thôn Thược /Tiêu Thược /Tiêu Đệ /Nghi Đệ /Nghi Trượng Mang Dặc Đỗ Kỉ /Kỷ Kỉ /Kỷ Thúc Cống /Giang Cống /Giang Diểu /Miểu Hàng Bôi Kiệt Đông Cảo Yểu Suân Ba /Bà Ba /Bà Nữu /Sửu Trứ /Trữ Tùng Bản Khô Bình Tỉ /Tỷ Tỉ /Tỷ Chỉ Lánh /Quải Lánh /Quải Hiêu Giá Gia /Già /Giá Gia /Già /Giá Câu /Cẩu Duệ Đà /Đả Đà /Đả Đà Bính Nê Bàn Phu Bách /Bá Mỗ Cam Thất Nhiễm Nhu Chá /Giá Giáp /Hạp /Hiệp Du /Dứu /Dữu Du /Dứu /Dữu Thác Tạc /Tác Để /Đế Nam Để /Đế Tra Cữu Giản Đốt /Nột Đốt /Nột Kha Nại Trụ Liễu Sài Sách Chúc Thị Khám Thuyên /Xuyên Tê /Thê Quát Bình /Kiên /Phanh Giáo /Hiệu Thứ Hủ /Hứa Chu Củng Khảo Lão Chiên Hạch Căn Cách Tài Kiệt Hành Quế Đào Quang /Quáng Ngôi /Nguy Khuông An /Án An Trác Trất Đồng Tang Hoàn Kết /Quất Kết /Quất Sa /Toa Bôi Phù Đồng /Dũng Đồng /Dũng Giác Lang Bốc Tất Cản /Hãn Cản /Hãn Lương Cầu Đĩnh Mai Bang Trang Cốc Bệ Tử Chi Củ Ngạnh Điều Kiêu Sủa Hoàn Sao /Tiêu Bàn  …

(thường  chọn) … Mộc, Bân, Vinh, Nhu, Thâm, Dương, Thụ (Thọ)Thoa, Sam, Tỷ, Xuyên, Kỳ, Gia, Chuyên, Dung, Dao, Liên, Tuệ, Hoa, Đào, Đài, Ninh, Duyên, Lạc, Lô, Linh, Nhu, Anh, Châu, Chu, Phác, Phiêu, Cơ, Khiếu, Vu, Can, Hàng, Bôi, Kiệt, Đông, Chử, Bình, Tỷ, Chỉ, Giá, Huyên, Xuyên, Kiên, Đồng, Dũng, Giác, Lang, Miên, Kỳ, Côn, Bài, Bổng, Gia, Hàm, Di, Châm, Thậm, Chuyên…


2/- Bộ Thảo  (艸 = 艹):
-  (Phát về vật chất) (trang  538 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

艹艽艾艿芃芄芊芋芋芍芎芑芒芘芙芚芝芟芡芣芤芥芧芨芩芩芫芬芭芮芯芰花芳芴芷芸芹芺芺芻芻芼芼芽芾芾芾苃菀菁菁菂菅菇菉菊菌菑菔菘菙菜菟菠菡菩菪菫華菰菱菲菴菶菸菹菻菼菽菾萁萃萄萆萆萇萊萋萌萍萎萏萑著…

Thảo Giao Ngải Nãi Bồng Hoàn Thiên Dụ /Vu Dụ /Vu Thược Khung Khỉ Mang Tỉ /Tỷ Phù Bưu /Truân Chi Sam Khiếm Phù Khâu /Tước Giới Trữ /Tự Cập /Cấp Cầm /Tham Cầm /Tham Nguyên Phân Ba Nhuế Tâm Chi /Kị /Kỵ Hoa Phương Vật Chỉ Vân Cần Áo /Yêu Áo /Yêu Sô /Trâu Sô /Trâu Mạo /Thôi Mạo /Thôi Nha Phất /Phế /Phị Phất /Phế /Phị Phất /Phế /Phị Bạt Uyển Thanh /Tinh Thanh /Tinh Đích Gian /Quan Cô Lục Cúc Khuẩn Tri /Truy Bặc /Phục Tùng Trải Thái Thỏ Ba Hàm /Hạm Bồ Đãng Cận Hoa Cô Lăng Phỉ Am Bồng Ư /Yên Trư Lâm Thảm Thục /Thúc Điềm Cơ /Ki /Ky Tuỵ Đào Tì /Tỳ Tì /Tỳ Trường Lai Thê Manh /Minh Bình Nuy /Uỷ Đạm /Đảm /Diễm Hoàn Trước /Trứ …

