Học Thuật Phương Đông

Đạo Gia Tư Tưởng Học => ĐỒ HÌNH HỌC => Tác giả chủ đề:: nguyenthuy trong Tháng Năm 05, 2014, 03:02:46 pm



Tiêu đề: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 05, 2014, 03:02:46 pm

12 QUYỂN  THẦN CHÚ CỦA PHÁI 
THÁI  THƯỢNG  TAM ĐỘNG


***

太上三洞神咒十二卷



經名:太上三洞神咒。撰人不詳。十二卷。底本出處:《正統道藏》洞真部本文類。


太上三洞神咒卷之一

雷霆祈禱策役諸咒

Tên sách:- 12 QUYỂN   THẦN CHÚ CỦA PHÁI  THÁI  THƯỢNG  TAM ĐỘNG

-Người tuyển:- không biết. Gồm 12 quyển.

-Xuất xứ:- “Chính Thống Đạo Tạng”  văn bản của Động Chân Bộ.

-Thần chú của phái Thái Thượng Tam Động—Quyển 1

(Các thần chú dùng cho việc cầu đảo Lôi Đình)

 
金光神咒

天地玄宗,萬氣之根。廣修萬劫,證吾神通。三界內外,惟吾獨尊。體有金光,覆映吾身。視之不見,聽之不聞。包羅天地,育養群生。受持萬徧,身有光明。三界侍衛,五帝伺迎。萬神朝禮,役使雷霆。鬼妖滅爽,精怪亡形。內有霹靂,雷神隱名。啼哽,駠蔳噒嗗。吽啵咭唎,噓哼霶嗶。鐭哆啹,駵騟唏咈。唌噂靗縇,緾呼霶吃,喥囉嵸。洞慧交徹,五炁騰騰。金光速現,覆護真人。

Kim Quang Thần Chú

Thiên địa huyền tôn  .
Vạn khí bổn căn .
Quảng tu vạn kiếp .
Chứng ngô thần thông .
Tam giới nội ngoại .
Duy đạo độc tôn .
Thể hữu kim quang .
Phúc ánh ngô thân .
Thị chi bất kiến .
Thính chi bất văn .
Bao la thiên địa .
Dưỡng dục quần sinh .
Thụ trì vạn biến .
Thân hữu quang minh .
Tam giới thị vệ .
Ngũ đế tư nghênh .
Vạn thần triều lễ .
Dịch sử lôi đình .
Quỷ yêu táng đảm .
Tinh quái vong hình .
Nội hữu tích lịch .
Lôi thần ẩn danh .
Động tuệ giao triệt .
Ngũ khí đằng đằng .
Kim quang tốc hiện .
Phúc hộ chân nhân .
Cấp cấp như luật lệnh .


 
大金光神咒


混沌浩蕩,一炁初分。金光正炁,號為玉清。元始定象,自然至尊。青白交射,始立上清。七寶宮內,玉宸道君。三炁化結,動耀太清。祥雲瑞殿,五靈老君。 中央黃炁,玉帝化生。六波天主,梵炁天君。丹霞碧落,雷祖有神。三境內外,萬聖千真。三十二帝,四府萬靈。五方五老,日月泰生。輝光交耀,分立乾坤。清炁 上騰,濁炁下凝。妙用八海,水帝溪真。三才四象,陰陽合形。北酆九壘,雷霆隱名。諸天隱韻,五帝監生。十福太乙,罡運乾坤。中山青帝,萬象森羅。靈君嚇 嚇,四目之精。唎哼哇琍,元真合英。釋帝隱詠,玄冥子欽。大有玉字,雷霆轟轟。啵囉嵸囉,永保長生。

Đại Kim Quang Thần Chú

  Hỗn độn hạo đãng , nhất khí sơ phân . Kim quang chính khí , hiệu vi ngọc thanh . Nguyên thuỷ định tượng , tự nhiên chí tôn . Thanh bạch giao xạ , thuỷ lập thượng  thanh . Thất bảo cung nội , ngọc thần đạo quân . Tam khí hoá kết , động diệu thái thanh . Tường vân thuỵ điện , ngũ linh lão quân .  Trung  ương huỳnh khí , ngọc đế hoá sinh . Lục ba thiên chủ , phạm  khí thiên quân . Đan hà bích lạc  , lôi tổ hữu thần . Tam cảnh nội ngoại , vạn thánh thiên chân . Tam thập nhị đế , tứ phủ vạn linh . Ngũ phương ngũ lão , nhật nguyệt thái  sinh . Huy quang giao diệu , phân  lập càn  khôn . Thanh khí thượng  đằng , trọc khí hạ ngưng . Diệu dụng bát hải , thuỷ đế khê chân . Tam tài tứ tượng , âm dương hợp hình . Bắc phong cửu luỹ , lôi đình ẩn danh . Chư thiên ẩn vận , ngũ đế giám sinh . Thập phước thái ất , cương vận càn  khôn . Trung  sơn thanh đế , vạn tượng sâm la . Linh quân hách  hách , tứ mục chi tinh . Trị hanh oa  lị , nguyên chân hợp anh . Thích đế ẩn vịnh , huyền minh tử  khâm . Đại hữu ngọc tự , lôi đình oanh oanh . Ba la tùng la , vĩnh bảo trường  sinh .
 
集神咒


元始大真,五雷高尊。太華皓映,洞郎八門。五老告命,無幽不聞。上御九天,中制酆山。下鎮河海,十二永源。八威神咉,靈策玉文。召龍致雨,收氣聚煙。 日月五星,北斗七元。合明天帝,敕下太玄。宣威三界,不得稽延。諸天諸地,諸水諸山。玉真所部,溟泠大神。仙王遊宴,大帥仗旛。天丁前袪,金虎後奔。玃天 猛獸,羅備四門。所呼立至,所召立前。赤書煥落,風火無間。攝籙應命,金馬驛傳。

Tập Thần Chú

  Nguyên Thuỷ đại chân , ngũ lôi cao tôn . Thái hoa hạo ánh , động lang bát môn . Ngũ lão cáo mệnh , vô u bất văn . Thượng ngự cửu thiên , trung chế phong sơn . Hạ trấn hà hải , thập nhị vĩnh nguyên . Bát uy thần ương , linh sách ngọc văn . Triệu long trí vũ , thu khí tụ yên .  Nhật nguyệt ngũ tinh , bắc đẩu thất nguyên . Hợp minh thiên đế , sắc hạ thái huyền . Tuyên uy tam giới , bất đắc khể diên . Chư thiên chư địa , chư thuỷ chư sơn . Ngọc chân sở bộ , minh linh đại thần . Tiên vương du yến , đại soái  trượng phan . Thiên đinh tiền khư , kim hổ hậu bôn . Hoạch thiên  mãnh thú , la bị tứ môn . Sở hô lập chí , sở triệu lập tiền . Xích thư hoán lạc , phong hoả vô gian . Nhiếp lục ứng mệnh , kim mã dịch truyền .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 05, 2014, 03:04:59 pm
(tt)

雷霆大威德神咒


唵吽吽,三檀那韓難延乾夷攝勑,起九天都火雷部無邊大力神王,九天火雷火電火飛火欻火流火七星火霹靂火炎雷烈火,九天都火雷王嚴,駕夔龍坐騎飛虎獅子 白澤獬豸麒麟火駝火象火馬火鵰火獸萬群,銅頭鐵面百萬神兵,五帝節鉞,四天遊行。帝鍾振響,魔鬼咸驚。洞天福地,嶽瀆幽靈。山傾木陷,百谷沸騰。何神敢 當,不伏順行。巨口風王,火龍火馬,火郎火女,從天降下,丙丁湧出。火虎布炁,八龍奔飛。都天五將,噉雷發聲,飛沙走石,拔樹移根。風輸左擁,火車右行。 照耀三界,化作赤城。八卦斗底,羅布四圍。威罩天下,炎烈飛威。鬼精見者,入地萬丈,化作灰飛。古木惡廟,永劫塵迷。急急如太乙元君律令。

Lôi Đình Đại Uy Đức Thần Chú


  Úm hồng hồng , tam đàn na hàn nạn diên càn di nhiếp sắc, khởi cửu thiên đô hoả lôi bộ vô biên đại lực thần vương , cửu thiên hoả lôi hoả điện hoả phi hoả soát hoả lưu hoả thất tinh hoả tích  lịch hoả viêm lôi liệt hoả , cửu thiên đô hoả lôi vương nghiêm , giá quì  long toạ kỵ phi hổ sư tử bạch trạch giải trĩ kỳ lân hoả đà hoả tượng hoả mã hoả điêu hoả thú vạn quần , đồng đầu thiết diện bá vạn thần binh , ngũ đế tiết việt , tứ thiên du hành . Đế chung chấn hưởng , ma quỷ  hàm kinh . Động thiên phước địa , nhạc độc u linh . Sơn khuynh mộc hãm , bá cốc phí đằng . Hà thần cảm  đương  , bất phục thuận hành . Cự khẩu phong vương , hoả long hoả mã , hoả lang hoả nữ , tùng thiên giáng hạ , bính đinh dũng xuất . Hoả hổ bố khí , bát long bôn phi . Đô thiên ngũ tướng , đạm lôi phát thanh , phi sa tẩu thạch , bạt thụ di căn . Phong thâu tả ủng , hoả xa hữu hành .  Chiếu diệu tam giới , hoá tác xích thành . Bát quái đẩu để , la bố tứ vi . Uy trạo  thiên hạ , viêm liệt phi uy . Quỷ  tinh kiến giả , nhập địa vạn trượng , hoá tác hôi phi . Cổ mộc ác miếu , vĩnh kiếp trần mê . Cấp cấp như thái ất nguyên quân luật lệnh .

 
太乙三山小木郎神咒

乾晶輝耀玉池東,盟威使者名青童。擲火萬里坎震宮,勇騎迅發來大濛。
木郎太乙三山雄,霹靂破石泉源通。坤震巽戶皓靈翁,猛馬四張欻火衝。
流精鬱光奔祝融,巨神太華登雲中。黑幡皂蠢揚虛空,掩曦蒸雨屯雲濃。
閼伯撼動崑崙峰,幽靈翻海玄冥同。馮夷鼓舞長呼風,蓬萊弱水興都功。
龍鷹捷疾先禦兇,朱髮巨翅雙目彤。雷電吐毒驅五龍,四溟靉靆羅陰容。
一聲四海皆昏濛,雨陣所至川流洪。金光流精斬旱虹,洞陽幽靈召曻霳。
玉雷皓師變崆峒,虛皇太華掃妖爞。群梁玄皇號前鋒,祠泉恣蜃威天公。
欻火律令翻穹窿,鞭擊妖魅驅蛇蟲。勾婁吉利炎赫蹤,登僧澤賾悉聽從。
識女四歌心公忠,輔我救旱功勳隆。赤鷄紫鵝飛無窮,攝虐縛祟送北酆。
敕紫虛元君降攝。急急如火鈴大帥律令。

Thái ất Tam Sơn Tiểu Mộc Lang Thần Chú

Càn tinh huy diệu ngọc trì đông , minh uy sứ giả danh thanh đồng . Trịch hoả vạn lý  khảm chấn cung , dũng kỵ  tấn phát lai đại mông .
Mộc lang thái ất tam sơn hùng , tích  lịch phá thạch tuyền nguyên thông . Khôn chấn tốn hộ hạo linh ông , mãnh mã tứ trương soát hoả xung .
Lưu tinh uất  quang bôn chúc dung , cự thần thái hoa đăng  vân trung . Hắc phan tạo xuẩn dương hư không , yểm hi  chưng vũ truân vân nùng .
Át bá hám động côn lôn phong , u linh phiên hải huyền  minh  đồng . Bằng  di cổ vũ trường  hô phong , bồng lai nhược thuỷ hứng đô công .
Long ưng tiệp tật tiên ngự hung , châu  phát cự  xí song mục đồng . Lôi điện thổ độc khu ngũ long , tứ minh ái đãi la âm dung .
Nhất thanh tứ hải giai hôn mông , vũ trận sở chí xuyên lưu hồng . Kim quang lưu tinh trảm hạn hồng , động dương u linh triệu thăng long .
Ngọc lôi hạo sư biến không động , hư hoàng thái hoa tảo  yêu huỳnh . Quần lương huyền hoàng hiệu tiền phong , từ tuyền tứ thần  uy thiên công .
Soát hoả luật lệnh phiên khung lung , tiên kích yêu mị  khu xà trùng . Câu lâu  cát lợi viêm hách tung , đăng  tăng trạch trách tất thính tùng .
Thức nữ tứ ca tâm công trung , phụ ngã cứu hạn công huân long . Xích kê tử nga phi vô cùng , nhiếp ngược phược xuý tống bắc phong .
Sắc tử hư nguyên quân giáng nhiếp . Cấp cấp như hoả linh đại soái  luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 07, 2014, 06:31:16 am

大木郎神咒

乾精流輝玉池東,盟威聖者名青童。擲火萬里坎震宮,勇騎迅發來太濛。
混沌鑿開透崆峒,緑波擎天轉勾戎。青華密旨令司封,總領符命下皇宮。
木郎太乙三山雄,上奉玄微循至恭。歙欻驅雷起眠龍,霹靂破石泉源通。
坤至巽戶皓靈翕,流晶鬱光奔祝融。猛馬四張欻火衝,巨乘太華登雲中。
金鎚玉鐵爍火弓,驚天鼗鼓嗚鼕鼕。天罡大聖降真聰,神霄符命耀靈通。
震擊萬邪無遺蹤,我今奉命召雷公。東西南北欻火叢,旗幡晝下揚虛空。
修羅隔日迴桑雍,毗離使者田元庸。鯤尾擺動天抵瓏,炎帝蒸雨屯雲濃。
須臾坎位黑氣隆,虛星赫烜射雙瞳。閼伯撼動崑崙峰,驅雷掣電跨火龍。
飛沙走石揚虛空,幽靈翻海玄冥同。馮夷鼓舞長呼風,識女四歌號前鋒。
勾婁吉利趕蒼龍,丁辛滴昔握帝鍾。盟威使者霜凝冬,玉光童子長春舂。
啞鐥噴怒號穹窿,蠢明期減焚毒蚣。黃利持劍斬螭ⓙ,漢臣奉命閱汝躬。
蓬萊弱水興都功,瀛洲仙仗回玎猫。玉府令下無懶慵,百司捧檄無不從。
天雷隱隱撞金鍾,神雷威烈摧帡矇。龍雷震動天火紅,水雷鼓浪海盈充。
社令擊伐妖孽叢,離陽旱魃滅其蹤。隅康長弩掃霓虹,六一捷疾先禦兇。
朱髮巨翅雙目瞳,霆電吐毒驅五龍。四溟靉靆羅陰重,隨吾禹步降靈通。
震響天地皆忽忽,斬馘旱靈諸魔宗。火光一撒萬里紅,燒盡邪魔無塵蹤。
符命一到即雨通,起發雷電鼓鼙鼕。驅駕雷部黑雨從,一聲四海皆濛濛。
金華充澤飛肅雍,坎肇離倫勑玄宗。水文催變天門顯,電光迸空烈焰烘。
公賓統戟降共工,雨陣所至川流洪。霹靂大震環海中,君亮元皇號前鋒。
商羊呼呣雲髻鬆,赤雞紫鵝翻金籠。流丹瑞氣將蒙茸,天門九重垂丹楓。
泰山丈人將逢蒙,南嶽衡靈領赤松。西華金天役四兇,恒山黑陶驚鬱供。
中彌五曜朝天嵩,百神降空馳神聰。咄遮鳩羅誅飛蟲,冰鳩暖寮石阿雄。
執圭延年貞耳熊,吳猛黃刑釗振蹤。榮雄圭延閃鳩蓬,思全子真威天公。
洞淵二祖回帝裹,持節使者橫吹空。天魔塞道無相攻,芙蓉錦江歌崆峒。
神霄察人善惡悰,玉札大驅雷神眾。斬馘虎豹誅獰狨,無鞅將吏憂心憧。
一心頂戴禮玉容,諸天列宿無錯綜。萬象皆屬璇璣宗,運水使者來往中。
天澤降下長溶溶,輔我道法日興隆。輔我救旱變時豐,輔我救旱功勳隆。
萬邪殺伐滅其蹤,萬物成就歸陶鎔。天榮共享功無窮。
勑南極紫皇元君降。急急如火令攝。

Đại Mộc Lang Thần Chú

Càn tinh lưu huy ngọc trì đông , minh uy thánh giả danh thanh đồng . Trịch hoả vạn lý  khảm chấn cung , dũng kỵ  tấn phát lai thái mông .
Hỗn độn tạc khai thấu không động , lục ba kình thiên chuyển  câu nhung . Thanh hoa mật chỉ lệnh ty phong , tổng linh phù mệnh hạ hoàng cung .
Mộc lang thái ất tam sơn hùng , thượng phụng huyền vi tuần chí cung . Thiệp soát khu lôi khởi miên long , tích  lịch phá thạch tuyền nguyên thông .
Khôn chí tốn hộ hạo linh hấp , lưu tinh uất quang bôn chúc dung . Mãnh mã tứ trương soát hoả xung , cự  thừa thái hoa đăng  vân trung .
Kim chuỳ ngọc thiết thước hoả cung , kinh thiên kích  cổ ô  đông đông . Thiên cương đại thánh giáng chân thông , thần tiêu phù mệnh diệu linh thông .
Chấn kích vạn tà vô di  tung , ngã kim phụng mệnh triệu lôi công . Đông tây nam bắc soát hoả tùng , kỳ phan trú hạ dương hư không .
Tu la cách nhật hồi tang ung , tỉ ly sứ giả điền nguyên dung . Côn vĩ bãi động thiên để lung , viêm đế chưng vũ truân vân nùng .
Tu du khảm vị hắc khí long , hư tinh hách huyển xạ song đồng . Át bá hám động côn lôn  phong , khu lôi xiết điện khoá hoả long .
Phi sa  tẩu thạch dương hư không , u linh phiên hải huyền  minh đồng . Bằng  di cổ vũ trường hô phong , thức nữ tứ ca hiệu tiền phong .
Câu lâu cát lợi cảm  thương long , đinh tân  trích tích ác đế chung . Minh uy sứ giả sương ngưng đông , ngọc quang đồng tử  trường xuân thung .
Ách  thiện phún nộ hiệu khung lung , xuẩn minh kỳ giảm phần độc công . Hoàng lợi trì kiếm trảm ly si , hán thần phụng mệnh duyệt nhữ cung .
Bồng lai nhược thuỷ hưng  đô công , doanh châu tiên trượng hồi đinh miêu . Ngọc phủ lệnh hạ vô lãn dung , bá tư  bồng  hịch vô bất tùng .
Thiên lôi ẩn ẩn  tràng kim chung , thần lôi uy liệt thôi  bình mông . Long lôi chấn động thiên hoả hồng , thuỷ lôi cổ lãng hải doanh sung .
Xã lệnh kích phạt yêu nghiệt tùng , ly dương hạn bạt diệt kỳ tung . Ngung khang trường  nỗ  tảo  nghê hồng , lục nhất tiệp tật tiên ngự  hung .
Châu  phát cự xí song mục đồng , đình điện thổ độc khu ngũ long . Tứ minh ái đãi la âm trùng , tuỳ ngô vũ bộ giáng linh thông .
Chấn hưởng thiên địa giai hốt hốt , trảm quắc hạn linh chư ma tông . Hoả quang nhất tán vạn lý  hồng , thiêu tận tà ma vô trần tung .
Phù mệnh nhất đáo tức vũ thông , khởi phát lôi điện cổ bề đông . Khu giá lôi bộ hắc vũ tùng , nhất thanh tứ hải giai mông mông .
Kim hoa sung trạch phi túc ung , khảm triệu ly luân  sắc huyền  tông . Thuỷ văn thôi biến thiên môn hiển , điện quang bính không liệt diễm hồng .
Công tân thống kích giáng cộng công , vũ trận sở chí xuyên lưu hồng . Tích  lịch đại chấn hoàn hải trung , quân lượng nguyên hoàng hiệu tiền phong .
Thương dương hô mẫu vân kế  tùng , xích kê tử nga phiên kim lung . Lưu đan thuỵ khí tướng mông nhung , thiên môn cửu trùng thuỳ đan phong .
Thái sơn trượng nhân tướng phùng mông , nam nhạc hành linh lãnh  xích tùng . Tây hoa kim thiên dịch tứ hung , hằng sơn hắc đào kinh uất cung .
Trung di  ngũ diệu triều thiên tung , bá thần giáng không khu  thần thông . Đốt già cưu la tru phi trùng , băng cưu noãn liêu thạch a hùng .
Chấp khuê diên niên trinh nhĩ hùng , ngô mãnh hoàng hình chiêu chấn tung . Vinh hùng khuê diên thiểm cưu bồng , tư toàn tử  chân uy thiên công .
Động uyên nhị tổ hồi đế khoả , trì tiết sứ giả hoành  xuy không . Thiên ma tái  đạo vô tướng công , phù dung cẩm giang ca không đồng  .
Thần tiêu sát nhân thiện ác tông , ngọc trát đại khu lôi thần chúng . Trảm quắc hổ báo tru ninh nhung , vô ương  tướng lại ưu tâm  sung .
Nhất tâm đỉnh  đái lễ ngọc dung , chư thiên liệt tú vô thác tông  . Vạn tượng giai thuộc tuyền cơ  tông , vận thuỷ sứ giả lai vãng trung .
Thiên trạch giáng hạ trường  dung dung , phụ ngã đạo pháp nhật hưng  long . Phụ ngã cứu hạn biến thời phong , phụ ngã cứu hạn công huân long .
Vạn tà sát phạt diệt kỳ  tung , vạn vật thành tựu qui  đào dung . Thiên vinh cộng hưởng công vô cùng .

Sắc Nam Cực Tử Hoàng Nguyên Quân   giáng . cấp cấp như hoả lệnh nhiếp .


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 07, 2014, 06:33:57 am

 
四塓神咒

護明元妃素華金,天英斗魁玄靈神。太乙元君統水兵,蓬萊使者都水霆。
弱水瑩徹無纖凝,總攝河源歸四俱。四溟之神天乙精,行車運水開天城。
太陰寒水九坎双,中有洞陽玄幽靈。玉雷皓師迅發聲,巨乘太華天馬程。
流精鬱光奔火鈴、黑雲靉靆海氣昇。下澍百川雨如澠,膚寸之澤成滿盈。
雨師元隸羅喉星,持命速達箕畢星。魚龍橫天翅鬛興,波濤鼓浪泛長鯨。
錦鱗毫竅百川傾,赤符潛伏騰光陰。上帝有敕無留停,阿香散花持天馨。
速命使者持律令,玉杖擊開琉璃瓶,雨液徧注群物生。
火鈴將軍准上帝律令,玉清命我天靈九章,雲飛攝除災殃。
三十六使四溟木郎三山氏陽攝。

Tứ Minh Thần Chú

Hộ minh nguyên phi tố hoa kim , thiên anh đẩu khôi huyền linh thần . Thái ất nguyên quân thống thuỷ binh , bồng lai sứ giả đô thuỷ đình .
Nhược thuỷ oanh  triệt vô tiêm ngưng , tổng nhiếp hà nguyên qui  tứ câu . Tứ minh chi thần thiên ất tinh , hành xa vận thuỷ khai thiên thành .
Thái âm hàn thuỷ cửu khảm song , trung  hữu động dương huyền u linh . Ngọc lôi hạo sư tấn phát thanh , cự  thừa thái hoa thiên mã trình .
Lưu tinh uất quang bôn hoả linh 、hắc vân ái đãi hải khí thăng . Hạ  thụ bá xuyên vũ như  thằng , phu thốn chi trạch thành mãn doanh .
Vũ sư nguyên lệ la hầu tinh , trì mệnh tốc đạt cơ  tất tinh . Ngư long hoành thiên xí phát  hưng  , ba đào cổ lãng phiếm trường  kình .
Cẩm lân hào khiếu bá xuyên khuynh , xích phù tiềm phục đằng quang âm . Thượng đế hữu sắc vô lưu đình , a hương tán hoa trì thiên hinh .
Tốc mệnh sứ giả trì luật lệnh , ngọc trượng kích khai lưu li  bình , vũ dịch thiên chú quần vật sinh .
Hoả linh tướng quân chuẩn thượng đế luật lệnh , ngọc thanh mệnh ngã thiên linh cửu chương , vân phi nhiếp trừ tai ương .
Tam thập lục sứ tứ minh mộc lang tam sơn thị dương nhiếp .

 
大洞-百大吉祥檀熾鈞音神咒


  元始善巧清和開諦法門一百大吉祥檀熾鈞玉音神咒:

  普光弘濟尊,太玄真一心。大洞丹泓劾,清和吉祥音。始始始三炁,吉祥檀熾鈞。梵音大梵炁,吉祥檀熾鈞。天音淨妙音,吉祥檀熾鈞。帝心三昧音,吉祥檀熾 鈞。玉音芳華彩,吉祥檀熾鈞。虛音道光師,吉祥檀熾鈞。無音妙通玄,士。祥檀熾鈞。道祖內音宣,吉祥檀熾鈞。太一元皇音,吉祥檀熾鈞。上帝妙行音,吉祥檀 熾鈞。金音無等音,吉祥檀熾鈞。九靈玉母音,吉祥檀熾鈞。東父神音華,吉祥檀熾鈞。伊音洞淵尊,吉祥檀熾鈞。泓洞靈音悲,吉祥檀熾鈞。騤音洞空香,吉祥檀 熾鈞。輪音大龍光,吉祥檀熾鈞。風音八和神,吉祥檀熾鈞。翮音洞觀華,吉祥檀熾鈞。珏音洞明燈,吉祥檀熾鈞。凝除天帝音,吉祥檀熾鈞。音 洞玄水,吉祥檀熾鈞。霄明太華香,吉祥檀熾鈞。核音洞微果,吉祥檀熾鈞。抽音洞靈芽,吉祥檀熾鈞。淼泓劾中音,吉祥檀熾鈞。洞源金醴漿,吉祥檀熾鈞。瓊瑰 玄膺味,吉祥檀熾鈞。饋欷金飯音,洞虛黃元糧。紫珍八和餐,吉祥檀熾鈞。緇音大明輪,吉祥檀熾鈞。檜伉音法財,洞清無盡資。驪珠吉光禍,吉祥檀熾鈞。觚斠 元母音,洞真天帝衣。黃裳紫光裙,吉祥檀熾鈞。樞碁金 母音,吉祥檀熾鈞。蓮艘婆景音,吉祥檀熾鈞。盤音紫光裙,吉祥檀熾鈞。機音大圓通,吉祥檀熾鈞。龜音妙天花,吉祥檀熾鈞。猷音烏龍飛,吉祥檀熾鈞。光音大 真如,吉祥檀熾鈞。寶月清宸音,吉祥檀熾鈞。岑日慧明光,吉祥檀熾鈞。晶羅頡力音,吉祥檀熾鈞。注音太原歌,吉祥檀熾鈞。磨音慈父章,吉祥檀熾鈞。星斗晨 皇音,吉祥檀熾鈞。彫薔妙香音,吉祥檀熾鈞。蘅薇太玄香,吉祥檀熾鈞。內香中帝香,吉祥檀熾鈞。清景玉宸香,吉祥檀熾鈞。真香洞神香,吉祥檀熾鈞。神音太 清謠,吉祥檀熾鈞。妙門真定香,吉祥檀熾鈞。氣母襲華香,吉祥檀熾鈞。聖音天寶皇,吉祥檀熾鈞。真帝靈音生,吉祥檀熾鈞。仙王神寶音,吉祥檀熾鈞。師寶玄 中音,吉祥檀熾鈞。歌周音大明,吉祥檀熾鈞。劾音姿晞陽,吉祥檀熾鈞。驃音玉華涼,吉祥檀熾鈞。象音上德音,吉祥檀熾鈞。初音大吉祥,帝心檀熾鈞。冥寂玄 通音,吉祥檀熾鈞。深音高觀王,吉祥檀熾鈞。應音南長生,吉祥檀熾鈞。清和妙化音,吉祥檀熾鈞。傲睨音八華,吉祥檀熾鈞。福音壽仙王,吉祥檀熾鈞。禀無清 帝音,吉祥檀熾鈞。伏雲始老音,吉祥檀熾鈞。阿奕流吟音,吉祥檀熾鈞。郁麗菩育音,吉祥檀熾鈞。答慶大梵音,吉祥檀熾鈞。明上回玄音,吉祥檀熾鈞。吁員龍 羅音,吉祥檀熾鈞。洞浮生玉音,吉祥檀熾鈞。空靈擇洛音,吉祥檀熾鈞。緑羅雲飛音,吉祥檀熾鈞。那育魔羅音,吉祥檀熾鈞。鏡攬運容音,吉祥檀熾鈞。廓奕神 纓音,吉祥檀熾鈞。禪猷白元音,吉祥檀熾鈞。婆尼宛敷音,吉祥檀熾鈞。梵萌蕭嵎音,吉祥檀熾鈞。易邈無極音,吉祥檀熾鈞。郁竺宛首音,吉祥檀熾鈞。延由自 辯音,吉祥檀熾鈞。品首扶蓋音,吉祥檀熾鈞。長桑栢空音,吉祥檀熾鈞。玃育上玄音,吉祥檀熾鈞。陀羅合雲音,吉祥檀熾鈞。飛天沙陀音,吉祥檀熾鈞。瑛鮮和 中音,吉祥檀熾鈞。碧落浮黎音,吉祥檀熾鈞。保真惡奕音,吉祥檀熾鈞。洞妙恢漠音,吉祥檀識鈞。人心擇那音,吉祥檀熾鈞。大洞無量音,吉祥檀熾鈞。玄功三 千圓,妙行八百齊。貴品生芝英,丹碧靈寶輝。圓滿證十通,舉形昇三微。
太上洞淵三昧,鵬麟大聖,慈仁無礙,威德洪深,溥攝十方,總統三界,光明止印,帝心伏魔,救護眾生,消災滅罪,解冤除結,吉祥大神咒品。

Đại Động -Bá Đại Cát Tường Đàn Xí Quân Âm Thần Chú


  Nguyên Thuỷ thiện xảo thanh hoà khai đế pháp môn nhất bá đại cát tường đàn xí quân ngọc âm thần chú :

  Phổ quang hoằng tế  tôn , thái huyền chân nhất tâm . Đại động đan hoằng hặc , thanh hoà cát tường âm . Thủy thủy thủy tam khí, cát tường đàn xí quân . Phạn âm đại phạn khí, cát tường đàn xí quân . Thiên âm tịnh diệu âm , cát tường đàn xí quân . Đế tâm tam muội âm , cát tường đàn xí  quân . Ngọc âm phương hoa thể , cát tường đàn xí quân . Hư âm đạo quang sư , cát tường đàn xí quân . Vô âm diệu thông huyền , sĩ . Tường đàn xí quân . Đạo tổ nội âm tuyên , cát tường đàn xí quân . Thái nhất nguyên hoàng âm , cát tường đàn xí quân . Thượng đế diệu hành âm , cát tường đàn  xí quân . Kim âm vô đẳng âm , cát tường đàn xí quân . Cửu linh ngọc mẫu âm , cát tường đàn xí quân . Đông phụ thần âm hoa , cát tường đàn xí quân . Y âm động uyên tôn , cát tường đàn xí quân . Hoằng động linh âm bi , cát tường đàn xí quân . Quỷ âm động không hương , cát tường đàn  xí quân . Luân âm đại long quang , cát tường đàn xí quân . Phong âm bát hoà thần , cát tường đàn xí quân . Cách âm động  quán hoa , cát tường đàn xí quân . Ngọc âm động minh đăng , cát tường đàn xí quân . Ngưng trừ thiên đế âm , cát tường đàn xí quân . Đối âm  động huyền thuỷ , cát tường đàn xí quân . Tiêu minh thái hoa hương , cát tường đàn xí quân . Hạch âm động vi quả , cát tường đàn xí quân . Trừu âm động linh nha , cát tường đàn xí quân . Diểu  hoằng hặc trung âm , cát tường đàn xí quân . Động nguyên kim lễ tương , cát tường đàn xí quân . Quỳnh côi   huyền ưng vị , cát tường đàn xí quân . Quỹ hy kim phạn âm , động hư hoàng nguyên lương . Tử trân bát hoà xan , cát tường đàn xí quân . Truy âm đại minh luân , cát tường đàn xí quân . Cối hàng âm pháp tài , động thanh vô tận tư . Li  châu cát quang hoạ , cát tường đàn xí quân . Cô giác  nguyên mẫu âm , động chân thiên đế y . Hoàng thường tử quang quần , cát tường đàn xí quân . Xu kỳ kim  mẫu âm , cát tường đàn xí quân . Liên sưu bà cảnh âm , cát tường đàn xí quân . Bàn âm tử quang quần , cát tường đàn xí quân . Cơ  âm đại viên thông , cát tường đàn xí quân . Qui  âm diệu thiên hoa , cát tường đàn xí quân . Du âm ô long phi , cát tường đàn xí quân . Quang âm đại  chân như , cát tường đàn xí quân . Bảo nguyệt thanh thần âm , cát tường đàn xí quân . Sầm nhật  tuệ minh quang , cát tường đàn xí quân . Tinh la hiệt lực âm , cát tường đàn xí quân . Chú âm thái nguyên ca , cát tường đàn xí quân . Ma âm từ phụ chương , cát tường đàn xí quân . Tinh đẩu thần  hoàng âm , cát tường đàn xí quân . Điêu sắc /tường diệu hương âm , cát tường đàn xí quân . Hành vi thái huyền hương , cát tường đàn xí quân . Nội hương trung đế hương , cát tường đàn xí quân . Thanh cảnh ngọc thần hương , cát tường đàn xí quân . Chân hương động thần hương , cát tường đàn xí quân . Thần âm thái  thanh dao , cát tường đàn xí quân . Diệu môn chân định hương , cát tường đàn xí quân . Khí mẫu tập hoa hương , cát tường đàn xí quân . Thánh âm thiên bảo hoàng , cát tường đàn xí quân . Chân đế linh âm sinh , cát tường đàn xí quân . Tiên vương thần bảo âm , cát tường đàn xí quân . Sư bảo huyền  trung âm , cát tường đàn xí quân . Ca chu âm đại minh , cát tường đàn xí quân . Hặc âm tư hi  dương , cát tường đàn xí quân . Phiêu  âm ngọc hoa lương  , cát tường đàn xí quân . Tượng âm thượng đức âm , cát tường đàn xí quân . Sơ âm đại cát tường , đế tâm đàn xí quân . Minh tịch huyền  thông âm , cát tường đàn xí quân . Thâm âm cao quán vương , cát tường đàn xí quân . ứng âm nam trường sinh , cát tường đàn xí quân . Thanh hoà diệu hoá âm , cát tường đàn xí quân . Ngạo nghễ âm bát hoa , cát tường đàn xí quân . Phước âm thọ tiên vương , cát tường đàn xí quân . Đàn vô thanh  đế âm , cát tường đàn xí quân . Phục vân thủy lão âm , cát tường đàn xí quân . A dịch lưu ngâm âm , cát tường đàn xí quân . Hữu  lệ bồ dục âm , cát tường đàn xí quân . Đáp khánh đại phạn âm , cát tường đàn xí quân . Minh thượng hồi huyền âm , cát tường đàn xí quân . Hu viên long  la âm , cát tường đàn xí quân . Động phùsinh ngọc âm , cát tường đàn xí quân . Không linh trạch lạc âm , cát tường đàn xí quân . Lục la vân phi âm , cát tường đàn xí quân . Na dục ma la âm , cát tường đàn xí quân . Kính lãm vận dung âm , cát tường đàn xí quân . Khuếch dịch thần  anh âm , cát tường đàn xí quân . Thiện du bạch nguyên âm , cát tường đàn xí quân . Bà nê  uyển phu âm , cát tường đàn xí quân . Phạn minh tiêu ngu  âm , cát tường đàn xí quân . Dịch mạo vô cực âm , cát tường đàn xí quân . Hữu  trúc uyển thủ âm , cát tường đàn xí quân . Diên do tự  biện âm , cát tường đàn xí quân . Phẩm thủ phù cái âm , cát tường đàn xí quân . Trường  tang bách không âm , cát tường đàn xí quân . Anh dục thượng huyền âm , cát tường đàn xí quân . Đà la hợp vân âm , cát tường đàn xí quân . Phi thiên sa đà âm , cát tường đàn xí quân . Anh tiên  hoà  trung âm , cát tường đàn xí quân . Bích lạc phù lê âm , cát tường đàn xí quân . Bảo chân ác dịch âm , cát tường đàn xí quân . Động diệu khôi mạc  âm , cát tường đàn thức quân . Nhân tâm trạch na âm , cát tường đàn xí quân . Đại động vô lượng âm , cát tường đàn xí quân . Huyền công tam  thiên viên , diệu hành bát bá tề . Quí  phẩm sinh chi anh , đan bích linh bảo huy . Viên mãn chứng thập thông , cử hình thăng tam vi .

  Thái Thượng động uyên tam muội , bằng lân đại thánh , từ nhân vô ngại , uy đức hồng thâm , phổ nhiếp thập phương , tổng thống tam giới , quang minh chỉ ấn , đế tâm phục ma , cứu hộ chúng sinh , tiêu tai diệt tội , giải oan trừ kết , cát tường đại thần chú phẩm .


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 07, 2014, 07:05:06 am
仰啟咒

  仰啟洞淵無礙主,先劫虛皇無上尊。演咒三昧神咒心,付度玄元萬道祖。洞淵天尊大威德,昔弘盟誓佐諸天。二十二願救眾生,博使斷除魔種族。千冤萬罪皆消 解,九厄三災悉蕩除。分明堅固解脫人,悉俾同登無上道。應有所求專念者,俱蒙成就契凡心。收除六洞大魔王,制伏六陰諸鬼賊。解冤釋結清和法,散殃滅訟吉祥 音。不遺不捨大慈仁,功德妙林難盡說。臣今宣演帝心咒,救護眾生度有緣。十方三界諸帝君,八部龍神地祇眾。聽經護法諸魔鬼,或在地上及虛空。纔聞神咒帝鍾 搖,各具威儀來加護。
  大洞周泓劾,惠臨惠臨。禀蚩直蚩,元和元和。妙真妙真,吉盧吉盧。軫蘭軫蘭,皇希皇希。燾盧燾盧,毓飛毓飛。薈蔚薈蔚,玄蓋玄蓋。粗胡粗胡,神寶化 身,周遍法界,三界十方,光明無礙。大慈仁者,平護陶平護陶。左攝蘇護謨,右攝蘇護謨。天蓬天蓬,天猷天猷。黑煞黑煞,玄武玄武。叭吒叭吒,鵬麟鵬麟。六 目飛天。六目飛天。元威九目,元威九目。煞古煞古,騤象黃林。飛龍飛天,無極玉龍。盤古開化,盤古開化。三界十方,無極神王,大化身無量。隨願欛蒙,隨願 樗蒙。决岑决岑,大澍法霖,大澍法霖。救度眾生,保佑天心。天輪天輪,法部多法部多。修修修修,轉轉轉轉。成成成成,昇昇昇昇。洞淵天尊,大勑召攝。巴元 醜伯丹,劉烟負天擔。石烱開全反山,六目元素,忉利王監。醜朗馥玉穉,豁落神虞耆。列日支褒度,皇王虎騎。兜垠大碧珏, 夔勒壘唐嶷。西天崗音音,刮郭羅王龍。愿竺陀鬱繿,天王太極,灝穹幽清。九素天魔,宸極大魁。顜元神宗,橫天擔力,八威明王,含太樞太微。五神十天皇帝, 舉洞岡,舉洞岡,舉洞岡,來救護。天圖龍王亢石金單,洞真天丁,和神親纓。乘天元炁金剛,十力八方,飛天玉女,溫質靨師,大翕雷公,月翕日奔邱國。太一金 童,薈徯煈南音尋釋曇君,九泰元龍王緇石將軍,權連曼拏鼐壺。正一功曹,自烜耐売音七。玉壺極清天王,無量光明天虛空太雲日月星君,天大神王,致穹吳犀貉山土皇地祇,山海地神鬼賓。原陵土壘涓姑,吻噓風樞太靈,炎噓域盧彪音酣虞鼊音辟輪端傑。太微紫微,孝春燧陽,欵㕑玄勾,丘蘭毗欹,丘蘭騤葵。一切真仙來,救護救護,臣某一家等。轉誦神咒之後,萬罪消滅,萬冤解除,萬結斷釋,萬災蕩散。所有億曾萬祖,歷劫種親,一切冤債仇條,吮誓冢訟,遺殃宿恨,譴辜子孫,隨此咒音,即時消滅。使臣吉祥,臻集清和,充盈萬福,駢來十通滿證,祖魂更化,族屬康榮,一切眾生同登道果,歸命敬禮。
洞淵三昧天尊元皇,阿暉層光晃曜,大法輪大法輪。真人神仙,傳度救護,收攝魔鬼。無量王不惱眾生,成就咒願。洞淵咒勑,普攝貅貅。旃搏旃搏,括猪山祢音猱魑烏。高飛貙高飛貙,句尅蝕蟲蠡。獀貅孕軫,郁胆郁胆。景胡駱綦,洪盧洪盧。貚大丹切貙貚貙,艰鴆艰鴆。青真龗音靈觥, 馥殷勾血。高鄰賓鄰,究賓目奔。水虒水境,初波毒龍。泉曲萬鬼,並以咒力,描伏惡道。玄天龍劍,黑角馳毬。一斷斬惡根,地根救護。善道仙趣,度魔度魂。正 性和神,攝毒回慈。欽承黃越,永離鬼趣。來進仙階,救護眾生。解冤滅罪,伏龍呼龍。亶夷直夷,妙門妙軿。開諦法門,六明十通。正真妙行,率夷率夷。大統攝 率夷,大濟度率夷,大圓滿率夷,八十一王,尸羅剎神普助,願力普持鎧仗,神通錮護,大破冤敵。神王六明二十四開諦法門,大清淨妙法輪,大覺警妙法輪,大忍 捨妙法輪,大圓滿妙法輪。大廣明開諦十大神通,至真妙行,丹黃紫文,五文內珠,九天八會,隱環集素,結友證聖,得道成真。元命真人,法身自然,普度眾生, 同等一乘,出纏出纏,離縛離縛,解結解結,見性解脫,超真超神,超聖太真。無為無為,無形無形。希夷希夷,與道合真。急急如洞淵帝心印勑律令。


Ngưỡng  Khải Chú


  Ngưỡng khải động uyên vô ngại chủ , tiên kiếp hư hoàng vô thượng tôn . Diễn chú tam muội thần chú tâm , phó độ huyền nguyên vạn đạo tổ . Động uyên thiên tôn đại uy đức , tích hoằng minh thệ tá chư thiên . Nhị thập nhị nguyện cứu chúng sinh , bác sứ đoạn  trừ ma chủng  tộc . Thiên oan vạn tội giai tiêu  giải , cửu ách tam tai tất đãng trừ . Phân  minh kiên cố giải thoát nhân , tất  tỵ  đồng đăng  vô thượng đạo . ứng  hữu sở cầu chuyên niệm giả , câu  mông thành tựu khế  phàm tâm . Thu trừ lục động đại ma vương , chế phục lục âm chư quỷ  tặc . Giải oan thích kết thanh hoà pháp , tản  ương diệt tụng cát tường  âm . Bất di bất xả đại từ nhân , công đức diệu lâm nan  tận  thuyết . Thần kim tuyên diễn đế tâm chú , cứu hộ chúng sinh  độ hữu duyên . Thập phương tam giới chư đế quân , bát bộ long thần địa kỳ chúng . Thính kinh hộ pháp chư ma quỷ  , hoặc tại địa thượng cập hư không . Tài văn thần chú đế chung  dao /diêu , các cụ uy nghi lai gia hộ .
  đại động chu hoằng hặc , huệ lâm huệ lâm . Đàn xuy trực xuy , nguyên hoà nguyên hoà . Diệu chân diệu chân , cát lô cát lô . Chẩn lan chẩn lan , hoàng hi  hoàng hi  . Đào  lô  đào  lô , dục phi dục phi . Hội uý hội uý , huyền cái huyền cái . Thô hồ thô hồ , thần bảo hoá  thân , chu biến pháp giới , tam giới thập phương , quang minh vô ngại . Đại từ nhân giả , bình hộ đào bình hộ đào . Tả nhiếp tô hộ mô , hữu nhiếp tô hộ mô . Thiên bồng thiên bồng , thiên du thiên du . Hắc sát hắc sát , huyền vũ huyền vũ . Bá tra  bá  tra  , bằng lân bằng lân . Lục  mục phi thiên . Lục mục phi thiên . Nguyên uy cửu mục , nguyên uy cửu mục . Sát cổ sát cổ , quỷ tượng hoàng lâm . Phi long phi thiên , vô cực ngọc long . Bàn cổ khai hoá , bàn cổ khai hoá . Tam giới thập phương , vô cực thần vương , đại hoá thân vô lượng . Tuỳ nguyện phách mông , tuỳ nguyện  xư mông . Quyết sầm  quyết sầm  , đại chú  pháp lâm , đại chú pháp lâm . Cứu độ chúng sinh , bảo hữu thiên tâm . Thiên luân thiên luân , pháp bộ đa pháp bộ đa . Tu tu tu tu , chuyển chuyển  chuyển  chuyển  . Thành thành thành thành , thăng thăng thăng thăng . Động uyên thiên tôn , đại sắc triệu nhiếp . Ba nguyên  xú bá đan , lưu yên phụ thiên đảm . Thạch đỗng khai toàn phản sơn , lục mục nguyên tố , đao lợi vương giám . Xú lãng phức ngọc trì , khoát lạc thần ngu kỳ . Liệt nhật chi bao độ , hoàng vương hổ kỵ  . Đâu ngân đại bích ngọc ,  quỷ lặc luỹ đường nghi . Tây thiên cương âm âm , quát quách la vương long . Nguyện trúc đà uất lam , thiên vương thái cực , hạo khung u thanh . Cửu tố thiên ma , thần cực đại khôi . Cấu nguyên thần tông , hoành  thiên đảm lực , bát uy minh vương , hàm thái xu thái vi . Ngũ thần thập thiên hoàng đế ,  cử động cương , cử động cương , cử động cương , lai cứu hộ . Thiên đồ long vương kháng thạch kim đan  , động chân thiên đinh , hoà thần thân  anh . Thừa thiên nguyên khí kim cương , thập lực bát phương , phi thiên ngọc nữ , ôn chất yếm sư , đại hấp lôi công , nguyệt hấp nhật bôn khâu  quốc . Thái nhất kim  đồng , hội   bội nam âm tầm thích đàm quân , cửu thái nguyên long vương  truy thạch tướng quân , quyền liên mạn noa nãi hồ . Chính nhất công tào , tự huyển nại  song âm thất . Ngọc hồ cực thanh thiên vương , vô lượng quang minh thiên hư không thái vân nhật nguyệt tinh quân , thiên đại thần vương , trí khung ngô tê hạc  sơn thổ hoàng địa kỳ , sơn hải địa thần quỷ  tân . Nguyên lăng thổ luỹ quyên cô , vẫn khư phong xu thái linh , viêm khư vực lô tích luân đoan kiệt . Thái vi tử vi , hiếu xuân toại dương , khảm huyền câu , khâu lan  y , khâu lan quỷ quỷ . Nhất thiết chân tiên lai , cứu hộ cứu hộ , thần mỗ nhất gia đẳng . Chuyển  tụng thần chú chi hậu , vạn tội tiêu diệt , vạn oan giải trừ , vạn kết đoạn thích , vạn tai đãng  tán . Sở hữu ức tằng vạn tổ , lịch kiếp chủng  thân nhất thiết oan trái cừu điều , duyện thệ trủng tụng , di ương túc hận , khiển cô tử  tôn , tuỳ thử chú âm , tức thì /thời tiêu diệt . Sứ thần cát tường , trăn tập thanh hoà , sung doanh vạn phước , biền lai thập thông mãn chứng , tổ hồn cánh hoá , tộc  thuộc khang vinh , nhất thiết chúng sinh đồng đăng  đạo quả , qui  mệnh kính lễ . 
  Động uyên tam muội thiên tôn nguyên hoàng , a huy tằng quang hoảng  diệu , đại pháp luân đại pháp luân . Chân nhân thần tiên , truyền  độ cứu hộ , thu nhiếp ma quỷ  . Vô lượng vương bất não chúng sinh , thành tựu chú nguyện . Động uyên chú sắc, phổ nhiếp hưu đối hưu  đối . Chiên bác chiên bác , quát chư  sơn kỳ âm  nhu ly  ô . Cao phi  khâu cao phi khâu , câu đặc  thực trùng lãi . Sưu hưu dựng chẩn , hữu  đảm hữu đảm . Cảnh hồ lạc kỳ , hồng lô hồng lô . Thiền đại đan thiết khâu thiền khâu , cân trấm  cân trấm . Thanh chân lung âm linh quăng ,  phức ân câu huyết . Cao lân tân lân , cứu tân mục bôn . Thuỷ ti  thuỷ cảnh , sơ ba độc long . Tuyền khúc vạn quỷ  , tịnh dĩ chú lực , miêu phục ác đạo . Huyền thiên long kiếm , hắc giác trì cầu . Nhất đoạn  trảm ác căn , địa căn cứu hộ . Thiện đạo tiên thú , độ ma  độ hồn . Chính  tính hoà thần , nhiếp độc hồi từ . Khâm thừa hoàng việt , vĩnh ly quỷ  thú . Lai tiến tiên giai , cứu hộ chúng sinh . Giải oan diệt tội , phục long hô long . Chiên  đàn   di trực di , diệu môn diệu biền  . Khai đế pháp môn , lục minh thập thông . Chính chân diệu hành , suất di suất di . Đại thống nhiếp  suất di , đại tế  độ suất di , đại viên mãn suất di , bát thập nhất vương , thi la sát thần phổ trợ , nguyện lực phổ trì khải trượng , thần thông cố hộ , đại phá oan địch . Thần vương lục minh nhị thập tứ khai đế pháp môn , đại thanh tịnh diệu pháp luân , đại giác cảnh diệu pháp luân , đại nhẫn  xả diệu pháp luân , đại viên mãn diệu pháp luân . Đại quảng minh khai đế thập đại thần thông , chí chân diệu hành , đan hoàng tử văn , ngũ văn nội châu , cửu thiên bát hội , ẩn hoàn tập tố , kết hữu chứng thánh , đắc đạo thành chân . Nguyên mệnh chân nhân , pháp thân tự nhiên , phổ độ chúng sinh ,  đồng đẳng nhất thừa , xuất triền xuất triền , ly phược ly phược , giải kết giải kết , kiến tính giải thoát , siêu chân siêu thần , siêu thánh thái chân . Vô vi  vô vi , vô hình vô hình . Hi  di hi  di , dữ đạo hợp chân . Cấp cấp như động uyên đế tâm ấn  sắc luật lệnh  .

--------------------------



Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 08, 2014, 10:13:30 am

(tt)


天蓬真君神咒

天蓬天蓬,九玄煞童。五丁都司,高刁北翁。七政八靈,太上皓兇。長顱巨獸,手把帝鍾。素梟三神,嚴駕夔龍。威劍神王,斬邪滅蹤。紫炁乘天,丹霞赫衝。 吞魔食鬼,橫身飲風。蒼舌緑齒,四目老翁。天丁力士,成南禦凶。天縐激戾,威北銜鋒。三十萬兵,衛我九重。辟屍千里,祛卻不祥。敢有小鬼,欲來見狀。钁天 大斧,斬鬼五形。炎帝烈血,北斗然骨。四明破骸,天猷滅類。神刀一下,萬鬼自潰。急急如律令。

Thiên Bồng Chân Quân Thần Chú

  Thiên Bồng Thiên Bồng , cửu huyền sát đồng . Ngũ đinh đô tư , cao điêu bắc ông . Thất chính bát linh , thái thượng hạo hung . Trường  lâu cự thú , thủ bả đế chung . Tố kiêu tam thần , nghiêm giá quỷ long . Uy kiếm thần vương , trảm tà diệt tung . Tử khí thừa thiên , đan hà hách xung .  Thôn ma thực  quỷ  , hoành  thân ẩm phong . Thương thiệt   lục  xỉ , tứ mục lão ông . Thiên đinh lực sĩ , thành nam ngự  hung . Thiên trứu kích lệ , uy bắc hàm phong . Tam thập vạn binh , vệ ngã cửu trùng . Tích thi thiên lý  , khư khước bất tường . Cảm hữu tiểu quỷ  , dục lai kiến trạng . Quắc thiên  đại phủ , trảm quỷ  ngũ hình . Viêm đế liệt huyết , bắc đẩu nhiên cốt . Tứ minh phá hài , thiên du diệt loại . Thần đao nhất hạ , vạn quỷ  tự hội . Cấp cấp như luật lệnh .

 
天猷真君神咒

天猷天猷,猛烈諸侯。上佐北極,下臨九州。身披金甲,手執戈矛。眼如掣電,爪似金鈎。逢妖寸斬,遇鬼擒收。順鬼不斬,惡鬼截頭。上帝敕下,不得停留。急急如律令。

Thiên Du Chân Quân Thần Chú


  Thiên Du Thiên Du , mãnh liệt chư hầu . Thượng tá bắc cực , hạ lâm cửu châu . Thân phi kim giáp , thủ chấp qua mâu . Nhãn như xiết điện , trảo tự kim câu . Phùng yêu thốn trảm , ngộ quỷ  cầm thu . Thuận quỷ  bất trảm , ác quỷ triệt đầu . Thượng đế sắc hạ , bất đắc đình lưu . Cấp cấp như luật lệnh .


翊聖真君神咒

  北方黑帝,五炁靈君。光華日月,威被乾坤。飛符攝籙,斷絕鬼門。左右吏兵,三五將軍。雷公霹靂,電閃風奔。刀劍如雨,隊仗如雲。手執帝鍾,頭戴崑崙。行達天下,收捉鬼神。九州社令,血食之賓。不許拒逆,敢有張靈。鎮星縛手,北帝收魂。三台七星,
持劍斬精。罪不重拷,殃及子孫。邪精魍魎,吾誓不聞。聞吾咒者,頭破腦裂,碎如微塵。急急如律令。


Dực Thánh Chân Quân Thần Chú


  Bắc phương Hắc Đế , Ngũ  Khí Linh Quân . Quang hoa nhật nguyệt , uy bị càn khôn . Phi phù nhiếp lục , đoạn  tuyệt quỷ  môn . Tả hữu lại binh , tam ngũ tướng quân . Lôi công tích  lịch , điện thiểm phong bôn . Đao kiếm như vũ , đội trượng như vân . Thủ chấp đế chung , đầu đái côn lôn  . Hành đạt thiên hạ , thu tróc quỷ  thần . Cửu châu xã lệnh , huyết thực chi tân . Bất hứa cự nghịch , cảm hữu trương linh . Trấn tinh phược thủ , bắc đế thu hồn . Tam đài thất tinh ,
Trì kiếm trảm tinh . Tội bất trọng khảo , ương cập tử  tôn . Tà tinh võng lượng  , ngô thệ bất văn . Văn ngô chú giả , đầu phá não liệt , toái như vi trần . Cấp cấp như luật lệnh .
 
佑聖真君神咒

太陰化生,水位之精。虛危上應,竈蛇合形。周行六合,威攝萬靈。無幽不察,無願不成。劫終劫始,剪伐魔精。救護群品,家國安寧。數終末甲,妖氣流行。 上帝有敕,吾故降靈。闡揚正法,蕩邪辟兵。化育黎兆,協贊中興。敢有小鬼,欲來現形。吾目一視,五嶽摧傾。急急如律令。

 

太上三洞神咒卷之一竟 

Hựu  Thánh Chân Quân Thần Chú


Thái âm hoá sinh , thuỷ vị chi tinh . Hư nguy thượng ứng , qui  xà hợp hình . Chu hành lục hợp , uy nhiếp vạn linh . Vô u bất sát , vô nguyện bất thành . Kiếp chung kiếp thủy , tiển  phạt ma tinh . Cứu hộ quần phẩm , gia quốc an ninh . Số chung mạt giáp , yêu khí lưu hành .  Thượng đế hữu sắc , ngô cố giáng linh . Xiển dương chính pháp , đãng tà tích binh . Hoá dục lê triệu , hiệp tán trung hưng  . Cảm hữu tiểu quỷ  , dục lai hiện hình . Ngô mục nhất thị , ngũ nhạc thôi khuynh . Cấp cấp như luật lệnh .


Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Nhất Cánh

HẾT  QUYỂN 1

   (Xin xem tiếp Quyển 2)



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 08, 2014, 10:16:40 am
(tt)

太上三洞神咒卷之二


雷霆召役諸咒

三十六雷總轄咒


天洞天真,畢火畢真。天烏天鎮,威猛丁辛。冰輪冰鉥,流光火輪。喝伽嘀息,太乙元君。咬綱雀舌,天雷風鈴。火猪黑犬,火鷹腥煙。天關霹靂,鐵甲飛雄。 仙都火雷,山雷火雲。風火元明,火伯風霆。勾婁咭唎,識女四哥。玉雷皓翁,洞陽幽靈。四冥公賓,火光流晶。巨神太華,金睛青思。蒼牙鐵面,散煙霹靂。雷主 關伯,木郎奎光。欻火律令,邵陽火車。銀牙猛吏,六波捲水。飛鷹走犬,流金火鈴。急急如律令。

Thái Thượng  Tam Động  Thần Chú Quyển Chi Nhị


Lôi Đình  Triệu Dịch Chư Chú

Tam Thập Lục Lôi Tổng Hạt Chú

  Thiên động thiên chân , tất hoả tất chân . Thiên ô thiên trấn , uy mãnh đinh tân . Băng luân băng thuật , lưu quang hoả luân . Hát già đích  tức , thái ất nguyên quân . Giảo cương tước thiệt , thiên lôi phong linh . Hoả trư hắc khuyển , hoả ưng tinh yên . Thiên quan tích  lịch , thiết giáp phi hùng .  Tiên đô hoả lôi , sơn lôi hoả vân . Phong hoả nguyên minh , hoả bá phong đình . Câu lâu  kiết rị , thức nữ tứ ca . Ngọc lôi hạo ông , động dương u linh . Tứ minh công tân , hoả quang lưu tinh . Cự thần thái hoa , kim tinh  thanh tư . Thương nha thiết diện , tán yên tích  lịch . Lôi chủ  quan bá , mộc lang khuê quang . Soát hoả luật lệnh , thiệu dương hoả xa . Ngân nha mãnh lại , lục ba quyền  thuỷ . Phi ưng tẩu khuyển , lưu kim hoả linh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
七十二侯都總咒

咏河咖尼,漊錐鉗坂。唎鳩驢釗,靈雄投檳。擰凱庭槽,媛婒娛奴。靈 嘰軻輪,軌動津肆。最僧識緬,關浴霳皓。穹把攪巴,閼醜源熾。躬霄度上,

Thất Thập Nhị Hầu Đô Tổng Chú

  Vịnh hà già ni , lũ chuỳ kiềm phản . Rị cưu lư chiêu , linh hùng đầu tân . Ninh khải đình tào , viên đạm ngu nô .   Linh cơ kha luân , cửu  động tân tứ . Tối tăng chí  miễn , quan dục giáng hạo . Khung bả giác  ba , át xú nguyên xí . Cung tiêu độ thượng .

 
握雷局咒

  一轉天關正射,二轉霹靂交飛,三轉龍神吐霧,四轉雷雨廣施,五轉飛砂走石,六轉山鬼伏摧,七轉陰霆將兵,依吾法令,收攝六天斷頭不道之鬼,赴吾魁罡之下受死,無動無作。
 
Ác Lôi Cục Chú

  Nhất chuyển thiên quan chính xạ , nhị chuyển tích  lịch giao phi , tam chuyển  long thần thổ vụ , tứ chuyển  lôi vũ quảng thi , ngũ chuyển  phi sa tẩu thạch , lục chuyển  sơn quỷ  phục thôi  , thất chuyển  âm đình tướng binh , y ngô pháp lệnh , thu nhiếp lục thiên đoạn  đầu bất đạo chi quỷ  , phó ngô khôi cương chi hạ thụ tử , vô động vô tác .





(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 08, 2014, 10:19:37 am
(tt)

五雷治病咒

木德辰星,東方之靈。隨吾九炁,驅逐邪精。敢有拒逆,攝付魁罡。火中之精,南方之靈。隨吾三炁,焚滅邪精。敢有拒逆,攝付 魁罡。白虎將軍,充宮正神。隨吾七炁,誅斬邪精。敢有拒逆,攝付魁罡。天地二將,龜蛇合形。隨吾五炁,飄蕩不祥。敢有拒逆,攝付魁罡。戊巳之炁,中央合 形。隨吾一炁,埋伏魔精。敢有拒逆,攝付魁罡。急急如律令。


Ngũ Lôi Trị Bệnh Chú


  Mộc đức thìn tinh , đông phương chi linh . Tuỳ ngô cửu khí, khu trục tà tinh . Cảm hữu cự nghịch , nhiếp phó khôi cương . Hoả trung chi tinh , nam phương chi linh . Tuỳ ngô tam khí, phần diệt tà tinh . Cảm hữu cự nghịch , nhiếp phó  khôi cương . Bạch hổ tướng quân , sung cung chính thần . Tuỳ ngô thất khí , tru trảm tà tinh . Cảm hữu cự nghịch , nhiếp phó khôi cương . Thiên địa nhị tướng , qui  xà hợp hình . Tuỳ ngô ngũ khí , phiêu đãng bất tường . Cảm hữu cự nghịch , nhiếp phó khôi cương . Mậu tỵ chi khí , trung ương hợp  hình . Tuỳ ngô nhất khí, mai phục ma tinh . Cảm hữu cự nghịch , nhiếp phó khôi cương . Cấp cấp như luật lệnh .
 

 
勘合符咒

畢房心昴,張虛危星。逢枯即濟,遇雨即晴。助吾大道,捲雨收雲。急急如律令。


Khám Hợp Phù Chú

  Tất phòng tâm mão  , trương hư nguy tinh . Phùng khô tức tế  , ngộ vũ tức tình . Trợ ngô đại đạo , quyền vũ thu vân . Cấp cấp như luật lệnh .

 
遺咒

陰有六神,陽有六神。捷疾靈妙,六甲六丁。杳冥之祖,天地之精。吾奉帝敕,急與子庚。所差某將,隊仗齊臨。奮怒電露,山嶽摧傾。鏧賚持符墨火急前去,不得暫停,疾。

Di  Chú

  Âm hữu lục thần , dương hữu lục thần . Tiệp tật linh diệu , lục giáp lục đinh . Yểu minh chi tổ , thiên địa chi tinh . Ngô phụng đế sắc , cấp dữ tử /canh . Sở sai  mỗ tướng , đội trượng tề lâm . Phấn nộ điện lộ , sơn nhạc thôi  khuynh . Tản bối  trì phù mặc hoả cấp tiền khứ , bất đắc tạm đình , tật .

 
役萬靈咒

乾玉辟毒,振適羅靈。八仙秉鉞上帝王靈。太玄落景,七神衝庭。黃真耀角,煥擲火鈴。紫文玉字,四景開明。九天六天,四天之精。外傳玄祖,內保帥兵。左成右顧,火熱風蒸。敕斬萬妖,摧馘千精。金真所振,九魔滅形。吾佩真符,役使萬靈。上昇三境去合帝城。急急如律令。

Dịch Vạn Linh Chú

 Càn ngọc tích độc , chấn thích la linh . Bát tiên bỉnh việt thượng đế vương linh . Thái huyền lạc cảnh , thất thần xung đình . Hoàng chân diệu giác  , hoán trịch hoả linh . Tử văn ngọc tự , tứ cảnh khai minh . Cửu thiên lục thiên , tứ thiên chi tinh . Ngoại truyền huyền tổ , nội bảo soái  binh . Tả thành hữu cố , hoả nhiệt phong chưng . Sắc trảm vạn yêu , thôi quắc thiên tinh . Kim chân sở chấn , cửu ma diệt hình . Ngô bội chân phù , dịch sứ vạn linh . Thượng thăng tam cảnh khứ hợp đế thành . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 09, 2014, 06:45:30 am
(tt)


召五嶽咒

  泰山天孫,天極神祇。南丹天帝,火嶽之尊。西華庚耀,太白流精。恒山幽帝,中嵩太虛。萬靈主宰,生死之司。雷霆有令,急到符中。攝。
 
發雷符咒

  北風飄飄至,西風鬱鬱來。南丹鳳翱翔,東火龍徘徊。真人捧信檄,召汝作雲雷。速赴雷壇下,救拔於苦荄。急急如律令。
 
蠻雷咒

  東甲乾元亨,正khí  速流行。吾受長生命,天地掌中橫。隱伏隨吾咒,用則雷雨騰。五雷速降khí  ,入我雷輪行。助我行大道,不敢輒違盟。巽上天丁立,斬汝七祖形。急降急急降,急速現真形。急急如律令。
 
殺鬼降魔咒

  天元太一,精司主兵。衛護世土,保合生精。華衣繡裙,正冠青巾。青龍左列,白虎右賓。佩服龍劍,五福之章。統領神官,三五將軍。有邪必斬,有怪必摧。 敷祐福祥,啟悟希夷。邪怪消滅,五帝降威。護世萬年,帝德日熙。黃龍降天,帝壽所期。景霄洞章,消魔卻非。急急如律令。
 
保制劫運咒

五劫既周,後劫推遷。爰命景霄,保制劫年。九天運否,陰陽數窮。五行乖逆,六天肆兇。天道既變,人道將終。咨示列缺,部制豐隆。五老化身,五雷大君。 飛神變景,掃蕩魔群。揮戈秉鉞,駕起黑雲。九地巡遊,烈火炎焚。滌除凶穢,掃蕩妖氛。駢邾潞洄,何歷光仁。露堪顯生,履兆機垂。祕呈策極,存智昭基。是災 皆弭,禍亂悉平。五雷奮威,雷令必行。急急如律令。


Triệu Ngũ Nhạc Chú

  Thái sơn thiên tôn , thiên cực thần kỳ . Nam đan thiên đế , hoả nhạc chi tôn . Tây hoa canh diệu , thái bạch lưu tinh . Hằng sơn u đế , trung tung thái hư . Vạn linh chủ tể , sinh tử chi  tư  . Lôi đình hữu lệnh , cấp đáo phù trung . Nhiếp .
 
Phát Lôi Phù Chú

  Bắc phong phiêu phiêu chí , tây phong uất uất lai . Nam đan phượng cao  tường , đông hoả long bồi hồi . Chân nhân phủng tín hịch , triệu nhữ tác vân lôi . Tốc phó lôi đàn hạ , cứu bạt  ư khổ cai . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Man Lôi Chú

  Đông giáp càn nguyên hanh , chính  khí  tốc lưu hành . Ngô thụ trường  sinh mệnh , thiên địa chưởng trung hoành  . ẩn phục tuỳ ngô chú , dụng tắc lôi vũ đằng . Ngũ lôi tốc giáng khí , nhập ngã lôi luân hành . Trợ ngã hành đại đạo , bất cảm chiếp  vi minh . Tốn thượng thiên đinh lập , trảm nhữ thất tổ hình . Cấp giáng cấp cấp giáng , cấp tốc hiện chân hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Sát Quỷ  Giáng Ma Chú


  Thiên nguyên thái nhất , tinh tư chủ binh . Vệ hộ thế thổ , bảo hợp sinh tinh . Hoa y  tú quần , chính  quán thanh cân . Thanh long tả liệt , bạch hổ hữu tân . Bội phục long kiếm , ngũ phước chi chương . Thống lãnh  thần quan , tam ngũ tướng quân . Hữu tà tất trảm , hữu quái tất thôi  .  Phu hữu phước tường , khải ngộ hi  di . Tà quái tiêu diệt , ngũ đế giáng uy . Hộ thế vạn niên , đế đức nhật hi  . Hoàng long giáng thiên , đế thọ sở kỳ . Cảnh tiêu động chương , tiêu ma khước phi . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Bảo Chế Kiếp Vận Chú

  Ngũ kiếp ký chu , hậu kiếp suy  thiên . Viên mệnh cảnh tiêu , bảo chế kiếp niên . Cửu thiên vận bỉ  , âm dương  số cùng . Ngũ hành quai nghịch , lục thiên tứ hung . Thiên đạo ký biến , nhân đạo tướng chung . Tư  thị liệt khuyết , bộ chế phong long . Ngũ lão hoá thân , ngũ lôi đại quân .  Phi thần biến cảnh , tảo  đãng ma quần . Huy qua bỉnh việt , giá khởi hắc vân . Cửu địa tuần du , liệt hoả viêm phần . Địch trừ hung uế , tảo  đãng yêu phân . Biền chu lộ hồi , hà lịch quang nhân . Lộ kham hiển sinh , lý triệu cơ  thuỳ . Bí trình sách cực , tồn trí thiệu cơ . Thị tai  giai nhị , hoạ loạn tất bình . Ngũ lôi phấn uy , lôi lệnh tất hành . Cấp cấp như luật lệnh .
 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 09, 2014, 07:29:27 am
(tt)

滅瘟疫咒

  始青符命,洞淵正刑。金鉞前導,雷鼓後轟。兵仗億千,變化真靈。景霄所部,中有威神。華遊謁用,邈處述規。測禁洞回,希淵奏明。禮罡大抃,陀漠子持。凝陰合陽,理禁邪原。妖魔厲鬼,束送窮泉。敢有干試,攝赴洞淵。風刀考身,萬死不原。急急如律令。
 
治病保生咒

  太虛玄妙神,空洞幽元君。生於眇莽中,運化標玄根。淡漠居正性,返照滅邪氛。消魔卻害除,沖融和至真。昭昭智慧鋒,威化比妖群。五濁安能擾,明輝華景形。佩服景霄文,雲光煥爾身。玉符鎮內景,龍虎纏胎嬰。水火金木交,混一宗皇靈。百脉息宣暢,帝真衛爾生。
 
大梵倒海咒

  條冥衍崖,耿徹敷澄。監萌腆宣,撰慈漣波。仙宛碧洙,洋略浮濱。濱築咸恭,番振阜屏。拂俾就元,扁飛禦停。忱昭亨欸,角奮波微。
 
召五雷祝

  玉清始青,真符告盟。推遷二khí  ,混一成真。五雷五雷,急會黃寧。氤氳變化,吼雷迅霆。聞呼即至,速發陽聲。狼洺沍濱,瀆蚓唯盧,椿抑煞攝。急急如律令。
 
天雷神咒

三天育元,景霄正刑。發生號令,上應列星。救爾雷神,運動風霆。太一帝君,召汝真靈。一召即至,來降帝庭。

Diệt Ôn Dịch Chú


  Thủy thanh phù mệnh , động uyên chính hình . Kim việt tiền đạo , lôi cổ hậu oanh . Binh trượng ức thiên , biến hoá chân linh . Cảnh tiêu sở bộ , trung hữu uy thần . Hoa du yết dụng , mạc xứ thuật qui  . Trắc cấm động hồi , hi  uyên tấu minh . Lễ cương đại biện , đà mạc  tử  trì . Ngưng âm hợp dương , lý  cấm tà nguyên . Yêu ma lệ quỷ  , thúc tống cùng tuyền . Cảm hữu can thí , nhiếp phó động uyên . Phong đao khảo thân , vạn tử bất nguyên . Cấp cấp như luật lệnh .


 
Trị Bệnh Bảo Sinh Chú

  Thái hư huyền diệu thần , không động u nguyên quân . Sinh ư  miễu mãng trung , vận hoá tiêu huyền căn . Đạm mạc  cư chính tính , phản chiếu diệt tà phân . Tiêu ma khước hại trừ , xung dung hoà chí chân . Chiêu  chiêu  trí huệ  phong , uy hoá tỷ yêu quần . Ngũ trọc an năng nhiễu , minh huy hoa cảnh hình . Bội phục cảnh tiêu văn , vân quang hoán nhĩ thân . Ngọc phù trấn nội cảnh , long hổ triền thai anh . Thuỷ hoả kim mộc giao , hỗn nhất tôn /tông hoàng linh . Bá  vịnh tức tuyên sướng  , đế chân vệ nhĩ sinh .


 
Đại Phạn Đảo Hải Chú


  Điều minh  diễn nhai , cảnh triệt phu trừng . Giám manh  thiển tuyên , soạn từ liên ba . Tiên uyển bích chu  , dương lược phù tân . Tân trúc hàm cung , phan  chấn phụ bình / . Phất  tỵ  tựu nguyên , biển phi ngự  đình . Thầm chiêu  hanh ai , giác  phấn ba vi .
 
Triệu Ngũ Lôi Chúc

  Ngọc thanh thủy thanh , chân phù cáo minh . Suy  thiên nhị khí , hỗn nhất thành chân . Ngũ lôi ngũ lôi , cấp hội hoàng ninh . Nhân huân  biến hoá , hống lôi tấn đình . Văn hô tức chí , tốc phát dương thanh . Lang minh hộ tân , độc dẫn duy lô , xuân ức sát nhiếp . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Thiên Lôi Thần Chú

  Tam thiên dục nguyên , cảnh tiêu chính hình . Phát sinh hiệu lệnh , thượng ứng liệt tinh . Cứu nhĩ lôi thần , vận động phong đình . Thái nhất đế quân , triệu nhữ chân linh . Nhất triệu tức chí , lai giáng đế đình .



 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 09, 2014, 07:30:12 am
(tt)

地雷神咒

  玄khí  徘徊,丹天令行。震吼太空,火令申明。煙都禀命,斬邪保生。嚴駕火車,統制雷兵。景霄救下,震動天聲。
 
水雷神咒

  始青天中,敕下景霄。嘯命風雷,馘邪斬妖。霹靂震吼,陰陽khí  交。電光圍繞,火發炎燒。雷車速起,來降空遙。
 
神雷神咒

  九天玄音,急召眾神。齊會景霄,驅雷奔雲。金鉞前驅,雷鼓發奔。太一行刑,役使雷兵。來應符命,掃蕩邪精。
 
社雷神祝


  高上景霄,節制雷霆。召命三界,禀令行刑。九州社令,血食之神。佐理陰陽,震吼天聲。來應符命,斬邪保生。
 
敕雷符咒

炎靈震神,火麗輝神。赤明煥赫,奔雲流鈴。仙都敕下,星斗隱明。黑雲密布,電火奔星,金鉞四張,收斬邪精。天令一下,速震速轟,急急如律令。

Địa Lôi Thần Chú

  Huyền khí bồi hồi , đan thiên lệnh hành . Chấn hống thái không , hoả lệnh thân minh . Yên đô bẩm mệnh , trảm tà bảo sinh . Nghiêm giá hoả xa , thống chế lôi binh . Cảnh tiêu cứu hạ , chấn động thiên thanh .
 
Thuỷ Lôi Thần Chú


  Thủy thanh thiên trung , sắc hạ cảnh tiêu . Khiếu mệnh phong lôi , quắc tà trảm yêu . Tích  lịch chấn hống , âm dương khí giao . Điện quang vi nhiễu , hoả phát viêm thiêu . Lôi xa tốc khởi , lai giáng không  diêu .

Thần Lôi Thần Chú


  Cửu thiên huyền âm , cấp triệu chúng thần . Tề  hội cảnh tiêu , khu lôi bôn vân . Kim việt tiền khu , lôi cổ phát bôn . Thái nhất hành hình , dịch sứ lôi binh . Lai ứng phù mệnh , tảo  đãng tà tinh .
 
Xã Lôi Thần Chúc

  Cao thượng cảnh tiêu , tiết chế lôi đình . Triệu mệnh tam giới , bẩm lệnh hành hình . Cửu châu xã lệnh , huyết thực chi thần . Tá  lý  âm dương , chấn hống thiên thanh . Lai ứng phù mệnh , trảm tà bảo sinh .

Sắc Lôi Phù Chú

Viêm linh chấn thần , hoả lệ huy thần . Xích minh hoán hách , bôn vân lưu linh . Tiên đô sắc hạ , tinh đẩu ẩn minh . Hắc vân mật bố , điện hoả bôn tinh , kim việt tứ trương , thu trảm tà tinh . Thiên lệnh  nhất hạ , tốc chấn tốc oanh , cấp cấp như luật lệnh


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 09, 2014, 07:35:53 am
(tt)

召雷咒

  唵天皇伽耶霹靂攝吒爥咭吽,四目九醜,雷音電火攝。唵阿暮伽毗盧左曩摩賀母。捺態摩利,鎆囉摩什。伐羅密多耶吽,唵唎吽唵唎吽,唎吽唵唵唎,唵唵唎吽吽。勡憜凟烓匲炩,炎匬燁鐄。錟銀厪悤铊,缑鹘雵。玞璹偖唵,天黑呵唎。囉摩耶地,白傑陀耶伽梵。
 
運雷咒

  唵天皇伽耶霹靂攝。唵霹靂伽耶天皇,唵唵唎吽,唵唎吽唎吽,唵唵唎唵唵吽,唵吽吽昨吽,唵唵唎唵吽吽,皇天伽耶霹靂,唵唵霹靂伽耶天皇,吽天耶歷伽霹靂敕,天霹靂梵耶。伽唎吽吽唎,唵唵吽吽唎吽。皇天救煞攝。
 
起雷咒

唵吽吽波吒波伽馬展吉利順帝音菩提野伽末伽火支火鉥火輪盤盤嘉律台台審審誅誅白靈和護帝叱吒婆推訶金頭賓羅郭吉刀真如帝微砂三昧烏精火尼帝蘗帝訶俱尼俱尼婆蘇吒訶。

Triệu Lôi Chú


  Úm thiên hoàng già da tích  lịch nhiếp tra  chúc kiết hồng , tứ mục cửu xú , lôi âm điện hoả nhiếp . Úm a mộ già tỷ lô tả  nẵng ma hạ mẫu . Nại thái ma lợi , tiễn la ma thập . Phạt la mật đa da hồng , úm rị hồng úm rị hồng , rị  hồng úm úm rị , úm úm rị hồng hồng .   Tiêu  tùy tục giai khu lệnh  , viêm du diệp khoáng . Đàm ngân cẩn thông tha,  câu cốt  ẩm. Phù thù gia úm , thiên hắc ha rị . La ma da địa , bạch kiệt đà da  phạn .
 
Vận Lôi Chú

  Úm thiên hoàng già   da tích  lịch nhiếp . Úm tích  lịch già da  thiên hoàng , úm úm rị  hồng , úm rị hồng rị hồng , úm rị  úm úm hồng , úm hồng hồng tạc hồng , úm úm rị úm hồng hồng , hoàng thiên già da tích  lịch , úm úm tích  lịch già da thiên hoàng , hồng thiên da lịch già tích  lịch sắc , thiên tích  lịch phạn da . Già rị hồng hồng rị , úm úm hồng hồng rị hồng . Hoàng thiên cứu sát nhiếp .
 
Khởi Lôi Chú

  Úm hồng hồng ba tra  ba già mã triển cát lợi thuận đế âm bồ đề dã già mạt già hoả chi hoả thuật hoả luân bàn bàn gia luật đài  đài  thẩm thẩm tru tru bạch linh hoà hộ đế sất tra  bà thôi ha  kim đầu tân la quách cát đao chân như đế vi sa tam muội ô tinh hoả  ni đế bách  đế ha  câu  ni câu  ni bà tô tra ha  .

雷經上篇咒

太上太清,皇老帝君。唵風火雷兵,赫吒大神。唵都臚呢⇦,唵黑煞哪⇦。皇天生我,皇地載我。日月照我,星辰榮我。諸仙舉我,司命與我。太乙任我,玉宸召我。三官保我,五帝衛我。脓蛊隨 我,天官輔我。受法靈童,地官有敕。雷部侍我,水官有令。火khí  合凝,諸龍聽我。上徹玉清,都天五將。噉雷發聲,玉帝有救。南辰佐我,北斗輔我。金童侍我, 玉女從我。六甲直我,六丁進我。天門開我,地戶通我。山澤容我,江河渡我。風雨送我,神樂助我。四聖輔我,雷電隨我。八卦遵我,九宮遁我。陰陽宗我,五行 扶我。四時成我,唵吽咭吒。披頭散髮,各變真形。天蓬元帥,寶印牒我。天猷元帥,仗劍衛我。翊聖真君,持戟守我。玄天真武,水火助我。四瀆護我,九龍遶 我。甘雨送我,當火隨我。閃電照我,二十四khí  輪將直我。吾身神光,虛梵日月,與天為誓。镆缪糁篓唵明神唵咇咣敕煞攝。

Lôi Kinh Thượng Thiên Chú

  Thái Thượng Thái Thanh , Hoàng Lão Đế Quân . Úm phong hoả lôi binh , hách tra  đại thần . Úm Đô Lô Ni ⇦, Úm Hắc Sát Na ⇦. Hoàng thiên sinh ngã , hoàng địa tái ngã . Nhật nguyệt chiếu ngã , tinh thìn vinh ngã . Chư tiên cử ngã , tư mệnh dữ ngã . Thái ất nhậm  ngã , ngọc thần triệu ngã . Tam quan bảo ngã , ngũ đế vệ ngã . Y  xung tuỳ  ngã , thiên quan phụ ngã . Thụ pháp linh đồng , địa quan hữu sắc . Lôi bộ thị ngã , thuỷ quan hữu lệnh . Hoả khí hợp ngưng , chư long thính ngã . Thượng triệt ngọc thanh , đô thiên ngũ tướng . Đạm lôi phát thanh , ngọc đế hữu cứu . Nam thìn tá ngã , bắc đẩu phụ ngã . Kim đồng thị ngã ,  ngọc nữ tùng ngã . Lục giáp trực ngã , lục đinh tiến ngã . Thiên môn khai ngã , địa hộ thông ngã . Sơn trạch dung ngã , giang hà độ ngã . Phong vũ tống ngã , thần lạc  trợ ngã . Tứ thánh phụ ngã , lôi điện tuỳ ngã . Bát quái tuân ngã , cửu cung độn  ngã . Âm dương tôn  ngã , ngũ hành  phù ngã . Tứ  thời thành ngã , úm hồng kiết tra  . Phi đầu tán phát , các biến chân hình . Thiên bồng nguyên soái  , bảo ấn điệp ngã . Thiên du nguyên soái  , trượng kiếm vệ ngã . Dực thánh chân quân , trì kích thủ ngã . Huyền Thiên Chân Vũ , thuỷ hoả trợ ngã . Tứ độc hộ ngã , cửu long nhiễu  ngã . Cam vũ tống ngã , đương  hoả tuỳ ngã . Thiểm điện chiếu ngã , nhị thập tứ khí luân tướng trực ngã . Ngô thân thần quang , hư phạn nhật nguyệt , dữ thiên vi  thệ . Mạc loan sâm ba  úm  u  minh thần úm tất quang  sắc sát nhiếp .
 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 10, 2014, 08:40:56 am
(tt)

雷經中篇咒

唵嚤吒爥,唵缩粪輔星,唵咭鐥 吒,唵攝馘吒,唵嚥khí  和。中養三魂,內育七魄。雷公電母,隨鼓而擊。唵飛羽毛吒,攝銅牙鐵爪。唵充南北,攝至東西。臨敍色 仄,馘逐飛空。黃中理khí  ,黑暗蕩蕩。震起斗牛,鬼哭神愁。三令閉塞,六甲徘徊。金神騰駕,木郎大神。水充玄戶,火降離明。土安五宮,日月朗明。龍虎交橫, 風雨應生。江海倒逆,山嶽摧傾。衝天破地,萬丈興行。所求者得,所向者亨。所為者合,所謀者成。天罡大聖,河魁尊神。種種變化,與道合真。何神不使,何令 不行。左有青龍,右有白虎。前有朱雀,後有玄武。上頂華蓋,下躡魁罡。神通光嚴,威鎮十方。愛我者生,惡我者殃。謀我者死,憎我者亡。靈童神女,破邪金 剛。三千六百,常在我傍。執節捧符,與我同遊。太上攝京,天大吉昌,二十四符,與星歷俱。驅龍跨虎,收斬妖精。稍有違令,牒送雷霆。急急速速攝。

 
Lôi Kinh Trung Thiên Chú


  Úm ma  tra  yên , úm   xúc mễ phụ tinh , úm kiết thiện  tra  , úm nhiếp quắc tra , úm yên  khí hoà . Trung dưỡng tam hồn , nội dục thất phách . Lôi công điện mẫu , tuỳ cổ nhi kích . Úm phi vũ mao tra , nhiếp đồng nha thiết trảo . Úm sung nam bắc , nhiếp chí đông tây . Lâm chi sắc  trắc , quắc trục phi không . Hoàng trung lý  khí , hắc ám đãng đãng . Chấn khởi đẩu ngưu , quỷ  khốc thần sầu . Tam lệnh bế  tắc , lục giáp bồi hồi . Kim thần đằng giá , mộc lang đại thần . Thuỷ sung huyền hộ , hoả giáng ly minh . Thổ an ngũ cung , nhật nguyệt lãng minh . Long hổ giao hoành  ,  phong vũ ứng sinh . Giang hải đảo nghịch , sơn nhạc thôi  khuynh . Xung thiên phá địa , vạn trượng hưng  hành . Sở cầu giả đắc , sở hướng giả hanh . Sở vi  giả hợp , sở mưu giả thành . Thiên cương đại thánh , hà khôi tôn thần . Chủng chủng biến hoá , dữ đạo hợp chân . Hà thần bất sứ , hà lệnh  bất hành . Tả hữu thanh long , hữu hữu bạch hổ . Tiền hữu châu  tước , hậu hữu huyền vũ . Thượng đỉnh  hoa cái , hạ nhiếp  khôi cương . Thần thông quang nghiêm , uy trấn thập phương . Ái ngã giả sinh , ác ngã giả ương . Mưu ngã giả tử , tăng ngã giả vong . Linh đồng thần nữ , phá tà kim  cương . Tam thiên lục bá , thường tại ngã bàng . Chấp tiết bồng  phù , dữ ngã đồng du . Thái thượng nhiếp kinh , thiên đại cát xương , nhị thập tứ phù , dữ tinh lịch  cụ . Khu long khoá hổ , thu trảm yêu tinh . Sảo  hữu vi lệnh , điệp tống lôi đình . Cấp cấp tốc tốc nhiếp .
 
