NĂM ,THÁNG HẠP KỴ CƯỚI GẢ

(1/1)

quycoctu:

LGT:- Nhận thấy đa số các em trẻ không biết điều cơ bản trong việc cưới gả, một là tránh năm kỵ hung niên, nam kỵ thú tuế, nữ kỵ giá tuế; hai là tháng cưới là tùy theo tuổi cô dâu để chọn đại lợi hoặc tiểu lợi, chứ không phải muốn cưới tháng nào cũng được. Vì vậy, chúng tôi đưa bảng nầy lên để các em tham khảo trước khi nhờ chọn ngày.

Em nào còn hỏi hay yêu cầu những tháng phạm kỵ theo tuổi của mình, coi như là chưa đọc bài nầy, sẽ không được trả lời.

Mong thông cảm

*quycoctu

-------------------

KỴ GIÁ THÚ THEO TUỔI NAM NỮ

1.- TUỔI TÝ:-
HUNG NIÊN :- Nam năm Mùi, Nữ năm Mão.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 19, 20—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 14,24.

2.- TUỔI SỬU :-
HUNG NIÊN :- Nam năm Thân, Nữ năm Dần.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 16,28—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 16,28.

3.- TUỔI DẦN:-
HUNG NIÊN :- Nam năm Dậu, Nữ năm Sửu.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 16,28—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 16,22.

4.- TUỔI MÃO :-
HUNG NIÊN :- Nam năm Tuất, Nữ năm Tý.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 18,28—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 14,23.

5.- TUỔI THÌN:-
HUNG NIÊN :- Nam năm Hợi, Nữ năm Hợi.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 22,29—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 15,22.

6.- TUỔI  TỴ :-
HUNG NIÊN :- Nam năm Tý, Nữ năm Tuất.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 16,22—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 16,25.

7.- TUỔI  NGỌ:-
HUNG NIÊN :- Nam năm Sửu, Nữ năm Dậu.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 23,24—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 16,23.

8.- TUỔI  MÙI:-
HUNG NIÊN :- Nam năm Dần, Nữ năm Thân.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 19, 20—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 17,23.

9.- TUỔI THÂN:-
HUNG NIÊN :- Nam năm Mão, Nữ năm Mùi.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 29, 26—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 15,26.

10.- TUỔI  DẬU :-
HUNG NIÊN :- Nam năm Thìn, Nữ năm Ngọ.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 18, 24—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 14,23.

11.- TUỔI TUẤT:-
HUNG NIÊN :- Nam năm Tỵ, Nữ năm Tỵ.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 18,24—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 15,16.

12.- TUỔI  HỢI:-
HUNG NIÊN :- Nam năm Ngọ , Nữ năm Thìn.
KỴ THÚ TUẾ: Nam 18, 20—KỴ GIÁ TUẾ:- Nữ 16,17.

--------------------------- 
 
TUỔI NỮ XUẤT GIÁ

***
1.- TUỔI  TÝ:-

-Tháng đại lợi:- 6/12
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 1/7
-Tháng kỵ chú rể:- 4/10
-Tháng kỵ cô dâu:- 5/11
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:- 2/8
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:- 3/9

2.- TUỔI  SỬU:-

-Tháng đại lợi:- 5/11
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 4/10
-Tháng kỵ chú rể:- 1/7
-Tháng kỵ cô dâu:- 6/12
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:- 3/9
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:- 2/8

3.- TUỔI  DẦN:-

-Tháng đại lợi:- 2/8
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 3/9
-Tháng kỵ chú rể:- 6/12
-Tháng kỵ cô dâu:- 1/7
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:-4/10
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:-5/11

4.- TUỔI  MẸO:-

-Tháng đại lợi:-  1/7
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 6/12
-Tháng kỵ chú rể:- 3/9
-Tháng kỵ cô dâu:- 2/8
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:- 5/11
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:- 4/10

5.- TUỔI  THÌN:-

-Tháng đại lợi:- 4/10
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 5/11
-Tháng kỵ chú rể:- 2/8
-Tháng kỵ cô dâu:- 3/9
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:- 6/12
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:- 1/7

6.- TUỔI  TỴ:-

-Tháng đại lợi:- 3/9
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 2/8
-Tháng kỵ chú rể:- 5/11
-Tháng kỵ cô dâu:- 4/10
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:- 1/7
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:- 6/12

7.- TUỔI  NGỌ:-

-Tháng đại lợi:- 6/12
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 1/7
-Tháng kỵ chú rể:-  4/10
-Tháng kỵ cô dâu:- 5/11
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:- 2/8
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:- 3/9

8.- TUỔI  MÙI:-

-Tháng đại lợi:- 5/11
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 4/10
-Tháng kỵ chú rể:- 1/7
-Tháng kỵ cô dâu:- 6/12
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:- 3/9
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:- 2/8

9.- TUỔI  THÂN:-

-Tháng đại lợi:- 2/8
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 3/9
-Tháng kỵ chú rể:- 6/12
-Tháng kỵ cô dâu:- 1/7
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:-4/10
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:-5/11

10.- TUỔI  DẬU:-

-Tháng đại lợi:-  1/7
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 6/12
-Tháng kỵ chú rể:- 3/9
-Tháng kỵ cô dâu:- 2/8
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:- 5/11
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:- 4/10

11.- TUỔI  TUẤT:-

-Tháng đại lợi:- 4/10
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 5/11
-Tháng kỵ chú rể:- 2/8
-Tháng kỵ cô dâu:- 3/9
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:- 6/12
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:- 1/7

12.- TUỔI  HỢI:-

-Tháng đại lợi:- 3/9
-Tháng tiểu lợi (Kỵ ông, bà mai) :- 2/8
-Tháng kỵ chú rể:- 5/11
-Tháng kỵ cô dâu:- 4/10
-Tháng kỵ cha mẹ chồng:- 1/7
-Tháng kỵ cha mẹ vợ:- 6/12


Navigation

[0] Message Index