(thường  chọn)… Giao, Hoàn, Chi, Phương, Hoa, Như, Thảo, Diệp, Liên, Tưởng, Uyển, Linh, Đài, Miêu, Hà, Bồ, Cúc, Huyên, Phiên,Liên,Tỷ, Thuần, Nhu, Đài, Bích, Tường, Anh, Đậu, Tuy, Phủ, Thanh, Quan, Lục, Vạn, Trải, Thì, Lang, Bảng, Bồng, Thôi, Tỷ, Lê, Tầm, Phan, Phồn, Huân, Dự, Hồng, Ôn, Lữ, Đằng, Dược, Lịch, Thự, Ái, Kỳ, Bách, Bích, Tiển, Cừ, My, La…….



3/- Bộ chỉ về lương thực (Phát về vật chất)  như:-

-Hòa 禾:- (trang  441 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

禿秈秉秋种科秕秖秖租秤秦秧秫秭

Thốc Tiên Bỉnh Thu Chủng Khoa Sao Bỉ  Kì Kỳ Tô Xứng Tần Ương Thuật Tỉ /Tỷ

-Mạch 麥 :- (trang  798 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

麩麮麰麴麴 Phu Khứ Mâu Cúc Khúc

-Đậu 豆:- (trang  632 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

豇豈豉豊豌豌豎Giang Khởi Thị Phong Oản Uyển Thụ

4/- Bộ chỉ về quần áo, vải vóc … (Phát về vật chất)  như:-

-Mịch 糸:- (trang  472 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

糾紀紂紃紃約紅紆紇紈紉紉紊紋納紐紓純紕紕紨紩紫紬紬紮累絎絏結絖絖絘絜絛絛絹絺綀綁綁綜綞綠綢綣綦緗緘緙線緝緝緞緟締縈縉縊縑縕縩縩縫縭縱縲繈繐繒織繕繖繘繙繙繚繞繡繢 ….

Củ Kỷ Trụ  Tuần /Xuyên Ước Hồng Vu Hột Hoàn Nhân /Nhẫn  Vặn Văn Nạp Nữu Thư Thuần  Bì /Tỉ /Tỷ Đào Dao  Trừu  Trát Luỹ Hàng Tiết Kết Khoáng /Quang  Phang Hiệt /Kết /Kiết Điều /Thao  Quyên /Quyến Hi /Hy Thúc Bang /Bảng  Tông /Tổng /Tống Thuỳ Lục Trù Quyển Kì /Kỳ Tương  Cách Tuyến Khi /Tập Khi /Tập Đoạn Trĩ Đế Oanh /Uynh Tấn ải Kiêm Ôn /Uẩn Sái Phùng Ly Sỉ  Luy Cưỡng Huệ Tăng /Tắng Chức Thiện Tản Duật Phan /Phiên Phan  Liêu Nhiễu Tú Hội……


-Y 衣:-  (trang  595 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

表衩衫衭衲衲衵衷衹衽衾衿袁袂袂袈袋袌袍袒袖袗袚袞袟袟袢袢袤袪被袱袷袺袺袽裀裁裂裉裊裋裋裎裎裏裒裒裔裕裘裘裙裛補裝裟裡裧裨裨裬裯裯裰裰裱裱裲裳裴裸裹裼裼製裾褂褅複褊褊褌褎褎褐褒褓褕褖褘褙褚褚 …..