 
雷經下篇咒

太上太清,皇老帝君。唵嗔吒命,囉⇦阿脩陀囉嚤嗔呤⇦。 北帝黑煞,嚴赫威神。轟天霹靂,救乾元敕晶攝。負風猛吏,追風使者,風伯道彰,趕龍奔霧,風神速興。引雷使者,電光發興。風起巽戶,罡布箕星。三台輔我, 飛雷震驚。風伯雨師,急降黑雲。雷公電母,掣電光明。五雷眾將,鼓舞乾坤。搜羅天地,五嶽皆驚。所往無虞,入海天門開,入河地戶出。九天敕令,都天元帥。 唵欻火奉命五帝雷公,霹靂雷公,陰陽雷公,四令雷公,六甲雷公,發水雷公,八風雷公,十兩雷公,六道雷公,閃電雷公,興風雨公,行雨雷公,五嶽雷公,四瀆 雷公,八節雷公,六候雷公,大川雷公,溪谷雷公,江河雷公,四海雷公,鳴鼓雷公,轟雷雷公,火車雷公,大輪雷公,移山雷公,走石雷公,興雲雷公,灑雨雷 公,行雪雷公,布霜雷公,打瘟雷公,驅邪雷公,光明雷公,黑暗雷公,火印雷公,破陣雷公。福祿如川,金玉豐隆,所求皆至。世間之寶,由吾所需。天下鬼神, 受吾所驅。有一不從,雷斧速誅。明離大神,有功之日,名書上清。身中之神,自然清淨。太玄保舉,玉班有名。前排力士,後擁天丁。驅雷霹靂,飛走火鈴。城隍 社令,不得留停。啼囉薩吒,驅役天丁。五方使者,霹靂大神,敕告奉行。急急如太上太清皇老帝君律令。



Lôi Kinh Hạ Thiên Chú


  Thái Thượng Thái Thanh , Hoàng Lão Đế Quân . Úm sân tra mệnh , la ⇦a tu đà la ma sân lịnh ⇦.  Bắc đế hắc sát , nghiêm hách uy thần . Oanh thiên tích  lịch , cứu càn nguyên sắc tinh nhiếp . Phụ phong mãnh lại , truy phong sứ giả , phong bá đạo chương , cảm  long bôn vụ , phong thần tốc hứng . Dẫn lôi sứ giả , điện quang phát hứng . Phong khởi tốn hộ , cương bố cơ  tinh . Tam đài  phụ ngã ,  phi lôi chấn kinh . Phong bá vũ sư , cấp giáng hắc vân . Lôi công điện mẫu , xiết điện quang minh . Ngũ lôi chúng tướng , cổ vũ càn khôn . Sưu la thiên địa , ngũ nhạc giai kinh . Sở vãng vô ngu , nhập hải thiên môn khai , nhập hà địa hộ xuất . Cửu thiên sắc lệnh , đô thiên nguyên soái  .  Úm soát hoả phụng mệnh ngũ đế lôi công , tích  lịch lôi công , âm dương lôi công , tứ lệnh lôi công , lục giáp lôi công , phát thuỷ lôi công , bát phong lôi công , thập lưỡng lôi công , lục đạo lôi công , thiểm điện lôi công , hưng phong vũ công , hành vũ lôi công , ngũ nhạc lôi công , tứ độc  lôi công , bát tiết lôi công , lục hầu  lôi công , đại xuyên lôi công , khê cốc  lôi công , giang hà lôi công , tứ hải lôi công , minh cổ lôi công , oanh lôi lôi công , hoả xa lôi công , đại luân lôi công , di sơn lôi công , tẩu thạch lôi công , hưng  vân lôi công , sái vũ lôi  công , hành tuyết lôi công , bố sương lôi công , đả ôn lôi công , khu tà lôi công , quang minh lôi công , hắc ám lôi công , hoả ấn lôi công , phá trận lôi công . Phước lộc như xuyên , kim ngọc phong long , sở cầu giai chí . Thế gian chi bảo , do ngô sở nhu . Thiên hạ quỷ  thần ,  thụ ngô sở khu . Hữu nhất bất tùng , lôi phủ tốc tru . Minh li  đại thần , hữu công chi nhật , danh thư thượng thanh . Thân trung chi thần , tự nhiên thanh tịnh . Thái huyền bảo cử , ngọc ban hữu danh . Tiền bài lực sĩ , hậu ủng thiên đinh . Khu lôi tích  lịch , phi tẩu hoả linh . Thành hoàng  xã lệnh , bất đắc lưu đình . Đề la tát tra , khu dịch thiên đinh . Ngũ phương sứ giả , tích  lịch đại thần , sắc cáo phụng hành . Cấp cấp như Thái Thượng Thái Thanh Hoàng Lão Đế Quân luật lệnh .
 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 10, 2014, 08:43:50 am
(tt)


乾天霹靂咒

  魁天霹靂,驅列九州。令合乾坤,飛瀆天而可赦。九州社令,禀令於玉清之道。飛雷光電吏之神,火光連天萬丈。雷公大將軍,隨吾令,變霹靂橫飛。勾天列神 使者嚴廣,飛震直乾坤。烈面使者狡天,霹靂橫交。西方律令欻火伯溫直符,猛吏趙公明,走吏奔星下聽命。使者田文清,驅火霹靂使者田文廣,折木使者馮夷,雷 公大將軍閻世衝,九州社令,十反太一靈官,地反五嶽催神,霹靂走天,立地驅劍,而霹靂揈揈,天蓬黑煞。急急。
 
驅雷咒

  雷光猛電,欻火流星。付臣諸將,烈面南行。勾面使者,立蕩乾坤。烈面使者,敷散乾靈。擲目使者,撼動雷神。爭目使者,烈陣布營。八殺威猛,追到翼星。神兵隊隊,九天敕命。敢不從命,破滅汝形。
 
追雷咒

  天雷蕩蕩,敷烈九州。上撼玉清,下徹北酆。七十二將,五部列神。前有金庭,玉輅後擺。紫府元君,直雷元明使者,急奉元君,驅雷浩蕩,霹靂揈揈。速召謝道、伯溫李仲清、黃天祐、追翼星關伯正行,驅列乾坤,火急奉行。
 
立報咒

  天昏地列,飛鎮乾坤。雷公翼星,天祐正行。我今使汝,速速作聲。急急。
 
誓雷神咒

汝等雷神,各有職名。雷火天佑,各守其職。吾守九天玄命,霹靂橫精,驅雷大發,威鎮乾坤,八煞遵命。欻火伯溫烈面使者,敕號仲清。九天使者,田朴尊神,莫錯使者,統我令行,召九天直符使者謝祐,霹靂蕩蕩,威鎮乾坤。我今召汝,不得有。

Càn Thiên Tích  Lịch Chú

  Khôi thiên tích  lịch , khu liệt cửu châu . Lệnh hợp càn khôn , phi độc thiên nhi khả  xá . Cửu châu xã lệnh ,  bẩm    lệnh ư ngọc thanh chi đạo . Phi lôi quang điện lại chi thần , hoả quang liên thiên vạn trượng . Lôi công đại tướng quân , tuỳ ngô lệnh , biến tích  lịch hoành phi . Câu thiên liệt thần  sứ giả nghiêm quảng , phi chấn trực càn khôn . Liệt diện sứ giả giảo thiên , tích  lịch hoành giao . Tây phương luật lệnh soát hoả bá ôn trực phù , mãnh lại triệu công minh , tẩu lại bôn tinh hạ thính mệnh . Sứ giả điền văn thanh , khu hoả tích  lịch sứ giả điền văn quảng , chiết  mộc sứ giả bằng  di , lôi  công đại tướng quân diêm thế xung , cửu châu xã lệnh , thập phản thái nhất linh quan , địa phản ngũ nhạc thôi thần , tích  lịch tẩu thiên , lập địa khu kiếm , nhi tích  lịch ngôn ngôn , thiên bồng hắc sát . Cấp cấp .
 
Khu Lôi Chú

  Lôi quang mãnh điện , soát hoả lưu tinh . Phó thần chư tướng , liệt diện nam hành . Câu diện sứ giả , lập đãng càn khôn . Liệt diện sứ giả , phu tán càn linh . Trịch mục sứ giả , hám động lôi thần . Tranh mục sứ giả , liệt trận bố doanh . Bát sát uy mãnh , truy đáo dực tinh . Thần binh đội đội , cửu thiên sắc mệnh . Cảm bất tùng mệnh , phá diệt nhữ hình .
 
Truy Lôi Chú

  Thiên lôi đãng đãng , phu liệt cửu châu . Thượng hám ngọc thanh , hạ triệt bắc phong . Thất thập nhị tướng , ngũ bộ liệt thần . Tiền hữu kim đình , ngọc lộ hậu bãi . Tử phủ nguyên quân , trực lôi nguyên minh sứ giả , cấp phụng nguyên quân , khu lôi hạo đãng , tích  lịch ngôn ngôn . Tốc triệu tạ đạo 、bá ôn lý  trọng thanh 、hoàng thiên hữu 、truy dực tinh quan bá chính hành , khu liệt càn khôn , hoả cấp phụng hành .
 
Lập Báo Chú

  Thiên hôn địa liệt , phi trấn càn khôn . Lôi công dực tinh , thiên hữu chính hành . Ngã kim sứ nhữ , tốc tốc tác thanh . Cấp cấp .

 
Thệ Lôi Thần Chú

  Nhữ đẳng lôi thần , các hữu chức  danh . Lôi hoả thiên hữu , các thủ kỳ chức . Ngô thủ cửu thiên huyền mệnh , tích  lịch hoành tinh , khu lôi đại phát , uy trấn càn khôn , bát sát tuân mệnh . Soát hoả bá ôn liệt diện sứ giả , sắc hiệu trọng thanh . Cửu thiên sứ giả , điền phác  tôn thần , mạc thác sứ giả , thống ngã lệnh hành , triệu cửu thiên trực phù sứ giả tạ hữu , tích  lịch đãng đãng , uy trấn càn khôn . Ngã kim triệu nhữ , bất đắc hữu vi .
 
 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 10, 2014, 08:45:34 am
(tt)

敕符咒

  天帝符命,令下雷霆。伐惡馘毒,破廟除形。邪神妖怪,敢當敢臨。霹靂大將,輔吾道法,速賜通靈。
  又
  天威地威,神威靈威。元始上真,五老高尊。太平皓範,洞朗八門。五帝告命,無幽不聞。上御帝君,中制酆山。下領河海,十二水源。八威神咒,靈簡玉篇。召龍負水,收炁聚雲。斬魔遣鬼,掃蕩妖氛。萬精墮落,所請速臨。急急如律令。
 
翼星血殺咒

  天影神祇,血殺星君,血刃星君,血毒星君,血檢星君,四星皓大,日月長明。天有五星,天心合我,地心合我。某今統令,霹靂乾坤。速召東方甲乙木青玄倒 生雷帝,福生無檢,翼星長行,血公動天,霹靂常行,常起雷火,驅震乾坤。翼星將軍閻某,變都天律令,欻火遣乾坤,起太陽真火鄧化,火光萬丈,燒遍乾坤。火 精宋無忌,火光萬丈,分別乾坤。吾有三千六百長隨我行統,七十二將,三十六令。刑有天獄,正有霹靂。天雷諸將,我不負汝,汝莫負吾。世民乾旱,雨澤不行。 人民失業,苗稼可憂。地皮枯裂,蝗蟲大作,化為微塵。天令地令,人令雷令,統五方真令。五嶽摧形,諸天將佐,血印神君,雷聲一發,雷公將軍,撒風致雨。木 郎正行,散花瑤池,飛出乾坤。木郎一至,霹靂揈飛。我今有敕,不得久停。九天驅龍使者嚴廣,摧山側目,呼天地鬼神不行,叫天地雷震雷神,霹靂正飛,天地日 月,昏暗乾坤。急速報應。
 

Sắc Phù Chú

  Thiên đế phù mệnh , lệnh hạ lôi đình . Phạt ác quắc độc , phá miếu trừ hình . Tà thần yêu quái , cảm đương  cảm lâm . Tích  lịch đại tướng , phụ ngô đạo pháp , tốc tứ thông linh .

  Hựu

  Thiên uy địa uy , thần uy linh uy . Nguyên Thuỷ thượng chân , ngũ lão cao tôn . Thái bình hạo phạm , động lãng bát môn . Ngũ đế cáo mệnh , vô u bất văn . Thượng ngự đế quân , trung chế phong sơn . Hạ lãnh  hà hải , thập nhị thuỷ nguyên . Bát uy thần chú , linh giản ngọc thiên . Triệu long phụ thuỷ , thu khí tụ vân . Trảm ma khiển quỷ  , tảo  đãng yêu phân . Vạn tinh đoạ lạc , sở thỉnh tốc lâm . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Dực Tinh Huyết Sát Chú


Thiên ảnh thần kỳ , huyết sát tinh quân , huyết nhận  tinh quân , huyết độc tinh quân , huyết kiềm  tinh quân , tứ tinh hạo đại , nhật nguyệt trường  minh . Thiên hữu ngũ tinh , thiên tâm hợp ngã , địa tâm hợp ngã . Mỗ kim thống lệnh , tích  lịch càn khôn . Tốc triệu đông phương giáp ất mộc thanh huyền đảo  sinh lôi đế , phước sinh vô kiềm  , dực tinh trường  hành , huyết công động thiên , tích  lịch thường hành , thường khởi lôi hoả , khu chấn càn khôn . Dực tinh tướng quân diêm mỗ , biến đô thiên luật lệnh , soát hoả khiển càn khôn , khởi thái dương chân hoả đặng hoá , hoả quang vạn trượng , thiêu biến càn khôn . Hoả  tinh tống vô kỵ  , hoả quang vạn trượng , phân biệt càn khôn . Ngô hữu tam thiên lục bá trường  tuỳ ngã hành thống , thất thập nhị tướng , tam thập lục lệnh . Hình hữu thiên ngục , chính hữu tích  lịch . Thiên lôi chư tướng , ngã bất phụ nhữ , nhữ mạc phụ ngô . Thế dân càn hạn , vũ trạch bất hành .  Nhân dân thất nghiệp , miêu giá khả ưu . Địa bì khô liệt , hoàng trùng đại tác , hoá vi  vi trần . Thiên lệnh địa lệnh , nhân lệnh lôi lệnh , thống ngũ phương chân lệnh . Ngũ nhạc thôi hình , chư thiên tướng tá , huyết ấn thần quân , lôi thanh nhất phát , lôi công tướng quân , tát phong trí vũ . Mộc  lang chính hành , tán hoa dao trì , phi xuất càn khôn . Mộc lang nhất chí , tích  lịch ngôn phi . Ngã kim hữu sắc , bất đắc cửu đình . Cửu thiên khu long sứ giả nghiêm quảng , thôi  sơn trắc mục , hô thiên địa quỷ  thần bất hành , khiếu thiên địa lôi chấn lôi thần , tích  lịch chính phi , thiên địa nhật  nguyệt  , hôn ám càn khôn . Cấp tốc báo ứng .




(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 10, 2014, 08:48:26 am
(tt)


霹靂咒

  霹靂乘龍駕黑雲,六丁驅湧出帝軒。萬馬奔雷震天地,火蛇吐焰魔鬼潛。左玄日陽散玉歷,右玄月陰飛金篇。五湖連栧如裂帛,大震三聲湧水泉。霹靂雷公聽我召,召命正出雷揈權。天雷十二化為霹靂,唵黑黑蕳蕳攝。地雷十二化為霹靂,唵飛飛骨骨攝。水雷十二化為霹靂,唵蘯蘯坤坤攝。
 
九天擊伐都烈咒

  雷光威猛,風雨之精。乾天雷電,攝之立至。救九天元命,飛雷鎮定乾坤。東方箕星尊,南方火輪壁,西方白吊星,北方黑鎮星,驅輪日月攝將兵。律令敕行。
 

召太乙十神咒


  神炁靈靈,威鎮萬星。天門通我,五嶽通人。左有青龍,右有白虎。速召太乙十神,各聽姓名。急疾。
 
書符咒

  天筆靈靈,神筆合神。寫神神至,寫鬼滅形。上清有敕,化鬼微塵。土宿真煞,速降威靈。急急如律令。
 
攝邪咒


  五雷使者,五丁都司。懸空大聖,霹靂轟轟。朝天五嶽,鎮定乾坤。敢有不從,令斬汝魂。急急如律令。
 

Tích  Lịch Chú

  Tích  lịch thừa long giá hắc vân , lục đinh khu dũng xuất đế hiên . Vạn mã bôn lôi chấn thiên địa , hoả xà thổ diễm ma quỷ  tiềm . Tả huyền nhật dương tán ngọc lịch , hữu huyền nguyệt  âm phi kim thiên . Ngũ hồ liên mạt như liệt bạch , đại chấn tam thanh dũng thuỷ tuyền . Tích  lịch lôi công thính ngã triệu , triệu mệnh chính xuất lôi ngôn quyền . Thiên lôi thập nhị hoá vi  tích  lịch , úm hắc hắc vấn vấn  nhiếp . Địa lôi thập nhị hoá vi  tích  lịch , úm phi phi cốt cốt nhiếp . Thuỷ lôi thập nhị hoá vi  tích  lịch , úm   đãng đãng khôn khôn nhiếp .
 
Cửu Thiên Kích Phạt Đô Liệt Chú

  Lôi quang uy mãnh , phong vũ chi tinh . Càn thiên lôi điện , nhiếp chi lập chí . Cứu cửu thiên nguyên mệnh , phi lôi trấn định càn khôn . Đông phương cơ  tinh tôn , nam phương hoả luân bích , tây phương bạch điếu tinh , bắc phương hắc trấn tinh , khu luân nhật nguyệt nhiếp tướng binh . Luật lệnh sắc hành .
 
Triệu Thái Ất Thập Thần Chú


  Thần khí linh linh , uy trấn vạn tinh . Thiên môn thông ngã , ngũ nhạc thông nhân . Tả hữu thanh long , hữu hữu bạch hổ . Tốc triệu Thái Ất Thập Thần , các thính tính danh . Cấp tật .
 
Thư Phù Chú

  Thiên bút linh linh , thần bút hợp thần . Tả thần thần chí , tả quỷ  diệt hình . Thượng thanh hữu sắc , hoá quỷ  vi trần . Thổ  tú chân sát , tốc giáng uy linh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Nhiếp Tà Chú

  Ngũ lôi sứ giả , ngũ đinh đô ti  . Huyền không đại thánh , tích  lịch oanh oanh . Triều thiên ngũ nhạc , trấn định càn khôn . Cảm hữu bất tùng , lệnh trảm nhữ hồn . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 11, 2014, 08:10:26 am
(tt)


縛邪符咒

  黑面雷公,黑殺天兵。四直驅斗,陽神步罡。北斗將軍,衛我身形。布炁長存,閃電驅兵。三千六百,五行尊神。頭分日月,照破星營。諸天神祇,為吾攝來附身。急急如律令。
 
太陽咒

  太陽星帥,威震扶桑。奉轟天敕,運用雷霆。承飛符攝,急速奉行。
 
木星咒

  歲華木德,威震轟霆。發生萬物,鼓動潛靈。將兵飛攝,用以靈文。
 
火星咒

  熒惑立法,總司火權。威光萬丈,燒滅精靈。隨符下應,攝附人身。
 
金星咒

太白星帥,權震西方。主司兵柄,白芒耀光。奉承轟命,攝除禍殃。

Phược Tà Phù Chú

  Hắc diện lôi công , hắc sát thiên binh . Tứ trực khu đẩu , dương thần bộ cương . Bắc đẩu tướng quân , vệ ngã thân hình . Bố khí trường  tồn , thiểm điện khu binh . Tam thiên lục bá , ngũ hành tôn thần . Đầu phân  nhật nguyệt , chiếu phá tinh doanh . Chư thiên thần kỳ , vi  ngô nhiếp lai phụ thân . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Thái Dương Chú

  Thái dương tinh soái  , uy chấn phù tang . Phụng oanh thiên sắc , vận dụng lôi đình . Thừa phi phù nhiếp , cấp tốc phụng hành .
 
Mộc Tinh Chú

  Tuế hoa mộc đức , uy chấn oanh đình . Phát sinh vạn vật , cổ động tiềm linh . Tướng binh phi nhiếp , dụng dĩ linh văn .
 
Hoả Tinh Chú

  Huỳnh  hoặc lập pháp , tổng ti  hoả quyền . Uy quang vạn trượng , thiêu diệt tinh linh . Tuỳ phù hạ ứng , nhiếp phụ nhân thân .
 
Kim Tinh Chú


  Thái Bạch Tinh soái  , quyền chấn tây phương . Chủ ti binh bính , bạch mang diệu quang . Phụng thừa oanh mệnh , nhiếp trừ hoạ ương .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 11, 2014, 08:12:14 am
(tt)

水星咒

  水德伺晨,禀命雷轟。洞陰水府,九江九溟。遵承符告,誅減禍精。
 
土星咒

  中央土宿,總攝四方。黃中理炁,奉命帝房。從天下降,飛攝禍殃。
 
神首咒

  交初神首,列耀中天。威光所到,山裂石穿。神通廣大,速赴壇前。
 
神尾咒

  交終神尾,威撼山川。黑炁飛踴,衝塞九天。吾今默召,神勇自然。
 
紫炁咒

  道曜紫炁,降福無窮。轟天正令,制鬼除兇。神光所照,降格玄穹。

Thuỷ Tinh Chú

  Thuỷ đức tứ  thần , bẩm mệnh lôi oanh . Động âm thuỷ phủ , cửu giang cửu minh . Tuân thừa phù cáo , tru giảm hoạ tinh .
 
Thổ Tinh Chú

  Trung ương thổ tú , tổng nhiếp tứ phương . Hoàng trung lý khí , phụng mệnh đế phòng . Tùng thiên hạ giáng , phi nhiếp hoạ ương .
 
Thần Thủ Chú

  Giao sơ thần thủ , liệt diệu trung thiên . Uy quang sở đáo , sơn liệt thạch xuyên . Thần thông quảng đại , tốc phó đàn tiền .
 
Thần Vĩ Chú

  Giao chung thần vĩ , uy hám sơn xuyên . Hắc khí phi dũng , xung tắc cửu thiên . Ngô kim mặc triệu , thần dũng tự nhiên .
 
Tử Khí  Chú

  Đạo diệu tử khí , giáng phước vô cùng . Oanh thiên chính lệnh , chế quỷ  trừ hung . Thần quang sở chiếu , giáng cách huyền khung .
 




(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 11, 2014, 08:14:37 am
(tt)


月孛咒

  威彗神猛,震斷九天。神劍揮擊,鬼滅九泉。奉承轟令,不得留連。
 
運斗咒

  北斗七星,震定威靈。北斗七星,正一真人。北斗七星,貪狼巨門。
  北斗七星,文曲星君。北斗七星,上撼乾坤。北斗七星,霹靂轟轟。
  北斗七星,五雷令行。北斗七星,天羅地網。北斗七星,病人長生。
  北斗七星,聽令施行。北斗七星,皇天生人。北斗七星,五星列行。
  北斗七星,霹鬼來星。北斗七星,步斗天門。北斗七星,擺定乾坤。
  急急如律令。
 
六甲神將咒

  六甲雷公,威鎮乾坤。摧海六丁,六丁之尊。天昏地裂,六合有兵。
  乾坤大聖,六甲之神。黃天奔雷,行天三十六路,變行三十六坤。
  神傳一令,火急奉行。急急如律令。
 
揈天咒

  斗牛之星,柳鬼之精。二十八宿,攪天而下。破魔斷鬼,回光返形。
  驅輪日月,攝聚萬兵。諸天帥將,准聽令行。急急如律令。
 
安神咒
  主定帝敕,掃蕩乾坤。二十八宿,橫列七星。乾坤啟斗,飛天狼乾。
  坎離之主,步列天兵。左為天契,右為天權。雷兵將佐,不得久停。
急急如律令。

Nguyệt Bội  Chú

  Uy tuệ thần mãnh , chấn đoạn  cửu thiên . Thần kiếm huy kích , quỷ  diệt cửu tuyền . Phụng thừa oanh lệnh , bất đắc lưu liên .
 
Vận Đẩu Chú

  Bắc Đẩu Thất Tinh , chấn định uy linh . Bắc Đẩu Thất Tinh , chính nhất chân nhân . Bắc Đẩu Thất Tinh , Tham Lang Cự Môn .
  Bắc Đẩu Thất Tinh , Văn Khúc tinh quân . Bắc Đẩu Thất Tinh , thượng hám càn khôn . Bắc Đẩu Thất Tinh , tích  lịch oanh oanh .
  Bắc Đẩu Thất Tinh , ngũ lôi lệnh hành . Bắc Đẩu Thất Tinh , thiên la địa võng . Bắc Đẩu Thất Tinh , bệnh nhân trường  sinh .
  Bắc Đẩu Thất Tinh , thính lệnh thi hành . Bắc Đẩu Thất Tinh , hoàng thiên sinh nhân . Bắc Đẩu Thất Tinh , ngũ tinh liệt hành .
  Bắc Đẩu Thất Tinh , tích  quỷ  lai tinh . Bắc Đẩu Thất Tinh , bộ đẩu thiên môn . Bắc Đẩu Thất Tinh , bãi định càn khôn .
  Cấp cấp như luật lệnh .
 
Lục Giáp Thần Tướng Chú

  Lục giáp lôi công , uy trấn càn khôn . Thôi hải lục đinh , lục đinh chi tôn . Thiên hôn địa liệt , lục hợp hữu binh .
  Càn khôn đại thánh , lục giáp chi thần . Hoàng thiên bôn lôi , hành thiên tam thập lục lộ , biến hành tam thập lục khôn .
  Thần truyền nhất lệnh , hoả cấp phụng hành . Cấp cấp như luật lệnh .


 
NGÔN THIÊN CHÚ


  Đẩu ngưu chi tinh , liễu quỷ  chi tinh . Nhị thập bát tú , giác  thiên nhi hạ . Phá ma đoạn  quỷ  , hồi quang phản hình .
  khu luân nhật nguyệt , nhiếp tụ vạn binh . Chư thiên soái  tướng , chuẩn thính lệnh hành . Cấp cấp như luật lệnh .
 
An Thần Chú

  Chủ định đế sắc , tảo  đãng càn khôn . Nhị thập bát túc /tú , hoành liệt thất tinh . Càn khôn khải đẩu , phi thiên lang càn .
  Khảm ly chi chủ , bộ liệt thiên binh . Tả vi  thiên khế , hữu vi  thiên quyền . Lôi binh tướng tá , bất đắc cửu đình .
  Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 11, 2014, 08:17:58 am
(tt)

都令咒

  黃神聚將,令出轟天。十一大曜,紀律明嚴。各領號令,衝擊照行。
  違者刑刢,拐斬霹行。
 
星帥咒

  太一星帥,名震九天。轟天受令,運化自然。斥咤風雨,山石川洪。
  橫身鼓舞,飛龍走乾。大華震動,霹靂喧天。羅計交擊,水火漂然。
  孛彗鼓勇,金火四騰。木土造化,令出玄玄。急急如律令。
  太陽星帥,持權扶桑。曦輪萬里,烜赫東鄉。真符飛起,遍撒火光。
  木星歲華,主領東方。震宮驚蟄,運轉雷房。真符飛起,雷威作強。
  熒惑執法,嚴駕驛騑。持威三界,鬼神心危。真符飛起,炎火速飛。
  太白凌漢,遊走八溟。耀靈散彩,逃起刀兵。真符飛起,邪魅喪精。
  水德伺晨,總司水靈。三江九河,湖海龍神。真符飛起,洪波四傾。
  中央土宿,總炁黃元。帝君品命,四象完全。真符飛起,地動山源。
  神首羅喉,五帝推尊。怒目一視,山嶽摧崩。真符飛起,地炁速騰。
  神尾計都,黑炁震天。昏日閉月,神威莫前。真符飛起,雷雨隨行。
  天乙紫炁,道曜之尊。解衝釋惡,變禍移迍。真符飛起,大法攸行。
  孛彗流星,神勇威靈。威南一叫,聲震雷霆。真符飛起,石裂山傾。
  青陽慈悲,勘令之尊。有敕傳符,解釋十神。真符告下,威怒速停。
  不得違抗,隨敕奉行。九霄上帝,發令奉行。我行真符,衝擊諸星。
  流逆衝改,殺炁紛紛。有敕傳下,各安星扃。急急如律令。
 
飛罡神咒

  無上太清,玄元帝君。保生護命,敕攝三魂。靈符衛魄,立示鬼神。
  令我朝闕,度我玄門。請登玉庭,面侍高真。往來分明,恭奏臣誠,
  玉帝敕命。急急奉行。
 
服五神符咒

  玉府玄宮,紫氣始青。內鍊三魂,台光安寧。神寶玉室,與我俱生。不得妄動,監神黃庭。太靈守衛,若欲飛行。形詣玉清,饑兮渴兮,吞飲玉晶。急急如律令。
 
飛神咒

  天朗氣清,三光洞明。金房玉室,五芝榮生。玄靈紫蓋,照映我形。玉童玉女,為我致靈。九帝齊景,三,光同軿。得乘華蓋,昇入帝庭。急急如律令。
 
太上三洞神咒卷之二竟 

Đô Lệnh Chú

  Hoàng thần tụ tướng , lệnh xuất oanh thiên . Thập nhất đại diệu , kỷ luật minh nghiêm . Các lãnh  hiệu lệnh , xung kích chiếu hành .
  Vi giả hình lịnh , quải trảm tích  hành .
 
Tinh Soái  Chú

  Thái nhất tinh soái  , danh chấn cửu thiên . Oanh thiên thụ lệnh , vận hoá tự nhiên . Xích trạch phong vũ , sơn thạch xuyên hồng .
  Hoành thân cổ vũ , phi long tẩu càn . Đại hoa chấn động , tích  lịch huyên thiên . La kế giao kích , thuỷ hoả phiêu  nhiên .
  Bội  tuệ cổ dũng , kim hoả tứ đằng . Mộc thổ tạo hoá , lệnh xuất huyền huyền . Cấp cấp như luật lệnh .
  Thái dương tinh soái  , trì quyền phù tang . Hi  luân vạn lý  , huyển hách đông hương . Chân phù phi khởi , biến tán  hoả quang .
  Mộc tinh tuế hoa , chủ lãnh đông phương . Chấn cung kinh trập , vận chuyển  lôi phòng . Chân phù phi khởi , lôi uy tác cường  .
  Huỳnh  hoặc chấp pháp , nghiêm giá dịch phi . Trì uy tam giới , quỷ  thần tâm nguy . Chân phù phi khởi , viêm hoả tốc phi .
  Thái bạch lăng hán , du tẩu bát minh . Diệu linh tán thể , đào khởi đao binh . Chân phù phi khởi , tà mị táng tinh .
  Thuỷ đức tứ  thần , tổng ti  thuỷ linh . Tam giang cửu hà , hồ hải long thần . Chân phù phi khởi , hồng ba tứ khuynh .
  Trung ương thổ tú , tổng khí hoàng nguyên . Đế quân phẩm mệnh , tứ tượng hoàn toàn . Chân phù phi khởi , địa động sơn nguyên .
  Thần thủ la hầu , ngũ đế suy  tôn . Nộ mục nhất thị , sơn nhạc thôi  băng . Chân phù phi khởi , địa khí tốc đằng .
  Thần vĩ kế đô , hắc khí chấn thiên . Hôn nhật bế nguyệt  , thần uy mạc tiền . Chân phù phi khởi , lôi vũ tuỳ hành .
  Thiên ất tử khí , đạo diệu chi tôn . Giải xung thích ác , biến hoạ di đôn  . Chân phù phi khởi , đại pháp du hành .
  Bội tuệ lưu tinh , thần dũng uy linh . Uy nam nhất khiếu , thanh chấn lôi đình . Chân phù phi khởi , thạch liệt sơn khuynh .
  Thanh dương từ bi , khám lệnh chi tôn . Hữu sắc truyền phù , giải thích thập thần . Chân phù cáo hạ , uy nộ tốc đình .
  Bất đắc vi kháng , tuỳ sắc phụng hành . Cửu tiêu thượng đế , phát lệnh phụng hành . Ngã hành chân phù , xung kích chư tinh .
  Lưu nghịch xung cải , sát khí phân phân . Hữu sắc truyền hạ , các an tinh quýnh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Phi Cương Thần Chú

  Vô thượng thái thanh , Huyền Nguyên Đế Quân . Bảo sinh hộ mệnh , sắc nhiếp tam hồn . Linh phù vệ phách , lập kỳ  quỷ  thần .
  Lệnh ngã triều khuyết , độ ngã huyền môn . Thỉnh đăng  ngọc đình , diện thị cao chân . Vãng lai phân  minh , cung tấu thần thành ,
  Ngọc Đế sắc mệnh . Cấp cấp phụng hành .
 
Phục Ngũ Thần Phù Chú

  Ngọc phủ huyền cung , tử khí thủy thanh . Nội luyện tam hồn , đài  quang an ninh . Thần bảo ngọc thất , dữ ngã câu sinh . Bất đắc vọng động , giám thần hoàng đình . Thái linh thủ vệ , nhược dục phi hành . Hình nghệ ngọc thanh , cơ hề khát hề , thôn ẩm ngọc tinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Phi Thần Chú

  Thiên lãng khí thanh , tam quang động minh . Kim phòng ngọc thất , ngũ chi vinh sinh . Huyền linh tử cái , chiếu ánh ngã hình . Ngọc đồng ngọc nữ , vi  ngã trí linh . Cửu đế tề cảnh , tam  quang đồng bình . Đắc thừa hoa cái , thăng nhập đế đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Nhị Cánh




(xem tiếp Quyển 3)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 11, 2014, 08:23:50 am
(tt)

太上三洞神咒卷之三

雷霆祈禳驅役諸咒

陽斗罡咒

  斗要妙兮十二辰,乘天罡兮威武陳。炁髣髴兮如浮雲,九變動兮上應天。知變化兮定言凶,契廣大兮有區分。入斗宿分過天關,合六律兮持甲乙。履天英兮乘天 任,清泠淵兮可陸沉。傍天柱兮擁天心,從此度兮登天禽。倚天輔兮臨天衝,入天內兮出天蓬。斗道通兮剛柔濟,眾福祿兮流後世。出杳冥兮千萬歲。一歌之後步六 時,九歌三步三百載。急急如律令。

 
陰斗罡咒

  日月明乾坤配,人道興鬼道廢。吾從天蓬入天內,略過天衝逢輔退。反歸天禽與心對,把天柱兮任英會。斗步通行按純神,人道通兮鬼道礙,千邪萬穢皆迴避。急急如律令。
 
召東方雷神咒

  東陽震神,雷電真尊。呼風啞鐥,咄鳩羅真。狼牙猛吏,火車火輪。欻火伯溫,霹靂前奔。威光噉吼,震動乾坤。元帥大將,破魔伏神。能晴能雨,伐廟斬精。升天 裂地,威震斗靈。耀靈太華,聖光妙靈。四溟洞陽,來降吾壇。三清敕下,玉樞令行。五嶽之尊,撼山驅雨。倒海奔雲,符召元帥。元始玉丈,救護群品,來降巽 門。急急如律令。

 
召南方雷神咒

  南熒朗耀,冰鳩羅真。真精陽神,暖炎寮靈。五方霹靂,石阿雄聲。雷光變化,九州社令。聖光威猛,大布火輪。火雲萬丈,八車八輪。霹靂前奔,昊天敕行。都天震雷,玉晨洞靈。水部束首,火怪滅形。淳丘真君,紫虛通神。伐惡大將,急急施行。急急如律令。

 
召西方雷神咒

  咄遮飛啞,流金太華。多伯貞耳,旭執圭耶。三五鐵面,火炬火車。豁落罡斗,霹靂雷蛇。虎頭威猛,掣電流霞。斗中使者,雷陣雷車。吞魔啖妖,伐惡破邪。急急如律令。

Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Tam

Lôi Đình Kỳ Nhương Khu Dịch Chư Chú

Dương Đẩu Cương Chú

  Đẩu yếu diệu hề thập nhị thìn , thừa thiên cương hề uy vũ trần . Khí phảng phất hề như phù vân , cửu biến động hề thượng ứng thiên . Tri biến hoá hề định ngôn hung , khế quảng đại hề hữu khu phân  . Nhập đẩu tú phân quá thiên quan , hợp lục luật hề trì giáp ất . Lý thiên anh hề thừa thiên  nhiệm , thanh linh uyên hề khả lục trầm  . Bàng thiên trụ hề ủng thiên tâm , tùng thử độ hề đăng  thiên cầm . ỷ thiên phụ hề lâm thiên xung , nhập thiên nội hề xuất thiên bồng . Đẩu đạo thông hề cương nhu tế  , chúng phước lộc hề lưu hậu thế . Xuất yểu minh hề thiên vạn tuế . Nhất ca chi hậu bộ lục  thì /thời , cửu ca tam bộ tam bá tải  . Cấp cấp như luật lệnh .

Âm Đẩu Cương Chú

  Nhật nguyệt minh càn khôn phối , nhân đạo hưng quỷ  đạo phế . Ngô tùng thiên bồng nhập thiên nội , lược quá thiên xung phùng phụ thoái  . Phản qui  thiên cầm dữ tâm đối , bả thiên trụ hề nhiệm anh hội . Đẩu bộ thông hành án thuần thần , nhân đạo thông hề quỷ  đạo ngại , thiên tà vạn uế giai hồi tỵ . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Đông Phương Lôi Thần Chú

Đông dương chấn thần , lôi điện chân tôn . Hô phong ách thiện , đốt cưu la chân . Lang nha mãnh lại , hoả xa hoả luân . Soát hoả bá ôn , tích  lịch tiền bôn . Uy quang đạm hống , chấn động càn khôn . Nguyên soái  đại tướng , phá ma phục thần . Năng tình năng vũ , phạt miếu trảm tinh . Thăng thiên  liệt địa , uy chấn đẩu linh . Diệu linh thái hoa , thánh quang diệu linh . Tứ minh động dương , lai giáng ngô đàn . Tam thanh sắc hạ , ngọc xu lệnh hành . Ngũ nhạc chi tôn , hám sơn khu vũ . Đảo hải bôn vân , phù Triệu Nguyên Soái  . Nguyên Thuỷ ngọc trượng , cứu hộ quần phẩm , lai giáng tốn  môn . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Nam Phương Lôi Thần Chú

  Nam huỳnh  lãng diệu , băng cưu la chân . Chân tinh dương thần , noãn viêm liêu linh . Ngũ phương tích  lịch , thạch a hùng thanh . Lôi quang biến hoá , cửu châu xã lệnh . Thánh quang uy mãnh , đại bố hoả luân . Hoả vân vạn trượng , bát xa bát luân . Tích  lịch tiền bôn , hạo thiên sắc hành . Đô thiên chấn lôi , ngọc thần động linh . Thuỷ bộ thúc thủ , hoả quái diệt hình . Thuần khâu chân quân , tử hư thông thần . Phạt ác đại tướng , cấp cấp thi hành . Cấp cấp như luật lệnh .

Triệu Tây Phương Lôi Thần Chú

  Đốt già phi ách , lưu kim thái hoa . Đa bá trinh nhĩ , húc  chấp khuê da  . Tam ngũ thiết diện , hoả cự hoả xa . Khoát lạc cương đẩu , tích  lịch lôi xà . Hổ đầu uy mãnh , xiết điện lưu hà . Đẩu trung sứ giả , lôi trận lôi xa . Thôn ma đạm yêu , phạt ác phá tà . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 11, 2014, 02:59:56 pm
(tt)

召北方雷神咒


  天雷隱隱,龍虎交橫。太華太極,雷電飛奔。飛砂走石,倒海傾雲。能晴能雨,收魄收魂。蓬萊之部,風雨上卿。霹靂大斧,皓翁靈尊。祛邪伐惡,木郎震雲。電母噉吼,雷公前奔。風輪雷震,萬丈高真。將軍霞靂,破魔伏神。急急如律令。

召中央雷神咒


  聖靈威猛,震動乾坤。三元七政,九威八靈。狼牙猛吏,流金火鈴。玉晨大仙,六通靈君。散飛赫奕,翻海收雲。發罡起斗,伐惡斬精。五雷鐵面,破陣將軍。 黑面狼牙,火山火盆。流金萬里,霹靂高奔。玉樞敕令,火洞將軍。撼山集雲,破魔伏神。上帝有敕,急急施行。急急如律令。

 
召蠻雷神咒

繥哆囉髠夝嘙踁哩⇦繬蓢呢髠囌咖缷鯴哎定哇時暖吞叨香震卿麗真闡緑英耳多伯言靈爭升霸涉摩石阿雄霍閃毘羅震旭羅倚曇冰森石婆元訶。急急如律令。
 
祛雷祝

  辟乾毒王,威鎮羅中。八仙秉鉞,上帝五靈。太玄落景,七神衛庭。黃真耀符,煥擲火鈴。神虎噴嘷,毒風亂呈。紫孛二儀,四纓仰明、九天之元,四天晶精。 內纏玄炁,外守帥兵。左威右鎮,風伐火征。叱斬萬妖,摧馘千精。金真一啟鎮,邪魔滅形。北酆摧落,所滅皆傾。我佩真文,役使五靈。三
元合真公且合帝誠。太微上帝,上詣三清。急急如律令。
 
南極火鈴咒

  南極火鈴,太上天丁。九天力士,

五百女兵。頭戴天冠,體焰紅形。吾以正直,滅惡除精。四大神遊,周奕巡城。八威肚毒,千目丈人。祛除百魅,惡毒神震天羅地網,捕捉妖精。手持殺括,頭戴七 星。混冥日月,震動乾坤。照耀天地黠飛雲不停。統領社令,掌籍萬靈。崩摧五嶽,摧倒崑崙。撐睛努目,誅斬妖精。天神佐助,雷電隨行。入土悉清,入水淵澄。 兵戈消散,刀刃潛形。焚山成灰,煮水成湯。何神不懼,何鬼敢當。三千熒惑,八萬火殃。收聚成府,星散天涯。巨火萬丈,炎焰彌天。一欻萬里,燒遍三千。海成 枯竭,兵化微塵。上帝律令,正法無親。焚金成水,燒鐵成泥。沃汝妖魔,敢來當前。上帝勑命,急急奉行。

Triệu Bắc Phương Lôi Thần Chú


  Thiên lôi ẩn ẩn , long hổ giao hoành . Thái hoa thái cực , lôi điện phi bôn . Phi sa tẩu thạch , đảo hải khuynh vân . Năng tình năng vũ , thu phách thu hồn . Bồng lai chi bộ , phong vũ thượng khanh . Tích  lịch đại phủ , hạo ông linh tôn . Khư tà phạt ác , mộc lang chấn vân . Điện mẫu đạm hống , lôi công tiền bôn . Phong luân lôi chấn , vạn trượng cao chân . Tướng quân hà lịch , phá ma phục thần . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Trung Ương Lôi Thần Chú


  Thánh linh uy mãnh , chấn động càn khôn . Tam nguyên thất chính , cửu uy bát linh . Lang nha mãnh lại , lưu kim hoả linh . Ngọc thần đại tiên , lục thông linh quân . Tán phi hách dịch , phiên hải thu vân . Phát cương khởi đẩu , phạt ác trảm tinh . Ngũ lôi thiết diện , phá trận tướng quân .  Hắc diện lang nha , hoả sơn hoả bồn . Lưu kim vạn lý  , tích  lịch cao bôn . Ngọc xu sắc lệnh , hoả động tướng quân . Hám sơn tập vân , phá ma phục thần . Thượng đế hữu sắc , cấp cấp thi hành . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Triệu Man Lôi Thần Chú

Hỉ đa la   phạt sanh ba lộ lý ⇦ tường lang ni phạt  tô ca ngự phong  ngải định oa thời noãn thôn thao hương chấn khanh lệ chân xiển lục anh nhĩ đa bá ngôn linh tranh thăng bá  thiệp ma thạch a hùng hoắc thiểm tỳ la chấn húc la  ỷ đàm băng sâm thạch bà nguyên ha  . Cấp cấp như luật lệnh .

Khư Lôi Chúc


  Tích càn độc vương , uy trấn la trung . Bát tiên bỉnh việt , thượng đế ngũ linh . Thái huyền lạc cảnh , thất thần vệ đình . Hoàng chân diệu phù , hoán trịch hoả linh . Thần hổ phún tạo , độc phong loạn trình . Tử bội  nhị nghi , tứ anh ngưỡng  minh 、cửu thiên chi nguyên , tứ thiên tinh tinh .  Nội triền huyền khí , ngoại thủ soái  binh . Tả uy hữu trấn , phong phạt hoả chinh . Sất trảm vạn yêu , thôi  quắc thiên tinh . Kim chân nhất khải trấn , tà ma diệt hình . Bắc phong thôi  lạc , sở diệt giai khuynh . Ngã bội chân văn , dịch sứ ngũ linh . Tam nguyên hợp chân công thả hợp đế thành . Thái vi thượng đế , thượng nghệ tam thanh . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Nam Cực Hoả Linh Chú


  Nam cực hoả linh , thái thượng thiên đinh . Cửu thiên lực sĩ ,  Ngũ bá nữ binh . Đầu đái thiên quan  , thể diễm hồng hình . Ngô dĩ chính trực , diệt ác trừ tinh . Tứ đại thần du , chu dịch tuần thành . Bát uy đỗ độc , thiên mục trượng nhân . Khư trừ bá mị  , ác độc thần chấn thiên la địa võng , bộ tróc yêu tinh . Thủ trì sát quát , đầu đái thất  tinh . Hỗn minh nhật nguyệt , chấn động càn khôn . Chiếu diệu thiên địa hiệp  phi vân bất đình . Thống lãnh  xã lệnh , chưởng tịch vạn linh . Băng thôi ngũ nhạc , thôi đảo côn lôn  . Sanh tình nỗ mục , tru trảm yêu tinh . Thiên thần tá trợ , lôi điện tuỳ hành . Nhập thổ tất thanh , nhập thuỷ uyên trừng .  Binh qua tiêu tán , đao lạng  tiềm hình . Phần sơn thành hôi , chử thuỷ thành thang . Hà thần bất cụ , hà quỷ  cảm đương  . Tam thiên huỳnh  hoặc , bát vạn hoả ương . Thu tụ thành phủ , tinh tán thiên nhai . Cự hoả vạn trượng , viêm diễm di thiên . Nhất soát vạn lý  , thiêu biến tam thiên . Hải thành  khô kiệt , binh hoá vi trần . Thượng đế luật lệnh , chính pháp vô thân  . Phần kim thành thuỷ , thiêu thiết thành nê . ốc nhữ yêu ma , cảm lai đương  tiền . Thượng đế sắc mệnh , cấp cấp phụng hành .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 11, 2014, 03:01:50 pm
(tt)

伐廟勸雷咒

  皇天生我,皇地載我。皇天養我,皇地育我。我印在我手,咒在吾口。頭戴天罡,足踏北斗。風伯雨師,雷公哮吼。伐廟驅神,神鬼急走。霹靂之威,雷電隨 後。誅滅神鬼,化作微塵。妖怪邪祟、永除斷根。吾奉帝勑,當滅鬼門。天地陸暗,日月昏昏。精邪鬼賊,無敢迯形。火急絕滅,掃蕩妖氛。急急如律令。
 
封邪廟門咒

  南方火令,上使六丁。九天力士,百萬精兵。封泉泉乾,封石石裂。封山山崩,封河河竭。封廟廟破,封火火滅。封神神亡,封鬼鬼絕。三天勑令,一切收攝。急急如律令。
 
祛邪咒

  朱雀凌光,神威內張。山源四鎮,鬼兵逃亡。神蛇吐炁,邪精伏藏。魂臺四明,瓊護萬靈。玉真巍峨,坐鎮金堂。手揮紫霞,頭戴神光。執衛洞經,三十九章。 中有群邪,龍虎截罡。猛獸奔走,銜刀吞鎗。揭山钁天,神雀毒龍。六頷吐火,啖鬼之王。雷火電光,掣星流行。馬磕駁灼,逆風橫行。天獸羅陣,皆在我傍。吐火 萬丈,以除不祥。群精荅達,封落山鄉。千神萬靈,併首叩顙。澤尉捧燈,為我燒香。所在所經,萬神奉迎。千精振伏,莫干我炁。急急如律令。

 
祈晴咒

  飛天欻火,赫赫陽晶。體統三界,權握四溟。水官失禁,不鎖雷城。鬼盜其車,輪脫其平。狂龍未馴,泄雨霖霪。道勑玉文,止雨請晴。陽光發輝,萬谷藏雲。急急如律令。
 
玄壇誓咒

公明公明,顯跡青城。太上勑下,天師令行。師若負我,日月無精。我若負師,雷霆滅形。與師立誓,善救群生。天神地祇,人鬼咸聽。急急如律令。

Phạt Miếu Khuyến Lôi Chú


  Hoàng thiên sinh ngã , hoàng địa tải  ngã . Hoàng thiên dưỡng ngã , hoàng địa dục ngã . Ngã ấn tại ngã thủ , chú tại ngô khẩu . Đầu đái thiên cương , túc đạp bắc đẩu . Phong bá vũ sư , lôi công hao hống . Phạt miếu khu thần , thần quỷ  cấp tẩu . Tích  lịch chi uy , lôi điện tuỳ  hậu . Tru diệt thần quỷ  , hoá tác vi trần . Yêu quái tà xuý 、vĩnh trừ đoạn  căn . Ngô phụng đế sắc , đương  diệt quỷ  môn . Thiên địa lục ám , nhật nguyệt hôn hôn . Tinh tà quỷ  tặc , vô cảm quái hình . Hoả cấp tuyệt diệt , tảo đãng yêu phân . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Phong Tà Miếu Môn Chú

  Nam phương hoả lệnh , thượng sứ lục đinh . Cửu thiên lực sĩ , bá vạn tinh binh . Phong tuyền tuyền càn , phong thạch thạch liệt . Phong sơn sơn băng , phong hà hà kiệt . Phong miếu miếu phá , phong hoả hoả diệt . Phong thần thần vong , phong quỷ  quỷ  tuyệt . Tam thiên sắc lệnh , nhất thiết thu nhiếp . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Khư Tà Chú

  Chu tước lăng quang , thần uy nội trương . Sơn nguyên tứ trấn , quỷ  binh đào vong . Thần xà thổ khí , tà tinh phục tàng . Hồn đài tứ minh , quỳnh hộ vạn linh . Ngọc chân nguy nga , toạ trấn kim đường . Thủ huy tử hà , đầu đái thần quang . Chấp vệ động kinh , tam thập cửu chương .  Trung hữu quần tà , long hổ tiệt /triệt cương . Mãnh thú bôn tẩu , hàm đao thôn sanh . Yết sơn quắc thiên , thần tước độc long . Lục hàm thổ hoả , đạm quỷ  chi vương . Lôi hoả điện quang , xiết tinh lưu hành . Mã hạp  bác chước , nghịch phong hoành hành . Thiên thú la trận , giai tại ngã bàng . Thổ hoả  vạn trượng , dĩ trừ bất tường . Quần tinh hạp đạt , phong lạc sơn hương . Thiên thần vạn linh , tinh /tính thủ khấu tảng . Trạch uý bồng  đăng , vi  ngã thiêu hương . Sở tại sở kinh , vạn thần phụng nghênh  . Thiên tinh chấn phục , mạc can ngã khí . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Kỳ Tình Chú

  Phi thiên soát hoả , hách hách dương tinh . Thể thống tam giới , quyền ác tứ minh . Thuỷ quan thất cấm , bất toả lôi thành . Quỷ  đạo kỳ xa , luân thoát kỳ bình . Cuồng long vị tuần , tiết vũ lâm lộ . Đạo sắc ngọc văn , chỉ vũ thỉnh tình . Dương quang phát huy , vạn cốc  tàng  vân . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Huyền Đàn Thệ Chú

  Công minh công minh , hiển tích thanh thành . Thái Thượng sắc hạ , thiên sư lệnh hành . Sư nhược phụ ngã , nhật nguyệt vô tinh . Ngã nhược phụ sư , lôi đình diệt hình . Dữ sư lập thệ , thiện cứu quần sinh . Thiên thần địa kỳ , nhân quỷ  hàm thính . Cấp cấp như luật lệnh .





(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 12, 2014, 09:32:27 am
(tt)

召北方雷神咒

  天雷隱隱,龍虎交橫。太華太極,雷電飛奔。飛砂走石,倒海傾雲。能晴能雨,收魄收魂。蓬萊之部,風雨上卿。霹靂大斧,皓翁靈尊。祛邪伐惡,木郎震雲。電母噉吼,雷公前奔。風輪雷震,萬丈高真。將軍霞靂,破魔伏神。急急如律令。
 
召中央雷神咒

  聖靈威猛,震動乾坤。三元七政,九威八靈。狼牙猛吏,流金火鈴。玉晨大仙,六通靈君。散飛赫奕,翻海收雲。發罡起斗,伐惡斬精。五雷鐵面,破陣將軍。 黑面狼牙,火山火盆。流金萬里,霹靂高奔。玉樞敕令,火洞將軍。撼山集雲,破魔伏神。上帝有敕,急急施行。急急如律令。

 
召蠻雷神咒

繥哆囉髠夝嘙踁哩⇦繬蓢呢髠囌咖缷鯴哎定哇時暖吞叨香震卿麗真闡緑英耳多伯言靈爭升霸涉摩石阿雄霍閃毘羅震旭羅倚曇冰森石婆元訶。急急如律令。
 
祛雷祝

  辟乾毒王,威鎮羅中。八仙秉鉞,上帝五靈。太玄落景,七神衛庭。黃真耀符,煥擲火鈴。神虎噴嘷,毒風亂呈。紫孛二儀,四纓仰明、九天之元,四天晶精。 內纏玄炁,外守帥兵。左威右鎮,風伐火征。叱斬萬妖,摧馘千精。金真一啟鎮,邪魔滅形。北酆摧落,所滅皆傾。我佩真文,役使五靈。三
元合真公且合帝誠。太微上帝,上詣三清。急急如律令。
 
南極火鈴咒

  南極火鈴,太上天丁。九天力士,
五百女兵。頭戴天冠,體焰紅形。吾以正直,滅惡除精。四大神遊,周奕巡城。八威肚毒,千目丈人。祛除百魅,惡毒神震天羅地網,捕捉妖精。手持殺括,頭戴七 星。混冥日月,震動乾坤。照耀天地黠飛雲不停。統領社令,掌籍萬靈。崩摧五嶽,摧倒崑崙。撐睛努目,誅斬妖精。天神佐助,雷電隨行。入土悉清,入水淵澄。 兵戈消散,刀刃潛形。焚山成灰,煮水成湯。何神不懼,何鬼敢當。三千熒惑,八萬火殃。收聚成府,星散天涯。巨火萬丈,炎焰彌天。一欻萬里,燒遍三千。海成 枯竭,兵化微塵。上帝律令,正法無親。焚金成水,燒鐵成泥。沃汝妖魔,敢來當前。上帝勑命,急急奉行。

Triệu Bắc Phương Lôi Thần Chú

  Thiên lôi ẩn ẩn , long hổ giao hoành . Thái hoa thái cực , lôi điện phi bôn . Phi sa tẩu thạch , đảo hải khuynh vân . Năng tình năng vũ , thu phách thu hồn . Bồng lai chi bộ , phong vũ thượng khanh . Tích  lịch đại phủ , hạo ông linh tôn . Khư tà phạt ác , mộc lang chấn vân . Điện mẫu đạm hống , lôi công tiền bôn . Phong luân lôi chấn , vạn trượng cao chân . Tướng quân hà lịch , phá ma phục thần . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Trung Ương Lôi Thần Chú

  Thánh linh uy mãnh , chấn động càn khôn . Tam nguyên thất chính , cửu uy bát linh . Lang nha mãnh lại , lưu kim hoả linh . Ngọc thần đại tiên , lục thông linh quân . Tán phi hách dịch , phiên hải thu vân . Phát cương khởi đẩu , phạt ác trảm tinh . Ngũ lôi thiết diện , phá trận tướng quân .  Hắc diện lang nha , hoả sơn hoả bồn . Lưu kim vạn lý  , tích  lịch cao bôn . Ngọc xu sắc lệnh , hoả động tướng quân . Hám sơn tập vân , phá ma phục thần . Thượng đế hữu sắc , cấp cấp thi hành . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Triệu Man Lôi Thần Chú


Hỉ đa la   phạt sanh ba lộ lý ⇦ tường lang ni phạt  tô ca ngự phong  ngải định oa thời noãn thôn thao hương chấn khanh lệ chân xiển lục anh nhĩ đa bá ngôn linh tranh thăng bá  thiệp ma thạch a hùng hoắc thiểm tỳ la chấn húc la  ỷ đàm băng sâm thạch bà nguyên ha  . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Khư Lôi Chúc

  Tích càn độc vương , uy trấn la trung . Bát tiên bỉnh việt , thượng đế ngũ linh . Thái huyền lạc cảnh , thất thần vệ đình . Hoàng chân diệu phù , hoán trịch hoả linh . Thần hổ phún tạo , độc phong loạn trình . Tử bội  nhị nghi , tứ anh ngưỡng  minh 、cửu thiên chi nguyên , tứ thiên tinh tinh .  Nội triền huyền khí , ngoại thủ soái  binh . Tả uy hữu trấn , phong phạt hoả chinh . Sất trảm vạn yêu , thôi  quắc thiên tinh . Kim chân nhất khải trấn , tà ma diệt hình . Bắc phong thôi  lạc , sở diệt giai khuynh . Ngã bội chân văn , dịch sứ ngũ linh . Tam nguyên hợp chân công thả hợp đế thành . Thái vi thượng đế , thượng nghệ tam thanh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Nam Cực Hoả Linh Chú

  Nam cực hoả linh , thái thượng thiên đinh . Cửu thiên lực sĩ ,  Ngũ bá nữ binh . Đầu đái thiên quan  , thể diễm hồng hình . Ngô dĩ chính trực , diệt ác trừ tinh . Tứ đại thần du , chu dịch tuần thành . Bát uy đỗ độc , thiên mục trượng nhân . Khư trừ bá mị  , ác độc thần chấn thiên la địa võng , bộ tróc yêu tinh . Thủ trì sát quát , đầu đái thất  tinh . Hỗn minh nhật nguyệt , chấn động càn khôn . Chiếu diệu thiên địa hiệp  phi vân bất đình . Thống lãnh  xã lệnh , chưởng tịch vạn linh . Băng thôi ngũ nhạc , thôi đảo côn lôn  . Sanh tình nỗ mục , tru trảm yêu tinh . Thiên thần tá trợ , lôi điện tuỳ hành . Nhập thổ tất thanh , nhập thuỷ uyên trừng .  Binh qua tiêu tán , đao lạng  tiềm hình . Phần sơn thành hôi , chử thuỷ thành thang . Hà thần bất cụ , hà quỷ  cảm đương  . Tam thiên huỳnh  hoặc , bát vạn hoả ương . Thu tụ thành phủ , tinh tán thiên nhai . Cự hoả vạn trượng , viêm diễm di thiên . Nhất soát vạn lý  , thiêu biến tam thiên . Hải thành  khô kiệt , binh hoá vi trần . Thượng đế luật lệnh , chính pháp vô thân  . Phần kim thành thuỷ , thiêu thiết thành nê . ốc nhữ yêu ma , cảm lai đương  tiền . Thượng đế sắc mệnh , cấp cấp phụng hành .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 12, 2014, 09:34:24 am
(tt)


伐廟勸雷咒

  皇天生我,皇地載我。皇天養我,皇地育我。我印在我手,咒在吾口。頭戴天罡,足踏北斗。風伯雨師,雷公哮吼。伐廟驅神,神鬼急走。霹靂之威,雷電隨 後。誅滅神鬼,化作微塵。妖怪邪祟、永除斷根。吾奉帝勑,當滅鬼門。天地陸暗,日月昏昏。精邪鬼賊,無敢迯形。火急絕滅,掃蕩妖氛。急急如律令。
 
封邪廟門咒

  南方火令,上使六丁。九天力士,百萬精兵。封泉泉乾,封石石裂。封山山崩,封河河竭。封廟廟破,封火火滅。封神神亡,封鬼鬼絕。三天勑令,一切收攝。急急如律令。
 
祛邪咒

  朱雀凌光,神威內張。山源四鎮,鬼兵逃亡。神蛇吐炁,邪精伏藏。魂臺四明,瓊護萬靈。玉真巍峨,坐鎮金堂。手揮紫霞,頭戴神光。執衛洞經,三十九章。 中有群邪,龍虎截罡。猛獸奔走,銜刀吞鎗。揭山钁天,神雀毒龍。六頷吐火,啖鬼之王。雷火電光,掣星流行。馬磕駁灼,逆風橫行。天獸羅陣,皆在我傍。吐火 萬丈,以除不祥。群精荅達,封落山鄉。千神萬靈,併首叩顙。澤尉捧燈,為我燒香。所在所經,萬神奉迎。千精振伏,莫干我炁。急急如律令。

 
祈晴咒

  飛天欻火,赫赫陽晶。體統三界,權握四溟。水官失禁,不鎖雷城。鬼盜其車,輪脫其平。狂龍未馴,泄雨霖霪。道勑玉文,止雨請晴。陽光發輝,萬谷藏雲。急急如律令。
 
玄壇誓咒

公明公明,顯跡青城。太上勑下,天師令行。師若負我,日月無精。我若負師,雷霆滅形。與師立誓,善救群生。天神地祇,人鬼咸聽。急急如律令。

Phạt Miếu Khuyến Lôi Chú

  Hoàng thiên sinh ngã , hoàng địa tải  ngã . Hoàng thiên dưỡng ngã , hoàng địa dục ngã . Ngã ấn tại ngã thủ , chú tại ngô khẩu . Đầu đái thiên cương , túc đạp bắc đẩu . Phong bá vũ sư , lôi công hao hống . Phạt miếu khu thần , thần quỷ  cấp tẩu . Tích  lịch chi uy , lôi điện tuỳ  hậu . Tru diệt thần quỷ  , hoá tác vi trần . Yêu quái tà xuý 、vĩnh trừ đoạn  căn . Ngô phụng đế sắc , đương  diệt quỷ  môn . Thiên địa lục ám , nhật nguyệt hôn hôn . Tinh tà quỷ  tặc , vô cảm quái hình . Hoả cấp tuyệt diệt , tảo đãng yêu phân . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Phong Tà Miếu Môn Chú

  Nam phương hoả lệnh , thượng sứ lục đinh . Cửu thiên lực sĩ , bá vạn tinh binh . Phong tuyền tuyền càn , phong thạch thạch liệt . Phong sơn sơn băng , phong hà hà kiệt . Phong miếu miếu phá , phong hoả hoả diệt . Phong thần thần vong , phong quỷ  quỷ  tuyệt . Tam thiên sắc lệnh , nhất thiết thu nhiếp . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Khư Tà Chú

  Chu tước lăng quang , thần uy nội trương . Sơn nguyên tứ trấn , quỷ  binh đào vong . Thần xà thổ khí , tà tinh phục tàng . Hồn đài tứ minh , quỳnh hộ vạn linh . Ngọc chân nguy nga , toạ trấn kim đường . Thủ huy tử hà , đầu đái thần quang . Chấp vệ động kinh , tam thập cửu chương .  Trung hữu quần tà , long hổ tiệt /triệt cương . Mãnh thú bôn tẩu , hàm đao thôn sanh . Yết sơn quắc thiên , thần tước độc long . Lục hàm thổ hoả , đạm quỷ  chi vương . Lôi hoả điện quang , xiết tinh lưu hành . Mã hạp  bác chước , nghịch phong hoành hành . Thiên thú la trận , giai tại ngã bàng . Thổ hoả  vạn trượng , dĩ trừ bất tường . Quần tinh hạp đạt , phong lạc sơn hương . Thiên thần vạn linh , tinh /tính thủ khấu tảng . Trạch uý bồng  đăng , vi  ngã thiêu hương . Sở tại sở kinh , vạn thần phụng nghênh  . Thiên tinh chấn phục , mạc can ngã khí . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Kỳ Tình Chú

  Phi thiên soát hoả , hách hách dương tinh . Thể thống tam giới , quyền ác tứ minh . Thuỷ quan thất cấm , bất toả lôi thành . Quỷ  đạo kỳ xa , luân thoát kỳ bình . Cuồng long vị tuần , tiết vũ lâm lộ . Đạo sắc ngọc văn , chỉ vũ thỉnh tình . Dương quang phát huy , vạn cốc  tàng  vân . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Huyền Đàn Thệ Chú

  Công minh công minh , hiển tích thanh thành . Thái Thượng sắc hạ , thiên sư lệnh hành . Sư nhược phụ ngã , nhật nguyệt vô tinh . Ngã nhược phụ sư , lôi đình diệt hình . Dữ sư lập thệ , thiện cứu quần sinh . Thiên thần địa kỳ , nhân quỷ  hàm thính . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 12, 2014, 09:37:19 am
(tt)


四政斗咒

  北斗靈靈,統攝萬靈。貪狼操惡,食鬼吞精。巨門烜赫,照耀洞明。祿存奔霧,統攝天丁。霞沖文曲,光徹廉貞。威南武曲,真人輔星。天罡大聖,破軍尊星。真光普降,助汝威靈。魁是所指,日行萬程。急急如律令。

 
遣符咒

  天神行符,天道自然。地神行符,殺戮鬼神。自知非真,莫當吾真。自知非神,莫當吾神。避者莫傷,當者滅亡。普天之下,雨地之上,隨符前去,顯露真形,明彰報應。急急如律令。

 
摩利小降魔咒

  喃謨囉嗒嗒囉夜耶嗒野嗒瓷阿裸嗒裸葛裸薩拶裸三巴母囉噠啼囉囉恾沙哩哈沙哩哈薩色吒蕯哩吧拔耶拔薩哩吧迓八嗒囉迓八嗒囉鍟迓八薩囉葛迓八夜夜些弊莎曷急急如律令。
 
辛天君誓咒

  雷霆猛吏神,威鎮九天庭。出入三界內,忠勤佐帝君。湧身千萬丈,號為雷部尊。都督諸雷府,風伯雨師神。霹靂電光母,大力夜叉群。左右承天命,輔弼五雷 尊。吾奉玉帝勑,能救世間人。人若受持者,吾當即現形。請吾上天界,朝奏諸帝君。請吾入地府,直至陰境宮。請吾入水府,四海波浪翻。請吾佐陽界,立便救眾 生。請吾捉精怪,摧破諸鬼營。請吾命帥將,帥將速通靈。請吾攻病者,病者即安寧。請吾度亡者,亡者即超昇。與吾同終始,共為玉帝臣。若犯天律者,九祖受毒 刑。吾若負汝者,天上日月昏。地下泉源竭,草木俱不生。永為幽冥鬼,不能朝上清。壬癸吾降日,受持當要勤。淨茶棗湯獻,桃木香上焚。吾在左右現,安心不得 驚。共汝發弘誓,誓願救眾生。急急如律令。

張使者誓咒


亂三天使者,捷疾威神。佐助主帥,興雷伏神。用吾設誓,百和爐焚。立降左右,助吾威靈。稍違誓約,天刑及身。汝違吾戒,永墮迷津。受命上帝,走霧興雲。甲戍吾降,錄狀奏呈。滅汝九祖,永不利貞。急急如律令。

Tứ Chính Đẩu Chú


  Bắc đẩu linh linh , thống nhiếp vạn linh . Tham lang thao ác , thực  quỷ  thôn tinh . Cự môn huyển hách , chiếu diệu động minh . Lộc tồn bôn vụ , thống nhiếp thiên đinh . Hà trùng /xung văn khúc , quang triệt liêm trinh . Uy nam vũ khúc , chân nhân phụ tinh . Thiên cương đại thánh , phá quân tôn tinh . Chân quang phổ giáng , trợ nhữ uy linh . Khôi thị sở chỉ , nhật hành vạn trình . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Khiển Phù Chú

  Thiên thần hành phù , thiên đạo tự nhiên . Địa thần hành phù , sát lục quỷ  thần . Tự tri phi chân , mạc đương  ngô chân . Tự tri phi thần , mạc đương  ngô thần . Tị /tỵ giả mạc thương , đương  giả diệt vong . Phổ thiên chi hạ , vũ địa chi thượng , tuỳ phù tiền khứ , hiển lộ chân hình , minh chương báo ứng . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Ma Lợi Tiểu Giáng Ma Chú

  Nam mô la tháp tháp la dạ da tháp dã tháp từ a loả  tháp loả cát loả tát tản  loả  tam ba mẫu la đạt đề la đề la đề mang sa  li  cáp sa  li cáp tát ngung sắc tra  long li ba bạt da  bạt tát li  ba nhạ bát tháp la nhạ bát tháp la tinh nhạ bát tát la cát nhạ bát dạ dạ ta tệ sa  hạt cấp cấp như luật lệnh .
 
Tân Thiên Quân Thệ Chú

  Lôi đình mãnh lại thần , uy trấn cửu thiên đình . Xuất nhập tam giới nội , trung cần tá đế quân . Dũng thân thiên vạn trượng , hiệu vi  lôi bộ tôn . Dô đốc chư lôi phủ , phong bá vũ sư thần . Tích  lịch Điện Quang Mẫu , Đại Lực Dạ Xoa quần . Tả hữu thừa thiên mệnh , phụ bật ngũ lôi  tôn . Ngô phụng Ngọc Đế sắc , năng cứu thế gian nhân . Nhân nhược thụ trì giả , ngô đương  tức hiện hình . Thỉnh ngô thượng thiên giới , triều tấu chư đế quân . Thỉnh ngô nhập địa phủ , trực chí âm cảnh cung . Thỉnh ngô nhập thuỷ phủ , tứ hải ba lãng phiên . Thỉnh ngô tá dương giới , lập tiện cứu chúng  sinh . Thỉnh ngô tróc tinh quái , thôi phá chư quỷ  doanh . Thỉnh ngô mệnh soái  tướng , soái  tướng tốc thông linh . Thỉnh ngô công bệnh giả , bệnh giả tức an ninh . Thỉnh ngô độ vong giả , vong giả tức siêu thăng . Dữ ngô đồng chung thủy , cộng vi  ngọc đế thần . Nhược phạm thiên luật giả , cửu tổ thụ độc  hình . Ngô nhược phụ nhữ giả , thiên thượng nhật nguyệt hôn . Địa hạ tuyền nguyên kiệt , thảo mộc câu bất sinh . Vĩnh vi  u minh  quỷ  , bất năng triều thượng thanh . Nhâm Quý  ngô giáng nhật , thụ trì đương  yếu cần . Tịnh trà tảo thang hiến , đào mộc hương thượng phần . Ngô tại tả hữu hiện , an tâm bất đắc  kinh . Cộng nhữ phát hoằng thệ , thệ nguyện cứu chúng sinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Trương Sứ Giả Thệ Chú

  Loạn tam thiên sứ giả , tiệp tật uy thần . Tá trợ chủ soái  , hưng  lôi phục thần . Dụng ngô thiết thệ , bá hoà lô phần . Lập giáng tả hữu , trợ ngô uy linh . Sảo vi thệ ước , thiên hình cập thân . Nhữ vi ngô giới , vĩnh đoạ mê tân . Thụ mệnh thượng đế , tẩu vụ hưng vân . Giáp thú ngô giáng , lục trạng tấu trình . Diệt nhữ cửu tổ , vĩnh bất lợi trinh . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 13, 2014, 07:55:30 am
(tt)

誓將咒


  汝乃天之精,吾乃地之靈。分汝之精,合吾之形。混合相合,為神為靈。出為風雨,入可長生。隨吾指揮,隨吾使令。汝若負我,風刀考身。我若負汝,品秩不陞。使者張某,諦聽諦聽,母忘此盟。急急如律令。

 
化身咒



  吾頭戴天圓,足履地方。冠帶九炁,結為衣裳。日為圓象,月為圓光。身披北斗,六甲九章。左掾河魁,右倚天罡。能伏諸惡黠消滅不祥。急急如,律令。

 
天蓬啟請咒


  仰啟皈命天蓬將,摧碎群魔大力神。嚴駑夔龍降道場,赫奕威光動天地。二十八宿明星主,三十六部大神王。手持金劍斬妖精,掌持寶印除兇魅。鉞斧擊破諸地 獄,帝鍾搖響震天宮。驅雷掣電走紛紜,巨天甲卒持戈戟。南斗火官除,毒害,北斗水神滅災殃。降伏九天大冤魔,掃蕩十方諸疫癘。忿怒日月失精光,呼吸山河皆 鼎沸。紫炁乘天下徘徊,三十萬兵俱侍衛。急急如律令。

 


Thệ Tướng Chú

  Nhữ nãi thiên chi tinh , ngô nãi địa chi linh . Phân  nhữ chi tinh , hợp ngô chi hình . Hỗn hợp tướng hợp , vi  thần vi  linh . Xuất vi  phong vũ , nhập khả trường  sinh . Tuỳ ngô chỉ huy , tuỳ ngô sứ lệnh . Nhữ nhược phụ ngã , phong đao khảo thân . Ngã nhược phụ nhữ , phẩm trật bất thăng . Sứ giả trương mỗ , đế thính đế thính , mẫu vong thử minh . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Hoá Thân Chú

  Ngô đầu đái thiên viên , túc lý địa phương . Quan  đái cửu khí , kết vi  y  thường . Nhật vi  viên tượng , nguyệt  vi  viên quang . Thân phi bắc đẩu , lục giáp cửu chương . Tả duyện hà khôi , hữu  ỷ thiên cương . Năng phục chư ác hiệp  tiêu diệt bất tường . Cấp cấp như , luật lệnh .

Thiên Bồng Khải Thỉnh Chú

  Ngưỡng  khải qui mệnh thiên bồng tướng , thôi toái quần ma đại lực thần . Nghiêm nô quỷ long giáng đạo tràng  , hách dịch uy quang động thiên địa . Nhị thập bát tú minh tinh chủ , tam thập lục bộ đại thần vương . Thủ trì kim kiếm trảm yêu tinh , chưởng trì bảo ấn trừ hung mị . Việt phủ kích phá chư địa  ngục , đế chung dao hưởng chấn thiên cung . Khu lôi xiết điện tẩu phân vân , cự thiên giáp tốt trì qua kích . Nam đẩu hoả quan trừ , độc hại , bắc đẩu thuỷ thần diệt tai ương . Giáng phục cửu thiên đại oan ma , tảo đãng thập phương chư dịch lệ . Phẫn nộ nhật nguyệt thất tinh quang , hô hấp sơn hà giai  đỉnh phí . Tử khí thừa thiên hạ bồi hồi , tam thập vạn binh câu  thị vệ . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 13, 2014, 07:58:02 am
(tt)


 滅魔咒


  玄天散天湄,績漢紫雲迴。妙炁煥三晨,丹霞耀紫微。諸天舒靈彩,流霄何霏霏。神燈朗長庚,離羅吐明輝。四嶺帶高雲,玄精廕八垂。三素啟高虛,蘭闕披重 扉。金墉映玉清,雲秀表天畿。風生八會空,猛獸騁雲馳。紛紛三洞府,真人互參差。上有千里精,冥清高巍巍。太乙務猷收,執擒握神揮,正一履昌齡,攝召萬神 歸。公子翼寂轅,洞陽衝玄機。餌初合道庚,龍興正徘徊。七景恊神王,飈轉方妙階。體矯玄津上,飛仙絕嶺梯。披錫入神兵,璨璨振晶衣。冥攎交雲會,飛景承神 通。清峰無豪會,綺合正絕空。金華帶虛軒,翼翼高仙翁。萬轡乘虛散,蓊藹玄上窗。眾主合景君,中王號養光。結朗始生神,九真合成雙。妙景啟明素,順盛標神 源,泥丸洞元光。連珠正絳宮,元陽合命門。三神携紫童,拘制物上歸。夾闕待明窗,翳對啟明圓。華煥三神方,盈引接蒼生。返老還嬰蒙。飈璨震九天,渌轉透丹 房。蕭蕭纏靄表,曲映寢華堂。遊冥虛無變,歸會神霄王。仙道樂其生,鬼道樂其凶。但圖貴仙道,不聞鬼道隆。謠歌參天炁,賈生元正章。神慧命朱兵,五帝帶寒 霜。仗幡攝萬魔,含靈度霄峰。回輩苦遲遲,煥文檢北酆。體解自然道,妖滅作爾功。汎景鼓長扇,天劫永難終。妙中生真景,俯盻四射飛。意合在真景,提携高上 琦。翔翅期妙會,洞觀情轉悲。嘯吃咄嗟須,倏欻歷九闈。攝炁交返初,併景幽玄微。九真降停耀,重關百陽開。雷霆行電雹,五星相奔移。握節命靈炁,委心共追 隨。戰罷羅遮道,猛虎赫神威。魔師斬妖孽,銅頭排群非。钁天啖鬼爽,皛贌銷擢隳。萬神咸稽首,眾聖盡皈依。違吾大道法,馘首立分屍。天蓬黑煞將,應運闡宏規。三罡正真炁,與日高巍巍。山河為之傾 倒,兩曜為之掩輝。雪獰音類為之墮摧,凌空金翅為之落飛。五帝束帶於神宇,萬靈受封於太微。高上汎蓋於丹崖,八景策駕於霄扉。觀洞元之妙化,皈我道以來 儀。急急如律令。



Diệt Ma Chú


  Huyền thiên tản  thiên mi  , tích hán tử vân hồi . Diệu khí hoán tam thần , đan hà diệu tử vi . Chư thiên thư linh thể , lưu tiêu hà phi phi . Thần đăng lãng trường  canh , li  la thổ minh huy . Tứ lãnh  đái cao vân , huyền tinh ấm bát thuỳ . Tam tố khải cao hư , lan khuyết phi  trùng  phi . Kim dung ánh ngọc thanh , vân tú biểu thiên kỳ . Phong sinh bát hội không , mãnh thú sính vân trì . Phân phân tam động phủ , chân nhân hỗ tham sai . Thượng hữu thiên lý  tinh , minh thanh cao nguy nguy . Thái ất vụ du thu , chấp cầm ác thần huy , chính nhất lý xương linh , nhiếp triệu vạn thần  qui  . Công tử  dực tịch viên , động dương xung huyền cơ  . Nhị  sơ hợp đạo canh , long hưng  chính bồi hồi . Thất cảnh hiệp thần vương ,  viêm chuyển  phương diệu giai . Thể kiểu huyền tân thượng , phi tiên tuyệt lãnh  thê . Phi tích nhập thần binh , xán xán chấn tinh y  . Minh sư giao vân  hội , phi cảnh thừa thần  thông . Thanh phong vô hào  hội , ỷ hợp chính tuyệt không . Kim hoa đái hư hiên , dực dực cao tiên ông . Vạn bí thừa hư tản , ông  ái huyền thượng song . Chúng chủ hợp cảnh quân , trung vương hiệu dưỡng quang . Kết lãng thủy sinh thần , cửu chân hợp thành song . Diệu cảnh khải minh tố , thuận  thịnh tiêu thần  nguyên , nê  hoàn động nguyên quang . Liên châu chính giáng  cung , nguyên dương hợp mệnh môn . Tam thần huề tử đồng , câu chế vật thượng qui . Giáp khuyết đãi minh song , ế đối khải minh viên . Hoa hoán tam thần phương , doanh dẫn tiếp thương sinh . Phản lão hoàn anh mông . Viêm xán chấn cửu thiên , lạo chuyển  thấu đan  phòng . Tiêu tiêu triền ai  biểu , khúc ánh tẩm hoa đường . Du minh hư vô biến , qui  hội thần tiêu vương . Tiên đạo lạc  kỳ sinh , quỷ  đạo lạc  kỳ hung . Đản đồ quí  tiên đạo , bất văn quỷ  đạo long . Dao ca  tham thiên khí , cổ  sinh nguyên chính chương . Thần huệ  mệnh chu binh , ngũ đế đái hàn  sương . Trượng phan  nhiếp vạn ma , hàm linh độ tiêu phong . Hồi bối khổ trì trì , hoán văn kiềm  bắc phong . Thể giải tự nhiên đạo , yêu diệt tác nhĩ công . Phàm  cảnh cổ trường phiến , thiên kiếp vĩnh nan  chung . Diệu trung sinh chân cảnh , phủ hệ  tứ tạ  phi . Ý hợp tại chân cảnh , đề huề cao thượng  cơ  . Tường xí kỳ diệu hội , động quan tình chuyển  bi . Khiếu ngật đốt ta tu , điều  soát lịch cửu vi . Nhiếp khí giao phản sơ , tinh  cảnh u huyền vi . Cửu chân giáng đình diệu , trùng quan bá dương khai . Lôi đình hành điện bạc  , ngũ tinh tướng bôn di . Ác tiết mệnh linh khí , uỷ tâm cộng truy  tuỳ . Chiến bãi la già đạo , mãnh hổ hách thần uy . Ma sư trảm yêu nghiệt , đồng đầu bài quần phi . Quắc thiên đạm quỷ  sảng ,  bạch trẩm tiêu trạc huy . Vạn thần hàm khể thủ , chúng thánh tận qui  y . Vi ngô đại đạo pháp , quắc thủ lập phân  thi . Thiên Bồng hắc sát tướng , ứng vận xiển hoành qui . Tam cương chính chân khí , dữ nhật cao nguy nguy . Sơn hà vi  chi khuynh  đảo , lưỡng diệu vi  chi yểm huy . Tuyết ninh âm loại vi  chi đoạ thôi , lăng không kim xí vi  chi lạc phi . Ngũ đế thúc đái ư thần vũ , vạn linh thụ phong ư thái vi . Cao thượng phàm  cái ư đan nhai , bát cảnh sách giá ư tiêu phi . Quan  động nguyên chi diệu hoá , qui  ngã đạo dĩ lai  nghi . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 13, 2014, 08:03:06 am
(tt)

淨天地咒


  唵敕吽吒,天 地自然。穢炁分散,洞中玄虛。晃朗太玄,八方威神。東方威神,青炁元君。楊方大將,木德之精。九萬兵馬,青龍將軍。青旗為號,徧繞東方。誅滅青瘟之炁,馘 戮腐木之精。南方威神,赤炁元君。汪想大將,火德之神。三萬兵馬,火龍將軍。赤旗為號,褊繞南方。掃蕩赤瘟之炁,殄滅炎火之精。西方威神,白炁元君。周良 大將,金德之神。七萬兵馬,白龍將軍。白旗為號,徧繞西方。驅除白瘟之炁,沉斷死金之精。北方威神,炁炁元君。張罡大將,水德之神。五萬兵馬,黑龍將軍。 黑旗為號,徧繞北方。斬斷黑殟之炁,焚燒溷池之精。東北方威神,青黑炁元君。袁易大將軍,青黑旗為號。青黑眾神兵,徧繞東北方,誅減青黑鬼之精。東南方威 神,青赤炁元君。高光大將軍,青赤旗為號,青赤惡神兵。遍遠東南方,誅滅赤青鬼妖精。西南方威神,白赤炁元君。蕭常大將軍,白赤旗為號,白赤諸神兵。徧繞 西南方,誅滅白赤炁鬼妖之精。西北方威神,白黑炁元君。何當大將軍,白黑旗為號。遍繞西北方,誅滅白黑炁鬼妖之精。天上天下,盪散兇妖。使我自然,威鎮八 方。咳咈嚧嚛,臍蕌哂蕒。 疾速疾捉疾縛,斬馘不祥。靈寶符命,普告九天。乾羅荅那,洞罡太玄。斬妖縛邪,殺鬼萬千。雷霆霹靂,符命降臨。三界四府,嶽瀆齊并。星移斗轉,運動罡神。 誅滅邪鬼,符到奉行。中山神咒,太乙玄真。合象威靈,玄明獨運。呼風震雲,冒黎我社,使有雷霆,蕩除三界,無道神明。盧殺利亨,虛剎炎輝。元始玉文,日月 同行。五炁交騰,車輪淼淼。速破妖氛,肅清八極。天朗炁清,星斗交輝。雷霆震威。誅戮兇惡。電掣雷轟,攝唵吽吒唎,不得留停。吾誦一徧,卻鬼延年。按行五 嶽,八海如聞。魔王東首,侍衛我軒。凶穢消蕩,道炁常存。急急如律令救。

 
天蓬大咒

  大道玄元始,覃恩出上清。九天排隊仗,五嶽列斑迎。萬里風雲合,千山草木平。蕾買垂過北海,雨陣激南溟。黑煞為中禁,天蓬見外營。靈宮持玉印,太乙捧 金晶。猛將騎朱虎,先鋒跨大鯨,電光飛猛火,雷鼓震天廷。號令傳三將,誅伐用六丁。四向神豁落,童子盡開明。地網周圍布,天羅匼匝行。火輪紅焰起,雨蓋碧 烟生。擺撼乾坤動,翻騰宇宙驚。渴吞滄海竭,力壓泰山傾。虎應庚辛白,龍乘甲乙青。斬馘顛狂祟,消除兇毒精。下鬼興妖怪,何敢共戰爭。群邪皆蕩盡,人道永 安寧。急急如律令敕。


Tịnh Thiên Địa Chú


  Úm sắc hồng tra , thiên  địa tự nhiên . Uế khí phân tán , động trung huyền hư . Hoảng  lãng thái huyền , bát phương uy thần . Đông phương uy thần , thanh khí nguyên quân . Dương phương đại tướng , mộc đức chi tinh . Cửu vạn binh mã , thanh long tướng quân . Thanh kỳ vi  hiệu , biến nhiễu đông phương . Tru diệt thanh ôn chi khí, quắc  lục hủ mộc chi tinh . Nam phương uy thần , xích khí nguyên quân . Uông tưởng đại tướng , hoả đức chi thần . Tam vạn binh mã , hoả long tướng quân . Xích kỳ vi  hiệu , biển nhiễu nam phương . Tảo đãng xích ôn chi khí , điển  diệt viêm hoả chi tinh . Tây phương uy thần , bạch khí nguyên quân . Chu lương  đại tướng , kim đức chi thần . Thất vạn binh mã , bạch long tướng quân . Bạch kỳ vi  hiệu , biến nhiễu tây phương . Khu trừ bạch ôn chi khí , trầm  đoạn  tử kim chi tinh . Bắc phương uy thần , khí khí nguyên quân . Trương cương đại tướng , thuỷ đức chi thần . Ngũ vạn binh mã , hắc long tướng quân .  Hắc kỳ vi  hiệu , biến nhiễu bắc phương . Trảm đoạn  hắc uẩn chi khí , phần thiêu hỗn trì chi tinh . Đông bắc phương uy thần , thanh hắc khí nguyên quân . Viên dịch  đại tướng quân , thanh hắc kỳ vi  hiệu . Thanh hắc chúng thần binh , biến nhiễu đông bắc phương , tru giảm thanh hắc quỷ  chi tinh . Đông nam phương uy  thần , thanh xích khí nguyên quân . Cao Quang Đại Tướng Quân , thanh xích kỳ vi  hiệu , thanh xích ác thần binh . Biên  viễn đông nam phương , tru diệt xích thanh quỷ  yêu tinh . Tây nam phương uy thần , Bạch Xích Khí Nguyên Quân . Tiêu thường đại tướng quân , bạch xích kỳ vi  hiệu , bạch xích chư thần binh . Khí nhiễu  tây nam phương , tru diệt bạch xích khí quỷ  yêu chi tinh . Tây bắc phương uy thần , bạch hắc khí nguyên quân . Hà Đương  Đại Tướng Quân , bạch hắc kỳ vi  hiệu . Biến nhiễu tây bắc phương , tru diệt bạch hắc khí quỷ  yêu chi tinh . Thiên thượng thiên hạ , đãng tán hung yêu . Sứ ngã tự nhiên , uy trấn bát  phương . Khai  phất hô lạo , tê tinh  sấn giả .  Tật tốc tật tróc tật phược , trảm quắc bất tường . Linh bảo phù mệnh , phổ cáo cửu thiên . Càn la  hạp na , động cương thái huyền . Trảm yêu  phược tà , sát quỷ  vạn thiên . Lôi đình tích  lịch , phù mệnh giáng lâm . Tam giới tứ phủ , nhạc độc tề tinh  . Tinh di đẩu chuyển  , vận động cương thần .  Tru diệt tà quỷ  , phù đáo phụng hành . Trung sơn thần chú , thái ất huyền chân . Hợp tượng uy linh , huyền minh độc vận . Hô phong chấn vân , mạo lê ngã xã , sứ hữu lôi đình , đãng trừ tam giới , vô đạo thần minh . Lô sát lợi hanh , hư sát viêm huy . Nguyên Thuỷ ngọc văn , nhật nguyệt  đồng hành . Ngũ khí giao đằng , xa luân miểu  miểu . Tốc phá yêu phân , túc thanh bát cực . Thiên lãng khí thanh , tinh đẩu giao huy . Lôi đình chấn uy . Tru lục hung ác . Điện  xiết lôi oanh , nhiếp úm hồng tra rị , bất đắc lưu đình . Ngô tụng nhất biến , khước quỷ  diên niên . Án hành ngũ  nhạc , bát hải như văn . Ma vương đông thủ , thị vệ ngã hiên . Hung uế tiêu đãng , đạo khí thường tồn . Cấp cấp như luật lệnh cứu .

 
Thiên Bồng Đại Chú


  Đại đạo huyền nguyên thuỷ , đàm ân xuất thượng thanh . Cửu thiên bài đội trượng , ngũ nhạc liệt ban  nghênh  . Vạn lý  phong vân hợp , thiên sơn thảo mộc bình . Lôi mãi thuỳ quá bắc hải , vũ trận kích nam minh . Hắc sát vi  trung  cấm , thiên bồng kiến ngoại doanh . Linh cung trì ngọc ấn , Thái Ất bồng  kim tinh . Mãnh tướng kỵ  châu  hổ , tiên phong khoá đại kình , điện quang phi mãnh hoả , lôi cổ chấn thiên đình . Hiệu lệnh truyền tam tướng , tru phạt dụng lục đinh . Tứ hướng thần khoát lạc , đồng tử  tận khai minh . Địa võng chu vi bố , thiên la  cáp táp hành . Hoả luân hồng diễm khởi , vũ cái bích yên sinh . Bãi hám càn khôn động , phiên đằng vũ trụ kinh . Khát thôn thương hải kiệt , lực áp thái sơn khuynh . Hổ ứng canh tân bạch , long thừa giáp ất thanh . Trảm quắc điên cuồng xuý , tiêu trừ hung độc tinh . Hạ quỷ  hưng  yêu quái , hà cảm cộng chiến tranh . Quần tà giai đãng tận , nhân đạo vĩnh  an ninh . Cấp cấp như luật lệnh sắc .
 

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 13, 2014, 08:05:57 am
(tt)

天蓬馘魔咒#1


  潰自鬼萬,下一刀神。類滅猷天,骸破明四。骨然斗北,血烈帝炎。形五鬼斬,斧大天钁。狀見來欲,鬼小有敢。祥不卻袪,里千尸劈。重九我衛,兵萬十三。 鋒銜北威,戾激勝天。兇禦南威,士力丁天。訪老目四,齒緑舌蒼。風飲身橫,鬼食魔吞。衝赫霞丹,天乘炁紫。蹤滅邪斬,王神劍威。龍夔駕嚴,神三梟素。鍾帝 把手,獸巨顱長。兇皓上太,靈八政七。翁北刁高,司都丁五。童殺元九,蓬天蓬天。急急如律令敕。

 
玄壇啟請咒

  仰啟正一玄壇將,金輪元帥趙將軍。三十六員大神王,五雷大洞無量兵。驅雷役電耀乾坤,飛符破廟捉鬼祟。急捉急縛妖魔精,蒙魂附體傳事意。移山拔樹動宇 宙,執鞭提索驚鬼神。捉賊呈形散訟刑,賞善罰惡禁冤魂。人遭百病告則痊,我有萬願隨心伸。八王猛將當先鋒,四方大力如雲屯。天師有旨速遵依,發兵布陣列旌 旗。聞吾呼召急報應,功成行滿升天墀。急急如律令。
 
元始密咒

亶羅蔚羅,無須流陀。太沖太極,陰陽抱和。出有入無,鬼神莫測。出死入生,變化自然。元始混炁,玄中之玄。上干有禁,下洞太淵。誦之一遍,沉痾自痊。 鍊魂育魄,真陽自全。齊戒禮誦,萬過飛仙。無上密咒,萬神綿綿。心中心咒,重復宣傳。貪羅洞盟,與道合真。玉清上極,梵炁氤氳。分靈布炁,降注臣身。形神 俱妙,變化飛昇。上朝玄都,統攝萬靈。急急如律令。


Thiên Bồng Quắc Ma Chú

  Hội tự quỷ  vạn , hạ nhất đao thần . Loại diệt du thiên , hài phá minh tứ . Cốt nhiên đẩu bắc , huyết liệt đế viêm . Hình ngũ quỷ  trảm , phủ đại thiên quắc . Trạng kiến lai dục , quỷ  tiểu hữu cảm . Tường bất khước khư , lý  thiên thi  tích . Trùng cửu ngã vệ , binh vạn thập tam .  Phong hàm bắc uy , lệ kích thắng thiên . Hung ngự  nam uy , sĩ lực đinh thiên . Phỏng  lão mục tứ , xỉ lục thiệt thương . Phong ẩm thân hoành , quỷ  thực  ma thôn . Xung hách hà đan , thiên thừa khí tử . Tung diệt tà trảm , vương thần kiếm uy . Long quỷ giá nghiêm , thần tam kiêu tố . Chung đế  bả thủ , thú cự lâu  trường  . Hung hạo thượng thái , linh bát chính thất . Ông bắc điêu cao , ty đô đinh ngũ . Đồng sát nguyên cửu , bồng thiên bồng thiên . Cấp cấp như luật lệnh sắc .

 
Huyền Đàn Khải Thỉnh Chú

  Ngưỡng  khải chính nhất huyền đàn tướng , kim luân nguyên soái  triệu tướng quân . Tam thập lục viên đại thần vương , ngũ lôi đại động vô lượng binh . Khu lôi dịch điện diệu càn khôn , phi phù phá miếu tróc quỷ  tuý  . Cấp tróc cấp phược yêu ma tinh , mông hồn phụ thể truyền sự ý . Di sơn bạt thụ động vũ  trụ , chấp tiên đề  tác kinh quỷ  thần . Tróc tặc trình hình tán tụng hình , thưởng thiện phạt ác cấm oan hồn . Nhân tao bá bệnh cáo tắc thuyên , ngã hữu vạn nguyện tuỳ tâm thân . Bát vương mãnh tướng đương  tiên phong , tứ phương đại lực như vân truân . Thiên sư hữu chỉ tốc tuân y , phát binh bố trận liệt tinh  kỳ . Văn ngô hô triệu cấp báo ứng , công thành hành mãn thăng thiên  trì . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Nguyên Thuỷ Mật Chú


  Chiên  đàn la uý la , vô tu lưu đà . Thái xung thái cực , âm dương bão hoà . Xuất hữu nhập vô , quỷ  thần mạc trắc . Xuất tử nhập sinh , biến hoá tự nhiên . Nguyên Thuỷ hỗn khí , huyền trung chi huyền . Thượng can hữu cấm , hạ động thái uyên . Tụng chi nhất biến , trầm kha tự thuyên .  Luyện hồn dục phách , chân dương tự toàn . Tề giới lễ tụng , vạn  quá phi tiên . Vô thượng mật chú , vạn thần miên miên . Tâm trung tâm chú , trùng phục tuyên truyền . Tham la động minh , dữ đạo hợp chân . Ngọc thanh thượng cực , phạn khí nhân uân . Phân  linh bố khí , giáng chú thần thân . Hình thần  câu  diệu , biến hoá phi thăng . Thượng triều huyền đô , thống nhiếp vạn linh . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 14, 2014, 10:30:10 am
(tt)


天蓬敕咒

  天蓬天蓬,萬神之宗。威嚴大道,遊行太空。坐南斗內,立北斗中。紫微大帥,天皇賜功。璇璣玉衡,二十八宿。一炁包含,天地混同。五方五斗,三界魔王。 天蓬為主,神炁無雙。金闕玉房,大有神功。怒動天地,日月失光。炁吞五嶽,傾摧四方。順吾咒者,速來伏降。違吾咒者,傾死滅亡。急急如律令。
 
召大仙咒

  謹請天蓬,門下主法。大仙神通莫測,威赫無邊。聲聞八極,名振九天。掌北帝令,行北帝權。驅妖斬祟,鷹犬當先。不問遠近,誅斬無鐲。巡繞天下,震動山 川。黑雲蓬勃,朱頂盤旋。吏兵逐役,鷹大效前。敢有小鬼,造惡為愆。鷹吞犬食,劍斬槍穿。臣今召請,願降三天。蓬星都帥,威赫無邊。三十萬兵,大正吾權。 治病除禍,滅惡去兇。大仙一降,病者安寧。急急如律令。

 
八卦罡咒

  吾為天神下坤宮,巡震興雷離火紅。巽戶下令召萬神,禹步交乾登陽明。坎鄉擲雨蕩妖兇,騰天倒地斬妖精。兌金鋒鋩八卦神,直何艮宮封鬼門。天昏地黑,日月不明。邪神鬼道,無路逃形。急急如律令。

 
召雷神咒

  謹請主副二帥,八宮天丁。千千力士,萬萬精兵。五雷神將,六甲六丁。聞吾呼召,疾速降臨。興雲吐霧
霹靂轟轟。擲火萬里,鬼無迯形。從天下降,巡遊乾坤。搜捕逆鬼,擒捉妖精。不拘遠近,子細搜尋。千邪萬怪,束縛來呈。急急如律令。

集神咒


  靈寶萬神,混合三宮。上帝勑命,速降八門。金光晃耀,徧景飛空。五靈急召,離火炎空。震木秀發,兌金鋩鋒。乾張天羅,巽布狂風。坤維上下,鬼戶絕蹤。八卦大神,吏兵靈童。風雲雷電,霹靂奔衝。收捉精怪,敢有不從。聞吾關召,速降當空。如違律令,速送北酆。急急如律令。


Thiên Bồng Sắc Chú

  Thiên Bồng Thiên Bồng , vạn thần chi tôn  . Uy nghiêm đại đạo , du hành thái không . Toạ Nam đẩu nội , lập Bắc đẩu trung . Tử Vi Đại Soái  , Thiên Hoàng tứ công . Tuyền cơ  ngọc hành , nhị thập bát tú . Nhất khí bao hàm , thiên địa hỗn đồng . Ngũ phương ngũ đẩu , tam giới ma vương .  Thiên Bồng vi  chủ , thần khí vô song . Kim khuyết ngọc phòng , đại hữu thần công . Nộ động thiên địa , nhật nguyệt thất quang . Khí thôn ngũ nhạc , khuynh thôi tứ phương . Thuận ngô chú giả , tốc lai phục giáng . Vi ngô chú giả , khuynh tử diệt vong . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Đại Tiên Chú

  Cẩn thỉnh Thiên Bồng , môn hạ chủ pháp . Đại tiên thần thông mạc trắc , uy hách vô biên . Thanh văn bát cực , danh chấn cửu thiên . Chưởng bắc đế lệnh , hành bắc đế quyền . Khu yêu trảm xuý , ưng khuyển đương  tiên . Bất vấn viễn cận , tru trảm vô chúc  . Tuần nhiễu thiên hạ , chấn động sơn  xuyên . Hắc vân bồng bột , châu  đỉnh  bàn tuyền . Lại binh trục dịch , ưng đại hiệu tiền . Cảm hữu tiểu quỷ  , tạo ác vi  khiên . Ưng thôn khuyển thực , kiếm trảm thương xuyên . Thần kim triệu thỉnh , nguyện giáng tam thiên . Bồng tinh đô soái  , uy hách vô biên . Tam thập vạn binh , đại chính ngô quyền .  Trị bệnh trừ hoạ , diệt ác khứ hung . Đại tiên nhất giáng , bệnh giả an ninh . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Bát Quái Cương Chú

  Ngô vi  thiên thần hạ khôn cung , tuần chấn hưng  lôi ly hoả hồng . Tốn hộ hạ lệnh triệu vạn thần , vũ bộ giao càn đăng  dương minh . Khảm hương trịch vũ đãng yêu hung , đằng thiên đảo địa trảm yêu tinh . Đoài   kim phong mang bát quái thần , trực hà cấn cung phong quỷ  môn . Thiên hôn địa hắc , nhật nguyệt bất minh . Tà thần quỷ  đạo , vô lộ đào hình . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Triệu Lôi Thần Chú

  Cẩn thỉnh chủ phó nhị soái  , bát cung thiên đinh . Thiên thiên lực sĩ , vạn vạn tinh binh . Ngũ lôi thần tướng , lục giáp lục đinh . Văn ngô hô triệu , tật tốc giáng lâm . Hưng  vân thổ vụ tích  lịch oanh oanh . Trịch hoả vạn lý  , quỷ  vô ngoại hình . Tùng thiên hạ giáng , tuần du càn khôn . Sưu bộ nghịch quỷ  , cầm tróc yêu tinh . Bất câu viễn cận , tử /tý tế sưu tầm . Thiên tà vạn quái , thúc phược lai trình . Cấp cấp như luật lệnh .

Tập Thần Chú


Linh Bảo vạn thần , hỗn hợp tam cung . Thượng Đế    sắc mệnh , tốc giáng bát môn . Kim quang hoảng  diệu , biến  cảnh phi không . Ngũ linh cấp triệu , ly hoả viêm không . Chấn mộc tú phát , đoài  kim mang phong . Càn trương thiên la , tốn bố cuồng phong . Khôn duy thượng hạ , quỷ  hộ tuyệt tung . Bát quái đại thần , lại binh linh đồng . Phong vân lôi điện , tích  lịch bôn xung . Thu tróc tinh quái , cảm hữu bất tùng . Văn ngô quan triệu , tốc giáng đương  không . Như vi luật lệnh , tốc tống bắc phong . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 14, 2014, 10:33:11 am
(tt)

破穢咒

  元享利貞,浩蕩神君。日月運用,燦爛光精。普照三界,星斗齊并。天罡正炁,散蕩妖氛。九鳳破穢,精邪滅形。篓轉罡星,缕琍哼啅。急急如律令。

 
勑水咒

  天地運用,日月之精。光徹四海,能斷妖氛。解穢除禍,身宅光明。神水既作,萬鬼伏寧。鐥嚤囉嘧,鐦鐭鑂。哽咭鑃咈,罉吚鑔瑡。急急如律令。
 
天蓬神尺咒

天清清,地靈靈十方世界,杳杳冥冥。虛無之中,上有元晶。包羅萬象,總轄萬靈。密行造化不測而成。开天闢地,分其昏明。大樸既散,萬類乃亨。三才定 位,仁義斯興。禮樂繼作,姦邪由生。五常迷亂,四民有爭。上不寬恕,下不忠貞。或魔或鬼或妖或精。恣橫茶毒,干擾民生。全家疾患,骨肉伶仃。下絕子孕,上 絕父兄。性命枉逝,魂魄幽冥。道炁混雜善惡難明。北帝慈悲,哀憫眾生。敕下神吏,剪馘鬼精。冤枉縱多,善可安平。天蓬元帥,散迹分形。賜名上帝號曰元晶。 佐天行化,顯現威靈。玉帝再行,自天降臨。俯育兆庶,率令和平。大聖天蓬,三十萬兵。迴光返明,下降天庭。巡遊世界,捕逐妖精。束縛風火,收擒不停。有惡 皆斬,無鬼不烹。瘟疫之吏,束首服膺。天得清爽,地得平寧。人得安養,物得開萌。邪遣皈正,神顯威靈。幽都開度,魂魄受生。黎民康泰,國土清平。天蓬元 帥,敕下神尺,賜與良能。鎮身護命,止約萬靈。中有三台,上有七星。神符四面,總轄幽冥。隨心所指,山嶽摧傾。三十六將,護尺神兵。騰空察命,動感三清。 度人延壽,災害安寧。斬邪滅毒,鬼祟潛形。登仙入聖,隨尺超昇。同符日月,道炁長生。指邪皈正降濁升清。六天鬼賊,見則喪傾。道無高下與尺隆興,登山獸 伏,入海龍升。朝行露散,夜行體輕。四圍神將,丙壬甲庚。興行雲雨,震發雷霆。何神不伏,何鬼不驚。拒尺者滅奉尺者生。惡尺者辱,敬尺者榮。禮尺者壽,非 尺者薨。元帥有令,北帝之盟。運行造化,七政齊并。違吾之令,拒吾之盟。寸屍萬段,永死無生。急急如律令。

Phá Uế Chú

  Nguyên hanh  lợi trinh , hạo đãng thần quân . Nhật nguyệt vận dụng , xán lạn quang tinh . Phổ chiếu tam giới , tinh đẩu tề tinh . Thiên cương chính khí , tán đãng yêu phân . Cửu phượng phá uế , tinh tà diệt hình . Loại chuyển  cương tinh , ba rị hanh trinh . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Sắc Thuỷ Chú

  Thiên địa vận dụng , nhật nguyệt chi tinh . Quang triệt tứ hải , năng đoạn  yêu phân . Giải uế trừ hoạ , thân trạch quang minh . Thần thuỷ ký tác , vạn quỷ  phục ninh . Thiên ma la mật , chung khai quán quân . Cánh kết diệu phất , chưởng doãn tề sư . Cấp cấp như luật lệnh .


Thiên Bồng Thần Xích Chú


  Thiên thanh thanh , địa linh linh thập phương thế giới , yểu yểu minh minh . Hư vô chi trung , thượng hữu nguyên tinh . Bao la vạn tượng , tổng hạt vạn linh . Mật hành tạo hoá bất trắc nhi thành . Khai thiên tịch địa , phân  kỳ hôn minh . Đại bộc  kí tán , vạn loại nãi hanh . Tam tài định  vị , nhân nghĩa tư hưng  . Lễ lạc  kế tác , gian tà do sinh . Ngũ thường mê loạn , tứ dân hữu tranh . Thượng bất khoan thứ , hạ bất trung trinh . Hoặc ma hoặc quỷ  hoặc yêu hoặc tinh . Thứ  hoành trà độc , can nhiễu dân sinh . Toàn gia tật hoạn , cốt nhục linh đinh . Hạ tuyệt tử  dựng , thượng  tuyệt phụ huynh . Tính mệnh uổng thệ , hồn phách u minh . Đạo khí hỗn tạp thiện ác nan  minh . Bắc đế từ bi , ai mẫn chúng sinh . Sắc hạ thần lại , tiển  quắc quỷ  tinh . Oan uổng sỉ  đa , thiện khả an bình . Thiên Bồng Nguyên Soái  , tán tích phân  hình . Tứ danh thượng đế hiệu viết nguyên tinh .  Tá thiên hành hoá , hiển hiện uy linh . Ngọc Đế tái hành , tự thiên giáng lâm . Phủ dục triệu thứ , suất lệnh hoà bình . Đại thánh thiên bồng , tam thập vạn binh . Hồi quang phản minh , hạ giáng thiên đình . Tuần du thế giới , bộ trục yêu tinh . Thúc  phược phong hoả , thu cầm bất đình . Hữu ác  giai trảm , vô quỷ  bất phanh . Ôn dịch chi lại , thúc thủ phục ưng . Thiên đắc thanh sảng , địa đắc bình ninh . Nhân đắc an dưỡng , vật đắc khai minh . Tà khiển qui  chính , thần hiển uy linh . U đô khai độ , hồn phách thụ sinh . Lê dân khang thái , quốc thổ thanh bình . Thiên Bồng Nguyên  Soái  , sắc hạ thần xích , tứ dữ lương năng . Trấn thân hộ mệnh , chỉ ước vạn linh . Trung hữu tam đài  , thượng hữu thất tinh . Thần phù tứ diện , tổng hạt u minh . Tuỳ tâm sở chỉ , sơn nhạc thôi khuynh . Tam thập lục tướng , hộ xích thần binh . Đằng không sát mệnh , động cảm tam thanh .  Độ nhân diên thọ , tai hại an ninh . Trảm tà diệt độc , quỷ  tuý  tiềm hình . Đăng  tiên nhập thánh , tuỳ xích siêu thăng . Đồng phù nhật nguyệt , đạo khí trường  sinh . Chỉ tà qui chính giáng trọc thăng thanh . Lục thiên quỷ  tặc , kiến tắc táng khuynh . Đạo vô cao hạ dữ xích long hưng , đăng  sơn thú  phục , nhập hải long thăng . Triều hành lộ tán , dạ hành thể khinh . Tứ vi thần tướng , bính nhâm giáp canh . Hưng  hành vân vũ , chấn phát lôi đình . Hà thần bất phục , hà quỷ  bất kinh . Cự xích giả diệt phụng xích giả sinh . Ác xích giả nhục , kính xích giả vinh . Lễ xích giả thọ , phi  xích giả hoăng . Nguyên soái  hữu lệnh , bắc đế chi minh . Vận hành tạo hoá , thất chính tề tinh  . Vi ngô chi lệnh , cự ngô chi minh . Thốn thi vạn đoạn , vĩnh tử vô sinh . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 14, 2014, 10:36:46 am
(tt)

北帝持尺神咒

  圓光太極,尺運神功。五行正炁,斡運無窮。青尺神王,混元之宗。丹尺神王,運景成功。白尺神王,輔道威通。炁尺神王,叱雷驅風。黃尺神王,萬炁攸同。神尺一揮,十極咸通。保守三元,飛行太空。馘滅邪魔,袪使虎龍。邪念永絕,速成道功。急急如律令。

 
行印咒

  乾象天靈,坤以運載。不得違時,周而復始。天丁受吾,神印六甲。衛吾身形,何神不從,何鬼敢當。吾印指天天傾,指地地裂,指人人長生,指鬼鬼絕滅,指 山山崩,指水水竭,指雲雲舒,指木木折,指風風停,指雨雨歇。帝君授吾神印,化攝汝等,有違吾令,四肢伏摺。急急如律令勑。

 
召靈官咒

  罡神正直,神最為尊。鼻流黑霧,罩定乾坤。手執金槍,足踏火輪。邪魔見者,膽碎心驚。聞今召請,速出天門。來赴壇前,聽候委役。

 
靈官遣祝

  恭聞元帥,魁罡之精。總轄風火,統領天兵。飛煙擲火,走石揚塵。封山破洞,遏天橫行。怒震天地,五嶽摧
傾。轟天霹靂,電掣雷奔。六天火部,擲火流鈴。飛天之祟,着地之精。不正山魈,一併收擒。瘟黃惡鬼,滅跡除形。上帝敕下,大闡威靈。急急如律令敕。

 

Bắc Đế Trì Xích Thần Chú


  Viên quang thái cực , xích vận thần công . Ngũ hành chính khí  , oát vận vô cùng . Thanh xích thần vương , hỗn nguyên chi tông . Đan xích thần vương , vận cảnh thành công . Bạch xích thần vương , phụ đạo uy thông . Khí  xích thần vương , sất lôi khu phong . Hoàng xích thần vương , vạn khí  du đồng . Thần xích nhất huy , thập cực hàm thông . Bảo thủ tam nguyên , phi hành thái không . Quắc diệt tà ma , khư sứ hổ long . Tà niệm vĩnh tuyệt , tốc thành đạo công . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Hành Ấn Chú

  Càn tượng thiên linh , khôn dĩ vận tải  . Bất đắc vi  thời , chu nhi phục thủy . Thiên đinh thụ ngô , thần ấn lục giáp . Vệ ngô thân hình , hà thần bất tùng , hà quỷ  cảm đương  . Ngô ấn chỉ thiên thiên khuynh , chỉ địa địa liệt , chỉ nhân nhân trường  sinh , chỉ quỷ  quỷ  tuyệt diệt , chỉ  sơn sơn băng , chỉ thuỷ thuỷ kiệt , chỉ vân vân thư , chỉ mộc mộc chiết  , chỉ phong phong đình , chỉ vũ vũ hiệt  . Đế quân thụ ngô thần ấn , hoá nhiếp nhữ đẳng , hữu vi ngô lệnh , tứ chi phục tập . Cấp cấp như luật lệnh sắc .

 
Triệu Linh Quan Chú

  Cương thần chính trực , thần tối vi  tôn . Tỵ lưu hắc vụ , trạo  định càn khôn . Thủ chấp kim thương , túc đạp hoả luân . Tà ma kiến giả , đảm toái tâm kinh . Văn kim triệu thỉnh , tốc xuất thiên môn . Lai phó đàn tiền , thính hầu uỷ dịch .

 
Linh Quan Khiển Chúc


  Cung văn nguyên soái  , khôi cương chi tinh . Tổng hạt phong hoả , thống lãnh  thiên binh . Phi yên trịch hoả , tẩu thạch dương trần . Phong sơn phá động , át thiên hoành  hành . Nộ chấn thiên địa , ngũ nhạc thôi  khuynh . Oanh thiên tích  lịch , điện  xiết lôi bôn . Lục thiên hoả bộ , trịch hoả lưu linh . Phi thiên chi xuý , trước địa chi tinh . Bất chính sơn tiêu , nhất tinh  thu cầm . Ôn hoàng ác quỷ  , diệt tích trừ hình . Thượng đế sắc hạ , đại xiển uy linh . Cấp cấp như luật lệnh sắc .




(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 14, 2014, 10:39:51 am
(tt)

敕靈官符咒


  三天有命,玉帝令章。四聖叮嚀,何神敢當。上帝有敕,敕召靈官。斬邪不祥,暫離本位。來赴壇場,統制鬼神,斬誠不祥。天符到處,永斷邪殃。救民疾苦,大賜威光。急急如律令。

 
鐵障罩咒

  法靈靈,動天地,移星宿,撥天關,轉地軸,驅江海,罩鬼神。吾法即非小末,神祇直透三清。黃奴之鬼,杵碎其身。山魈魍魎,化作微塵。吾有天兵八佰餘萬,并及四將,塞斷鬼門。上有天羅神,下有地網將。何神不在吾罩內,甚鬼不在吾罩中。當吾者死,順吾者生。急急如律令敕。


  


  謹敕火部靈官布罩大將趙源日之元火之祖結鐵為網為四罟四方為焰八
方齊舉上徹凌霄下連土主東至扶桑西連金祖南至海門北至酆都。吾今齊罩,敕差趙公。無遠無近,不問親疏。捉赴壇場,應有一切不祥之鬼並行攝赴行壇奉令準敕疾

 Sắc Linh Quan Phù Chú

  Tam thiên hữu mệnh , Ngọc Đế lệnh chương . Tứ thánh đinh ninh , hà thần cảm đương  . Thượng Đế hữu sắc , sắc triệu linh quan . Trảm tà bất tường , tạm ly bản vị . Lai phó đàn tràng  , thống chế quỷ  thần , trảm thành bất tường . Thiên phù đáo xứ , vĩnh đoạn  tà ương . Cứu dân tật khổ , đại tứ uy quang . Cấp cấp như luật lệnh .
 
 

 
Thiết Chướng Trạo Chú

  Pháp linh linh , động thiên địa , di tinh tú , bát thiên quan , chuyển  địa trục , khu giang hải , trạo  quỷ  thần . Ngô pháp tức phi tiểu mạt , thần kỳ trực thấu tam thanh . Hoàng nô chi quỷ  , chử toái kỳ thân . Sơn tiêu võng lượng  , hoá tác vi trần . Ngô hữu thiên binh bát bách dư vạn , tinh  cập tứ tướng , tắc đoạn  quỷ  môn . Thượng hữu thiên la thần , hạ hữu địa võng tướng . Hà thần bất tại ngô trạo  nội , thậm quỷ  bất tại ngô trạo  trung . Đương  ngô giả tử , thuận ngô giả sinh . Cấp cấp như luật lệnh sắc .

  Hựu

  Cẩn sắc hoả bộ linh quan bố trạo  đại tướng triệu nguyên nhật chi nguyên hoả chi tổ kết thiết vi võng vi  tứ cổ tứ phương vi diễm bát  phương tề cử thượng triệt lăng tiêu hạ liên thổ chủ đông chí phù tang tây liên kim tổ nam chí hải môn bắc chí phong đô . Ngô kim tề trạo  , sắc sai triệu công . Vô viễn vô cận , bất vấn thân  sơ  . Tróc phó đàn tràng  , ứng hữu nhất thiết bất tường chi quỷ  tịnh hành nhiếp phó hành đàn phụng lệnh chuẩn sắc tật .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 14, 2014, 10:41:35 am
(tt)

立獄祝

  天獄靈靈,上帝敕行。都天法主,大力天丁。五雷神將,立獄大神。化現天獄,囚禁鬼神。天獄已立,地獄己成。吾召天將,收禁鬼神。天牢大神,地牢神君。收禁邪鬼,不得容情。上帝有敕,收入鬼營。急急如律令。

 
火神祝

  天地玄黃,日月之光。五行運動,烈火四方。火赤天地,欻火神公。上天真火,炎炎飛空。五方雷火,烈焰煙濃。火仙大將,火帝金鍾。流金擲火,變化無窮。大聖令行,何鬼敢衝。瘟黃疫鬼,急走元蹤。唵鳴鞛呢鬼都吒咭訶攝。

 
請法水咒

  五靈元君,五火之精。還火入水,河海澄清。火鈴震動,海龍潛驚。吾取真炁,急急降臨。灌入皮膚,五臟化生。流注治病,掃蕩邪精。急急如律令敕。
 
治驚病咒

  冥冥冥冥,風雨奔傾。驚邪等鬼,知汝姓名。風驚名頂,熱驚名辛。急驚慢驚,恃壘之精。元皇正炁,速降吾身。掃蕩邪鬼,速得安寧。急急如元降律令。
 
太上三洞神咒卷之三竟

#1此咒詞句為倒文,除末句急急如律令敕之外,應從後往前讀。
-------------------

Lập Ngục Chúc

  Thiên ngục linh linh , thượng đế sắc hành . Đô thiên pháp chủ , đại lực thiên đinh . Ngũ lôi thần tướng , lập ngục đại thần . Hoá hiện thiên ngục , tù cấm quỷ  thần . Thiên ngục dĩ lập , địa ngục kỷ thành . Ngô triệu thiên tướng , thu cấm quỷ  thần . Thiên lao đại thần , địa lao thần quân . Thu cấm tà quỷ  , bất đắc dung tình . Thượng Đế hữu sắc , thu nhập quỷ  doanh . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Hoả Thần Chúc

  Thiên địa huyền hoàng , nhật nguyệt chi quang . Ngũ hành vận động , liệt hoả tứ phương . Hoả xích thiên địa , soát hoả thần công . Thượng thiên chân hoả , viêm viêm phi không . Ngũ phương lôi hoả , liệt diễm yên nùng . Hoả tiên đại tướng , hoả đế kim chung . Lưu kim trịch hoả , biến hoá vô cùng . Đại thánh lệnh hành , hà quỷ  cảm xung . Ôn hoàng dịch quỷ  , cấp tẩu nguyên tung . Úm minh bồi nê  quỷ  đô tra kiết .
Ha  nhiếp .

 
Thỉnh Pháp Thuỷ Chú

  Ngũ Linh Nguyên Quân , ngũ hoả chi tinh .hoàn hoả nhập thuỷ , hà hải trừng thanh . Hoả linh chấn động , hải long tiềm kinh . Ngô thủ chân khí  , cấp cấp giáng lâm . Quán nhập bì phu , ngũ tạng hoá sinh . Lưu chú trị bệnh , tảo  đãng tà tinh . Cấp cấp như luật lệnh sắc .

Trị Kinh Bệnh Chú

  
Minh minh minh minh, phong vũ bôn khuynh . Kinh tà đẳng quỷ  , tri nhữ tính danh . Phong kinh danh đỉnh , nhiệt kinh danh tân . Cấp kinh mạn kinh , thị luỹ chi tinh . Nguyên hoàng chính khí  , tốc giáng ngô thân . Tảo  đãng tà quỷ  , tốc đắc an ninh . Cấp cấp như nguyên giáng luật lệnh .
 
Thái thượng tam động thần chú quyển chi tam cánh .

(Xin xem tiếp Quyển 4)



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 15, 2014, 07:17:57 am
(tt)

太上三洞神咒卷之四
 
雷霆祈禱諸咒
祈晴七轉咒
  一轉六神藏,二轉四煞沒。三轉陰霾收,四轉淫雨止。五轉乾坤煥耀,六轉日月合明。七轉封潭鎖海,收攝陰霾不正之khí ,赴五雷之下受死滅形。急急如律令。
 
五方蠻雷咒
  天道合真,日月合明。天清地寧,五嶽摧傾。明神輔我,天威辟兵。威鎮驅風,速降如雲。急急如律令。
  天火徹光,地火烈光。神明一召,普遍萬方。光明朗照,追運五方。身佩列宿,上接天罡。急急如律令。
  太乙元皇,令攝天罡。元始隱祕,玉帝所藏。成汝之妙,立示五方。吾劍一指,雲霧高張。急急如律令。
  天雷地雷,聲震八方。摧山倒嶽,上徹大倉。雷火速至,擁雲蔽光。吾今召汝,齊到帝鄉。急急如律令。
  八方洞潭,普及萬物。通天應地,靈跡見罡。大仙一吸,齊到天罡。急急如律令。
 
淨壇咒
  天上地下,大力天丁。輔助吾法,掃蕩妖氛。穢khí 速滅,湯滌妖氛。壇場速淨,道khí 長存。急急如律令。
 
淨身咒
  上真玄靈,五斗覆身。神清氣爽,蕩穢安寧。急急如律令。
 
淨心咒
  五khí 正靈,乾象變化。翊衛輔佐,心神無差。急急如律令。



Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Tứ
 
Lôi Đình Kỳ Đảo Chư Chú


Kỳ Tình Thất Chuyển Chú


  Nhất chuyển lục thần tạng , nhị chuyển tứ sát một . Tam chuyển âm mai thu , tứ chuyển dâm vũ chỉ . Ngũ chuyển càn khôn hoán diệu , lục chuyển nhật nguyệt hợp minh . Thất chuyển phong đàm toả hải , thu nhiếp âm mai bất chính  chi khí , phó ngũ lôi chi hạ thụ tử diệt hình . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Ngũ Phương Man Lôi Chú


  Thiên đạo hợp chân , nhật nguyệt hợp minh . Thiên thanh địa ninh , ngũ nhạc thôi khuynh . Minh thần phụ ngã , thiên uy tịch  binh . Uy trấn khu phong , tốc giáng   như vân . Cấp cấp như luật lệnh  .
  Thiên hoả triệt quang , địa hoả liệt quang . Thần minh nhất triệu   , phổ biến  vạn phương . Quang minh lãng chiếu , truy vận ngũ phương . Thân bội liệt tú , thượng tiếp thiên cương . Cấp cấp như luật lệnh  .
  Thái ất Nguyên Hoàng , lệnh  nhiếp thiên cương . Nguyên Thủy ẩn bí , Ngọc Đế sở tàng . Thành nhữ chi diệu , lập thị ngũ phương . Ngô kiếm nhất chỉ , vân vụ cao trương . Cấp cấp như luật lệnh  .
  Thiên lôi địa lôi , thanh chấn bát phương . Thôi sơn đảo nhạc , thượng triệt đại thương . Lôi hoả tốc chí , ủng vân tế quang . Ngô kim triệu   nhữ , tề đáo đế hương . Cấp cấp như luật lệnh  .
  Bát phương động đàm , phổ cập vạn vật . Thông thiên ứng địa , linh tích kiến cương . Đại tiên nhất hấp , tề đáo thiên cương . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Tịnh Đàn Chú

  Thiên thượng địa hạ , đại lực thiên đinh . Phụ trợ ngô pháp , tảo  đãng yêu phân . Uế khí tốc diệt , thang địch yêu phân . Đàn tràng tốc tịnh , đạo khí trường tồn . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Tịnh Thân Chú

  Thượng chân huyền linh , ngũ đẩu phúc thân . Thần thanh khí sảng , đãng uế an ninh . Cấp cấp như luật lệnh  .

 
Tịnh Tâm Chú


  Ngũ khí chính  linh , càn tượng biến hoá . Dực vệ phụ tá , tâm thần vô  sai . Cấp cấp như luật lệnh  .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 16, 2014, 08:37:42 am
(tt)

變形咒

  三天之令,化吾之形。青龍白虎,侍衛我身。邪鬼遠遁,真khí 速生。急急如律令。
 
藏魂入斗咒

  吾受天師盟心寶印,佩受自然通幽達冥。上徹洞天,下達泉扃。吾行禹步,願得昇仙。三魂童子,七魄真人。隨吾禹步,願度靈關。急急如律令。
 
妙用咒

  先淨心,母雜想。坐建方,向破上。存三清,虛空仰。領四聖,萬兵將。存我身,驅邪相。五斗光,藏形狀。前踏罡,後踢煬。我身明,三光降。吸入口,無差 妄。太陽火,自卯降。太陰水,自酉降。天罡星,自中降。紫白赤,三色樣。罩我身,萬邪唱。叩齒九,四大暢。去一田光,我身壯。方書符,為法藏。
 
天心總咒

  鼦混溟涬海渥泩湖,煥輝炳焰煒煌羗烗。青帝會神,白帝居酉。赤帝養khí ,黑帝通血。黃帝中主,一五三變。散之萬殊,回風合靈。寂寞感通,惟真惟應。惡逆敢萌,靖治而治。以法召神,以神召khí 。凝之自然,周流天地。天心有命,萬神敬聽。一羅斬煞,二貪狼敕,三計都攝,唵躹罒唎躹咽罒娑訶。所召某將,疾速前來。急急如律令。
 
敕四直咒

  天靈地靈,三五交并。吾奉帝敕,紏察邪精。直日功曹,承行將吏,不得稽停,速去速來,吾當坐待攝。


Biến Hình Chú

  Tam thiên chi lệnh  , hoá ngô chi hình . Thanh long bạch hổ , thị vệ ngã thân . Tà quỷ viễn độn  , chân khí tốc sinh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Tàng Hồn Nhập Đẩu Chú


  Ngô thụ thiên sư minh tâm bảo ấn , bội thụ tự nhiên thông u đạt minh . Thượng triệt động thiên , hạ đạt tuyền quynh  . Ngô hành  vũ bộ , nguyện đắc thăng tiên . Tam hồn đồng tử  , thất phách chân nhân . Tuỳ ngô vũ bộ , nguyện độ  linh quan . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Diệu Dụng Chú

  Tiên tịnh tâm , mẫu tạp tưởng . Toạ kiến phương , hướng phá thượng . Tồn tam thanh , hư không ngưỡng . Lãnh  tứ thánh , vạn binh tướng . Tồn ngã thân , khu tà tướng . Ngũ đẩu quang , tàng hình trạng . Tiền đạp cương , hậu dị  dạng  . Ngã thân minh , tam quang giáng   . Hấp nhập khẩu , vô  sai  vọng . Thái dương hoả , tự mão giáng   . Thái âm thuỷ , tự dậu giáng   . Thiên cương tinh , tự trung  giáng   . Tử bạch xích , tam sắc dạng . Trạo  ngã thân , vạn tà xướng . Khấu xỉ cửu , tứ đại xướng . Khứ nhất điền quang , ngã thân tráng . Phương thư phù , vi  pháp tàng .
 
Thiên Tâm Tổng Chú

  Thử hỗn minh đạt hải ác sính hồ , hoán huy bỉnh  diệm  vĩ hoàng khương hài . Thanh đế hội thần , bạch đế cư dậu . Xích đế dưỡng khí , hắc đế thông huyết . Hoàng đế trung chủ , nhất ngũ tam biến . Tán  chi vạn thù , hồi phong hợp linh . Tịch mịch cảm thông , duy chân duy ứng . Ác nghịch cảm minh  , tịnh  trị nhi trị . Dĩ pháp triệu   thần , dĩ thần triệu   khí . Ngưng chi tự nhiên , chu lưu thiên địa . Thiên tâm hữu  mệnh , vạn thần kính thính . Nhất la trảm sát , nhị tham lang sắc , tam kế đô nhiếp , úm cúc  võng rị cúc yết võng sa ha . Sở triệu   mỗ tướng  , tật tốc tiền lai . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Sắc Tứ Trực Chú

  Thiên linh địa linh , tam ngũ giao tinh  . Ngô phụng đế sắc , củ sát tà tinh . Trực nhật công tào , thừa hành  tướng  lại , bất đắc khể đình , tốc khứ tốc lai , ngô đương toạ đãi nhiếp .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 16, 2014, 08:40:04 am
(tt)

運雷局咒

  天雷隱億,地雷轟轟。陰雷速發,陽雷速鳴。雷威驚動,龍虎交橫。日月羅列,照耀分明。十二功曹,五雷使者。六甲六丁,執符而行。急急如律令。
 
日魂符咒

  赤鑪丹khí ,玄天育精。剛以受柔,炎火陰英。日晨元景,號曰大明。九陽齊化,二象俱生。凝魂和魄,五khí 之精。中生五帝,乘光御形。採飛以靈,掇根得盈。 首中龍和,披朱帶青。轡鳥流玄,霞映上清。賜書玉柬,金闕刻名。服食朝華,與道合靈。飛仙太微,上升紫庭。急急如律令。
 
日魂咒

  太微丹書,名曰開明。致日上魂,來化某形。平日嚴粧,發自玄玄。庭飛華水,日根金精。紫映流光,號曰五靈。急急如律令。
 
月魄符咒

  黃精玄輝,元陰上khí 。散鬱寒飈,修靈斂胃。虛波瀾穎,挺濯停器。月晶夜景,玄宮上貴。五宮夫人,各保母位。赤天飛入,嬰女續至。四陰三合,光芒萬方。和魂制魄,五胎流光。乘霞飛精,逸虛於東。首結靈雲,景幸昭風。左帶虎符,右腰龍章。鳳羽雲帔,玉叙金璫。騫樹結柯,號曰木王。神幙控根,有虧有光。明精內應,玄水吐香。賜書玉札,刻名雲房。服食月華,與真合同。飛仙紫微,上朝太皇。急急如律令。
 
月魄咒


  紫微黃書,名曰太玄。散月華水,養魄和魂。方中嚴事,發自玄關。藏天隱月,五靈夫人。飛光九道,映朗泥丸。急急如律令。

Vận Lôi Cục Chú

  Thiên lôi ẩn ức , địa lôi oanh oanh . Âm lôi tốc phát , dương lôi tốc minh . Lôi uy kinh động , long hổ giao hoành . Nhật nguyệt la liệt , chiếu diệu phân  minh . Thập nhị công tào , ngũ lôi sứ giả . Lục giáp lục đinh , chấp phù nhi hành  . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Nhật Hồn Phù Chú

  Xích lô đan khí , huyền thiên dục tinh . Cương dĩ thụ nhu , viêm hoả âm anh . Nhật thần nguyên cảnh , hiệu viết đại minh . Cửu dương tề hoá , nhị tượng câu  sinh . Ngưng hồn hoà phách , ngũ khí chi tinh . Trung sinh ngũ đế , thừa quang ngự hình . Thái phi dĩ linh , xuyết căn đắc doanh .  Thủ trung long hoà , phi châu đái thanh . Bí điểu lưu huyền , hà ánh thượng thanh . Tứ thư ngọc giản , kim khuyết khắc danh . Phục thực triều hoa , dữ đạo hợp linh . Phi tiên thái vi , thượng thăng tử đình . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Nhật Hồn Chú

  Thái vi đan thư , danh viết khai minh . Trí nhật thượng hồn , lai hoá mỗ hình . Bình nhật nghiêm trang , phát tự huyền huyền . Đình phi hoa thuỷ , nhật căn kim tinh . Tử ánh lưu quang , hiệu viết ngũ linh . Cấp cấp như luật lệnh  .


Nguyệt Phách Phù Chú


  Hoàng tinh huyền huy , nguyên âm thượng khí . Tán  uất  hàn phiêu , tu linh liễm vị . Hư ba lan dĩnh , đĩnh trạc đình khí . Nguyệt tinh dạ cảnh , huyền cung thượng quí  . Ngũ cung phu  nhân , các bảo mẫu vị . Xích thiên phi nhập , anh nữ tục chí . Tứ âm tam hợp , quang mang vạn phương . Hoà hồn chế phách , ngũ thai lưu quang . Thừa hà phi tinh , dật hư ư đông . Thủ kết linh vân , cảnh hạnh chiêu  phong . Tả đái hổ phù , hữu yêu long chương . Phượng vũ vân bí  , ngọc xoa kim đang . Khiên thụ kết kha , hiệu viết mộc vương . Thần mô khống căn , hữu  khuy hữu  quang . Minh tinh nội ứng , huyền thuỷ thổ hương . Tứ thư ngọc trát , khắc danh vân phòng . Phục thực nguyệt hoa , dữ chân hợp đồng . Phi tiên tử vi , thượng triều thái hoàng . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Nguyệt Phách Chú

  Tử vi hoàng thư , danh viết thái huyền . Tán  nguyệt hoa thuỷ , dưỡng phách hoà hồn . Phương trung nghiêm sự , phát tự huyền quan . Tàng thiên ẩn nguyệt , ngũ linh phu nhân . Phi quang cửu đạo , ánh lãng nê /nệ hoàn . Cấp cấp như luật lệnh  .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 16, 2014, 08:43:07 am
(tt)

敕筆墨硯咒

  太陽一照,陰鬼當摧。神朱明日,九露太微。我今所化,萬惡俱衰。七khí 成斗,三khí 成台。二星洞照,符到速追。筆為神劍,墨為戈戟。硯為龍池,朱為百藥。筆法治病,書篆天符所到奉行,萬邪俱伏。急急如律令。
 
三台斗咒

  上台虛精,保我年齡。中台六淳,衛我身形。下台曲生,拜謁三清。
 
披斗神咒

  頭頂天圓,足履地方。手執河魁,體仗天罡。日為圓象,月為圓光。身披北斗,六律九章。能驅萬神,消滅不祥。吾令一敕,鬼怪滅亡。急急如律令。
 
辛天君鐵帽符咒

  朝天鐵帽天火揚揚。一擲萬里,地火煌煌。頭頂三台,下鎮九良。大罩山魈,魂散魄亡。小罩精怪,普掃不祥。一罩乾坤昏khí ,二罩日月無光,三罩江河枯竭, 四罩草木焦黃,五罩雷光萬丈,六罩風雨八方,七罩家門清吉,八罩神煞移藏,九罩先亡收攝,十罩遠殄瘟黃,十一罩虎狼滅迹,十二罩病者安康。吾奉玉皇上帝 救,敕下雷霆鄧辛,張五方天兵,興霹靂奉罩三界不正神,喝云天帥,統領五方雷將,酆嶽地衹,上張天羅,下布地網,火速罩定,魔鬼母令走漏疾。
 
召小翻山張賢聖咒

吾佩帝敕,斬敕萬神。元益將帥,速現威靈。隨吾符去,追攝萬神。魍魎五酉,捉至壇庭。山魑木客,石壓火焚。敢有違令,罪準天刑。急急如律令。
 

Sắc Bút Mặc Nghiễn Chú

  Thái dương nhất chiếu , âm quỷ đương thôi . Thần châu minh nhật , cửu lộ thái vi . Ngã kim sở hoá , vạn ác câu  suy . Thất khí thành đẩu , tam khí thành đài  . Nhị tinh động chiếu , phù đáo tốc truy . Bút vi thần kiếm , mặc vi  qua kích . Nghiễn vi  long trì , châu  vi bá dược . Bút pháp trị bệnh , thư triện thiên phù sở đáo phụng hành  , vạn tà câu  phục . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Tam Đài  Đẩu Chú

  Thượng đài  hư tinh , bảo ngã niên linh . Trung đài lục thuần , vệ ngã thân hình . Hạ đài khúc sinh , bái yết tam thanh .
 
Phi Đẩu Thần Chú

  Đầu đỉnh  thiên viên , túc lý địa phương . Thủ chấp hà khôi , thể trượng thiên cương . Nhật vi viên tượng , nguyệt vi viên quang . Thân phi bắc đẩu , lục luật cửu chương . Năng khu vạn thần , tiêu diệt bất tường . Ngô lệnh  nhất sắc , quỷ quái diệt vong . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Tân Thiên Quân Thiết Mạo Phù Chú


  Triều thiên thiết mạo thiên hoả dương dương . Nhất trịch vạn lý , địa hoả hoàng hoàng . Đầu đỉnh  tam đài , hạ trấn cửu lương . Đại trạo  sơn tiêu , hồn tán  phách vong . Tiểu trạo tinh quái , phổ tảo  bất tường . Nhất trạo càn khôn hôn khí , nhị trạo nhật nguyệt vô  quang , tam trạo giang hà khô kiệt ,  tứ trạo thảo mộc tiêu hoàng , ngũ trạo lôi quang vạn trượng , lục trạo phong vũ bát phương , thất trạo gia môn thanh cát , bát trạo thần sát di tàng , cửu trạo tiên vong thu nhiếp , thập trạo viễn điển  ôn hoàng , thập nhất trạo hổ lang diệt tích , thập nhị trạo bệnh giả an khang . Ngô phụng Ngọc Hoàng Thượng Đế  cứu , sắc hạ lôi đình đặng tân , trương ngũ phương thiên binh , hưng tích lịch phụng trạo tam giới bất chính  thần , hát vân thiên soái  , thống lãnh  Ngũ Phương Lôi Tướng  , Phong Nhạc Địa Kỳ , thượng trương thiên la , hạ bố địa võng , hoả tốc trạo định , ma quỷ mẫu lệnh  tẩu lậu tật .

Triệu   Tiểu Phiên Sơn Trương Hiền Thánh Chú


  Ngô bội đế sắc , trảm sắc vạn thần . Nguyên ích tướng  soái  , tốc hiện uy linh . Tuỳ ngô phù khứ , truy nhiếp vạn thần . Võng lượng ngũ dậu , tróc chí đàn đình . Sơn ly mộc khách , thạch áp hoả phần . Cảm hữu  vi lệnh  , tội chuẩn thiên hình . Cấp cấp như luật lệnh  .





(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 17, 2014, 06:11:55 am
(tt)

召混元十功曹咒

  混元啟教,一khí 分真。六天有命,掌握萬神。三台蓋體,五斗藏形。钁天斧鉞,護衛我真。雷帥往來,知吾姓名。十大功曹,聽吾令行。出納陰陽,各有司存。 滌蕩功曹,破穢除氛。掃邪功曹,縛鬼斬精。報事功曹,通達凡情。度厄功曹,益筭延齡。守衛功曹,定魄安魂。救難功曹,保產催生。附體功曹,攝魄提魂。天醫 功曹,布藥飛針。治病功曹,通khí 養真。運khí 功曹,如意攻行。驅除邪黨,攻鍊患身。五藏六府,敢不澄清。百關通暢,三焦和平。神符一道,氣脉安寧。急急如律 令。
 
混元治病咒

  混元一khí ,高辛之餘。付我弟子,疾攝疾除。五方正khí ,布吾形軀。諸大功曹,如意攻行。謹召十大,功曹針砭。小吏布khí ,治病神員。天醫大聖,體呼即至,遇召即臨。萬咒萬靈,不得違令,敢有違令,罪在雷霆。急急如律令。

  又

  先天先地,元始祖khí 。削死上生,長生在世。玉皇心印,鬼神皆避。匡維三界,統攝萬靈。元始總印,萬神奉行。
 
白蛇將軍治邪咒

  白蛇威焰,變化無方。以目看天,日月無光。以目視下,百草焦黃。邪魔見者,摧死奔喪。吾驅在手,殺怪除殃。不問遠近,捉至壇場。準吾號令,疾速奉行。急急如律令。
 
召風輪周將軍咒

  混沌浩蕩,一khí 初分。北方有將,號曰風輪。身長千丈,鐵面將軍。興雲吐霧,頃刻而生。隊仗千萬,滌蕩兇神。或魔或鬼,或妖或精,或遠或近,或親或鄰。風輪一蕩,鬼無逃形。吾奉帝命,敢不遵承。火速蕩動,要見分明。速至速至疾速至。
 
禹步辟虎狼咒

四縱五橫,六甲六丁。蚩尤治道,蒙恬步兵。遍行天下,曲戈反復。所有一切虎狼、賊盜、兇惡等,並赴吾魁罡之下,無動無作。急急如律令。


Triệu   Hỗn Nguyên Thập Công Tào Chú


  Hỗn nguyên khải giáo , nhất khí phân  chân . Lục thiên hữu  mệnh , chưởng ác vạn thần . Tam đài cái thể , ngũ đẩu tàng hình . Quắc thiên phủ việt , hộ vệ ngã chân . Lôi soái  vãng lai , tri ngô tính danh . Thập đại công tào , thính ngô lệnh  hành  . Xuất nạp âm dương , các hữu  tư  tồn .  Địch đãng công tào , phá uế trừ phân . Tảo  tà công tào , phược  quỷ trảm tinh . Báo sự công tào , thông đạt phàm tình . Độ  ách công tào , ích toán diên  linh . Thủ vệ công tào , định phách an hồn . Cứu nạn công tào , bảo sản thôi sinh . Phụ thể công tào , nhiếp phách đề hồn . Thiên y  công tào , bố dược phi châm . Trị bệnh công tào , thông khí dưỡng chân . Vận khí công tào , như ý công hành  . Khu trừ tà đảng , công luyện hoạn thân . Ngũ tàng lục phủ , cảm bất trừng thanh . Bá quan thông xướng , tam tiêu hoà bình . Thần phù nhất đạo , khí mạch an ninh . Cấp cấp như luật  lệnh  .
 
Hỗn Nguyên Trị Bệnh Chú

  Hỗn nguyên nhất khí , cao tân chi dư . Phó ngã đệ tử  , tật nhiếp tật trừ . Ngũ phương chính  khí , bố ngô hình khu . Chư đại công tào , như ý công hành  . Cẩn triệu   thập đại , công tào châm biếm . Tiểu lại bố khí , trị bệnh thần viên . Thiên y đại thánh , thể hô tức chí , ngộ triệu   tức lâm . Vạn chú vạn linh , bất đắc vi lệnh  , cảm hữu  vi lệnh  , tội tại lôi đình . Cấp cấp như luật lệnh  .

  Hựu

  Tiên thiên tiên địa , Nguyên Thủy tổ khí . Tước tử thượng sinh , trường sinh tại thế . Ngọc Hoàng tâm ấn , quỷ  thần giai tỵ . Khuông duy tam giới , thống nhiếp vạn linh . Nguyên Thủy tổng ấn , vạn thần phụng hành  .
 
Bạch Xà Tướng  Quân Trị Tà Chú

  Bạch xà uy diễm , biến hoá vô  phương . Dĩ mục khán thiên , nhật nguyệt vô  quang . Dĩ mục thị hạ , bách thảo tiêu hoàng . Tà ma kiến giả , thôi tử bôn tang  . Ngô khu tại thủ , sát quái trừ ương . Bất vấn viễn cận , tróc chí đàn tràng . Chuẩn ngô hiệu lệnh  , tật tốc phụng hành  . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Triệu   Phong Luân Chu Tướng  Quân Chú

  Hỗn độn  hạo đãng , nhất khí sơ phân . Bắc phương hữu  tướng  , hiệu viết phong luân . Thân trường thiên trượng , thiết diện tướng  quân . Hưng  vân thổ vụ , khoảnh khắc nhi sinh . Đội trượng thiên vạn , địch đãng hung thần . Hoặc ma hoặc quỷ  , hoặc yêu hoặc tinh , hoặc viễn hoặc cận , hoặc thân  hoặc lân . Phong luân nhất đãng , quỷ  vô  đào hình . Ngô phụng Đế  mệnh , cảm bất tuân thừa . Hoả tốc đãng động , yếu kiến phân minh . Tốc chí tốc chí tật tốc chí .
 
Vũ Bộ Tịch  Hổ Lang Chú

  Tứ túng ngũ hoành , lục giáp lục đinh . Xi  vưu trị đạo , mông điềm bộ binh . Biến  hành  thiên hạ , khúc qua phản phục . Sở hữu  nhất thiết hổ lang 、tặc đạo 、hung ác đẳng , tịnh phó ngô khôi cương chi hạ , vô  động vô  tác . Cấp cấp như luật lệnh  .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 17, 2014, 06:14:48 am
(tt)

祭六丁咒

  天之所育,地之所生。上受神符,可以長生。仙人輔已,玉女佐形。二十八宿,記列星名。五方五色,黑白赤青。中央黃帝,與我俱并。受符之後,所願如意。破滅群精,自知不真。勿當吾真,自知不神。莫當吾神,前去封侯,後出斬首。急急如律令。
 
六丁護身咒

  仁高護我,丁丑保我。仁和度我,丁酉保全。仁燦管魂,丁巳養神。太陰華蓋,地戶天門。吾行禹步,玄女真人。明堂坐臥,隱伏藏身。急急如律令。
 
召朱將軍咒

  唵吽吽,玉帝敕朱彥速降臨,流鈴急召馳風雲。雙目如環耀日月,黑面威猛摧崑崙。聞令翻身離帝闕,准敕飛步下壇庭。
助吾大道興正教,敕汝考打不信人。敢有邪巫為不道,金槌一下攝其魂。攝捉生魂來駙體,自迷自附考生身。六洞冤魔偕粉碎,十方
疫癘化為塵。唵吽吽,玉帝敕朱彥速降臨,吾今召汝得力將,吾今召汝得力神。唵吽吽敕速降臨,千里報應在只今,速降速降疾速絳。急急如律令。
 
遣朱將軍咒

  玄雷陰君,天令之尊。玉皇赤幟,
統領雷兵。飛風驟雨,侮沸雲騰。湧身鼓舞,遏天橫行。山崩石裂,威鎮乾坤。生人不信,急附其身。金槌亂舞,鐵棒交橫。飛天魔王,活捉橫吞。飛空霹靂,馘滅 兇群。邪巫七祖,膽碎心傾。飛索六合,剪縛陽魂。擲火萬里,破穢除氛。千邪不干,萬惡潛形。上帝有敕,火急奉行。急急如律令。
 
敕符水咒

北斗五雷主,黑暗嗚天鼓。風伯掃瘟黃,電母除病苦。霹靂伐妖精,雨師行法雨。灌溉入三焦,清涼通臟腑。重處即時輕,損處即時補。熱處即時涼,積處即時去。危處即時安,痛處即時住。急急如律令。

Tế Lục Đinh Chú


  Thiên chi sở dục , địa chi sở sinh . Thượng thụ thần phù , khả  dĩ trường sinh . Tiên nhân phụ dĩ , Ngọc Nữ tá hình . Nhị thập bát tú , ký liệt tinh danh . Ngũ phương ngũ sắc , hắc bạch xích thanh . Trung ương hoàng Đế  , dữ ngã câu tịnh . Thụ phù chi hậu , sở nguyện như ý . Phá diệt quần tinh , tự tri bất chân . Vật đương ngô chân , tự tri bất thần . Mạc đương ngô thần , tiền khứ phong hầu , hậu xuất trảm thủ . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Lục Đinh Hộ Thân Chú

  Nhân cao hộ ngã , Đinh Sửu bảo ngã . Nhân hoà độ  ngã , Đinh Dậu bảo toàn . Nhân xán quản hồn , Đinh Tỵ dưỡng thần . Thái âm hoa cái , địa hộ thiên môn . Ngô hành  vũ bộ , Huyền Nữ Chân Nhân . Minh đường toạ ngoạ , ẩn phục tàng thân . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Triệu   Châu  Tướng  Quân Chú

  Úm hồng hồng , Ngọc Đế  sắc châu  ngạn tốc giáng   lâm , lưu linh cấp triệu  trì phong vân . Song mục như hoàn diệu nhật nguyệt , hắc diện uy mãnh thôi côn lôn  . Văn lệnh  phiên thân ly Đế  khuyết , chuẩn sắc phi bộ hạ đàn đình .
Trợ ngô đại đạo hưng  chính  giáo , sắc nhữ khảo đả bất tín nhân . Cảm hữu  tà vu vi bất đạo , kim chuỳ nhất hạ nhiếp kỳ hồn . Nhiếp tróc sinh hồn lai phụ thể , tự mê tự phụ khảo sinh thân . Lục động oan ma giai  phấn toái , thập phương
Dịch lệ hoá vi trần . Úm hồng hồng , Ngọc Đế  sắc châu  ngạn tốc giáng   lâm , ngô kim triệu   nhữ đắc lực tướng  , ngô kim triệu   nhữ đắc lực thần . Úm hồng hồng sắc tốc giáng   lâm , thiên lý báo ứng tại chỉ  kim , tốc giáng   tốc giáng   tật tốc giáng . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Khiển Châu  Tướng  Quân Chú

  Huyền lôi âm quân , thiên lệnh  chi tôn . Ngọc Hoàng xích xí , Thống lãnh  lôi binh . Phi phong sậu vũ , vụ  phí vân đằng . Dũng thân cổ vũ , át thiên hoành hành  . Sơn băng thạch liệt , uy trấn càn khôn . Sinh nhân bất tín , cấp phụ kỳ thân . Kim chuỳ loạn vũ , thiết bổng giao hoành . Phi Thiên Ma Vương , hoạt tróc hoành thôn . Phi không  tích lịch , quắc diệt  hung quần . Tà vu thất tổ , đảm toái tâm khuynh . Phi  tác lục hợp , tiển phược dương hồn . Trịch hoả vạn lý , phá uế trừ phân . Thiên tà bất can , vạn ác tiềm hình . Thượng Đế  hữu  sắc , hoả cấp phụng hành  . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Sắc Phù Thuỷ Chú

  Bắc Đẩu Ngũ Lôi Chủ , hắc ám ô thiên cổ . Phong bá tảo  ôn hoàng , điện mẫu trừ bệnh khổ . Tích lịch phạt yêu tinh , vũ sư hành  pháp vũ . Quán cái  nhập tam tiêu , thanh lương  thông tạng phủ . Trọng xứ tức thời khinh , tổn xứ tức  thời bổ . Nhiệt xứ tức thời lương  , tích  xứ tức  thời khứ . Nguy xứ tức thời an , thống xứ tức thời trụ  . Cấp cấp như luật lệnh  . 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 18, 2014, 07:07:26 am
(tt)

雷劍咒

  罡神巽風,雷電溟濛。五龍雷震,北海龜崇。力重無邊,眾將捧迎。請雷聲發,風隨雷奔。急疾。
 
雷令咒

  都雷主者,奉命行刑。伯溫都帥,猛吏漢臣。摧山倒嶽,吐霧興雲。三司猛將,八門毒雷。亟發天鼓,討捕邪精。降魔伏惡,大地升平。急急如律令。
 
雷符咒

  太一冥冥,奉敕速行。雷霆將吏,發雷天丁。袪雷速發,禀敕奉行。輒敢違令,冒犯天真。如違帝敕,如逆上清。急急如律令。
 
钁天咒

  赤角垂文,北帝崑崙。騰天倒地,煞伐妖精。上帝有敕,普召眾神。急急如律令。
 
興雷致雨咒

  北方壬癸精,南方大火鈴。噉叫奔雷電,呼吸生風雲。搏風擲水火,掌中霹靂生。撼動崑崙柱,河瀆翻四溟。關伯摧山嶽,百川雨如澠。氤氳水火凝,滂沱成方盈。不得違吾令,上奏於四靈。若違吾令者,有如逆上清。天帝滅汝身,酆都戮汝形。急急如律令。
 

Lôi Kiếm Chú

  Cương thần tốn phong , lôi điện minh mông . Ngũ long lôi chấn , bắc hải quy sùng . Lực trọng  vô  biên , chúng tướng  bồng nghênh  . Thỉnh lôi thanh phát , phong tuỳ lôi bôn . Cấp tật .
 
Lôi Lệnh  Chú

  Đô lôi chủ giả , phụng mệnh hành  hình . Bá ôn đô soái  , mãnh lại hán thần . Thôi sơn đảo nhạc , thổ vụ hưng  vân . Tam tư  mãnh tướng  , bát môn độc lôi . Cức phát thiên cổ , thảo bộ tà tinh . Giáng   ma phục ác , đại địa thăng bình . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Lôi Phù Chú
  Thái nhất minh minh , phụng sắc tốc hành  . Lôi đình tướng  lại , phát lôi thiên đinh . Khư lôi tốc phát , bẩm sắc phụng hành  . Chiếp  cảm vi lệnh  , mạo phạm thiên chân . Như vi Đế  sắc , như nghịch thượng thanh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Quắc Thiên Chú


  Xích giác  thuỳ văn , bắc Đế  côn lôn  . Đằng thiên đảo địa , sát phạt yêu tinh . Thượng Đế  hữu  sắc , phổ triệu   chúng thần . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Hưng  Lôi Trí Vũ Chú

  Bắc phương nhâm quý tinh , nam phương đại hoả linh . Đạm khiếu bôn lôi điện , hô hấp sinh phong vân . Bác phong trịch thuỷ hoả , chưởng trung tích lịch sinh . Hám động côn lôn  trụ , hà độc phiên tứ minh . Quan bá thôi sơn nhạc , bách xuyên vũ như thằng . Nhân uân thuỷ hoả ngưng , bàng đà thành phương doanh . Bất đắc vi ngô lệnh  , thượng tấu ư tứ linh . Nhược vi ngô lệnh  giả , hữu  như nghịch thượng thanh . Thiên Đế  diệt nhữ thân , phong đô lục nhữ hình . Cấp cấp như luật lệnh  .

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 18, 2014, 07:09:51 am
(tt)

伏土神咒

  星煙復應,五土社神。披靈散惡,黑錄霹形。聞知膽碎,應召潛形。當吾者死,拒吾者刑。神威一發,急急檄行。驅雷速發,速起天星。急急如律令。
 
破巽咒

  霹靂震動,雷火迸光。交乾履斗,跨魁躡罡。五雷迅發,內電發光。照沸四海,映徹扶桑。雷神諸將,速起巽方。急急如律令。

開乾咒


  都天雷公,赫奕乾坤。神龍協衛,山嶽摧傾。邪神魔魅,敢有張鱗。雷公衝擊,碎滅其形。鬼怪蕩盡,人道安寧。急急如律令。
 
遁形咒

  那那驛 驛,左帶南斗,右帶北極,以江為宅。天翻地覆,九道昏塞。以東為西,以南為北。使其邪鬼,心地迷惑。來追我者,路不可得。乘車逐我,必折其軸。乘馬追我, 盲其兩月。飛行尋我,禿其兩翼。步行追我,腫其兩足。天翻地覆,玉道皆塞。來也無蹤,去也無跡。天地真機,鬼神難測。明星北斗,萬里卻敵。黃神越章,誅鬼 除殃。憎我者死,背我者亡。牽牛識女,隔斷兩江。急急如律令。
 
開地脈咒


  救召五雷公,風火急相通。劃開巽戶裂,陰khí 上騰空。太乙飛光耀,光映火雷衝。九天降真khí ,雷發震巽宮。吾今行符咒,攝罡乘九龍。緑波天有敕,致雨頃刻中。雷公火急起,雷令斬不容。邪妖碎沉泥,霹靂伐惡宗。稍違太乙令,攝汝送北酆。急急如律令。

Phục Thổ Thần Chú

  Tinh yên phục ưng  , ngũ thổ xã thần . Phi linh tán  ác , hắc lục tích hình . Văn tri đảm toái , ưng  triệu   tiềm hình . Đương ngô giả tử , cự ngô giả hình . Thần uy nhất phát , cấp cấp hịch hành  . Khu lôi tốc phát , tốc khởi thiên tinh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Phá Tốn Chú

  Tích lịch chấn động , lôi hoả bính quang . Giao càn lý đẩu , khoá khôi nhiếp  cương . Ngũ lôi tấn phát , nội điện phát quang . Chiếu phí tứ hải , ánh triệt phù tang . Lôi thần chư tướng  , tốc khởi tốn phương . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Khai Càn Chú

  Đô thiên lôi công , hách dịch càn khôn . Thần long hiệp vệ , sơn nhạc thôi khuynh . Tà thần ma mị  , cảm hữu  trương lân . Lôi công xung kích , toái diệt kỳ hình . Quỷ  quái đãng tận , nhân đạo an ninh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Độn  Hình Chú


  Na  na  dịch  dịch , tả đái nam đẩu , hữu đái bắc cực , dĩ giang vi trạch . Thiên phiên địa phúc , cửu đạo hôn tắc . Dĩ đông vi tây , dĩ nam vi bắc . Sử  kỳ tà quỷ  , tâm địa mê hoặc . Lai truy ngã giả , lộ bất khả  đắc . Thừa xa trục ngã , tất chiết  kỳ trục . Thừa mã truy ngã ,  mang  kỳ lưỡng nguyệt . Phi hành  tầm ngã , thốc kỳ lưỡng dực . Bộ hành  truy ngã , thung  kỳ lưỡng túc . Thiên phiên địa phúc , ngọc đạo giai tắc . Lai dã vô  tung , khứ dã vô  tích . Thiên địa chân cơ  , quỷ  thần nan  trắc . Minh tinh bắc đẩu , vạn lý khước địch . Hoàng thần việt chương , tru quỷ   trừ ương . Tăng ngã giả tử , bối ngã giả vong . Khiên ngưu thức nữ , cách đoạn  lưỡng giang . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Khai Địa Mạch Chú

  Cứu triệu   ngũ lôi công , phong hoả cấp tướng  thông . Hoạch khai tốn hộ liệt , âm khí thượng đằng không . Thái ất phi quang diệu , quang ánh hoả lôi xung . Cửu thiên giáng   chân khí , lôi phát chấn tốn cung . Ngô kim hành  phù chú , nhiếp cương thừa cửu long . Lục ba thiên hữu  sắc , trí vũ khoảnh khắc trung . Lôi công hoả cấp khởi , lôi lệnh  trảm bất dung . Tà yêu toái trầm  nê  , tích lịch phạt ác tông . Sảo  vi thái ất lệnh  , nhiếp nhữ tống bắc phong . Cấp cấp như luật lệnh  .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 18, 2014, 07:13:16 am
(tt)

神螚咒

  太玄皓帝,伯京玄真。飛天鼓從,致雨興雲。丹天妙虛,甲乙神君。飛雷迅電,致雨如傾。雷車雷隊,邵陽神君。木神太乙,三山雄明。神符一下,急趕神螚。大降猛雨,不得稍停。一切妖蜃,押赴蓬刑。天獄主令,準符奉行。
 
欻火風咒

  飛天欻火,腋首呼風。太虛鼓蕩,威雄遍中。摧山倒嶽,飛石騰空。真王誥命,速出巽宮。急急如律令。
 
欻火雷咒

  飛天欻火,神極威雷。上下太極,周遍四維。翻天倒嶽,海沸山摧。六龍鼓震,令下速追。急急如律令。
 
欻火電咒

  飛天欻火,迸眼流星。奔飛火電,照敗魔形。靈光四照,玉符回明。靈姬恊祐,天地蕭清。急急如律令。
 
欻火雲祝

飛天欻火,駕景雲龍。海嶽稽首,萬神敬從。雨師風伯,來往其中。如違上令,破身火鎔。黑雲速起,應運無窮。急急如律令。

Thần Trùng Chú


  Thái Huyền Hạo Đế  , bá kinh huyền chân . Phi thiên cổ tùng  , trí vũ hưng  vân . Đan thiên diệu hư , giáp ất thần quân . Phi lôi tấn điện , trí vũ như khuynh . Lôi xa lôi đội , thiệu dương thần quân . Mộc thần thái ất , tam sơn hùng minh . Thần phù nhất hạ , cấp cảm  thần trùng . Đại giáng   mãnh vũ , bất đắc sảo  đình . Nhất thiết yêu thận , áp phó bồng hình . Thiên ngục chủ lệnh  , chuẩn phù phụng hành  .
 
Soát Hoả Phong Chú

  Phi thiên soát hoả , dịch thủ hô phong . Thái hư cổ đãng , uy hùng biến  trung . Thôi sơn đảo nhạc , phi thạch đằng không . Chân vương cáo mệnh , tốc xuất tốn cung . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Soát Hoả Lôi Chú


  Phi thiên soát hoả , thần cực uy lôi . Thượng hạ thái cực , chu biến  tứ duy . Phiên thiên đảo nhạc , hải phí sơn thôi . Lục long cổ chấn , lệnh  hạ tốc truy . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Soát Hoả Điện Chú

  Phi thiên soát hoả , bính nhãn lưu tinh . Bôn phi hoả điện , chiếu bại ma hình . Linh quang tứ chiếu , ngọc phù hồi minh . Linh cơ 恊hữu  , thiên địa tiêu thanh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Soát Hoả Vân Chúc

  Phi thiên soát hoả , giá cảnh vân long . Hải nhạc khể thủ , vạn thần kính tùng  . Vũ Sư Phong Bá , lai vãng kỳ trung . Như vi thượng lệnh  , phá thân hoả dung . Hắc vân tốc khởi  , ứng vận vô  cùng . Cấp cấp như luật lệnh  .
 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 19, 2014, 06:39:22 am
(tt)

欻火雨咒

  飛天欻火,斡運神雷。東昇暘谷,西運龍臺。南旋火府,北轉河魁。驅龍致雨,符到速追。急急如律令。
 
欻火開睛咒

  水官弛禁,不鎖雷城。輪脫其車,鬼盜其瓶。飛天欻火,大布陽晶。赫日杲熾,山谷藏雲。急急如律令。
 
欻火祈雪咒


  飛天欻火,斡運東靈。上相仙師,瑞光聚凝。罡風剪水,變化瑤英。威光正紀,天地肅清。真王敷化,神變玉經。急急如律令。
 
信符心咒

  玉清信令,降下雷霆。三司六府,左右靈君。何君急吏,尊轉魁罡。崑崙入煞,撼動天輪。五帝鼓筆,書篆天章。九天三界,朗耀輝光。總錄名籍,電光飛揚。霹靂迅發,轟滅邪殃。符命到處,疾速奉行。急急如律令。
 
法水咒

日華流晶,月華流光。掃蕩兇惡,萬禍滅亡。真官將吏,威布雷罡。法水四布,萬福來祥。


Soát Hoả Vũ Chú


  Phi thiên soát hoả , oát vận thần lôi . Đông thăng dương cốc , tây vận long đài . Nam tuyền hoả phủ , bắc chuyển hà khôi . Khu long trí vũ , phù đáo tốc truy . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Soát Hoả Khai Tinh  Chú

  Thuỷ quan trì cấm , bất toả lôi thành . Luân thoát kỳ xa , quỷ  đạo kỳ bình . Phi thiên soát hoả , đại bố dương tinh . Hách nhật cảo  xí , sơn cốc tàng vân . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Soát Hoả Kỳ Tuyết Chú

  Phi thiên soát hoả , oát vận đông linh . Thượng tướng  tiên sư , thuỵ quang tụ ngưng . Cương phong tiển  thuỷ , biến hoá dao anh . Uy quang chính  kỷ , thiên địa túc thanh . Chân vương phu hoá , thần biến ngọc kinh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Tín Phù Tâm Chú

  Ngọc Thanh tín lệnh  , giáng   hạ lôi đình . Tam ty lục phủ , tả hữu linh quân . Hà quân cấp lại , tôn chuyển khôi cương . Côn lôn  nhập sát , hám động thiên luân . Ngũ Đế  cổ bút , thư triện thiên chương . Cửu thiên tam giới , lãng diệu huy quang . Tổng lục danh tịch , điện quang phi dương . Tích lịch  tấn phát , oanh diệt tà ương . Phù mệnh đáo xứ  , tật tốc phụng hành  . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Pháp Thuỷ Chú

Nhật hoa lưu tinh , nguyệt hoa lưu quang . Tảo  đãng hung ác , vạn hoạ diệt vong . Chân quan tướng  lại , uy bố lôi cương . Pháp thuỷ tứ bố , vạn phúc     lai tường .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 19, 2014, 06:41:53 am
(tt)

搏搦風雲咒

  天帝承風,有令穹窿。以汝名字,在吾掌中。把握天地,皆護我躬。雷師往來,知汝姓名。吾意某事,所有皆從。如違口敕,化汝作虹。雷公將軍,吾知汝姓,吾知汝名。急急如律令。
 
靈官召役咒

  紫微敕令,元帥齊臨。敢有不順,風火滅形。神威到處,不得久停。輒敢抗拒,骨碎微塵。急急如律令。
  天靈地靈,正一靈光附我身,三五將軍從我行。代天行化,輔國救民。闡揚道法,速降真靈。急急如律令。
 
靈官遣邪咒


  玉皇降敕,朱祈顯靈。太上太真,中界靈神。誅斬妖精,逢天斬鬼,逢地斬精。收攝眾邪,萬死千生。太真保籙,太甲易形。速依吾命,勦馘魔群。急急如律令。
 
火府鄧君咒

  三khí 威精,總領雷兵。攝伏鬼祟,變化通靈。飛火萬里,起霧驅雲。上帝敕命,斬滅鬼神。急急如律令。
 
移星遮日咒


  三天頒降,掌握雷霆。日光帝子,列漢星辰,聞吾令下,急急滅形。雷電風雨,火急來臨。急急如律令。

Bác  Nặc Phong Vân Chú


  Thiên Đế  thừa phong , hữu  lệnh  khung lung . Dĩ nhữ danh tự , tại ngô chưởng trung . Bả ác thiên địa , giai hộ ngã cung . Lôi sư vãng lai , tri nhữ tính danh . Ngô ý mỗ sự , sở hữu  giai tùng  . Như vi khẩu sắc , hoá nhữ tác hồng . Lôi Công Tướng  Quân , ngô tri nhữ tính , ngô tri nhữ danh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Linh Quan Triệu   Dịch Chú

  Tử Vi sắc lệnh  , Nguyên Soái tề lâm . Cảm hữu  bất thuận , phong hoả diệt hình . Thần uy đáo xứ  , bất đắc cửu đình . Chiếp  cảm kháng cự , cốt toái vi trần . Cấp cấp như luật lệnh  .
  Thiên linh địa linh , Chính  Nhất Linh Quang phụ ngã thân , tam ngũ tướng  quân tùng  ngã hành  . Đại thiên hành  hoá , phụ quốc cứu dân . Xiển dương đạo pháp , tốc giáng   chân linh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Linh Quan Khiển Tà Chú

  Ngọc Hoàng giáng   sắc , châu   kỳ hiển linh . Thái Thượng Thái Chân , trung giới linh thần . Tru trảm yêu tinh , phùng thiên trảm quỷ  , phùng địa trảm tinh . Thu nhiếp chúng tà , vạn tử thiên sinh . Thái Chân bảo lục , Thái Giáp dịch  hình . Tốc y ngô mệnh , tiễu quắc ma quần . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Hoả Phủ Đặng Quân Chú

  Tam khí uy tinh , tổng lãnh lôi binh . Nhiếp phục quỷ  xúy , biến hoá thông linh . Phi hoả vạn lý , khởi  vụ khu vân . Thượng Đế  sắc mệnh , trảm diệt quỷ  thần . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Di Tinh Già Nhật Chú

Tam thiên ban giáng   , chưởng ác lôi đình . Nhật quang Đế  tử  , liệt hán tinh thìn , văn ngô lệnh  hạ , cấp cấp diệt hình . Lôi điện phong vũ , hoả cấp lai lâm . Cấp cấp như luật lệnh  .

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 20, 2014, 04:50:13 am
(tt)


火府辛君咒

  天冥地冥,三五交并。雷雲風電,掃剪妖精。如有違令,霹靂斬形。急急如律令。
 
運雷心咒

  青帝之巾,赤帝之幀。白帝之衣,黑帝之勒。黃帝之孫,太昊之職。來自無夷,去向無域。出為風雷,動為霹靂。火急奔馳,雷火烜赫。興雲駕霧,摧山挫石。 日月交蝕,陰陽返責。社令推車,嶽靈捉攝。鬼哭神愁,天昏地黑。五方真khí ,聚而為一。自已真khí ,晝夜往來。曰大都皈,元宮中住。金木水火,土星為極。陰陽之神,生殺萬物。吾奉玉帝,敕召雷神。召汝變化,汝急運動。飛砂走石,萬里急急。
 
會雷神咒

  青帝雷公肝裹出,赤帝雷公心裹出。白帝雷公肺裹出,黑帝雷公腎裹出。黃帝雷公頂中出,押雷大將膽中生。閃電雷公眼裹出,九天齆雷公鼻裹出。四季雷公口 中發,霹靂雷公台上行。五方蠻雷耳中出,雨師風伯兩唇生。三百六十骨節裹,雷家眷屬一齊行。八萬四千毛孔裹,神雷天將駕雲行。一千二百形影子,雷公電母破 衰營。直入靈壇社廟去,打破邪魔瘟鬼營。開口呵khí 為天火,二呵地氣滿城生。陰火陽火一齊發,燒破邪魔下鬼營。急若伐壇破廟了,事須吸khí 便收丘。想塊五方雷 部眾,乘分來合我身形。急急如律令。
 
立雩壇咒

  五方五 土,五神五煞。化壇三層,制立雷法。天雷在頭,地雷在足。水雷在左,龍雷在右。呼陰召陽,五雷纏腹。吹khí 成風,呵khí 成火。雷火電光,常在兩目。十二功曹, 聽吾驅逐。天火雷神,地火雷神。五雷降臨,鎖鬼關精。一轉六神藏,二轉四煞沒,三轉動魁罡,四轉雷火騰,五轉霹靂發,六轉山鬼死,七轉收攝下界一十五種斷 頭截足之鬼,赴吾魁罡之下,無動無作。雷勢轟轟,壇案三層。隨劍指劃,煞神速出。急急如律令。
 
展旗咒

  五雷猛將,火車將軍。騰天倒地,部領雷兵。隊仗千萬,搜捉邪精。聞吾立召,不得久停。



Hoả Phủ Tân Quân Chú


  Thiên minh địa minh , tam ngũ giao tinh  . Lôi vân phong điện , tảo  tiển  yêu tinh . Như hữu  vi lệnh  , tích lịch  trảm hình . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Vận Lôi Tâm Chú

  Thanh Đế  chi cân , Xích Đế  chi trinh . Bạch Đế  chi y  , Hắc Đế  chi lặc . Hoàng Đế  chi tôn , thái hạo chi chức  . Lai tự vô  di , khứ hướng vô  vực . Xuất vi phong lôi , động vi tích lịch  . Hoả cấp bôn trì , lôi hoả huyển hách . Hưng  vân giá vụ , thôi sơn  toả thạch .  Nhật nguyệt giao thực , âm dương phản trách  . Xã lệnh  thôi xa , nhạc linh tróc nhiếp . Quỷ  khốc thần sầu , thiên hôn địa hắc . Ngũ phương chân khí , tụ nhi vi nhất . Tự dĩ chân khí , trú dạ vãng lai . Viết đại đô qui , nguyên cung trung trụ . Kim mộc thuỷ hoả , thổ tinh vi cực . Âm dương chi thần , sinh sát vạn vật . Ngô phụng Ngọc Đế  , sắc triệu   lôi thần . Triệu   nhữ biến hoá , nhữ cấp vận động . Phi sa tẩu thạch , vạn lý cấp cấp .
 
Hội Lôi Thần Chú


  Thanh Đế  lôi công can khoả xuất , Xích Đế  lôi công tâm khoả xuất . Bạch Đế  lôi công phế khoả xuất , Hắc Đế  lôi công thận khoả xuất . Hoàng Đế  lôi công đỉnh  trung xuất , Áp Lôi Đại Tướng  đảm trung sinh . Thiểm điện lôi công nhãn khoả xuất , cửu thiên úng lôi công tỵ khoả xuất . Tứ quý  lôi công khẩu  trung phát , tích lịch  lôi công đài thượng hành  . Ngũ phương man lôi nhĩ trung xuất , vũ sư phong bá lưỡng thần sinh . Tam bách lục thập cốt tiết khoả , lôi gia quyến thuộc nhất tề hành  . Bát vạn tứ thiên mao khổng khoả , thần lôi thiên tướng  giá vân hành  . Nhất thiên nhị bách hình ảnh tử  , lôi công điện mẫu phá  suy doanh . Trực nhập linh đàn xã miếu khứ , đả phá tà ma ôn quỷ  doanh . Khai khẩu ha khí vi thiên hoả , nhị ha địa khí mãn thành sinh . Âm hoả dương hoả nhất tề phát , thiêu phá tà ma hạ quỷ  doanh . Cấp nhược phạt đàn phá miếu liễu , sự tu hấp khí tiện thu khâu . Tưởng khối ngũ phương lôi  bộ chúng , thừa phân  lai hợp ngã thân hình . Cấp cấp như luật lệnh  .
 

Lập  Vu Đàn Chú

  Ngũ phương ngũ  thổ , ngũ thần ngũ sát . Hoá đàn tam tằng , chế lập lôi pháp . Thiên lôi tại đầu , địa lôi tại túc . Thuỷ lôi tại tả , long lôi tại hữu . Hô âm triệu   dương , ngũ lôi triền phúc . Xuy khí thành phong , ha khí thành hoả . Lôi hoả điện quang , thường tại lưỡng mục . Thập nhị công tào ,  thính ngô khu trục . Thiên hoả lôi thần , địa hoả lôi thần . Ngũ lôi giáng   lâm , toả quỷ  quan tinh . Nhất chuyển lục thần tàng , nhị chuyển tứ sát một , tam chuyển động khôi cương , tứ chuyển lôi hoả đằng , ngũ chuyển tích lịch  phát , lục chuyển sơn quỷ  tử , thất chuyển thu nhiếp hạ giới nhất thập ngũ chủng đoạn   đầu triệt túc chi quỷ  , phó ngô khôi cương chi hạ , vô  động vô  tác . Lôi thế oanh oanh , đàn án tam tằng . Tuỳ kiếm chỉ hoạch , sát thần tốc xuất . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Triển Kỳ Chú

Ngũ lôi mãnh tướng  , hoả xa tướng  quân . Đằng thiên đảo địa , bộ lãnh lôi binh . Đội trượng thiên vạn , sưu tróc tà tinh . Văn ngô lập triệu   , bất đắc cửu đình .
 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 20, 2014, 04:52:46 am
(tt)

卓劍咒

  青華大帝敕,賜劍召雷神。上按九天khí ,後燦七星明。卓劍天地動,雷火電光生。急急如律令。
 
下令咒

  火令奉行,威震十方。雷霆浩溥,逕徹天罡。雷火號令,帝律急彰。
 
梵符咒

  吾奉帝敕,速召五雷。雷奔電掣,助吾行威。蕩妖吞孽,摧魔伐非。神光急照,萬惡俱摧。流鈴急召,雷火轟飛。娑吽咭唎吒,四目老醜。準令急至,不得違律。急急如律令。
 
遣直符咒

  直符使者,變現威靈。五方降khí ,驅雷伏神。上帝有敕,傳奉雷霆。承牒前去,不得久停。吾在壇右,卓劍相待疾。
 
布斗藏魂咒

  七星靈光,篓粪愶陽。镆糁贊位,缩绩缪禳。 輔靈應徹,侍帝之傍。統攝魔王,臣行躡罡。名標雷霆,密輔大道。天真降臨,上台一黃。斬怪除殃,中台二張。雷電驚荒,下台三素。威劍神王,角亢氏房。心尾 箕在,左斗牛女。虛危室壁,在後奎婁。胃昴畢觜,參在右井。鬼柳星張,翼軫在前。吾左按三魂,右定七魄。六神定命,遮魂蓋魄。急急如律令。

Trác Kiếm Chú

  Thanh Hoa Đại Đế  sắc , tứ kiếm triệu   lôi thần . Thượng án cửu thiên khí , hậu xán thất tinh minh . Trác kiếm thiên địa động , lôi hoả điện quang sinh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Hạ Lệnh  Chú

  Hoả lệnh  phụng hành  , uy chấn thập phương . Lôi đình hạo phổ , kính triệt thiên cương . Lôi hoả hiệu lệnh  , Đế  luật cấp chương .
 
Phạn Phù Chú


  Ngô phụng Đế  sắc , tốc triệu   Ngũ Lôi . Lôi bôn điện xiết   , trợ ngô hành  uy . Đãng yêu thôn nghiệt , thôi ma phạt phi . Thần quang cấp chiếu , vạn ác câu  thôi . Lưu linh cấp triệu   , lôi hoả oanh phi . Sa hồng kiết rị tra  , tứ mục lão xú . Chuẩn lệnh  cấp chí , bất đắc vi luật . Cấp cấp như luật lệnh  .

Khiển Trực Phù Chú


  Trực phù sứ giả , biến hiện uy linh . Ngũ phương giáng   khí , khu lôi phục thần . Thượng Đế  hữu  sắc , truyền  phụng lôi đình . Thừa điệp tiền khứ , bất đắc cửu đình . Ngô tại đàn hữu , trác kiếm tướng  đãi tật .
 
Bố Đẩu Tàng Hồn Chú


  Thất tinh linh quang , ủy cộng hiếp dương . Mô tham tán vị , túc tích giao nhương .  Phụ linh ứng triệt , thị Đế  chi bàng . Thống nhiếp ma vương , thần hành  nhiếp  cương . Danh tiêu lôi đình , mật phụ đại đạo . Thiên chân giáng   lâm , thượng đài nhất hoàng . Trảm quái trừ ương , trung đài nhị trương . Lôi điện kinh hoang , hạ đài tam tố . Uy kiếm thần vương , Giác  Can Đê Phòng . Tâm Vĩ  Cơ  tại , tả Đẩu Ngưu Nữ . Hư Nguy Thất Bích , tại hậu Khuê Lâu  . Vị Mão  Tất Chuỷ  , Sâm  tại hữu tỉnh . Quỷ  Liễu Tinh Trương , Dực Chẩn tại tiền . Ngô tả án tam hồn , hữu định thất phách . Lục thần định mệnh , già hồn cái phách . Cấp cấp như luật lệnh  . 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 20, 2014, 04:55:57 am
(tt)


南斗罡咒

  巽方雷居,乾天火成。坤離之位,誅斬不停。破地召雷,霹靂乃驚。炎炎燒空,速速應明。
 
召龍咒

五方五帝,海瀆河源,諸天龍王,聞吾符命,火急奉行。急急如律令。
 
致雨咒

  六丁六甲,雷電振陰。縛龍神將,扶桑帝君。鐵符到處,萬神咸聽。急急如律令。
 
發罡咒

  北斗皇皇,統制五方。雷公電母,霹靂施張。浩浩大煞,凛凛天權。隨吾罡步,呼陰召陽。急急如律令。
 
召雷公神咒


  唵嚀吒嚦,唵咭鐥吒。 嚤攝馘哪,唵咽氣和。中養三魂,內育七魄。雷公電母,隨鼓而擊。銅爪唵飛,毛羽吒攝。唵充南北,攝至東西。臨空色仄,馘逐飛空。黃中理khí ,黑暗蕩蕩。震起 斗牛,神奔鬼愁。三令閉塞,五神徘徊。金神騰駕,木郎大神。水充玄女,火降離朋。土安五宮,日月朗變。龍虎交橫,風雨應至。江河倒逆,山嶽摧崩。充天破 地,萬丈並行。天帝雷公,陰陽雷公,四令雷公,六甲雷公,霹靂雷公,發水雷公,八風雷公,十雨雷公,閃電雷公,天道雷公,興雲雷公,行雨雷公,五嶽雷公, 四讀雷公,八節雷公,六候雷公,大川雷公,溪谷雷公,五湖雷公,四海雷公,嗚鼓雷公,轟輪雷公,火車雷公,火瀆雷公,移山雷公,走石雷公,撒火雷公,灑雨 雷公,降雪雷公,布霜雷公,破陣雷公,驅邪雷公,光朋雷公,降瘟雷公,黑暗雷公,火印雷公,雷公掣電,所往無虞。龍宮海藏,寶貝龍珠。世間之寶,是吾所 聚。天下鬼神,受吾所袪。有一不伏,雷斧劈誅。唵敕雷帥,五雷主宰,欻火伯溫,鐵筆大仙,猛吏漢臣,閼伯大神。邵陽將軍,謝仙將軍。火鈴將軍,火輪將軍, 五雷將軍,左右將軍,木郎大神,雷師皓翁,天丁力士,雷公電母,風伯雨師,行雨龍王,蒼牙大神,都水使者,五雷使者,察善使者,莫賺使者,斬勘使者,掌龍 使者,罰惡使者,掌令上吏,青絲娘子,紫光童子,驅雷使神,驅邪滅精。救助群品,家國安寧。九天有命,祕光敕煞。南宮雷部,元帥雷兵,準令奉行。唵敕欻火 都元帥,九天敕命,明離精神。唵敕煞攝,橫天巨霸速起。急急如律令。


Nam Đẩu Cương Chú

  Tốn phương lôi cư , càn thiên hoả thành . Khôn ly  chi vị , tru trảm bất đình . Phá địa triệu   lôi , tích lịch  nãi kinh . Viêm viêm thiêu không , tốc tốc ứng minh .
 
Triệu   Long Chú

Ngũ Phương Ngũ Đế  , hải độc hà nguyên , Chư Thiên Long Vương , văn ngô phù mệnh , hoả cấp phụng hành  . Cấp cấp như luật lệnh  .

Trí Vũ Chú


  Lục Đinh Lục Giáp , Lôi Điện chấn âm . Phược Long Thần Tướng  , Phù Tang Đế  quân . thiết phù đáo xứ  , vạn thần hàm thính . cấp cấp như luật lệnh  .
 