Biểu Xái Sam Phu Nạp /Nột Nạp /Nột Nật Trung Kì /Kỳ Nhẫm Khâm Câm Viên Duệ /Mệ Duệ /Mệ Ca Đại Bão Bào Đản Tụ Chẩn Phật Cổn Cành /Dật Cành /Dật Phạn /Phán Phạn /Phán Mậu Khư Bị Phục Giáp Kết /Kiết Kết /Kiết Như Nhân Tài Liệt Khấn Niểu /Niễu Thấu /Thụ Thấu /Thụ Chình /Sính Chình /Sính Lí /Lý Bầu /Biều Bầu /Biều Duệ Dụ Cầu /Cừu Cầu /Cừu Quần ấp Bổ Trang Sa Lí /Lý Tê Bài /Bì /Tì /Tỳ Bài /Bì /Tì /Tỳ Lăng Chù /Trù Chù /Trù Chuyết /Xuyết Chuyết /Xuyết Biểu /Phiếu Biểu /Phiếu Lưỡng Thường Bùi Loả /Loã Khoả Thích /Tích Thích /Tích Chế Cư Quái Đế Phức Biên /Biền /Biển Biên /Biền /Biển Côn Bao /Tụ Bao /Tụ Hạt Bao Bảo /Bão Du Lãnh Huy Bối Chử /Trử Chử /Trử ….

-Cân 巾 :- (trang  168 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

市布帄帆希帑帑帔帔帕帕帕帖帝帟帡帢帣帣帥帥帥帨帩師席帳帶帷常帽幀幀幃幃幃幄幅幅幌 ….

Thị Bố Đinh Phàm Hi /Hy Nô /Thảng Bí /Phí Bạch /Bạc /Mạt  Thiệp /Thiếp Đế Dịch Bình Kháp Quyển /Quyến  Soái /Suất /Suý Thuế Tiếu Sư Tịch Trướng Đái Duy Thường Mạo Tránh /Trinh Tránh /Trinh Duy /Huy /Vi  Bức /Phúc  Hoảng ….

-Sam 彡:- (trang  188 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

形彤彥彧彩彪彫彬彭彯彰影 …

Hình Đồng Ngạn Úc Thải /Thái /Thể Bưu Điêu Bân Bành Phiêu Chương Ảnh …

5/- Bộ Mục 目(Phát về tinh thần )  như:- (trang  421 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)


Trực, Tương, Phán, Tỉnh, Đam, My, Khán, Dị, Sảnh, Muội, Chân, Miên, Tí,Khuông, Quyến,  Nhãn, Mạch, Chúng, Di, Hoàn, Hiển, Thê, Tĩnh, Lãi, Thị, Tuy, Đốc, Mục, Dịch, Tiệp, Thải, Túy, Khuê, Cao, Duệ, Đỗ, Mậu, Sanh, Gián, Khám, Đồng, Quý, Chiêm, Cổ, Cù, Mông, Tân, Quắc, Lô, Súc, Chúc …

6/- Bộ Miên 宀 (Phát về tinh thần )  như:- (trang  139 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

宀宁它宄宅宇守安宋完宎宏宓宕宗官宙定宛宜客宣室宥宦宨宧宮宰宴宵家宸宿寀寂寄寅密寇富寐寑寒寓寔寖寘寞察寢寤寥實寧寨審寫寬寮寯寰 …..   

Miên Trữ Tha Quĩ /Quỹ Trạch Vũ Thủ An Tống Hoàn Tỉ /Tỷ Hoành Mật Đãng Tôn /Tông Quan Trụ Định Uyển Nghi Khách Tuyên Thất Hựu Hoạn Triệu Di Cung Tể Án /Yến Tiêu Gia Thần Túc /Tú Thái Tịch Kí /Ký Dần Mật Khấu Phú Mị /Mỵ Tẩm Hàn Ngụ Thật /Thực Tẩm Trí Mịch Sát Tẩm Ngụ Liêu Thật /Thực Ninh Trại Thẩm Tả Khoan Liêu Tuấn Hoàn…..


7/- Chữ liên quan đến Dần, Ngọ, Tuất, Tỵ, Mùi
(Phát về tình cảm, tương trợ, giúp đỡ ..)  như:-

…  Dần寅, Hổ 虎, Ngọ 午,Mỹ 美, Tuấn 駿


II.- CÁCH CHỌN ĐẶT TÊN  :-


-Dùng đơn giản một chữ có trong các bộ để đặt tên, nếu đã có tên khai sanh rồi thì chọn thêm “tên tự, tên thường dùng …” và sử dụng tên nầy ở nhà hoặc bạn bè thân.