Phát Cương Chú

  Bắc đẩu hoàng hoàng , thống chế ngũ phương . Lôi công điện mẫu , tích lịch  thi trương . Hạo hạo đại sát ,đãn đãn thiên quyền . Tuỳ ngô cương bộ , hô âm triệu   dương . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Triệu   Lôi Công Thần Chú


  Úm ninh tra  lịch , úm kiết thiện tra  . Ma nhiếp quắc na  , úm yết khí hoà . Trung dưỡng tam hồn , nội dục thất phách . Lôi Công Điện Mẫu , tuỳ cổ nhi kích . Đồng trảo úm phi , mao vũ tra  nhiếp . Úm sung nam bắc , nhiếp chí đông tây . Lâm không sắc trắc , quắc trục phi không . Hoàng trung lý khí , hắc ám đãng đãng . Chấn khởi   đẩu ngưu , thần bôn quỷ  sầu . Tam lệnh  bế tắc , ngũ thần bồi hồi . Kim thần đằng giá , mộc lang đại thần . Thuỷ sung huyền nữ , hoả giáng   ly  bằng . Thổ an ngũ cung , nhật nguyệt lãng biến . Long hổ giao hoành , phong vũ  ứng chí . Giang hà đảo nghịch , sơn nhạc thôi băng . Sung thiên phá  địa , vạn trượng tịnh hành  . Thiên Đế  Lôi Công , Âm Dương Lôi Công , Tứ Lệnh  Lôi Công , Lục Giáp Lôi Công , Tích Lịch  Lôi Công , Phát Thuỷ Lôi Công , Bát Phong Lôi Công , Thập Vũ Lôi Công , Thiểm Điện Lôi Công , Thiên Đạo Lôi Công , Hưng  Vân Lôi Công , Hành  Vũ Lôi Công , Ngũ Nhạc Lôi Công ,  Tứ  Độc Lôi Công , Bát Tiết Lôi Công , Lục Hậu Lôi Công , Đại Xuyên Lôi Công , Khê Cốc Lôi Công , Ngũ Hồ Lôi Công , Tứ Hải Lôi Công , Ô Cổ Lôi Công , Oanh Luân Lôi Công , Hoả Xa Lôi Công , Hoả Độc Lôi Công , Di Sơn Lôi Công , Tẩu Thạch Lôi Công , Tán  Hoả Lôi Công , Sái Vũ  Lôi Công , Giáng   Tuyết Lôi Công , Bố Sương Lôi Công , Phá Trận Lôi Công , Khu Tà Lôi Công , Quang Bằng Lôi Công , Giáng   Ôn Lôi Công , Hắc Ám Lôi Công , Hoả ấn Lôi Công , Lôi Công xiết   điện , sở vãng vô  ngu . Long cung hải tàng , bảo bối long châu . Thế gian chi bảo , thị ngô sở  tụ . Thiên hạ quỷ  thần , thụ ngô sở khư . Hữu  nhất bất phục , lôi phủ tích tru . Úm sắc lôi soái , ngũ lôi chủ tể , soát hoả bá ôn , thiết bút đại tiên , mãnh lại hán thần , át bá đại thần . Thiệu Dương Tướng  Quân , Tạ Tiên Tướng  Quân . Hoả Linh Tướng  Quân , Hoả Luân Tướng  Quân ,  Ngũ Lôi Tướng  Quân , Tả Hữu Tướng  Quân , Mộc Lang Đại Thần , Lôi Sư Hạo Ông , Thiên Đinh Lực Sĩ , Lôi Công Điện Mẫu , Phong Bá Vũ Sư , Hành  Vũ Long Vương , Thương Nha Đại Thần , Đô Thuỷ Sứ Giả , Ngũ Lôi Sứ Giả , Sát Thiện Sứ Giả , Mạc Khiêm  Sứ Giả , Trảm Khám Sứ Giả , Chưởng Long  Sứ Giả , Phạt Ác Sứ Giả , Chưởng Lệnh  Thượng Lại , Thanh Ty Nương Tử  , Tử Quang Đồng Tử  , Khu Lôi Sứ Thần , khu tà diệt tinh . Cứu trợ quần phẩm , gia quốc an ninh . Cửu thiên hữu  mệnh , bí quang sắc sát . Nam Cung Lôi Bộ , Nguyên Soái Lôi Binh , chuẩn lệnh  phụng hành  . Úm sắc soát hoả  đô nguyên soái , cửu thiên sắc mệnh , minh ly  tinh thần . Úm sắc sát nhiếp , hoành thiên cự phách tốc khởi  . Cấp cấp như luật lệnh  .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 21, 2014, 07:45:45 am
(tt)


召社令雷咒

  乾天流霞玉池風,耀光仙師火震空。玄應大帝袪天惡,坤辰土巽速皓公。翻江復神妖神滅,復金噉吼洞怯神。摧山倒嶽蠻雷至,提靈閼伯動幽靈。呼風啞鐥攝幽臺,履坤躡斗霹煙雲。萬神禀奉千妖死,具那攝神鎮妖神。蠻雷震霹威雪降,黑煙火蓋逆巽精。霹形列魄飛天惡,社令雷神速降靈。急急如律令。
 
召神雷咒

  天地徘徊,運動風雷。量買雨隨行,電影去來。陰陽助力,後合前開。仰惟天神,火急相催。風伯雨師,立造龍臺。玉皇有敕,不得違時。急急如律令。

 
破地召雷罡咒


九鳳靈官破穢除,點台入斗退中居。金光遙晃指罡上,罩我金形去玉虛。
先罩吾身變濁形,神霄雷使即吾身。神靈吾將相隨逐,神逐吾靈將逐神。
召攝雷兵前後迎,鳳騰雲布起雷轟。天昏地黑皆掌握,便存電掣起雷聲。
左足先登踏巽位,水升火降妙陰陽。雷從地發皆陰翳,離火騰空應起罡。
坤單震兌雙丁起,鬼艮單從去坎方。坎單速至乾宮上,心朝心拜奏名章。
回身入斗至缪步,擊起風雲撼雨場。黑雲天地皆遮蔽,三台列宿護身藏。
指定鬼門入南斗,離行至勝起神光。從此行符開地脉,風雷雨致萬民康。
更加辰戌斗臨處,上應開天不可當。天雷龍雷神水社,五龍雷電助威揚。
要知破地召雷訣,口傳心祕達穹蒼。
 
五龍咒

  五帝五龍,降光行風。廣布潤澤,輔佐雷公。五湖四海,水聚朝宗。神霄符命,汝當聽從。敢有違者,雷斧不容。急急如律令。
 
雷車咒

  雷光電光,太一伏藏。帝君起水,社令前當。雨令何閉,風火何平。神威月華,金仙發程。水火同流,韓伯負舟。三官開明,五帝信幽。起復海水,浩瀚無休。急急如律令。

Triệu   Xã Lệnh  Lôi Chú

  Càn thiên lưu hà ngọc trì phong , Diệu Quang Tiên Sư hoả chấn không . Huyền ứng Đại Đế  khư thiên ác , khôn thìn thổ tốn tốc hạo công . Phiên giang phục thần yêu thần diệt , phục kim đạm hống động khiếp thần . Thôi sơn đảo nhạc man lôi chí , đề linh át bá động u linh . Hô phong ách thiện nhiếp u đài , lý  khôn nhiếp  đẩu tích yên vân . Vạn thần bẩm phụng thiên yêu tử , cụ na  nhiếp thần trấn yêu thần . Man lôi chấn tích uy tuyết giáng   , hắc yên hoả cái nghịch tốn tinh . Tích hình liệt phách phi thiên ác , xã lệnh  lôi thần tốc giáng   linh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Triệu   Thần Lôi Chú

  Thiên địa bồi hồi , vận động phong lôi . Lượng mãi vũ tuỳ hành  , điện ảnh khứ lai . Âm dương trợ lực , hậu hợp tiền khai . Ngưỡng duy thiên thần , hoả cấp tướng  thôi . Phong Bá Vũ Sư , lập tạo long đài . Ngọc hoàng hữu  sắc , bất đắc vi thời . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Phá Địa   Triệu  Lôi Cương Chú

Cửu phượng linh quan phá uế trừ , điểm đài nhập đẩu thoái  trung cư . Kim quang dao hoáng chỉ cương thượng , trạo ngã kim hình khứ ngọc hư .
Tiên trạo ngô thân biến trọc hình , thần tiêu lôi sứ tức ngô thân . Thần linh ngô tướng  tướng  tuỳ trục , thần trục ngô linh tướng  trục thần .
Triệu   nhiếp lôi binh tiền hậu nghênh  , phượng đằng vân bố khởi  lôi oanh . Thiên hôn địa hắc giai chưởng ác , tiện tồn điện xiết   khởi  lôi thanh .
Tả túc tiên đăng   đạp tốn vị , thuỷ thăng hoả giáng   diệu âm dương . Lôi tùng  địa phát giai âm ế , ly  hoả đằng không ứng khởi  cương .
Khôn đơn  chấn đoài song đinh khởi  , quỷ  cấn đơn  tùng  khứ khảm phương . Khảm đơn  tốc chí càn cung thượng , tâm triều tâm bái tấu danh chương .
Hồi thân nhập đẩu chí loan bộ , kích khởi  phong vân hám vũ tràng . Hắc vân thiên địa giai già tế , tam đài liệt tú hộ thân tàng .
Chỉ định quỷ  môn nhập nam đẩu , ly  hành  chí thắng khởi  thần quang . Tùng  thử hành  phù khai địa mạch , phong lôi vũ trí vạn dân khang .
Cánh gia thìn tuất đẩu lâm xứ  , thượng ứng khai thiên bất khả  đương . Thiên lôi long lôi thần thuỷ xã , ngũ long lôi điện trợ uy dương .
Yếu  tri phá địa triệu   lôi quyết , khẩu truyền  tâm bí đạt khung thương .

 
Ngũ Long Chú


  Ngũ Đế  ngũ long , giáng   quang hành  phong . Quảng bố nhuận trạch , phụ tá lôi công . Ngũ hồ tứ hải , thuỷ tụ triều tông . Thần tiêu phù mệnh , nhữ đương thính tùng  . Cảm hữu  vi giả , lôi phủ bất dung . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Lôi Xa Chú

  Lôi quang điện quang , thái nhất phục tàng . Đế  quân khởi  thuỷ , xã lệnh  tiền đương . Vũ lệnh  hà bế , phong hoả hà bình . Thần uy nguyệt hoa , kim tiên phát trình . Thuỷ hoả đồng lưu , hàn bá phụ châu   . Tam quan khai minh , Ngũ Đế  tín u . Khởi  phục hải thuỷ , hạo hãn vô  hưu . Cấp cấp như luật lệnh  .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 21, 2014, 07:48:07 am
(tt)


收雨咒

  金轉玉回,天雲散開。熒惑降瑞,雨塵靜埃。持運加時,烏兔相催。流火烜赫,止水除災。急急如律令。
 
金真空洞咒

  羅天毒 獸,備衛四門。吞魔割膽,兇醜萬群。大斧钁天,猛馬高奔。猛龍奮爪,金頭橫吞。威兵巨萬,受符拔山。六天不拘,合兇成群。妖魔鬼魅,穢khí 氛氛。謠歌空洞, 亂出障宸。小鬼鼓形,當人生門。神王所告,無兇不聞。上攝六天,下統河源。五嶽四瀆,善惡速分。千千萬萬,來至我前。五帝按籙,有功者宣。兇魔干試,束形 帝君。敢不從命,所誅無存。屠肝剖腹,斬首滅根。北府清蕩,南陵火焚。金真掃迹,流鈴捕魂。妖爽無道,極盡形原。身披天書,遵行玉文。滌蕩九khí ,清明三 元。玄靈降真,上合自然。敢有干試,威動上聞。急急如律令。
 
制魔咒

  吾是帝君之臣,名書上清,下統六天。普及幽冥,北帝鬼部,悉是我營,我之所禦,何鬼敢生。左佩豁落,右帶火鈴,擲火萬里,威制萬靈。有犯者戮,有干者刑。帝君有命,收捕無停。天罡駭動,群魔束形。鬼妖滅種,我得長生。急急如律令。
 
護身敕符咒


  太上老君,教我殺鬼,賜我神方,上呼玉女,收攝不祥。登仙左契,足躡魁罡。左袪六丁,右役六甲。前有黃神,後有越章。吾今行法,不避群兇。先煞惡鬼,後煞夜光。何神不伏,何鬼敢當。當吾者死,背吾者亡。所求稱遂,所履榮昌。萬事和合,萬邪滅蹤。急急如律令。
 
召敕篓神咒


  魁神罡神,疾速通靈。上帝敕差,北帝檄行。飛符急速,不得停留。三天有命,玉帝金章。四聖叮嚀,何鬼敢當。吾奉帝敕,敕召靈官。暫離午位,速赴壇場。統領火兵,斷卻不祥。救民疾苦,大賜威光。天籙到處,永斷邪殃。急急如律令。



 Thu Vũ Chú


  Kim chuyển ngọc hồi , thiên vân tán  khai . Huỳnh hoặc giáng   thuỵ , vũ trần tĩnh  ai . Trì vận gia thời , ô thố  tướng  thôi . Lưu hoả huyển hách , chỉ thuỷ trừ tai . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Kim Chân Không Động Chú


  La thiên độc  thú , bị vệ tứ môn . Thôn ma cát đảm , hung xú vạn quần . Đại phủ quắc thiên , mãnh mã cao bôn . Mãnh long phấn trảo , kim đầu hoành thôn . Uy binh cự vạn , thụ phù bạt sơn . Lục thiên bất câu , hợp hung thành quần . Yêu ma quỷ  mị , uế khí phân phân . Dao ca không động ,  loạn xuất chướng thần . Tiểu quỷ  cổ hình , đương nhân sinh môn . Thần vương sở cáo , vô  hung bất văn . Thượng nhiếp lục thiên , hạ thống hà nguyên . Ngũ nhạc tứ độc , thiện ác tốc phân  . Thiên thiên vạn vạn , lai chí ngã tiền . Ngũ đế  án lục , hữu  công giả tuyên . Hung ma can thí , thúc hình  đế  quân . Cảm bất tùng  mệnh , sở tru vô  tồn . Đồ can bội  phúc , trảm thủ diệt căn . Bắc phủ thanh đãng , nam lăng hoả phần . Kim chân tảo tích, lưu linh bộ hồn . Yêu sảng vô  đạo , cực tận hình nguyên . Thân phi thiên thư , tuân hành  ngọc văn . Địch đãng cửu khí , thanh minh tam  nguyên . Huyền linh giáng   chân , thượng hợp tự nhiên . Cảm hữu  can thí , uy động thượng văn . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Chế Ma Chú

  Ngô thị Đế  quân chi thần , danh thư thượng thanh , hạ thống lục thiên . Phổ cập u minh , Bắc Đế  quỷ  bộ , tất thị ngã doanh , ngã chi sở ngự  , hà quỷ  cảm sinh . Tả bội khoát lạc , hữu đái hoả linh , trịch hoả vạn lý , uy chế vạn linh . Hữu  phạm giả lục , hữu  can giả hình . Đế  quân hữu  mệnh , thu bộ vô  đình . Thiên cương hãi động , quần ma thúc hình . Quỷ  yêu diệt chủng , ngã đắc trường sinh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Hộ Thân Sắc Phù Chú


  Thái Thượng Lão Quân , giáo ngã sát quỷ  , tứ ngã thần phương , thượng hô ngọc nữ , thu nhiếp bất tường . Đăng   tiên tả tiết , túc nhiếp  khôi cương . Tả khư lục đinh , hữu dịch lục giáp . Tiền hữu  hoàng thần , hậu hữu  việt chương . Ngô kim hành  pháp , bất tỵ quần hung . Tiên sát ác quỷ  , hậu sát dạ quang . Hà thần bất phục , hà quỷ  cảm đương . Đương ngô giả tử , bối ngô giả vong . Sở cầu xứng toại , sở lý  vinh xương . Vạn sự hoà hợp , vạn tà diệt tung . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Triệu   Sắc Ủy Thần Chú

  Khôi thần cương thần , tật tốc thông linh . Thượng Đế  sắc sai , Bắc Đế  hịch hành  . Phi phù cấp tốc , bất đắc đình lưu . Tam thiên hữu  mệnh , Ngọc Đế  kim chương . Tứ thánh đinh ninh , hà quỷ  cảm đương . Ngô phụng Đế  sắc , sắc triệu   linh quan . Tạm ly  ngọ vị , tốc phó đàn tràng . Thống lãnh hoả binh , đoạn  khước bất tường . Cứu dân tật khổ , đại tứ uy quang . Thiên lục đáo xứ  , vĩnh đoạn  tà ương . Cấp cấp như luật lệnh  .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 22, 2014, 06:50:52 am
(tt)


召篓神副帥咒

  八威吐毒,身現白鱗。兩目閃電,口張火盆。頭如山嶽,哨動風雷。洋波滄海,衝倒崑崙。搜尋魔鬼,蕩滌妖氛。蠱毒山魈,搜倒橫吞。遵吾號令,火速現形。唵迦吽唎攝。
 
篓神攝邪咒

  飛龍騎,飛水雲,飛虎騎哮吼奔。神將吏,兵飛捉,飛騰聻,墨侵凌。攝南陽,缩绩缪篓星壓,兇神粪,攝自然。消镆绩, 捉邪祟,輔弼看鬼招。吾呼靈官將,火急撼身搖。天水聖,地水靈,疾速與顫邪。謹請九天雲雷使者,速降天雷霹靂,助吾行壇。天關地軸,入吾水中。天也昏, 沉,墨黑負風。猛吏飛砂走石,撼天天崩,撼地地裂。撼落鬼魂,撼鬼鬼滅。謹召韓、高、姚三大將,赴吾水中。天地顫,地也顫,二十八宿走似箭。邪也顫,鬼也 顫,攝赴壇前疾速顫。唵吽吽聚魂,攝唵哆啖咦婆訶。天崩地裂,人生鬼滅。開其聾啞,立便通說。衮天天崩,衮地地裂。衮人人生,衮鬼鬼減。急急如律令。
 
欻火符咒

  雷霆號令,天地清寧。雷霆猛吏,欻火大神。驅雷社令,馘戮邪精。通傳報應,考究姓名。雷伯大仙,急降真靈。急急如律令。
 
欻火遣咒

  乾曜太乙,欻火之精。驅雷掣電,削伐魔精。飛騰五嶽,萬總雲并。斬神滅鬼,火部中靈。急急如律令。
 
敕五雷咒


  天雷帝火,地雷風火。陽雷神火,陰雷金火。土雷真火,流金火鈴。破洞伐廟,馘妖滅精。安鎮家宅,匡濟生靈。雷符所告,萬神咸聽。急急如律令。
 
治祟咒

  吾與天公除萬殃,化體人間作鬼王。身長十丈口齒方,銅牙鐵爪飛電光。前驅霹靂後鑊湯,迅雷掣電走天罡。草木焦枯盡摧傷,崩岩裂石斷橋梁。兩目閃爍耀天 地,一怒海沸五嶽傾。斬妖吞孽滅兇強,攝捉寸斬斷災殃。興雲致雨頃刻間,五方雷電起龍章。吾持神咒莫敢當,魍魎妖精盡滅亡。急急如律令。
 
太上三洞神咒卷之四竟

 
Triệu Ủy Thần Phó Soái Chú

  Bát uy thổ độc , thân hiện bạch lân . Lưỡng mục thiểm điện , khẩu trương hoả bồn . Đầu như sơn nhạc , sáo  động phong lôi . Dương ba thương hải , xung đảo Côn Lôn  . Sưu tầm ma quỷ  , đãng địch yêu phân . Cổ độc sơn tiêu , sưu đảo hoành thôn . Tuân ngô hiệu lệnh  , hoả tốc hiện hình . Úm già ra hồng rị nhiếp .
 
Ủy Thần Nhiếp Tà Chú

  Phi long  kỵ , phi thuỷ vân , phi hổ  kỵ hao hống bôn . Thần tướng  lại , binh phi tróc , phi đằng trảm , mặc xâm lăng . Nhiếp nam dương , tú tích loan ủy tinh áp , hung thần hống , nhiếp tự nhiên . Tiêu mô tích ,  tróc tà xúy , phụ bật khán quỷ  chiêu . Ngô hô linh quan tướng  , hoả cấp hám thân diêu . Thiên thuỷ thánh , địa thuỷ linh , tật tốc dữ  chiến tà . Cẩn thỉnh cửu thiên vân lôi sứ giả , tốc giáng   thiên lôi tích lịch  , trợ ngô hành  đàn . Thiên quan địa trục , nhập ngô thuỷ trung . Thiên dã hôn ,  trầm  , mặc hắc phụ phong . Mãnh lại phi sa tẩu thạch , hám thiên thiên băng , hám địa địa liệt . Hám lạc quỷ  hồn , hám quỷ  quỷ  diệt . Cẩn triệu   hàn 、cao 、diêu tam đại tướng  , phó ngô thuỷ trung . Thiên địa chiến , địa dã chiến , nhị thập bát tú tẩu tự tiến  . Tà dã chiến , quỷ  dã  chiến , nhiếp phó đàn tiền tật tốc chiến . Úm hồng hồng tụ hồn , nhiếp úm đa đạm di bà ha . Thiên băng địa liệt , nhân sinh quỷ  diệt . Khai kỳ lung ách , lập tiện thông thuyết .ỷ thiên thiên băng , ỷ địa địa liệt . Ỷ nhân nhân sinh , ỷ quỷ  quỷ  giảm . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Soát Hoả Phù Chú


  Lôi đình hiệu lệnh  , thiên địa thanh ninh . Lôi đình mãnh lại , soát hoả đại thần . Khu lôi xã lệnh  , quắc lục tà tinh . Thông truyền  báo ứng , khảo cứu tính danh . Lôi bá đại tiên , cấp giáng   chân linh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Soát Hoả Khiển Chú


  Càn diệu Thái Ất , soát hoả chi tinh . Khu lôi xiết   điện , tước phạt ma tinh . Phi đằng ngũ nhạc , vạn tổng vân tinh  . Trảm thần diệt quỷ  , hoả bộ trung linh . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Sắc Ngũ Lôi Chú


  Thiên lôi Đế  hoả , Địa lôi phong hoả . Dương lôi thần hoả , âm lôi kim hoả . Thổ lôi chân hoả , lưu kim hoả linh . Phá động phạt miếu , quắc yêu diệt tinh . An trấn gia trạch , khuông tế sinh linh . Lôi phù sở cáo , vạn thần hàm thính . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Trị Tuý  Chú


  Ngô dữ thiên công trừ vạn ương , hoá thể nhân gian tác quỷ  vương . Thân trường thập trượng khẩu xỉ phương , đồng nha thiết trảo phi điện quang . Tiền khu  tích lịch hậu hoạch thang , tấn lôi  xiết điện tẩu thiên cương . Thảo mộc tiêu khô tận thôi thương , băng nham liệt thạch đoạn  kiều lương . Lưỡng mục thiểm thước diệu thiên  địa , nhất nộ hải phí ngũ nhạc khuynh . Trảm yêu thôn nghiệt diệt hung cường  , nhiếp tróc thốn trảm đoạn tai ương . Hưng  vân trí vũ khoảnh khắc gian , ngũ phương lôi điện khởi long chương . Ngô trì thần chú mạc cảm đương , võng lượng yêu tinh tận diệt vong . Cấp cấp như luật lệnh  .
 
Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Tứ Cánh


(xin xem tiếp Quyển 5)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 22, 2014, 06:56:27 am
(tt)
QUYỂN   NĂM


太上三洞神咒卷之五

祈禳驅治諸咒

  召玄壇祝玄壇元帥,提索搖鞭。指揮八將,勇猛當先。持戈仗劍,金鼓轟天。聞吾呼召,立降壇前。金輪都總管,龍虎趙將軍,神霄急捉將,降伏驅力神。上承 恭帝命,下界察凡情。鐵索攝天響,鐵鞭掣地鳴。乘龍遊海島,駕虎遍乾坤。左有天蓬將,右有四季神。前有元伯使,後有文業君。八極八王將,四方四集兵。堂堂 持法力,赫赫顯神靈。九吽蕰喉唎,敕吒縛鬼神。牢縛曰牢縛,喉爥唵嘟爥。飛符邪神廟,擒捉妖魔精。赤火焚邪疫,飛煙逐鬼瘟。埋名諸惡盜,處斷不平人。檢察不善者,持逆救生靈。令下風雲合,法行星斗昏。提兵下塵世,救度諸眾生。萬神同禀令,里社列班迎。吾今處召汝,疾速現真形。急急如律令。
 
召猖兵咒

  猖兵猛吏,烜赫威靈。持戈仗劍,生殺無精。忿怒凶惡,猖獗狂獰。斬頭滴血,食鬼吞精。張睛努目,破寨燒營。縱橫顯現,徧地崢嶸。正一敕下,報應分明。聞吾呼召,火速來臨。急急如律令。
 
召和合二聖咒,

  仰啟和合二聖者,語言和順救眾生。玉佩玎璫霞靉靆,烏雲現處見雙身。貌賽西施眉垂柳,體掛朱衣瑞氣噴。香風吹異香,馥郁香噴地。腳踏金蓮步步生,手把 帝鍾降障得。常生懼喜大慈悲,速速五方和合利市。堵頭象鼻親引至,若人諷誦和合咒。唵吽吒唎吽吒唎。二聖者速和合攝。
 
召八王咒

  上帝有救,急召諸神。那吒吳宛,盡命唐開。生煞譚超,烜赫王賓。掣電雷轟,徧天龔狠。淮海張彪,捷疾何伍員、白起,十大蠻王。八王猛魁。將六毒大神。聞吾急召,有令立從。天師有旨,遇惡擒收。急急如律令。
 
敕玄壇符咒

  金輪元帥,禀令奉行。符命到處,殺滅邪兇。鐵索牢縛,莫令西東。鐵鞭施處,鬼神滅蹤。唵俱輪吒,俱輪吒娑訶。急急如律令。
 
役猖兵咒

  正一天傷,元首從良。天師有旨,速捉禍殃。徧通九地,殺鬼擒傷。善者降福,惡者降殃。惡人憎我,盡死報傷。吾令使汝,大逞猖狂。急急如律令。
 

Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Ngũ

Kì  Nhương Khu Trị Chư Chú

  Triệu Huyền Đàn Chúc Huyền Đàn Nguyên Soái , đề tác dao  tiên . Chỉ huy bát tương , dũng mãnh đương tiên . Trì qua trượng kiếm , kim cổ oanh thiên . Văn ngô hô triệu , lập giáng  đàn tiền . Kim luân đô tổng quản , long hổ triệu tương quân , thần tiêu cấp tróc tương , giáng  phục khu lực thần . Thượng thừa  cung đế  mệnh , hạ giới sát phàm tình . Thiết tác nhiếp thiên hưởng , thiết tiên xiết   địa minh . Thừa long du hải đảo , giá hổ biến càn  khôn . Tả hữu Thiên Bồng tương , hữu hữu tứ quý thần . Tiền hữu nguyên bá sứ , hậu hữu văn nghiệp quân . Bát cực bát vương tương , tứ phương tứ tập binh . Đường đường  trì pháp lực , hách hách hiển thần linh . Cửu hồng ôn hầu rị, sắc tra phược quỷ    thần . Lao phược viết lao phược , hầu lô úm đô lô . Phi phù tà thần miếu , cầm tróc yêu ma tinh . Xích hoả phần tà dịch , phi yên trục quỷ    ôn . Mai danh chư ác đạo , xứ  đoạn  bất bình nhân . Kiểm sát bất thiện giả , trì nghịch cứu sinh   linh . Lệnh hạ phong vân hợp , pháp hành tinh đẩu hôn . Đề binh hạ trần thế , cứu độ chư chúng sinh   . Vạn thần đồng bẩm lệnh , lý xã liệt ban nghênh . Ngô kim xứ  triệu nhữ , tật tốc hiện chân hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Xương Binh Chú

  Xương binh mãnh lại , huyển hách uy linh . Trì qua trượng kiếm , sinh   sát vô tinh . Phẫn nộ hung ác , xương quyết cuồng ninh . Trảm đầu trích   huyết , thực quỷ    thôn tinh . Trương tinh  nỗ mục , phá trại thiêu doanh . Túng hoành hiển hiện , biên địa tranh vanh . Chính nhất sắc hạ , báo ứng phân  minh . Văn ngô hô triệu , hoả tốc lai lâm . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Hoà Hợp Nhị Thánh chú

 
  Ngưỡng  khải hoà hợp nhị thánh giả , ngữ ngôn hoà thuận cứu chúng sinh   . Ngọc bội đinh đang hà ái đãi , ô vân hiện xứ  kiến song thân . Mạo tái tây thi mi  thuỳ liễu , thể quải châu   y  thuỵ khí phún . Hương phong xuy dị hương , úc hương phún địa . Cước  đạp kim liên bộ bộ sinh   , thủ bả  đế  chung giáng  chướng đắc . Thường sinh   cụ hỉ  đại từ bi , tốc tốc ngũ phương hoà hợp lợi thị . Đổ đầu tượng tị  thân  dẫn chí , nhược nhân phúng tụng hoà hợp chú . Úm hồng tra rị hồng tra rị . Nhị thánh giả tốc hoà hợp nhiếp .
 
Triệu Bát Vương Chú

  Thượng Đế  hữu cứu , cấp triệu chư thần . Na  Tra  ngô uyển , tận mệnh đường khai . Sinh   sát đàm siêu , huyển hách vương tân . Xiết   điện lôi oanh , biến thiên cung ngoan . Hoài hải trương bưu , tiệp tật hà Ngũ Viên 、Bạch Khởi  , Thập Đại Man Vương . Bát vương mãnh khôi . Tương lục độc đại thần . Văn ngô cấp triệu , hữu lệnh lập tùng  . Thiên sư hữu chỉ , ngộ ác cầm thu . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Sắc Huyền Đàn Phù Chú

  Kim luân nguyên soái , bẩm lệnh phụng hành . Phù mệnh đáo xứ  , sát diệt tà hung . Thiết tác lao phược , mạc lệnh tây đông . Thiết tiên thi xứ  , quỷ    thần diệt tung . Úm câu luân tra , câu  luân tra  sa ha . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Dịch Xương Binh Chú

Chính nhất thiên thương , nguyên thủ tùng  lương . Thiên sư hữu chỉ , tốc tróc hoạ ương . Biến thông cửu địa , sát quỷ    cầm thương . Thiện giả giáng  phúc     , ác giả giáng  ương . Ác nhân tăng ngã , tận tử báo thương . Ngô lệnh sứ nhữ , đại trình xương cuồng . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 23, 2014, 08:06:07 am
(tt)

歸將咒

  天地神靈,三五天丁。吾令指使,所業已成。各歸本部,受吾叮嚀。如有再召,復逞前靈。急急如律令。
 
收是咒

  星斗還罡,還步清堂。神獸輔我,百神扶將。吾身所指,日月同光。急急如律令。
 
祭印咒

  天輔丙木,雷光化生。斗樞降靈,變化用之。八卦通神,九州皆驚。水部束首一火怪滅形。願降妙khí ,流布九清。急急如律令。
 
玉樞神罡咒

  玉樞神罡,奉救真王。破地召雷,誅伐凶殃。五雷使者,速赴壇場。隨吾咒敕,起遣不祥。關告五部,大降神光。注我筆硯,書篆天章。水怪消滅,邪道奔亡。急急如律令。
 
祈雨咒

  太元浩師雷火精,結陰聚陽守雷城。關伯風火登淵庭,作風興電起幽靈。飄諸太華命公賓,上帝有敕急速行。收陽降雨頃刻生,驅龍掣電出玄泓。我今奉咒急急行,此乃玉帝命君名,敢有拒者罪不輕。急急如律令。
 
Qui Tương Chú

  Thiên địa thần linh , tam ngũ thiên đinh . Ngô lệnh chỉ sứ , sở nghiệp dĩ thành . Các qui bản bộ , thụ ngô đinh ninh . Như hữu tái triệu , phục trình tiền linh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Thu Thị Chú


  Tinh đẩu hoàn   cương , hoàn   bộ thanh đường . Thần thú phụ ngã , bách  thần phù tương . Ngô thân sở chỉ , nhật nguyệt đồng quang . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Tế Ấn Chú

  Thiên phụ bính mộc , lôi quang hoá sinh   . Đẩu xu giáng  linh , biến hoá dụng chi . Bát quái thông thần , cửu châu giai kinh . Thuỷ bộ thúc thủ nhất hoả quái diệt hình . Nguyện giáng  diệu khí , lưu bố cửu thanh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Ngọc Xu Thần Cương Chú

  Ngọc xu thần cương , phụng cứu chân vương . Phá địa triệu lôi , tru phạt hung ương . Ngũ lôi sứ giả , tốc phó đàn tràng  . Tuỳ ngô chú sắc , khởi  khiển bất tường . Quan cáo ngũ bộ , đại giáng  thần quang . Chú ngã bút nghiễn , thư triện thiên chương . Thuỷ quái tiêu diệt , tà đạo bôn vong . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Kỳ Vũ Chú

Thái Nguyên Hạo Sư lôi hoả tinh , kết âm tụ dương thủ lôi thành . Quan bá phong hoả đăng   uyên đình , tác phong hưng  điện khởi  u linh . Phiêu chư thái hoa mệnh công tân , Thượng Đế  hữu sắc cấp tốc hành . Thu dương giáng  vũ khoảnh khắc sinh   , khu long xiết   điện xuất huyền hoằng . Ngã kim phụng chú cấp cấp hành , thử nãi Ngọc Đế  mệnh quân danh , cảm hữu cự giả tội bất khinh . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 23, 2014, 08:11:13 am

(tt)

發遣咒

  吾奉帝命掌握印符,專都司號令之權,領鬼神不典之事。令行則速如星火,法布則病勝風霆。三界不許稽延頃刻,爾須神應遵承關命。母輒遲
留,速往速來。吾當坐待,天雷隱隱,龍虎交橫,日月羅列,昭一我分明。今日功曹使者,執符而行。急急如律令。
 
覆斗咒

  乾尊耀靈,坤順內榮。二儀交泰,六合利貞。背天向地,永寧肅清。應感元皇,上衣下裳。震離坎兌,翊贊扶桑。乾坤艮巽,虎步龍罡。天門地戶,人門鬼路。 衛我者誰?昊天旻蒼。今日禹步,上應天罡。鬼神賓伏,下辟不祥。所求如願,應時靈光。叱咄鬼賊,與道不順,收付魁罡。急急如律令。
 
誓雷咒


  天地乘風,有命豐隆。威振東南,敬佐西北。霍處中央,敕攝九宮。投汝名字,在吾掌中。把攬天地,皆護我躬。雷師往來,顯現神通。吾意某事,所指皆從。如違口敕,化汝作虫。雷公將軍,吾知汝名,吾知汝姓。急急如律令。
 
遣將三咒

  雷聲震十方,妖惡自消亡。萬祟隨符滅,千妖逐咒亡。將吏千千萬,兇妖不敢當。三陽雷火將,攝祟付魁罡。急急如律令。

  欻火大神,火光正真,擲火萬里 照耀雷霆。統領大將,部轄吏兵。古木惡廟,血食之賓。泉源土石,倚草精靈。狼牙猛吏,流金火鈴。天威震怒,粉碎其形。救民疾苦,以用安寧。急急如律令。

  神霄猛將,洞淵之神,飛捷使者,吾召汝名。五雷使者,不得久停。吾吸khí 汝來,吾吹khí 汝去。明承教令,火急奉行。急急如律令。

 
催生神咒


  日月靈光,遍照十方。嬰孩合附,上合太陽。變女為男,即令還強。百神安穩,壽命延長。監生在前,司命在後。手執符出,速生速生。急急如律令。

Phát Khiển Chú

  Ngô phụng Đế  mệnh chưởng ác ấn phù , chuyên đô ty hiệu lệnh chi quyền , lãnh quỷ    thần bất điển chi sự . Lệnh hành tắc tốc như tinh hoả , pháp bố tắc bệnh thắng phong đình . Tam giới bất hứa khể diên khoảnh khắc , nhĩ tu thần ưng  tuân thừa quan mệnh .

Mẫu chiếp  trì lưu , tốc vãng tốc lai . Ngô đương toạ đãi , thiên lôi ẩn ẩn , long hổ giao hoành , nhật nguyệt la liệt , chiêu  nhất ngã phân  minh . Kim nhật Công Tào Sứ Giả , chấp phù nhi hành . Cấp cấp như luật lệnh .



Phúc Đẩu Chú


  Càn  tôn diệu linh , khôn thuận nội vinh . Nhị nghi giao thái , lục hợp lợi trinh . Bối thiên hướng địa , vĩnh ninh túc thanh . ứng cảm nguyên hoàng , thượng y  hạ thường . Chấn ly  khảm đoài  , dực tán phù tang . Càn khôn cấn tốn , hổ bộ long cương . Thiên môn địa hộ , nhân môn quỷ    lộ .  Vệ ngã giả thuỳ , hạo thiên mân thương . Kim nhật vũ bộ , thượng ứng thiên cương . Quỷ    thần tân phục , hạ tích bất tường . Sở cầu như nguyện , ứng thời linh quang . Sất đốt quỷ    tặc , dữ đạo bất thuận , thu phó khôi cương . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Thệ Lôi Chú

  Thiên địa thừa phong , hữu mệnh phong long . Uy chấn đông nam , kính tá tây bắc . Hoắc xứ  trung ương , sắc nhiếp cửu cung . Đầu nhữ danh tự , tại ngô chưởng trung . Bả lãm thiên địa , giai hộ ngã cung . Lôi sư vãng lai , hiển hiện thần thông . Ngô ý mỗ sự , sở chỉ giai tùng  . Như vi khẩu sắc , hoá nhữ tác trùng . Lôi công tương quân , ngô tri nhữ danh , ngô tri nhữ tính . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Khiển Tướng  Tam Chú

  Lôi thanh chấn thập phương , yêu ác tự tiêu vong . Vạn xúy tuỳ phù diệt , thiên yêu trục chú vong . Tương lại thiên thiên vạn , hung yêu bất cảm đương . Tam dương lôi hoả tương , nhiếp xúy phó khôi cương . Cấp cấp như luật lệnh .

  Soát hoả đại thần , hoả quang chính chân , trịch hoả vạn lý  chiếu diệu lôi đình . Thống lãnh đại tương , bộ hạt lại binh . Cổ mộc ác miếu , huyết thực chi tân . Tuyền nguyên thổ thạch , ỷ thảo tinh linh . Lang nha mãnh lại , lưu kim hoả linh . Thiên uy chấn nộ , phấn toái kỳ hình . Cứu dân tật khổ , dĩ dụng an ninh . Cấp cấp như luật lệnh .

  Thần tiêu mãnh tương , động uyên chi thần , phi tiệp sứ giả , ngô triệu nhữ danh . Ngũ lôi sứ giả , bất đắc cửu đình . Ngô hấp khí nhữ lai , ngô xuy khí nhữ khứ . Minh thừa giáo lệnh , hoả cấp phụng hành . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Thôi Sinh   Thần Chú

  Nhật nguyệt linh quang , biến chiếu thập phương . Anh hài hợp phụ , thượng hợp thái dương . Biến nữ vi  nam , tức lệnh hoàn   cường . Bá thần an ổn , thọ mệnh diên trường . Giám sinh   tại tiền , ty mệnh tại hậu . Thủ chấp phù xuất , tốc sinh   tốc sinh   . Cấp cấp như luật lệnh .

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 23, 2014, 08:13:46 am
(tt)


敕紅線治烟咒

  天地五行火龍索,日月光華真khí 爍。北極四聖真khí 降,縛定鬼神手和足。應是凶頑寒瘧鬼,盡把靈官金索縛。疾速追來疾速縛,違吾令者頭須落。急急如律令。
 
起土煞咒

  天有九星,地有九良。時有三煞,歲有金神。人有五行,生老病死,苦造作犯殃。聞吾咒者,萬鬼伏藏。土府禁忌,遠離他方。神符到處,土鬼滅亡。急急如律令。
 
召辛天君咒

  雷霆猛吏辛漢臣,牙如劍樹煙焰噴。翻江倒海傾天地,拔山破石泉源通。獰神惡鬼敢有犯,吾目一視山嶽崩。火車霹靂常炎炎,騰雲駕霧遍虛空。急急如律令。
 
太一神咒

  社令激發斬妖兇,離陽旱魃皆滅踪。水湧火熾風雨從,流鈴擲火飛太空。桃賓陽光役豐隆,九州社令屯雲濃。上帝敕下命汝躬,雷霆火鈴母遲容。急急如律令。
 
催召符檄咒

  桃賓陽光,柳星之精。赫奕萬變,天輔丙丁。日月合華,玉泉散輝。赤天大魔,示我神威。太上皓伯,關吾龍圭。太一任使,九魔消摧。急急如律令。



Sắc Hồng Tuyến Trị Yên Chú

  Thiên địa ngũ hành hoả long tác , nhật nguyệt quang hoa chân khí thước . Bắc cực tứ thánh chân khí giáng  , phược định quỷ    thần thủ hoà túc . Ưng  thị hung ngoan hàn ngược quỷ    , tận bả linh quan kim tác phược . Tật tốc truy lai tật tốc phược , vi ngô lệnh giả đầu tu lạc . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Khởi  Thổ Sát Chú

  Thiên hữu cửu tinh , địa hữu cửu lương . Thời hữu tam sát , tuế hữu kim thần . Nhân hữu ngũ hành , sinh   lão bệnh tử , khổ tạo tác phạm ương . Văn ngô chú giả , vạn quỷ    phục tàng  . Thổ phủ cấm kị  , viễn ly  tha phương . Thần phù đáo xứ  , thổ quỷ    diệt vong . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Triệu Tân Thiên Quân Chú


  Lôi đình mãnh lại tân hán thần , nha như kiếm thụ yên diễm phún . Phiên giang đảo hải khuynh thiên địa , bạt sơn phá thạch tuyền nguyên thông . Ninh thần ác quỷ    cảm hữu phạm , ngô mục nhất thị sơn nhạc băng . Hoả xa tích lịch  thường viêm viêm , đằng vân giá vụ biến hư không . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Thái Nhất Thần Chú

  Xã lệnh kích phát trảm yêu hung , ly  dương hạn cánh giai diệt tung . Thuỷ dũng hoả xí phong vũ tùng  , lưu linh trịch hoả phi thái không . Đào tân dương quang dịch phong long , cửu châu xã lệnh truân vân nùng . Thượng Đế  sắc hạ mệnh nhữ cung , lôi đình hoả linh mẫu trì dung . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Thôi Triệu Phù Hịch Chú


  Đào tân dương quang , liễu tinh chi tinh . Hách dịch vạn biến , thiên phụ bính đinh . Nhật nguyệt hợp hoa , ngọc tuyền tán huy . Xích thiên đại ma , thị ngã thần uy . Thái thượng hạo bá , quan ngô long khuê . Thái nhất nhậm  sứ , cửu ma tiêu thôi  . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 24, 2014, 07:04:25 am
(tt)

九州杜令咒

  吾從中宮出,雍州號曰乾。移過梁兌立,衮州居艮門。南陽真火位,冀州居坎村。坤位荊州上,震位青龍根。徐州居巽戶,豫州中宮存。吾行大洞法,攝鬼入吾權。急急如律令。
 
役遣咒

  四聖遊奕,七煞後隨。五帝大魔,八洞皈依。天關地軸,上下交飛。天兵地兵,上下四圍。威猛敕喝,拖拽槍旗。在吾左右,不得拋離。受吾符命,不得有違。衝天入地,鬼神魄悲,順法者昌,逆去者斬。急急如律令。
 
風雷暗捉符咒

  酆都護魂,黑天長存。酆都猛將,疾速通靈。奉太上敕,不敢不來。風雷暗捉,急縛附身。急急如律令。
 
三khí 流光符咒


  元始上帝,虛皇天尊,元極大道,太上老君,玄元始khí ,九天真文。鬱儀孕珠,結璘含輝。三光朗耀,七元流珠。恩覃泉曲,澤流血湖。惠光接引,上升天衢。急急如律令。
 
煉真神咒

丁甲將軍,天蓬尊神,三台仰助,六甲六丁。前驅九曜,後滅山精。泉靈通濟,上帝敕行。九州土地,山澤河源。二十八宿,六神平安。童子行令,八卦尊乾。 朱雀佐助,玄武當遷。青龍正主,白虎伏連。上通金闕,下合乾元。總管鬼兵,衮同上天。符到魁罡,萬妖速奔。急急如律令。

Cửu Châu Đỗ Lệnh Chú

  Ngô tùng  trung cung xuất , Ung châu hiệu viết càn  . Di quá lương đoài  lập , Ý châu cư cấn môn . Nam dương chân hoả vị , Ký châu cư khảm thôn . Khôn vị Kinh châu thượng , chấn vị thanh long căn . Từ châu cư tốn hộ , Dự châu trung cung tồn . Ngô hành đại động pháp , nhiếp quỷ    nhập ngô quyền . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Dịch Khiển Chú

  Tứ thánh du dịch , thất sát hậu tuỳ . Ngũ Đế  đại ma , bát động qui y . Thiên quan địa trục , thượng hạ giao phi . Thiên binh địa binh , thượng hạ tứ vi . Uy mãnh sắc hát , tha duyệt thương kỳ . Tại ngô tả hữu , bất đắc phao ly  . Thụ ngô phù mệnh , bất đắc hữu vi . Xung thiên nhập địa , quỷ    thần phách bi , thuận pháp giả xương , nghịch khứ giả trảm . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Phong Lôi Ám Tróc Phù Chú

  Phong đô hộ hồn , hắc thiên trường tồn . Phong đô mãnh tương , tật tốc thông linh . Phụng Thái Thượng sắc , bất cảm bất lai . Phong lôi ám tróc , cấp phược phụ thân . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Tam Khí Lưu Quang Phù Chú

  Nguyên Thuỷ Thượng Đế  , Hư Hoàng  Thiên Tôn , Nguyên Cực Đại Đạo , Thái Thượng Lão Quân , huyền nguyên thuỷ khí , cửu thiên chân văn . Uất  nghi dựng châu , kết lân hàm huy . Tam quang lãng diệu , thất nguyên lưu châu . Ân đàm tuyền khúc , trạch lưu huyết hồ . Huệ quang tiếp dẫn , thượng thăng thiên cù . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Luyện Chân Thần Chú

  Đinh Giáp tương quân , Thiên Bồng tôn thần , tam đài ngưỡng  trợ , lục giáp lục đinh . Tiền khu cửu diệu , hậu diệt sơn tinh . Tuyền linh thông tế , Thượng Đế  sắc hành . Cửu châu thổ địa , sơn trạch hà nguyên . Nhị thập bát tú , lục thần bình an . Đồng tử hành lệnh , bát quái tôn càn  .  Châu   Tước tá trợ , Huyền Vũ đương thiên . Thanh Long chính chủ , Bạch Hổ phục liên . Thượng thông kim khuyết , hạ hợp càn  nguyên . Tổng quản quỷ    binh , ý đồng thượng thiên . Phù đáo khôi cương , vạn yêu tốc bôn . Cấp cấp như luật lệnh .
 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 24, 2014, 07:07:29 am
(tt)


大威神咒

  太微之祖,名列上清。真khí 守護,傳往遊行。誅域凶惡,攝伏邪精。摧山蕩洞,破夢除魂。周行六合,布khí 神靈。威力奮勇,洞合乾坤。天閊地仰,收縛鬼神。天仗用戟,震動五星。用之逐惡,犯之絕形。神布五嶽,鬼袪八門。三十二天,追風疾奔。萬象森列,正體為尊。八馬衛禁,萬象皆寧。當之者死,逆者傾亡。福長神惠,洞達安行。神號六甲,將名六丁。運用助順,功蓋九真。真符舉處,萬鬼皆驚。急急如律令。
 
收魔咒

  六甲大將軍,六丁上陽神,太清高上道,敕賜魁罡君。收擒山澤鬼,下捉土皇神。若有不正者,乾元亨利貞。急急如律令。
 
復神咒

  吾佩星罡出巽門,黑風烏雲掩乾坤。電火四合昏復明,九宮無路堪,過奔。大神猛吏鎮雷霆,雷霆命我驅迯精。妖精受戮天地明,歸吾身中五體神。萬神來合吾之心,天靈地靈吾亦靈。急急如律令。
 
總召咒

  斬勘雷公,盟威青童。巽官布令,運神歸束。擒龍掣電,威蓋九重。巽宮使者,剛輪運風。太華典者,壁璣禦兇。山雷文通,拔嶽摧鋒。壬癸雷壓,斬怪擒龍。土雷陳石,伐惡禦兇。五方使者,來往如風。聞吾令召,速出巽宮。赴吾壇下,大逞神通。急急如律令。
 
斬邪咒


北斗昂昂,斗轉魁罡。衝山山裂,衝水水竭。災咎豁除,殃愆殄滅。兇神惡鬼,莫敢前當。順罡者生,逆呈者亡。天符到處,永斷不祥。上帝有敕,敕斬邪妖。火鈴一振,魔魅魂消。急急如律令。

Đại Uy Thần Chú

  Thái vi chi tổ , danh liệt thượng thanh . Chân khí thủ hộ , truyền  vãng du hành . Tru vực hung ác , nhiếp phục tà tinh . Thôi  sơn đãng động , phá mộng trừ hồn . Chu hành lục hợp , bố khí thần linh . Uy lực phấn dũng , động hợp càn  khôn . Thiên san địa ngưỡng  , thu phược quỷ    thần . Thiên trượng dụng kích , chấn động ngũ tinh . Dụng chi trục ác , phạm chi tuyệt hình . Thần bố ngũ nhạc , quỷ    khư bát môn . Tam thập nhị thiên , truy phong tật bôn . Vạn tượng sâm liệt , chính thể vi  tôn . Bát mã vệ cấm , vạn tượng giai ninh . Đương chi giả tử , nghịch giả khuynh vong . Phúc     trường thần huệ , động đạt an hành . Thần hiệu lục giáp , tương danh lục đinh . Vận dụng trợ thuận , công cái cửu chân . Chân phù cử xứ  , vạn quỷ    giai kinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Thu Ma Chú

  Lục Giáp Đại Tương Quân , Lục Đinh Thượng Dương Thần , Thái Thanh cao thượng đạo , sắc tứ khôi cương quân . Thu cầm sơn trạch quỷ    , hạ tróc thổ hoàng  thần . Nhược hữu bất chính giả , càn  nguyên hanh lợi trinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Phục Thần Chú


  Ngô bội tinh cương xuất tốn môn , hắc phong ô vân yểm càn khôn . Điện hoả tứ hợp hôn phục minh , cửu cung vô lộ kham  quá bôn . Đại thần mãnh lại trấn lôi đình , lôi đình mệnh ngã khu quai tinh . Yêu tinh thụ lục thiên địa minh , qui ngô thân trung ngũ thể thần . Vạn thần lai hợp ngô chi tâm , thiên linh địa linh ngô diệc linh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Tổng Triệu Chú

  Trảm khám lôi công , minh uy thanh đồng . Tốn quan bố lệnh , vận thần qui thúc . Cầm long xiết   điện , uy cái cửu trùng . Tốn cung sứ giả , cương luân vận phong . Thái hoa điển giả , bích cơ  ngự  hung . Sơn lôi văn thông , bạt nhạc thôi  phong . Nhâm quý  lôi áp , trảm quái cầm long . Thổ lôi trần thạch , phạt ác ngự  hung . Ngũ phương sứ giả , lai vãng như phong . Văn ngô lệnh triệu , tốc xuất tốn cung . Phó ngô đàn hạ , đại sính  thần thông . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Trảm Tà Chú

  Bắc đẩu ngang ngang , đẩu chuyển  khôi cương . Xung sơn sơn liệt , xung thuỷ thuỷ kiệt . Tai cữu hoát trừ , ương khiên điển  diệt . Hung thần ác quỷ    , mạc cảm tiền đương . Thuận cương giả sinh   , nghịch trình giả vong . Thiên phù đáo xứ  , vĩnh đoạn  bất tường . Thượng Đế  hữu sắc , sắc trảm tà yêu . Hoả linh nhất chấn , ma mị  hồn tiêu . Cấp cấp như luật lệnh . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 24, 2014, 07:09:39 am
(tt)

火鈴神咒
  太上火鈴,炎帝之精。霞光掣電,朗耀三清。流火萬里,鬼無迯形。神印一卓,灰滅邪精。三五將軍,豁落吏兵。平天憂地,誅斬不停。飛符走印,頭戴五星。 擲火前煞,萬鬼千精。六天鬼賊,付與天丁。五靈真老,是吾本師。無礙神通,萬靈同歸。惡鬼絕滅,不祥速追。中黃九道,威布四維。伏尸故khí ,不遺纖微。五瘟 七疰,吾能殺之。何神敢拒,何鬼敢窺。風刀戮形,北斗斬尸。神劍一下,萬鬼消糜。急急如律令。
  又
  祖道玄真,烜赫正神。鬱儀煉質,熒惑澡形。赤明和陽,理禁威靈。耀明宗飄,帝重光明。戊己之英,中央鎮星。排蕩鬼khí ,破滅淫精。水逢之沸,
木逢之燼。火逢之滅,金逢之鎔。長離之主,總契虛皇。統攝飛行,迷離那羅,唵唵吽吽,迷離那羅。唵唵吽吽,東海青童。總括張羅,迷離那羅。唵唵吽吽,迷離那羅。唵唵吽吽。急急如律令。
 
斬捉敕咒
  南方丙丁君,流金擲火鈴。捉到邪魔鬼,拷問通姓名。如有拒逆者,寸斬不留停。急急如律令。
 
安土遣咒
  上帝有救,救下雷城。速召將吏,隨符而行。指揮歲德,太歲尊神。收斷土府,一切神煞。母令興災,枉害生民。如違吾令,當寘重刑。急急如律令。
 
收瘟咒
  太上玄都,四明飛符。九真四駕,天兵後驅。收魂攝魄,五龍八符。帝君有敕,收攝真奴。五瘟鬼毒,轉送酆都。急急如律令。
 
起土八陽咒
  東方起土,歲星代之。南方起土,牘熒惑星代之。西方起土,太白星代之。北方起土,辰星代之。中央起土,鎮星代之。年神食我,東海代之。月神食我,南海 代之。日神食我,西海代之。時神食我,北海代之。伏尸故khí ,魍魎精魅,欲來為害,急須迴避。千千截首,萬萬絕khí 。千災消散,百無所忌。急急如律令。

Hoả Linh Thần Chú


  Thái Thượng hoả linh , Viêm Đế  chi tinh . Hà quang xiết   điện , lãng diệu tam thanh . Lưu hoả vạn lý , quỷ    vô quai hình . Thần ấn nhất trác , hôi diệt tà tinh . Tam ngũ tương quân , khoát lạc lại binh . Bình thiên ưu địa , tru trảm bất đình . Phi phù tẩu ấn , đầu đái ngũ tinh .  Trịch hoả tiền sát , vạn quỷ    thiên tinh . Lục thiên quỷ    tặc , phó dữ thiên đinh . Ngũ linh chân lão , thị ngô bản sư . Vô ngại thần thông , vạn linh đồng qui . Ác quỷ    tuyệt diệt , bất tường tốc truy . Trung hoàng cửu đạo , uy bố tứ duy . Phục thi cố khí , bất di   tiêm vi . Ngũ ôn  thất chú , ngô năng sát chi . Hà thần cảm cự , hà quỷ    cảm khuy . Phong đao lục hình , Bắc Đẩu trảm thi . Thần kiếm nhất hạ , vạn quỷ    tiêu mi . Cấp cấp như luật lệnh .

  Hựu


  Tổ đạo huyền chân , huyển hách chính thần . Uất  nghi luyện chất , huỳnh  hoặc tảo  hình . Xích minh hoà dương , lý  cấm uy linh . Diệu minh tông phiêu , đế  trùng quang minh . Mậu Kỷ chi anh , trung ương trấn tinh . Bài đãng quỷ    khí , phá diệt dâm tinh . Thuỷ phùng chi phí , mộc phùng chi tẫn . Hoả phùng chi diệt , kim phùng chi dung . Trường ly  chi chủ , tổng khế  hư hoàng  . Thống nhiếp phi hành , mê ly  na la , úm úm hồng hồng , mê ly  na  la . Úm úm hồng hồng , đông hải thanh đồng . Tổng quát trương la , mê ly  na  la . Úm úm hồng hồng , mê ly  na  la . Úm úm hồng hồng . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Trảm Tróc Sắc Chú

  Nam phương bính đinh quân , lưu kim trịch hoả linh . Tróc đáo tà ma quỷ    , khảo vấn thông tính danh . Như hữu cự nghịch giả , thốn trảm bất lưu đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
An Thổ Khiển Chú

  Thượng Đế  hữu cứu , cứu hạ lôi thành . Tốc triệu tương lại , tuỳ phù nhi hành . Chỉ huy tuế đức , Thái Tuế tôn thần . Thu đoạn  thổ phủ , nhất thiết thần sát . Mẫu lệnh hưng  tai , uổng hại sinh   dân . Như vi ngô lệnh , đương trí trọng  hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Thu Ôn Chú

  Thái Thượng huyền đô , tứ minh phi phù . Cửu chân tứ giá , thiên binh hậu khu . Thu hồn nhiếp phách , ngũ long bát phù . Đế  Quân hữu sắc , thu nhiếp chân nô . Ngũ ôn quỷ    độc , chuyển  tống phong đô . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Khởi  Thổ Bát Dương Chú

  Đông phương khởi  thổ , Tuế Tinh đại chi . Nam phương khởi  thổ , độc Huỳnh  Hoặc Tinh đại chi . Tây phương khởi  thổ , Thái Bạch Tinh đại chi . Bắc phương khởi  thổ , Thìn Tinh đại chi . Trung ương khởi  thổ , Trấn Tinh đại chi . Niên thần thực ngã , Đông hải đại chi . Nguyệt thần thực ngã , Nam hải  đại chi . Nhật thần thực ngã , Tây hải đại chi . Thời thần thực ngã , Bắc hải đại chi . Phục thi cố khí , võng lượng tinh mị , dục lai vi  hại , cấp tu hồi tị . Thiên thiên triệt thủ , vạn vạn tuyệt khí . Thiên tai tiêu tán , bá vô sở kị  . Cấp cấp như luật lệnh . 

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 25, 2014, 07:02:30 am
(tt)

火鈴附體咒

  北帝酆都,統攝鬼神。隊仗千萬,八將通靈。諸神疾速,攝鬼雲奔。收錄生死,考召冤魂。急依符命,附體通名。北極敕下,人鬼分形。急急如律令。
 
攝附遣咒

  酆都太守,聽令而行。統兵三萬,馘滅邪精。敢有拒逆,寸斬無停。速縛速考,重加理刑。一依符命,攝附童身。酆都猛將,報應分明。急急如律令。
 
伏魔咒


  北陰金闕,玄冥帝君,賜吾威力,誅斬鬼精。六天魔王,統領神兵。刀槍甲刃,來至氤氳。為禍邪鬼,或妖或精。捉赴幽城,萬死滅形。寸尸萬段,毋輒更生。太上真符,告下無停。急如風火,迅若奔霆。鬼死人安,天地肅清。急急如律令。
 
召關元帥咒

  北帝上命,威制九天。下徹酆都,令行氣傳。謹奉北帝,敕急召大將關羽,捧此敕令,神飛鬼滅。若親若疏,一一追攝。不得違情,分明響應。急急如律令。
 
北極召將咒

  北帝玉章,瑤天元皇。中黃內外,北極飛光。絳霞吞服,始忠陽生。朱明耀耀,陽次陰生。素霞朗朗,陽威齊張。朱陵火府,三煞兇當。元元光khí ,南斗獨方。角軫星宿,分宮陰陽。一召速至,神威神光。急急如律令。

Hoả Linh Phụ Thể Chú

  Bắc Đế  phong đô , thống nhiếp quỷ    thần . Đội trượng thiên vạn , bát tương thông linh . Chư thần tật tốc , nhiếp quỷ    vân bôn . Thu lục sinh   tử , khảo triệu oan hồn . Cấp y phù mệnh , phụ thể thông danh . Bắc cực sắc hạ , nhân quỷ    phân  hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Nhiếp Phụ Khiển Chú

  Phong Đô Thái Thủ , thính lệnh nhi hành . Thống binh tam vạn , quắc diệt tà tinh . Cảm hữu cự nghịch , thốn trảm vô đình . Tốc phược tốc khảo , trọng  gia lý hình . Nhất y phù mệnh , nhiếp phụ đồng thân . Phong đô mãnh tương , báo ứng phân  minh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Phục Ma Chú


  Bắc âm kim khuyết , Huyền Minh Đế  Quân , tứ ngô uy lực , tru trảm quỷ    tinh . Lục Thiên Ma Vương , thống lãnh thần binh . Đao thương giáp nhận  , lai chí nhân huân  . Vi  hoạ tà quỷ    , hoặc yêu hoặc tinh . Tróc phó u thành , vạn tử diệt hình . Thốn thi vạn đoạn , vô chiếp cánh sinh   . Thái Thượng chân phù , cáo hạ vô đình . Cấp như phong hoả , tấn nhược bôn đình . Quỷ    tử nhân an , thiên địa túc thanh . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Triệu Quan Nguyên Soái Chú


  Bắc Đế  thượng mệnh , uy chế cửu thiên . Hạ triệt Phong Đô , lệnh hành khí truyền  . Cẩn phụng Bắc Đế  , sắc cấp triệu Đại Tướng Quan Vũ , bồng  thử sắc lệnh , thần phi quỷ    diệt . Nhược thân nhược sơ  , nhất nhất truy nhiếp . Bất đắc vi tình , phân  minh hưởng ứng . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Bắc Cực Triệu Tướng Chú 


Bắc Đế  ngọc chương , dao thiên nguyên hoàng  . Trung hoàng nội ngoại , bắc cực phi quang . Giáng  hà thôn phục , thuỷ trung dương sinh   . Châu   minh diệu diệu , dương thứ âm sinh   . Tố hà lãng lãng , dương uy tề trương . Châu   lăng hoả phủ , tam sát hung đương . Nguyên nguyên quang khí , Nam Đẩu độc phương . Giác  Chẩn tinh tú , phân  cung âm dương . Nhất triệu tốc chí , thần uy thần quang . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 25, 2014, 07:04:59 am
(tt)


召四聖咒

  北帝敕命,召吾四真。瓊魁正帥,三六將軍。明元堯乞,三五將軍。二十八宿,十二宮神。天丁將吏,雷電霄雲。風雷水火,伯仙澤延。上通北極,下入泉冥。判局都部,部集精兵。酆都陰吏,隨吾使行。聞名速至,正順斜橫。急急如律令。
 
敕天丁咒

  大道大神,各曰天丁。奉承九天,受事三清。下遊世界,斬滅妖精。神王一怒,五嶽摧傾。束送群魔,豁落鬼兵。千千截首,萬萬剪形。羅酆岳瀆,干試者刑。 兇強者戮,善順者生。六天沉魂,一一錄名。逆道者死,順道者亨。飛遊災煞,敢變幽冥。飛符攝捉,無致迯形。急急如律令。
 
四部咒

  紫微之敕,運 動靈文。降行天地,帝臣天蓬。紫微大帥,萬神祖宗。天猷副帥,遊行太空。黑煞大聖,堯火斬兇。真武角將,乞水玄酆。天關地軸,水火交攻。蒼崖烈曜,萬象熔 熔。一khí 包含,丙離巽風。東南舉發,浩浩無蹤。日月昏暗,山河掃空。黑霧蕩逆,風部神舫。風輪轉擲,萬里傾崩。鐵戈鐵扇,鐵虎鐵龍。風飄仙聖,震動雷公。 雷電灼灼,霹靂轟轟。震宮仙仗,雷部神翁。霹靂大神,董鄧捏農。雷斧雷作,雷火天童。四目老醜,巨爪魚龍。雷電雹泊,水khí 溶溶。坎宮北帝,江河海潨。騰騰布水,淼淼波洪。龍神變現,汎逆波淙。九帝御子,雨伯風戋。北方使者,引水輪東。陰宮烈焰,火帝燒空。上方真火,下方冥火。東方日火,西方金火。南方烈火,北方神火。中黃內火;炎炎火風。火仙火帝,火輪火鍾。火精童子,火部仙童。炎天火khí ,罩滿虛空。北帝自敕,主令天蓬。號召四部,飛捕邪踪。急急如律令。
 
紫微敕遣咒
  紫微敕命,號令萬神。飛呈巽戶,震雷發聲。坎宮致雨,離火奔沖。雲飛霄漢,雷電相從。伏魔四將,統攝雷公。龍虎騎吏,煞鬼無踪。穿巖破廟,斬怪擒龍。降魔攝惡,治病除兇。三五吏兵,大布威雄。隨吾符命,速立神功。急急如律令。

  又

  紫微有敕,命魔攝兇。翻天撼地,震動虛空。瓊魁元帥,天威天蓬。威靈khí 焰,萬神祖宗。明元副帥,天猷天雄。自號赫奕,諸天 齊功。翊聖大神,天靈太衝。內諱招搖,斬邪滅踪。真武大聖,天武天童。內名玄武,嚴攝北酆。北極四聖,顯靈威雄。下遊塵世,上登玉隆。坐南斗內,立北斗 中。鐵輪飛西,火車駕東。驅雷攝電,奔雲走風。天地黑暗,日月昏濛。天兵隊隊,天馬憧憧。皂蠢赫赫,天鼓鼕鼕。青龍甲乙,四目老翁。流星噴火,震響帝鍾。 朱雀丙丁,朱陵火宮。擲火萬里,流鈴八衝。白虎庚辛,皓靈秉戎。前驅烏鴉,後放毒蜂。玄武壬癸,水火交攻。天關地軸,毒列凌鋒。勾陳螣蛇,戊己土封。天皇 上帝,坐鎮圓穹。玉樞化形,都天雷公。總攝雷將,雷水火風。金精猛獸,白擇青鬷。掌握天令,誅星斬虹。森羅萬.象,布化高穹。風火律令,變化無窮。黑騰黑 毒,紫勾紫溶。普天遍黑,法界通紅,紅光閃爍,黑khí 昏濛。陰khí 冰冰,陽khí 烘烘。雷仙靈窿,風仙水慤。雨仙房英,電仙婁容。霹靂震黑,飛戈走暨。移山拔樹,雲霧陰濃。飛砂走石,驅鞭火龍。欻火大神,正直公忠。朱髮巨翅,雙目耀彤。雷鑽雷鈼,雷斧以鑾。破山山崩,覆海海踪。受命北極,四聖飛躬。古精惡怪,靡不滅綜。橫天火罩,萬里通熔。化為飛灰,瘻以弍晋。東南日火,其神祝融。西方金火,其神楚澧。東北雷火,其神宋恭。西北烈火,其神馬糉。天上地下,火仙火童。火龍火馬,火犀火踪。八卦火虎,五方火龍。飛火擲火,收捕妖叢。符命告下,火急催堂。敢有中洤,吾有玄琮。急急如律令。

Triệu Tứ Thánh Chú

  Bắc Đế  sắc mệnh , triệu ngô tứ chân . Quỳnh khôi chính soái , tam lục tương quân . Minh nguyên nghiêu khất , tam ngũ tương quân . Nhị thập bát tú , thập nhị cung thần . Thiên đinh tương lại , lôi điện tiêu vân . Phong lôi thuỷ hoả , bá tiên trạch diên . Thượng thông bắc cực , hạ nhập tuyền minh . Phán cục đô bộ , bộ tập tinh binh . Phong đô âm lại , tuỳ ngô sứ hành . Văn danh tốc chí , chính thuận tà hoành . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Sắc Thiên Đinh Chú

  Đại đạo đại thần , các viết thiên đinh . Phụng thừa cửu thiên , thụ sự tam thanh . Hạ du thế giới , trảm diệt yêu tinh . Thần vương nhất nộ , ngũ nhạc thôi  khuynh . Thúc tống quần ma , khoát lạc quỷ    binh . Thiên thiên triệt thủ , vạn vạn tiển  hình . La phong nhạc độc , can thí giả hình .  Hung cường giả lục , thiện thuận giả sinh   . Lục thiên trầm hồn , nhất nhất lục danh . Nghịch đạo giả tử , thuận đạo giả hanh . Phi du tai sát , cảm biến u minh . Phi phù nhiếp tróc , vô trí quai hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Tứ Bộ Chú

  Tử Vi chi sắc , vận  động linh văn . Giáng  hành thiên địa , Đế  Thần Thiên Bồng . Tử Vi đại soái , vạn thần tổ tông . Thiên Du Phó Soái , du hành thái không . Hắc Sát Đại Thánh , nghiêu hoả trảm hung . Chân Vũ Giác  Tướng , khất thuỷ huyền phong . Thiên quan địa trục , thuỷ hoả giao công . Thương nhai liệt diệu , vạn tượng dung  dung . Nhất khí bao hàm , bính ly  tốn phong . Đông nam cử phát , hạo hạo vô tung . Nhật nguyệt hôn ám , sơn hà tảo  không . Hắc vụ đãng nghịch , phong bộ thần  phương . Phong luân chuyển  trịch , vạn lý khuynh băng . Thiết qua thiết phiến , thiết hổ thiết long . Phong phiêu tiên thánh , chấn động lôi công .  Lôi điện chước chước , tích lịch  oanh oanh . Chấn cung tiên trượng , lôi bộ thần ông . Tích lịch  đại thần , đổng đặng niết nông . Lôi phủ lôi tác , lôi hoả thiên đồng . Tứ mục lão xú , cự oa  ngư long . Lôi điện bạc  bạc , thuỷ khí dung dung . Khảm cung Bắc Đế  , giang hà hải chúng . Đằng đằng bố thuỷ , diễu  diễu  ba hồng . Long thần biến hiện , phiếm nghịch ba tông . Cửu Đế  ngự tử  , Vũ Bá phong xung . Bắc phương sứ giả , dẫn thuỷ luân đông . Âm cung liệt diễm , hoả đế  thiêu không . Thượng phương chân hoả , hạ phương minh hoả . Đông phương nhật hoả , tây phương kim hoả . Nam phương liệt hoả , bắc phương thần hoả . Trung hoàng  nội hoả ;viêm viêm hoả phong . Hoả tiên Hoả Đế  , hoả luân hoả chung . Hoả tinh đồng tử  , hoả bộ tiên đồng . Viêm thiên hoả khí , trạo mãn hư không . Bắc Đế  tự sắc , chủ lệnh thiên bồng . Hiệu triệu tứ bộ , phi bộ tà tông cấp cấp như luật lệnh .
 



Tử Vi Sắc Khiển Chú

  Tử Vi sắc mệnh , hiệu lệnh vạn thần . Phi trình tốn hộ , chấn lôi phát thanh . Khảm cung trí vũ , ly  hoả bôn xung . Vân phi tiêu hán , lôi điện tương tùng  . Phục ma tứ tương , thống nhiếp lôi công . Long hổ kị  lại , sát quỷ    vô tông . Xuyên nham phá miếu , trảm quái cầm long . Giáng  ma nhiếp ác , trị bệnh trừ hung . Tam ngũ lại binh , đại bố uy hùng . Tuỳ ngô phù mệnh , tốc lập thần công . Cấp cấp như luật lệnh .

  Hựu

  Tử Vi hữu sắc , mệnh ma nhiếp hung . Phiên thiên hám địa , chấn động hư không . Quỳnh Khôi Nguyên Soái , Thiên Uy Thiên Bồng . Uy linh khí diễm , vạn thần tổ tông . Minh Nguyên Phó Soái , Thiên Du Thiên Hùng . Tự hiệu hách dịch , chư thiên  tề công . Dực Thánh Đại Thần , Thiên Linh Thái Xung . Nội huý chiêu dao  , trảm tà diệt tông. Chân Vũ Đại Thánh , Thiên Vũ Thiên Đồng . Nội danh Huyền Vũ , nghiêm nhiếp bắc phong . Bắc Cực Tứ Thánh , hiển linh uy hùng . Hạ du trần thế , thượng đăng   ngọc long . Toạ Nam Đẩu nội , lập Bắc Đẩu  trung . Thiết luân phi tây , hoả xa giá đông . Khu lôi nhiếp điện , bôn vân tẩu phong . Thiên địa hắc ám , nhật nguyệt hôn mông . Thiên binh đội đội , thiên mã  sung sung . Tạo xuẩn hách hách , thiên cổ đông đông . Thanh Long Giáp ất , tứ mục lão ông . Lưu tinh phún hoả , chấn hưởng đế  chung .  Châu   Tước Bính Đinh , châu   lăng hoả cung . Trịch hoả vạn lý , lưu linh bát xung . Bạch Hổ Canh Tân , hạo linh bỉnh nhung . Tiền khu ô nha , hậu phóng độc phong . Huyền Vũ Nhâm Quý , thuỷ hoả giao công . Thiên quan địa trục , độc liệt lăng phong . Câu Trần Đằng Xà , Mậu Kỷ thổ phong . Thiên Hoàng   Thượng Đế  , toạ trấn viên khung . Ngọc xu hoá hình , đô thiên lôi công . Tổng nhiếp lôi tương , lôi thuỷ hoả phong . Kim tinh mãnh thú , bạch trạch thanh tông . Chưởng ác thiên lệnh , tru tinh trảm hồng . Sâm la vạn .tượng , bố hoá cao khung . Phong hoả luật lệnh , biến hoá vô cùng . Hắc đằng hắc  độc , tử câu tử dung . Phổ thiên biến hắc , pháp giới thông hồng , hồng quang thiểm thước , hắc khí hôn mông . Âm khí băng băng , dương khí hồng hồng . Lôi tiên linh lung , phong tiên thuỷ cung  vũ tiên phòng anh , điện tiên lâu  dung . Tích lịch  chấn hắc , phi qua tẩu kị  . Di sơn bạt thụ , vân vụ âm nùng . Phi sa tẩu thạch , khu tiên hoả long . Soát hoả đại thần , chính trực công trung . Châu   phát cự  xí , song mục diệu đồng . Lôi toản  lôi tạc , lôi phủ dĩ loan . Phá sơn sơn băng , phúc hải hải tông . Thụ mệnh bắc cực , tứ thánh phi cung . Cổ tinh ác quái , mi  bất diệt tông  . Hoành thiên hoả trạo  , vạn lý thông dung . Hoá vi  phi hôi , lũ dĩ nhị phong. Đông nam nhật hoả , kỳ thần chúc dung . Tây phương kim hoả , kỳ thần sở lễ . Đông bắc lôi hoả , kỳ thần tống cung . Tây bắc liệt hoả , kỳ thần mã dung  thiên thượng địa hạ , hoả tiên hoả đồng . Hoả long hoả mã , hoả tê hoả tông. Bát quái hoả hổ , ngũ phương hoả long . Phi hoả trịch hoả , thu bộ yêu tùng . Phù mệnh cáo hạ , hoả cấp thôi đường . Cảm hữu trung toán , ngô hữu huyền tông . Cấp cấp như luật lệnh . 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 25, 2014, 07:07:42 am
(tt)

召煞咒

  北帝敕召,羅牦土宿。煞khí 飛空,天地沉暗。日月失光,邪逢裂碎。無路迷濛,急急鎖定,山河海風。急急如律令。
 
下罩咒

  北帝救召,東震西兌,南離北坎。開天門閉地戶,留人門塞鬼路。上不通風過,下不容水流。大魔神祟,風刀斬頭。人來無踪,鬼來迷路。謹請東方甲乙木,十 萬天丁鎖地軸。南方丙丁火,十萬天丁齊降赴。西方庚辛金,十萬天丁盡降臨。北方壬癸水,十萬天丁食惡鬼。中央戊己土,十萬天丁齊衛護。急急如律令。



太靈九宮咒


  太靈九宮,太乙守房。百神森衛,魂魄和同。長生久視,塞滅邪兇。與天同祖,變化報窮。急急如律令。
 
敕令咒

  吾行一令,刀劍如林。八方罩定,上下,排兵。敢有張漏,玄律有刑。急急如律令。

 
催捉咒

  北帝神惡,立壇追捉。縛邪如電,捉怪應諾。敢有違令,透腹神戈。神真立降, 速縛邪魔。急急如律令。

Triệu Sát Chú

  Bắc Đế  sắc triệu , La Hầu Thổ Tú . Sát khí phi không , thiên địa trầm  ám . Nhật nguyệt thất quang , tà phùng liệt toái . Vô lộ mê mông , cấp cấp toả định , sơn hà hải phong . Cấp cấp như luật lệnh .  

Hạ Trạo  Chú


  Bắc Đế  cứu triệu , Đông Chấn Tây Đoài , Nam Ly  Bắc Khảm . Khai thiên môn bế địa hộ , lưu nhân môn tắc quỷ    lộ . Thượng bất thông phong quá , hạ bất dung thuỷ lưu . Đại ma thần xúy , phong đao trảm đầu . Nhân lai vô tông, quỷ    lai mê lộ . Cẩn thỉnh Đông Phương Giáp Ấ t mộc , thập  vạn thiên đinh toả địa trục . Nam Phương Bính Đinh hoả , thập vạn thiên đinh tề giáng  phó . Tây Phương Canh Tân kim , thập vạn thiên đinh tận giáng  lâm . Bắc Phương Nhâm Quý thuỷ , thập vạn thiên đinh thực ác quỷ    . Trung Ương Mậu Kỷ thổ , thập vạn thiên đinh tề vệ hộ . Cấp cấp như luật lệnh .

Thái Linh Cửu Cung Chú

  Thái Linh Cửu Cung , Thái Ất thủ phòng . Bá thần sâm vệ , hồn phách hoà đồng . Trường sinh   cửu thị , tắc diệt tà hung . Dữ thiên đồng tổ , biến hoá báo cùng . Cấp cấp như luật lệnh . 

Sắc Lệnh Chú

  Ngô hành nhất lệnh , đao kiếm như lâm . Bát phương trạo  định , thượng hạ , bài binh . Cảm hữu trương lậu , huyền luật hữu hình . Cấp cấp như luật lệnh .

Thôi Tróc Chú


  Bắc Đế  thần ác , lập đàn truy tróc . Phược tà như điện , tróc quái ưng  nặc . Cảm hữu vi lệnh , thấu phúc thần qua . Thần chân lập giáng  ,  tốc phược tà ma . Cấp cấp như luật lệnh . 

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 25, 2014, 07:10:44 am
(tt)


澶水咒

  北帝敕命,天腸地陰。冰清九khí ,四海龍君。蟾粧蜂虲,鐵面將軍。江敵九江,水祇子洞。子溟子派,子漍子淵。子濿子淁,子演子汶。雲霧騰騰,雷光霹靂,馘滅邪精。風伯雨師,冰雹細大神。北方神將,澶捉在身。急急如律令。
 
召將咒

  登陽明召雷神,驅雷電,布風雲。轟霹靂,斬魔群。五雷將,馘妖精。篓粪二聖,镆糁後明。缩绩左右,缪星見形。急急如律令。
 
敕劍咒

  玄劍出施,天丁衛隨。天斗煞神,五斗助威。指天天昏,指地地裂。指山山崩,指鬼鬼滅。神劍一下,萬鬼滅絕。急急如律令。
 
召降咒

  帝敕靈靈,大力天丁。威劍神王,殺鬼誅神。山魈五通,無敢當邢。提頭瀝血,斬邪惡神。天符到處,永斷邪精。救民疾苦,大賜威靈。誅斬兇惡,符到奉行。急急如律令。
 
召陳將軍咒

  謹請北極無面目,手持鐵杖伏群
魔。黑髮蓬頭威厲現,反睛掣電涉山河。陳勝急速至娑訶。急急如律令。

  又

黑摩口宣敕,叱咤呼四直。急令北極將,風火降九質。含khí 契玄真,虛九符實一。勇烈闡威靈,滅魔斷黑靂。親傳大教令,違命施霹靂。急急如律令。


Đàn  Thuỷ Chú


  Bắc Đế  sắc mệnh , thiên trường địa âm . Băng thanh cửu khí , tứ hải long quân . Thiềm trang phong bộc , thiết diện tương quân . Giang địch cửu giang , thuỷ kỳ tử  động . Tử  minh tử  phái , tử quắc tử  uyên . Tử lệ tử thiệp  tử  diễn tử  vấn . Vân vụ đằng đằng , lôi quang tích lịch  , quắc diệt tà tinh . Phong Bá Vũ Sư , băng bạc  tế đại thần . Bắc phương thần tướng , đàn tróc tại thân . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Tướng Chú



  Đăng   dương minh triệu lôi thần , khu lôi điện , bố phong vân . Oanh tích lịch  , trảm ma quần . Ngũ lôi tương , quắc yêu tinh . Uất lũy nhị thánh , mạc tham hậu minh . Túc trách tả hữu ,loan tinh kiến hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Sắc Kiếm Chú


  Huyền kiếm xuất thi , thiên đinh vệ tuỳ . Thiên đẩu sát thần , ngũ đẩu trợ uy . Chỉ thiên thiên hôn , chỉ địa địa liệt . Chỉ sơn sơn băng , chỉ quỷ    quỷ    diệt . Thần kiếm nhất hạ , vạn quỷ    diệt tuyệt . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Giáng  Chú

  Đế  sắc linh linh , đại lực thiên đinh . Uy kiếm thần vương , sát quỷ    tru thần . Sơn tiêu ngũ thông , vô cảm đương hình . Đề đầu lịch huyết , trảm tà ác thần . Thiên phù đáo xứ  , vĩnh đoạn  tà tinh . Cứu dân tật khổ , đại tứ uy linh . Tru trảm hung ác , phù đáo phụng hành . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Trần Tướng Quân Chú

  Cẩn thỉnh Bắc Cực vô diện mục , thủ trì thiết trượng phục quần ma . Hắc phát bồng đầu uy lệ hiện , phản tinh  xiết   điện thiệp sơn hà . Trần Thắng cấp tốc chí sa ha . Cấp cấp như luật lệnh .

  Hựu

  Hắc ma khẩu tuyên sắc , sất trấp hô tứ trực . Cấp lệnh Bắc Cực tương , phong hoả giáng  cửu chất . Hàm khí khế  huyền chân , hư cửu phù thực nhất . Dũng liệt xiển uy linh , diệt ma đoạn  hắc lịch . Thân  truyền  đại giáo lệnh , vi mệnh thi tích lịch  . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 25, 2014, 07:12:48 am
(tt)

敕遺靈官咒

  三天大法主,霹靂第一尊。霄伯靈官將,騰雲捉五通。萬天稱為主,南昌喚仙翁。準奉玉帝敕,運雷猛將軍。呼吸山河沸,忿怒日月昏。敢有逆命者,碎斬如微塵。急急如律令。
 
策役咒

  天帝內祕,役使萬靈。帝敕所臨,如帝親征。敢有拒逆,雷斧滅形。唵吽吽眾神稽首,萬神奉命。符到所司,立要來迎。不得有違,火急應命。急急如律令。
 
玉音召咒

  唵啊嚕叻唵,伽唎驛唵,苢鵬哆吒啼,呵檀啼,檀☺婆啼,檀☺鵬啥羏躹☺婆哆羓啼嵸啼。敕召橫天霸,欻火大神鄧燮立至疾。急急如律令。
 
敕役雷總咒

  啊檀啼檀☺婆啼檀,☺躀啥隸修隸修,啊婆哆哩雷伽婆履鐥嘙,急召雷大、雷二、雷• 三、雷四、雷五速至,惟陰師六女婆,反黑七里帝、隱帝、咄都大帝婆訶。
 
三帥起雷祕咒

  吒叱妖雷,疾疾急離。震電命我,雨師召我。風伯運我,雷車持我。雷斧一聲,人驚二聲。地折三聲,萬神掩耳。急急如律令。

Sắc Di   Linh Quan Chú


  Tam thiên đại pháp chủ , tích lịch  đệ nhất tôn . Tiêu bá linh quan tương , đằng vân tróc ngũ thông . Vạn thiên xưng  vi  chủ , nam xương hoán tiên ông . Chuẩn phụng Ngọc Đế  sắc , vận lôi mãnh tướng quân . Hô hấp sơn hà phí , phẫn nộ nhật nguyệt hôn . Cảm hữu nghịch mệnh giả , toái trảm như vi trần . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Sách Dịch Chú


  Thiên Đế  nội bí , dịch sứ vạn linh . Đế  sắc sở lâm , như đế  thân  chinh . Cảm hữu cự nghịch , lôi phủ diệt hình . Úm hồng hồng chúng thần khể thủ , vạn thần phụng mệnh . Phù đáo sở ty , lập yếu  lai nghênh  . Bất đắc hữu vi , hoả cấp ứng mệnh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Ngọc Âm Triệu Chú

  Úm a lỗ lặc úm , ca rị dịch úm ,oan bằng đa tra  đề , ha  đàn đề , đàn bà đề , đàn bằng xả sam cục , bà đa ba đề túng đề . Sắc triệu hoành thiên phách , soát hoả đại thần đặng nhiếp  lập chí tật . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Sắc Dịch Lôi Tổng Chú

  A đàn đề đàn bà đề đàn , quan xả lệ tu lệ tu , a bà đa lý lôi ca  bà lý thiện ba, cấp triệu Lôi Đại 、Lôi Nhị 、Lôi  Tam 、Lôi Tứ 、Lôi Ngũ tốc chí , duy âm sư Lục Nữ Bà , phản hắc Thất Lý Đế  、ẩn đế  、đốt đô đại đế  bà ha  .
 
Tam Soái Khởi  Lôi Bí Chú


  Tra  sất yêu lôi , tật tật cấp ly  . Chấn điện mệnh ngã , vũ sư triệu ngã . Phong bá vận ngã , lôi xa trì ngã . Lôi phủ nhất thanh , nhân kinh nhị thanh . Địa triết tam thanh , vạn thần yểm nhĩ . Cấp cấp như luật lệnh .   

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 25, 2014, 07:15:19 am
(tt)

催雷咒

  震天霹靂,震地霹靂。小聲得得,大聲。懽聲擊擊,怒聲勒勒。來聲急急,驅聲逼逼。集聲黑黑,區聲索索。願力威力,願降神力。騰飛八隅,來聽一拍。急急如律令。
 
騰魂降附咒


  金星金星,速現真水。水精火精,速現真靈。人魂附鬼,鬼魂附人。水火既濟,火急降靈。靈魂靈魂,即便通靈。收魂攝魄,不得久停。手提魂袋,巡遊乾坤。生魂入袋,鬼魂附身。如若有違,考打陽魂。二將疾速,火急通靈。急急如律令。
 
驅邪咒

  上清三景,總khí 上元。八景冥合,khí 入玄元。中有二將,輔佐重玄。黑風霹靂,黑霧昏騰。為禍下鬼,驅出患身。急急如律令。
 
召殷元帥咒

  謹召歲君猛將,聞召速臨。急如星火,迅若風雷。袪雲掣電,擲火流星。黃嬸前引,豹尾後隨。七十二候,惡殺當先。逢妖寸斬,遇鬼滅形。前袪九醜,後滅山魈。飛龍土怪,鎮伏魁星。吾今召請,火急降臨。有違帝命,風火滅形。急急如律令。
 
出印咒

  出自中央祖,戊己化為土。萬神盡皈依,百邪不敢覷。九曜藏我身,五帝管星數。黃河水逆流,五岳崩摧去。大林盡飄揚,三春葉焦黃。吾寄斗牛口,萬萬魔精 走。土地保吾正,炎光聚死灰。若教吾一怒,開眼再觀覷。饋定把中央,須教萬物藏。神印一照,萬邪隨印滅,盡化為凝血。急急如律令。



Thôi Lôi Chú


  Chấn thiên tích lịch  , chấn địa tích lịch  . Tiểu thanh đắc đắc , đại thanh hác hác .quyền thanh kích kích , nộ thanh lặc lặc . Lai thanh cấp cấp , khu thanh bức bức . Tập thanh hắc hắc , âu  thanh tác tác . Nguyện lực uy lực , nguyện giáng  thần lực . Đằng phi bát ngung , lai thính nhất phách . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Đằng Hồn Giáng  Phụ Chú


  Kim tinh kim tinh , tốc hiện chân thuỷ . Thuỷ tinh hoả tinh , tốc hiện chân linh . Nhân hồn phụ quỷ    , quỷ    hồn phụ nhân . Thuỷ hoả ký tế , hoả cấp giáng  linh . Linh hồn linh hồn , tức tiện thông linh . Thu hồn nhiếp phách , bất đắc cửu đình . Thủ đề hồn đại , tuần du càn khôn . Sinh   hồn nhập đại , quỷ    hồn phụ thân . Như nhược hữu vi , khảo đả dương hồn . Nhị tương tật tốc , hoả cấp thông linh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Khu Tà Chú

  Thượng thanh tam cảnh , tổng khí thượng nguyên . Bát cảnh minh hợp , khí nhập huyền nguyên . Trung hữu nhị tương , phụ tá trùng huyền . Hắc phong tích lịch  , hắc vụ hôn đằng . Vi  hoạ hạ quỷ    , khu xuất hoạn thân . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Ân  Nguyên Soái Chú

  Cẩn triệu tuế quân mãnh tướng , văn triệu tốc lâm . Cấp như tinh hoả , tấn nhược phong lôi . Khư vân xiết   điện , trịch hoả lưu tinh . Hoàng thẩm tiền dẫn , báo vĩ hậu tuỳ . Thất thập nhị hầu  , ác sát đương tiên . Phùng yêu thốn trảm , ngộ quỷ    diệt hình . Tiền khư cửu xú , hậu diệt sơn tiêu . Phi long thổ quái , trấn phục khôi tinh . Ngô kim triệu thỉnh , hoả cấp giáng  lâm . Hữu vi đế  mệnh , phong hoả diệt hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Xuất ẤN  Chú

Xuất tự Trung Ương tổ , Mậu Kỷ hoá vi  thổ . Vạn thần tận qui y , bách  tà bất cảm thứ . Cửu diệu tàng  ngã thân , Ngũ Đế  quản tinh số . Hoàng  hà thuỷ nghịch lưu , ngũ nhạc băng thôi  khứ . Đại lâm tận phiêu dương , tam xuân diệp tiêu hoàng  . Ngô ký đẩu ngưu khẩu , vạn vạn ma tinh  tẩu . Thổ địa bảo ngô chính , viêm quang tụ tử hôi . Nhược giáo ngô nhất nộ , khai nhãn tái quan  thứ . Quĩ  định bả trung ương , tu giáo vạn vật tàng  . Thần ấn nhất thứ chiếu , vạn tà tuỳ ấn diệt , tận hoá vi  ngưng huyết . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 25, 2014, 07:18:14 am
(tt)


坐鍊咒

  神默默,khí 綿綿。存赤khí ,在丹元。透泥丸,上沖天。布金橋,現七元。魁神降,亦khí 旋。混為一,祕號懸。恍惚間,自khí 纏。急急吸,款款嚥。納元宮,真火煎。再提起,印堂前。金光現,照無邊。飛劍訣,莫留連。金光裂,將吏全。行持處,要在專。急急如律令。
 
召劉大神咒

  武當山黑虎大神,雷聲震動捉妖精。部領天兵三十萬,玄天上帝黑霧衝,威雄操惡現神通。六丁六甲八煞將,劉文顯火急到壇庭。大神大神急速來。急急如律令。
 
召溫元帥咒


  主嶽有令,左旋右轉。順跨魁罡,乾坤立現。太保通靈,赫奕萬變。癸巽丁壬,收精如箭。準此令行,不得稽緩。唵靈靈廸廸,慘慘息息。速去攝唵吽吽,唵廸廸北帝敕。急急如律令。

  又

一khí 合德,水火攝精。陽動陰應,萬神化生。赤氣徘徊,黑煙蘊鬱。令我洞照,徹精達神。召之立至,受命來迎。急急如律令。
 
馘魔咒

  馘魔大將,部領神兵。前有三千,後有成群。黑雲靉靆,誅斬魔靈。若親若疏,盡底收擒。不得違令,火急奉行。急急如律令。
 
攝祟咒


  天元真將,地甲大將。酆都猛將,烈勇神靈。吾令速發,大顯威靈。東至扶桑,南至閻浮。西至摩尼,北至鬱單。遠遍四大神洲,近則不離方寸。急急收攝,為禍邪鬼。大闡厥靈,如法報應。急急如律令。

Toạ Luyện Chú

  Thần mặc mặc , khí miên miên . Tồn xích khí , tại đan nguyên . Thấu nê  hoàn , thượng xung thiên . Bố kim kiều , hiện thất nguyên . Khôi thần giáng  , diệc khí tuyền . Hỗn vi  nhất , bí hiệu huyền . Hoảng hốt gian , tự khí triền . Cấp cấp hấp , khoản khoản yên  . Nạp nguyên cung , chân hoả tiên  . Tái đề khởi  , ấn đường tiền . Kim quang hiện , chiếu vô biên . Phi kiếm quyết , mạc lưu liên . Kim quang liệt , tương lại toàn . Hành trì xứ  , yếu  tại chuyên . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Lưu Đại Thần Chú

  Vũ Đương Sơn Hắc Hổ Đại Thần , lôi thanh chấn động tróc yêu tinh . Bộ lãnh thiên binh tam thập vạn , Huyền Thiên Thượng Đế  hắc vụ xung , uy hùng thao ác hiện thần thông . Lục Đinh Lục Giáp Bát Sát Tướng , lưu văn hiển hoả cấp đáo đàn đình . Đại thần đại thần cấp tốc lai . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Ôn Nguyên Soái Chú

  Chủ nhạc hữu lệnh , tả tuyền hữu chuyển  . Thuận khoá khôi cương , càn khôn lập hiện . Thái bảo thông linh , hách dịch vạn biến . Quý  tốn đinh nhâm , thu tinh như tiến  . Chuẩn thử lệnh hành , bất đắc khể hoãn . Úm linh linh du du , thảm thảm tức tức . Tốc khứ nhiếp úm hồng hồng , úm du du Bắc Đế  sắc . Cấp cấp như luật lệnh .

  Hựu

Nhất khí hợp đức , thuỷ hoả nhiếp tinh . Dương động âm ưng  , vạn thần hoá sinh   . Xích khí bồi hồi , hắc yên uẩn úc . Lệnh ngã động chiếu , triệt tinh đạt thần . Triệu chi lập chí , thụ mệnh lai nghênh  . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Quắc Ma Chú

  Quắc ma đại tướng , bộ lãnh thần binh . Tiền hữu tam thiên , hậu hữu thành quần . Hắc vân ái đãi , tru trảm ma linh . Nhược thân  nhược sơ  , tận đắc  thu cầm . Bất đắc vi lệnh , hoả cấp phụng hành . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Nhiếp Xúy Chú

Thiên nguyên chân tướng , địa giáp đại tướng . Phong đô mãnh tướng , liệt dũng thần linh . Ngô lệnh tốc phát , đại hiển uy linh . Đông chí phù tang , nam chí diêm phù . Tây chí ma ni , bắc chí uất  đan . Viễn biến tứ đại thần châu , cận tắc bất ly  phương thốn . Cấp cấp thu nhiếp , vi  hoạ tà quỷ    . Đại xiển quyết linh , như pháp báo ứng . Cấp cấp như luật lệnh .
 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 26, 2014, 06:11:41 am
(tt)

召雷神咒

  五雷神將,化身千真。驅役雷電,走火行雲。五方降khí ,速驅雷霆。吾今召汝,直至壇庭。聽令施行,疾疾速速。急急如律令。
 
役使者咒

  六一使者,天喜尊神。汝等天中神吏,火烈黑煞。今日召汝,賚持符命。關文前往巽宮,告召元伯,大逞威靈。疾疾速速,急急奔雲。急急如律
令。
 
治祟敕咒

  天靈地靈,上帝敕行。飛捷使者,直符吏兵,天丁力士,六甲六丁,天地水府,城隍等神,承吾符命,急速奉行。收捕逆鬼,杵碎邪精。盡黨收捉,無輒容情。如敢違拒,天有常刑。急急如律令。
 
敕召四直符咒

  敕召年直、月直、日直、時直四大功曹,脸变篓坻囔嘆,攝吒天上天下,八卦陰陽。功曹符使,神赫開張。出幽入冥,三界洞鄉,乘符亟召,報應玄罡。急急如律令。
 
召破穢將軍咒


  九鳳真人,破穢鳳凰。朱衣仗劍,立吾上方。九頭吐火,當吾前行。炎炎匝地,萬丈火光。九鳳破穢,邪精滅亡。急急如律令。

Triệu Lôi Thần Chú

  Ngũ Lôi Thần Tướng , hoá thân thiên chân . Khu dịch lôi điện , tẩu hoả hành vân . Ngũ phương giáng  khí , tốc khu lôi đình . Ngô kim triệu nhữ , trực chí đàn đình . Thính lệnh thi hành , tật tật tốc tốc . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Dịch Sứ Giả Chú

  Lục nhất sứ giả , Thiên Hỉ  Tôn Thần . Nhữ đẳng thiên trung thần lại , hoả liệt hắc sát . Kim nhật triệu nhữ , bối  trì phù mệnh . Quan văn tiền vãng tốn cung , cáo triệu nguyên bá , đại sính  uy linh . Tật tật tốc tốc , cấp cấp bôn vân . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Trị Xúy Sắc Chú

  Thiên linh địa linh , Thượng Đế  sắc hành . Phi Tiệp Sứ Giả , Trực Phù Lại Binh , Thiên Đinh Lực Sĩ , Lục Giáp Lục Đinh , Thiên Địa Thuỷ Phủ , Thành Hoàng  đẳng thần , thừa ngô phù mệnh , cấp tốc phụng hành . Thu bộ nghịch quỷ    , chử toái tà tinh . Tận đảng thu tróc , vô chiếp  dung tình . Như cảm vi cự , thiên hữu thường hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Sắc Triệu Tứ Trực Phù Chú

  Sắc triệu Niên Trực 、Nguyệt Trực 、Nhật Trực 、Thời Trực Tứ Đại Công Tào ,kiệm diệt ủy trì nẳng thán , nhiếp tra thiên thượng thiên hạ , bát quái âm dương . Công Tào phù sứ , thần hách khai trương . Xuất u nhập minh, tam giới động hương , thừa phù cức triệu , báo  ứng huyền cương . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Phá Uế Tướng Quân Chú

  Cửu phượng chân nhân , phá uế phượng hoàng . Châu   y  trượng kiếm , lập ngô thượng phương . Cửu đầu thổ hoả , đương ngô tiền hành . Viêm viêm tạp  địa , vạn trượng hoả quang . Cửu phượng phá uế , tà tinh diệt vong . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 26, 2014, 06:13:54 am
(tt)


告斗微音咒


  斗魁七星,眾靈之精。輔弼二相,三台明象。六丁玉女,紫微四將。天罡天元,坎水人元。四目神仙,金童傳言。誦滿百遍,七真應見。延壽驅厄,勒毒滅妖。祈求任意,保真富貴。身有光明,乾元亨利貞。急急如律令。
 
密召咒

  陽明陰精,真人玄冥。丹元北闕,天關之靈。除臣死籍,注臣長生。所求皆遂,所願皆成。眾人欽愛,飛昇紫庭。急急如律令。
 
斗印咒

  香燒心信,志視天真。斗門開發,明理明通。七元三台,北極帝君。三光九曜,萬里神兵。天將符敕,吾令速行。法令智慧,法道通真。法合天地,法保吾身。千和萬合,自然成真。急急如律令。
 
化形咒

  天地大明,萬khí 混生。我得真一,內景玉庭。虛皇救命,令我通真。上元赤子,三元六府。百神會并,混合我身。上朝斗府,出入紫庭。遊宴八冥,三一上景。 太一玄真,奏我所意,上達斗真。心有所願,默奉允呈。所得玄旨,副我心靈。人間萬事,一一開分。飛神玉壇,分身一形。急急如律令。

 
清淨身心咒


  青陽青陽,屬于左方。上有真精,下結靈光。道自固真,水妙金光。灌注身心,法想充當。吾今敷誦,與道悠揚。急急如律令。

Cáo Đẩu Vi Âm Chú

  Đẩu khôi thất tinh , chúng linh chi tinh . Phụ bật nhị tướng , tam đài minh tượng . Lục đinh ngọc nữ , tử vi tứ tướng . Thiên cương thiên nguyên , khảm thuỷ nhân nguyên . Tứ mục thần tiên , kim đồng truyền  ngôn . Tụng mãn bách  biến , thất chânứng kiến . Diên thọ khu ách , lặc độc diệt yêu . Kì  cầu nhậm  ý , bảo chân phú quí  . Thân hữu quang minh , Càn Nguyên Hanh Lợi Trinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Mật Triệu Chú

  Dương minh âm tinh , chân nhân huyền minh . Đan nguyên bắc khuyết , thiên quan chi linh . Trừ thần tử tịch , chú thần trường sinh   . Sở cầu giai toại , sở nguyện giai thành . Chúng nhân khâm ái , phi thăng tử đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Đẩu Ấn Chú

  Hương thiêu tâm tín , chí thị thiên chân . Đẩu môn khai phát , minh lý minh thông . Thất nguyên tam đài  , bắc cực đế  quân . Tam quang cửu diệu , vạn lý thần binh . Thiên tương phù sắc , ngô lệnh tốc hành . Pháp lệnh trí tuệ , pháp đạo thông chân . Pháp hợp thiên địa , pháp bảo ngô thân . Thiên hoà vạn hợp , tự nhiên thành chân . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Hoá Hình Chú

  Thiên địa đại minh , vạn khí hỗn sinh   . Ngã đắc chân nhất , nội cảnh ngọc đình . Hư hoàng  cứu mệnh , lệnh ngã thông chân . Thượng nguyên xích tử  , tam nguyên lục phủ . Bách  thần hội tinh  , hỗn hợp ngã thân . Thượng triều đẩu phủ , xuất nhập tử đình . Du yến bát minh , tam nhất thượng cảnh .  Thái Nhất Huyền Chân , tấu ngã sở ý , thượng đạt đẩu chân . Tâm hữu sở nguyện , mặc phụng doãn  trình . Sở đắc huyền chỉ , phó ngã tâm linh . Nhân gian vạn sự , nhất nhất khai phân  . Phi thần ngọc đàn , phân  thân nhất hình . Cấp cấp như luật lệnh .

 
Thanh Tịnh Thân Tâm Chú

Thanh dương thanh dương , thuộc vu tả phương . Thượng hữu chân tinh , hạ kết linh quang . Đạo tự cố chân , thuỷ diệu kim quang . Quán chú thân tâm , pháp tưởng sung đương . Ngô kim phu tụng , dữ đạo du dương . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 26, 2014, 06:16:00 am
(tt)


靈陽速報大績咒

  天上人間,去住不齊。凡有啟請,速降丹梯。筆墨紙素,早賜靈批。隨願隨感,母惇毋違。帝敕靈童,速降來臨。急急如律令。
 
天童咒

  天童天童,位正中宮。姹女神君,明受帝敕。化身跨虎,救降火龍。手執寶扇,步武雍容。人有懇請,無願不從。事有緊切,悉告夢中。急急如律令。
 
北斗大神咒

  北斗七元,神khí 統天。天罡大聖,威光萬千。上天下地,斷絕邪源。乘雲而升,來降壇前。降臨真khí ,穿水入煙。傳之三界,萬魔擎拳。斬妖滅踪,回死登仙。急急如律令。
 
關元帥大誓咒


  朗靈朗靈,誠魔將軍。鄧都肅殺,黑煞奔凝。白袍鐵馬,紅額青巾。提魂拷勘,攝祟附身。驅魔縛鬼,不問疏親。功成嶽將,令屬幽陰。九泉號令,煞khí 氤氳。悲風凛凛,百萬雄兵。聞今有召,速現全身。急急如律令。
 
召通靈使者咒

  吾行太上法,搜捉眾邪精。聞呼立便至,有感立通靈。若有違遲者,殃及汝等身。謹召顯應通靈急捉使者蔣銳速至。通靈使者,斗中之仙。乘雲激電,顯應無邊。救護群品,功奏上天。聞吾呼召,火速到前。急急如律令。

Linh Dương Tốc Báo Đại Tích Chú


  Thiên thượng nhân gian , khứ trụ bất tề . Phàm hữu khải thỉnh , tốc giáng  đan thê . Bút mặc chỉ tố , tảo tứ linh phê . Tuỳ nguyện tuỳ cảm , mẫu đôn vô vi . Đế  sắc linh đồng , tốc giáng  lai lâm . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Thiên Đồng Chú



  Thiên Đồng Thiên Đồng , vị chính trung cung . Trách Nữ Thần Quân , minh thụ đế  sắc . Hoá thân khoá hổ , cứu giáng  hoả long . Thủ chấp bảo phiến , bộ vũ ung dung . Nhân hữu khẩn thỉnh , vô nguyện bất tùng  . Sự hữu khẩn thiết , tất cáo mộng trung . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Bắc Đẩu Đại Thần Chú

  Bắc đẩu thất nguyên , thần khí thống thiên . Thiên cương đại thánh , uy quang vạn thiên . Thượng thiên hạ địa , đoạn tuyệt tà nguyên . Thừa vân nhi thăng , lai giáng  đàn tiền . Giáng  lâm chân khí , xuyên thuỷ nhập yên . Truyền  chi tam giới , vạn ma kình quyền . Trảm yêu diệt tông, hồi tử đăng   tiên . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Quan Nguyên Soái Đại Thệ Chú

  Lãng linh lãng linh , thành ma tương quân . Đặng đô túc sát , hắc sát bôn ngưng . Bạch bào thiết mã , hồng ngạch thanh cân . Đề hồn khảo khám , nhiếp xúy phụ thân . Khu ma phược quỷ    , bất vấn sơ  thân  . Công thành nhạc tương , lệnh thuộc u âm . Cửu tuyền hiệu lệnh , sát khí nhân huân  . Bi phong lẫm  lẫm  bách  vạn hùng binh . Văn kim hữu triệu , tốc hiện toàn thân . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Thông Linh Sứ Giả Chú

Ngô hành Thái Thượng Pháp , sưu tróc chúng tà tinh . Văn hô lập tiện chí , hữu cảm lập thông linh . Nhược hữu vi trì giả , ương cập nhữ đẳng thân . Cẩn triệu hiển ứng thông linh cấp tróc sứ giả tương nhuệ tốc chí . Thông Linh Sứ Giả , đẩu trung chi tiên . Thừa vân kích điện , hiển ứng vô biên . Cứu hộ quần phẩm , công tấu thượng thiên . Văn ngô hô triệu , hoả tốc đáo tiền . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 26, 2014, 06:21:39 am
(tt)

五雷化身咒

  神霄玉洞飛玄章,斡運雷霆消萬殃。千真奉命輔真王,祆氛khí 魄咸奔藏。混合三宮歸華房,洞映兆身入明堂。神運兆基合旻蒼,嵯峨上拱玉清王。六雷翻赤道,八曜運河罡。急疾。
 
召龍咒

  黑雲瑞騰,太乙撫朝。玉霞洞靈,落陰從龍。鐵扎一投,雨師扶奉。召龍負水,元精四施。太上皓翁,閼伯五龍。急急如律令。
 
攪水瓮咒

  唵眸眸山川之khí ,百宿之精。結為華蓋,動土成雲。驅雷使者,結khí 靈君。奉承帝救,母致稽停。急急如律令。
 
敕符召龍咒


  符命救 靈,符命敕靈。雷主大帝,赫赫威聲。五雷社令,不得留停。進奉教詫,百里威靈。火輪斧鼓,速顯威靈。急急如律令。
 
召社令陽雷咒

  稽首社令陽雷君,分形五方土孛神。驅馳神皷響皆應,降下真khí 入吾身。凡居召處立感應,百里威聲無不聞。唵吒吽攝召楊紀大將,孫德將軍,西方洪謹坎將朱 熙,中央主帥馬廣大神,雷光萬道,雷khí 紛紛。雷聲大震,雷火飛奔。一十三位,副將雷神。崩山倒海,伐木摧林。飛雷激電,霹靂威聲。巽風速起,虎嘯艮宮。震 雷哮吼,雨陣如傾。吾今符到,天地肅清。大震雷飲,速彰報應。五方交搏,擊鼓曻窿。五方嚮應,蕩滌穢兇。黃雷青khí ,東沖北沖。白雷黑khí ,馘滅邪蹤。黑雷黃khí ,動按九宮。赤雷白khí ,上遊上穹。都天雷公,烜赫震風。青雷赤khí ,霹靂符同。急急如律令。
 
太上三洞神咒卷之五竟

Ngũ Lôi Hoá Thân Chú

  Thần tiêu ngọc động phi huyền chương , oát vận lôi đình tiêu vạn ương . Thiên chân phụng mệnh phụ chân vương , yêu phân khí phách hàm bôn tàng  . Hỗn hợp tam cung qui hoa phòng , động ánh triệu thân nhập minh đường . Thần vận triệu cơ hợp mân thương , tha nga thượng củng ngọc thanh vương . Lục lôi phiên xích đạo , bát diệu vận hà cương . Cấp tật .
 
Triệu Long Chú

  Hắc vân thuỵ đằng , Thái Ất phủ triều . Ngọc Hà động linh , lạc âm tùng  long . Thiết trát nhất đầu , vũ sư phù phụng . Triệu long phụ thuỷ , nguyên tinh tứ thi . Thái Thượng hạo ông , át bá ngũ long . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Giác  Thuỷ Úng Chú

  Úm mâu mâu sơn xuyên chi khí , bách tú chi tinh . Kết vi  hoa cái , động thổ thành vân . Khu lôi sứ giả , kết khí linh quân . Phụng thừa đế  cứu , mẫu trí khể đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Sắc Phù Triệu Long Chú

  Phù mệnh cứu  linh , phù mệnh sắc linh . Lôi chủ đại đế  , hách hách uy thanh . Ngũ lôi xã lệnh , bất đắc lưu đình . Tiến phụng giáo thác , bách  lý uy linh . Hoả luân phủ cổ , tốc hiển uy linh . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Triệu Xã Lệnh Dương Lôi Chú

  Khể thủ xã lệnh dương lôi quân , phân  hình ngũ phương thổ bội   thần . Khu khu  thần cổ hưởng giai ưng  , giáng  hạ chân khí nhập ngô thân . Phàm cư triệu xứ  lập cảm ứng , bách  lý uy thanh vô bất văn . Úm tra  hồng nhiếp triệu dương kỷ đại tương , tôn đức tương quân , tây phương hồng cẩn khảm tương châu    hi  , trung ương chủ soái mã quảng đại thần , lôi quang vạn đạo , lôi khí phân phân . Lôi thanh đại chấn , lôi hoả phi bôn . Nhất thập tam vị , phó tương lôi thần . Băng sơn đảo hải , phạt mộc thôi  lâm . Phi lôi kích điện , tích lịch  uy thanh . Tốn phong tốc khởi  , hổ khiếu cấn cung . Chấn  lôi hao hống , vũ trận như khuynh . Ngô kim phù đáo , thiên địa túc thanh . Đại chấn lôi ẩm , tốc chương báo  ứng . Ngũ phương giao bác , kích cổ thăng lung . Ngũ phương hưởng ứng , đãng địch uế hung . Hoàng lôi thanh khí , đông xung bắc xung . Bạch lôi hắc khí , quắc diệt tà tung . Hắc lôi hoàng khí , động án cửu cung . Xích lôi bạch khí , thượng du thượng khung . Đô thiên lôi công , huyển hách chấn phong . Thanh lôi xích khí , tích lịch  phù đồng . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Thái Thượng Tam Động Thần Chú
Quyển Chi Ngũ Cánh



(xin xem tiếp Quyển 6)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 26, 2014, 06:25:17 am
(tt)

太上三洞神咒

經名:太上三洞神咒。撰人不詳。十二卷。
底本出處:《正統道藏》洞真部本文類。

太上三洞神咒卷之六

祈攘開度諸咒




金城化身咒

  天蒼地黃,我身升陽。步行魁斗,化身天罡。水火凶災,悉離吾傍。神飛金宮,面朝玉皇。上對玉穹,金光十方。急急如律令。
 

奇門咒

  乘天罡,步九玄。履元斗,行飛仙。得天仙,萬神歡。。隱形變,化萬端。敢有干試,收係斗門。掃除不祥,正真明分。左煥火鈴,右揮金璫。威光萬里,嘯命立前。玉帝所祝,靡不如言。急急如律令。
 

七星斗咒

  陽明大魁,元極文昌。陰精太極,太上璇璣。飛罡一吸,萬鬼伏藏。玄明瑤光,紫微闓陽。丹元至真,神khí 吐威。北極天斋,回通玄神。天關玉女,榮侍以歸。魂真魄神,舉體仙飛。急急如律令。


集神咒

  神光神光,赫赫四方。救吾真性,在天即還天,在地即還地。在吾身中,道khí 滿充,化為真人。
 

東方界咒

  蕭仞扶桑,諸方鬱霞。元黃列真,凝結雲霞。明輝九芒,合乘三華。钁天振劍,神虎辟邪。安陽大帝,攝禦群魔。上昇神霄,濯形無涯。急急如律令。
 

Thái Thượng Tam Động Thần Chú

Kinh danh :Thái Thượng Tam Động Thần Chú . soạn nhân bất tường . thập nhị quyển .
Để bản xuất xứ  :《Chính Thống Đạo Tạng  》Động Chân Bộ bản Văn Loại .

Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Lục

Kỳ Nhương  Khai Độ Chư Chú



Kim Thành Hoá Thân Chú

  Thiên thương địa hoàng  , ngã thân thăng dương . Bộ hành khôi đẩu , hoá thân thiên cương . Thuỷ hoả hung tai , tất ly  ngô bàng . Thần phi kim cung , diện triều Ngọc Hoàng  . Thượng đối Ngọc Khung , kim quang thập phương . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Kỳ Môn Chú

  Thừa thiên cương , bộ cửu huyền . Lý  nguyên đẩu , hành phi tiên . Đắc thiên tiên , vạn thần hoan . . ẩn hình biến , hoá vạn đoan . Cảm hữu can thí , thu hệ đẩu môn . Tảo  trừ bất tường , chính chân minh phân  . Tả hoán hoả linh , hữu huy kim đang . Uy quang vạn lý , khiếu mệnh lập tiền . Ngọc đế  sở chúc , mỵ  bất như ngôn . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thất Tinh Đẩu Chú

  Dương minh đại khôi , nguyên cực văn xương . Âm tinh thái cực , thái thượng tuyền cơ  . Phi cương nhất hấp , vạn quỷ    phục tàng  . Huyền minh dao quang , tử vi khải dương . Đan nguyên chí chân , thần khí thổ uy . Bắc cực thiên tề , hồi thông huyền thần . Thiên quan ngọc nữ , vinh thị dĩ qui . Hồn chân phách thần , cử thể tiên phi . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Tập Thần Chú


  Thần quang thần quang , hách hách tứ phương . Cứu ngô chân tính , tại thiên tức hoàn   thiên , tại địa tức hoàn   địa . Tại ngô thân trung , đạo khí mãn sung , hoá vi  chân nhân .
 

Đông Phương Giới Chú


Tiêu nhẫn phù tang , chư phương uất  hà . Nguyên hoàng  liệt chân , ngưng kết vân hà . Minh huy cửu mang , hợp thừa tam hoa . Quắc thiên chấn kiếm , thần hổ  tịch  tà . An dương đại đế  , nhiếp ngự quần ma . Thượng thăng thần tiêu , trạc hình vô nhai . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 26, 2014, 07:35:52 pm
(tt)

南方界咒

  炎khí 流煙,運升赤明。長生元聖,高居玉京。元妙玄羅,散晶光明。元天大誥,普濟群生。消殄妖魔,奔飛火鈴。保衛正黑,億劫長存。急急如律令。
 

西方界咒

  皓景金華,長度洞光。大梵流布,輪轉元剛。蔚明交變,騰化十方。七關安鎮,回么。陰陽。穢khí 消蕩,我身嘉祥。玉文敷告,生道延昌。急急如律令。

 

北方界咒

  太陰朔單,上達帝君。流炎騰精,化形玉虛。輔翊三境,簡閱元圖。真符煥發,定籍清都。標名金籙,夙冤咸除。飛神碧落,超登太虛。急急如律令。
 

中宮界咒


  元始虛皇,祖居土中。三槩洞元,肇生太宮。七轉七變,混合回風。散花萬神,天地開通。吉日行持,億天所宗。願保劫年,享福無窮。急急如律令。

 

服符咒

  餐服神符,通昭真靈。百神走使,洞徹中情。六甲宿衛,淵淵清清。五行元khí ,杳杳冥冥。萬物無逃形,混沌未為清,聞聲已知名。天地神經,號曰開心,服之太平,達知自然,飛昇紫庭。急急如律令。
 
Nam Phương Giới Chú

  Viêm khí lưu yên , vận thăng xích minh . Trường sinh   nguyên thánh , cao cư ngọc kinh . Nguyên diệu huyền la , tán tinh quang minh . Nguyên thiên đại cáo , phổ tế quần sinh   . Tiêu điển  yêu ma , bôn phi hoả linh . Bảo vệ chính hắc , ức kiếp trường tồn . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tây Phương Giới Chú

  Hạo cảnh kim hoa , trường độ động quang . Đại phạn lưu bố , luân chuyển  nguyên cương . Uý minh giao biến , đằng hoá thập phương . Thất quan an trấn , hồi ao  âm dương . Uế khí tiêu đãng , ngã thân gia tường . Ngọc văn phu cáo , sinh   đạo diên xương . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Bắc Phương Giới Chú

  Thái âm sóc đơn , thượng đạt đ ế  quân . Lưu viêm đằng tinh , hoá hình ngọc hư . Phụ dực tam cảnh , giản duyệt nguyên đồ . Chân phù hoán phát , định tịch thanh đô . Tiêu danh kim lục , túc oan hàm trừ . Phi thần bích lạc , siêu đăng   thái hư . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Trung Cung Giới Chú

  Nguyên Thuỷ hư hoàng , tổ cư thổ trung . Tam khái động nguyên , triệu sinh   thái cung . Thất chuyển  thất biến , hỗn hợp hồi phong . Tán hoa vạn thần , thiên địa khai thông . Cát nhật hành trì , ức thiên sở tông . Nguyện bảo kiếp niên , hưởng phúc     vô cùng . Cấp cấp như luật lệnh .

Phục Phù Chú

  Xan phục thần phù , thông chiêu  chân linh . Bách  thần tẩu sứ , động triệt trung tình . Lục giáp tú vệ , uyên uyên thanh thanh . Ngũ hành nguyên khí , yểu yểu minh minh . Vạn vật vô đào hình , hỗn độn  vị vi  thanh , văn thanh dĩ tri danh . Thiên địa thần kinh , hiệu viết khai tâm , phục chi thái bình , đạt tri tự nhiên , phi thăng tử đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 26, 2014, 07:38:09 pm
(tt)


通神咒

  心中神丹元君,長三寸廣七分,著朱衣繫絳裙。乘威德,顯至靈。通造化,達至真。住心中,莫離身。急有外事,速來告人。心章上奏,太上聖情。允與不允,報我知聞。急急如律令。


熏香咒

  天輔無私,乾象通微。無幽無冥,無感不知。佩帶符圖,神兵任呼。我道上皇,位登仙都。急急如律令。
 

積雷霹靂咒


  雷霆雷霆,天官立身。號天日月,昏天斗虛。天雹日月,風雲長清。攪天日月,雷聲分明。黑黑奪奪,霹靂揈揈。天摧地裂,威攝萬星。天罡衛我,魁星前行。左按天丁,右按神靈。七十二將,捧擁我行。天門開我,地戶通我。人神有三千,六伯長生在我傍,之身布天,天昏地暗,步地鬼神悲聞。天上從我一去,乾坤世界都行。東方金華真人,南方、火輪真人,西方元命使者,北方水靈神君,中天五帝丈人。玉女崇我,五帝之尊。散在瑤池,霹靂一聲。一聲急轉,閃電奔雲。神哭鬼悲,風轉斗昏。折木揚石,統攝萬星。乾神擁護,坎神翊行。艮神傳令,震神部兵。巽神擺獨,離神捉魔。坤神臨世,斬攝妖精。兌神一去,捉鬼不存。臣有八將,布khí 常存。一布真khí ,五嶽相隨。令行一轉,諸星再行。東方坤靈使者,南方火鈴使者,西方玄陽使者,北方鵰鵬使者,中央摧龍使者。吾令吾精,日月昏明。獨行五方,震方乾坤。乾羅荅那,威攝萬靈。臣誦一遍,五將即令而行。在天天行敕,在地鬼神驚,長存布真khí 。東華太一真人,還風風當起,巨水水巨門。喝風風即住,喝鬼化為塵。喝神神相隨,太一認我身。謹召東方太一威德真君,南方血竭真君,西方白林標德真君,北方天毒真君,中央黃面大畜真君,五方令之尊,從天而去,攝鬼之精。前門來,地戶行。遮日月,震乾坤。謹召諸天遊毒使者,天遊使者,癡牛使者,碧遊使者,五khí 之尊,人陽人去,鬼陽化塵。五khí 之遊,不可常存。太一有:一元命真人太一,奪命真人太一,月華真人太一,月陰真人太一,撒風真人太一,猛風真人太一,驅雷真人太一,雷光真人太一,霹靂真人太一,烈火真人太一,月孛真人太一。靈靈布khí 。我聞太一,助我真khí 長存。魁罡化斗,玄天令行。令從天起,霹靂轟轟,天摧斗裂,霹靂轟轟,化鬼摧行。太一去處,鬼神化塵。乾羅荅那,威攝萬靈。臣誦一遍,萬鬼伏形。日月乾清,統領天兵。天神聞我,任我獨行。天羅大將,天毒大將,天煞大將,天翊大將,天猛大將,天檢大將,諸天大將之尊,傳我令行。諸神捧擁,任我遊行。三十二天總禦,伏我正khí 。諸神捧位,捉龍萬千。引兵一至,霹靂轟然。東方轟天震門雷帝,南方赤天火光震煞雷帝,西方大暗坤伏雷帝,北方水德倒天雷帝,中央黃門崩烈雷帝,太玄救命真人,太玄折木靈官,五帝之神,五khí 之尊,皇天生我,日月照我,江河長我,五帝常存。星辰日月,照我身形。臣行萬法,萬兵隨行。雷霆一起,雷將之尊步虛神,散花瑤池布天庭。風伯神蕩震乾坤,雨師神攪海搖震天庭。雷公一起纔,則起霹靂轟轟。南方火輪使者,西方弔明使者,北方水陰使者,中央獨遊使者,東方烈生使者,五者之尊,五khí 布行,日昏月精。統玄之明,統令捧擁。我行天摧斗暗,地神即行。天雷一起,結物已成。神雷一起,水官令行。妖雷一起,六畜不生。五雷使者,霹靂轟轟。上朝五嶽,下至海神。天地日月,鬼神齊滅。不從天令,上清停滅。天地日神,威感萬靈。臣今再請,雷將聽行。皇天致雨,龍海之門。天地日月,分陰太清。流沙巨水,日月分清。感天神令,作太陰、太陽。轟轟、分分、日日、奪奪、黑青、分分、林林、雨雨、奔星。大煞、微煞、陽煞、亡神、七殺、九曜、月煞、毒煞、應煞,此等煞神,與我同行。奉臣一令,隨我咒行。身遊大海,五雷震行。五方風雹大神君,雨雹大神君,雪雹大神君,露雹大神君,風雹使者,震天威靈。敢有孽龍,即捉來呈。霹靂坤毒使者,霹靂玄沙使者,霹靂牛王使者,霹靂飛竭使者,霹靂魁罡使者,霹靂天罡使者,天罡之精,霹靂轟轟。敢有妖龍,即捉來呈。霹靂翊罡使者,霹靂翅毒使者,霹靂幽門使者,霹靂飛噉使者,霹靂叫噉使者,叫噉元神,霹靂轟轟,崩山倒嶽。五獸之神,敢有畜龍,捉縛來呈。霹靂吞魔使者,霹靂懸魔使者,霹靂指毒使者,霹靂閃電使者,霹靂擒妖使者,擒妖之神,霹靂揈揈,崩山倒嶽,巨定海門。敢有妖龍,捉縛來呈。奉天之事,巨海之門。五湖四海,即當現形。吾今一召,知汝姓名。東海婆龍使者,南海出火使者,西海白沙攪門使者,北海翻浪巨水使者,中海順行擒風使者,擒風之神,霹靂轟轟,五湖龍王,火急見形。捧天大力勾翅大神,摧嶽之君,上朝五湖,疾當現形。南天鄱陽湖、昌陽天白面湖、青草洞庭南蕉攝湖、勾天大野湖、林栗野草攝量湖,五湖之精,五湖之神。鄱陽、昌陽白面、青草、大野、蕉攝一量,天地之神,五龍之君。五龍之女,隨我令行。八龍之神,巴齊禦剗風毒龍君,風號龍君,牢月抓毒龍君,禦毒龍君,劃毒龍君,橫天大海江,南極統天江,變神順濟江,靈翊臨惠江,統浙武宿江,朝天惠濟江,一浪大濟江,橫烈起浪女陽江,流川返惠江。九江龍君,霹靂轟轟。溪泉小龍,石泉龍神。吾今諷咒,布雨奔星。摧山倒海,翻雨作晴。雷轟有敕,甘露奉行。上天天須暗,入地泉神驚。捧擁行甘露,救濟萬物生。皇天生人道,皇天萬物生。朝行三天上,龍神分路行。雷神通天起,風伯吹布雲。雨師灑甘露,霹靂震天庭。五龍來降雨,九江奔雨行。五湖行大霧,八風倒海行。溪泉龍捧,擁行雷令,擊鼓天庭。潘帝潘囉,結婆囉咭帝,囉婆囉結帝,婆囉嚨結帝。諸龍行雨至,救濟萬民生。加工躋上位,五雷降雨行。五雷使者,霹靂乾坤。摧山倒嶽,萬物齊生。上清有救,不可久停。急急如律令。
 

Thông Thần Chú

  Tâm trung thần đan nguyên quân , trường tam thốn quảng thất phân  , trước  châu   y  hệ  giáng quần . Thừa uy đức , hiển chí linh . Thông tạo hoá , đạt chí chân . Trụ tâm trung , mạc ly  thân . Cấp hữu ngoại sự , tốc lai cáo nhân . Tâm chương thượng tấu , thái thượng thánh tình . Doãn  dữ bất doãn , báo ngã tri văn . Cấp cấp như luật lệnh .

Huân Hương Chú

  Thiên phụ vô tư , càn tượng thông vi . Vô u vô minh , vô cảm bất tri . Bội đái phù đồ , thần binh nhậm  hô . Ngã đạo thượng hoàng  , vị đăng   tiên đô . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tích Lôi Tích Lịch  Chú

Lôi đình lôi đình , thiên quan lập thân . Hiệu thiên nhật nguyệt , hôn thiên đẩu hư . Thiên bạc  nhật nguyệt , phong vân trường thanh . Giác thiên nhật nguyệt , lôi thanh phân  minh . Hắc hắc đoạn  đoạn  , tích lịch nguy nguy . Thiên thôi địa liệt , uy nhiếp vạn tinh . Thiên cương vệ ngã , khôi tinh tiền hành . Tả án thiên đinh , hữu án thần linh . Thất thập nhị tương , bồng  ủng ngã hành . Thiên môn khai ngã , địa hộ thông ngã . Nhân thần hữu tam thiên , lục bá trường sinh   tại ngã bàng , chi thân bố thiên , thiên hôn địa ám , bộ địa quỷ    thần bi văn . Thiên thượng tùng  ngã nhất khứ , càn khôn thế giới đô hành . Đông phương kim hoa chân nhân , nam phương 、hoả luân chân nhân , tây phương nguyên mệnh sứ giả , bắc phương thuỷ linh thần quân , trung thiên ngũ đế  trượng nhân . Ngọc nữ sùng ngã , ngũ đế  chi tôn . Tán tại dao trì , tích lịch  nhất thanh . Nhất thanh cấp chuyển , thiểm điện bôn vân . Thần khốc quỷ    bi , phong chuyển  đẩu hôn . Chiết  mộc dương thạch , thống nhiếp vạn tinh . Càn thần ủng hộ , khảm thần dực hành . Cấn thần truyền  lệnh , chấn thần bộ binh . Tốn thần bãi độc , ly  thần tróc ma . Khôn thần lâm thế , trảm nhiếp yêu tinh . Đoài thần nhất khứ , tróc quỷ    bất tồn . Thần hữu bát tương , bố khí thường tồn . Nhất bố chân khí , ngũ nhạc tương tuỳ . Lệnh hành nhất chuyển  , chư tinh tái hành . Đông phương khôn linh sứ giả , nam phương hoả linh sứ giả , tây phương huyền dương sứ giả , bắc phương điêu bằng sứ giả , trung ương thôi  long sứ giả . Ngô lệnh ngô tinh , nhật nguyệt hôn minh . Độc hành ngũ phương , chấn phương càn khôn . Càn la hạp  na  , uy nhiếp vạn linh . Thần tụng nhất biến , ngũ tương tức lệnh nhi hành . Tại thiên thiên hành sắc , tại địa quỷ    thần kinh , trường tồn bố chân khí . Đông hoa thái nhất chân nhân , hoàn   phong phong đương khởi  , cự thuỷ thuỷ cự môn . Hát phong phong tức trụ , hát quỷ    hoá vi  trần . Hát thần thần tương tuỳ , thái nhất nhận ngã thân . Cẩn triệu đông phương thái nhất uy đức chân quân , nam phương huyết kiệt chân quân , tây phương bạch lâm tiêu đức chân quân , bắc phương thiên độc chân quân , trung ương hoàng  diện đại súc chân quân , ngũ phương lệnh chi tôn , tùng  thiên nhi khứ , nhiếp quỷ    chi tinh . Tiền môn lai , địa hộ hành . Già nhật nguyệt , chấn càn khôn . Cẩn triệu chư thiên du độc sứ giả , thiên du sứ giả , si ngưu sứ giả , bích du sứ giả , ngũ khí chi tôn , nhân dương nhân khứ , quỷ    dương hoá trần . Ngũ khí chi du , bất khả  thường tồn . Thái nhất hữu :nhất nguyên mệnh chân nhân thái nhất , đoạn  mệnh chân nhân thái nhất , nguyệt hoa chân nhân thái nhất , nguyệt âm chân nhân thái nhất , tán  phong chân nhân thái nhất , mãnh phong chân nhân thái nhất , khu lôi chân nhân thái nhất , lôi quang chân nhân thái nhất , tích lịch  chân nhân thái nhất , liệt hoả chân nhân thái nhất , nguyệt bội   chân nhân thái nhất . Linh linh bố khí . Ngã văn thái nhất , trợ ngã chân khí trường tồn . Khôi cương hoá đẩu , huyền thiên lệnh hành . Lệnh tùng  thiên khởi  , tích lịch  oanh oanh , thiên thôi đẩu liệt , tích lịch  oanh oanh , hoá quỷ    thôi hành . Thái nhất khứ xứ  , quỷ    thần hoá trần . Càn la hạp na  , uy nhiếp vạn linh . Thần tụng nhất biến , vạn quỷ    phục hình . Nhật nguyệt càn thanh , thống lãnh thiên binh . Thiên thần văn ngã , nhậm ngã độc hành . Thiên la đại tương , thiên độc đại tương , thiên sát đại tương , thiên dực đại tương , thiên mãnh đại tương , thiên kiềm  đại tương , chư thiên đại tương chi tôn , truyền  ngã lệnh hành . Chư thần bồng  ủng , nhậm  ngã du hành . Tam thập nhị thiên tổng ngự  , phục ngã chính khí . Chư thần bồng  vị , tróc long vạn thiên . Dẫn binh nhất chí , tích lịch  oanh nhiên . Đông phương oanh thiên chấn môn lôi đế  , nam phương xích thiên hoả quang chấn sát lôi đế  , tây phương đại ám khôn phục lôi đế  , bắc phương thuỷ đức đảo thiên lôi đế  , trung ương hoàng  môn băng liệt lôi đế  , thái huyền cứu mệnh chân nhân , thái huyền chiết t mộc linh quan , ngũ đế  chi thần , ngũ khí chi tôn , hoàng thiên sinh   ngã , nhật nguyệt chiếu ngã , giang hà trường ngã , ngũ đế  thường tồn . Tinh thìn nhật nguyệt , chiếu ngã thân hình . Thần hành vạn pháp , vạn binh tuỳ hành . Lôi đình nhất khởi  , lôi tương chi tôn bộ hư thần , tản /tán hoa dao trì bố thiên đình . Phong bá thần đãng chấn càn khôn , vũ sư thần giác  hải dao chấn thiên đình . Lôi công nhất khởi  tài , tắc khởi  tích lịch  oanh oanh . Nam phương hoả luân sứ giả , tây phương điếu minh sứ giả , bắc phương thuỷ âm sứ giả , trung ương độc du sứ giả , đông phương liệt sinh   sứ giả , ngũ giả chi tôn , ngũ khí bố hành , nhật hôn nguyệt tinh . Thống huyền chi minh , thống lệnh bồng  ủng . Ngã hành thiên thôi  đẩu ám , địa thần tức hành . Thiên lôi nhất khởi  , kết vật dĩ thành . Thần lôi nhất khởi  , thuỷ quan lệnh hành . Yêu lôi nhất khởi  , lục súc bất sinh   . Ngũ lôi sứ giả , tích lịch  oanh oanh . Thượng triều ngũ nhạc , hạ chí hải thần . Thiên địa nhật nguyệt , quỷ    thần tề diệt . Bất tùng  thiên lệnh , thượng thanh đình diệt . Thiên địa nhật thần , uy cảm vạn linh . Thần kim tái thỉnh , lôi tương thính hành . Hoàng thiên trí vũ , long hải chi môn . Thiên địa nhật nguyệt , phân  âm thái thanh . Lưu sa cự thuỷ , nhật nguyệt phân  thanh . Cảm thiên thần lệnh , tác thái âm 、thái dương . Oanh oanh 、phân  phân  、nhật nhật 、đoạn  đoạn 、hắc thanh 、phân  phân  、lâm lâm 、vũ vũ 、bôn tinh . Đại sát 、vi sát 、dương sát 、vong thần 、thất sát 、cửu diệu 、nguyệt sát 、độc sát 、ưng sát , thử đẳng sát thần , dữ ngã đồng hành . Phụng thần nhất lệnh , tuỳ ngã chú hành . Thân du đại hải , ngũ lôi chấn hành . Ngũ phương phong bạc đại thần quân , vũ bạc đại thần quân , tuyết bạc  đại thần quân , lộ bạc đại thần quân , phong bạc sứ giả , chấn thiên uy linh . Cảm hữu nghiệt long , tức tróc lai trình . Tích lịch  khôn độc sứ giả , tích lịch  huyền sa  sứ giả , tích lịch  ngưu vương sứ giả , tích lịch  phi kiệt sứ giả , tích lịch  khôi cương sứ giả , tích lịch  thiên cương sứ giả , thiên cương chi tinh , tích lịch  oanh oanh . Cảm hữu yêu long , tức tróc lai trình . Tích lịch  dực cương sứ giả , tích lịch  xí độc sứ giả , tích lịch  u môn sứ giả , tích lịch  phi đạm sứ giả , tích lịch  khiếu đạm sứ giả , khiếu đạm nguyên thần , tích lịch  oanh oanh , băng sơn đảo nhạc . Ngũ thú chi thần , cảm hữu súc long , tróc phược lai trình . Tích lịch  thôn ma sứ giả , tích lịch  huyền ma sứ giả , tích lịch  chỉ độc sứ giả , tích lịch  thiểm điện sứ giả , tích lịch  cầm yêu sứ giả , cầm yêu chi thần , tích lịch nguy nguy , băng sơn đảo nhạc , cự định hải môn . Cảm hữu yêu long , tróc phược lai trình . Phụng thiên chi sự , cự hải chi môn . Ngũ hồ tứ hải , tức đương hiện hình . Ngô kim nhất triệu , tri nhữ tính danh . Đông hải bà long sứ giả , nam hải xuất hoả sứ giả , tây hải bạch sa  giác  môn sứ giả , bắc hải phiên lãng cự thuỷ sứ giả , trung hải thuận hành cầm phong sứ giả , cầm phong chi thần , tích lịch  oanh oanh , ngũ hồ long vương , hoả cấp kiến hình . Bồng thiên đại lực câu xí đại thần , thôi nhạc chi quân , thượng triều ngũ hồ , tật đương hiện hình . Nam thiên bà  dương hồ 、xương dương thiên bạch diện hồ 、thanh thảo động đình nam tiêu nhiếp hồ 、câu thiên đại dã hồ 、lâm lật dã thảo nhiếp lương  hồ , ngũ hồ chi tinh , ngũ hồ chi thần . Bà  dương 、xương dương bạch diện 、thanh thảo 、đại dã 、tiêu nhiếp nhất lương  , thiên địa chi thần , ngũ long chi quân . Ngũ long chi nữ , tuỳ ngã lệnh hành . Bát long chi thần , ba tề ngự quắc phong độc long quân , phong hiệu long quân , lao nguyệt trảo độc long quân , ngự  độc long quân , hoạch độc long quân , hoành thiên đại hải giang , nam cực thống thiên giang , biến thần thuận tể  giang , linh dực lâm huệ giang , thống chiết  vũ  tú giang , triều thiên huệ tế giang , nhất lãng đại  tế giang , hoành liệt khởi  lãng nữ dương giang , lưu xuyên phản huệ giang . Cửu giang long quân , tích lịch  oanh oanh . Khê tuyền tiểu long , thạch tuyền long thần . Ngô kim phúng chú , bố vũ bôn tinh . Thôi /tồi sơn đảo hải , phiên vũ tác tình . Lôi oanh hữu sắc , cam lộ phụng hành . Thượng thiên thiên tu ám , nhập địa tuyền thần kinh . Bồng ủng hành cam lộ , cứu tế vạn vật sinh   . Hoàng  thiên sinh   nhân đạo , hoàng   thiên vạn vật sinh   . Triều hành tam thiên thượng , long thần phân  lộ hành . Lôi thần thông thiên khởi  , phong bá xuy bố vân . Vũ sư  sái cam lộ , tích lịch  chấn thiên đình . Ngũ long lai giáng  vũ , cửu giang bôn vũ hành . Ngũ hồ hành đại vụ , bát phong đảo hải hành . Khê tuyền long bồng  , ủng hành lôi lệnh , kích cổ thiên đình . Phan đế  phan la , kết bà la kiết đế  , la bà la kết đế  , bà la lung kết đế  . Chư long hành vũ chí , cứu tế vạn dân sinh   . Gia công tễ thượng vị , ngũ lôi giáng  vũ hành . Ngũ lôi sứ giả , tích lịch  càn khôn . Thôi /tồi sơn đảo nhạc , vạn vật tề sinh   . Thượng thanh hữu cứu , bất khả  cửu đình . Cấp cấp như luật lệnh .

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 26, 2014, 07:41:35 pm
(tt)

天章八十六句鬼驚咒

  皇天生我,皇地載我。雷霆佐我,仙宮立身。號召日月,掌握星辰。天雹風雹,雷聲分明。黑黑奪奪,霹靂震天。左按天章,右按玉靈。七十二將,捧擁我行。天門開我,地戶通我。七十二將,捧擁令行。神有三千六百,長在我傍。金華火輪,元命水靈。散在瑤池,霹靂一聲。天遊地遊,碧遊五遊。傳我令行,捧位捉龍。江河長我,風伯蕩振,雨師攪庭。天雷一起,萬物齊生。皇天致雨,龍海之門。流沙巨水,七煞同行。皇天生人道,皇天絕鬼道。潘帝結潘羅,結婆羅結羅,結羅婆龍,救濟萬民。摧山倒海,令出青城,嘽嘻吒囁,大露八風,懤海行溪。五方霹靂,摧龍起飛。東海婆龍,南海出火,西海白沙,北海翻浪,中海巨水,五湖摧嶽。鄱陽蕉湖,十二溪真。毒龍號龍,牢月巴毒。靈罡所召,隨聲隨咒。山川出khí ,百靈結形。北都水府,嚴君守冰。月陰月華,金母發程。三官開扃,五帝合信。龍飛電走,金虎火令。浩師太華,流精洞靈。何神不使,何令不行。上有太一,十地靈官。紫虛玄聖,捧令而行。金籙密號,降自轟庭。違轟裂滅,順轟昌榮。身發金輝,昇入帝庭。急急如律令。
 

太一三天都咒

稽首中天眾曜星,剖開混沌震雷霆。佐天立定乾坤柱,裂地翻天震巽門。

青帝蒼童傳號令,上天敕命出雷轟。我今役使諸星帥,斗轉星移相擊奔。

 

九天掌法聖后咒

龜臺聖母大慈悲,出法通天普度人。月陰月華傳教旨,十一大曜主雷霆。
箕畢風雨翼雷起,造化萬物盡生成。我今六返玄天紀,飛走神符號撞星。
金木土星并水火,神機妙用震天庭。交初交終并孛彗,太一之尊握大權。
吾今飛符前路去,聽令隨號急速行。
 

北方建斗咒

  北方霹靂使者,雷公大神,建斗執旗,滅惡除形。揈天有敕?速下帝庭。五嶽四瀆,隨我斗行。獨遊天地,萬神奉行。
 

昏天斗壁咒

昏天地怯雷閃電,運斗樞分裂乾坤。有雷將三千六百,隨三台列曜而行。
摧日神徑下滄海,召太陰倒海歸源。變神通鬼神滅跡,送五臺裂魄分形。
 

五黑咒

  天濛濛,地濛濛,人濛濛,鬼濛濛。天黑黑,地黑黑,人黑黑,鬼黑黑。天斷頭,地斷頭,人斷頭,鬼斷頭。天沉沉,地沉沉,人沉沉,鬼沉沉。大湖沉沉,小湖沉沉,天沉地沉。萬里狂風吹塞鬼眼,萬里黑風障斷鬼路。人無尋影,鬼無尋蹤。十道都關,九道都絕。急急如律令。


Thiên Chương Bát Thập Lục Cú     Kinh Chú

  Hoàng thiên sinh   ngã , hoàng  địa tái ngã . Lôi đình tá ngã , tiên cung lập thân . Hiệu triệu nhật nguyệt , chưởng ác tinh thìn . Thiên bạc  phong bạc  , lôi thanh phân  minh . Hắc hắc đoạn đoạn  , tích lịch  chấn thiên . Tả án thiên chương , hữu án ngọc linh . Thất thập nhị tương , bồng ủng ngã hành . Thiên môn khai ngã , địa hộ thông ngã . Thất thập nhị tương , bồng  ủng lệnh hành . Thần hữu tam thiên lục bách  , trường tại ngã bàng . Kim hoa hoả luân , nguyên mệnh thuỷ linh . Tán tại dao trì , tích lịch  nhất thanh . Thiên du địa du , bích du ngũ du . Truyền  ngã lệnh hành , bồng vị tróc long . Giang hà trường ngã , phong bá đãng chấn , vũ sư giác  đình . Thiên lôi nhất khởi  , vạn vật tề sinh   . Hoàng  thiên trí vũ , long hải chi môn . Lưu sa cự thuỷ , thất sát đồng hành . Hoàng  thiên sinh   nhân đạo , hoàng  thiên tuyệt quỷ    đạo . Phan Đế  kết phan la , kết bà la kết la , kết la bà long , cứu tế vạn dân . Thôi  sơn đảo hải , lệnh xuất thanh thành , quắc hi  tra nhiếp , đại lộ bát phong ,thọ hải hành khê . Ngũ phương tích lịch  , thôi  long khởi  phi . Đông hải bà long , nam hải xuất hoả , tây hải bạch sa  , bắc hải phiên lãng , trung hải cự thuỷ , ngũ hồ thôi  nhạc . Bà  dương tiêu hồ , thập nhị khê chân . Độc long hiệu long , lao nguyệt ba độc . Linh cương sở triệu , tuỳ thanh tuỳ chú . Sơn xuyên xuất khí , bách linh kết hình . Bắc đô thuỷ phủ , nghiêm quân thủ băng . Nguyệt âm nguyệt hoa , kim mẫu phát trình . Tam quan khai quýnh , ngũ Đế  hợp tín . Long phi điện tẩu , kim hổ hoả lệnh . Hạo sư thái hoa , lưu tinh động linh . Hà thần bất sứ , hà lệnh bất hành . Thượng hữu thái nhất , thập địa linh quan . Tử hư huyền thánh , bồng  lệnh nhi hành . Kim lục mật hiệu , giáng  tự oanh đình . Vi oanh liệt diệt , thuận oanh xương vinh . Thân phát kim huy , thăng nhập đế  đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thái Nhất Tam Thiên Đô Chú

Khể thủ trung thiên chúng diệu tinh , bội  khai hỗn độn  chấn lôi đình . Tá thiên lập định càn khôn trụ , liệt địa phiên thiên chấn tốn môn .

Thanh Đế  thương đồng truyền  hiệu lệnh , thượng thiên sắc mệnh xuất lôi oanh . Ngã kim dịch sứ chư tinh soái , đẩu chuyển tinh di tương kích bôn .

Cửu Thiên Chưởng Pháp Thánh Hậu Chú

Qui Đài Thánh Mẫu Đại Từ Bi , xuất pháp thông thiên phổ độ nhân . Nguyệt âm nguyệt hoa truyền  giáo chỉ , thập nhất đại diệu chủ lôi đình .
Cơ  tất phong vũ dực lôi khởi  , tạo hoá vạn vật tận sinh   thành . Ngã kim lục phản huyền thiên kỷ , phi tẩu thần phù hiệu chàng  tinh .
Kim mộc thổ tinh tinh  thuỷ hoả , thần cơ  diệu dụng chấn thiên đình . Giao sơ giao chung tinh bội   tuệ , thái nhất chi tôn ác đại quyền .
Ngô kim phi phù tiền lộ khứ , thính lệnh tuỳ hiệu cấp tốc hành .
 

Bắc Phương Kiến Đẩu Chú


  Bắc Phương Tích Lịch  Sứ Giả , Lôi Công Đại Thần , kiến đẩu chấp kì , diệt ác trừ hình . Trừu thiên hữu sắc , tốc hạ đế  đình . Ngũ nhạc tứ độc , tuỳ ngã đẩu hành . Độc du thiên địa , vạn thần phụng hành .
 

Hôn Thiên Đẩu Bích Chú

Hôn thiên địa khiếp lôi thiểm điện , vận đẩu xu phân  liệt càn khôn . Hữu lôi tương tam thiên lục bách  , tuỳ tam đài  liệt diệu nhi hành .
Thôi  nhật thần kính hạ thương hải , triệu thái âm đảo hải qui nguyên . Biến thần thông quỷ    thần diệt tích , tống ngũ đài liệt phách phân  hình .
 
Ngũ Hắc Chú

  Thiên mông mông , địa mông mông , nhân mông mông , quỷ    mông mông . Thiên hắc hắc , địa hắc hắc , nhân hắc hắc , quỷ    hắc hắc . Thiên đoạn  đầu , địa đoạn  đầu , nhân đoạn  đầu , quỷ    đoạn  đầu . Thiên trầm trầm  , địa trầm  trầm  , nhân trầm  trầm  , quỷ    trầm  trầm  . Đại hồ trầm  trầm  , tiểu hồ trầm  trầm  , thiên trầm  địa trầm  . Vạn lý cuồng phong xuy tắc quỷ    nhãn , vạn lý hắc phong chướng đoạn  quỷ    lộ . Nhân vô tầm ảnh , quỷ    vô tầm tung . Thập đạo đô quan , cửu đạo đô tuyệt . Cấp cấp như luật lệnh .
  



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 26, 2014, 07:43:52 pm
(tt)

玉皇心咒

  金木土水火瘟,九泉瘟疫神秦伯溫、楊伯溫,熱神劉伯文,冷神冒文武。太上有敕,五方使者,六天之上,敕法速去。急急如律令。
  五瘟瘟疫,收付七星。東斗錄鬼,一付天庭。西斗收魂,知汝姓名。急消急散,天帝吏兵。張羅布網,乘駕火輪。吞魔食鬼,縛汝祟精。何神不伏,何鬼敢當。咒神神自減,咒鬼鬼自亡。千千截首,萬萬剪形。急急如律令。
 

遣瘟咒


  咄吒謹敕,東方青瘟之鬼,腐木之精。南方赤瘟之鬼,炎火之精。西方白瘟之鬼,死金之精。北方黑瘟之鬼,溷池之精。中央黃瘟之鬼,糞土之精。四時八節,因旺化生。神不內養,外作邪精。吾今知汝姓名,識汝形影。五方行瘟之鬼,黃奴七子百桑兄弟,一切雜俗,竄跡除形。準此符命,火急奉行。急急如律令。
 

掃蕩咒

  五雷神王袪卻不祥,霹靂一發邪祟消亡。火車萬丈燒殺瘟黃,猛風掃蕩飄散八方。急急如律令。
 

斷瘟咒

  吾是日光,威震九天。金火前耀,飛龍繞乾。黃神敕鉞,璇璣玉章。五星五斗,平調七元。收攝九醜,馘戮五瘟。掃除邪凶,去卻不祥。汝應速去,伏吾魁罡。急急如律令。
  天神行瘟、和瘟解釋。地神行瘟,天赦在前。邪魔行瘟,滅跡除煙。太上有敕,保人長生。急急如律令。
 

驅遣咒


  太上玄都,四盟飛符。九真前駕,天丁後驅。五雷八將,六甲直符。騰天擲地,收捉兇妖。擒邪伐惡,逆‘者速誅。天瘟歲吏,明受帝書。仰遵符命,不得停居。速收病毒,放散病軀。解厄消災,勾落死書。敢有違命,速送酆都。急急如律令。

Ngọc Hoàng  Tâm Chú

  Kim mộc thổ thuỷ hoả ôn , cửu tuyền ôn dịch thần Tần Bá Ôn 、Dương Bá Ôn , Nhiệt Thần Lưu Bá Văn , Lãnh Thần Mạo Văn Vũ . Thái Thượng hữu sắc , ngũ phương sứ giả , lục thiên chi thượng , sắc pháp tốc khứ . Cấp cấp như luật lệnh .

  Ngũ ôn ôn dịch , thu phó thất tinh . Đông đẩu lục quỷ    , nhất phó thiên đình . Tây đẩu thu hồn , tri nhữ tính danh . Cấp tiêu cấp tán , Thiên Đế  lại binh . Trương la bố võng , thừa giá hoả luân . Thôn ma thực quỷ    , phược nhữ xúy tinh . Hà thần bất phục , hà quỷ    cảm đương . Chú thần thần tự giảm , chú quỷ    quỷ    tự vong . Thiên thiên triệt thủ , vạn vạn tiển  hình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Khiển Ôn Chú

  Đốt tra cẩn sắc , đông phương thanh ôn chi quỷ    , hủ mộc chi tinh . Nam phương xích ôn chi quỷ    , viêm hoả chi tinh . Tây phương bạch ôn chi quỷ    , tử kim chi tinh . Bắc phương hắc ôn chi quỷ    , hỗn trì chi tinh . Trung ương hoàng ôn chi quỷ    , phẩn thổ chi tinh . Tứ thời bát tiết , nhân vượng hoá sinh   . Thần bất nội dưỡng , ngoại tác tà tinh . Ngô kim tri nhữ tính danh , thức nhữ hình ảnh . Ngũ phương hành ôn chi quỷ    , hoàng nô thất tử  bách tang huynh đệ , nhất thiết tạp tục , thoán tích trừ hình . Chuẩn thử phù mệnh , hoả cấp phụng hành . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tảo  Đãng Chú


  Ngũ lôi thần vương khư khước bất tường , tích lịch  nhất phát tà xúy tiêu vong . Hoả xa vạn trượng thiêu sát ôn hoàng  , mãnh phong tảo  đãng phiêu tán bát phương . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Đoạn Ôn Chú


  Ngô thị nhật quang , uy chấn cửu thiên . Kim hoả tiền diệu , phi long nhiễu càn . Hoàng thần sắc việt , tuyền cơ  ngọc chương . Ngũ tinh ngũ đẩu , bình điều  thất nguyên . Thu nhiếp cửu xú , quắc lục ngũ ôn . Tảo trừ tà hung , khứ khước bất tường . Nhữ ưng tốc khứ , phục ngô khôi cương . Cấp cấp như luật lệnh .
  Thiên thần hành ôn 、hoà ôn giải thích . Địa thần hành ôn , thiên xá tại tiền . Tà ma hành ôn , diệt tích trừ yên . Thái thượng hữu sắc , bảo nhân trường sinh   . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Khu Khiển Chú

  Thái Thượng huyền đô , tứ minh phi phù . Cửu chân tiền giá , thiên đinh hậu khu . Ngũ lôi bát tương , lục giáp trực phù . Đằng thiên trịch địa , thu tróc hung yêu . Cầm tà phạt ác , nghịch ‘giả tốc tru . Thiên ôn tuế lại , minh thụ đế  thư . Ngưỡng  tuân phù mệnh , bất đắc đình cư . Tốc thu bệnh độc , phóng tán bệnh khu . Giải ách tiêu tai , câu lạc tử thư . Cảm hữu vi mệnh , tốc tống phong đô . Cấp cấp như luật lệnh .
 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 26, 2014, 07:46:19 pm
(tt)

斬瘟咒

  神霄玉清,十方天丁。青玉介冑,龍滌虎巾。擒制萬魔,搜捉鬼神。隨咒所敕,道反潛臻。報應報應,壽命vô   傾。急急如律令。
 

雲綱咒


  雲綱落天紀,神華燦紫微。七真還帝座,九斗翠玉虛。紫蓋重霄嶺,玄精朗八隅。上有九晨賓,吟詠隱羽書。飛步遨北漠,長齡天地居。按轡玄羽臺,飛行九天所。洞虛深幽邃,雲綱乘空舉。下有採真士,仰招玉晨侶。三周陽明上,九回入洞野。高步登帝庭,長歌龍飛語。玉晨映北朔,瓊條翠隱阿。空生九靈臺,煥彰耀太遐。天關運重明,劫會屢網羅。乘我羽行駕,飛步織女河。保靈空常化,永忘天地多。急急如律令。
 

滅毒咒

  中央土宿太星君,合自持劍鎮天門。下方群生有災禍,祈求符至鬼神驚。敢有頑生拒逆者,羅天火光燒鬼魂。應犯土皇凶煞者,立教福禍難久存。稍有瘟廣不伏者,大開天目發天嗔。龍頭使者捧符行,報應彰揚顯帝君。急急如律令。
 

解厄咒

脇埗幀爕牐,犇軿猬犲煶。効猂獈猨獏,獱斅瑝瑨。

昊天承三khí ,玉皇付右天。甞輾猂䓪瘇,輔軸蔴軒轅。

瘂獏稾軴,癯嘠搵軌軌。正一元天位,三皇軓碯煶。

稾秔鵾,犇朝上清篇。南福及五斗,三元降界仙。

拘凡施濟苦,輁禩鰺秔硓。稭稾輔弼,三境法門員。

隱唱高天猬,爕穉焴穉。竚輅大醜,墮罪更無原。

急急如律令。
 

敕編符咒

  至哉大道,元始符命。神風靜默,山嶽藏雲。混元微妙,體合自然。一khí 流行,育養群生。順我者昌,逆我者殃。太上有敕,如誥奉行。


Trảm Ôn Chú

  Thần tiêu ngọc thanh , thập phương thiên đinh . Thanh ngọc giới trụ , long địch hổ cân . Cầm chế vạn ma , sưu tróc quỷ    thần . Tuỳ chú sở sắc , đạo phản tiềm trăn . Báo ứng báo ứng , thọ mệnh vô   khuynh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Vân Cương Chú

  Vân cương lạc thiên kỷ , thần hoa xán tử vi . Thất chân hoàn   đế  toạ , cửu đẩu thuý ngọc hư . Tử cái trùng tiêu lãnh  , huyền tinh lãng bát ngung . Thượng hữu cửu thần tân , ngâm vịnh ẩn vũ thư . Phi bộ ngao bắc mạc  , trường linh thiên địa cư . Án bí huyền vũ đài , phi hành cửu thiên sở . Động hư thâm u thuý  , vân cương thừa không cử . Hạ hữu thảichân sĩ , ngưỡng chiêu ngọc thần lữ . Tam chu dương minh thượng , cửu hồi nhập động dã . Cao bộ đăng   đế  đình , trường ca long phi ngữ . Ngọc thần ánh bắc sóc , quỳnh điều thuý ẩn a . Không sinh   cửu linh đài , hoán chương diệu thái hà . Thiên quan vận trọng  minh , kiếp hội lâu võng la . Thừa ngã vũ hành giá , phi bộ chức nữ hà . Bảo linh không thường hoá , vĩnh vong thiên địa đa . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Diệt Độc Chú

  Trung ương thổ tú thái tinh quân , hợp tự trì kiếm trấn thiên môn . Hạ phương quần sinh   hữu tai hoạ , kỳ cầu phù chí quỷ    thần kinh . Cảm hữu ngoan sinh   cự nghịch giả , la thiên hoả quang thiêu quỷ    hồn . Ưng  phạm thổ hoàng hung sát giả , lập giáo phúc     hoạ nan cửu tồn . Sáo hữu ôn quảng bất phục giả , đại khai thiên mục phát thiên sân . Long đầu sứ giả bồng  phù hành , báo ứng chương dương hiển đế  quân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Giải Ách Chú

Hiệp bộ trinh phàn trứu ,lao bình vị lang đề . Giảo can ích  thụ mạc , tân chi hoàng phổ khê.

Hạo thiên thừa tam khí , ngọc hoàng phó hữu thiên .thường triển can thủng , phụ trục ma hiên viên .

Á lung mạc cữu sài ,miệt vạt ốn cửu  cửu  . Chính nhất nguyên thiên vị , tam hoàng phàm não đê.

Cảo hàng tỉ ngọc can, lao triều thượng thanh thiên . Nam phúc     cập ngũ đẩu , tam nguyên giáng  giới tiên .

Câu phàm thi tế khổ. Cộng vị thi hàng hộ .tông khê cảo phụ bật , tam cảnh pháp môn viên .

Ẩn xướng cao thiên vị, mạc phàn uế dục liên. Trữ lộ hằng đại xú , đoạ tội cánh vô nguyên . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Sắc Biên Phù Chú


  Chí tai đại đạo , nguyên thuỷ phù mệnh . Thần phong tranh mặc , sơn nhạc tàng  vân . Hỗn nguyên vi diệu , thể hợp tự nhiên . Nhất khí lưu hành , dục dưỡng quần sinh   . Thuận ngã giả xương , nghịch ngã giả ương . Thái thượng hữu sắc , như cáo phụng hành . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 27, 2014, 03:22:04 pm
(tt)


召雷總咒

  敕吽吒嘟鮋雷咒,敕召雷神吽通天入地,吒雷霆暉,奉帝敕攝,速現真形。唵嗔鰟攝,唻他娑婆攝,木狼神⇦,火鈴神⇦,霹靂神⇦,欻火神⇦,猛吏神⇦,捷疾神⇦,玉英神⇦,興雲神⇦,呼風神⇦,唵唵敕速現現,帝牧速現現,帝帝敕速現。唵三滿咚哪,攝啞鐥呼風神,速離巽宮,敕敕三天,敕臣某奉命召汝,速降速降。急急如律令。
 

鍊紙筆咒

  俱知帝賒蘇吒,呵喏嘧吒,烏都吒,俱耆吒,彼賴帝吒,耶微若吒,烏耆吒,俱囉帝吒,老貝摩吒煞詞。急急如律令。
  神霄玉清,揉玉鍊金。金童結篆,玉女繡文。光明洞照,鬼哭神驚。大魔降伏,惡魅分形。乾坤安鎮,正道興行。吾今書篆,物物長生。敢有拒逆,霹靂一聲。急急如律令。
  結空成梵,真khí 自生。赤書玉字,八威龍文。保制劫運,使天長存。治病斬邪,萬生安寧。

 

北斗咒

  北斗九辰,中天大神。上朝金闕,下履崑崙。調理綱紀,統制乾坤。大魁貪狼,巨門祿存。文曲廉貞,武曲破軍。高上玉皇,紫微帝君。大周天界,細入微塵。何災不滅,何福不臻。元皇正khí ,來合我身。天罡所指,晝夜常輪。俗居小人,好道求靈。願見尊儀,永保長生。三台虛精,六淳曲生。生我養我,護我身形。篓粪镆糁缩绩缪尊帝。急急如律令。
 

總敕咒


  上帝符命,北斗樞機。神光燦爛,燁燿雲衢。潛降真khí ,萬邪滅誅。保身富貴,福祿相隨。消災度厄,有怪立除。魁罡正khí ,掃蕩vô   餘。降臨符命,上登玉虛。急急如律令。
 

玄都敕符咒


  太上玄都,黑律真符。五方真khí ,變化八區。魁星拱手,粪宿扶車。糁輔佐,缩绩持書。缪星所指,萬惡消除。除邪輔正,煞沒祟誅。凶神煞曜令回吉,祥殺鬼妖赴北一。咒詛,冤巫難即消,太歲土神凶作吉。急急如律令。

 

敕五土咒


  三梁九柱,速歸本主。九柱三梁,還著本方。五土土精,土khí 消亡。六甲六乙,散土速出。六丙六丁,散土不行。六戊六己,敕土速起。六庚六辛,壓土不嗔。六壬六癸,解土自藏。土公土母,百魅千精。吾知汝名,今日告戒。萬神咸聽,曠曠堂堂。天圓地方,天有九柱,地有九梁。厭散一切,各屬四方。護佑門戶,永獲吉昌。急急如律令。
 

Triệu Lôi Tổng Chú


  Sắc hồng tra  đô  du lôi chú , sắc triệu lôi thần hồng thông thiên nhập địa , tra sa lôi đình huy , phụng đế  sắc nhiếp , tốc hiện chân hình . Úm sân bàng nhiếp , lai tha sa bà nhiếp , Mộc Lang Thần ⇦, Hoả Linh Thần ⇦, Tích Lịch  Thần ⇦, Soát Hoả Thần ⇦, Mãnh Lại Thần ⇦, Tiệp Tật Thần ⇦, Ngọc Anh Thần ⇦, Hưng  Vân Thần ⇦, Hô Phong Thần ⇦, úm úm sắc tốc hiện hiện , đế  mục tốc hiện hiện , đế  đế  sắc tốc hiện . Úm tam mãn đông na  , nhiếp ách  thiện hô phong thần , tốc ly  tốn cung , sắc sắc tam thiên , sắc thần mỗ phụng mệnh triệu nhữ , tốc giáng  tốc giáng  . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Luyện Chỉ Bút Chú

  Câu  tri đế  xa tô tra  , ha  nhạ mật tra  , ô đô tra  , câu kỳ tra  , bỉ lại đế  tra  , da  vi nhược tra  , ô kỳ tra  , câu la đế  tra  , lão bối ma tra  sát từ . Cấp cấp như luật lệnh .
  Thần tiêu Ngọc Thanh , nhu ngọc luyện kim . Kim Đồng kết triện , Ngọc Nữ tú văn . Quang minh động chiếu , quỷ    khốc thần kinh . Đại ma giáng  phục , ác mị phân  hình . Càn khôn an trấn , chính đạo hưng  hành . Ngô kim thư triện , vật vật trường sinh   . Cảm hữu cự nghịch , tích lịch  nhất thanh . Cấp cấp như luật lệnh .
  Kết không thành phạn , chân khí tự sinh   . Xích thư ngọc tự , bát uy long văn . Bảo chế kiếp vận , sứ thiên trường tồn . Trị bệnh trảm tà , vạn sinh   an ninh .

 

Bắc Đẩu Chú


  Bắc đẩu cửu thìn , trung thiên đại thần . Thượng triều kim khuyết , hạ lý  Côn Lôn  . Điều  lý cương kỷ , thống chế càn khôn . Đại khôi Tham Lang , Cự Môn Lộc Tồn . Văn Khúc Liêm Trinh , Vũ Khúc Phá Quân . Cao Thượng Ngọc Hoàng , Tử Vi Đế  Quân . Đại chu thiên giới , tế nhập vi trần . Hà tai bất diệt , hà phúc     bất trăn . Nguyên hoàng chính khí , lai hợp ngã thân . Thiên cương sở chỉ , trú dạ thường luân . Tục cư tiểu nhân , hiếu đạo cầu linh . Nguyện kiến tôn nghi , vĩnh bảo trường sinh   . Tam đài hư tinh , lục thuần khúc sinh   . Sinh   ngã dưỡng ngã , hộ ngã thân hình . Mễ ủy mạc tam tú trách  loan tôn đế  . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tổng Sắc Chú

  Thượng Đế  phù mệnh , bắc đẩu xu cơ  . Thần quang xán lạn   , diệp diệu vân cù . Tiềm giáng  chân khí , vạn tà diệt tru . Bảo thân phú quí , phúc     lộc tương tuỳ . Tiêu tai độ ách , hữu quái lập trừ . Khôi cương chính khí , tảo  đãng vô   dư . Giáng  lâm phù mệnh , thượng đăng   ngọc hư . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Huyền Đô Sắc Phù Chú

  Thái Thượng Huyền Đô , hắc luật chân phù . Ngũ phương chân khí , biến hoá bát khu . Khôi tinh củng thủ , mễ tú phù xa . Sâm tam  phụ tá , tú trách trì thư .Loan tinh sở chỉ , vạn ác tiêu trừ . Trừ tà phụ chính , sát một xúy tru . Hung thần sát diệu lệnh hồi cát , tường sát quỷ    yêu phó bắc nhất . Chú trớ , oan vu nan tức tiêu , Thái Tuế Thổ Thần hung tác cát . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Sắc Ngũ Thổ Chú

  Tam lương cửu trụ , tốc qui bản chủ . Cửu trụ tam lương , hoàn   trước  bản phương . Ngũ thổ thổ tinh , thổ khí tiêu vong . Lục giáp lục ất , tán thổ tốc xuất . Lục bính lục đinh , tán thổ bất hành . Lục mậu lục kỷ , sắc thổ tốc khởi  . Lục canh lục tân , áp thổ bất sân . Lục nhâm lục quý , giải thổ tự tàng  . Thổ công thổ mẫu , bách mị  thiên tinh . Ngô tri nhữ danh , kim nhật cáo giới . Vạn thần hàm thính , khoáng khoáng đường đường . Thiên viên địa phương , thiên hữu cửu trụ , địa hữu cửu lương . Yếm tán nhất thiết , các thuộc tứ phương . Hộ hữu môn hộ , vĩnh hoạch cát xương . Cấp cấp như luật lệnh .
 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 27, 2014, 03:24:00 pm
(tt)


延生度厄咒

  延生度厄,役使神靈。益等消災,度籍我名。散禍扶衰,曲映我形。洞監書符,與神符并。古御七元,役使八冥。上專守神,下保魂精。同天長明,普地無傾。急急如律令。
 

召斗真咒

  召仙仙至,召聖聖靈。巨化此符,合明天心。九皇下降,元亨利貞。
  北斗瑤光,中天元皇。內有一星,化生朱章。吾今召請,速降壇前。

  北斗太乙,靈童大聖。一呼一召,百靈百靈。急急如律令。

  梵khí 靈君,萬神玉章。明道熙夷,幽夜開光。務玄上斗,元玄像khí 。八門攝遊,散花禮房。vô   色琅琅,善破四魔,應念皈依。急急如律令。
  魁元七星,神靈之精。輔弼二相,三台象明。六丁玉女,紫微四將。天罡天元,坎水八絃。四目神仙,金童捧傳。一如律令。
 

破地獄咒

  茫茫酆都中,重重金剛山。靈寶無量光,洞照炎池煩。七祖諸幽魂,身隨香雲旛。定慧青蓮花,上生神永安。
 

甘露法食咒

  悲夫長夜苦,熱惱三途中。猛火入咽喉,常生飢渴念。一灑甘露雨,如熱得清涼。神魂生大羅,潤及於一切。
 

法食往生咒

  功德金色光,微微開暗幽。華池流真香,蓮蓋隨雲浮。仙靈重元和,常居十二樓。急宣靈寶旨,自在天堂遊。


Diên Sinh   Độ Ách Chú

  Diên sinh   độ ách , dịch sứ thần linh . Ích đẳng tiêu tai , độ tịch ngã danh . Tán hoạ phù suy , khúc ánh ngã hình . Động giám thư phù , dữ thần phù tịnh . Cổ ngự thất nguyên , dịch sứ bát minh. Thượng chuyên thủ thần , hạ bảo hồn tinh . Đồng thiên trường minh , phổ địa vô khuynh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Đẩu Chân Chú

  Triệu tiên tiên chí , triệu thánh thánh linh . Cự hoá thử phù , hợp minh thiên tâm . Cửu hoàng hạ giáng  , nguyên hanh lợi trinh .
  Bắc đẩu dao quang , trung thiên nguyên hoàng . Nội hữu nhất tinh , hoá sinh   châu   chương . Ngô kim triệu thỉnh , tốc giáng  đàn tiền .

  Bắc đẩu thái ất , linh đồng đại thánh . Nhất hô nhất triệu , bách linh bách linh . Cấp cấp như luật lệnh .

  Phạn khí linh quân , vạn thần ngọc chương . Minh đạo hi  di , u dạ khai quang . Vụ huyền thượng đẩu , nguyên huyền tượng khí . Bát môn nhiếp du , tán hoa lễ phòng . Vô   sắc lang lang , thiện phá tứ ma , ưng  niệm qui y . Cấp cấp như luật lệnh .
  Khôi nguyên thất tinh , thần linh chi tinh . Phụ bật nhị tương , tam đài tượng minh . Lục Dinh Ngọc Nữ , Tử Vi Tứ tướng . Thiên cương thiên nguyên , khảm thuỷ bát huyền . Tứ mục thần tiên , kim đồng phủng truyền  . Nhất như luật lệnh .
 

Phá Địa Ngục Chú

  Mang mang Phong Dô trung , trùng trùng Kim Cương sơn . Linh Bảo vô lượng quang , động chiếu viêm trì phiền . Thất tổ chư u hồn , thân tuỳ hương vân phan . Định tuệ thanh liên hoa , thượng sinh   thần vĩnh an .
 

Cam Lộ Pháp Thực Chú

  Bi phu  trường dạ khổ , nhiệt não tam đồ trung . Mãnh hoả nhập yết hầu , thường sinh   cơ khát niệm . Nhất sái cam lộ vũ , như nhiệt đắc thanh lương  . Thần hồn sinh   đại la , nhuận cập ư nhất thiết .
 

Pháp Thực Vãng Sinh   Chú


  Công đức kim sắc quang , vi vi khai ám u . Hoa trì lưu chân hương , liên cái tuỳ vân phù . Tiên linh trùng nguyên hoà , thường cư thập nhị lâu . Cấp tuyên linh bảo chỉ , tự tại thiên đường du .

 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 27, 2014, 03:27:41 pm
(tt)

三光流精法食咒

  妙道生一khí ,khí 中分陰陽。凝華日月精,集然流三光。九華合九道,八色照八方。煥爛動真體,流精歸太芒。下生淵泉宮,上列無何鄉。縱體復飛跡,欻然都相忘。七寶流精潔,混沌雜華房。咽服五霞散,安和樂未央。
 

玉清甘露法食咒

  稽首仰圓羅,合景抱靈芒。拘魂制七魄,思審定中央。行坐禮虛無,寢息宴玄房。飢餐黃糵華,渴飲瓊根漿。神精命大魔,合體鍊真光。復照觀大vô   ,常在虛空遊。圓通泯波濟,真化靡中期。杳渺vô   終始,行者當明知。寂寥忘理教,應運闡宏規。降道不自照,要當先所施。會歸vô   二處,隨心自合離。
 

五廚神咒

  一khí 和太和,得一道皆泰。和乃vô   一和,玄理同玄際。不以意思意,亦不求元vô   思。意而vô   有思,是法如是持。莫將心緣心,還莫住絕緣。心在莫存心,真則守真淵。修理志離志,積修不符離。志而不修志,已業元已知。諸食khí 結khí ,非諸久定結。khí 歸諸本khí ,隨取當隨泄。

 

沐浴咒

  太玄神水,五行之初。生能浴物,洗新除故。渴飲養命,死苦難遇。若非大慈,何能救度。潔滌朽骸,願登仙路。
 

沐浴變衣咒

  五濁已清,八景已明。今日受鍊,罪滅福生。衣巾鞋履,以飾儀形。汝今冠帶,齊登上清。
 

召月孛朱天君咒

  至陰之精,金木化生。玉樞敕命,太一雷君。裸形披髮,三界橫行。手持寶劍,掣電流金。雷霆聽令,役使萬靈。神劍一下,邪鬼減形。唵吽吽謹請九天飛罡,捉祟轟雷,掣電太一,月孛雷君,陽雷急急降,陰雷急急升。召起雷光發,呼起霹靂嗚。謹召陽雷使者馬郭方鄧田,陰雷使者張許姚雷南,準救須當先。領符須急至,殺伐要猛烈。上下要相通,邪神速追至。急急如律令。

 

運雷致雨咒

風發巽戶,雷震九天。雲飛碧落,雨降臨軒。電光烜赫,助道通仙。急急如律令。
 

還神咒

  師傳上道,奉敕上玄。行令已畢,驅滅邪源。復歸本治,母致稽延。後召還到,號令玄元。急急如律令。
 

役遺咒

  五方五命,天陽地陰。氣順天地,動震之靈。五符元命,篓罡绩星。順天行道,化現渺冥。速收真khí ,住布風雲。候吾使令,五雷前奔。急急如律令。
 

敕雷咒

  雷光雷光,太一伏藏。太伯風令,四目皓翁。帝君守水,擲火陽精。雨師何開,風令何平。神威月華,金仙發程。水火周流,韓伯負舟。三官開明,五帝信幽。太上令敕,龍飛雨滴。急急如律令。

 

起雷咒

  雷電相逐,天地為目。八方正khí ,電光閃爍。起雷使者,起吾壇界,震電霹靂。急急如律令。

 

太上三洞神咒卷之六竟


Tam Quang Lưu Tinh Pháp Thực Chú


  Diệu đạo sinh   nhất khí , khí trung phân  âm dương . Ngưng hoa nhật nguyệt tinh , tập nhiên lưu tam quang . Cửu hoa hợp cửu đạo , bát sắc chiếu bát phương . Hoán lạn   động chân thể , lưu tinh qui thái mang . Hạ sinh   uyên tuyền cung , thượng liệt vô hà hương . Túng thể phục phi tích , soát nhiên đô tương vong . Thất bảo lưu tinh khiết , hỗn độn  tạp hoa phòng . Yết phục ngũ hà tán , an hoà lạc  vị ương .
 

Ngọc Thanh Cam Lộ Pháp Thực Chú

  Khể thủ ngưỡng  viên la , hợp cảnh bão linh mang . Câu hồn chế thất phách , tư thẩm định trung ương . Hành toạ lễ hư vô , tẩm tức án  huyền phòng . Cơ xan hoàng nghiệt hoa , khát ẩm quỳnh căn tương . Thần tinh mệnh đại ma , hợp thể luyện chân quang . Phục chiếu quan   đại vô   , thường tại hư không du . Viên thông mẫn ba tế , chân hoá mi  trung  kỳ . Yểu diễu  vô   chung thuỷ , hành giả đương minh tri . Tịch liêu vong lý giáo , ứng vận xiển hoành qui . Giáng  đạo bất tự chiếu , yếu  đương tiên sở thi . Hội qui vô   nhị xứ , tuỳ tâm tự hợp ly  .
 

Ngũ Trù Thần Chú

  Nhất khí hoà thái hoà , đắc nhất đạo giai thái . Hoà nãi  vô nhất hoà , huyền lý đồng huyền tế . Bất dĩ ý tư ý , diệc bất cầu nguyên vô tư . Ý nhi vô hữu tư , thị pháp như thị trì . Mạc tương tâm duyên tâm , hoàn   mạc trụ tuyệt duyên . Tâm tại mạc tồn tâm , chân tắc thủ chân uyên . Tu lý chí ly  chí , tích tu bất phù ly  . Chí nhi bất tu chí , dĩ nghiệp nguyên dĩ tri . Chư thực  khí kết khí , phi chư cửu định kết . Khí qui chư bản khí , tuỳ thủ đương tuỳ tiết .

 

Mộc Dục Chú


  Thái huyền thần thuỷ , ngũ hành chi sơ . Sinh   năng dục vật , tẩy tân trừ cố . Khát ẩm dưỡng mệnh , tử khổ nan ngộ . Nhược phi đại từ , hà năng cứu độ . Khiết địch hủ hài , nguyện đăng   tiên lộ .
 

Mộc Dục Biến Y  Chú

  Ngũ trọc dĩ thanh , bát cảnh dĩ minh . Kim nhật thụ luyện , tội diệt phúc     sinh   . Y  cân hài lý  , dĩ sức nghi hình . Nhữ kim quan   đái , tề đăng   thượng thanh .
 

Triệu Nguyệt Bội   Châu   Thiên Quân Chú

  Chí âm chi tinh , kim mộc hoá sinh   . Ngọc xu sắc mệnh , thái nhất lôi quân . Lõa hình phi phát , tam giới hoành hành . Thủ trì bảo kiếm , xiết   điện lưu kim . Lôi đình thính lệnh , dịch sứ vạn linh . Thần kiếm nhất hạ , tà quỷ    giảm hình . Úm hồng hồng cẩn thỉnh cửu thiên phi cương , tróc xúy oanh lôi , xiết   điện thái nhất , nguyệt bội   lôi quân , dương lôi cấp cấp giáng  , âm lôi cấp cấp thăng . Triệu khởi  lôi quang phát , hô khởi  tích lịch  ô . Cẩn triệu dương lôi sứ giả mã quách phương đặng điền , âm lôi sứ giả trương hứa diêu lôi nam , chuẩn cứu tu đương tiên . Lãnh phù tu cấp chí , sát phạt yếu  mãnh liệt . Thượng hạ yếu  tương thông , tà thần tốc truy chí . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Vận Lôi Trí Vũ Chú

Phong phát tốn hộ , lôi chấn cửu thiên . Vân phi bích lạc , vũ giáng  lâm hiên . Điện quang huyển hách , trợ đạo thông tiên . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hoàn   Thần Chú


  Sư truyền  thượng đạo , phụng sắc thượng huyền . Hành lệnh dĩ tất , khu diệt tà nguyên . Phục qui bản trị , mẫu trí khể diên . Hậu triệu hoàn   đáo , hiệu lệnh huyền nguyên . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Dịch Di   Chú

  Ngũ phương ngũ mệnh , thiên dương địa âm . Khí thuận thiên địa , động chấn chi linh . Ngũ phù nguyên mệnh , ủy cương tích tinh . Thuận thiên hành đạo , hoá hiện diễu minh . Tốc thu chân khí , trụ bố phong vân . Hầu  ngô sứ lệnh , ngũ lôi tiền bôn . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Sắc Lôi Chú

  Lôi quang lôi quang , Thái Nhất phục tàng  . Thái Bá phong lệnh , tứ mục hạo ông . Đế  Quân thủ thuỷ , trịch hoả dương tinh . Vũ Sư hà khai , phong lệnh hà bình . Thần uy nguyệt hoa , kim tiên phát trình . Thuỷ hoả chu lưu , hàn bá phụ châu   . Tam quan khai minh , Ngũ Đế  tín u . Thái Thượng lệnh sắc , long phi vũ trích   . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Khởi  Lôi Chú

  Lôi điện tương trục , thiên địa vi  mục . Bát phương chính khí , điện quang thiểm thước . Khởi  lôi sứ giả , khởi  ngô đàn giới , chấn điện tích lịch  . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Thái Thượng Tam Động Thần Chú
Quyển Chi Lục Cánh

--------------------- 

(Xin xem tiếp Quyển 7)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 27, 2014, 03:32:31 pm
(tt)

太上三洞神咒

經名:太上三洞神咒。撰人不詳。十二卷。底本出處:《正統道藏》洞真部本文類。

太上三洞神咒卷之七

祈禱召役諸咒

 

敕霹靂符咒

  角箕之精,甲乙神靈。揚波鼓舞,雲雷速興。井軫之星,丙丁曜靈。飛火萬里,火逐煙生。奎參之精,庚辛之靈。流鈴掣電,劍戟交橫。斗壁之精,壬癸星靈。湧波激浪,護佑患身。天精之靈,水火之英。霹靂使者,火鈴將軍。三天力士,十極皇君。雷火速起,電雹速奔。飛霜鉞斧,隊仗紛紜。奸神孽鬼,邪怪妖精。妄求血食,酷害生靈。不分大小,陰敕陽封。群魔游識,盡解雷霆。千千截首,萬萬剪形。順吾者生,逆吾者傾。稍違吾令,如逆上清。急急如律令。
 

役符咒

  赤天之威,電掃風馳。律令大神,手執針鎚。遊行三界,日月藏輝。星昏斗暗,鬼哭神悲。鐵輪文戟,山嶽傾摧。急急如律令。

 

飛電符咒

  丹天火雲,威震乾坤。上攝妖khí ,下斬邪氛。飛電爍爍,揚風無停。通真變化,朝謁帝君。急急如律令。
 

破邪咒

  律令大神,萬丈藍身。khí 衝雲陣,聲震雷霆。手持斧鑽,呼集天兵。擎烈火車,燒鬼滅精。上下交接,足踏火輪。水火縱橫,交媾丙丁。洞淵黑煞,魁罡真人。除災力士,降魔將軍。行神布khí ,三界遊行。母分遠近,洞谷泉扃。依草附木,土怪石精。陽封陰敕,諂佞神明。邀求血食,酷擾生靈。前後作過,遇赦不原。攬魂肆禍,積惡盈貫。並行馘戮,不許留停。追魂復體,病患康寧。增加福祉,享衍遐齡。宗風闡布,道化流行。急急如律令。
 

靈劍咒

  乾降精坤,應靈日月。象嶽瀆形,驅雷電運。元精摧凶,惡亨利貞。太上符命,攝威十方。天地奉敕,策召神王。三界司命,莫不束形。九土真官,以神合真。摧山攝海,水帝送迎。傳告五帝,保劫長存。諸天星宿,自來輔榮。急急如律令。

Thái Thượng Tam Động Thần Chú

Kinh Danh :Thái Thượng Tam Động Thần Chú . soạn nhân bất tường . thập nhị quyển . để  bổn xuất xứ  :《Chính Thống Đạo Tạng 》Động Chân Bộ bổn văn loại .