-*Ghép một chữ thuộc bộ (ví dụ là  bộ Mộc …với một chữ thuộc bộ khác (ví dụ như là bộ Thảo hoặc Mễ …) để thành tên có đủ hai phương diện tốt về tinh thần lẫn vật chất.

Như là :-  ANH  NHU,  GIA QUAN, DŨNG VIỆT, LIÊU TUẤN  v.v…


III.- NHỮNG TÊN CẦN TRÁNH CHO NGƯỜI TUỔI NGỌ:-

1.- Không dùng chữ có bộ ĐIỀN (trang  401 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

  , biểu thị ngựa bị hạ thấp giá trị, phải xuống cày ruộng.

Ví dụ các tên:- Phú, Điền, Giới, Đơn, Lưu, Họa … 

2.-  Không dùng chữ có  bộ Mễ (米) :-  (trang  468 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu) vì Mễ có liên quan chặt đến Điền (nói trên)

 như  là  Tây, Túc, Tư, Lương, Canh, Việt, Lân, Tông, Tổng, Nhu, Tư, Hồ, Hỗ, Tàm, Đoàn, Cao, Đường, Khang, Mô, Tháo, Lương.

3.- Không dùng chữ có bộ SƠN 山 (trang  159 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)
  , vì ngựa chạy đường núi thì khá vất vả, nhọc nhằn.

Ví dụ các tên:- Sơn, Phong, Hiệp, Tranh ….

4.- Không dùng chữ có bộ KỲ 示
(trang  436 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)

:- ví dụ các tên Kỳ, Kỵ, Tề ….

5.- Không dùng chữ có bộ XÍCH 彳:-  (trang  190 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)
ví dụ các tên Chinh, Vãng, Luật, Đắc, Phục , Tuần, Đức, Nhân, Vi …

6.-Không dùng  những chữ có bộ  TÂM 心 / 忄, NHỤC 肉 (Nguyệt 月) (trang  196 , 278, 513 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu)
vì những bộ nầy đại diện cho những động vật ăn thịt.
Ví dụ các tên:- Tư, Tâm, Tất, Chí, Trung, Ân, Từ,Tuệ, Thái, Hoài, Dục ….

7.- Không nên dùng chữ có bộ TỬ  子(TÝ) (trang  135 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu), (chấm) THỦY (trang  330 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu), NHÂM, BĂNG, QUÝ, BẮC, vì ngựa (Ngọ ) thuộc Hỏa, không nên dùng chữ có liên quan đến nước (Thủy).

Ví dụ các tên:- Thủy, Giang, Xung, Chú, Tuyền, Dương, Lãng, Hải, Thanh, Tương, Triều, Trạch, Lãnh, Tự, Tý, Tồn, Học…

8.- Không nên dùng chữ có bộ NGƯU 牛 / 牜(Sửu = trâu) (trang  379 Hán Việt Tự Điển của Thiều Chửu) vì trâu gặp ngựa chưa chiến đấu đã bỏ chạy.

Ví dụ các tên :- Ngưu, Đặc, Long, Tinh, Sinh, Tạo …

Chúc quí vị một năm mới thành đạt an vui.

*Nhược Thủy
(đầu xuân Giáp Ngọ-2014)

Bên dưới là danh sách các thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bài viết này của bạn:
allfriend, HocThuatPhuongDong, byphuong, tauvequehuong, batkhong, nguyenthuy
« Sửa lần cuối: Tháng Hai 03, 2014, 06:26:49 AM gửi bởi nhuocthuy » Logged

君 子 之 交 淡   若水
Quân tử chi giao đạm NHƯỢC THỦY

--------------
孔孟彊常須刻骨
西歐科學要明心

Khổng Mạnh cương thường tu khắc cốt,
Tây Âu khoa học yếu minh tâm
 
 
Trang: [1]   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Copyright © 2009 | hocthuatphuongdong.vn | admin@hocthuatphuongdong.vn Valid XHTML 1.0! Valid CSS!
Trang được tạo trong 0.157 seconds với 25 câu truy vấn.