Thái Thượng Tam Động Thần Chú
Quyển Chi Thất


Kỳ Đảo Triệu Dịch Chư Chú

 

Sắc Tích Lịch Phù Chú

  Giác Cơ chi tinh , Giáp Ất thần linh . Dương ba cổ vũ , vân lôi tốc hứng . Tỉnh chẩn chi tinh , bính đinh diệu linh . Phi hoả vạn lý , hoả trục yên sinh . Khuê sâm  chi tinh , canh tân chi linh . Lưu linh xiết điện , kiếm kích giao hoành . Đẩu bích chi tinh , nhâm quý tinh linh . Dũng ba kích lãng , hộ hữu hoạn thân . Thiên tinh chi linh , thuỷ hoả chi anh . Tích lịch sứ giả , hoả linh tướng quân . Tam thiên lực sĩ , thập cực hoàng quân . Lôi hoả tốc khởi , điện bạc  tốc bôn . Phi sương việt phủ , đội trượng phân vân . Gian thần nghiệt quỉ , tà quái yêu tinh . Vọng cầu huyết thực  , khốc hại sinh linh . Bất phân đại tiểu , âm sắc dương phong . Quần ma du thức , tận giải lôi đình . Thiên thiên triệt thủ , vạn vạn tiển hình . Thuận ngô giả sinh , nghịch ngô giả khuynh . Sáo vi ngô lệnh , như nghịch thượng thanh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Dịch Phù Chú

  Xích thiên chi uy , điện tảo phong trì . Luật lệnh đại thần , thủ chấp châm chuỳ . Du hành tam giới , nhật nguyệt tạng huy . Tinh hôn đẩu ám , quỉ khốc thần bi . Thiết luân văn kích , sơn nhạc khuynh thôi . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Phi Điện Phù Chú


  Đan thiên hoả vân , uy chấn càn khôn . Thượng nhiếp yêu khí , hạ trảm tà phân . Phi điện thước thước , dương phong vô đình . Thông chân biến hoá , triều yết đế quân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Phá Tà Chú

  Luật lệnh đại thần , vạn trượng tẫn thân . Khí xung vân trận , thanh chấn lôi đình . Thủ trì phủ toán  , hô tập thiên binh . Kình liệt hoả xa , thiêu quỉ diệt tinh . Thượng hạ giao tiếp , túc đạp hoả luân . Thuỷ hoả túng  hoành , giao cấu bính đinh . Động uyên hắc sát , khôi cương chân nhân . Trừ tai lực sĩ , hàng  ma tướng quân . Hành thần bố khí , tam giới du hành . Mẫu phân viễn cận , động cốc   tuyền quynh  . Y thảo phụ mộc , thổ quái thạch tinh . Dương phong âm sắc , siểm nịnh thần minh . Yêu cầu huyết thực  , khốc nhiễu sinh linh . Tiền hậu tác quá , ngộ xá bất nguyên . Lãm hồn tứ hoạ , tích ác doanh quán . Tịnh hành quắc lục , bất hứa lưu đình . Truy hồn phục thể , bệnh hoạn khang ninh . Tăng gia phúc chỉ , hưởng diễn hà linh . Tông phong xiển bố , đạo hoá lưu hành . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Linh Kiếm Chú


  Càn hàng  tinh khôn , ưng  linh nhật nguyệt . Tượng nhạc độc hình , khu lôi điện vận . Nguyên tinh thôi hung , ác hanh lợi trinh . Thái thượng phù mệnh , nhiếp uy thập phương . Thiên địa phụng sắc , sách triệu thần vương . Tam giới tư   mệnh , mạc bất thúc hình . Cửu thổ chân quan , dĩ thần hợp chân . Thôi sơn nhiếp hải , thuỷ đế tống nghênh  . Truyền cáo ngũ đế , bảo kiếp trường  tồn . Chư thiên tinh tú  , tự lai phụ vinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 27, 2014, 03:35:44 pm
(tt)

龍符咒


  神雷金龍,在天化生。九江五湖,水府直仙。生變雷電,統領陰精。交風擲火,驅役天兵。飛雲散khí ,上徹太冥。布暴神化,六甲六丁。帝救符命,不得久停。急急如律令。
 

太一使者咒

  天界青靈,日月星辰。五斗五星,璇璣玉衡。飛步使者,鐵甲威神。左擎泰山,右執崑崙。真符到處,殺鬼萬千。敢有拒逆,化作微塵。急急如律令。
 

太一二使者咒

  北界溟溟,萬里神君。北斗七元,七政玄冥。飛步使者,鐵甲威神。左驅五岳,右役六丁。直符到處,霹靂一聲。敢有逆者,化作微塵。急急如律令。
 

太一三使者咒

  水界幽冥,五嶽龍君。三台華蓋,大賜威靈。飛步使者,鐵甲威神。中五丁大噉,天地肅清。直符到處,欻馘妖精。敢有拒逆,化作微塵。急急如律令。

 

袪風咒


  太一陽明,六甲之精。浩蕩使者,飛砂走塵。騰空萬里,邵陽將軍。符到奉行,不得留停。急急如律令。



Long Phù Chú


  Thần lôi kim long , tại thiên hoá sinh . Cửu giang ngũ hồ , thuỷ phủ trực tiên . Sinh biến lôi điện , thống lãnh  âm tinh . Giao phong trịch hoả , khu dịch thiên binh . Phi vân tán  khí , thượng triệt thái minh . Bố bạo  thần hoá , lục giáp lục đinh . Đế cứu phù mệnh , bất đắc cửu đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thái Nhất Sứ Giả Chú


  Thiên giới thanh linh , nhật nguyệt tinh thìn . Ngũ đẩu ngũ tinh , tuyền  cơ ngọc hành . Phi bộ sứ giả , thiết giáp uy thần . Tả kình thái sơn , hữu chấp côn lôn . Chân phù đáo xứ  , sát quỉ vạn thiên . Cảm hữu cự nghịch , hoá tác vi trần . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thái Nhất Nhị Sứ Giả Chú


  Bắc giới minh minh , vạn lý thần quân . Bắc đẩu thất nguyên , thất chính huyền minh . Phi bộ sứ giả , thiết giáp uy thần . Tả khu ngũ nhạc , hữu dịch lục đinh . Trực phù đáo xứ  , tích lịch nhất thanh . Cảm hữu nghịch giả , hoá tác vi trần . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thái Nhất Tam Sứ Giả Chú

  Thuỷ giới u minh , ngũ nhạc long quân . Tam đài hoa cái , đại tứ uy linh . Phi bộ sứ giả , thiết giáp uy thần . Trung ngũ đinh đại đạm , thiên địa túc thanh . Trực phù đáo xứ  , soát quắc yêu tinh . Cảm hữu cự nghịch , hoá tác vi trần . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Khư Phong Chú


  Thái nhất dương minh , lục giáp chi tinh . Hạo đãng sứ giả , phi sa tẩu trần . Đằng không vạn lý , thiệu dương tướng quân . Phù đáo phụng hành , bất đắc lưu đình . Cấp cấp như luật lệnh . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 28, 2014, 06:34:37 pm
(tt)


興雲咒

  太一之精,六陰之神。靉靆使者,蔽塞四溟。周遍萬鬼,邵陽將軍。符到奉行,不得紹停。急急如律令。
 

驅雷咒

  太一真人,六陽之神。火車使者,雷聲騰騰。震響萬里,邵陽將軍。符到奉行,不得留停。急急如律令。
 

飛雷咒

  太一玄冥,丙丁之精。電光使者,照耀乾坤。一飲萬里,邵腸將軍。符到奉行,不得留停。急急如律令。
 

驅雨咒

  太上丹元,軫宿之精。潤澤使者,廣布天恩。飛揚萬里,邵陽將軍。符到奉行,不得留停。急急如律令。

 

散雹咒


  一太一北極,玉光元精。水雹使者,雷擊風奔。廣布萬里,邵陽將軍。符到奉行,不得留停。急急如律令。

Hưng Vân Chú

  Thái Nhất Chi Tinh , lục âm chi thần . Ái đãi sứ giả , tế tắc tứ minh . Chu biến vạn quỉ , thiệu dương tướng quân . Phù đáo phụng hành , bất đắc thiệu đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Khu Lôi Chú


  Thái Nhất Chân Nhân , lục dương chi thần . Hoả xa sứ giả , lôi thanh đằng đằng . Chấn hưởng vạn lý , thiệu dương tướng quân . Phù đáo phụng hành , bất đắc lưu đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Phi Lôi Chú

  Thái Nhất Huyền Minh , bính đinh chi tinh . Điện quang sứ giả , chiếu diệu càn khôn . Nhất ẩm vạn lý , thiệu trường tướng quân . Phù đáo phụng hành , bất đắc lưu đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Khu Vũ Chú

  Thái Thượng Đan Nguyên , chẩn tú  chi tinh . Nhuận trạch sứ giả , quảng bố thiên ân . Phi dương vạn lý , thiệu dương tướng quân . Phù đáo phụng hành , bất đắc lưu đình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Tán  Bạc  Chú


  Nhất Thái Nhất Bắc Cực , Ngọc Quang Nguyên Tinh . Thuỷ bạc  sứ giả , lôi kích phong bôn . Quảng bố vạn lý , thiệu dương tướng quân . Phù đáo phụng hành , bất đắc lưu đình . Cấp cấp như luật lệnh . 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 28, 2014, 06:36:48 pm
(tt)


群靂咒

  太一夭衝,擊戍之神。霹靂使者,迅速無垠。火光萬里,邵陽將軍。符到奉行,不得留停。急急如律令。
 

祈睛木郎咒

  五雷敕令掌雷霆,統轄將吏輔百靈。謹告真符下雷神,收雲捲雨火急停,母使霖霪雨如繩。急急如律令。
 

木郎咒二


  敕令三司離天開,收雲捲雨正其時。五雷速馳天令施,速止霖雨無得違。急急如律令。
 

木郎咒三

  玉清玉府木郎神,天頒告命收浮雲。捲霾止雨母逡巡,太陽光輝天無氛。不奉命者伐及身。急急如律令。
 

木郎咒四

五方五帝白雷公,飛雲神威挾太空。捲霧收雲朗太濛,日耀中天爍昏蒙。急急速速疾聽從。急急如律令。


Quần Lịch Chú

  Thái Nhất yểu xung , kích thú chi thần . Tích lịch sứ giả , tấn tốc vô ngân . Hoả quang vạn lý , thiệu dương tướng quân . Phù đáo phụng hành , bất đắc lưu đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Kỳ Tình Mộc Lang Chú

  Ngũ Lôi sắc lệnh chưởng lôi đình , thống hạt tướng lại phụ bách linh . Cẩn cáo chân phù hạ lôi thần , thu vân quyền  vũ hoả cấp đình , mẫu sứ lâm dâm vũ như thằng . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Mộc Lang Chú Nhị


  Sắc lệnh tam tư ly thiên khai , thu vân quyền  vũ chính kỳ thời . Ngũ lôi tốc trì thiên lệnh thi , tốc chỉ lâm vũ vô đắc vi . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Mộc Lang Chú Tam

  Ngọc Thanh Ngọc Phủ Mộc Lang Thần , thiên ban cáo mệnh thu phù vân . Quyền  mai chỉ vũ mẫu thuân tuần , thái dương quang huy thiên vô phân . Bất phụng mệnh giả phạt cập thân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Mộc Lang Chú Tứ


Ngũ Phương Ngũ Đế Bạch Lôi Công , Phi Vân thần uy hiệp thái không . Quyền  vụ thu vân lãng thái mông , nhật diệu trung thiên thước hôn mông . Cấp cấp tốc tốc tật thính tùng . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 28, 2014, 06:39:31 pm
(tt)

欻火真形咒

  雷霆律令,掌令大神。雷火進掣,霹靂隨身。天德月德,威猛最靈。七十二部,水帝龍精。統領雷神,天火炎神。不得遲停,為吾怒心。風火下掣,電合神輪。急急如律令。
 

欻火遺咒

  黑雲蓬勃火電輝,耀靈降耀興雷威。震聲大作風雨隨,眾魔拱手山嶽摧。軟差雷部大藥義,赤天欻火橫天霸。叱龍急如符令行。
 

欻火誓咒

  律令大神,太一含真。五車八馬,雷霆摧傾。上帝有敕,助吾臣身。威光掣電,速現真形。汝敢違慢,有負元盟。吾若負汝,永不利貞。唵吽吽嗯曜噓羴噇蕂吙〖艻叮嚧蹨⇦攝雷神。唵吽踁啼呢鐥髠吒吽釄嚤咜吒耶吽。唵咭哻鑥哺駦翝咭翧吽。急奉玉帝敕,天雷地雷,嗚震八方。摧壇破洞,猛徹天倉。雷公竄母,風伯雨師。聞吾告召,速降壇前。助吾馘祟,誅滅兇奸。析晴禱雨,濟死度生。急急如律令。

 

五雷罡咒

  一步天雷動,二步地水通,三步雷火發,四步霹靂通,五步五雷使者,前掃兇惡,後驅孽龍。神靈神靈,上徹三清。五雷風伯,雷電奉行。星罡步至,與吾當先。陽光陽光,與吾蕩兇。急急如律令。
 

召欻火咒

  律令大神,風火之尊。功行非細,飛遊乾坤。斬妖滅孽,捉鬼收魂。致雨倏忽,作晴頃分。持上帝敕,主火元君。撒風擲火,作水團雲。雷公電母,黑暗驚人。霹靂一震,萬里皆聞。隨咒所召,來降巽門。飛沙走石,撼動崑崙。五方五khí ,驅雷伏神。統領火將,殺戮妖氛。救護群品,拯濟皇民。玉清敕下,五雷捷將,元帥真君。急急如律令。

Soát Hoả Chân Hình Chú

  Lôi đình luật lệnh , chưởng lệnh đại thần . Lôi hoả tiến xiết , tích lịch tuỳ thân . Thiên đức nguyệt đức , uy mãnh tối linh . Thất thập nhị bộ , thuỷ đế long tinh . Thống lãnh  lôi thần , thiên hoả viêm thần . Bất đắc trì đình , vi  ngô nộ tâm . Phong hoả hạ xiết , điện hợp thần luân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Soát Hoả Di  Chú

  Hắc vân bồng bột hoả điện huy , diệu linh hàng  diệu hứng lôi uy . Chấn thanh đại tác phong vũ tuỳ , chúng ma củng thủ sơn nhạc thôi . Nhuyễn sai  lôi bộ đại dược nghĩa , xích thiên soát hoả hoành thiên bá  . Sất long cấp như phù lệnh hành .
 

Soát Hoả Thệ Chú


  Luật lệnh đại thần , thái nhất hàm chân . Ngũ xa bát mã , lôi đình thôi khuynh . Thượng đế hữu sắc , trợ ngô thần thân . Uy quang xiết điện , tốc hiện chân hình . Nhữ cảm vi mạn , hữu phụ nguyên minh . Ngô nhược phụ nhữ , vĩnh bất lợi trinh . Úm hồng hồng yết diệu hư  tường đồng thắng toạ  lệ đinh lê nhiện hậu nhiếp lôi thần . Úm hồng kính đề nê thiện phạt tra hồng phi ma sất tra da  hồng . Úm kê tào lỗ bộ đằng hùng kê dực hồng ân . Cấp phụng ngọc đế sắc , thiên lôi địa lôi , ô chấn bát phương . Thôi đàn phá động , mãnh triệt thiên thương . Lôi công thoán mẫu , phong bá vũ sư . Văn ngô cáo triệu , tốc hàng  đàn tiền . Trợ ngô quắc xuý , tru diệt hung gian . Tích tình đảo vũ , tế tử độ sinh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Ngũ Lôi Cương Chú

  Nhất bộ thiên lôi động , nhị bộ địa thuỷ thông , tam bộ lôi hoả phát , tứ bộ tích lịch thông , ngũ bộ ngũ lôi sứ giả , tiền tảo hung ác , hậu khu nghiệt long . Thần linh thần linh , thượng triệt tam thanh . Ngũ lôi phong bá , lôi điện phụng hành . Tinh cương bộ chí , dữ ngô đương tiên . Dương quang dương quang , dữ ngô đãng hung . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Soát Hoả Chú

  Luật lệnh đại thần , phong hoả chi tôn . Công hành phi tế , phi du càn khôn . Trảm yêu diệt nghiệt , tróc quỉ thu hồn . Trí  vũ điều  hốt , tác tình khoảnh phân . Trì Thượng Đế sắc , chủ hoả nguyên quân . Tán  phong trịch hoả , tác thuỷ đoàn vân . Lôi Công Điện Mẫu , hắc ám kinh nhân . Tích lịch nhất chấn , vạn lý giai văn . Tuỳ chú sở triệu , lai hàng  tốn môn . Phi sa tẩu thạch , hám động côn lôn . Ngũ phương ngũ khí , khu lôi phục thần . Thống lãnh  hoả tướng , sát lục yêu phân . Cứu hộ quần phẩm , chửng tế hoàng dân . Ngọc Thanh sắc hạ , Ngũ Lôi tiệp tướng , Nguyên Soái Chân Quân . Cấp cấp như luật lệnh . 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 29, 2014, 07:28:30 am
(tt)


誓雷咒

  雷神昂藏,萬里威光。掃蕩妖孽,驅卻不祥。上帝有敕,立見吾傍。毀洞洞崩裂,誅鬼鬼滅亡。追魂魂復體,救病病安康。對天曾歃血,立誓救災殃。急急如律令。

 

敕雷咒


  五方雷神,我知其名。呼之即至,迅電鞭霆。鐵面使者,赫奕威靈。救民疾苦,剪截魔精。隨聲應感,萬神咸聽。部領雷部,火車火鈴。六丁六甲,雷將雷兵。威神萬變,安心莫驚。誓願救民,代天奉行。大彰顯化,元亨利貞。急急如律令。
 

百變誓章咒

  三界猛吏,欻火大神。軒轅治世,衛佑將軍。五月戊午,昇入南宮。火令之主,變化乾坤。霹靂大震,欻火飛昇。騎龍披霧,身掛黃神。戊己巡歷,丙丁遊行。清茶淨水,桃香一焚。書吾真像,錄吾真形。聲吾玄化,吾即降臨。統領雷部,火車火鈴。火頭力士,六甲六丁。洞淵黑煞,雷將雷兵。巡繞三界,從吾降升。乾河竭海,擲火流金。焚擊火車,霹靂大轟。破洞伐廟,馘妖滅精。追魂攝魄,顯赫威靈。手執斧鑽,鐵面銅睛。解冤釋結,咒詛脫清。驅瘟斷疫,剪截魔靈。救民疾苦,病患和平。生理興旺,萬事昌榮。齊吾造化,玉帝書名。三宮五府,列位高真。吾於左右,侍衛祇迎。妄告吾誓,雷火自焚。汝負吾誓,天制及身。風刀拷體,六天剪形。對天歃血,母忘誓盟。急急如律令。
 

通濟誓咒


  雷霆猛將欻火神,黃帝之時為將軍。戰死蚩尤立功勳,玉皇敕命主雷霆。羽翅雙飛烈火迸,牙如利劍炎燥焚。兩目爍火耀天地,一怒海沸山摧傾。火車霹靂震兇逆,木石成粉鐵為塵。破窠搗穴擊妖怪,焚堂毀廟馘邪神。癆療伏尸并故khí ,瘟疫毒並區分。解冤釋結無牽執,禳官散訟度災迍。錄吾真像聲吾號,焚吾符篆化吾形。隨吾應聲無阻礙,汝亦安心莫惕驚。誓願救民諸厄難,化形三界濟生靈。惡鬼奸神莫敢干,努目一視萬邪傾。急急如律令。

 

普濟咒

  雷霆猛吏,欻火大神。雷公電母,風伯雨師。邵陽元帥,鐵面將軍。五方蠻雷使者,諦聽吾令。吾夙承道旨,掌握帝符,職任雷霆,專司殺伐。汝遵號令,來佐於吾。凡馘妖魔,驅除瘟疫。斷疰沉勞,解冤釋結。度厄消災,鎚枷脫鎖。沉墜官鬼,離諸囹圄。毀廟焚堂,封山破洞。攝鬼追魂,救民疾苦。凡有祈求,汝宜宣力。風火無停,明彰厥職。謹按玄盟,誓言歃血。玉帝敕命,母輒故違。速去速來,大展雷威。吾在壇前,卓劍相待,立伺報應疾。

Thệ Lôi Chú

  Lôi thần ngang tạng , vạn lý uy quang . Tảo đãng yêu nghiệt , khu khước bất tường . Thượng đế hữu sắc , lập kiến ngô bàng . Huỷ động động băng liệt , tru quỉ quỉ diệt vong . Truy hồn hồn phục thể , cứu bệnh bệnh an khang . Đối thiên tằng khiếm huyết , lập thệ cứu tai ương . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Sắc Lôi Chú


  Ngũ Phương Lôi Thần , ngã tri kỳ danh . Hô chi tức chí , tấn điện tiên đình . Thiết diện sứ giả , hách dịch uy linh . Cứu dân tật khổ , tiển triệt ma tinh . Tuỳ thanh ứng cảm , vạn thần hàm thính . Bộ lãnh  lôi bộ , hoả xa hoả linh . Lục đinh lục giáp , lôi tướng lôi binh . Uy thần vạn biến , an tâm mạc kinh . Thệ nguyện cứu dân , đại thiên phụng hành . Đại chương hiển hoá , nguyên hanh lợi trinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Bách Biến Thệ Chương Chú


  Tam giới mãnh lại , soát hoả đại thần . Hiên Viên trị thế , vệ hữu tướng quân . Ngũ nguyệt mậu ngọ , thăng nhập nam cung . Hoả lệnh chi chủ , biến hoá càn khôn . Tích lịch đại chấn , soát hoả phi thăng . Kị  long phi vụ , thân quải hoàng thần . Mậu kỉ /kỷ tuần lịch , bính đinh du hành . Thanh trà tịnh thuỷ , đào hương nhất phần . Thư ngô chân tượng , lục ngô chân hình . Thanh ngô huyền hoá , ngô tức hàng  lâm . Thống lãnh  lôi bộ , hoả xa hoả linh . Hoả đầu lực sĩ , lục giáp lục đinh . Động uyên hắc sát , lôi tướng lôi binh . Tuần nhiễu tam giới , tùng ngô hàng  thăng . Càn hà kiệt hải , trịch hoả lưu kim . Phần kích hoả xa , tích lịch đại oanh . Phá động phạt miếu , quắc yêu diệt tinh . Truy hồn nhiếp phách , hiển hách uy linh . Thủ chấp phủ toán  , thiết diện đồng tinh  . Giải oan thích kết , chú trớ thoát thanh . Khu ôn đoạn dịch , tiển triệt ma linh . Cứu dân tật khổ , bệnh hoạn hoà bình . Sinh lý hứng vượng , vạn sự xương vinh . Tề ngô tạo hoá , ngọc đế thư danh . Tam cung ngũ phủ , liệt vị cao chân . Ngô ư tả hữu , thị vệ kỳ nghênh  . Vọng cáo ngô thệ , lôi hoả tự phần . Nhữ phụ ngô thệ , thiên chế cập thân . Phong đao khảo thể , lục thiên tiển hình . Đối thiên khiếm huyết , mẫu vong thệ minh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thông  Tế Thệ Chú

  Lôi đình mãnh tướng soát hoả thần , Hoàng Đế chi thời vi  tướng quân . Chiến tử xi  vưu lập công huân , Ngọc Hoàng sắc mệnh chủ lôi đình . Vũ xí song phi liệt hoả bính , nha như lợi kiếm viêm táo phần . Lưỡng mục thước hoả diệu thiên địa , nhất nộ hải phí sơn thôi khuynh . Hoả xa tích lịch chấn hung nghịch , mộc thạch thành phấn thiết vi  trần . Phá khoa đảo huyệt kích yêu quái , phần đường huỷ miếu quắc tà thần . Lao liệu phục thi tinh  cố khí , ôn dịch độc tịnh khu phân . Giải oan thích kết vô khiên chấp , nhương quan tán  tụng  độ tai truân . Lục ngô chân tượng thanh ngô hiệu , phần ngô phù triện hoá ngô hình . Tuỳ ngô ứng thanh vô trở ngại , nhữ diệc an tâm mạc dịch  kinh . Thệ nguyện cứu dân chư ách nạn , hoá hình tam giới tế sinh linh . Ác quỉ gian thần mạc cảm can , nỗ mục nhất thị vạn tà khuynh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Phổ Tế Chú

  Lôi đình mãnh lại , soát hoả đại thần . Lôi Công Điện Mẫu , Phong Bá Vũ Sư . Thiệu Dương Nguyên Soái , Thiết Diện Tướng Quân . Ngũ phương man lôi sứ giả , đế thính ngô lệnh . Ngô túc thừa đạo chỉ , chưởng ác đế phù , chức  nhậm  lôi đình , chuyên tư   sát phạt . Nhữ tuân hiệu lệnh , lai tá ư ngô . Phàm quắc yêu ma , khu trừ ôn dịch . Đoạn  chú trầm  lao , giải oan thích kết . Độ ách tiêu tai , chuỳ già  thoát toả . Trẩm truỵ quan quỉ , li  chư linh ngữ . Huỷ miếu phần đường , phong sơn phá động . Nhiếp quỉ truy hồn , cứu dân tật khổ . Phàm hữu kỳ cầu , nhữ nghi tuyên lực . Phong hoả vô đình , minh chương quyết chức  . Cẩn án huyền minh , thệ ngôn khiếm huyết . Ngọc Đế sắc mệnh , mẫu chiếp  cố vi . Tốc khứ tốc lai , đại triển lôi uy . Ngô tại đàn tiền , trác kiếm tướng đãi , lập tứ  báo ứng tật . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 29, 2014, 07:31:15 am
(tt)

廣應咒

  上帝敕命,雷祖告盟,中天欻火,律令大神。遍身流火,萬丈藍身。khí 衝雲陣,聲震雷庭。手執斧鑽,呼集天兵。上下交接,足踏火輪。水火縱橫,魁罡真人。除災力士,降魔將軍。解分咒詛,度厄消述。官符解散,禍害離身。瘟勞瘵,家親伏連。山巖洞谷,惡鬼強神。神胎鬼孕,化作微塵。行 神布khí ,遠遍乾坤。發號施令,助國救民。大彰赫奕,廣顯威刑。帝敕在手,萬里橫行。立垂報應,風火無停。急急如律令。

 

敕遣咒


  雷霆猛吏,操人精靈。赫赫晃耀,乾坤洞明。摧山倒嶽,伐惡除精。天地威猛,檢察神明。無私敢縱,無惡不刑。解寃釋結,黑簿除愆。欠財負命,隔絕母牽。沉斷勞瘵,截斷伏連。沉墜官符,驅除五瘟。姻親和合,口舌不纏。方隅安靜,病患康寧。符到奉行,不得稽延。違符逆命,上有憲刑。立望雷神,大顯威靈。急急如律令。
 

雷火咒

  火德之精,五雷之神。玉樞號令,統主雷霆。三界猛吏,乃吾為主。六天火雷,惟吾獨尊。救命降及,收捉鬼神。行神布khí ,走火行風。領兵千萬,大震雷霆。轟雷掣電,展豁風雲。急急如律令。
 

布雷咒


  太山之神,降赴雷霆。馘戮奸邪,轟震雷聲。東方青雷,發青火,起青雷,馘滅東方青瘟腐木之精。宮音咒詛寃家,巖谷洞亢,木神木鬼,化為微塵。南方赤雷,發赤火,起赤雷,馘滅南方赤瘟炎火之精。商音咒詛寃家,巖谷洞珉,火神火鬼,化為微塵。西方白雷,發白火,起白雷,鹹滅西方白瘟死金之精。角音咒詛冤家,巖谷洞珉,金神金鬼,化為微塵。北方黑雷,發黑火,起黑雷,馘滅北方黑瘟溷池之精,徵音咒詛寃家,巖谷洞亢,水神水鬼,化作微塵。中央黃雷,發黃火,起黃雷,馘滅中央黃瘟糞土之精,羽音咒詛寃家,巖洞谷亢,土神土鬼,化作微塵。中天欻火律令大神,布khí 行神,起雷發火,掣雲烈煙,大施電雹,,轟震雷聲。震宮歲星起雷離宮,熒惑星起火兌宮。太白星起雲坎宮,辰星起雨中央,鎮星起風,掃蕩諸不祥。吾身行坐處,太乙月孛星君,行雷布電,殄滅妖氛,伏屍故khí ,雜劇兇殃。天火地火,三昧真火,一照五雷,星行雷起。火神溫趙朱馬陳,誅滅無道神,不論高下鬼,雷轟電滅形。急急如律令。

 

制魔咒


  元始化生,五雷威神。開天闢地,降伏威星。猛火萬隊,夜叉千群。四頭八臂,巨口金睛。高天萬丈,吞魔食精。呼吸風雨,叱吃雷霆。雷公霹靂,電母流金。風雷鼓動,天地冥昏。誅龍斬怪,日月無停。天神拱手,地祇奉迎。九天乾象,日月星辰。飛天神王,一一咸聽。九地坤維,泉曲幽冥。北都羅酆,洞淵四溟。地司水府,明檢鬼營。常行正道,養育群生。敢有作過,惱害生靈,符命所召,雷霆奉行。誅斬焚燒,化作微塵。威不可當,罪不可迯。救民濟世,位列九天。諸天謠唱,神功日昇。威制三界,役使萬靈。斬妖誅怪,雷電星飛。婆羅威雲,膽利吹輝。阿曲陳槩,畢鑑緋衣。鼓流微妙,南魯擲火。付煙石義,疾閻斗中。須延火主,阿奴上言。鼓千和母,慎住阿烏。輪輔明壽,奎壁遠圖。福謠真易,雷霆隱諱。誦持萬遍,與神同契。合明日月,威神加備。壬癸子亥,當誦此經。真靈護佑,與道合真。急急如律令。


Quảng Ứng Chú


  Thượng Đế sắc mệnh , lôi tổ cáo minh , trung thiên soát hoả , luật lệnh đại thần . Biến thân lưu hoả , vạn trượng tẫn thân . Khí xung vân trận , thanh chấn lôi đình . Thủ chấp phủ toán  , hô tập thiên binh . Thượng hạ giao tiếp , túc đạp hoả luân . Thuỷ hoả túng  hoành , khôi cương chân nhân . Trừ tai lực sĩ , hàng  ma tướng quân . Giải phân chú tổ /trớ , đạc /độ ách tiêu thuật . Quan phù giải tán  , hoạ hại ly thân . Ôn dịch lao sái , gia thân  phục liên . Sơn nham động cốc   , ác quỉ cưỡng thần . Thần thai quỉ dựng , hoá tác vi trần . Hành  thần bố khí , viễn biến càn khôn . Phát hiệu thi lệnh , trợ quốc cứu dân . Đại chương hách dịch , quảng hiển uy hình . Đế sắc tại thủ , vạn lý hoành hành . Lập thuỳ báo ứng , phong hoả vô đình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Sắc Khiển Chú

  Lôi đình mãnh lại , thao nhân tinh linh . Hách hách hoảng  diệu , càn khôn động minh . Thôi sơn đảo nhạc , phạt ác trừ tinh . Thiên địa uy mãnh , kiểm sát thần minh . Vô tư cảm túng  , vô ác bất hình . Giải oan thích kết , hắc bạc  trừ khiên . Khiếm tài phụ mệnh , cách tuyệt mẫu khiên . Trầm  đoạn lao sái , triệt đoạn  phục liên . Trầm truỵ quan phù , khu trừ ngũ ôn . Nhân thân  hoà hợp , khẩu thiệt bất triền . Phương ngung an tĩnh  , bệnh hoạn khang ninh . Phù đáo phụng hành , bất đắc khể diên  . Vi phù nghịch mệnh , thượng hữu hiến hình . Lập vọng lôi thần , đại hiển uy linh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Lôi Hoả Chú

  Hoả đức chi tinh , ngũ lôi chi thần . Ngọc xu hào /hiệu lệnh , thống chủ lôi đình . Tam giới mãnh lại , nãi ngô vi  chủ . Lục thiên hoả lôi , duy ngô độc tôn . Cứu mệnh hàng  cập , thu tróc quỉ thần . Hành thần bố khí , tẩu hoả hành phong . Lãnh  binh thiên vạn , đại chấn lôi đình . Oanh lôi xiết điện , triển hoát /khoát phong vân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Bố Lôi Chú

  Thái sơn chi thần , hàng  phó lôi đình . Quắc lục gian tà , oanh chấn lôi thanh . Đông phương thanh lôi , phát thanh hoả , khởi thanh lôi , quắc diệt đông phương thanh ôn hủ mộc chi tinh . Cung âm chú trớ  oan gia , nham cốc   động kháng , mộc thần mộc quỉ , hoá vi  vi trần . Nam phương xích lôi , phát xích hoả , khởi xích lôi , quắc diệt nam phương xích ôn viêm hoả chi tinh . Thương âm chú trớ oan gia , nham cốc   động miên  hoả thần hoả quỉ , hoá vi  vi trần . Tây phương bạch lôi , phát bạch hoả , khởi bạch lôi , hàm diệt tây phương bạch ôn tử kim chi tinh . Giác âm chú trớ oan gia , nham cốc   động miên , kim thần kim quỉ , hoá vi  vi trần . Bắc phương hắc lôi , phát hắc hoả , khởi hắc lôi , quắc diệt bắc phương hắc ôn hỗn trì chi tinh , trưng âm chú trớ oan gia , nham cốc   động kháng , thuỷ thần thuỷ quỉ , hoá tác vi trần . Trung ương hoàng lôi , phát hoàng hoả , khởi hoàng lôi , quắc diệt trung ương hoàng ôn phấn thổ chi tinh , vũ âm chú trớ oan gia , nham động cốc   kháng , thổ thần thổ quỉ , hoá tác vi trần . Trung thiên soát hoả luật lệnh đại thần , bố khí hành thần , khởi lôi phát hoả , xiết vân liệt yên , đại thi điện bạc  , , oanh chấn lôi thanh . Chấn cung tuế tinh khởi lôi li  cung , huỳnh  hoặc tinh khởi hoả đoài  cung . Thái bạch tinh khởi vân khảm cung , thìn tinh khởi vũ trung ương , trấn tinh khởi phong , tảo đãng chư bất tường . Ngô thân hành toạ xứ  , thái ất nguyệt bột tinh quân , hành lôi bố điện , điển  diệt yêu phân , phục thi cố khí , tạp kịch hung ương . Thiên hoả địa hoả , tam muội chân hoả , nhất chiếu ngũ lôi , tinh hành lôi khởi . Hoả thần ôn triệu châu  mã trần , tru diệt vô đạo thần , bất luận cao hạ quỉ , lôi oanh điện diệt hình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Chế Ma Chú

  Nguyên Thuỷ hoá sinh , ngũ lôi uy thần . Khai thiên tịch địa , hàng  phục uy tinh . Mãnh hoả vạn đội , dạ xoa thiên quần . Tứ đầu bát tí  , cự khẩu kim tinh  . Cao thiên vạn trượng , thôn ma thực  tinh . Hô hấp phong vũ , sất ngật lôi đình . Lôi Công tích lịch , Điện Mẫu lưu kim . Phong lôi cổ động , thiên địa minh hôn . Tru long trảm quái , nhật nguyệt vô đình . Thiên thần củng thủ , địa kỳ phụng nghênh  . Cửu thiên càn tượng , nhật nguyệt tinh thìn . Phi thiên thần vương , nhất nhất hàm thính . Cửu địa khôn duy , tuyền khúc u minh . Bắc đô la phong , động uyên tứ minh . Địa tư   thuỷ phủ , minh kiểm quỉ doanh . Thường hành chính đạo , dưỡng dục quần sinh . Cảm hữu tác quá , não hại sinh linh , phù mệnh sở triệu , lôi đình phụng hành . Tru trảm phần thiêu , hoá tác vi trần . Uy bất khả  đương , tội bất khả ngoại . Cứu dân tế thế , vị liệt cửu thiên . Chư thiên dao xướng , thần công nhật thăng . Uy chế tam giới , dịch sứ vạn linh . Trảm yêu tru quái , lôi điện tinh phi . Bà la uy vân , đảm lợi xuy huy . A khúc trần sái , tất giám phi y  . Cổ lưu vi diệu , nam lỗ trịch hoả . Phó yên thạch nghĩa , tật diêm đẩu trung . Tu diên  hoả chủ , a nô thượng ngôn . Cổ thiên hoà mẫu , thận trụ  a   ô . Luân phụ minh thọ , khuê bích viễn đồ . Phúc dao chân dịch , lôi đình ẩn huý . Tụng trì vạn biến , dữ thần đồng khế  . Hợp minh nhật nguyệt , uy thần gia bị . Nhâm quý tý hợi , đương tụng thử kinh . Chân linh hộ hữu , dữ đạo hợp chân . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 29, 2014, 07:38:08 am
(tt)

破魔咒

  九天九khí ,百萬天兵。上總天魔,下察幽冥。千神拱手,萬魔導形。吞星食月,三界之尊。口吐猛火,流金火鈴。雷風電雨,刀劍紛紜。神通護衛,家宅蕃榮。魔無干犯,鬼絕妖精。瘟消遁,壇禁肅清。五雷神將,安鎮宅庭。玉皇敕命,不得容情。急急如律令。
 

都聚咒

  陰靈陰靈,天驚地昏。神通廣大,吞日食星。三清khí 滿,五帝清靈。總領三界,提點雷霆。九州社令,役使西東。五湖四海,十二溪真。山川分野,名山洞天。泉源地府,九地九靈。上朝金闕,下救凡民。三天之下,五嶽大神。四讀水府,一一呼名。當雷者死,順雷者生。玉皇正khí ,鍊度雷霆。除邪斬妖,救護群生。急急如律令。
 

威猛咒

  諸天雷神,三界之尊。威動上帝。誅斬兇群。天上地下,北都幽冥。降伏魔怪,追攝幽魂。三界奉命,敢有不遵。五雷猛吏,霹靂風奔。魔王束首,鬼妖滅形。護持法教,救濟生民。天真保舉,地祇奉迎。急急如律令。
 

威明咒

  威明大神,上帝雷神。前有燄火,後擁天兵。風雷雨雹,霹靂交轟。逢妖斬馘,遇鬼滅形。雷公電母,風伯雨師。玉皇敕命,不得留停。急急如律令。
 

霹靂大神咒

  三元九老,玄元始分。天兵萬億,收捉魔精。威神萬隊,夜叉千群。吞妖食孽,部領萬神。玉帝敕命,救護生民。邪精束首,人道長生。急急如律令。

Phá Ma Chú

  Cửu thiên cửu khí , bách vạn thiên binh . Thượng tổng thiên ma , hạ sát u minh . Thiên thần củng thủ , vạn ma đạo hình . Thôn tinh thực  nguyệt , tam giới chi tôn . Khẩu thổ mãnh hoả , lưu kim hoả linh . Lôi phong điện vũ , đao kiếm phân vân . Thần thông hộ vệ , gia trạch  phồn vinh . Ma vô can phạm , quỉ tuyệt yêu tinh . Ôn dịch tiêu độn  , đàn  cấm túc thanh . Ngũ lôi thần tướng , an trấn trạch đình . Ngọc hoàng sắc mệnh , bất đắc dung tình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Đô Tụ Chú

  Âm linh âm linh , thiên kinh địa hôn . Thần thông quảng đại , thôn nhật thực  tinh . Tam thanh khí mãn , ngũ đế thanh linh . Tổng lãnh  tam giới , đề điểm lôi đình . Cửu châu xã lệnh , dịch sứ tây đông . Ngũ hồ tứ hải , thập nhị khê chân . Sơn xuyên phân dã , danh sơn động thiên . Tuyền nguyên địa phủ , cửu địa cửu linh . Thượng triều kim khuyết , hạ cứu phàm dân . Tam thiên chi hạ , ngũ nhạc đại thần . Tứ  độc thuỷ phủ , nhất nhất hô danh . Đương lôi giả tử , thuận lôi giả sinh . Ngọc Hoàng chính khí , luyện  độ lôi đình . Trừ tà trảm yêu , cứu hộ quần sinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Uy Mãnh Chú

  Chư thiên lôi thần , tam giới chi tôn . Uy động thượng đế . Tru trảm hung quần . Thiên thượng địa hạ , bắc đô u minh . Hàng  phục ma quái , truy nhiếp u hồn . Tam giới phụng mệnh , cảm hữu bất tuân . Ngũ lôi mãnh lại , tích lịch phong bôn . Ma vương thúc thủ , quỉ yêu diệt hình . Hộ trì pháp giáo , cứu tế sinh dân . Thiên chân bảo cử , địa kỳ phụng nghênh  . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Uy Minh Chú


  Uy minh đại thần , Thượng Đế lôi thần . Tiền hữu diệm  hoả , hậu ủng thiên binh . Phong lôi vũ bạc  , tích lịch giao oanh . Phùng yêu trảm quắc , ngộ quỉ diệt hình . Lôi công điện mẫu , phong bá vũ sư . Ngọc Hoàng sắc mệnh , bất đắc lưu đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tích Lịch Đại Thần Chú

  Tam nguyên cửu lão , huyền nguyên thuỷ phân . Thiên binh vạn ức , thu tróc ma tinh . Uy thần vạn đội , dạ xoa thiên quần . Thôn yêu thực  nghiệt , bộ lãnh  vạn thần . Ngọc Đế sắc mệnh , cứu hộ sinh dân . Tà tinh thúc thủ , nhân đạo trường  sinh . Cấp cấp như luật lệnh .
  




(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 31, 2014, 06:28:17 am
(tt)

水精咒
  水神水神,五khí 之精。周流三界,百關通津。收除火毒,卻退炎神。神精蕩蕩,威khí 雄雄。流入胃華,五臟之中。神清khí 爽,魄定魂寧。萬魔蕩迹,潤液有功。玉帝敕命,鎮安火星。急急如律令。

 

鎮火咒

  玉帝敕命,召汝雷神。鎮安火星,從我遊行。上承天命,統攝萬靈。追魂攝魄,鎮厭火精。日宮主宰,星府之尊。吾承帝命,救護生民。執符把籙,護佑壇庭。敢有不伏,劍斬火焚。急急如律令。
 

解寃結牽纏咒

  天解地解,陰解陽解,前生父母執吝解。上世七祖,八伐冤家,咒詛牽纏解。見世父母姻親,咒詛牽纏解。負命者解。欠對者解。鴛鴦花債,暗約偷期,怨憶者解。廚前竈後,神前彿所,怨生訴死,自訴自誓,一切咒誓解。山巖洞府,奸神惡鬼,妖精胎孕解。血湖硤石,三十六曹,七十二掾,積劫牽纏執對解。已解未解,咸令速解,速速解。汝若不解,過刻違時,遵命違符,鐵面雷神,顧不容情。滅汝祟形,絕汝祟精。雷斧砍分一成灰粉碎。急急如律令。

 

催生五雷咒

  一步天雷起,二步地一水風,三步雷霆震,四步霹靂通,五步驅役五雷使者,前誠厭蠱,後驅孽龍。神靈神靈,上達天廷。五雷風伯,雷電奔騰。雷罡踢起,萬鬼滅形。破洞伐廟,馘妖滅精。陰陽交媾,十月滿盈。當令分娩,何用稽停。誅鉏襁褓,盪減血精。厭耗妖怪,產育魔靈。血湖硖石,殄掃無停。神胎鬼孕,立要區分。前生父母,咸即離身。冤家解散,咒詛無牽。速生順生,胎衣俱生。橫逆利順,如水流傾。良時吉日,星曜長庚。十月滿足,何為不生。司命在門,太乙在庭。品命定等,萬神咸聽。九天上帝,賜與吉祥。注祿定筭,速下命章。已生未生,早獲生成。父甲母乙,男女利益。債負不牽,冤讎兩釋。解分胎結,驅卻兇殃。救民產厄,子母昌榮。六丁六甲,火首金剛。霹靂吏兵,威劍神王。擲火萬里,電掃八方。陽光陽光,與吾蕩兇。順雷者生,逆雷者亡。急急如律令。

 

救產咒

  玉方真雷,雷公電母。火師真王,無鞅雷神。風伯雨師,皆聽吾令。破洞伐廟,驅邪治病。馘妖滅精,解分胎結。開闢陰陽,子母兩全。臨盆有慶,雷霆指揮。呼吸相應,代天奉行。急急如律令。

Thuỷ Tinh Chú

  Thuỷ thần thuỷ thần , ngũ khí chi tinh . Chu lưu tam giới , bách quan thông tân . Thu trừ hoả độc , khước thoái  viêm thần . Thần tinh đãng đãng , uy khí hùng hùng . Lưu nhập vị hoa , ngũ tạng chi trung . Thần thanh khí sảng , phách định hồn ninh . Vạn ma đãng tích , nhuận dịch hữu công . Ngọc Đế sắc mệnh , trấn an hoả tinh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Trấn Hoả Chú


  Ngọc Đế sắc mệnh , triệu nhữ lôi thần . Trấn an hoả tinh , tùng ngã du hành . Thượng thừa thiên mệnh , thống nhiếp vạn linh . Truy hồn nhiếp phách , trấn yếm hoả tinh . Nhật cung chủ tể , tinh phủ chi tôn . Ngô thừa Đế mệnh , cứu hộ sinh dân . Chấp phù bả lục , hộ hữu đàn đình . Cảm hữu bất phục , kiếm trảm hoả phần . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Giải Oan Kết Khiên Triền Chú


  Thiên giải địa giải , âm giải dương giải , tiền sinh phụ mẫu chấp lận giải . Thượng thế thất tổ , bát phạt oan gia , chú trớ khiên triền giải . Kiến thế phụ mẫu nhân thân , chú trớ khiên triền giải . Phụ mệnh giả giải . Khiếm đối giả giải . Uyên ương hoa trái , ám ước thâu kỳ , oán ức giả giải . Trù tiền táo hậu , thần tiền phất sở , oán sinh tố tử , tự tố tự thệ , nhất thiết chú thệ giải . Sơn nham động phủ , gian thần ác quỉ , yêu tinh thai dựng giải . Huyết hồ hiệp thạch , tam thập lục tào , thất thập nhị duyện , tích kiếp khiên triền chấp đối giải . Dĩ giải vị giải , hàm lệnh tốc giải , tốc tốc giải . Nhữ nhược bất giải , quá khắc vi thời , tuân mệnh vi phù , thiết diện lôi thần , cố bất dung tình . Diệt nhữ tuý hình , tuyệt nhữ tuý  tinh . Lôi phủ khảm /khản phân nhất thành hôi phấn toái . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Thôi Sinh Ngũ Lôi Chú


  Nhất bộ thiên lôi khởi , nhị bộ địa nhất thuỷ phong , tam bộ lôi đình chấn , tứ bộ tích lịch thông , ngũ bộ khu dịch ngũ lôi sứ giả , tiền thành yếm cổ , hậu khu nghiệt long . Thần linh thần linh , thượng đạt thiên đình . Ngũ lôi phong bá , lôi điện bôn đằng . Lôi cương thích khởi , vạn quỉ diệt hình . Phá động phạt miếu , quắc yêu diệt tinh . Âm dương giao cấu , thập nguyệt mãn doanh . Đương lệnh phân vãn , hà dụng khể đình . Tru sừ cưỡng bảo  , đãng giảm huyết tinh . Yếm hao yêu quái , sản dục ma linh . Huyết hồ giáp thạch , điển  tảo vô đình . Thần thai quỉ dựng , lập yếu khu phân . Tiền sinh phụ mẫu , hàm tức ly thân . Oan gia giải tán  , chú trớ vô khiên . Tốc sinh thuận sinh , thai y cụ sinh . Hoành nghịch lợi thuận , như thuỷ lưu khuynh . Lương thời cát nhật , tinh diệu trường  canh . Thập nguyệt mãn túc , hà vi  bất sinh . Tư   Mệnh tại môn , Thái Ất tại đình . Phẩm mệnh định đẳng , vạn thần hàm thính . Cửu thiên Thượng Đế , tứ dữ cát tường . Chú lộc định toán , tốc hạ mệnh chương . Dĩ sinh vị sinh , tảo hoạch sinh thành . Phụ giáp mẫu ất , nam nữ lợi ích . Trái phụ bất khiên , oan thù lưỡng thích . Giải phân thai kết , khu khước hung ương . Cứu dân sản ách , tử mẫu xương vinh . Lục Đinh Lục Giáp , hoả thủ kim cương . Tích lịch lại binh , uy kiếm thần vương . Trịch hoả vạn lý , điện tảo bát phương . Dương quang dương quang , dữ ngô đãng hung . Thuận lôi giả sinh , nghịch lôi giả vong . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Cứu Sản Chú

  Ngọc Phương Chân Lôi , Lôi Công Điện Mẫu . Hoả Sư Chân Vương , Vô Ương  Lôi Thần . Phong Bá Vũ Sư , giai thính ngô lệnh . Phá động phạt miếu , khu tà trị bệnh . Quắc yêu diệt tinh , giải phân thai kết . Khai tịch âm dương , tử  mẫu lưỡng toàn . Lâm bồn hữu khánh , lôi đình chỉ huy . Hô hấp tướng ưng  , đại thiên phụng hành . Cấp cấp như luật lệnh . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 31, 2014, 06:29:23 am
(tt)


解胎結咒

  天令靈,地令明,雷罡起,欻火興。霹靂發,火雲生。雲轟煞,電光橫。天地震,役天丁。解胎結,馘血精。誅襁褓,解牽纏。產身即分娩,子母獲雙全。急急應吾口,急急應吾聲。稍違吾口敕,有如逆上清。急急如律令。
 

開道咒

  火晶飛烏,鳳觜龍鱗。飛符前路,剪除妖氛。敢有妖孽,斷踪滅形。神威到處,食鬼吞精。急急如律令。
 

催生咒

  監生大神,掌生之靈。催魂童子,七魄郎君。上帝有敕,救度身形。邪精斬首,急速降生。急急如律令。

 

下死胎咒

  既為我子,何得自亡。汝為我冤,非理來傷。太上之子,北帝為祥。速令生下,不得降殃。天關地鎖,速令開張。天理順行,吾道自揚。急急如律令。
 

辟火咒

  丙丁之精,元khí 陽明。威逞天下,袪滅火神。急急如律令。
 
Giải Thai Kết Chú

  Thiên lệnh linh , địa lệnh minh , lôi cương khởi , soát hoả hứng . Tích lịch phát , hoả vân sinh . Vân oanh sát , điện quang hoành . Thiên địa chấn , dịch thiên đinh . Giải thai kết , quắc huyết tinh . Tru cưỡng bảo  , giải khiên triền . Sản thân tức phân miễn  , tử mẫu hoạch song toàn . Cấp cấp ứng ngô khẩu , cấp cấp ứng ngô thanh . Sáo vi ngô khẩu sắc , hữu như nghịch thượng thanh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Khai Đạo Chú

  Hoả tinh phi ô , phượng chuỷ  long lân . Phi phù tiền lộ , tiển trừ yêu phân . Cảm hữu yêu nghiệt , đoạn tung diệt hình . Thần uy đáo xứ  , thực  quỉ thôn tinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thôi Sinh Chú

  Giám Sinh Đại Thần , Chưởng Sinh chi linh . Thôi Hồn Đồng Tử  , Thất Phách Lang Quân . Thượng Đế hữu sắc , cứu độ thân hình . Tà tinh trảm thủ , cấp tốc hàng  sinh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Hạ Tử Thai Chú

  Ký vi  ngã tử  , hà đắc tự vong . Nhữ vi  ngã oan , phi lý lai thương . Thái Thượng chi tử  , Bắc Đế vi  tường . Tốc lệnh sinh hạ , bất đắc hàng  ương . Thiên quan địa toả , tốc lệnh khai trương . Thiên lý thuận hành , ngô đạo tự dương . Cấp cấp như luật lệnh .

Tích Hoả Chú

  Bính đinh chi tinh , nguyên khí dương minh . Uy sính  thiên hạ , khư diệt hoả thần . Cấp cấp như luật lệnh .
 
步罡咒



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 31, 2014, 06:30:25 am
(tt)

步罡咒

  一步天星回,二步祟惡伏,三步水逆流,四步凶邪滅,五步雷公嗚,六步六丁神,七步青龍加太乙,剔起雷火發萬里。
 

敕硃咒

  陽精朗照,陰鬼當衰。神朱赫赫,光耀太微。我今所化,萬惡皆摧。三khí 成火,七khí 成台。三星俱照,符到速追。急急如律令。
 

朝斗咒

  斗魁七星,眾靈之精。輔弼二相,三台明象。六丁玉女,紫微四時。天罡天元,坎水八玄。四目神仙,金童傳言。誦滿百遍,七真應現。延壽驅危,斬毒滅妖。祈求任意,保真富貴。身有光明,乾元亨利。急急如律令。

 

請水咒

  五方太一,神精北帝。太華玉漿,隨吾真khí 。為吾發揚,崑崙流液,翠境妙香。神明一視,萬鬼成藏。急急如律令。
 

咒水治病咒

  神水洋洋,萬里精光。五雷布khí ,斷絕不祥。歸脾入胃,透膽穿腸。百病速去,通流膀胱,急急如律令。

Bộ Cương Chú

  Nhất bộ thiên tinh hồi , nhị bộ tuý  ác phục , tam bộ thuỷ nghịch lưu , tứ bộ hung tà diệt , ngũ bộ lôi công ô , lục bộ lục đinh thần , thất bộ thanh long gia thái ất , dịch  khởi lôi hoả phát vạn lý .
 

Sắc Chu Chú

  Dương tinh lãng chiếu , âm quỉ đương suy . Thần chu hách hách , quang diệu thái vi . Ngã kim sở hoá , vạn ác giai thôi . Tam khí thành hoả , thất khí thành đài . Tam tinh câu  chiếu , phù đáo tốc truy . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triều Đẩu Chú

  Đẩu khôi thất tinh , chúng linh chi tinh . Phụ bật nhị tướng , tam đài minh tượng . Lục đinh Ngọc Nữ , tử vi tứ thời . Thiên cương thiên nguyên , khảm thuỷ bát huyền . Tứ mục thần tiên , kim đồng truyền ngôn . Tụng mãn bách biến , thất chân ứng hiện . Diên thọ khu nguy , trảm độc diệt yêu . Kỳ cầu nhậm ý , bảo chân phú quí  . Thân hữu quang minh , càn nguyên hanh lợi . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Thỉnh Thuỷ Chú

  Ngũ phương Thái Nhất , Thần Tinh Bắc Đế . Thái Hoa Ngọc Tương , tuỳ ngô chân khí . Vi  ngô phát dương , côn lôn lưu dịch , thuý cảnh diệu hương . Thần minh nhất thị , vạn quỉ thành tạng . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Chú Thuỷ Trị Bệnh Chú

  Thần thuỷ dương dương , vạn lý tinh quang . Ngũ lôi bố khí , đoạn tuyệt bất tường . Qui  tì  nhập vị , thấu đảm xuyên trường . Bách bệnh tốc khứ , thông lưu bảng quang , cấp cấp như luật lệnh . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Năm 31, 2014, 06:31:27 am
(tt)


服符咒

  無上三天大法師,太上紫微諸靈神,今有某為某病,請符吞服,願此靈符,威靈莫測,志合天心,吞帶鎮貼,誅邪斬精,止絕鬼魅,永斷蹤由,勞療蠱毒,滅跡除形。病者服之,五臟安寧。謹請天雷力士,地雷力士,風雷力士,火雷力士,平天大將軍,平地大將軍,平魔大將軍,攝魔大將軍,流鬼大將軍,通天地,運五行,嗚鍾鼓,遠乾坤,天兵、地兵、神兵、水兵、鬼兵,各百億萬騎,上張天羅,下布地網,誅鬼妖,捉精邪。吾奉帝敕,火急奉行。

 

召使者咒

  赤鴉赤鴉,風火之車。雷中烏鬼,雲外夜叉。受命北帝,禀令丹霞。急來報應,霞霞加加。急急叉叉,加加鴉鴉。康旻子華,帝譽之子,顓帝之孫,吾今召汝,速往雷家。急急如律令。
 

飛捷咒

  飛捷使者,職司直符。威靈捷疾,神通太虛。上天入地,報應無阻。執牒傳符,關告雷部。今日今時,來臨壇所。
 

八雷神咒

  混元之精,收khí 散英。仙童十二,環列帝廷。三陽師工帥,五部雷霆。奔雷走電,流金火鈴。撼動天柱,灌裂丘陵。掃蕩九醜,役使萬靈。號令不妄,顯戮有情。赫身震伐,閉蟄咸驚。四溟八海,朝宗玉京。急急如律令。
 

召四神咒

  東khí 合肝,南khí 合心。西khí 合肺,北khí 合腎。天雷隱隱,四戶分明。雷公雷母,風伯雨師。聞呼即至,不得久停。

Phục Phù Chú

  Vô Thượng Tam Thiên Đại Pháp Sư , Thái Thượng Tử Vi chư linh thần , kim hữu mỗ vi  mỗ bệnh , thỉnh phù thôn phục , nguyện thử linh phù , uy linh mạc trắc , chí hợp thiên tâm , thôn đái trấn thiếp , tru tà trảm tinh , chỉ tuyệt quỉ mị  , vĩnh đoạn tung do , lao liệu cổ độc , diệt tích trừ hình . Bệnh giả phục chi , ngũ tạng an ninh . Cẩn thỉnh Thiên Lôi Lực Sĩ , Địa Lôi Lực Sĩ , Phong Lôi Lực Sĩ , Hoả Lôi Lực Sĩ , Bình Thiên Đại Tướng Quân , Bình Địa Đại Tướng Quân , Bình Ma Đại Tướng Quân , Nhiếp Ma Đại Tướng Quân , Lưu Quỉ Đại Tướng Quân , thông thiên địa , vận ngũ hành , ô chung cổ , viễn càn khôn , thiên binh 、địa binh 、thần binh 、thuỷ binh 、quỉ binh , các bách ức vạn kị  , thượng trương thiên la , hạ bố địa võng , tru quỉ yêu , tróc tinh tà . Ngô phụng Đế sắc , hoả cấp phụng hành .

 

Triệu Sứ Giả Chú

  Xích nha xích nha , phong hoả chi xa . Lôi trung ô quỉ , vân ngoại dạ xoa . Thụ mệnh bắc đế , thừa lệnh đan hà . Cấp lai báo ứng , hà hà gia gia . Cấp cấp xoa xoa , gia gia nha nha . Khang mân tử  hoa , đế dự chi tử  , chuyên đế chi tôn , ngô kim triệu nhữ , tốc vãng lôi gia . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Phi Tiệp Chú

  Phi tiệp sứ giả , chức  tư   trực phù . Uy linh tiệp tật , thần thông thái hư . Thượng thiên nhập địa , báo ứng vô trở . Chấp điệp truyền phù , quan cáo lôi bộ . Kim nhật kim thời , lai lâm đàn sở .
 

Bát Lôi Thần Chú

  Hỗn nguyên chi tinh , thu khí tán  anh . Tiên đồng thập nhị , hoàn liệt đế đình . Tam dương sư công soái , ngũ bộ lôi đình . Bôn lôi tẩu điện , lưu kim hoả linh . Hám động thiên trụ , quán liệt khâu lăng . Tảo đãng cửu xú , dịch sứ vạn linh . Hiệu lệnh bất vọng , hiển lục hữu tình . Hách thân chấn phạt , bế trập hàm kinh . Tứ minh bát hải , triều tông ngọc kinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Tứ Thần Chú

  Đông khí hợp can , nam khí hợp tâm . Tây khí hợp phế , bắc khí hợp thận . Thiên lôi ẩn ẩn , tứ hộ phân minh . Lôi công lôi mẫu , phong bá vũ sư . Văn hô tức chí , bất đắc cửu đình .
 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 06:34:48 am
(tt)

 
召雷公咒

  天蓬有敕,部領雷公。欻火大神,八將侍行。雷霆猛吏,八卦將軍。太乙真宰,五雷雄兵。吾今令召,速至艮宮。急急如律令。
 

起風咒

  巽風忙忙雷起興,馮夷鼓舞怒不停。關伯撼動天地昏,飛砂走石穿山林。震響靉霴哮吼聲,翻山入水怒濤驚。急急如律令。
 

召苟畢二神咒

  大帝曾有令,二帥是吾神。大黑天神,黑霧大神,苟畢二帥,來到壇庭。興車倒嶽,擒捉妖精。聲如雷電,白捉振驚。誅魔伐惡,變雨化晴。拖天拽地,轟雷聞霆。上天至金闕,下地入幽冥。陽間并水府,役使幾曾停。汝乃天之精,吾乃地之靈。以吾之真khí ,合汝之真精。交姤丙壬,顛山倒嶽,覆地翻天。聞吾呼召,火急降臨。吞魔食鬼,掃蕩妖氛。三官救,五帝行。天煞神,地煞神,天同地煞捉鬼神。仗金鎚,霹靂飛。遊三界,鬼神悲。吾今宣召雷門將,疾速神威現真形,速捉天下不正神。急急如律令。

 

黑煞咒

  黑煞黑靈,黑khí 騰騰。火鈴火令,火光萬丈。天煞地煞,黑煞將軍,八煞將軍,前後煞,唵吽吽飠飠。雷火電火,水雷陽霹靂攝。
 

祈帝網咒

  嚴嚴冷冷,冰凍邪精。速降天龍,運動真khí 。揚揚九壘,南風颺颺,北風飄飄。急急如律令。
  又
  東靈上相,瑞光之家。凝金聚玉,瓊瑤天花。主豁火厲,掃精滅邪。慈仁救物,應時無差。願降瑞雪,遍滿中華。急急如律令。
  又
  金精太極,玉華散輝。驅雷走電,風火氳氤。皓師火令,降瑞太虛。太清太極,上真敕令,號令不停。急急如律令。

Triệu Lôi Công Chú

  Thiên Bồng hữu sắc , bộ lãnh  Lôi Công . Soát hoả đại thần , bát tướng thị hành . Lôi đình mãnh lại , bát quái tướng quân . Thái Ất chân tể , Ngũ Lôi hùng binh . Ngô kim lệnh triệu , tốc chí cẩn  cung . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Khởi Phong Chú

  Tốn phong mang mang lôi khởi hứng , bằng  di cổ vũ nộ bất đình . Quan bá hám động thiên địa hôn , phi sa tẩu thạch xuyên sơn lâm . Chấn hưởng ái  vân hao hống thanh , phiên sơn nhập thuỷ nộ đào kinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Cẩu Tất Nhị Thần Chú

  Đại đế tằng hữu lệnh , nhị soái thị ngô thần . Đại hắc thiên thần , hắc vụ đại thần , cẩu tất nhị soái , lai đáo đàn đình . Hứng xa đảo nhạc , cầm tróc yêu tinh . Thanh như lôi điện , bạch tróc chấn kinh . Tru ma phạt ác , biến vũ hoá tình . Đà  thiên duyệt địa , oanh lôi văn đình . Thượng thiên chí kim khuyết , hạ địa nhập u minh . Dương gian tịnh thuỷ phủ , dịch sứ kỷ tằng đình . Nhữ nãi thiên chi tinh , ngô nãi địa chi linh . Dĩ ngô chi chân khí , hợp nhữ chi chân tinh . Giao cấu bính nhâm , điên sơn đảo nhạc , phúc địa phiên thiên . Văn ngô hô triệu , hoả cấp hàng  lâm . Thôn ma thực  quỉ , tảo đãng yêu phân . Tam Quan cứu , Ngũ Đế hành . Thiên sát thần , địa sát thần , thiên đồng địa sát tróc quỉ thần . Trượng kim chuỳ , tích lịch phi . Du tam giới , quỉ thần bi . Ngô kim tuyên triệu lôi môn tướng , tật tốc thần uy hiện chân hình , tốc tróc thiên hạ bất chính thần . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Hắc Sát Chú

  Hắc sát hắc linh , hắc khí đằng đằng . Hoả linh hoả lệnh , hoả quang vạn trượng . Thiên sát địa sát , hắc sát tướng quân , bát sát tướng quân , tiền hậu sát , úm hồng hồng thự thự . Lôi hoả điện hoả , thuỷ lôi dương tích lịch nhiếp .
 

Kỳ Đế Võng Chú

  Nghiêm nghiêm lãnh lãnh , băng đống tà tinh . Tốc hàng  thiên long , vận động chân khí . Dương dương cửu luỹ , nam phong dương dương , bắc phong phiêu phiêu . Cấp cấp như luật lệnh .
  Hựu
  Đông linh thượng tướng , thuỵ quang chi gia . Ngưng kim tụ ngọc , quỳnh dao thiên hoa . Chủ hoát /khoát hoả lệ , tảo tinh diệt tà . Từ nhân cứu vật , ứng thời vô sai  . Nguyện hàng  thuỵ tuyết , biến mãn trung hoa . Cấp cấp như luật lệnh .
  Hựu
  Kim Tinh Thái Cực , ngọc hoa tán  huy . Khu lôi tẩu điện , phong hoả huân  nhân . Hạo sư hoả lệnh , hàng  thuỵ thái hư . Thái Thanh Thái Cực , Thượng Chân sắc lệnh , hiệu lệnh bất đình . Cấp cấp như luật lệnh . 

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 06:36:31 am
(tt)

祈晴咒

  火鈴火鈴,火部尊神。沖開五方,收霧捲雲。清khí 下降,濁khí 入地。火揚萬丈,燒滅邪精。急急如律令。

  又
  火車火車,雷令之家。三五為帥,晃光無涯。掣火萬里,能掠雲霞。輔佐上帝,耀目銀牙。豁落水玲,迅速無差。伯溫奉命,立待暘華。急急如律令。
 

邵陽咒

  上帝敕下,邵陽雷公。雷光煥赫,黑雲奔衝。閔爍霹靂,符到急行。火車火炬,八靈八猖。飛電玉女,擲火神王。雷聲電光,猛徹天蒼。奔風走霧,震動威靈。邵陽雷公,急起急起。
  皇天蒼蒼,皇地冥冥。上帝有敕,坎雷發聲。神霄誥命,火急施行。邵陽雷公,火車將軍。背負火瓢,足躡火輪。役使風雷,徧布黑雲。火鷹腥烟,雷車前轟。赤猜鐵狗,撼動乾坤。散雲壢黑,振動南陵。霹靂飵黑,雷陣飛天。邵陽雷公,隨符急起。一如律令。

  神霄敕下,巽戶樞臺。欻火元帥,嘯命風雷。天關地軸,火急奔催。烏雲斗變,飛風欻來。五方蠻雷,擊鼓斬摧。八方雲雷,震動九垓。四溟大神,無輒徘徊。飛天雷公,燒鬼為灰。橫天雷公,吹廟成灰。猛風飛鴉,後合前開。左右雷陣,猛發霹靂。今日告命,不得違停。寸斬不赦,粉骨碎身。邵陽將軍,隨符即行。吾在壇前,立伺報應。急急如律令。
 

邵陽起雷咒

  北斗七星,灌注雷霆。天罡所指,五雷急起。上帝所救,立動霹靂。嘯命風雷,飛砂走石。一起雷車,二起閃電,三起喧轟,四起震動,五起飛砂走石,六起狂風大霹靂。織女四哥,勾婁咭唎,登僧得色。天雷鳴,地雷鳴,神雷鳴,水雷鳴,社令雷鳴。水雷霹靂,火雷霹靂,金雷霹靂,木雷霹靂,土雷霹靂。金木相攻,水火相擊。吾呼五雷,火急霹靂。一如律令。
 

收罡咒
  天地動,日月明。江海竭,山岳崩。罡khí 起,罩吾身。雷電發,風火生。急急如律令。

 

五淨咒

丹朱正倫清靜攝,台光幽精爽靈去穢攝,彭琚、彭矯、彭質不得離吾身中攝,太上三天虛無自然攝,上清靈寶虛無攝。
風火前奔咒
  火精飛鴉,鳳觜龍牙。飛符前路,剪除精邪。敢有妖孽,犯吾雷車。神威到處,動風飛砂。撼山拔木,飛行太霞。霹靂玉虎,閃爍紫蛇。三司將吏,今日排衙。急急如律令。

 

太上三洞神咒卷之七竟

 
Kỳ Tình Chú

  Hoả linh hoả linh , hoả bộ tôn thần . Xung khai ngũ phương , thu vụ quyền  vân . Thanh khí hạ hàng  , trọc khí nhập địa . Hoả dương vạn trượng , thiêu diệt tà tinh . Cấp cấp như luật lệnh .

  Hựu

  Hoả xa hoả xa , lôi lệnh chi gia . Tam ngũ vi  soái , hoáng quang vô nhai . Xiết hoả vạn lý , năng lược vân hà . Phụ tá thượng đế , diệu mục ngân nha . Khoát lạc  thuỷ linh , tấn tốc vô sai  . Bá ôn phụng mệnh , lập đãi dương hoa . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thiệu Dương Chú

  Thượng Đế sắc hạ , thiệu dương Lôi Công . Lôi quang hoán hách , hắc vân bôn xung . Mẫn thước tích lịch , phù đáo cấp hành . Hoả xa hoả cự , bát linh bát xương . Phi điện Ngọc Nữ , trịch hoả thần vương . Lôi thanh điện quang , mãnh triệt thiên thương . Bôn phong tẩu vụ , chấn động uy linh . Thiệu dương lôi công , cấp khởi cấp khởi .
  Hoàng thiên thương thương , hoàng địa minh minh . Thượng Đế hữu sắc , khảm lôi phát thanh . Thần tiêu cáo mệnh , hoả cấp thi hành . Thiệu dương lôi công , hoả xa tướng quân . Bối phụ hoả biểu , túc nhiếp  hoả luân . Dịch sứ phong lôi , biến bố hắc vân . Hoả ưng tinh yên , lôi xa tiền oanh . Xích sai thiết cẩu , hám động càn khôn . Tán  vân lịch hắc , chấn động nam lăng . Tích lịch thạc hắc , lôi trận phi thiên . Thiệu dương lôi công , tuỳ phù cấp khởi . Nhất như luật lệnh .

  Thần tiêu sắc hạ , tốn hộ xu đài . Soát hoả nguyên soái , khiếu mệnh phong lôi . Thiên quan địa trục , hoả cấp bôn thôi . Ô vân đẩu biến , phi phong soát lai . Ngũ phương man lôi , kích cổ trảm thôi . Bát phương vân lôi , chấn động cửu cai . Tứ minh đại thần , vô triếp bồi hồi . Phi thiên lôi công , thiêu quỉ vi  hôi . Hoành thiên lôi công , xuy miếu thành hôi . Mãnh phong phi nha , hậu hợp tiền khai . Tả hữu lôi trận , mãnh phát tích lịch . Kim nhật cáo mệnh , bất đắc vi đình . Thốn trảm bất xá , phấn cốt toái thân . Thiệu dương tướng quân , tuỳ phù tức hành . Ngô tại đàn tiền , lập tứ  báo ứng . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thiệu Dương Khởi Lôi Chú

  Bắc đẩu thất tinh , quán chú lôi đình . Thiên cương sở chỉ , ngũ lôi cấp khởi . Thượng Đế sở cứu , lập động tích lịch . Khiếu mệnh phong lôi , phi sa tẩu thạch . Nhất khởi lôi xa , nhị khởi thiểm điện , tam khởi huyên oanh , tứ khởi chấn động , ngũ khởi phi sa tẩu thạch , lục khởi cuồng phong đại tích lịch . Chức Nữ tứ ca , câu lâu kê rị , đãng  tăng đắc sắc . Thiên lôi minh , địa lôi minh , thần lôi minh , thuỷ lôi minh , xã lệnh lôi minh . Thuỷ lôi tích lịch , hoả lôi tích lịch , kim lôi tích lịch , mộc lôi tích lịch , thổ lôi tích lịch . Kim mộc tướng công , thuỷ hoả tướng kích . Ngô hô ngũ lôi , hoả cấp tích lịch . Nhất như luật lệnh .
 

Thu Cương Chú

  Thiên địa động , nhật nguyệt minh . Giang hải kiệt , sơn nhạc băng . Cương khí khởi , trạo  ngô thân . Lôi điện phát , phong hoả sinh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Ngũ Tịnh Chú

  Đan châu  chính luân thanh tĩnh  nhiếp , đài quang u tinh sảng linh khứ uế nhiếp , bành cư 、bành kiểu 、bành chất bất đắc li  ngô thân trung nhiếp , thái thượng tam thiên hư vô tự nhiên nhiếp , thượng thanh linh bảo hư vô nhiếp .

Phong Hoả Tiền Bôn Chú

  Hoả tinh phi nha , phượng chuỷ /tuy long nha . Phi phù tiền lộ , tiển trừ tinh tà . Cảm hữu yêu nghiệt , phạm ngô lôi xa . Thần uy đáo xứ  , động phong phi sa . Hám sơn bạt mộc , phi hành thái hà . Tích lịch ngọc hổ , thiểm thước tử xà . Tam tư   tướng lại , kim nhật bài nha . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Thất Cánh




(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 06:43:40 am
(tt)


太上三洞神咒

經名:太上三洞神咒。撰人不詳。十二卷。底本出處:《正統道藏》洞真部本文類。

太上三洞神咒卷之八

襘禳驅治諸咒

火鈴存鍊咒

  青華玉帝,神霄真王。扶桑日帝,西極月皇。四真三khí ,結碧朗光。鎮布三田,內外青黃。夕吞日服,上昇金光。日月內運,丹宮碧房。噓出玉體,吸入瓊堂。鬼妖自除,三尸滅亡。三九得七,面禮真王。
  神霄真王,修鍊金光。虛皇玉帝,煥發九芒。結為火鈴,中包元精。元khí 之本,金火天丁。一念所致,神即化形。收入丹元,與道合真。內圓萬象,外伏羣靈。邪魔鬼魅,畏伏奔驚。金光火雲,常罩吾身。急急如律令。
  神霄玉清,降命火鈴。賜我玉帥,金火天丁。金生火旺,交鍊元神。內保形體,外伏魔靈。鬼精畏伏,出語驚人。急急如律令。

 

召火鈴咒

  南極火鈴,金火天丁。速離巽宮,來降離門。疾降真靈,以心為將,以khí 為神。吾今混合,結化成形。納之成丹,吐之成神。天地合德,日月藏輝。火急下降,與吾合真。急急如律令。
 

火鈴咒

  火燄飛光玉女,雷霆猛火將軍,太微降火大將,推擲火羣,飛火前奔。火輪萬乘,火獸千羣。火烏火馬,火布乾坤。炎火帝君,雷火真人。火山大將,風火元君。太陰真火,日精炎君。南極火鈴,金火天丁,各仗火劍,統禦火兵。火晶大聖,火鈴大神,速燒邪鬼,永不存形。礶絡緋談,赫赫陽光,速降真火攝。

  又

  火官火帝火鈴神,飛駕火車乘火輪。火鈴大將宋無忌,南方火德天門神。天雷大將劉忠攝,火焰連天日月昏。地雷大將李用之,收攝萬鬼作坑焚。火雷大將周文慶,四大神洲建火城。風雷大將朱永安,真火飛來攝邪

精。金睛螣蛇千萬丈,吐火萬里燒鬼神。朱鳳銜火九天來,飛逐邪精無處存。邪精邪祟疾速去,不去袪來火裹焚。急急如律令。

 

天罡咒

  天帝釋章,佩帶天罡。五方凶惡之鬼,何不消亡。飛仙一吸,萬鬼伏藏。唵吽吽喗贜畦唎娑訶。
 

日君咒

  日魂朱景,昭韜緑映。回霞赤童,玄炎標象。奔風,鬱儀,赤光炳煥。唵鬱飠喅,真人元暉。唵嚩啗囉喗,贜唎⇨訶。


Thái Thượng Tam Động Thần Chú

Kinh danh :Thái Thượng Tam Động Thần Chú . Soạn nhân bất tường . Thập nhị quyển . Để  bổn xuất xứ  :《Chính Thống Đạo Tạng 》Động Chân Bộ bổn văn loại .

THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG THẦN CHÚ
quyển chi bát

Hội Nhương Khu Trị Chư Chú

Hoả Linh Tồn Luyện Chú

  Thanh Hoa Ngọc Đế , Thần Tiêu Chân Vương . Phù Tang Nhật Đế ,  Tây Cực Nguyệt Hoàng . Tứ chân tam khí , kết bích lãng quang . Trấn bố tam điền , nội ngoại thanh hoàng . Tịch thôn nhật phục , thượng thăng kim quang . Nhật nguyệt nội vận , đan cung bích phòng . Hư  xuất ngọc thể , hấp nhập quỳnh đường . Quỉ yêu tự trừ , tam thi diệt vong . Tam cửu đắc thất , diện lễ chân vương .
  Thần tiêu chân vương , tu luyện kim quang . Hư hoàng Ngọc Đế , hoán phát cửu mang . Kết vi  hoả linh , trung bao nguyên tinh . Nguyên khí chi bổn , kim hoả thiên đinh . Nhất niệm sở trí  , thần tức hoá hình . Thu nhập đan nguyên , dữ đạo hợp chân . Nội viên vạn tượng , ngoại phục quần linh . Tà ma quỉ mị , uý phục bôn kinh . Kim quang hoả vân , thường trạo  ngô thân . Cấp cấp như luật lệnh .
  Thần tiêu ngọc thanh , hàng  mệnh hoả linh . Tứ ngã ngọc soái , kim hoả thiên đinh . Kim sinh hoả vượng , giao luyện nguyên thần . Nội bảo hình thể , ngoại phục ma linh . Quỉ tinh uý phục , xuất ngữ kinh nhân . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Hoả Linh Chú

  Nam Cực hoả linh , kim hoả thiên đinh . Tốc li  tốn cung , lai hàng  ly môn . Tật hàng  chân linh , dĩ tâm vi  tướng , dĩ khí vi  thần . Ngô kim hỗn hợp , kết hoá thành hình . Nạp chi thành đan , thổ chi thành thần . Thiên địa hợp đức , nhật nguyệt tạng huy . Hoả cấp hạ hàng  , dữ ngô hợp chân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hoả Linh Chú

  Hoả Diệm  Phi Quang Ngọc Nữ , Lôi Đình Mãnh Hoả Tướng Quân , thái vi hàng  hoả đại tướng , thôi trịch hoả quần , phi hoả tiền bôn . Hoả luân vạn thừa , hoả thú thiên quần. Hoả ô hoả mã , hoả bố càn khôn . Viêm hoả đế quân , lôi hoả chân nhân . Hoả sơn đại tướng , phong hoả nguyên quân . Thái âm chân hoả , nhật tinh viêm quân . Nam cực hoả linh , kim hoả thiên đinh , các trượng hoả kiếm , thống ngự  hoả binh . Hoả tinh đại thánh , hoả linh đại thần , tốc thiêu tà quỉ , vĩnh bất tồn hình . Quyền lạc phi đàm , hách hách dương quang , tốc hàng  chân hoả nhiếp .

  Hựu

  Hoả quan hoả đế hoả linh thần , phi giá hoả xa thừa hoả luân . Hoả linh đại tướng tống vô kị  , nam phương hoả đức thiên môn thần . Thiên lôi đại tướng lưu trung nhiếp , hoả diệm  liên thiên nhật nguyệt hôn . Địa lôi đại tướng lý dụng chi , thu nhiếp vạn quỉ tác khanh phần . Hoả Lôi Đại Tướng Chu Văn Khánh , tứ đại thần châu kiến hoả thành . Phong Lôi Đại Tướng Chu  Vĩnh An , chân hoả phi lai nhiếp tà tinh . Kim tinh  đằng xà thiên vạn trượng , thổ hoả vạn lý thiêu quỉ thần . Chu phượng hàm hoả cửu thiên lai , phi trục tà tinh vô xứ  tồn . Tà tinh tà tuý  tật tốc khứ , bất khứ khư lai hoả khoả phần . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Thiên Cương Chú

  Thiên đế thích chương , bội đái thiên cương . Ngũ phương hung ác chi quỉ , hà bất tiêu vong . Phi tiên nhất hấp , vạn quỉ phục tạng . Úm hồng hồng hy tạng huề rị   sa ha .
 

Nhật Quân Chú

  Nhật hồn chu cảnh , chiêu  thao lục ánh . Hồi hà xích đồng , huyền viêm tiêu tượng . Bôn phong , uất nghi , xích quang bính hoán . Úm uất thực xương,  chân nhân nguyên huy . Úm phọc đạm la huy , tàng rị tá ha  . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 06:45:30 am
(tt)


月君咒

  月魄靉靆,芬艷翳寥。宛延靈蘭,鬱華結翹。淳金清瑩,炅容素標。唵虅瑡✉,虂哼蘨鑒。唵嚩明囉蘔囉,娑婆薩訶。
 

三十六字天罡咒

  唵⇨嘙嵸啼哪哪唎哪嘙唎鷉夝唎縛躼訶唎暉吒唎喗吒吽吽吒吽暉噠唎娑訶敕煞攝。

 

玄壇勑符咒

  公明公明,母負誓盟。聞吾呼召,疾速降臨。玄壇大將,北極之精。龍虎逆象,誅滅兇獰。破廟燒神,八王統兵。禱雨祈晴,轟雷掣電。立召立應,報應分明。天師有敕,火急奉行。急急如律令。
 

治寒病咒

  火鈴火山神,燒鬼化為塵。風病從風散,khí 病khí 除根。瘟疫諸毒害,寒熱速離身。疾痛從此散,男女保安寧。急急如律令。
 

退熱咒

  九江水帝,四瀆源公。滿天降雪,遍地嚴霜。朔風似箭,雹霰如傾。退散邪熱,保救安寧。雪山萬仞,冰煞邪精。急急如律令。
 
Nguyệt Quân Chú

  Nguyệt phách ái đãi , phân diễm ế liêu . Uyển diên  linh lan , uất  hoa kết kiều . Thuần kim thanh oanh  , cảnh dung tố tiêu . Úm tàng sư rị , lộ hanh ty giám . Úm phọc minh la trách la , sa bà tát ha .
 

Tam Thập Lục Tự Thiên Cương Chú

  Úm sa bà tùng đề na sa na rị na bà rị nga sinh rị phược sương ha rị huy tra rị huy tra  hồng hồng tra  hồng huy đạt rị sa ha  sắc sát nhiếp .

 

Huyền Đàn Sắc Phù Chú

  Công minh công minh , mẫu phụ thệ minh . Văn ngô hô triệu , tật tốc hàng  lâm . Huyền đàn đại tướng , bắc cực chi tinh . Long hổ nghịch tượng , tru diệt hung ninh . Phá miếu thiêu thần , bát vương thống binh . Đảo vũ kỳ tình , oanh lôi xiết điện . Lập triệu lập ứng , báo ứng phân minh . Thiên sư hữu sắc , hoả cấp phụng hành . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Trị Hàn Bệnh Chú

  Hoả linh hoả sơn thần , thiêu quỉ hoá vi  trần . Phong bệnh tùng phong tán  , khí bệnh khí trừ căn . Ôn dịch chư độc hại , hàn nhiệt tốc li  thân . Tật thống tùng thử tán  , nam  nữ bảo an ninh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thoái Nhiệt Chú

Cửu giang thuỷ đế , tứ độc nguyên công . Mãn thiên hàng  tuyết , biến địa nghiêm sương . Sóc phong tự tiến  , bạc  tán  như khuynh . Thoái  tán  tà nhiệt , bảo cứu an ninh . Tuyết sơn vạn nhẫn , băng sát tà tinh . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 06:47:01 am
(tt)

會雷咒

  渾沌無象,一氣化生。開朗天地,雷霆運行。嗒唷大梵,鐭蘍✉鐤。陰陽交際,㎥鷔錱瑡。鰟呶耈哪,咥哧魀嗔。呼吸吘吃,咭啵耂✈,咆啝嗐蘏,馤吙錱吽。馛饢饝餷,嘸錰餷吟,飬鳴蘍鷔,✈餜苢。持誦一遍,雷霆降臨。急急如律令。

 

洞玄遣將咒

  吾以清為本,以正為威。使鬼神擎拳隨侍,令風雲聚散如期。一呼一吸體天地之樞機,舉措奉行禀元皇之節制。以致三天之上,九地之下,一如律令,咸聽指揮。劉天君等,上天之精,惟汝最靈。遣汝上天,速赴帝庭。遣汝入地,直至泉扃。遣汝入水,速至龍庭。遣汝布雷電,真khí 運雷霆。遣汝捉精怪,速縛來現形。吾禀天命,按令奉行。有罪當戮,無罪不征。乾元亨利貞日月,與吾并敕,召鐵面將,疾速現真形。請勿為小節,自抵負真盟。吾今斗口立,竢汝早回程捷疾。
 

排難解紛咒

  天靈天靈,鬱羅達明。排紛解難,樞府大神。掃,除兇惡,守衛元真。急急如律令。

  又

  物禀一khí ,神化無方。雷霆窟宅,掃蕩不祥。急急如律令。

 

火鈴威光咒

  流金火鈴,元始之精。中佐北極,上侍玉清。威靈第一,頭戴七星。口吐火焰,萬里光明。青靈勑下,與救群生。德合天地,威震雷霆。氣衝宇宙,陰伏陽生。前排六甲,後擁天丁。拏雲掣電,飛走火鈴。擒捉陰霾,破斬邪精。霹靂大震,天地肅清。玉清令下,火急奉行。急急如律令。
 

總攝咒

  都天雷神,三界之尊。威動上帝,誅斬兇群。天上地下,地府幽冥。降伏妖怪,誅攝地神。三界奉命,敢有不遵。五雷猛吏,霹靂風奔。魔王束首,鬼妖刑身。護持分野,救度人民。天真奉命,地祇舉申。急急如律令。
 
Hội Lôi Chú

  Hồn độn vô tượng , nhất khí hoá sinh . Khai lãng thiên địa , lôi đình vận hành . Tháp tinh đại phạm  , úc động vi đỉnh . Âm dương giao tế , ㎥kính toàn sư sư . Bàng nao kỳ na , điệt  xích cáp sân . Hô hấp  ngọ ngật , kê ba la sa , baorị nại đỉnh , yết toạ toàn hồng . Phức nhượng ma tra , vô kiệt tra ngâm , dưỡng minh động kinh , sa la quả quan ,  trì tụng nhất biến , lôi đình hàng  lâm . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Động Huyền Khiển Tướng Chú

  Ngô dĩ thanh vi  bổn , dĩ chính vi  uy . Sứ quỉ thần kình quyền tuỳ thị , lệnh phong vân tụ tán  như  kỳ . Nhất hô nhất hấp thể thiên địa chi xu cơ , cử thố phụng hành bẩm nguyên hoàng chi tiết chế . Dĩ trí  tam thiên chi thượng , cửu địa chi hạ , nhất như luật lệnh , hàm thính chỉ huy . Lưu thiên quân đẳng , thượng thiên chi tinh , duy nhữ tối linh . Khiển nhữ thượng thiên , tốc phó đế đình . Khiển nhữ nhập địa , trực chí tuyền quynh  . Khiển nhữ nhập thuỷ , tốc chí long đình . Khiển nhữ bố lôi điện , chân khí vận lôi đình . Khiển nhữ tróc tinh quái , tốc phược lai hiện hình . Ngô bẩm thiên mệnh , án lệnh phụng hành . Hữu tội đương lục , vô tội bất chinh . Càn nguyên hanh lợi trinh nhật nguyệt , dữ ngô tịnh sắc , triệu thiết diện tướng , tật tốc hiện chân hình . Thỉnh vật vi  tiểu tiết , tự chỉ  phụ chân minh . Ngô kim đẩu khẩu lập , ai nhữ tảo hồi trình tiệp tật .
 

Bài Nạn Giải Phân Chú

  Thiên linh thiên linh , uất  la đạt minh . Bài phân giải nạn , xu phủ đại thần . Tảo , trừ hung ác , thủ vệ nguyên chân . Cấp cấp như luật lệnh .

  Hựu

  Vật bẩm nhất khí , thần hoá vô phương . Lôi đình quật trạch , tảo đãng bất tường . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Hoả Linh Uy Quang Chú

  Lưu kim hoả linh , Nguyên Thuỷ chi tinh . Trung tá bắc cực , thượng thị ngọc thanh . Uy linh đệ nhất , đầu đái thất tinh . Khẩu thổ hoả diệm  , vạn lý quang minh . Thanh linh lai hạ , dữ cứu quần sinh . Đức hợp thiên địa , uy chấn lôi đình . Khí xung vũ trụ , âm phục dương sinh . Tiền bài lục giáp , hậu ủng thiên đinh . Noa vân xiết điện , phi tẩu hoả linh . Cầm tróc âm mai , phá trảm tà tinh . Tích lịch đại chấn , thiên địa túc thanh . Ngọc Thanh lệnh hạ , hoả cấp phụng hành . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tổng Nhiếp Chú

  Đô thiên lôi thần , tam giới chi tôn . Uy động Thượng Đế , tru trảm hung quần . Thiên thượng địa hạ , địa phủ u minh . Hàng  phục yêu quái , tru nhiếp địa thần . Tam giới phụng mệnh , cảm hữu bất tuân . Ngũ lôi mãnh lại , tích lịch phong bôn . Ma vương thúc thủ , quỉ yêu hình thân . Hộ trì phân dã , cứu độ nhân dân . Thiên chân phụng mệnh , địa kỳ cử thân . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 06:50:25 am
(tt)

下令咒

  欻火大仙,自巽度乾。摧山倒嶽,覆地翻天。萬神齊諾,呼聖召賢。敢有魔魅,奉命不虔。誅以黃鉞,斬以钁天。帝敕在手,永鎮吾權。一擲不到,遞接相傳。二擲不到,逢赦不原。三擲不到,永滅風煙。令下急如星火,三界母得稽延。將吏急急到壇,為吾明彰報應。

 

開關咒

  太極之始,雲篆太虛。三khí 成符,元始玉書。天闕掌關,諸帝諸君。承符奉命,奏入帝廷。罡風九醜,火速潛形。敢有干試,風火無停。一如帝命,火急遵承。
 

消災咒

  北斗七真,統御萬靈。東西南北,保命前行。日中大象,共照群生。掃妖氛不侵雲漢,茂天地無物不生。救人間扶衰度厄,化邪魅悉皈正真。掌山嶽天地交合,益四海混同不分。固根khí 育養精神,敕龍虎追攝鬼神。皈元保命,統攝生靈。宣行寶籙,萬聖衛軒。隨願應口,道合自然。急急如律令。
 

布斗咒

魁罡至聖復至神,我今飛步登陽明。
天旋地轉步七星,躡罡履斗齊九齡。
眾神輔我謁帝庭,一切官將衛我形。
萬災不干我長生,我得長生亨利貞。

 

總召靈官咒

  靈官性急,威勝那吒。三頭九目,變現通靈。分形變化,一體三身。鼻流黑霧,罩定乾坤。聞吾召請,速離天門。驅邪捉祟,遠近搜尋。山魈精怪,捉縛來呈。速臨附體,通吐姓名。若有違令,押赴北庭。
 
Hạ Lệnh Chú

  Soát hoả đại tiên , tự tốn độ càn . Thôi sơn đảo nhạc , phúc địa phiên thiên . Vạn thần tề nặc , hô thánh triệu hiền . Cảm hữu ma mị , phụng mệnh bất kiền . Tru dĩ hoàng việt , trảm dĩ quắc thiên . Đế sắc tại thủ , vĩnh trấn ngô quyền . Nhất trịch bất đáo , đệ tiếp tướng truyền . Nhị trịch bất đáo , phùng xá bất nguyên . Tam trịch bất đáo , vĩnh diệt phong yên . Lệnh hạ cấp như tinh hoả , tam giới mẫu đắc khể diên  . Tướng lại cấp cấp đáo đàn , vi  ngô minh chương báo ứng .

 

Khai Quan Chú

  Thái cực chi thuỷ , vân triện thái hư . Tam khí thành phù , nguyên thuỷ ngọc thư . Thiên khuyết chưởng quan , chư đế chư quân . Thừa phù phụng mệnh , tấu nhập đế đình . Cương phong cửu xú , hoả tốc tiềm hình . Cảm hữu can thí , phong hoả vô đình . Nhất như đế mệnh , hoả cấp tuân thừa .
 

Tiêu Tai Chú


  Bắc đẩu thất chân , thống ngự vạn linh . Đông tây nam bắc , bảo mệnh tiền hành . Nhật trung đại tượng , cộng chiếu quần sinh . Tảo yêu phân bất xâm vân hán , mậu thiên địa vô vật bất sinh . Cứu nhân gian phù suy độ ách , hoá tà mị tất qui  chính chân . Chưởng sơn nhạc thiên địa giao hợp , ích tứ hải hỗn đồng bất phân . Cố căn khí dục dưỡng tinh thần , sắc long hổ truy nhiếp quỉ thần . Qui  nguyên bảo mệnh , thống nhiếp sinh linh . Tuyên hành bảo lục , vạn thánh vệ hiên . Tuỳ nguyện ứng khẩu , đạo hợp tự nhiên . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Bố Đẩu Chú

Khôi cương chí thánh phục chí thần , ngã kim phi bộ đăng dương minh .
Thiên tuyền  địa chuyển  bộ thất tinh , nhiếp  cương lý đẩu tề cửu linh .
Chúng thần phụ ngã yết đế đình , nhất thiết quan tướng vệ ngã hình .
Vạn tai bất can ngã trường  sinh , ngã đắc trường  sinh hanh lợi trinh .

 

Tổng Triệu Linh Quan Chú

  Linh Quan tính cấp , uy thắng Na Tra . Tam đầu cửu mục , biến hiện thông linh . Phân hình biến hoá , nhất thể tam thân . Tị  lưu hắc vụ , trạo định càn khôn . Văn ngô triệu thỉnh , tốc li thiên môn . Khu tà tróc tuý , viễn cận sưu tầm . Sơn tiêu tinh quái , tróc phược lai trình . Tốc lâm phụ thể , thông thổ tính danh . Nhược hữu vi lệnh , áp phó bắc đình .

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 06:51:37 am
(tt)

封山咒

  南方火德祖,炎帝丙丁神。三頭分九目,九臂見金身。金眼霞光迸,雷音火電生。剪邪皈正道,遇召現真形。收攝邪魔祟,急捉降乾門。急急如律令。
 

建火罩攝邪咒

  日之光,火之祖,結鐵為柯,綱為罟。紅燄炎炎,四方皆舉。上徹青霄,下連地戶。東至木源,西至金祖。南至朱陵,北至酆都。小至十二地,上鬼不得下,外鬼不得入,內鬼不得出。蓬頭將,黃頭將,牢頭將,藥叉將,火輪將,五方捉鬼將,左右急捉將,斬頭滴血將,急捉攝。急急如律令。

 

都天雷公咒

  都天雷公,袪雷飲虹。天符到處,不得停蹤。救時荒旱,猛吏威雄。敢有亂性,天令不容。急急如律令。

 

捉附咒

  天蓬天罡,助吾紀綱。丙丁三khí ,口吐火光。與吾捉祟,莫令停藏。捉來劍劈,焚腦除漿。收三魂,附童體。急急如律令。
 

火獄咒

  炎精炎精,朱雀飛騰。神筆一下,上接丙丁。烈焰神女,手把帝鈴。三昧真火,速降朱陵。三台助力,使者降靈。火輪神將宋無忌,速持火輪燒鬼滅形。急急如律令。

  又

  謹請丹天火犀院元帥,紅霞丙丁神,金頭鐵炎大火輪神王,烈焰女子神王,赤腦紅霞使者,大威德陽精使者,朱雀神君使者,滅風赤羅使者,急降真火,燒殺邪精。金輪風急,火天通徹。內有三身,飛騰赫奕。不燒正神,只燒鬼賊。燒鬼為灰,鍊鬼為汁。一切邪神,聞吾火燒,化為粉碎。急急如律令。
Phong Sơn Chú

  Nam phương Hoả Đức tổ , Viêm Đế Bính Đinh thần . Tam đầu phân cửu mục , cửu tí  kiến kim thân . Kim nhãn hà quang bính , lôi âm hoả điện sinh . Tiển tà qui  chính đạo , ngộ triệu hiện chân hình . Thu nhiếp tà ma tuý , cấp tróc hàng  càn môn . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Kiến Hoả Trạo Nhiếp Tà Chú

  Nhật chi quang , hoả chi tổ , kết thiết vi  kha , cương vi  cổ . Hồng diệm  viêm viêm , tứ phương giai cử . Thượng triệt thanh tiêu , hạ liên địa hộ . Đông chí mộc nguyên , tây chí kim tổ . Nam chí châu  lăng , bắc chí phong đô . Tiểu chí thập nhị địa , thượng quỉ bất đắc hạ , ngoại quỉ bất đắc nhập , nội quỉ bất đắc xuất . Bồng đầu tướng , hoàng đầu tướng , lao đầu tướng , dược  xoa tướng , hoả luân tướng , ngũ phương tróc quỉ tướng , tả hữu cấp tróc tướng , trảm đầu tích  huyết tướng , cấp tróc nhiếp . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Đô Thiên Lôi Công Chú

  Đô thiên lôi công , khư lôi ẩm hồng . Thiên phù đáo xứ  , bất đắc đình tung . Cứu thời hoang hạn , mãnh lại uy hùng . Cảm hữu loạn tính , thiên lệnh bất dung . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Tróc Phụ Chú

  Thiên Bồng Thiên Cương , trợ ngô kỷ cương . Bính Đinh tam khí , khẩu thổ hoả quang . Dữ ngô tróc tuý , mạc lệnh đình tạng . Tróc lai kiếm tích , phần não trừ tương . Thu tam hồn , phụ đồng thể . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hoả Ngục Chú

  Viêm tinh viêm tinh , châu  tước phi đằng . Thần bút nhất hạ , thượng tiếp bính đinh . Liệt diệm  thần nữ , thủ bả đế linh . Tam muội chân hoả , tốc hàng  châu  lăng . Tam đài trợ lực , sứ giả hàng  linh . Hoả luân thần tướng tống vô kị  , tốc trì hoả luân thiêu quỉ diệt hình . Cấp cấp như luật lệnh .

  Hựu

  Cẩn thỉnh đan thiên Hoả Tê Viện Nguyên Soái , Hồng Hà Bính Đinh thần , Kim Đầu Thiết Viêm Đại Hoả Luân thần vương , Liệt Diệm Nữ Tử  thần vương , Xích Não Hồng Hà sứ giả , Đại Uy Đức Dương Tinh sứ giả , Châu  Tước Thần Quân sứ giả , Diệt Phong Xích La sứ giả , cấp hàng  chân hoả , thiêu sát tà tinh . Kim luân phong cấp , hoả thiên thông triệt . Nội hữu tam thân , phi đằng hách dịch . Bất thiêu chính thần , chỉ  thiêu quỉ tặc . Thiêu quỉ vi  hôi , luyện quỉ vi  chấp  . Nhất thiết tà thần , văn ngô hoả thiêu , hoá vi  phấn toái . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 06:55:15 am
(tt)

靈官治邪咒

  正一大將,金磚火瓢。總領吏兵,劍戟槍刀。下遊山嶽,上徹雲霄。白蛇顯跡,啗食鬼妖。通魈百鬼,斬斷根苗。吾步星斗,鬼哭神號。收捉惡鬼,盡付功曹。急急如律令。
 

火鈴治邪咒
  謹請熒惑星君,火鈴將,火鈴神,火鈴童子,火鈴兵,火鈴大將宋無忌,驅火雷,撼火鈴,攝丙丁,騰火雲。上下八方,罩定邪神。內無出,外無入,敢有違者,炎火為塵。急急如律令。
 

流金火鈴召咒
  上清三境,總khí 上元。八景冥合,眾神侍軒。中有大將,輔佐太玄。統攝天兵,八萬四千。神變莫敵,威鎮玄天。聞今召請,速至壇前。急急如律令。
 

捉縛咒
  上清有命,令我排兵。罡神受敕,佐天行刑。追問鬼賊,立便通名。唵吽吒唎,聚神急攝。

 

醒魂咒

    開通天庭,使人長生。三魂七魄,回神反嬰。滅鬼卻魔,來至千靈。上昇太上,與日合并。三魂居左,七魄守右。靜聽神命,亦察不祥。邪魔速去,身命安康。急急如律令。

Linh Quan Trị Tà Chú

  Chính nhất đại tướng , kim chuyên hoả biểu . Tổng lãnh  lại binh , kiếm kích thương đao . Hạ du sơn nhạc , thượng triệt vân tiêu . Bạch xà hiển tích , đạm thực  quỉ yêu . Thông tiêu bách quỉ , trảm đoạn  căn miêu . Ngô bộ tinh đẩu , quỉ khốc thần hiệu . Thu tróc ác quỉ , tận phó công tào . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hoả Linh Ttrị Tà Chú
  Cẩn thỉnh Huỳnh  Hoặc Tinh Quân , Hoả Linh Tướng , Hoả Linh Thần , Hoả Linh Đồng Tử  , Hoả Linh Binh , Hoả Linh Đại Tướng tống vô kị  , khu hoả lôi , hám hoả linh , nhiếp bính đinh , đằng hoả vân . Thượng hạ bát phương , trạo định tà thần . Nội vô xuất , ngoại vô nhập , cảm hữu vi giả , viêm hoả vi  trần . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Lưu Kim Hoả Linh Triệu Chú
  Thượng Thanh tam cảnh , tổng khí thượng nguyên . Bát cảnh minh hợp , chúng thần thị hiên . Trung hữu đại tướng , phụ tá thái huyền . Thống nhiếp thiên binh , bát vạn tứ thiên . Thần biến mạc địch , uy trấn huyền thiên . Văn kim triệu thỉnh , tốc chí đàn tiền . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tróc Phược Chú
  Thượng Thanh hữu mệnh , lệnh ngã bài binh . cương thần thụ sắc , tá thiên hành hình . truy vấn quỉ tặc , lập tiện thông danh . úm hồng tra rị, tụ thần cấp nhiếp .

 

Tỉnh Hồn Chú

    Khai thông thiên đình , sứ nhân trường  sinh . Tam hồn thất phách , hồi thần phản anh . Diệt quỉ khước ma , lai chí thiên linh . Thượng thăng thái thượng , dữ nhật hợp tinh  . Tam hồn cư tả , thất phách thủ hữu . Tĩnh  thính thần mệnh , diệc sát bất tường . Tà ma tốc khứ , thân mệnh an khang . Cấp cấp như luật lệnh . 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 06:59:21 am
(tt)

淨穢咒

  玄天正khí ,黃老之精。吐水萬丈,蕩滌妖氛。三魂守衛,七魄安寧。形神俱妙,與道合真。
 

召馬靈官咒

  南方之精,其名丙丁。一體三身,九目九睛。身披金甲,足履火輪。聞吾關召,來合我身。除邪滅祟,救護生靈。急急如律令。
 

金城咒

  金磚大力神,聞召降真靈。口吐三昧火,金磚燦燦明。一片化千片,四面結金城。炎炎火焰逼,火焰煆鬼神。元始上帝敕,妖魅化為塵。唵麱也咈唎耶。

 

服霄khí 咒

  吾受雷公真khí ,電母威聲,以除身中萬病,百姓同得以治形。令吾得使五行之將,六甲之兵,斬斷百邪,袪滅萬精。急急如律令。
 

召溫帥咒

  天khí 蕩蕩,地khí 明明。化身東嶽,主管鬼兵。大賜威力,猛展神靈。依吾教命,速降符中。奉上帝救,速召太保。某統領追攝疾。
 
Tịnh Uế Chú

  Huyền Thiên Chính Khí , Hoàng Lão Chi Tinh . Thổ thuỷ vạn trượng , đãng địch yêu phân . Tam hồn thủ vệ , thất phách an ninh . Hình thần câu  diệu , dữ đạo hợp chân .
 

Triệu Mã Linh Quan Chú

  Nam phương chi tinh , kỳ danh bính đinh . Nhất thể tam thân , cửu mục cửu tinh  . Thân phi kim giáp , túc lý hoả luân . Văn ngô quan triệu , lai hợp ngã thân . Trừ tà diệt tuý , cứu hộ sinh linh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Kim Thành Chú

  Kim chuyên đại lực thần , văn triệu hàng  chân linh . Khẩu thổ tam muội hoả , kim chuyên xán xán minh . Nhất phiến hoá thiên phiến , tứ diện kết kim thành . Viêm viêm hoả diệm  bức , hoả diệm giả quỉ thần . Nguyên thuỷ thượng đế sắc , yêu mị hoá vi  trần . Úm mạch dã phất rị da  .

 

Phục Tiêu Khí Chú

  Ngô thụ lôi công chân khí , điện mẫu uy thanh , dĩ trừ thân trung vạn bệnh , bách tính đồng đắc dĩ  trị hình . Lệnh ngô đắc sứ ngũ hành chi tướng , lục giáp chi binh , trảm đoạn bách tà , khư diệt vạn tinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Ôn Soái Chú

  Thiên khí đãng đãng , địa khí minh minh . Hoá thân đông nhạc , chủ quản quỉ binh . Đại tứ uy lực , mãnh triển thần linh . Y ngô giáo mệnh , tốc hàng  phù trung . Phụng thượng đế cứu , tốc triệu thái bảo . Mỗ thống lãnh  truy nhiếp tật .
 

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 07:00:34 am
(tt)


召合里咒

  天為我覆,地為我藏。北斗七星,為我衣裳。為我者太陽,不為我者滅亡。吾身藏於豁,落九真之內,流火之鄉。兵不得侵,刃不得傷。鬼神不得見,災禍不得殃。吾身到處,天大吉昌。
 

烏晹燒邪咒

  烏暘汝吸鐵,南方赤鳳血。一吸入符中,神愁鬼腦裂。真人南方來,龍虎交牙吼。陽光燒陰鬼,鬼神何處走。真光起太陽,地火起離方。雷火艮上發,燒滅諸不祥。急急如律令。

 

烏暘符咒

  火鈴火令,南方統兵。精兵十萬,各變真形。丙丁居左,白虎右迎。丙丁神,丙丁將,丙丁力士,丙丁童子,丙丁吏兵,丙丁將軍,並降真khí ,入吾符中,救護生靈。急急如律令。
 

烏晹治病符咒

  日出東方,赫赫揚揚。扶桑湧水,萬里精光。南方真khí ,驅卻不祥。轟天霹靂,白刃如霜。離中陰鬼,坎位真陽。星辰元位,北斗天罡。俱入脾胃,搜入肝腸。驅除百鬼,流通膀胱。所祝者聖,所願者昌。所祈者應,所患者康。邪魔外道,攝赴魁罡。急急如律令。
 

住頭痛咒

  五雷五雷,皂纛神雷。頭痛小鬼,收攝奉行。北帝欽輪,普靈神攝。贈啼嘟嚧攝,吒神墜地,地墜神吒。太上延生,台光爽靈。辟除陰鬼,斷絕邪精。靈諒不竭,壽考長寧。陰逐七魄,陽有三魂。邪khí 不入,真khí 長存。依吾教旨,上奉三清。急急如律令。

Triệu Hợp Lý Chú

  Thiên vi  ngã phúc , địa vi  ngã tạng . Bắc đẩu thất tinh , vi  ngã y  thường . Vi  ngã giả thái dương , bất vi  ngã giả diệt vong . Ngô thân tạng  ư khoát , lạc  cửu chân chi nội , lưu hoả chi hương . Binh bất đắc xâm , nhẫn bất đắc thương . Quỉ thần bất đắc kiến , tai hoạ bất đắc ương . Ngô thân đáo xứ  , thiên đại cát xương .
 

Ô Dịch Thiêu Tà Chú

  Ô dương nhữ hấp thiết , nam phương xích phượng huyết . Nhất hấp nhập phù trung , thần sầu quỉ não liệt . Chân nhân nam phương lai , long hổ giao nha hống . Dương quang thiêu âm quỉ , quỉ thần hà xứ  tẩu . Chân quang khởi thái dương , địa hoả khởi li phương . Lôi hoả cấn thượng phát , thiêu diệt chư bất tường . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Ô Dương Phù Chú

  Hoả linh hoả lệnh , nam phương thống binh . Tinh binh thập vạn , các biến chân hình . Bính Đinh cư tả , Bạch Hổ hữu nghênh  . Bính Đinh thần , Bính Đinh tướng , Bính Đinh lực sĩ , Bính Đinh đồng tử , Bính Đinh lại binh , Bính Đinh tướng quân , tịnh hàng  chân khí , nhập ngô phù trung , cứu hộ sinh linh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Ô  Dịch  Trị Bệnh Phù Chú

  Nhật xuất đông phương , hách hách dương dương . Phù tang dũng thuỷ , vạn lý tinh quang . Nam phương chân khí , khu khước bất tường . Oanh thiên tích lịch , bạch nhẫn như sương . Li trung âm quỉ , khảm vị chân dương . Tinh thìn nguyên vị , bắc đẩu thiên cương . Cụ nhập tì  vị , sưu nhập can trường . Khu trừ bách quỉ , lưu thông bàng quang . Sở chúc giả thánh , sở nguyện giả xương . Sở kỳ giả ứng , sở hoạn giả khang . Tà ma ngoại đạo , nhiếp phó khôi cương . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Trụ  Đầu Thống Chú

  Ngũ lôi ngũ lôi , tạo đáo thần lôi . Đầu thống tiểu quỉ , thu nhiếp phụng hành . Bắc đế khâm luân , phổ linh thần nhiếp . Tặng đề đô lư nhiếp , tra thần truỵ địa , địa truỵ thần tra . Thái thượng diên  sinh , đài quang sảng linh . Tích trừ âm quỉ , đoạn  tuyệt tà tinh . Linh lượng bất kiệt , thọ khảo trường  ninh . Âm trục thất phách , dương hữu tam hồn . Tà khí bất nhập , chân khí trường  tồn . Y ngô giáo chỉ , thượng phụng tam thanh . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 07:12:01 am
(tt)

咒扇治病咒

  太上扇子清,扇散百邪精。吾今纔一扇,病患立安寧。急急如律令。

 

烏暘火城咒

  赤帝火王,圍中明煌。刀劍如雨,斬鬼火王。符至立至,急攝無疆。謹請南方火德熒惑星君,火鈴將軍,火鈴神將,火鈴童子,火鈴吏兵,火輪火車將軍,驅雷光,撼火鈴,攝丙丁,駕火雲。上下八方都罩定,邪鬼出者化為塵。急急如律令。
 

敕劍咒

  吾是洞中太一君,頭戴七星步四靈。手執龍刀震上立,歷巽巡離直至坤。兌戶遊行至乾亥,遙望天門謁帝君。坎子恆山頂上過,直下艮宮封鬼門。敢有不順吾道者,驅來劍下化為塵。急急如律令。
 

驅邪咒

  南方丹天君,流金大火鈴。半天橫五嶽,翻海震乾坤。周遊六合內,統領利天兵。聞吾呼召至,急速莫稽停。收斬兇神并惡鬼,速捉將來赴火城。急急如律令。

 

都天大雷火咒

  唵吽吽救,起九天都火令,炎帝之精。流金聖者,火鴉神兵。擲火萬里,掃蕩妖氛。焚燒鬼賊,風發離宮。通天火索,黑焰黑風。飛火赫奕,大神應沖。吾行火法,各執帝鍾。撼動三界,妖魔滅蹤。謹請南方火德熒惑星君,部領先天真大百萬火眾。火星童子,腥煙使者,鐵面神王,三五將軍,驅逐火輪、火車、火龍、火馬、火弓、火箭。上奉玉清真王,長生朱陵大帝,救風火鳴條,燒天烈地。九江滾沸,四海翻濤,烹江煮海。煅鍊蒸,炮火焚灰,滅山魈,木客古怪,妖精輩屍故khí 。五酉夫人,獵射三界不正妖魔。五猖邪巫鬼怪,氣候瘟神,遇丙丁之火,急走千里。巽風霹靂,萬鬼滅形,化為微塵。急急如律令。
 
Chú Phiến Trị Bệnh Chú

  Thái Thượng phiến tử  thanh , phiến tán  bách tà tinh . Ngô kim tài nhất phiến , bệnh hoạn lập an ninh . Cấp cấp như luật lệnh .

Ô Dương Hoả Thành Chú

  Xích đế hoả vương , vi trung minh hoàng . Đao kiếm như vũ , trảm quỉ hoả vương . Phù chí lập chí , cấp nhiếp vô cương . Cẩn thỉnh Nam Phương Hoả Đức Huỳnh  Hoặc Tinh Quân , Hoả Linh Tướng Quân , Hoả Linh Thần Tướng , Hoả Linh Đồng Tử  , Hoả Linh Lại Binh , hoả luân hoả xa tướng quân , khu lôi quang , hám hoả linh , nhiếp bính đinh , giá hoả vân . Thượng hạ bát phương đô trạo định , tà quỉ xuất giả hoá vi  trần . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Sắc Kiếm Chú

  Ngô thị động trung Thái Nhất quân , đầu đái thất tinh bộ tứ linh . Thủ chấp long đao chấn thượng lập , lịch tốn tuần li trực chí khôn . Đoài  hộ du hành chí càn hợi , dao  vọng thiên môn yết đế quân . Khảm tử  hằng sơn đỉnh thượng quá , trực hạ cấn cung phong quỉ môn . Cảm hữu bất thuận ngô đạo giả , khu lai kiếm hạ hoá vi  trần . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Khu Tà Chú

  Nam phương đan thiên quân , lưu kim đại hoả linh . Bán thiên hoành ngũ nhạc , phiên hải chấn càn khôn . Chu du lục hợp nội , thống lãnh  lợi thiên binh . Văn ngô hô triệu chí , cấp tốc mạc khể đình . Thu trảm hung thần tịnh ác quỉ , tốc tróc tướng lai phó hoả thành . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Đô Thiên Đại Lôi Hoả Chú

  Úm hồng hồng cứu , khởi cửu thiên đô hoả lệnh , viêm đế chi tinh . Lưu kim thánh giả , hoả nha thần binh . Trịch hoả vạn lý , tảo đãng yêu phân . Phần thiêu quỉ tặc , phong phát li cung . Thông thiên hoả stác , hắc diệm  hắc phong . Phi hoả hách dịch , đại thần ứng xung . Ngô hành hoả pháp , các chấp đế chung . Hám động tam giới , yêu ma diệt tung . Cẩn thỉnh nam phương hoả đức huỳnh hoặc tinh quân , bộ lãnh  tiên thiên chân đại bách vạn hoả chúng . Hoả tinh đồng tử , tinh yên sứ giả , thiết diện thần vương , tam ngũ tướng quân , khu trục Hoả Luân 、Hoả Xa 、Hoả Long 、Hoả Mã 、Hoả Cung 、Hoả Tiến  . Thượng phụng ngọc Thanh Chân Vương , Trường  Sinh Châu  Lăng Đại Đế , cứu phong hoả minh điều , thiêu thiên liệt địa . Cửu giang cổn phí , tứ hải phiên đào , phanh giang chử hải . Giai luyện chưng ,pháo hoả phần hôi , diệt sơn tiêu , mộc khách cổ quái , yêu tinh bối thi cố khí . Ngũ Dậu Phu  Nhân , liệp xạ tam giới bất chính yêu ma . Ngũ xương tà vu quỉ quái , khí  hậu ôn thần , ngộ bính đinh chi hoả , cấp tẩu thiên lý . Tốn phong tích lịch , vạn quỉ diệt hình , hoá vi  vi trần . Cấp cấp như luật lệnh .

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 01, 2014, 07:13:03 am
(tt)

布營隱身咒

  東方起木城,南方起火城,西方起金城,北方起水城,中央起土城。各各統領兵吏,分布五方,安營立寨,駐劄擁護。隱吾日宮藏,隱我月宮藏。隱身都法王,水火瘟疫,鬼神諸難,我身隱入大聖諸宮殿。唵擁身擁身,護身護身。羅剎夜叉救攝訶。火輪火輪,速蓋吾身。火輪火輪,速藏吾身。火輪火輪,速變吾身。
 

敕水咒

  清淨之水,日月華開。中存北斗,內映三台。神水一噀,散禍消災。急急如律令。
 

敕身咒

  謹敕病身,五藏六府,九宮七政,十二神室,四肢筋骨,皮膚血脉,九竅營衛,一百八十靈關,三百六十骨節,八萬四千毛孔。左三魂,右七魄,三部八景,二十四神,從今退救之後。汝為太上之子,玄皇之孫。頭戴朱鳳,足履玄武。左御青龍,右踞白虎。朱雀導前持幡幢,玄武隨後負鍾鼓。青龍扶迎,白虎侍從。即令患身,心不受邪,肝不受病,肺不受姦,賢不受昏,脾不受怖,胃不受穢。一身清淨,萬邪不干。吏兵導引,五神侍側,隨水奉行。

 

敕房咒

  次敕病房之中,一敕東方木枯折,二噀南方午火滅,三噀西方金石裂,四噀北方海水竭,五噀中央土摧缺。噀人人長生,噀鬼鬼絕滅。千邪萬怪,隨水消減。急急如律令。
 

絕瘟咒

  五方之精,五土之神。四季遊蕩,寒熱赤青。吾奉帝敕,斬汝身形。汝須速去,不得有停。風雷哮吼,劍戟如林。酆都錄籍,北府傳名。急急如律令。
 天道斷,地道斷,人道斷,鬼道斷。天道塞,地道塞,人道塞,鬼道塞。天關把頭,地軸把尾。尾合一頭,永滅斷絕。急急如律令。
 
Bố Doanh Ẩn Thân Chú

  Đông phương khởi mộc thành , nam phương khởi hoả thành , tây phương khởi kim thành , bắc phương khởi thuỷ thành , trung ương khởi thổ thành . Các các thống lãnh  binh lại , phân bố ngũ phương , an doanh lập trại , trú tráp ủng hộ . ẩn ngô nhật cung tạng , ẩn ngã nguyệt cung tạng . ẩn thân đô pháp vương , thuỷ hoả ôn dịch , quỉ thần chư nạn , ngã thân ẩn nhập đại thánh chư cung điện . Úm ủng thân ủng thân , hộ thân hộ thân . La sát dạ xoa cứu nhiếp ha  . Hoả luân hoả luân , tốc cái ngô thân . Hoả luân hoả luân , tốc tạng ngô thân . Hoả luân hoả luân , tốc biến ngô thân .
 

Sắc Thuỷ Chú

  Thanh tịnh chi thuỷ , nhật nguyệt hoa khai . Trung tồn bắc đẩu , nội ánh tam đài . Thần thuỷ nhất tốn , tán  hoạ tiêu tai . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Sắc Thân Chú

  Cẩn sắc bệnh thân , ngũ tạng lục phủ , cửu cung thất chính , thập nhị thần thất , tứ chi cân  cốt , bì phu huyết mạch , cửu khiếu doanh vệ , nhất bách bát thập linh quan , tam bách lục thập cốt tiết , bát vạn tứ thiên mao khổng . Tả tam hồn , hữu thất phách , tam bộ bát cảnh , nhị thập tứ thần , tùng kim thoái cứu chi hậu . Nhữ vi  Thái Thượng chi tử  , Huyền Hoàng chi tôn . Đầu đái châu phượng , túc lý huyền vũ . Tả ngự thanh Long , hữu cứ Bạch Hổ . Châu  Tước đạo tiền trì phan  tràng , Huyền Vũ tuỳ hậu phụ chung cổ . Thanh Long phù nghênh  , Bạch Hổ thị tùng . Tức lệnh hoạn thân , tâm bất thụ tà , can bất thụ bệnh , phế bất thụ gian , hiền bất thụ hôn , tì  bất thụ bố , vị bất thụ uế . Nhất thân thanh tịnh , vạn tà bất can . Lại binh đạo dẫn , ngũ thần thị trắc , tuỳ thuỷ phụng hành .

 

Sắc Phòng Chú

  Thứ sắc bệnh phòng chi trung , nhất sắc đông phương mộc khô chiết  , nhị tốn nam phương ngọ hoả diệt , tam tốn tây phương kim thạch liệt , tứ tốn bắc phương hải thuỷ kiệt , ngũ tốn trung ương thổ thôi khuyết . Tốn nhân nhân trường  sinh , tốn quỉ quỉ tuyệt diệt . Thiên tà vạn quái , tuỳ thuỷ tiêu giảm . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tuyệt Ôn Chú

  Ngũ phương chi tinh , ngũ thổ chi thần . Tứ quý du đãng , hàn nhiệt xích thanh . Ngô phụng đế sắc , trảm nhữ thân hình . Nhữ tu tốc khứ , bất đắc hữu đình . Phong lôi hao hống , kiếm kích như lâm . Phong đô lục tịch , bắc phủ truyền danh . Cấp cấp như luật lệnh .
thiên đạo đoạn  , địa đạo đoạn  , nhân đạo đoạn  , quỉ đạo đoạn . Thiên đạo tắc , địa đạo tắc , nhân đạo tắc , quỉ đạo tắc . Thiên quan bả đầu , địa trục bả vĩ . Vĩ hợp nhất đầu , vĩnh diệt đoạn tuyệt . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 02, 2014, 06:00:40 am
(tt)

五雷總攝咒

  天帝敕命,總召雷神。上通無極,下攝幽冥。陰陽交合,運動魁罡。赫奕威殺,霹靂震驚。三界奉令,日月璇璣。霧靄騰騰,江海翻鳴。吾召將帥,火急降臨。來壇聽令,誅斬邪精。山魈魑魅,化作微塵。移山傾嶽,元亨利貞。火輪神將,不得稽停。符命到處,火急奉行。急急如律令。

 

召功曹咒

  玄曹玉文,立功之官。主持玉清,奏告三天。上帝有勑,速見神光。急急如律令。
 

金火天丁召咒

  南極火鈴,金火天丁。速離巽宮,來降離門。烘烜爀烙,疾降真靈。以心為將,以khí 為神。吾今混合,結化成形。納之成丹,吐之成神。天地合德,日月藏輝。火急下降,與吾合真。急急如律令。
 

金火天丁咒

  雷火真君,天信之神。統領火部,金火天丁。火兵火吏,猛火隨身。嗚鍾擊鼓,飛走火鈴。雷火閃爍,風火飛騰。照敗邪鬼,無路逃形。焚燒絕滅,化作微塵。急急如律令。
  雷火真君,金火天丁。吾今召汝,速降真形。邪魔外道,毒龍妖精。悉皆攝捉,袪赴火輪。燒滅為灰,萬劫無生。急急如律令。

 

崔向二使召咒

  青靈青靈,火鈴將軍。汝受吾權,吾召汝形。手執火耀,光射三清。神劍所指,降雷飛霆。火輪萬乘,遍滿乾坤。何神不伏,魑魅減亡。風火捷疾,速降壇場。急急如律令。
 
Ngũ Lôi Tổng Nhiếp Chú

  Thiên Đế sắc mệnh , tổng triệu lôi thần . Thượng thông vô cực , hạ nhiếp u minh . Âm dương giao hợp , vận động khôi cương . Hách dịch uy sát , tích lịch chấn kinh . Tam giới phụng lệnh , nhật nguyệt tuyền  cơ . Vụ ái đằng đằng , giang hải phiên minh . Ngô triệu tướng soái , hoả cấp hàng  lâm . Lai đàn thính lệnh , tru trảm tà tinh . Sơn tiêu li  mị , hoá tác vi trần . Di sơn khuynh nhạc , nguyên hanh lợi trinh . Hoả Luân Thần Tướng , bất đắc khể đình . Phù mệnh đáo xứ  , hoả cấp phụng hành . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Công Tào Chú

  Huyền Tào Ngọc Văn , lập công chi quan . Chủ trì Ngọc Thanh , tấu cáo tam thiên . Thượng Đế hữu sắc , tốc kiến thần quang . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Kim Hoả Thiên Đinh Triệu Chú

  Nam Cực Hoả Linh , Kim Hoả Thiên Đinh . Tốc li tốn cung , lai hàng  li môn . Hồng huyển hách lạc , tật hàng  chân linh . Dĩ tâm vi  tướng , dĩ khí vi  thần . Ngô kim hỗn hợp , kết hoá thành hình . Nạp chi thành đan , thổ chi thành thần . Thiên địa hợp đức , nhật nguyệt tạng huy . Hoả cấp hạ hàng  , dữ ngô hợp chân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Kim Hoả Thiên Đinh Chú

  Lôi Hoả Chân Quân , thiên tín chi thần . Thống lãnh  hoả bộ , kim hoả thiên đinh . Hoả binh hoả lại , mãnh hoả tuỳ thân . Ô chung kích cổ , phi tẩu hoả linh . Lôi hoả thiểm thước , phong hoả phi đằng . Chiếu bại tà quỉ , vô lộ đào hình . Phần thiêu tuyệt diệt , hoá tác vi trần . Cấp cấp như luật lệnh .
  Lôi Hoả Chân Quân , kim hoả thiên đinh . Ngô kim triệu nhữ , tốc hàng  chân hình . Tà ma ngoại đạo , độc long yêu tinh . Tất giai nhiếp tróc , khư phó hoả luân . Thiêu diệt vi  hôi , vạn kiếp vô sinh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Thôi Hướng Nhị Sứ Triệu Chú

Thanh linh thanh linh , hoả linh tướng quân . Nhữ thụ ngô quyền , ngô triệu nhữ hình . Thủ chấp hoả diệu , quang xạ tam thanh . Thần kiếm sở chỉ , hàng  lôi phi đình . Hoả luân vạn thặng  , biến mãn càn khôn . Hà thần bất phục , li  mị giảm vong . Phong hoả tiệp tật , tốc hàng  đàn trường . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 02, 2014, 06:02:51 am
(tt)

天丁催生咒二

  南昌黃華,玉眸煉身。十月滿足,骨骼已成。好生使者,韓君丈人。司命司錄,衛房聖神。九天持符,監真度生。符下五臟,急離母身。急急如律令。
  妙火鈴真,監生上穹。執符把籙,好生韓公。五帝破魂,三台錄封。七元助魄,神元輔宗。尸鬼逼合,本欲鬼窮。保持人命,殺卻邪蹤。神符覆護,冰光玉容。急急如律令。
 


化形咒

  天蓬大將,北帝神君。巡遊三界,普救生靈。誅斬邪鬼,粉碎微塵。急急如律令。
 

淨身咒

  吾以月洗身,以日鍊真。仙人輔我,玉女佐形。二十八宿隨吾指陳。左有六甲,右有六丁,前有雷電,後有風雲。千邪萬穢,逐氣而清。急急如律令。

 

淨口咒

  天蓬天蓬,持劍當胸。奉命北帝,有大神通。令吾淨口,慎勿穢沖。大道驅使,六甲六丁。傾山塞海,晝夜不停。急急如律令。
 

淨天地咒

  天地開朗,四方為裳。玄水蕩滌,辟除不祥。雙童把門,七靈守房。靈精謹鍊,萬khí 混剛。內外貞利,福祿延長。急急如律令。

 
Thiên Đinh Thôi Sinh Chú Nhị

  Nam Xương Hoàng Hoa , Ngọc Mâu luyện thân . Thập nguyệt mãn túc , cốt cách  dĩ thành . Hiếu sinh sứ giả , hàn quân trượng nhân . Tư   mệnh tư   lục , vệ phòng thánh thần . Cửu thiên trì phù , giám chân độ sinh . Phù hạ ngũ tạng , cấp li mẫu thân . Cấp cấp như luật lệnh .
  Diệu Hoả Linh Chân , giám sinh thượng khung . Chấp phù bả lục , hiếu sinh hàn công . Ngũ đế phá hồn , tam đài lục phong . Thất nguyên trợ phách , thần nguyên phụ tông . Thi quỉ bức hợp , bổn dục quỉ cùng . Bảo trì nhân mệnh , sát khước tà tung . Thần phù phúc hộ , băng quang ngọc dung . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hoá Hình Chú

  Thiên Bồng Đại Tướng , Bắc Đế Thần Quân . Tuần du tam giới , phổ cứu sinh linh . Tru trảm tà quỉ , phấn toái vi trần . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tịnh Thân Chú

  Ngô dĩ nguyệt tẩy thân , dĩ nhật luyện chân . Tiên nhân phụ ngã , ngọc nữ tá hình . Nhị thập bát tú  tuỳ ngô chỉ trần . Tả hữu lục giáp , hữu hữu lục đinh , tiền hữu lôi điện , hậu hữu phong vân . Thiên tà vạn uế , trục khí nhi thanh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Tịnh Khẩu Chú

  Thiên Bồng Thiên Bồng , trì kiếm đương hung . Phụng mệnh Bắc Đế , hữu đại thần thông . Lệnh ngô tịnh khẩu , thận vật uế  xung . Đại đạo khu sứ , lục giáp lục đinh . Khuynh sơn tắc hải , trú dạ bất đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tịnh Thiên Địa Chú

  Thiên địa khai lãng , tứ phương vi  thường . Huyền thuỷ đãng địch , tích trừ bất tường . Song đồng bả môn , thất linh thủ phòng . Linh tinh cẩn luyện , vạn khí hỗn cương . Nội ngoại trinh lợi , phúc lộc diên  trường  . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 02, 2014, 06:04:28 am
(tt)

變神咒

  靈寶降敕,變我身神。代天行令,役使雷霆。都督三界,節制萬靈。吾今變相,速降真形。急急如律令。
 

護衛咒

  青龍在吾左,白虎在吾右。朱雀在吾前,玄武在吾後。黃龍鎮吾肺,七星在吾手。吾在玉座中,太乙為吾耦。吾今召集天神地祇,本壇諸司將吏,並在吾前後左右,四維上下,護佐吾身。兇神惡鬼,只聞吾聲,不見吾形。如有干犯,押入酆營,依律定罪。急急如律令。

 

七白咒

  一白入貪狼,二白巨門傍,三白祿存位,四白文曲當,五白廉貞內,六白武曲鄉,七白破軍下,三魂同入藏。惟有五星并五影,玉皇有命佩天罡。上台護吾身,中台護吾命,下台殺萬鬼。急急如律令。
 

召火犀咒

  上帝敕召,朱彥來臨。雷聲左震,電光右隨。鼻湧黑霧,充塞乾坤。呼風哨雨,鬼噉神驚。天罡大神,化現真形。手執鐵棒,拷打陽魂。黑虎奔渺,足躡風雲。旋乾定巽,天地暗昏。凶惡立滅,何鬼敢存。有違法令,罪罰非輕。急急如律令。
 

五雷咒

  天雷隱隱,神雷轟轟。龍雷大作,水雷翻波。社令雷火,霹靂縱橫。神威一發,斬滅邪精。上帝敕下,火急奉行。

 

火罩咒

  日之源,火之祖,朱陵火府之精。火鈴神,火輪神,火神罩鬼神。結為網罩攝邪精,火罩八方空。世界火燄騰,騰化鐵羅。火官火君,火帝火神,不問高下,為禍鬼神,一切罩下,搜討邪精。吾行火罩,上徹青雲無極天,下至風輪法界。東徹木源國,西止金祖天,南止朱陵府,北止大羅天。上有鬼神不得下,下有鬼神不得上。內有鬼神不得出,外有鬼神不得入。何神不在吾罩中,何神不在吾洞中。謹請火罩大神徐忠、江巨、趙玉、翟寧,禀吾敕令,聽吾號令,火急奉行疾。
 
Biến Thần Chú

  Linh Bảo hàng  sắc , biến ngã thân thần . Đại thiên hành lệnh , dịch sứ lôi đình . Đô đốc tam giới , tiết chế vạn linh . Ngô kim biến tướng , tốc hàng  chân hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hộ Vệ Chú

  Thanh Long tại ngô tả , Bạch Hổ tại ngô hữu . Châu Tước tại ngô tiền , Huyền Vũ tại ngô hậu . Hoàng Long trấn ngô phế , thất tinh tại ngô thủ . Ngô tại ngọc toạ trung , Thái Ất vi  ngô ngẫu . Ngô kim triệu tập thiên thần địa kỳ , bổn đàn chư tư   tướng lại , tịnh tại ngô tiền hậu tả hữu , tứ duy thượng hạ , hộ tá ngô thân . Hung thần ác quỉ , chỉ  văn ngô thanh , bất kiến ngô hình . Như hữu can phạm , áp nhập phong doanh , y luật định tội . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Thất Bạch Chú

  Nhất bạch nhập Tham Lang , nhị bạch Cự Môn bàng , tam bạch Lộc Tồn vị , tứ bạch Văn Khúc đương , ngũ bạch Liêm Trinh nội , lục bạch Vũ Khúc hương , thất bạch phá quân hạ , tam hồn đồng nhập tạng . Duy hữu ngũ tinh tịnh ngũ ảnh , Ngọc Hoàng hữu mệnh bội thiên cương . Thượng đài hộ ngô thân , trung đài hộ ngô mệnh , hạ đài sát vạn quỉ . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Hoả Tê Chú

  Thượng Đế sắc triệu , châu  ngạn lai lâm . Lôi thanh tả chấn , điện quang hữu tuỳ . Tị  dũng hắc vụ , sung tắc càn khôn . Hô phong tiếu vũ , quỉ đạm thần kinh . Thiên cương đại thần , hoá hiện chân hình . Thủ chấp thiết bổng , khảo đả dương hồn . Hắc hổ bôn miểu , túc nhiếp  phong vân . Tuyền  càn định tốn , thiên địa ám hôn . Hung ác lập diệt , hà quỉ cảm tồn . Hữu vi pháp lệnh , tội phạt phi khinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Ngũ Lôi Chú

  Thiên lôi ẩn ẩn , thần lôi oanh oanh . Long lôi đại tác , thuỷ lôi phiên ba . Xã lệnh lôi hoả , tích lịch túng  hoành . Thần uy nhất phát , trảm diệt tà tinh . Thượng đế sắc hạ , hoả cấp phụng hành .

 

Hoả Trạo Chú

  Nhật chi nguyên , hoả chi tổ , châu  lăng hoả phủ chi tinh . Hoả linh thần , hoả luân thần , hoả thần trạo quỉ thần . Kết vi  võng trạo nhiếp tà tinh , hoả trạo bát phương không . Thế giới hoả diệm  đằng , đằng hoá thiết la . Hoả quan hoả quân , hoả đế hoả thần , bất vấn cao hạ , vi  hoạ quỉ thần , nhất thiết trạo hạ , sưu thảo tà tinh . Ngô hành hoả trạo , thượng triệt thanh vân vô cực thiên , hạ chí phong luân pháp giới . Đông triệt mộc nguyên quốc , tây chỉ kim tổ thiên , nam chỉ châu  lăng phủ , bắc chỉ đại la thiên . Thượng hữu quỉ thần bất đắc hạ , hạ hữu quỉ thần bất đắc thượng . Nội hữu quỉ thần bất đắc xuất , ngoại hữu quỉ thần bất đắc nhập . Hà thần bất tại ngô trạo trung , hà thần bất tại ngô động trung . Cẩn thỉnh hoả trạo đại thần từ trung 、giang cự 、triệu ngọc 、địch  ninh , bẩm ngô sắc lệnh , thính ngô hiệu lệnh , hoả cấp phụng hành tật .
 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 03, 2014, 06:09:13 am
(tt)

黑罩咒

  四天閉塞,八面黑雲。上徹天河黑澤,下至九壘重陰。黑風霧靂,黑霧奔騰。黑羅黑網,黑索黑輪。黑雷黑雹,黑khí 雲。吾行黑罩,罩定鬼魂。邪愁祟慘,鬼哭神唫。謹召天蓬主兵都元帥,玄武壬癸大將軍,大黑天神苟留吉,黑霧大神畢宗遠,靈官陰雷神馬宗才,不動尊王宋文卿,七級使者,鐵冠使者,北帝吏兵,黑戈黑甲,黑馬黑兵,黑雲蔽日,黑khí 混凝。跨黑龍,騎黑虎,麾黑旗,擊黑鼓,嗚黑鑼,揚黑土。運形變化,逞威靈。無論高下,選甚家親,金仙古佛,滅跡除形。為妖典祀,寸斬無停。掀磚擲瓦,飛石揚塵。山摧海竭,火滅地平。悉皆收捉,無處逃形。明明人道,黑黑鬼門。大道昌盛,仙道興隆。魔道滅影,鬼道無蹤。視之不見,聽之不聞。千程黑暗,萬里昏沉。天黑地黑,黃河黑,天地山河漆墨黑。廣布普天廣大罩,為吾罩下鬼神魂。急急提兵周八極,生擒活捉赴壇庭。吾奉紫微大帝敕,普天罩大黑罩攝。
 

火軸衮鬼咒

  上帝有令,降付雷霆。朱陵火府,炎炎威光。騰空三界,烏黑誅殃。燒精鍊魄,焚滅邪殃。周流六合,太乙運罡。火罩速下,鐵罩高張。逐邪附體,通說顯彰。如違律令,罪檢條章。噂啼嗗吁鯴喝。急急如律令。

 

追鬼火鴉咒

  火鴉神將,火鈴將軍,南方使者,赤鴉將軍,飛符走騎,赤驥飛炎。黑赤大宰,揮劍流星。沖天破地,邪鬼無潛。錐邪滅殃,速供情因。元亨釋唎,九醜口嗔。急急如律令。
 

顫鬼咒

  皇天敕令,巽戶行風。鬼著形滅,神著消蹤。與吾戰鬼,姓名速通。急急如律令。
 

醒魂咒

  清清靈靈,壬癸朝真。三魂歸體,七魄安寧。台光靈幽,精速附童體。急急如律令。
攝邪雷公咒
  都天大雷公,霹靂震虛空。精兵三十萬,煞khí 遍乾坤。揚沙飛走石,掣電破群兇。鐵面掃妖孽,狼牙啗疫瘟。黑天雷鼓震,萬里絕無蹤。號令傳天敕,炎散空洞中。上至魁罡界,下至九泉宮。都天雷火敕,永為清爭風。急急如律令。

  一轉六神出,二轉四煞興,三轉魁罡動,四轉黑雲湧,五轉霹靂轟,六轉雷雨解,七轉收攝虹霓旱魃,攔截風雨不正鬼神,攝赴五雷之下,受死滅形。急急如律令。


太上三洞神咒卷之八竟


Hắc Trạo Chú


  Tứ thiên bế tắc , bát diện hắc vân . Thượng triệt thiên hà hắc trạch , hạ chí cửu luỹ trùng âm . Hắc phong vụ lịch , hắc vụ bôn đằng . Hắc la hắc võng , hắc tác hắc luân . Hắc lôi hắc bạc  , hắc khí vân . Ngô hành hắc trạo , trạo định quỉ hồn . Tà sầu tuý thảm , quỉ khốc thần câm . Cẩn triệu thiên bồng chủ binh đô nguyên soái , huyền vũ nhâm quý đại tướng quân , đại hắc thiên thần cẩu lưu cát , hắc vụ đại thần tất tông viễn , linh quan âm lôi thần mã tông  tài , bất động tôn vương tống văn khanh , thất cấp sứ giả , thiết quan  sứ giả , bắc đế lại binh , hắc qua hắc giáp , hắc mã hắc binh , hắc vân tế nhật , hắc khí hỗn ngưng . Khoá hắc long , kỵ hắc hổ , huy hắc kỳ , kích hắc cổ , ô hắc la , dương hắc thổ . Vận hình biến hoá , trình uy linh . Vô luận cao hạ , tuyển thậm gia thân  , kim tiên cổ phật , diệt tích trừ hình . Vi  yêu điển tự , thốn trảm vô đình . Hân chuyên trịch ngoã , phi thạch dương trần . Sơn thôi hải kiệt , hoả diệt địa bình . Tất giai thu tróc , vô xứ  đào hình . Minh minh nhân đạo , hắc hắc quỉ môn . Đại đạo xương thịnh , tiên đạo hứng long . Ma đạo diệt ảnh , quỉ đạo vô tung . Thị chi bất kiến , thính chi bất văn . Thiên trình hắc ám , vạn lý hôn trầm  . Thiên hắc địa hắc , hoàng hà hắc , thiên địa sơn hà tất mặc hắc . Quảng bố phổ thiên quảng đại trạo , vi  ngô trạo hạ quỉ thần hồn . Cấp cấp đề binh chu bát cực , sinh cầm hoạt tróc phó đàn đình . Ngô phụng Tử Vi Đại Đế sắc , phổ thiên trạo đại hắc trạo nhiếp .
 

Hoả Trục Cổn Quỉ Chú

  Thượng Đế hữu lệnh , hàng  phó lôi đình . Châu  lăng hoả phủ , viêm viêm uy quang . Đằng không tam giới , ô hắc tru ương . Thiêu tinh luyện phách , phần diệt tà ương . Chu lưu lục hợp , thái ất vận cương . Hoả trạo tốc hạ , thiết trạo cao trương . Trục tà phụ thể , thông thuyết hiển chương . Như vi luật lệnh , tội kiềm điều chương . Tôn vi đề cốt hu sắc hát . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Truy Quỉ Hoả Nha Chú

  Hoả nha thần tướng , hoả linh tướng quân , nam phương sứ giả , xích nha tướng quân , phi phù tẩu kị , xích kí  phi viêm . Hắc xích đại tể , huy kiếm lưu tinh . Xung thiên phá địa , tà quỉ vô tiềm . Chuỳ tà diệt ương , tốc cung  tình nhân . Nguyên hanh thích rị, cửu xú khẩu sân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Chiến Quỉ Chú

  Hoàng thiên sắc lệnh , tốn hộ hành phong . Quỉ trước hình diệt , thần trước tiêu tung . Dữ ngô chiến quỉ , tính danh tốc thông . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tỉnh Hồn Chú

  Thanh thanh linh linh , nhâm quý triều chân . Tam hồn qui  thể , thất phách an ninh . Đài quang linh u , tinh tốc phụ đồng thể . Cấp cấp như luật lệnh .



Nhiếp Tà Lôi Công Chú

  Đô thiên đại lôi công , tích lịch chấn hư không . Tinh binh tam thập vạn , sát khí biến càn khôn . Dương sa  phi tẩu thạch , xiết điện phá quần hung . Thiết diện tảo yêu nghiệt , lang nha đạm dịch ôn . Hắc thiên lôi cổ chấn , vạn lý tuyệt vô tung . Hiệu lệnh truyền thiên sắc , viêm tán  không động trung . Thượng chí khôi cương giới , hạ chí cửu tuyền cung . Đô thiên lôi hoả sắc , vĩnh vi  thanh tranh phong . Cấp cấp như luật lệnh .

  Nhất chuyển  lục thần xuất , nhị chuyển  tứ sát hứng , tam chuyển khôi cương động , tứ chuyển  hắc vân dũng , ngũ chuyển  tích lịch oanh , lục chuyển lôi vũ giải , thất chuyển thu nhiếp hồng nghê hạn cánh , lan triệt phong vũ bất chính quỉ thần , nhiếp phó ngũ lôi chi hạ , thụ tử diệt hình . Cấp cấp như luật lệnh .


Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Bát Cánh
  


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 03, 2014, 06:12:30 am
(tt)


太上三洞神咒

經名:太上三洞神咒。撰人不詳。十二卷。底本出處:《正統道藏》洞真部本文類。


太上三洞神咒卷之九

雷霆祈禱諸咒

 

結壇咒

  元始老君,敕天地水。三官山川,五嶽四瀆。崑崙九土,日月五星。九曜二十八宿,三十六雷,璇璣玉衡。五斗真人,百億聖眾。咸當承奉,衛護吾身。斬邪滅惡,誠魔收鬼。九州社令,疾速奉行。

 

召雷咒

  雷霆號令,敕召眾靈。上通無極,下徹幽冥。先天月孛,副帥雷君。康劉二帥,提點雨霖。呂魁使者,承符速臨。五嶽四瀆,山川之英。九州社令,血食之賓。大轟霹靂,普降甘霖。吾奉帝命,召汝來臨。若違帝命,如逆上清。急急如律令。
 

社令雷神咒

  社令雷神,玉府威靈。呼吸風雨,
掌握鬼神。上至酆都,下及幽冥。雷電霹靂,遷發嚴行。代天執令,伐惡施刑。威威赫赫,助國救民。隨吾符命,速震雷聲。急急如律令。

  又

  玉帝有敕,威震雷霆。五雷龍電,驅役天丁。風雨浩浩,雷電奔驚。符命告下,雨澤如傾。急急如律令。

  又

  光輝返照,太乙之精。呼電召雷,魍魎滅形。敢有干試,風火無停。吾奉帝敕,永保長生。雷霆雷霆,斬滅妖精。風火電光,毀滅妖形。前火紅熾,後火光炎。吾驅雷公,大興霹靂。天關左轉,地軸右奔。雷神速起,不得稽停。嗚鼓雷神,混電惡轟。魔明赫猛,烈煞石崩。雷主律令,準敕奉行。天雷力士,玉清有敕。邪妖惡鬼,速起霹靂。急急如律令。
 

流火陽日咒

  熒惑一星,驅飛火輪。萬里烜赫,霹靂發聲。急急如律令。
 

金虎陽日咒

  雷霆大神,金虎將軍。威雄猛烈,摧破山林。急急如律令。



Thái Thượng Tam Động Thần Chú

Kinh  danh :Thái Thượng Tam Động Thần Chú . soạn nhân bất tường . thập nhị quyển . để  bổn xuất xứ  :《Chính Thống Đạo Tạng 》Động Chân Bộ bổn văn loại .



Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Cửu

Lôi Đình Kỳ Đảo Chư Chú

 

Kết Đàn Chú

  Nguyên thuỷ lão quân , sắc thiên địa thuỷ . Tam quan sơn xuyên , ngũ nhạc tứ độc . Côn lôn cửu thổ , nhật nguyệt ngũ tinh . Cửu diệu nhị thập bát tú  , tam thập lục lôi , tuyền  cơ ngọc hành . Ngũ đẩu chân nhân , bách ức thánh chúng . Hàm đương thừa phụng , vệ hộ ngô thân . Trảm tà diệt ác , thành ma thu quỉ . Cửu châu xã lệnh , tật tốc phụng hành .

 

Triệu Lôi Chú

  Lôi đình hiệu lệnh , sắc triệu chúng linh . Thượng thông vô cực , hạ triệt u minh . Tiên thiên nguyệt bột , phó soái lôi quân . Khang lưu nhị soái , đề điểm vũ lâm . Lữ khôi sứ giả , thừa phù tốc lâm . Ngũ nhạc tứ độc , sơn xuyên chi anh . Cửu châu xã lệnh , huyết thực  chi tân . Đại oanh tích lịch , phổ hàng  cam lâm . Ngô phụng đế mệnh , triệu nhữ lai lâm . Nhược vi đế mệnh , như nghịch thượng thanh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Xã Lệnh Lôi Thần Chú


  Xã lệnh lôi thần , ngọc phủ uy linh . Hô hấp phong vũ ,
Chưởng ác quỉ thần . Thượng chí phong đô , hạ cập u minh . Lôi điện tích lịch , thiên phát nghiêm hành . Đại thiên chấp lệnh , phạt ác thi hình . Uy uy hách hách , trợ quốc cứu dân . Tuỳ ngô phù mệnh , tốc chấn lôi thanh . Cấp cấp như luật lệnh .

  Hựu

  Ngọc Đế hữu sắc , uy chấn lôi đình . Ngũ Lôi long điện , khu dịch thiên đinh . Phong vũ hạo hạo , lôi điện bôn kinh . Phù mệnh cáo hạ , vũ trạch như khuynh . Cấp cấp như luật lệnh .

  Hựu

  Quang huy phản chiếu , Thái Ất chi tinh . Hô điện triệu lôi , võng lượng  diệt hình . Cảm hữu can thí , phong hoả vô đình . Ngô phụng đế sắc , vĩnh bảo trường  sinh . Lôi đình lôi đình , trảm diệt yêu tinh . Phong hoả điện quang , huỷ diệt yêu hình . Tiền hoả hồng xí , hậu hoả quang viêm . Ngô khu lôi công , đại hứng tích lịch . Thiên quan tả chuyển , địa trục hữu bôn . Lôi thần tốc khởi , bất đắc khể đình . Ô cổ lôi thần , hỗn điện ác oanh . Ma minh hách mãnh , liệt sát thạch băng . Lôi chủ luật lệnh , chuẩn sắc phụng hành . Thiên lôi lực sĩ , ngọc thanh hữu sắc . Tà yêu ác quỉ , tốc khởi tích lịch . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Lưu Hoả Dương Nhật Chú

  Huỳnh  hoặc nhất tinh , khu phi hoả luân . Vạn lý huyển hách , tích lịch phát thanh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Kim Hổ Dương Nhật Chú

  Lôi đình đại thần , kim hổ tướng quân . Uy hùng mãnh liệt , thôi phá sơn lâm . Cấp cấp như luật lệnh .




(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 03, 2014, 06:14:34 am
(tt)

朱雀陰日咒

  朱雀凶星,代物誅精。騰天倒地,驅動雷霆。急急如律令。

 

金虎陰日咒

  玉帝敕命,太乙雷轟。響振三界,萬里能煙。怒氣爆烈,霹靂衝天。妖邪粉碎,元亨利貞。
 

欻火咒

  欻火大神,五嶽齊傾。吏兵神將,速赴吾身。霹靂神君,速振乾坤。急急如律令。
 

邵陽雷罡咒

  天皇天皇,雷應八方。響徹高穹,洞及渺茫。天雷地雷,猛徹天倉。雷公催輔,玉女持罡。謝仙一指,飛湧神光。其khí 如絲,魑魅消亡。坤輿攝佐,激指天罡。唦吽咭吒,四目老醜,急起急起。急急如律令。
 

化財咒

  天有錢星,地有錢靈。陰陽造化,陶鑄均平。天上地下,異相同形。吾今煅煉,貫伯分明。火龍火馬,遇火成精。內含四象,外應五行。旋風使者,烈焰將軍。風傳火化,元亨利貞。急急如律令。


Châu Tước Âm Nhật Chú

  Châu  tước hung tinh , đại vật tru tinh . Đằng thiên đảo địa , khu động lôi đình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Kim Hổ Âm Nhật Chú

  Ngọc Đế sắc mệnh , thái ất lôi oanh . Hưởng chấn tam giới , vạn lý năng yên . Nộ khí bạo  liệt , tích lịch xung thiên . Yêu tà phấn toái , nguyên hanh lợi trinh .
 

Soát Hoả Chú

  Soát hoả đại thần , ngũ nhạc tề khuynh . Lại binh thần tướng , tốc phó ngô thân . Tích lịch thần quân , tốc chấn càn khôn . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thiệu Dương Lôi Cương Chú

  Thiên hoàng thiên hoàng , lôi ứng bát phương . Hưởng triệt cao khung , động cập diểu  mang . Thiên lôi địa lôi , mãnh triệt thiên thương . Lôi Công thôi phụ , Ngọc Nữ trì cương . Tạ tiên nhất chỉ , phi dũng thần quang . Kỳ khí như ti  , li  mị tiêu vong . Khôn dư nhiếp tá , kích chỉ thiên cương . Sá hồng kê tra , tứ mục lão xú , cấp khởi cấp khởi . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hoá Tài Chú

  Thiên hữu tiền tinh , địa hữu tiền linh . Âm dương tạo hoá , đào chú quân bình . Thiên thượng địa hạ , dị tướng đồng hình . Ngô kim đoàn luyện , quán bá phân minh . Hoả long hoả mã , ngộ hoả thành tinh . Nội hàm tứ tượng , ngoại ứng ngũ hành . Tuyền  phong sứ giả , liệt diệm tướng quân . Phong truyền hoả hoá , nguyên hanh lợi trinh . Cấp cấp như luật lệnh . 

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 03, 2014, 06:15:39 am
(tt)


敕雷公咒

  仰啟雷公,呼起黑風。四面鐵鼓,東衝北衝。天脉氣運,捍起蒼龍。隨吾下界,立便周通。星辰沉溺,瑞khí 濃濃。速傳五海,應對北翁。震雷大響,遊逵乾坤。飛砂走石,火龍降空。邪精魍魎,盡與絕蹤。急急如律令。
 

神霄玉府咒

  神霄玉府,十方天丁。青玉介冑,龍縧虎巾。擒制萬魔,搜捉鬼神。隨符所到,道khí 潛營。攝魄追魂,壽命無傾。急急如律令。
 

天元咒

  天元海神,蒼伯虎母。流陽降災,土木金火。風伯雨師,電馳雷火。咒動玉清,龍飛九五。急急如律令。
  阿香公阿香公,鑿開泉眼,推轉雷車。轟雷掣電,普施甘雨,以濟焦枯。急急如律令。

 

降雨咒

  玉清有敕,威震龍庭。五雷電雹,袪役天丁。風雨混混,雷曜奔星。天符告下,雨降如傾。急急如律令。

 

行雨咒

  雷本運水,造化萬靈。四溟奉命,八海翻騰。雨令急至,惡者殄滅。善者咸生,濟人利物,潤澤生靈。急急如律令。
 
Sắc Lôi Công Chú

  Ngưỡng  khải Lôi Công , hô khởi hắc phong . Tứ diện thiết cổ , đông xung bắc xung . Thiên mạch khí vận , hãn khởi thương long . Tuỳ ngô hạ giới , lập tiện chu thông . Tinh thìn trầm  nịch , thuỵ khí nồng  nồng  . Tốc truyền ngũ hải , ứng đối bắc ông . Chấn lôi đại hưởng , du quì  càn khôn . Phi sa tẩu thạch , hoả long hàng  không . Tà tinh võng lượng  , tận dữ tuyệt tung . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thần Tiêu Ngọc Phủ Chú

  Thần tiêu ngọc phủ , thập phương thiên đinh . Thanh ngọc giới trụ , long điều hổ cân . Cầm chế vạn ma , sưu tróc quỉ thần . Tuỳ phù sở đáo , đạo khí tiềm doanh . Nhiếp phách truy hồn , thọ mệnh vô khuynh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thiên Nguyên Chú

  Thiên nguyên hải thần , thương bá hổ mẫu . Lưu dương hàng  tai , thổ mộc kim hoả . Phong bá vũ sư , điện trì lôi hoả . Chú động ngọc thanh , long phi cửu ngũ . Cấp cấp như luật lệnh .
  a hương công a hương công , tạc khai tuyền nhãn , thôi chuyển lôi xa . Oanh lôi xiết điện , phổ thi cam vũ , dĩ  tế tiêu khô . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Giáng  Vũ Chú

  Ngọc Thanh hữu sắc , uy chấn long đình . Ngũ Lôi điện bạc  , khư dịch thiên đinh . Phong vũ hỗn hỗn , lôi diệu bôn tinh . Thiên phù cáo hạ , vũ hàng  như khuynh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Hành Vũ Chú

  Lôi bổn vận thuỷ , tạo hoá vạn linh . Tứ minh phụng mệnh , bát hải phiên đằng . Vũ lệnh cấp chí , ác giả điển  diệt . Thiện giả hàm sinh , tế nhân lợi vật , nhuận trạch sinh linh . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 03, 2014, 06:17:23 am
(tt)

安土地咒

  元始安鎮,普告萬靈。嶽瀆真官,土地祇靈。左社右稷,不得妄驚。回向正道,內外肅清。各安方位,備守宅庭。太上有敕,搜捕邪精。護法神王,保衛誦經。歸依大道,元亨利貞。
 

天雷咒

  天雷隱隱,龍虎同行。太華太妙,雷電飛奔。飛砂走石,倒海收雲。能晴能雨,收魄收魂。蓬萊之部,風雨上卿。霹靂鐵斧,皓翁靈尊。驅邪伐惡,木郎驅雲。電母噉吼,雷公前奔。風輪火車,震靈將軍。霹靂萬里,破伏鬼神。急急如律令。

 

東方蠻雷咒

  東方玉寶,雲雷大神。身披金甲,手執神鎗。攝魔逐鬼,掃蕩諸兇。神符到處,邪妖滅蹤。急急如律令。

 

南方蠻雷咒

  南方玄真,閃電大神。千變萬化,出入如雲。身披金甲,手執火輪。神符到處,百妖藏形。急急如律令。
 

西方蠻雷咒

  西方太妙,追風大神。虛無至極,渺渺玄冥。能驅魑魅,斬絕妖精。神符到處,邪鬼斷形。急急如律令。



 
An Thổ Địa Chú

  Nguyên Thuỷ an trấn , phổ cáo vạn linh . Nhạc độc chân quan , thổ địa kỳ linh . Tả xã hữu tắc , bất đắc vọng kinh . Hồi hướng chính đạo , nội ngoại túc thanh . Các an phương vị , bị thủ trạch đình . Thái thượng hữu sắc , sưu bộ tà tinh . Hộ pháp thần vương , bảo vệ tụng kinh . Qui  y đại đạo , Nguyên Hanh Lợi Trinh .
 

Thiên Lôi Chú

  Thiên lôi ẩn ẩn , long hổ đồng hành . Thái hoa thái diệu , lôi điện phi bôn . Phi sa tẩu thạch , đảo hải thu vân . Năng tình năng vũ , thu phách thu hồn . Bồng lai chi bộ , phong vũ thượng khanh . Tích lịch thiết phủ , hạo ông linh tôn . Khu tà phạt ác , mộc lang khu vân . Điện mẫu đạm hống , lôi công tiền bôn . Phong luân hoả xa , chấn linh tướng quân . Tích lịch vạn lý , phá phục quỉ thần . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Đông Phương Man Lôi Chú

  Đông phương ngọc bảo , Vân Lôi Đại Thần . Thân phi kim giáp , thủ chấp thần sanh . Nhiếp ma trục quỉ , tảo đãng chư hung . Thần phù đáo xứ  , tà yêu diệt tung . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Nam Phương Man Lôi Chú

  Nam phương huyền chân , Thiểm Điện Đại Thần . Thiên biến vạn hoá , xuất nhập như vân . Thân phi kim giáp , thủ chấp hoả luân . Thần phù đáo xứ  , bách yêu tạng hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tây Phương Man Lôi Chú

Tây phương thái diệu , Truy Phong Đại Thần . Hư vô chí cực , diểu diểu huyền minh . Năng khu li  mị , trảm tuyệt yêu tinh . Thần phù đáo xứ  , tà quỉ đoạn hình . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 04, 2014, 08:23:56 am
(tt))

北方蠻雷咒

  北方玄上,集雨大神。通天入地,遍滿乾坤。斬除凶惡,斷絕鬼門。神符到處,速捉妖精。急急如律令。
 

東北方蠻雷咒

  東北度仙,元天大將。出入莫測,道khí 合真。疾速驅妖,斬斷精魂。神符到處,不得留停。急急如律令。
 

東南方蠻雷咒

  東南好生,燒火大將。赫赫通天,南極玄冥。攝伏魔鬼,妖精滅形。吾今所使,朗靈奕神。急急如律令。

 

西南方蠻雷咒

  西南太靈,吞魔大將。九天靈君,光透表裹。動擾天真,擒邪捉鬼。安護生靈,速去速去。急急如律令。
 

西北方蠻雷咒

  西北無量,驅魂大將。通天變化,豁落吏兵。逐邪斬怪,助國安民。見吾即化,無降一生。急急如律令。



Bắc Phương Man Lôi Chú

  Bắc phương huyền thượng , Tập Vũ Đại Thần . Thông thiên nhập địa , biến mãn càn khôn . Trảm trừ hung ác , đoạn  tuyệt quỉ môn . Thần phù đáo xứ  , tốc tróc yêu tinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Đông Bắc Phương Man Lôi Chú

  Đông bắc độ tiên , Nguyên Thiên Đại Tướng . Xuất nhập mạc trắc , đạo khí hợp chân . Tật tốc khu yêu , trảm đoạn  tinh hồn . Thần phù đáo xứ  , bất đắc lưu đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Đông Nam Phương Man Lôi Chú

  Đông nam hiếu sinh , Thiêu Hoả Đại Tướng . Hách hách thông thiên , nam cực huyền minh . Nhiếp phục ma quỉ , yêu tinh diệt hình . Ngô kim sở sứ , lãng linh dịch thần . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Tây Nam Phương Man Lôi Chú

  Tây nam thái linh , Thôn Ma Đại Tướng . Cửu thiên linh quân , quang thấu biểu khoả . Động nhiễu thiên chân , cầm tà tróc quỉ . An hộ sinh linh , tốc khứ tốc khứ . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tây Bắc Phương Man Lôi Chú

  Tây bắc vô lượng , Khu Hồn Đại Tướng . Thông thiên biến hoá , khoát lạc  lại binh . Trục tà trảm quái , trợ quốc an dân . Kiến ngô tức hoá , vô hàng  nhất sinh . Cấp cấp như luật lệnh . 

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 04, 2014, 08:24:59 am
(tt)

追魂咒

  陰靈來我旛,陽靈返汝殘。北斗天蓬敕,玄武開陰關。魂魄乘吾召,急急附吾旛。急急如律令。
 

附旛咒

  陽神返汝魂,陰靈返汝殘。魂魄隨吾召,急急附靈旛。元亨利貞,魂魄歸形。五臟萬神,不受死驚。迴尸返神,永保黃寧。急急如律令。
 

還魂咒

  三部生神,八景已明。吾今召汝,返神還靈。一如律令。
  天蓬符命,追攝魂儀。陽不拘魂,陰不制魄。三魂速至,七魄急臨。從元入有,分明還形。急急如律令。

 

追魂符咒

  天蓬元帥降真靈,履罡掛甲護身形。三十六將施威武,昇天入地馘魔精。破窠擣穴誅妖孽,泰山五嶽不留停。十殿羅酆皆歷徧,攝上魂魄不得停。三魂攝來歸本體,七魄追聚復神庭。咒詛冤家母得拒,玉皇敕命不容情。急急如律令。
 

追魂將咒

  神威五嶽,khí 貫乾坤。萬丈火焰,電掣雷奔。帝鍾震撼,擊碎崑崙。持吾八臂,變現身形。四頭赤髮,神鬼吊驚。破窠擣穴,攝魄皈寧。追魂復體,起死回生。上扶天德,下濟蒼民。急急如律令。



 
Truy Hồn Chú

  Âm linh lai ngã phan , dương linh phản nhữ tàn . Bắc Đẩu Thiên Bồng sắc , Huyền Vũ khai âm quan . Hồn phách thừa ngô triệu , cấp cấp phụ ngô phan . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Phụ Phan Chú

  Dương thần phản nhữ hồn , âm linh phản nhữ tàn . Hồn phách tuỳ ngô triệu , cấp cấp phụ linh phan . Nguyên hanh lợi trinh , hồn phách qui  hình . Ngũ tạng vạn thần , bất thụ tử kinh . Hồi thi phản thần , vĩnh bảo hoàng ninh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hoàn Hồn Chú

  Tam bộ sinh thần , bát cảnh dĩ minh . Ngô kim triệu nhữ , phản thần hoàn linh . Nhất như luật lệnh .
  Thiên Bồng phù mệnh , truy nhiếp hồn nghi . Dương bất câu hồn , âm bất chế phách . Tam hồn tốc chí , thất phách cấp lâm . Tùng nguyên nhập hữu , phân minh hoàn hình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Truy Hồn Phù Chú

  Thiên Bồng Nguyên Soái hàng  chân linh , lý cương quải giáp hộ thân hình . Tam thập lục tướng thi uy vũ , thăng thiên nhập địa quắc ma tinh . Phá khoả đảo huyệt tru yêu nghiệt , Thái Sơn Ngũ Nhạc bất lưu đình . Thập Điện La Phong giai lịch biến , nhiếp thượng hồn phách bất đắc đình . Tam hồn nhiếp lai qui  bổn thể , thất phách truy tụ phục thần đình . Chú trớ oan gia mẫu đắc cự , Ngọc Hoàng sắc mệnh bất dung tình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Truy Hồn Tướng Chú

  Thần uy ngũ nhạc , khí quán càn khôn . Vạn trượng hoả diệm  , điện xiết lôi bôn . Đế chung chấn hám , kích toái côn lôn . Trì ngô bát tí  , biến hiện thân hình . Tứ đầu xích phát , thần quỉ điếu kinh . Phá khoả đảo huyệt , nhiếp phách qui  ninh . Truy hồn phục thể , khởi tử hồi sinh . Thượng phù thiên đức , hạ tế thương dân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 04, 2014, 08:26:26 am
(tt)


追魂水火索咒


  謹請水索神,火索將,九天巡察,追魂使者徐守中、翟世寧、趙子玉,天蓬黑煞,洞淵三十萬兵,依準北帝律令,敕縛邪精。南斗神,北斗將,受法敕,與吾急降靈。速往患人行坐處,四維遠近諸邪門。妖社淫祠精怪洞,土司水府及陰庭。追奪患人魂與魄,迴生起死復康寧。帝敕不容情,毫髮莫稽停。急急疾。

 

社令咒

  社令之雷,英雄之khí 。藉天之威,託天之庇。吾令召汝,斬無道祟。欻火元帥,為吾押起。天限已至,六合震雨。急急如律令。
 

四箭咒

  雷霆大神,白虎將軍。威猛勒力,摧碎山林。使劍火輪,驅用雷兵。專燒鬼屋,掃滅妖精。朱雀兇星,伐物追精。騰騰倒地,驅使雷霆。官符將軍,興動雷丁。催行雷令,陰報雷霆。急急如律令。
 

黑雷咒

  天皇號令,飛劍斬起,黑雷翻天。大煞天煞將軍,伽叱地煞將軍,那耶年煞將軍,摩羅月煞將軍,天伽日煞將軍,摩訶時煞將軍,咤咖水煞將軍,勒叉火煞將軍,摩呵三十六雷煞等,眾只今撼動天地,衝破雷城。飛天霹靂,殺伐邪精。大施甘雨,普濟群生。違令煞神,隨符斬落。急急如律令。

 

雷器霆煞咒

  唵啼轟雷霹靂,攝流金白虎速起。攝救天之威,雷怒風馳,雷怒大威,擊破天地。違令雷神,飛劍斬屍。汝若不到,化為黃石。真王號令,追龍負雲。唵吽吽眾神稽首,邪魔歸正。敢有不伏,化作微塵。



 
Truy Hồn Thuỷ Hoả Tác Chú



  Cẩn thỉnh thuỷ tác thần , hoả  tác tướng , cửu thiên tuần sát , Truy Hồn Sứ Giả Từ Thủ Trung 、Địch  Thế Ninh 、Triệu Tử  Ngọc , Thiên Bồng Hắc Sát , Động Uyên tam thập vạn binh , y chuẩn Bắc Đế luật lệnh , sắc phược tà tinh . Nam Đẩu Thần , Bắc Đẩu Tướng , thụ pháp sắc , dữ ngô cấp hàng  linh . Tốc vãng hoạn nhân hành toạ xứ  , tứ duy viễn cận chư tà môn . Yêu xã dâm từ tinh quái động , thổ tư   thuỷ phủ cập âm đình . Truy đoạn  hoạn nhân hồn dữ phách , hồi sinh khởi tử phục khang ninh . Đế sắc bất dung tình , hào phát mạc khể đình . Cấp cấp tật .

 

Xã Lệnh Chú

  Xã lệnh chi lôi , anh hùng chi khí . Tạ  thiên chi uy , thác thiên chi tí  . Ngô lệnh triệu nhữ , trảm vô đạo tuý . Soát hoả nguyên soái , vi  ngô áp khởi . Thiên hạn dĩ chí , lục hợp chấn vũ . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tứ Tiến  Chú

  Lôi Đình Đại Thần , Bạch Hổ Tướng Quân . Uy mãnh lặc lực , thôi toái sơn lâm . Sứ kiếm hoả luân , khu dụng lôi binh . Chuyên thiêu quỉ ốc , tảo diệt yêu tinh . Châu  tước hung tinh , phạt vật truy tinh . Đằng đằng đảo địa , khu sứ lôi đình . Quan Phù Tướng Quân , hứng động lôi đinh . Thôi hành lôi lệnh , âm báo lôi đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hắc Lôi Chú

  Thiên hoàng hiệu lệnh , phi kiếm trảm khởi , hắc lôi phiên thiên . Đại Sát Thiên Sát Tướng Quân , Ca Sất Địa Sát Tướng Quân , Na Da  Niên Sát Tướng Quân , Ma La Nguyệt Sát Tướng Quân , Thiên Ca  Nhật Sát Tướng Quân , Ma Ha Thời Sát Tướng Quân , Trách Ca Thuỷ Sát Tướng Quân , Lặc Xoa Hoả Sát Tướng Quân , Ma Ha  Tam Thập Lục Lôi Sát đẳng , chúng chỉ  kim hám động thiên địa , xung phá lôi thành . Phi thiên tích lịch , sát phạt tà tinh . Đại thi cam vũ , phổ tế quần sinh . Vi lệnh sát thần , tuỳ phù trảm lạc  . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Lôi Khí Đình Sát Chú

  Úm đề oanh lôi tích lịch , nhiếp lưu kim bạch hổ tốc khởi . Nhiếp cứu thiên chi uy , lôi nộ phong trì , lôi nộ đại uy , kích phá thiên địa . Vi lệnh lôi thần , phi kiếm trảm thi . Nhữ nhược bất đáo , hoá vi  hoàng thạch . Chân vương hiệu lệnh , truy long phụ vân . Úm hồng hồng chúng thần khể thủ , tà ma qui  chính . Cảm hữu bất phục , hoá tác vi trần .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 04, 2014, 08:29:38 am
(tt)


東方魔明咒

  天道合真,日月合明。天清地寧,五嶽摧傾。明神輔我,天威辟兵。威震驅風,速降如雲。急急如律令。
 

南方烈煞咒

  天火徹光,地火煞光。神朋一召,普遍萬方。光明朗照,追送五方。身佩列宿,上接天罡。急急如律令。
 

中央焜電咒

  太乙元皇,令攝天罡。中皇統御,玉帝所藏。成汝之妙,立示五方。吾劍一指,雲霧高張。急急如律令。
 

西方赫猛咒

  天雷地雷,聲震八方。摧山倒嶽,上徹天蒼。吾今召汝,齊到帝鄉。急急如律令。

 

北方惡轟咒

  八方洞潭,普及萬物。通天應地,靈跡見罡。火仙一吸,齊到天罡。急急如律令。
 
Đông Phương Ma Minh Chú

  Thiên đạo hợp chân , nhật nguyệt hợp minh . Thiên thanh địa ninh , ngũ nhạc thôi khuynh . Minh thần phụ ngã , thiên uy tịch  binh . Uy chấn khu phong , tốc hàng  như vân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Nam Phương Liệt Sát Chú

  Thiên hoả triệt quang , địa hoả sát quang . Thần bằng nhất triệu , phổ biến vạn phương . Quang minh lãng chiếu , truy tống ngũ phương . Thân bội liệt tú  , thượng tiếp thiên cương . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Trung Ương Hỗn Điện Chú

  Thái Ất Nguyên Hoàng , lệnh nhiếp thiên cương . Trung hoàng thống ngự , Ngọc Đế sở tạng . Thành nhữ chi diệu , lập thị ngũ phương . Ngô kiếm nhất chỉ , vân vụ cao trương . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tây Phương Hách Mãnh Chú
 
  Thiên Lôi Địa Lôi , thanh chấn bát phương . Thôi sơn đảo nhạc , thượng triệt thiên thương . Ngô kim triệu nhữ , tề đáo đế hương . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Bắc Phương Ác Oanh Chú

  Bát phương động đàm , phổ cập vạn vật . Thông thiên ứng địa , linh tích kiến cương . Hoả tiên nhất hấp , tề đáo thiên cương . Cấp cấp như luật lệnh .
 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 04, 2014, 08:31:08 am
(tt)

遣奏咒

  唵吽吽嘔唌,婆尼咎淵。驅雷役電,震響三天。疾疾速速,立便隨前。混混元元,結成寶篇。凶穢蕩盡,真khí 周旋。上天混合,五嶽山川。立居左右,聽吾令宣。吾符一起,衝透雲煙。奏文直上,徑達道前疾。
 

北帝威神咒

  我弼元皇,普濟萬方。仰瞻金闕,上朝玉皇。眾真之表,萬道之元。無遠不燭,無幽不光。洞達三境,照耀八荒。群魔屏斥,萬鬼滅亡。吾有寶劍,七星耀芒。上衝斗牛,下伏魔王。青龍在左,白虎右傍。玄武後護,朱雀前當。我為殿帥,總領群章。五府之長,百神之尊。神威廣運,聖德恢弘。山川我掌,江河我通。身翼兩曜,威伏群龍。頭戴華蓋,手執金鍾。撼山山裂,撼海海通。皇天我主,皇地我通。一揮自我,萬化之宗。金童侍衛,玉女常從。手挾泰華,足躡崆峒。赫赫萬象,巍巍九重。傳之永久,與天齊同。急急如律令。
 

滅塚訟雷火咒

  太上玄元,九都紫天。理魂護命,高素真人。我佩道法,受教太玄。長生久視,身飛體仙。塚衰永安,鬼訟息奸。魂魄和悅,惡khí 不煙。游魅魍魎,敢干我神。北帝呵制,收khí 入淵。得錄上皇,謹奏玉宸。順道者舉,逆道者焚。北帝所視,萬魔收魂。三十二帝,驅蕩邪瘟。神祇屏迹,體升崑崙。食啗精祟,身為帝君。閉塞鬼戶,開我生門。召請使者,去如奔雲。雷公收煞,絕滅妖氛。存念上皇,眾魔消瘟。都司判錄,呈啟帝君。急急如律令。
 

祝筆咒

  神筆最靈,二khí 合并。天蓬與我,大仙衛形。辟除萬病,使我長生。符筆一掃,民得安寧。急急如律令。

 

請將法咒

  正khí 入天,地元精煥。八威分明,一十字料,得少人知。筆行神行,魁罡散靈。辟除萬病,保合利亨。




 Khiển Tấu Chú

  Úm hồng hồng ẩu diên, bà ni cữu uyên . Khu lôi dịch điện , chấn hưởng tam thiên . Tật tật tốc tốc , lập tiện tuỳ tiền . Hỗn hỗn nguyên nguyên , kết thành bảo thiên . Hung uế đãng tận , chân khí chu tuyền  . Thượng thiên hỗn hợp , ngũ nhạc sơn xuyên . Lập cư tả hữu , thính ngô lệnh tuyên . Ngô phù nhất khởi , xung thấu vân yên . Tấu văn trực thượng , kính đạt đạo tiền tật .
 

Bắc Đế Uy Thần Chú


  Ngã bật nguyên hoàng , phổ tế vạn phương . Ngưỡng  chiêm kim khuyết , thượng triều ngọc hoàng . Chúng chân chi biểu , vạn đạo chi nguyên . Vô viễn bất chúc , vô u bất quang . Động đạt tam cảnh , chiếu diệu bát hoang . Quần ma  bính xích , vạn quỉ diệt vong . Ngô hữu bảo kiếm , thất tinh diệu mang . Thượng xung đẩu ngưu , hạ phục ma vương . Thanh Long tại tả , Bạch Hổ hữu bàng . Huyền Vũ hậu hộ , Châu  Tước tiền đương . Ngã vi  điện soái , tổng lãnh  quần chương . Ngũ phủ chi trường  , bách thần chi tôn . Thần uy quảng vận , thánh đức khôi hoằng . Sơn xuyên ngã chưởng , giang hà ngã thông . Thân dực lưỡng diệu , uy phục quần long . Đầu đái hoa cái , thủ chấp kim chung . Hám sơn sơn liệt , hám hải hải thông . Hoàng thiên ngã chủ , hoàng địa ngã thông . Nhất huy tự ngã , vạn hoá chi tông . Kim Đồng thị vệ , Ngọc Nữ thường tùng . Thủ hiệp thái hoa , túc nhiếp không động . Hách hách vạn tượng , nguy nguy cửu trùng . Truyền chi vĩnh cửu , dữ thiên tề đồng . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Diệt Chủng Tụng Lôi Hoả Chú

  Thái Thượng huyền nguyên , cửu đô tử thiên . Lý hồn hộ mệnh , cao tố chân nhân . Ngã bội đạo pháp , thụ giáo thái huyền . Trường  sinh cửu thị , thân phi thể tiên . Chủng  suy vĩnh an , quỉ tụng tức gian . Hồn phách hoà duyệt , ác khí bất yên . Du mị võng lượng , cảm can ngã thần . Bắc Đế ha  chế , thu khí nhập uyên . Đắc lục thượng hoàng , cẩn tấu ngọc thần . Thuận đạo giả cử , nghịch đạo giả phần . Bắc đế sở thị , vạn ma thu hồn . Tam thập nhị đế , khu đãng tà ôn . Thần kỳ bính tích , thể thăng côn lôn . Thực  đạm tinh tuý , thân vi  đế quân . Bế tắc quỉ hộ , khai ngã sinh môn . Triệu thỉnh sứ giả , khứ như bôn vân . Lôi Công thu sát , tuyệt diệt yêu phân . Tồn niệm thượng hoàng , chúng ma tiêu ôn . Đô tư   phán lục , trình khải đế quân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Chúc Bút Chú

  Thần bút tối linh , nhị khí hợp tinh  . Thiên bồng dữ ngã , đại tiên vệ hình . Tích trừ vạn bệnh , sứ ngã trường  sinh . Phù bút nhất tảo , dân đắc an ninh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Thỉnh Tướng Pháp Chú

  Chính khí nhập thiên , địa nguyên tinh hoán . Bát uy phân minh , nhất thập tự liệu , đắc thiểu  nhân tri . Bút hành thần hành , khôi cương tán  linh. Tích trừ vạn bệnh , bảo hợp lợi hanh .




(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 05, 2014, 07:56:18 am
(tt)

下閊蓋咒

  天為我蓋,地為我載。北斗玄星,為我衣裳。吾藏弟子,某人在七元星宮之內,流火之鄉。干不能侵,支不能傷。為我者太陽,不為我者滅亡。急急如律令。
 

三光咒

  二儀交駕,一玄之精。七靈護命,上詣三清。兩黃玄降,侍衛符文。黑魂羅剎,三十萬兵。巨獸百丈,吐khí 攝精。揮劍逐邪,袪落魔靈。神符流轉,千妖滅形。北帝有敕,不得久停。急急如律令。
 

起風咒二

  四時得信,利力和真。火飛一訣,天地俱昏。四天閉黑,其色如雲。秀質鍊形,明輔天真。急急如律令。
  立風大將,諸部吏兵。回逆作順,羅列風雲。明天明地,山嶽震驚。四維上下,隨印指陳。吾印一下,風火萬程。雷光烈稱,南方火君。飛毒萬象,震烈八方。靈符化形,速現神光。馮夷、關伯,立吾壇側。穿林斷蹤,飛砂走石。唵吽吽,唵敕敕,唵靈靈。神虎虎神,急急疾。震天烈火,雷攝萬邪。今日召汝,速現真形。風出艮角,地戶排兵。巽方前路,呼煞猛風。萬物成信,坎震之宮。上帝有敕,永鎮雷霆。急急如律令。
 

起雲咒

  四海混元,五嶽驅奔。石裂拒逆,敢有張鱗。行雲布khí ,聚質鍊真。六丁六甲。急急如律令。
 

驅雷咒

  天雷地雷,鳴震八方。摧山倒嶽,猛徹天倉。雷公催部,玉女持罡。今日召汝,齊赴帝鄉。天皇天皇,上應天倉。應物合機,信及八芒。響徹高穹,動入渺茫。坤子攝左,激罡雷公,發萬里昌。主雷大將,直雷將軍,雷光萬道,煞khí 紛紛。雷聲大動,雷光奔騰。滅邪斬鬼,剪絕妖精。吾令到處,天地肅清。阿香阿香,趯通泉路。推轉雷車,大發雷聲。廣施甘雨,速濟焦枯。神出坎戶,雷震四方。木郎太乙,速起轟轟。雷火速發,火急擊山。威聲赫赫,震動乾坤。急急如律令。
 

 
Hạ Sơn Cái Chú

  Thiên vi  ngã cái , địa vi  ngã tái . Bắc đẩu huyền tinh , vi  ngã y  thường . Ngô tạng đệ tử  , mỗ nhân tại thất nguyên tinh cung chi nội , lưu hoả chi hương . Can bất năng xâm , chi bất năng thương . Vi  ngã giả thái dương , bất vi  ngã giả diệt vong . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tam Quang Chú

  Nhị nghi giao giá , nhất huyền chi tinh . Thất linh hộ mệnh , thượng nghệ tam thanh . Lưỡng hoàng huyền hàng  , thị vệ phù văn . Hắc hồn la sát , tam thập vạn binh . Cự thú bách trượng , thổ khí nhiếp tinh . Huy kiếm trục tà , khư lạc  ma linh . Thần phù lưu chuyển , thiên yêu diệt hình . Bắc đế hữu sắc , bất đắc cửu đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Khởi Phong Chú Nhị

  Tứ thời đắc tín , lợi lực hoà chân . Hoả phi nhất quyết , thiên địa câu /cụ hôn . Tứ thiên bế hắc , kỳ sắc như vân . Tú chất luyện hình , minh phụ thiên chân . Cấp cấp như luật lệnh .
  Lập Phong Đại Tướng , Chư Bộ Lại Binh . Hồi nghịch tác thuận , la liệt phong vân . Minh thiên minh địa , sơn nhạc chấn kinh . Tứ duy thượng hạ , tuỳ ấn chỉ trần . Ngô ấn nhất hạ , phong hoả vạn trình . Lôi quang liệt xứng , nam phương hoả quân . Phi độc vạn tượng , chấn liệt bát phương . Linh phù hoá hình , tốc hiện thần quang . Phùng Di 、Quan Bá , lập ngô đàn trắc . Xuyên lâm đoạn tung , phi sa tẩu thạch . Úm hồng hồng , úm sắc sắc , úm linh linh . Thần hổ hổ thần , cấp cấp tật . Chấn thiên liệt hoả , lôi nhiếp vạn tà . Kim nhật triệu nhữ , tốc hiện chân hình . Phong xuất cấn giác , địa hộ bài binh . Tốn phương tiền lộ , hô sát mãnh phong . Vạn vật thành tín , khảm chấn chi cung . Thượng đế hữu sắc , vĩnh trấn lôi đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Khởi Vân Chú

  Tứ hải hỗn nguyên , ngũ nhạc khu bôn . Thạch liệt cự nghịch , cảm hữu trương lân . Hành vân bố khí , tụ chất luyện chân . Lục đinh lục giáp . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Khu Lôi Chú

  Thiên lôi địa lôi , minh chấn bát phương . Thôi sơn đảo nhạc , mãnh triệt thiên thương . Lôi Công thôi bộ , Ngọc Nữ trì cương . Kim nhật triệu nhữ , tề phó đế hương . Thiên hoàng thiên hoàng , thượng ứng thiên thương . ứng vật hợp cơ , tín cập bát mang . Hưởng triệt cao khung , động nhập diểu  mang . Khôn tử  nhiếp tả , kích cương lôi công , phát vạn lý xương . Chủ lôi đại tướng , trực lôi tướng quân , lôi quang vạn đạo , sát khí phân phân . Lôi thanh đại động , lôi quang bôn đằng . Diệt tà trảm quỉ , tiển tuyệt yêu tinh . Ngô lệnh đáo xứ  , thiên địa túc thanh . A hương a hương , địch thông tuyền lộ . Thôi chuyển lôi xa , đại phát lôi thanh . Quảng thi cam vũ , tốc tế tiêu khô . Thần xuất khảm hộ , lôi chấn tứ phương . Mộc Lang Thái Ất , tốc khởi oanh oanh . Lôi hoả tốc phát , hoả cấp kích sơn . Uy thanh hách hách , chấn động càn khôn . Cấp cấp như luật lệnh .

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 05, 2014, 07:58:09 am
(tt)

驅雨咒

  太清合訣,玉律萬章。明神協輔,大道永昌。雪過北海,雨及四方。五雷速降,不得住淵。急急如律令。
 

五雷相生咒

  都天雷公,飛雲震風。青雷赤khí ,上遊上穹。赤雷黃khí ,運雷歸中。黃雷白khí ,洞按九宮。白雷黑khí ,下遊元酆。黑雷青khí ,運雷歸東。
 

五雷化身咒


  五雷使者化千真,吾今與汝合其形。太上金口傳授記,教吾身外更生身。
 

召使者咒


  五雷使者,摧魔伐非。神光所照,萬鬼俱摧。流鈴急召,雷火奔飛。吽咭吒唎,四目老醜。擊雷衝霆,鼓雷震響。速降壇庭,不得違令。

 

敕符咒

  五帝雷公,四聖風伯。三光星斗,二龍洞格。一元真皇,九幽雲氣。我是真師,奉帝敕命,不得稽停。鐵面將軍,鞭龍大力。流火繞身,使者奉救。急急如律令。
 
Khu Vũ Chú

Thái Thanh hợp quyết , ngọc luật vạn chương . Minh thần hiệp phụ , đại đạo vĩnh xương . Tuyết quá bắc hải , vũ cập tứ phương . Ngũ Lôi tốc giáng  , bất đắc trụ  uyên . Cấp cấp như luật lệnh .


Ngũ Lôi Tướng Sinh Chú

  Đô thiên lôi công , phi vân chấn phong . Thanh lôi xích khí , thượng du thượng khung . Xích lôi hoàng khí , vận lôi qui  trung . Hoàng lôi bạch khí , động án cửu cung . Bạch lôi hắc khí , hạ du nguyên phong . Hắc lôi thanh khí , vận lôi qui  đông .
 

Ngũ Lôi Hoá Thân Chú

  Ngũ Lôi Sứ Giả hoá thiên chân , ngô kim dữ nhữ hợp kỳ hình . Thái Thượng kim khẩu truyền thụ ký , giáo ngô thân ngoại cánh sinh thân .
 

Triệu Sứ Giả Chú

  Ngũ Lôi Sứ Giả , thôi ma phạt phi . Thần quang sở chiếu , vạn quỉ câu thôi . Lưu linh cấp triệu , lôi hoả bôn phi . Hồng kê tra rị , tứ mục lão xú . Kích lôi xung đình , cổ lôi chấn hưởng . Tốc hàng  đàn đình , bất đắc vi lệnh .

 

Sắc Phù Chú

  Ngũ Đế Lôi Công , Tứ Thánh Phong Bá . Tam quang tinh đẩu , nhị long động cách . Nhất nguyên chân hoàng , cửu u vân khí . Ngã thị chân sư , phụng Đế sắc mệnh , bất đắc khể đình . Thiết Diện Tướng Quân , Tiên Long Đại Lực . Lưu hoả nhiễu thân , sứ giả phụng cứu . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 05, 2014, 08:00:36 am
(tt)


雷公治祟咒

  吾與天公除萬殃,化身人間作鬼王。身長千丈口齒方,銅牙鐵爪飛電光。前驅霹靂後鑊湯,雷電迅發走天罡。草木焦枯樹摧傷,山裂石斷黃河傾。兩目閃爍耀天地,一怒海沸山摧傾。斬妖吞惡滅豪強,提衷寸斬滅兇殃。能晴致雨頃刻間,五方雷電起龍章。吾呎神鬼不敢當,魍魎邪精立消亡。急急如律令。
 

社令神咒

  天文玉光,太乙伏藏。火師風伯,四目皓翁。炎君守冰,捉火揚晶。雨令何閉,風令何頻。神威月華,金仙發程。水火同流,關伯負舟。三官開明,五帝迅幽。太上救令,龍飛雨降。急急如律令。

 

社令祈雨咒

  攝天大士,太乙元君。雨師風伯,掌籍司官。速令六甲六丁,大力天真,驅毒龍神,普赴法門。摧山倒海,海竭樹枯。吾符到處,何神不追。急急如律令。
  神人驅神,六甲六丁。太乙天丁,疾速通靈。掌籍司命,電掣雷奔。急急如律令。
  五雷五雷,速降九垓。上帝有敕,鞭龍掃埃。木星下附,吐雲行魁。大震霹靂,邪鬼摧崩。急截急截,霖雨速來。急急如律令。
  東岱扶桑,西瞿耶尼。南閼浮提,北鬱丹越。四方玄景,盡化濃雲。結陣成蓋,遍滿乾坤。如違正令,飛火滅形。急急如律令。
  五方龍君,奉上帝命。代天行化,濟度群生。已久亢旱,金不相尅。吾書符命,相召雲龍。速逞威靈,雨澤沾足。立甦苗稼,保稔歲豐。急急如律令。

 

斬魔咒

  天雷隱隱,地雷合形。神雷一發,水雷合兵。蠻雷一作,鎮定乾坤。霧靂使者,淨目大神。瘟毒使者,諸品將軍。西方欻火,風動乾坤。雷公將軍,翼宿助我,誅斬滅形。急急如律令。
 

雷箭總制咒

  咄雷霆震驚,白虎大神。咆哮奔驟,一嘯風生。張牙露爪,吐khí 如雲。吾今驅汝,第一箭神。射山山崩,射水水竭。射火火發,射石石穿。射樹樹倒,射畜畜亡。射人人死,射鬼鬼亡。射屋屋倒,粉碎瓦房。廟宇寺觀,逢者拋荒。千千萬萬年,滄海變桑田。使劍大煞,驅汝變形。斬殺一切,不得移轉。三煞朱雀,驅汝向方。口舌官司,雷火瘟。隨吾所指,疾速飛揚。四煞官符,驅汝向方。速起雷霆,不論遠方。四煞所至,何物敢當。雷火電光,準令速行。急急如律令。
 
Lôi Công  Trị Tuý Chú

  Ngô dữ thiên công trừ vạn ương , hoá thân nhân gian tác quỉ vương . Thân trường  thiên trượng khẩu xỉ phương , đồng nha thiết trảo phi điện quang . Tiền khu tích lịch hậu hoạch thang , lôi điện tấn phát tẩu thiên cương . Thảo mộc tiêu khô thụ thôi thương , sơn liệt thạch đoạn  hoàng hà khuynh . Lưỡng mục thiểm thước diệu thiên địa , nhất nộ hải phí sơn thôi khuynh . Trảm yêu thôn ác diệt hào cường  , đề trung thốn trảm diệt hung ương . Năng tình trí  vũ khoảnh khắc gian , ngũ phương lôi điện khởi long chương . Ngô xích thần quỉ bất cảm đương , võng lượng tà tinh lập tiêu vong . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Xã Lệnh Thần Chú

  Thiên văn ngọc quang , thái ất phục tạng . Hoả sư phong bá , tứ mục hạo ông . Viêm quân thủ băng , tróc hoả dương tinh . Vũ lệnh hà bế , phong lệnh hà tần . Thần uy nguyệt hoa , kim tiên phát trình . Thuỷ hoả đồng lưu , quan bá phụ châu  . Tam quan khai minh , ngũ đế tấn u . Thái thượng cứu lệnh , long phi vũ hàng  . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Xã Lệnh Kỳ Vũ Chú

  Nhiếp thiên đại sĩ , Thái Ất Nguyên Quân . Vũ Sư Phong Bá , chưởng tịch tư   quan . Tốc lệnh lục giáp lục đinh , đại lực thiên chân , khu độc long thần , phổ phó pháp môn . Thôi sơn đảo hải , hải kiệt thụ khô . Ngô phù đáo xứ  , hà thần bất truy . Cấp cấp như luật lệnh .
  Thần Nhân Khu Thần , Lục Giáp Lục Đinh . Thái Ất thiên đinh , tật tốc thông linh . Chưởng tịch tư   mệnh , điện xiết lôi bôn . Cấp cấp như luật lệnh .
  Ngũ Lôi Ngũ Lôi , tốc hàng  cửu cai . Thượng Đế hữu sắc , tiên long tảo ai . Mộc tinh hạ phụ , thổ vân hành khôi . Đại chấn tích lịch , tà quỉ thôi băng . Cấp triệt cấp triệt , lâm vũ tốc lai . Cấp cấp như luật lệnh .
  Đông Đại Phù Tang , Tây Cù Da Ni . Nam Át Phù Đề , Bắc Uất  Đan Việt . Tứ phương huyền cảnh , tận hoá  nùng vân . Kết trận thành cái , biến mãn càn khôn . Như vi chính lệnh , phi hoả diệt hình . Cấp cấp như luật lệnh .
  Ngũ Phương Long Quân , phụng thượng Đế mệnh . Đại thiên hành hoá , tế độ quần sinh . Dĩ cửu kháng hạn , kim bất tướng khắc . Ngô thư phù mệnh , tướng triệu vân long . Tốc trình uy linh , vũ trạch triêm túc . Lập tô miêu giá , bảo nhẫm tuế phong . Cấp cấp như luật lệnh .


 

Trảm Ma Chú

  Thiên lôi ẩn ẩn , địa lôi hợp hình . Thần lôi nhất phát , thuỷ lôi hợp binh . Man lôi nhất tác , trấn định càn khôn . Vụ lịch sứ giả , tịnh mục đại thần . Ôn độc sứ giả , chư phẩm tướng quân . Tây phương soát hoả , phong động càn khôn . Lôi công tướng quân , dực tú  trợ ngã , tru trảm diệt hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Lôi Tiến  Tổng Chế Chú


  Đốt lôi đình chấn kinh , Bạch Hổ Đại Thần . Bào hao bôn sậu , nhất khiếu phong sinh . Trương nha lộ trảo , thổ khí như vân . Ngô kim khu nhữ , đệ nhất tiến  thần . Xạ sơn sơn băng , xạ thuỷ thuỷ kiệt . Xạ hoả hoả phát , xạ thạch thạch xuyên . Xạ thụ thụ đảo , xạ súc súc vong . Xạ nhân nhân tử , xạ quỉ quỉ vong . Xạ ốc ốc đảo , phấn toái ngoã phòng . Miếu vũ tự quán , phùng giả phao hoang . Thiên thiên vạn vạn niên , thương hải biến tang điền . Sứ kiếm đại sát , khu nhữ biến hình . Trảm sát nhất thiết , bất đắc di chuyển . Tam sát châu  tước , khu nhữ hướng phương . Khẩu thiệt quan tư   , lôi hoả ôn dịch . Tuỳ ngô sở chỉ , tật tốc phi dương . Tứ sát quan phù , khu nhữ hướng phương . Tốc khởi lôi đình , bất luận viễn phương . Tứ sát sở chí , hà vật cảm đương . Lôi hoả điện quang , chuẩn lệnh tốc hành . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 05, 2014, 08:02:00 am
(tt)

回煞咒

  咄三台魁罡,麒麟鳳凰。官符使劍,聞之滅亡。朱雀白虎,聞之遁藏。今日禹步,天道吉昌。當吾者死,逆吾者亡。邪巫小人,反見災殃。正信君子,家道復昌。乾元亨貞,普降吉祥。雷電收光,四箭伏藏。急急如律令。

 

召社令咒

  唵唎敕攝,三元大帝,五嶽山川。九州九khí ,土木威靈。吾今召汝,疾速降臨。急急如律令。
  又
  敕水敕火,步子行午。晦陰晦陽,混合三光。羅計khí 孛,破軍天罡。二十八宿,諸星佐旁。呂魁使者,速離巽方。大震霹靂,誅滅凶殃。急急如律令。
 

召王靈官咒

  神威豁落金甲,黃巾手持鐵鞭。紅袍罩身緑靴,風帶雙目虎睛。腰纏龍索受命,三清追攝邪祟。速縛來呈不伏,吾使寸斬如塵。急急如律令。
  又
  乾元亨利貞,與吾捉妖精。謹召豁落將,疾速現真形。敢有違令者,飛文奏上清。急急如律令。

 

召陳將軍咒

  北帝口宣敕,叱咤呼四直。急召北極將,風火降凡質。合契元真靈,凡聖同其一。踴躍闡威獰,滅魔斬黑歷。親傳大教令,違令施霹靂。急急如律令。
 

召酆都二將咒

  天地日月星,吾召酆都神。車資并夏奎,王靖亦同行。金鎚恣亂打,鐵杖任交橫。不問神與鬼,選甚妖魔精。隨吾一喝捉,附體立通名。敢有違逆者,斬首露元情。急急如律令。
 
Hồi Sát Chú

  Đốt tam đài khôi cương , kỳ lân phượng hoàng . Quan phù sứ kiếm , văn chi diệt vong . Châu  Tước Bạch Hổ , văn chi độn  tạng . Kim nhật vũ bộ , thiên đạo cát xương . Đương ngô giả tử , nghịch ngô giả vong . Tà vu tiểu nhân , phản kiến tai ương . Chính tín quân tử  , gia đạo phục xương . Càn nguyên hanh trinh , phổ hàng  cát tường . Lôi điện thu quang , tứ tiến  phục tạng . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Xã Lệnh Chú

  Úm rị sắc nhiếp , Tam Nguyên Đại Đế , ngũ nhạc sơn xuyên . cửu châu cửu khí , thổ mộc uy linh . ngô kim triệu nhữ , tật tốc hàng  lâm . cấp cấp như luật lệnh .

  Hựu

  Sắc thuỷ sắc hoả , bộ tử hành ngọ . Hối âm hối dương , hỗn hợp tam quang . La kế khí bột , phá quân thiên cương . Nhị thập bát tú  , chư tinh tá bàng . Lữ khôi sứ giả , tốc li tốn phương . Đại chấn tích lịch , tru diệt hung ương . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Vương Linh Quan Chú

  Thần uy khoát lạc  kim giáp , hoàng cân thủ trì thiết tiên . Hồng bào trạo thân duyên ngoa , phong đái song mục hổ tình . Yêu triền long  tác thụ mệnh , tam thanh truy nhiếp tà tuý . Tốc phược lai trình bất phục , ngô sứ thốn trảm như trần . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Hựu

  Càn nguyên hanh lợi trinh , dữ ngô tróc yêu tinh . Cẩn triệu khoát lạc tướng , tật tốc hiện chân hình . Cảm hữu vi lệnh giả , phi văn tấu thượng thanh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Trần Tướng Quân Chú

  bắc đế khẩu tuyên sắc , sất trách hô tứ trực . cấp triệu bắc cực tướng , phong hoả hàng  phàm chất . hợp khế  nguyên chân linh , phàm thánh đồng kỳ nhất . dũng dược xiển uy nanh /ninh , diệt ma trảm hắc lịch . thân truyền đại giáo lệnh , vi lệnh thi tích lịch . cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Phong Đô Nhị Tướng Chú

  Thiên địa nhật nguyệt tinh , ngô triệu Phong Đô Thần . Xa tư tinh  hạ khuê , vương tịnh  diệc đồng hành . Kim chuỳ thứ  loạn đả , thiết trượng nhậm  giao hoành . Bất vấn thần dữ quỉ , tuyển thậm yêu ma tinh . Tuỳ ngô nhất hát tróc , phụ thể lập thông danh . Cảm hữu vi nghịch giả , trảm thủ lộ nguyên tình . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 05, 2014, 08:03:30 am
(tt)


召五雷咒

  玉帝真形,敕命雷車。天雷黑吒,地雷烈吒。人雷轟吒,鬼雷垧吒。紫微奉命,玉帝真形。急急如律令。
 

混沌法咒

  吾是元陽金闕靈,混沌一khí 而化生。天迴地旋乾坤轉,始祖救我召星真。鐵師金劍蕩妖氛,驅雷役電響太清。敢有後至先滅形。急急如律令。
  披髮步罡尋煞khí ,劍尖然火鍊真文。老君授吾混沌法,役使星真與六丁。一khí 七徧天地黑,三更三點召雷神。惟有召雷關捩子,玄玄一訣少人知。茯苓煮粥鍊星真,常留一點召雷神。一時八刻隨身火,靈符合竅天上人。急急如律令。
  天地之髓,陰陽之精。乾旋坤轉,關召星真。十一列曜,與帝同主。混沌浩蕩,一khí 初分。開天立地,攝鬼驅精。發生萬類,養育群靈。混沌法律,萬神咸聽。急急如律令。
 

混沌敕符咒

  吾代太上老君,九天之上天尊,三十二天為頂,三十二天為身。我行混沌大法,統盡日月星辰。萬聖聽吾差使,千真遵守壇門。未有山川五嶽,先有玄元老君。吾奉始祖敕命,斬鬼斬邪滅精。若不順吾法律,斬首斬形無根。為國祈雨速至,為民斬鬼疾擒。如有諸雷違令,罰為地府陰兵。急急如律令。
 

敕遣咒

  緑水秋波湛湛清,千斤鐵斧背頭輕。傍河柳樹風吹倒,抱著嫦娥也不驚。輕時輕侣空中塵,重時重似千秤鐵。白時白似天上雪,紅時紅似猩猩血。織女四哥地下黑,勾婁吉利雲濛月。登僧得色新夜月,大朴太初水火穴。崑崙既濟滿山川,天地此時不敢說。驅天驅地驅雲雷,咒盡靈符召九都。若人了得驅天法,役使南曹九帝君。雲龍靉靆敕五雷,馮夷鼓舞嚼九龍。磊磊落落遍乾坤,日月變動役山嶽。掣電電光雷霹靂,破石泉源山海傾。水吼龍吟飛石叫,山崩石裂社令摧。城隍違令當衢斬,翻覆三千遍大千。急急如律令。

 

鍊身咒

  天地化khí ,陰合陽神。上khí 下降,二khí 交騰。上降下聲,霹靂發聲。三五雷神,殺伐將軍。雷聲普化,元亨利貞。急急如律令。
 
Triệu Ngũ Lôi Chú

  Ngọc Đế chân hình , sắc mệnh lôi xa . Thiên lôi hắc tra , địa lôi liệt tra . Nhân lôi oanh tra , quỉ lôi hướng tra . Tử vi phụng mệnh , Ngọc Đế chân hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hỗn Độn Pháp Chú

  Ngô thị nguyên dương kim khuyết linh , hỗn độn nhất khí nhi hoá sinh . Thiên hồi địa tuyền  càn khôn chuyển , thuỷ tổ cứu ngã triệu tinh chân . Thiết sư kim kiếm đãng yêu phân , khu lôi dịch điện hưởng thái thanh . Cảm hữu hậu chí tiên diệt hình . Cấp cấp như luật lệnh .
  Phi phát bộ cương tầm sát khí , kiếm tiêm nhiên hoả luyện chân văn . Lão quân thụ ngô hỗn độn pháp , dịch sứ tinh chân dữ lục đinh . Nhất khí thất biến thiên địa hắc , tam canh  tam điểm triệu lôi thần . Duy hữu triệu lôi quan liệt tử  , huyền huyền nhất quyết thiểu  nhân tri . Phục linh chử chúc luyện tinh chân , thường lưu nhất điểm triệu lôi thần . Nhất thời bát khắc tuỳ thân hoả , linh phù hợp khiếu thiên thượng nhân . Cấp cấp như luật lệnh .
  Thiên địa chi tuỷ , âm dương chi tinh . Càn tuyền  khôn chuyển , quan triệu tinh chân . Thập nhất liệt diệu , dữ đế đồng chủ . Hỗn độn hạo đãng , nhất khí sơ phân . Khai thiên lập địa , nhiếp quỉ khu tinh . Phát sinh vạn loại , dưỡng dục quần linh . Hỗn độn pháp luật , vạn thần hàm thính . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hỗn Độn Sắc Phù Chú

  Ngô đại Thái Thượng Lão Quân , cửu thiên chi thượng thiên tôn , tam thập nhị thiên vi  đỉnh  , tam thập nhị thiên vi  thân . Ngã hành hỗn độn đại pháp , thống tận nhật nguyệt tinh thìn . Vạn thánh thính ngô sai  sứ , thiên chân tuân thủ đàn môn . Vị hữu sơn xuyên ngũ nhạc , tiên hữu huyền nguyên lão quân . Ngô phụng thuỷ tổ sắc mệnh , trảm quỉ trảm tà diệt tinh . Nhược  bất thuận ngô pháp luật , trảm thủ trảm hình vô căn . Vi  quốc kỳ vũ tốc chí , vi  dân trảm quỉ tật cầm . Như hữu chư lôi vi lệnh , phạt vi  địa phủ âm binh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Sắc Khiển Chú

  Lục thuỷ thu ba trạm trạm thanh , thiên cân thiết phủ bối đầu khinh . Bàng hà liễu thụ phong xuy đảo , bão trước  thường nga dã bất kinh . Khinh thời khinh lữ không trung trần , trọng  thời trọng  tự thiên xứng thiết . Bạch thời bạch tự thiên thượng tuyết , hồng thời hồng tự tinh tinh huyết . Chức  Nữ tứ ca địa hạ hắc , câu lâu  cát lợi vân mông nguyệt . Đăng tăng đắc sắc tân dạ nguyệt , đại phác  thái sơ thuỷ hoả huyệt . Côn Lôn kí tế mãn sơn xuyên , thiên địa thử thời bất cảm thuyết . Khu thiên khu địa khu vân lôi , chú tận linh phù triệu cửu đô . Nhược  nhân liễu đắc khu thiên pháp , dịch sứ Nam Tào cửu Đế Quân . Vân long ái đãi sắc ngũ lôi , bằng  di cổ vũ tước cửu long . Lỗi lỗi lạc  lạc  biến càn khôn , nhật nguyệt biến động dịch sơn nhạc . Xiết điện điện quang lôi tích lịch , phá thạch tuyền nguyên sơn hải khuynh . Thuỷ hống long ngâm phi thạch khiếu , sơn băng thạch liệt xã lệnh thôi . Thành hoàng vi lệnh đương cù trảm , phiên phúc tam thiên biến đại thiên . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Luyện Thân Chú

  Thiên địa hoá khí , âm hợp dương thần . Thượng khí hạ hàng  , nhị khí giao đằng . Thượng hàng  hạ thanh , tích lịch phát thanh . Tam ngũ lôi thần , sát phạt tướng quân . Lôi thanh phổ hoá , nguyên hanh lợi trinh . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 06, 2014, 07:30:47 am
(tt)


變神咒

  元始天尊,一khí 分真。灌注兆體,變吾真身。乘風馭khí ,身外有身。一如景霄,保華真人。四獸外擁,星斗上臨。雷神奉命,摧剪魔群。急急如律令。

五劫開圖咒

  龍漢開圖,應化自然。赤明啟運,梵行九天。上皇兆靈,妙感天元。延康浮爽,高奔太玄。開皇劫周,萬khí 齊仙。丹靈煥晨,流金摧妖。皓靈回度,丹林馭飈。青靈總真,受命神霄。元靈攝khí ,玄藹泬寥。五靈消魔,流火結翹。急急如律令。
 

景霄敕符咒

  景霄有敕,符召雷神。月將傳呼,火急奔雲。通傳三界,速達巽城。希微蒙素,瑤宗杳平,着師彌招。急急如律令。
 

景霄雷咒

  景霄理中極,御khí 合仙飛。旋步風羅上,青童啟霄飛。靈照洞神馳,回光升太微。五雷速降靈,混合應玄機。
 

召景霄直符咒

  飛符捷疾,佐命九霄。遊觀太空,奔雲呼風。上其傳音,神上帝命。汝召雷霆,節齊靈蔚。諦英升騰,三界速降臨。急急如律令。

 

月將咒

  天清地寧,陰陽交并。聞吾一召,疾速降臨。某月神將,速至壇前。急急如律令。

 

景霄罡khí 咒

  坐鎮天罡,隨罡四方。春居震位,夏占火方。秋臨兌位,冬位子鄉。祖khí 四生,輔khí 隨罡。斗隨時轉,khí 旋魁罡。正取為陰,背取為陽。甲庚丁癸,取時為良。冬夏二至,取khí 廉罡。取khí 之法,坐向其方。玄目而赤,二khí 翱翔。自天而下,合我真光。將頂迎之,khí 灌杳芒。頂覺khí 鑿,如火焚湯。頂骨自開,出入關防。母阻母礙,得朝始王。罡分六色,分陰分陽。封章定khí ,卻鬼煞罡。護身生khí ,保胎旺罡。陽khí 治陰,陰khí 治陽。子能集之,始為法王。
 

金光敕咒

  玉皇几敕,演法群真。九天之上,五色祥雲。金光交結,照耀乾坤。卻妖滅爽,制御萬靈。巽戶速破,轟滅邪精。三界聽令,九府知聞。元亨貞帝,速現真形。

 

敕神咒

  敕吾身,敕吾神。吾為玉虛師相君,部領玄天十萬兵。巨虹獅子隨雷霆,天關地軸擁黑雲。八煞六丁擲火鈴,下遊三界擒妖精。敢有後至先滅形靈。急急如律令。

  左有日君,右有月君。前有雷霆,後有風雲。聽吾驅使,受吾處分。震怒天地,十二將軍。各排隊仗,速降威靈。急急如律令。

太上三洞神咒卷之九竟

Biến Thần Chú

  Nguyên Thuỷ Thiên Tôn , nhất khí phân chân . Quán chú triệu thể , biến ngô chân thân . Thừa phong ngự khí , thân ngoại hữu thân . Nhất như cảnh tiêu , bảo hoa chân nhân . Tứ thú ngoại ủng , tinh đẩu thượng lâm . Lôi thần phụng mệnh , thôi tiển ma quần . Cấp cấp như luật lệnh . 

Ngũ Kiếp Khai Đồ Chú

  Long hán khai đồ , ứng hoá tự nhiên . Xích minh khải vận , phạm  hành cửu thiên . Thượng hoàng triệu linh , diệu cảm thiên nguyên . Diên  khang phù sảng , cao bôn thái huyền . Khai hoàng kiếp chu , vạn khí tề tiên . Đan linh hoán thần , lưu kim thôi yêu . Hạo linh hồi độ , đan lâm ngự viêm . Thanh linh tổng chân , thụ mệnh thần tiêu . Nguyên linh nhiếp khí , huyền ái huyệt liêu . Ngũ linh tiêu ma , lưu hoả kết kiều . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Cảnh Tiêu Sắc Phù Chú

  Cảnh tiêu hữu sắc , phù triệu lôi thần . Nguyệt tướng truyền hô , hoả cấp bôn vân . Thông truyền tam giới , tốc đạt tốn thành . Hi  vi mông tố , dao tông yểu bình , trước sư di  chiêu . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Cảnh Tiêu Lôi Chú

  Cảnh tiêu lý trung cực , ngự khí hợp tiên phi . Tuyền  bộ phong la thượng , thanh đồng khải tiêu phi . Linh chiếu động thần trì , hồi quang thăng thái vi . Ngũ lôi tốc hàng  linh , hỗn hợp ứng huyền cơ .
 

Triệu Cảnh Tiêu Trực Phù Chú

  Phi phù tiệp tật , tá mệnh cửu tiêu . Du quán thái không , bôn vân hô phong . Thượng kỳ truyền âm , thần thượng đế mệnh . Nhữ triệu lôi đình , tiết tề linh uý . Đế anh thăng đằng , tam giới tốc hàng  lâm . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Nguyệt Tướng Chú

  Thiên thanh địa ninh , âm dương giao tinh  . Văn ngô nhất triệu , tật tốc hàng  lâm . Mỗ nguyệt thần tướng , tốc chí đàn tiền . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Cảnh Tiêu Cương Khí Chú

  Toạ trấn thiên cương , tuỳ cương tứ phương . Xuân cư chấn vị , hạ chiếm hoả phương . Thu lâm đoài  vị , đông vị tý  hương . Tổ khí tứ sinh , phụ khí tuỳ cương . Đẩu tuỳ thời chuyển , khí tuyền  khôi cương . Chính thủ vi  âm , bối thủ vi  dương . Giáp canh đinh quý , thủ thời vi  lương . Đông hạ nhị chí , thủ khí liêm cương . Thủ khí chi pháp , toạ hướng kỳ phương . Huyền mục nhi xích , nhị khí cao tường . Tự thiên nhi hạ , hợp ngã chân quang . Tướng đỉnh  nghênh  chi , khí quán yểu mang . Đỉnh giác khí tạc , như hoả phần thang . Đỉnh cốt tự khai , xuất nhập quan phòng . Mẫu trở mẫu ngại , đắc triều thuỷ vương . Cương phân lục sắc , phân âm phân dương . Phong chương định khí , khước quỉ sát cương . Hộ thân sinh khí , bảo thai vượng cương . Dương khí trị âm , âm khí trị dương . Tý năng tập chi , thuỷ vi  pháp vương .
 

Kim Quang Sắc Chú

  Ngọc Hoàng cơ sắc , diễn pháp quần chân . Cửu thiên chi thượng , ngũ sắc tường vân . Kim quang giao kết , chiếu diệu càn khôn . Khước yêu diệt sảng , chế ngự vạn linh . Tốn hộ tốc phá , oanh diệt tà tinh . Tam giới thính lệnh , cửu phủ tri văn . Nguyên hanh trinh đế , tốc hiện chân hình .

 

Sắc Thần Chú

  Sắc ngô thân , sắc ngô thần . Ngô vi  Ngọc Hư Sư Tướng Quân , bộ lãnh  huyền thiên thập vạn binh . Cự hồng sư tử  tuỳ lôi đình , thiên quan địa trục ủng hắc vân . Bát sát lục đinh trịch hoả linh , hạ du tam giới cầm yêu tinh . Cảm hữu hậu chí tiên diệt hình linh . Cấp cấp như luật lệnh .

  Tả hữu nhật quân , hữu hữu nguyệt quân . Tiền hữu lôi đình , hậu hữu phong vân . Thính ngô khu sứ , thụ ngô xứ  phân . Chấn nộ thiên địa , thập nhị tướng quân . Các bài đội trượng , tốc hàng  uy linh . Cấp cấp như luật lệnh .

Thái Thượng Tam Động Thần Chú
Quyển Chi Cửu Cánh



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 06, 2014, 07:34:19 am
(tt)

CÁC LOẠI THẦN CHÚ
THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG 4
(Q.10/11/12)
***


太上三洞神咒

經名:太上三洞神咒。撰人不詳。十二卷。底本出處:《正統道藏》洞真部本文類。

太上三洞神咒卷十

祈禳召遣諸咒

 

召劉將軍咒

  天雷大將,操惡最靈。擒精追怪,上帝降臨。吾今呼召,立到階庭。急急如律令。

 

召李將軍咒

  地雷大將,變現不一。分形運化,濟難度厄。隨吾驅使,大轟霹靂。急急如律令。
 

召周將軍咒

  中雷大將,電掃風馳。雷錐駁爍,火令雲飛。聞吾呼召,輔佐行持。急急如律令。
 

召宋將軍咒

  水雷大將,策空駕雲。玉清太極,金鐵前驅。受吾伏役,金簡玉書。急急如律令。
 

召朱將軍咒

人雷大將,銀牙曜目。馳騁龍駕,指揮罡極。佐吾行持,人道修攝。急急如律令。


Thái Thượng Tam Động Thần Chú

Kinh danh :Thái Thượng Tam Động Thần Chú . soạn nhân bất tường . thập nhị quyển . để bản xuất xứ :《Chính Thống Đạo Tạng 》Động Chân Bộ bản văn loại .

Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Thập

Kỳ Nhương Triệu Khiển Chư Chú


Triệu Lưu Tướng Quân Chú

  Thiên lôi đại tướng , thao ác tối linh . Cầm tinh truy quái , thượng đế giáng lâm . Ngô kim hô triệu , lập đáo giai đình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Lý Tướng Quân Chú

  Địa lôi đại tướng , biến hiện bất nhất . Phân hình vận hoá , tế nạn độ ách . Tuỳ ngô khu sử , đại oanh tích lịch . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Chu Tướng Quân Chú

  Trung lôi đại tướng , điện tảo phong trì . Lôi chuỳ bác thước , hoả lệnh vân phi . Văn ngô hô triệu , phụ tá hành trì . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Tống Tướng Quân Chú

  Thuỷ lôi đại tướng , sách không giá vân . Ngọc thanh thái cực , kim thiết tiền khu . Thụ ngô phục dịch , kim giản ngọc thư . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Châu Tướng Quân Chú

  Nhân lôi đại tướng , ngân nha diệu mục . Trì sính long giá , chỉ huy cương cực . Tá ngô hành trì , nhân đạo tu nhiếp . Cấp cấp như luật lệnh .
 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 06, 2014, 07:35:40 am
(tt)

總召主令咒

  密帝宓阿那咭rị 沙陁娑,夜吒吒咄咄,青鯭藠光摩呢夜藥叉,炎煙摩哩吒吒,赤鯭哪烏蘇吒阿喏,吒哩吒吽達迷泥,唵達娑夜摩娑,唵吽哩咄轟烏都那呵,哩囉迷rị 囉薩娑訶。
 

役將咒

  風伯雷宿神,哮吼變風雲。叱trách 動海嶽,飛火奔煞星。轟吒咄周烈,霹靂辛漢臣。那轉阿那莫,吽烏rị 吒。急急奉摩耶,摩囉喃娑夜娑訶。速行速步,速轉速煞攝。
  又

  電光飛猛焰,雷火烈天庭。號令傳三界,誅伐用六丁。五雷同電掃,不得隱留停。急急如律令。

 

攝魔咒

  都天大雷公,霹靂遍虛空。刀兵三十萬,煞氣= khí   鎮乾坤。揭石飛吵使,掣電破群兇。鐵面擒妖怪,狼牙啖疫瘟。大力摧山嶽,天威噉黑風。黑天雷技震,萬鬼絕無蹤,號令傳天敕,炎散紫洞中。如有不伏者,法令輒不容。上至魁罡足,下至九泉中。都天大雷火,攝為清淨風。急急如律令。

 

敕召咒

  電火烈攝,南方火君。飛毒萬丈,震飄八方。真符化形,速顯真靈。急急如律令。
 

攝邪咒

  天為象,地為相。化樓臺,召獄將。立牢眼,變鐵床。千斤鎖,萬斤杖。龐靈、劉,通,押祟入獄,罪重勘,罪輕兔。急急如律令。

Tổng Triệu Chủ Lệnh Chú

  Mật đế mật a na kê rị sa thi sa , dạ tra tra đốt đốt , thanh mãnh tinh quang ma ni dạ dược xoa  , viêm yên ma lý  tra sách tra , xích mãnh na ô tô tra a nhạ , tra lý  tra hồng đạt mê nê , úm đạt sa dạ ma sa , úm hồng lý  đốt ách oanh ô đô na ha , lý  la mê rị la sách tát sa ha .
 

Dịch Tướng Chú

  Phong Bá Lôi Tú Thần , hao hống biến phong vân . Sất trách động hải nhạc , phi hoả bôn sát tinh . Oanh tra đốt chu liệt , tích lịch tân hán thần . Na chuyển a na mạc , hồng sách ô rị tra . Cấp cấp phụng ma da , ma la nam  sa dạ sa ha . Tốc hành tốc bộ , tốc chuyển tốc sát nhiếp .

  Hựu

  Điện quang phi mãnh diệm , lôi hoả liệt thiên đình . Hiệu  lệnh truyền   tam giới , tru phạt dụng lục đinh . Ngũ lôi đồng điện tảo , bất đắc ẩn lưu đình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Nhiếp Ma Chú

  Đô Thiên Đại Lôi Công , tích lịch biến hư không . Đao binh tam thập vạn , sát 氣= khí   trấn càn khôn . Yết thạch phi sao sử , xiết điện phá quần hung . Thiết diện cầm yêu quái , lang nha đạm dịch ôn . Đại lực thôi  sơn nhạc , thiên uy đạm hắc phong . Hắc thiên lôi kỹ chấn , vạn quỷ tuyệt vô tung , hiệu  lệnh truyền   thiên sắc , viêm tán tử động trung . Như hữu bất phục giả , pháp lệnh chiếp  bất dung . Thượng chí khôi cương túc , hạ chí cửu tuyền trung . Đô thiên đại lôi hoả , nhiếp vị thanh tịnh phong . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Sắc Triệu Chú

  Điện hoả liệt nhiếp , nam phương hoả quân . Phi độc vạn trượng , chấn phiêu bát phương . Chân phù hoá hình , tốc hiển chân linh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Nhiếp Tà Chú

  Thiên vị tượng , địa vị tướng . Hoá lâu đài , triệu ngục tướng . Lập lao nhãn , biến thiết sàng . Thiên cân toả , vạn cân trượng . Bàng linh 、lưu , thông , áp tuý nhập ngục , tội trọng khám , tội khinh thố  . Cấp cấp như luật lệnh . 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 06, 2014, 07:37:02 am
(tt)

敕符咒

  煞氣= khí   騰空,天威其中。仁赦赤子,斬伐魔蹤。五方五雷,赫赫威雄。毒龍猛獸,閃電雷公。天丁力士,火獰交衝。雨雹交下,霹靂風從。九天使者,手執戈矛。驅天大象,齊入下風,辟碎妖孽,威焰先鋒。急急如律令。

吞服雷符咒

  天火雷神,地火雷神,陰火雷神,陽火雷神,中土雷神,五方降雷,搜腸滌胃,擒捉邪精。邪精速去,病者安寧。禀吾帝命,無輒容情。急急如律令。

 

捉祟咒

  雷聲動,霹靂震。雷火發,鬼神死。邪精亡,妖怪沒。六甲六丁,天丁使者,雷火將軍,風伯雨師,雷公電母,上不通風,下不度水。一切兇惡,風刀斬斫。急急如律令。
 

電母咒

  曩謨囉怛曩怛囉,夜耶但你耶,他阿加摩,枲摩迦摩,阿度枲鉥囉枲,呵怛他那摩枲麻哩吱枲,那謾卒都諦囉乞囉,叉餎娑縛薩,難左娑縛怛娑縛娑,喻鉥鼧吠皮藥娑縛訶,南無三滿多沒多南,唵麻哩嗟茫娑訶。
 

陰木郎咒

  神霄之府,雷霆之所。掌持萬化,陰陽之主。太玄皓師,降光行雨。上清遷師,起威閏土。韓伯驅電,元公起霧。使者掌水,神意伏痼。謝仙舉火,木郎排戶。衛車將軍,五老童子。六甲將軍,六丁玉女。閃爍真威,霹靂大斧。天命羲皇,為雷之祖。令下無邊,聲震寰宇。青氣= khí   上騰,赤氣= khí   焦暑。白氣= khí   霜降,黑氣= khí   雪聚。中央黃氣   ,隨時而降。太華之南,為吾所使。上有朱雀,下有玄武。左有青龍,右有白虎。身披雷印,驅發雷鼓。急急速速,邵陽鼓舞。急急如律令。

Sắc Phù Chú

  Sát khí   đằng không , thiên uy kỳ trung . Nhân xá xích tử , trảm phạt ma tung . Ngũ phương ngũ lôi , hách hách uy hùng . Độc long mãnh thú , thiểm điện lôi công . Thiên đinh lực sĩ , hoả ninh giao xung . Vũ bạc  giao hạ , tích lịch phong tùng . Cửu thiên sử giả , thủ chấp qua mâu . Khu thiên đại tượng , tề nhập hạ phong , tích toái yêu nghiệt , uy diệm tiên phong . Cấp cấp như luật lệnh .

Thôn Phục Lôi Phù Chú

  Thiên Hoả Lôi Thần , Địa Hoả Lôi Thần , Âm Hoả Lôi Thần , Dương Hoả Lôi Thần , Trung Thổ Lôi Thần , ngũ phương giáng lôi , sưu trường  địch vị , cầm tróc tà tinh . Tà tinh tốc khứ , bệnh giả an ninh . Bẩm ngô đế mệnh , vô chiếp  dung tình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Tróc Tuý Chú

  Lôi thanh động , tích lịch chấn . Lôi hoả phát , quỷ thần tử . Tà tinh vong , yêu quái một . Lục giáp lục đinh , thiên đinh sử giả , lôi hoả tướng quân , phong bá vũ sư , lôi công điện mẫu , thượng bất thông phong , hạ bất độ thuỷ . Nhất thiết hung ác , phong đao trảm chước . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Điện Mẫu Chú

  Nẵng mô la đát nẵng đát la , dạ da đản nễ da , tha a gia ma , tỷ ma ca ma , a độ tỷ thuật la tỷ , ha đát tha na ma tỷ ma lý  chi tỷ , na man  tốt đô đế la khất la , xoa  lược sa phược tát , nạn tả sa phược đát sa phược sa , dụ thuật trạch phệ bì dược sa phược ha , nam vô tam mãn đa một đa nam , úm ma lý  ta mang sa ha .
 

Âm Mộc Lang Chú

  Thần tiêu chi phủ , lôi đình chi sở . Chưởng trì vạn hoá , âm dương chi chủ . Thái huyền hạo sư , giáng quang hành vũ . Thượng thanh thiên sư , khởi  uy nhuận thổ . Hàn bá khu điện , nguyên công khởi  vụ . Sử giả chưởng thuỷ , thần ý phục cố . Tạ tiên cử hoả , mộc lang bài hộ . Vệ Xa Tướng Quân , Ngũ Lão Đồng Tử . Lục Giáp Tướng Quân , Lục Đinh Ngọc Nữ . Thiểm thước chân uy , tích lịch đại phủ . Thiên mệnh hi hoàng  , vị lôi chi tổ . Lệnh hạ vô biên , thanh chấn hoàn vũ . Thanh khí   thượng đằng , xích khí   tiêu thử . Bạch  khí   sương giáng , hắc khí   tuyết tụ . Trung ương hoàng  khí   , tuỳ thời nhi giáng . Thái hoa chi nam , vị ngô sở sử . Thượng hữu châu tước , hạ hữu huyền vũ . Tả hữu thanh long , hữu hữu bạch hổ . Thân phi lôi ấn , khu phát lôi cổ . Cấp cấp tốc tốc , thiệu dương cổ vũ . Cấp cấp như luật lệnh . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 06, 2014, 07:39:03 am
(tt)

咒棗治病咒

  吸吸日月,太陽食血。陰陽劈破,天地崩裂。急急如律令。
 

混元咒

  清清靈靈,心下丙丁。右觀南斗,左觀七星。吾能混元,天地發生。吾誦一遍,可治萬病。急急如律令。
 

咒水治咽喉咒

  天動地靜,日月洞明,太上老君。急急如律令。
 

召雷咒

  天雷轟轟,猛吏真君。承令召請,速降威靈。興雲吐霧,急赴壇前。統領五將,搜撓山川。萬精鬼怪,捉縛來呈。一依帝令,火急奉行。

 

下印咒

  先天先地,元始祖氣= khí   。落死注生,長生在此。玉皇心術,鬼神皆避。急急如律令。

 
Chú Tảo Trị Bệnh Chú

  Hấp hấp nhật nguyệt , thái dương thực huyết . Âm dương  tích phá , thiên địa băng liệt . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hỗn Nguyên Chú

  Thanh thanh linh linh , tâm hạ bính đinh . Hữu quán nam đẩu , tả quán thất tinh . Ngô năng hỗn nguyên , thiên địa phát sinh . Ngô tụng nhất biến , khả trị vạn bệnh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Chú Thuỷ Trị Yết Hầu Chú

  Thiên động địa tĩnh  , nhật nguyệt động minh , Thái Thượng Lão Quân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Lôi Chú

  Thiên lôi oanh oanh , mãnh lại chân quân . Thừa lệnh triệu thỉnh , tốc giáng uy linh . Hưng  vân thổ vụ , cấp phó đàn tiền . Thống lãnh  ngũ tướng , sưu náo sơn xuyên . Vạn tinh quỷ quái , tróc phược lai trình . Nhất y đế lệnh , hoả cấp phụng hành .

 

Hạ Ấn Chú

  Tiên thiên tiên địa , nguyên thuỷ tổ khí   . Lạc tử chú sinh , trường sinh tại thử . Ngọc hoàng tâm thuật , quỷ thần giai tị . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 06, 2014, 07:26:01 pm
(tt)

興雷咒

  青華帝命,真氣= khí   元精。陰耀洞慧,仁和飄明。二五結嬰,迴黃沉冥。光宏太妙,靈秀八溟。東華寶書,光耀九宸。召龍負水,興雷光霆。風雷浩博,水火交精。四七二五,六合齊臨。哩吟金光,黃赤六營。橫天大力,流金火鈴。巨毒九醜,攝氣= khí   含晶。注凝三境,混合百神。角房箕壁,奎斧亨貞。玉符所告,金火激聲。急急如律令。
 

雷霆總咒

  中央鎮星,元罡清液。八龍會舍,陰光注溢。高仙紫策,赤鳳白翼。化生萬象,與我合跡。六毒八神,天一太一。上下激召,東西交接。緑波滄海,南溟戈戟。宮有大神,號曰玄一。中山運轉,斗罡魒攝。驚震八極,萬兵赤越。輔天刑罰,賞仙錄職。度命主籍,總持箕翼。元精飛揚,震天霹靂。敢有拒命,天斧滅質。急急如律令。

 

西真役雷咒

  西真七白,華光金德。皓靈元老,鎇嗔哼嗶。嚧呵唌蕟,煞肅伐責。月魄瑩明,洞朗光徹。騰輝霄漢,運靈合息。宮有七神,黸吒吽咭。呵嘍rị 將,持符執節。陽光高射,焚妖斬逆。金槌萬隊,銅頭鐵額。輔雷猛史,天鼓轟掣。碎破鬼爽,絕汝鬼跡。西靈紫詔,玉皇寶救。隨氣= khí   速現,真威赫奕。急急速速,揚威戮力。玉清帝命,風火傳驛。急急如律令。

敕雷符咒

  天精天神,移攝敕角,攝井鬼柳星,諸神助敕,攝疾疾至。急急如律令。
 

團雲咒

  聻聻吽吽,黑暗天神。天旋地轉,日月失昏。羅喉土宿,煞氣= khí   飛騰。唵嗚麅吒,嗚鞛吒黑暗吒,大黑暗吒,漫天黑暗吒疾。
 
Hưng  Lôi Chú

  Thanh Hoa Đế mệnh , chân  khí   nguyên tinh . Âm diệu động tuệ , nhân hoà phiêu minh . Nhị ngũ kết anh , hồi hoàng trầm minh . Quang hoành thái diệu , linh tú bát minh . Đông hoa bảo thư , quang diệu cửu thần . Triệu long phụ thuỷ , hưng lôi quang đình . Phong lôi hạo bác , thuỷ hoả giao tinh . Tứ thất nhị ngũ , lục hợp tề lâm . Lý  ngâm kim quang , hoàng xích lục doanh . Hoành thiên đại lực , lưu kim hoả linh . Cự độc cửu xú , nhiếp khí   hàm tinh . Chú ngưng tam cảnh , hỗn hợp bách  thần . Giác  phòng cơ bích , khuê phủ hanh trinh . Ngọc phù sở cáo , kim hoả kích thanh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Lôi Đình Tổng Chú

  Trung ương trấn tinh , nguyên cương thanh dịch . Bát long hội xả  , âm quang chú dật . Cao tiên tử sách , xích phượng bạch dực . Hoá sinh vạn tượng , dữ ngã hợp tích . Lục độc bát thần , thiên nhất thái nhất . Thượng hạ kích triệu , đông tây giao tiếp . Lục ba thương hải , nam minh qua kích . Cung hữu đại thần , hiệu  viết huyền nhất . Trung sơn vận chuyển , đẩu cương phiêu nhiếp . Kinh chấn bát cực , vạn binh xích việt . Phụ thiên hình phạt , thưởng tiên lục chức  . Độ mệnh chủ tịch , tổng trì cơ  dực . Nguyên tinh phi dương , chấn thiên tích lịch . Cảm hữu cự mệnh , thiên phủ diệt chất . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Tây Chân Dịch Lôi Chú

  Tây chân thất bạch , hoa quang kim đức . Hạo linh nguyên lão , mi sân hanh cao  . Lô ha diên phát , sát túc phạt trách  . Nguyệt phách oanh  minh , động lãng quang triệt . Đằng huy tiêu hán , vận linh hợp tức . Cung hữu thất thần , lô tra hồng kê . Ha lâu  rị tướng , trì phù chấp tiết . Dương quang cao xạ , phần yêu trảm nghịch . Kim chuỳ vạn đội , đồng đầu thiết ngạch . Phụ lôi mãnh sử , thiên cổ oanh xiết . Toái phá quỷ sảng , tuyệt nhữ quỷ tích . Tây linh tử chiếu , ngọc hoàng bảo cứu . Tuỳ  khí   tốc hiện , chân uy hách dịch . Cấp cấp tốc tốc , dương uy lục lực . Ngọc thanh đế mệnh , phong hoả truyền   dịch . Cấp cấp như luật lệnh .

Sắc Lôi Phù Chú

  Thiên tinh thiên thần , di nhiếp sắc giác  , nhiếp tỉnh quỷ liễu tinh , chư thần trợ sắc , nhiếp tật tật chí . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Đoàn Vân Chú

Tiệm tiệm hồng hồng , hắc ám thiên thần . thiên tuyền địa chuyển , nhật nguyệt thất hôn . la hầu thổ tú , sát khí   phi đằng . úm ô lộc tra , ô bội tra hắc ám tra , đại hắc ám tra , mạn thiên hắc ám tra tật .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 06, 2014, 07:27:50 pm
(tt)

召龍咒
  雷火使者,百萬蒼龍。轟天霹靂,速入符中。急急如律令。

 

攪水咒

  天元海神,滄伯虎母。流暘降災,木金火土。雨師風伯,雲馳雷火。敕動玉清,飛龍九五。急急如律令。
 

雷公擊剥咒
  都天雷公,呼雲震風。青雷白氣= khí   ,唵勾底囉那。洞按九宮,赤雷黑氣= khí   。刀底利那,上遊上穹。白雷赤氣= khí   ,雲風俱那。下遊玄酆,黑雷黃氣= khí   。含蘇魯那,太極元沖。黃雷青氣= khí   ,曇迦青那。徧滿虛空,周天火界,炎赫威風。與神混合,與氣= khí   俱通。急急角箕,斗軫張翼。何神不伏,何鬼不從。逆吾者死,從吾者豐。北靈黑歷,九醜紫童。風伯雨師,驅雷飲風。雷火到處,萬鬼滅蹤。急急如律令。
 

天皇咒
  天皇大帝,南極至尊。炎火之祖,勾陳之精。紅頭黑面,八首蛇身。口吐黑氣= khí   ,盤繞崑崙。總持萬化,即制雷神。上部九天,日月星辰。中管五岳,城隍威靈。下通河海,十二泉扃。北酆九壘,水陸陽冥。神拒者滅,鬼拒者傾。命令到處,無敢不遵。敢有不順,霹靂一聲。頭破腦裂,化為微塵。急急如天皇咖⇦霹靂攝。

Triệu Long Chú

  Lôi hoả sử giả , bách vạn thương long . Oanh thiên tích lịch , tốc nhập phù trung . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Giác  Thuỷ Chú

  Thiên nguyên hải thần , thương bá hổ mẫu . Lưu dương giáng tai , mộc kim hoả thổ . Vũ sư phong bá , vân trì lôi hoả . Sắc động ngọc thanh , phi long cửu ngũ . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Lôi Công Kích Lục Chú

  Đô thiên lôi công , hô vân chấn phong . Thanh lôi bạch khí   , úm câu để la na . Động án cửu cung , xích lôi hắc  khí   . Đao để lợi na , thượng du thượng khung . Bạch lôi xích khí   , vân phong câu  na . Hạ du huyền phong , hắc lôi hoàng khí   . Hàm tô lỗ na , thái cực nguyên xung . Hoàng lôi thanh khí   , đàm ca thanh na . Biến mãn hư không , chu thiên hoả giới , viêm hách uy phong . Dữ thần hỗn hợp , dữ  khí   câu thông . Cấp cấp giác  cơ  , đẩu chẩn trương dực . Hà thần bất phục , hà quỷ bất tùng . Nghịch ngô giả tử , tùng ngô giả phong . Bắc linh hắc lịch , cửu xú tử đồng . Phong bá vũ sư , khu lôi ẩm phong . Lôi hoả đáo xứ , vạn quỷ diệt tung . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thiên Hoàng Chú

  Thiên hoàng đại đế , nam cực chí tôn . Viêm hoả chi tổ , câu trần chi tinh . Hồng đầu hắc diện , bát thủ xà thân . Khẩu thổ hắc khí   , bàn nhiễu côn lôn  . Tổng trì vạn hoá , tức chế lôi thần . Thượng bộ cửu thiên , nhật nguyệt tinh thìn . Trung quản ngũ nhạc , thành hoàng uy linh . Hạ thông hà hải , thập nhị tuyền quynh  . Bắc phong cửu luỹ , thuỷ lục dương minh . Thần cự giả diệt , quỷ cự giả khuynh . Mệnh lệnh đáo xứ , vô cảm bất tuân . Cảm hữu bất thuận , tích lịch nhất thanh . Đầu phá não liệt , hoá vị vi trần . Cấp cấp như thiên hoàng ca tích lịch nhiếp . 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 06, 2014, 07:29:41 pm
(tt)

運雷神咒

  虛皇混沌,咄鳩羅真。益叉結叉。呼風啞嘆。電光轟烈,伯溫索叉。漢臣迸現,霹靂銀牙。槎耶檐勒,龍都藥叉。賓頭勾加,尼尼屈律。從勿骨叉,叮嘀呼鳩。宋忌娑訶,雷公霹靂。電母吼奔,婁帝勾沙。風伯擲沙,勾叉歐加。素真喋計,屈叉厥啞。霞啞娑訶,織女四歌。勾婁吉利,丁辛嘀唶。修rị 修rị rị ,吽吽吻吻。乾攝拽骨,吽鉥叉。咀婁蔑伐,俱盤帝叉。俱盤勒加,叉加吒耶。帝達尸益,鐥蘭吒耶。莫烏輪塗,叉耶摩薩。陀呼茽益,叉喋咯娑訶,烏深屈律。修修摩摩,陀耶叉謨。薩摩伐耶,陀微吉穆。密娑摩耶,尼盤拽罰。菊菩口曇薩,列舌活轟。賴聳喝呷定,皇大明鑑。伏足腹,啄底吒琍。洋洋尾尾,吼逆嘔莫。折冥漆寶,輪突軍離。齒齒勒勒,浩靈殄骨。南呵鵲耶,悉吉離耶。伽穆呵吒,昔謨冥媒,鉥吽麱啼。玉帝有敕,天皇伽耶。急急軍吒,疾疾伐伐。急急如律令。

 

掩陽光咒

  唵聻聻吽吽,黑暗天昏攝。太微童子敕,羅牦土宿攝。唵掣哩娑訶,天黑、地黑、黃河黑,萬里山川,黑暗黑風。雲雷雨電,玄緇聻黑。烏龍緇皂,黑風雲雷。雨變長空,大黑天神。急急如律令。
 

雨公咒

  五帝雷公,四聖風師。三台星斗,二儀動移。一元真皇,九幽靈氣= khí   。混合伯元,我是風師。急奉帝救,攝召五雷。雲奔電激,助我行威。掃蕩妖孽,摧魔伐非。神光所照,萬鬼俱摧。流鈐急召,雷火轟飛。唦吽咭吒,四目九醜。激電衝霆,鼓雷震響。準律速至,不得違例。急急如律令。
 

真王敕雷咒

  景中真王,威制九天。手執三素,足踏九玄。金虎庇日,飛龍繞乾。黃神秉鉞,緑齒持鞭。按行五斗,平調七元。吾奉上帝,賜吾延生。初分太極,吾已有年。令持符命,掌握威權。風雷交作,霹靂震轟。區分晝夜,考鬼窮源。總領雷局,公道無偏。吾今役使,成欲如言。急急如律令。
 

登壇役五雷咒

青帝雷公飛霹靂,白帝雷公役神靈。
黑帝雷公出天關,南方火氣= khí   運吾真。
中央土星二十六,運動真機斬妖精。

Vận Lôi Thần Chú

  Hư hoàng hỗn độn , đốt cưu la chân . Ích xoa  kết xoa  . Hô phong ách  thán . Điện quang oanh liệt , bá ôn sách  xoa  . Hán thần bính hiện , tích lịch ngân nha . Tra da thiềm lặc , long đô dược xoa  . Tân đầu câu gia , ni ni khuất luật . Tùng vật cốt xoa  , đinh đích  hô cưu . Tống kị  sa ha , lôi công tích lịch . Điện mẫu hống bôn , lâu  đế câu sa . Phong Bá trịch sa , câu xoa  âu gia . Tố chân điệp kế , khuất xoa  quyết nha . Hà ách nha sa ha , chức nữ tứ ca . Câu lâu  cát lợi , đinh tân đích  thùng . Tu rị tu rị rị , hồng hồng vẫn vẫn . Càn nhiếp duyệt cốt , hồng thuật xoa  . Thư  lâu miệt phạt , câu bàn đế xoa  . Câu bàn lặc gia , xoa  gia tra da . Đế đạt thi ích , thiện lan tra da . Mạc ô luân đồ , xoa  da ma tát . Đà hô trùng ích , xoa  điệp cách  sa ha , ô thâm khuất luật . Tu tu ma ma , đà da xoa  mô . Tát ma phạt da , đà vi cát mục . Mật sa ma da , ni bàn duyệt phạt . Cúc bồ khẩu đàm tát , liệt thiệt hoạt oanh . Lại tủng hát hạp  định , hoàng đại minh giám . Phục túc phúc , trác để tra rị. Dương dương vĩ vĩ , hống nghịch ẩu mạc . Chiết minh tất bảo , luân đột quân li  . Xỉ xỉ lặc lặc , hạo linh điển  cốt . Nam ha thước da , tất cát li  da . Ca  mục ha tra , tích mô minh môi , thuật hồng mạch đề . Ngọc Đế hữu sắc , thiên hoàng ca  da . Cấp cấp quân tra , tật tật phạt phạt . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Yểm Dương Quang Chú

  Úm tiệm tiệm hồng hồng , hắc ám thiên hôn nhiếp . Thái vi đồng tử sắc , la mao thổ tú nhiếp . Úm xiết lý  sa ha , thiên hắc 、địa hắc 、hoàng hà hắc , vạn lý sơn xuyên , hắc ám hắc phong . Vân lôi vũ điện , huyền truy tiệm hắc . Ô long truy tạo , hắc phong vân lôi . Vũ biến trường không , đại hắc thiên thần . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Vũ Công Chú

  Ngũ Đế Lôi Công , Tứ Thánh Phong Sư . Tam đài tinh đẩu , nhị nghi động di . Nhất nguyên chân hoàng , cửu u linh khí   . Hỗn hợp bá nguyên , ngã thị phong sư . Cấp phụng đế cứu , nhiếp triệu ngũ lôi . Vân bôn điện kích , trợ ngã hành uy . Tảo đãng yêu nghiệt , thôi  ma phạt phi . Thần quang sở chiếu , vạn quỷ câu thôi  . Lưu kiềm cấp triệu , lôi hoả oanh phi . Sá hồng kê tra , tứ mục cửu xú . Kích điện xung đình , cổ lôi chấn hưởng . Chuẩn luật tốc chí , bất đắc vi lệ . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Chân Vương Sắc Lôi Chú

  Cảnh trung chân vương , uy chế cửu thiên . Thủ chấp tam tố , túc đạp cửu huyền . Kim hổ tý nhật , phi long nhiễu càn . Hoàng thần bỉnh việt , lục xỉ trì tiên . Án hành ngũ đẩu , bình điệu thất nguyên . Ngô phụng thượng đế , tứ ngô diên sinh . Sơ phân thái cực , ngô dĩ hữu niên . Lệnh trì phù mệnh , chưởng ác uy quyền . Phong lôi giao tác , tích lịch chấn oanh . Khu phân trú dạ , khảo quỷ cùng nguyên . Tổng lãnh lôi cục , công đạo vô thiên . Ngô kim dịch sử , thành dục như ngôn . Cấp cấp như luật lệnh .
 
Đăng Đàn Dịch Ngũ Lôi Chú

Thanh đế lôi công phi tích lịch , Bạch đế lôi công dịch thần linh .
Hắc đế lôi công xuất thiên quan , Nam phương hoả  khí   vận ngô chân .
Trung ương thổ tinh nhị thập lục , Vận động chân cơ trảm yêu tinh . 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 06, 2014, 07:31:16 pm
(tt)

五雷祕咒

  唵留馘忽畢肇魔明,唵縛羅君尼帝訶,魔明速至赫猛,唵尼耶撓羅利薩訶烈煞,唵棄吐薩縛訶薩縛訶焜電,唵多賀曩薩縛訶惡轟,唵喗rị 薩縛訶薩縛訶。急急如律令。
 

祈雨咒

  吾召軫水神,參壁生風雨。箕豹起風雲,亢龍隨蛟舞。五星起陽庭,曻窿居坎所。關伯撼水車,牛金阿香女。婁狗水精靈,鬼羊生尅火。懸澍丹田中,寸澤盈海渚。旱魃滅蹤形,五雷神顯武。急急如律令。

 

大變神咒

  吾身非凡身,北帝之真。頭如黑雲,髮如亂兵。上至陽境,下遍幽冥。十方世界,煞氣= khí   沉沉。眉如蜈蚣,毒氣= khí   濛濛。鼻如鐵鍾,雷震長空。耳如火鈴,口如天門。左眼太陽射天關,右目太陰轉地軸。上唇風伯拔山林,下唇雨師行霧雹。牙如劍柱霜雪寒,十指如鉤光太極。左臉五方魔首,右脇五嶽威神。前足五雷行陣,後足五雷監兵。吾為天蓬大元帥,統部五帝魔兵。敢干吾令,倒縛橫吞。急急如律令。
 

召功曹咒

  紫微靈篆,御史傳宣。六宮魔領,拱聽靈篇。誓同山海,神鬼遵行。敢逆典律,押送北陰。騰空駕景,疾降壇庭。盧見王安,火速乘臨。受吾詞首,奏達帝宸。功成德備,保奏太清。急急如律令。

 

大召將咒

  北帝靈書,天蓬令行。上運台斗,下轉風輪。黑憧皁纛,戈戰如雲。六宮吐霧,黑氣= khí   紛紛。天兵速至,鬼吏交橫。魔王按劍,五嶽祇迎。驚天動地,拔倒山林。河泉海石,沉黑無明。有唱律犯黑律,押送北陰中速座速至,聽吾令行。謹召某將,火速來臨。敢逆黑律,如逆太清。急急如律令。
 
Ngũ Lôi Bí Chú

  Úm lưu quắc hốt tất triệu ma minh , úm phược la quân ni đế ha , ma minh tốc chí hách mãnh , úm ni da náo  la lợi tát ha liệt sát , úm  khí   thổ ba  tát phược ha tát phược ha hỗn điện , úm đa hạ nẵng ba tát phược ha ác oanh , úm vận rị tát phược ha tát phược ha . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Kỳ Vũ Chú


  Ngô triệu Chẩn Thuỷ Thần , Sâm  Bích sinh phong vũ . Cơ báo khởi  phong vân , kháng long tuỳ giao vũ . Ngũ tinh khởi  dương đình , đãi lung cư khảm sở . Quan bá hám thuỷ xa , ngưu kim a hương nữ . Lâu  cẩu thuỷ tinh linh , quỷ dương sinh khắc hoả . Huyền chú  đan điền trung , thốn trạch doanh hải chử . Hạn bạt  diệt tung hình , ngũ lôi thần hiển vũ . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Đại Biến Thần Chú

  Ngô thân phi phàm thân , Bắc Đế chi chân . Đầu như hắc vân , phát như loạn binh . Thượng chí dương cảnh , hạ biến u minh . Thập phương thế giới , sát khí   trầm trầm . Mi  như ngô công , độc  khí   mông mông . Tị như thiết chung , lôi chấn trường không . Nhĩ như hoả linh , khẩu như thiên môn . Tả nhãn thái dương xạ thiên quan , hữu mục thái âm chuyển địa trục . Thượng thần phong bá bạt sơn lâm , hạ thần vũ sư hành vụ bạc  . Nha như kiếm trụ sương tuyết hàn , thập chỉ như câu quang thái cực . Tả kiểm ngũ phương ma thủ , hữu hiếp ngũ nhạc uy thần . Tiền túc ngũ lôi hành trận , hậu túc ngũ lôi giám binh . Ngô vị Thiên Bồng Đại Nguyên Soái , thống bộ ngũ đế ma binh . Cảm can ngô lệnh , đảo phược hoành thôn . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Công Tào Chú

  Tử vi linh triện , ngự sử truyền   tuyên . Lục cung ma lãnh , củng thính linh thiên . Thệ đồng sơn hải , thần quỷ tuân hành . Cảm nghịch điển luật , áp tống bắc âm . Đằng không giá cảnh , tật giáng đàn đình . Lô  kiến vương an , hoả tốc thừa lâm . Thụ ngô từ thủ , tấu đạt đế thần . Công thành đức bị , bảo tấu thái thanh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Đại Triệu Tướng Chú

  Bắc Đế linh thư , Thiên Bồng lệnh hành . Thượng vận đài đẩu , hạ chuyển phong luân . Hắc đổng  tạo đáo , qua chiến như vân . Lục cung thổ vụ , hắc  khí   phân phân . Thiên binh tốc chí , quỷ lại giao hoành . Ma vương án kiếm , ngũ nhạc kỳ nghênh  . Kinh thiên động địa , bạt đảo sơn lâm . Hà tuyền hải thạch , trầm hắc vô minh . Hữu xướng luật phạm hắc luật , áp tống bắc âm trung tốc toạ tốc chí , thính ngô lệnh hành . Cẩn triệu mỗ tướng , hoả tốc lai lâm . Cảm nghịch hắc luật , như nghịch thái thanh . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 06, 2014, 07:36:07 pm
(tt)

追攝咒

  吾自酆都山不來一朱砂頭髮拂天開。北帝敕收無道鬼,指揮兵將運風雷。雄威猛將奔雲去,犯律邪魔急捉来。五帝大魔兵九億,呼風嘯雨運陰雷。天地人前皆黑暗,天羅地網布周迴。我有潔微玄擔在,書功錄過滅兇急急如律令。

 

召酆都猛將咒

  黑帝靈書,天蓬寶符。令行風火,山傾木枯。水竭火滅,天地黑虛。陰沉九地,諸將馳驅。吾持正令,魔鬼之師。頭轉北斗,足躡江湖。聞吾叩令,鬼滅神誅。天將立至,為我驅除。急急如律令。
 

召力士使者咒

  北帝之宮,主帥天蓬。力士使者,速至壇中。令叩急速,雷吼雷奔,天陰地黑,日月昏濛。萬魔拱手,符到即從。神兵隊隊,變化英雄。吞魔食鬼,剪惡除兇。敢違黑律,押至桑銅。收送黑獄,永劫無窮。沉沉長夜,劍刃刀' 鋒。急急如律令。
 

召飛天八將咒

  錫妬鑑鍔,怱牀脗銅。威靈八將,鬼吏之尊。身佩黑律,職掌玄文。提領兵卒,剪滅妖氛。上奉北陰,酆都帝君。升天入地,飛行太空。縛捉鬼眾,收禁邪魂。隨呼立至,有令即從。聞吾正令,速降壇中。急急如律令。

 

召酆都諸符使咒

  天蓬敕命,御史叮嚀。太玄黑憲,收治鬼神。飛符信速,走叩雲奔。黑天黑地,黑海黑林。黑山黑水,黑雨黑風。昏沉九地,日月無明。黑符大使,黑甲將軍。聞吾正令,立降真身。從吾所使,急捉邪精。急急如律令。

Truy Nhiếp Chú

  Ngô tự phong đô sơn bất lai nhất châu sa đầu phát phất thiên khai . Bắc đế sắc thu vô đạo quỷ , chỉ huy binh tướng vận phong lôi . Hùng uy mãnh tướng bôn vân khứ , phạm luật tà ma cấp tróc lai . Ngũ đế đại ma binh cửu ức , hô phong khiếu vũ vận âm lôi . Thiên địa nhân tiền giai hắc ám , thiên la địa võng bố chu hồi . Ngã hữu khiết vi huyền đảm tại , thư công lục quá diệt hung cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Phong Đô Mãnh Tướng Chú

  Hắc đế linh thư , thiên bồng bảo phù . Lệnh hành phong hoả , sơn khuynh mộc khô . Thuỷ kiệt hoả diệt , thiên địa hắc hư . Âm trầm cửu địa , chư tướng trì khu . Ngô trì chính lệnh , ma quỷ chi sư . Đầu chuyển bắc đẩu , túc nhiếp  giang hồ . Văn ngô khấu lệnh , quỷ diệt thần tru . Thiên tướng lập chí , vị ngã khu trừ . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Lực Sĩ Sử Giả Chú

  Bắc Đế chi cung , chủ soái Thiên Bồng . Lực Sĩ sử giả , tốc chí đàn trung . Lệnh khấu cấp tốc , lôi hống lôi bôn , thiên âm địa hắc , nhật nguyệt hôn mông . Vạn ma củng thủ , phù đáo tức tùng . Thần binh đội đội , biến hoá anh hùng . Thôn ma thực quỷ , tiển  ác trừ hung . Cảm vi hắc luật , áp chí tang đồng . Thu tống hắc ngục , vĩnh kiếp vô cùng . Trầm trầm trường dạ , kiếm nhẫn đao  phong . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Phi Thiên Bát Tướng Chú

  Tích đố giám ngạc ,  hốt thể ngột đồng . Uy linh bát tướng , quỷ lại chi tôn . Thân bội hắc luật , chức c chưởng huyền văn . Đề lãnh binh tốt , tiển  diệt yêu phân . Thượng phụng bắc âm , Phong Đô Đế Quân . Thăng thiên nhập địa , phi hành thái không . Phược tróc quỷ chúng , thu cấm tà hồn . Tuỳ hô lập chí , hữu lệnh tức tùng . Văn ngô chính lệnh , tốc giáng đàn trung . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Phong Đô Chư Phù Sử Chú

  Thiên Bồng sắc mệnh , Ngự Sử đinh ninh . Thái Huyền hắc hiến , thu trị quỷ thần . Phi phù tín tốc , tẩu khấu vân bôn . Hắc thiên hắc địa , hắc hải hắc lâm . Hắc sơn hắc thuỷ , hắc vũ hắc phong . Hôn trầm cửu địa , nhật nguyệt vô minh . Hắc phù đại sử , hắc giáp tướng quân . Văn ngô chính lệnh , lập giáng chân thân . Tùng ngô sở sử , cấp tróc tà tinh . Cấp cấp như luật lệnh . 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 07, 2014, 08:04:33 pm
(tt)

召景陽宮四神咒

  苟畢田孫,至聖至靈。大威大猛,無影無形。隨風而至,聚氣= khí   為真。遵行黑律,救濟群生。佐衛御史,統領魔兵。黑旗黑節,列陣前奔。群魔稽首,飲氣吞聲。隨吾正令,一叩即臨。我佩黑律,總治鬼神。何邪不伏,犯者滅形。急急如律令。

 

召馬宋二靈官咒

  正令急召,大神來臨。收攝魈俣,倒食橫吞。雷音一吼,震動乾坤。不動尊神,變化分身。二神變現,無極無窮。滿天滿地,奔火行雲。穿山入谷,破竹搜尋。聞吾正令,急捉邪精。速至速至,聽吾令行。急急如律令。
 

召焦曾二真君咒

  北方黑帝,酆都之尊。統領酆都,上掌天星。賜吾黑律,掌管魔群。左右司禁,殺伐二神。降魔伏怪,滅禍收神。手提山嶽,打碎魔精。金睛鐵面,黑甲玄身。玄裳黑服,黑甲將軍。吸雲大朗朗,吐氣黑沉沉。魔兵皆伏匿,鬼魅敢逃形。穿山入火通天地,入水隨風攝鬼魂。正聲叩聲如霹靂,二神急降急來臨。有一不從吾命者,如逆玄都黑帝文。急急如律令。

 

召御史大咒

  北帝御史,酆都大雄。玄冥主帥,大魔之尊。顏如藍靛,統領威權。奉命主令,剪誠妖兇。五靈真老,賜我真文。持九泉之號令,帶玄元之真文。劍橫斗口,目視乾坤。江神鼓浪,海神翻風。天昏萬里,地黑千重。主兵元帥,九蟒相從。隨神同降,助我神功。黑令聲轟,霹靂威冲。部領眾神,上振天門。速離鬱絕,降我壇中。急急如律令。
 

召全臺將兵咒

  吾乃天帝之使,奉命紫微號令。九泉法遵黑律,周遊三界,討伐魔精。當召四直,直壇關集。三官所管,九府四司。巨天力士,執罰神兵。司命司錄,司功司煞。速離地府,急出溟玲。各掌本職,盡出九陰。令行風火,速至壇庭。急急如律令。
 
Triệu Cảnh Dương Cung Tứ Thần Chú

  Cẩu tất điền tôn , chí thánh chí linh . Đại uy đại mãnh , vô ảnh vô hình . Tuỳ phong nhi chí , tụ  khí   vị chân . Tuân hành hắc luật , cứu tế quần sinh . Tá vệ ngự sử , thống lãnh ma binh . Hắc kỳ hắc tiết , liệt trận tiền bôn . Quần ma khể thủ , ẩm  khí   thôn thanh . Tuỳ ngô chính lệnh , nhất khấu tức lâm . Ngã bội hắc luật , tổng trị quỷ thần . Hà tà bất phục , phạm giả diệt hình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Mã Tống Nhị Linh Quan Chú

  Chính lệnh cấp triệu , đại thần lai lâm . Thu nhiếp tiêu thiền , đảo thực hoành thôn . Lôi âm nhất hống , chấn động càn khôn . Bất động tôn thần , biến hoá phân thân . Nhị thần biến hiện , vô cực vô cùng . Mãn thiên mãn địa , bôn hoả hành vân . Xuyên sơn nhập cốc  , phá trúc sưu tầm . Văn ngô chính lệnh , cấp tróc tà tinh . Tốc chí tốc chí , thính ngô lệnh hành . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Tiêu Tằng Nhị Chân Quân Chú

  Bắc Phương Hắc Đế , Phong Đô chi tôn . Thống lãnh Phong Đô , thượng chưởng thiên tinh . Tứ ngô hắc luật , chưởng quản ma quần . Tả hữu tư cấm , sát phạt nhị thần . Giáng ma phục quái , diệt hoạ thu thần . Thủ đề sơn nhạc , đả toái ma tinh . Kim tinh  thiết diện , hắc giáp huyền thân . Huyền thường hắc phục , hắc giáp tướng quân . Hấp vân đại lãng lãng , thổ  khí   hắc trầm trầm . Ma binh giai phục nặc , quỷ mị cảm đào hình . Xuyên sơn nhập hoả thông thiên địa , nhập thuỷ tuỳ phong nhiếp quỷ hồn . Chính thanh khấu thanh như tích lịch , nhị thần cấp giáng cấp lai lâm . Hữu nhất bất tùng ngô mệnh giả , như nghịch huyền đô hắc đế văn . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Ngự Sử Đại Chú

  Bắc Đế Ngự Sử , Phong Đô đại hùng . Huyền minh chủ soái , đại ma chi tôn . Nhan như lam đĩnh , thống lãnh uy quyền . Phụng mệnh chủ lệnh , tiển  thành yêu hung . Ngũ linh chân lão , tứ ngã chân văn . Trì cửu tuyền chi hiệu  lệnh , đái huyền nguyên chi chân văn . Kiếm hoành đẩu khẩu , mục thị càn khôn . Giang thần cổ lãng , hải thần phiên phong . Thiên hôn vạn lý , địa hắc thiên trọng . Chủ binh nguyên soái , cửu mãng tướng tùng . Tuỳ thần đồng giáng , trợ ngã thần công . Hắc lệnh thanh oanh , tích lịch uy xung . Bộ lãnh chúng thần , thượng chấn thiên môn . Tốc li  uất tuyệt , giáng ngã đàn trung . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Toàn Đài Tướng Binh Chú

  Ngô nãi thiên đế chi sử , phụng mệnh tử vi hiệu  lệnh . Cửu tuyền pháp tuân hắc luật , chu du tam giới , thảo phạt ma tinh . Đương triệu tứ trực , trực đàn quan tập . Tam quan sở quản , cửu phủ tứ  tư  . Cự thiên lực sĩ , chấp phạt thần binh . Tư  mệnh tư  lục , tư công tư  sát . Tốc ly địa phủ , cấp xuất minh linh . Các chưởng bản chức  , tận xuất cửu âm . Lệnh hành phong hoả , tốc chí đàn đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 07, 2014, 08:05:41 pm
(tt)

召六宮魔王咒

  天蓬天蓬,萬神之宗。領持帝典,急付六宮。六洞魔王,速出幽門。兵員十萬,變化神通。升天入地,速至壇中。閶闔一道,黑氣橫空。天星扇落,江水不通。山嶽平如砥,天柱斷,地維清。四極肅,黑氣= khí   騰。日月晦,一切生人上太清。魔自滅,鬼自亡,妖自滅,祟自傷,風揚火捲起鑊湯。急急如律令。
 

神令大誓咒

  吾奉紫微,專命職掌。酆都上至九天,下至九泉,中遍九州。應諸天地,神祇,妖星逆象。飛走魔靈,魈俣鬼魅,一切妖氛。不問祀典,不理情輕。敢干正令,御史行刑。命兵速出,八極追尋。應諸山川林洞之中,泉源巖穴之內,應是曾來為害生民者,盡行攝捉。如山川古廟,古怪神明,古佛金仙,古墓骨崇,古山石魅,古木魈俣,敢有隱藏者,御史提兵,親行戮馘攝。急急如律令。
 

祭令咒

  千變萬化,一氣= khí   而分。一變為三,三氣= khí   而成。三化為五,五氣= khí   靈君。北方大將,里一煞威神。天蓬元帥,下領九陰。九陰之主,遵令而行。六洞魔首,同入天宮。天宮之內,幽獄重重。刀山劍柱,鎗刀如鋒。橫交堅起,寒黑昏濛。速化天獄,收禁妖兇。急急如律令。

 

集神歸宮咒

  魔首元帥魏伯賢,聽吾號令火急行。分身降氣= khí   入吾令,統領兵員億萬千。鬼吏參隨無兆數,呼風哨雨入吾壇。守隨神令勿遠去,聽吾令行聽吾言。吾奉五靈玄老敕,火急奉行。急急如律令。
 

召酆都變神咒

  北帝真人,酆都憲章。威光神變,物物隆昌。頭帶華蓋,足躡魁罡。六甲歸左,六丁右防。青龍孟章,左列白虎。監兵右傍,朱雀靈光。在前玄武,執明後廂。九泉大醜,魔王周維,執秉憲章。有敢當吾典制,押送威劍神王。急急如律令。

Triệu Lục Cung Ma Vương Chú
 
  Thiên Bồng Thiên Bồng , vạn thần chi tôn  . Lãnh trì đế điển , cấp phó lục cung . Lục động ma vương , tốc xuất u môn . Binh viên thập vạn , biến hoá thần thông . Thăng thiên nhập địa , tốc chí đàn trung . Xương hạp nhất đạo , hắc  khí   hoành không . Thiên tinh phiến lạc , giang thuỷ bất thông . Sơn nhạc bình như để , thiên trụ đoạn  , địa duy thanh . Tứ cực túc , hắc khí   đằng . Nhật nguyệt hối , nhất thiết sinh nhân thượng thái thanh . Ma tự diệt , quỷ tự vong , yêu tự diệt , tuý tự thương , phong dương hoả quyển khởi  hoạch thang . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thần Lệnh Đại Thệ Chú

  Ngô phụng Tử Vi , chuyên mệnh chức  chưởng . Phong Đô thượng chí cửu thiên , hạ chí cửu tuyền , trung biến cửu châu . Ứng  chư thiên địa , thần kỳ , yêu tinh nghịch tượng . Phi tẩu ma linh , tiêu thiền quỷ mị , nhất thiết yêu phân . Bất vấn tự điển , bất lý tình khinh . Cảm can chính lệnh , ngự sử hành hình . Mệnh binh tốc xuất , bát cực truy tầm . Ứng  chư sơn xuyên lâm động chi trung , tuyền nguyên nham huyệt chi nội , ứng  thị tằng lai vị hại sinh dân giả , tận hành nhiếp tróc . Như sơn xuyên cổ miếu , cổ quái thần minh , cổ phật kim tiên , cổ mộ cốt sùng , cổ sơn thạch mị  , cổ mộc tiêu thiền , cảm hữu ẩn tạng giả , ngự sử đề binh , thân  hành lục quắc nhiếp . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tế Lệnh Chú

  Thiên biến vạn hoá , nhất  khí   nhi phân . Nhất biến vị tam , tam  khí   nhi thành . Tam hoá vị ngũ , ngũ khí   linh quân . Bắc phương đại tướng , lý nhất sát uy thần . Thiên Bồng nguyên soái , hạ lãnh cửu âm . Cửu âm chi chủ , tuân lệnh nhi hành . Lục động ma thủ , đồng nhập thiên cung . Thiên cung chi nội , u ngục trọng trọng . Đao sơn kiếm trụ , sanh đao như phong . Hoành  giao kiên khởi  , hàn hắc hôn mông . Tốc hoá thiên ngục , thu cấm yêu hung . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Tập Thần Qui Cung Chú

  Ma Thủ Nguyên Soái Nguỵ Bá Hiền , thính ngô hiệu  lệnh hoả cấp hành . Phân thân giáng  khí   nhập ngô lệnh , thống lãnh binh viên ức vạn thiên . Quỷ lại tham tuỳ vô triệu số , hô phong sáo  vũ nhập ngô đàn . Thủ tuỳ thần lệnh vật viễn khứ , thính ngô lệnh hành thính ngô ngôn . Ngô phụng Ngũ Linh Huyền Lão sắc , hoả cấp phụng hành . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Phong Đô Biến Thần Chú

  Bắc Đế Chân Nhân , Phong Đô hiến chương . Uy quang thần biến , vật vật long xương . Đầu đái hoa cái , túc nhiếp khôi cương . Lục giáp qui tả , lục đinh hữu phòng . Thanh long mạnh chương , tả liệt bạch hổ . Giám binh hữu bàng , châu tước linh quang . Tại tiền huyền vũ , chấp minh hậu sương . Cửu tuyền đại xú , ma vương chu duy , chấp bỉnh hiến chương . Hữu cảm đương ngô điển chế , áp tống uy kiếm thần vương . Cấp cấp như luật lệnh . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 07, 2014, 08:07:31 pm
(tt)

行淨咒

  四目老翁天元神,天罡八煞掃妖氛。吾目一視山嶽傾,吾水一噀遍乾坤。百邪縮首群妖絕,眾穢蕩淨山海清。太上巨天天律至,魔神失所歸無門。急急如律令。

 

步罡咒

  吾乃東方青帝靈,混元九氣   而化生。配合乾坤與萬物,輔三台兮佐北辰。扶持乾象統千兵,角亢氏房助吾心。尾箕合兮合吾真,披日月兮戴星辰。吾從此處領天兵,風車雷車水火車。興霹靂兮起風雲,千兵萬將護吾身。從此乾坤亨利貞。
 

召將急應咒

  月華鏡水,華夷盡知。廣惠所求,大神助威。統兵揚法,主帥雷使,火急現形。急急如律令。
 

地衹咒

  東嶽有神,正直聰明。張許雷使,立現真形。邪祟為禍,侵害皇民。與枷與縛,與捉與擒。不問高下,無管家親。山魈獨腳,金木石精。天魔外道,祀典邪神。長枷鎖束,押赴壇庭。嶽神五靈,東卿上君。張巡、許遠,火速現形。急急如律令。
  中宮土宿,上將虎頭。主馘邪魔,斬瘟天牢。上承帝旨,不得停留。急急如律令。

  烏東上將,青面金睛。驅龍駕虎,部領鬼兵。翻山覆地,飛石揚塵。鐵羅鐵網,鐵索鐵鈴。山魈精怪,毋致逃形。神去速捉,速縛來呈。急急如律令。
 

青靈咒

  九氣   蒼精,太昊之靈。發生萬物,草木同榮。光元帝主,考召鬼神。寅辰龍虎,卯酉陰陽。奎婁狼犬,丙丁火神。赫威一德,膽腑同盟。水火交媾,龜蛇合形。吏兵三千,肅煞無情。佐都巡之遊奕,聽太保之指陳。出東蒼之岱嶽,下青府之壇庭。來遵吾之號令,捉橫鬼之妖精。助吾符命以攝捉,仰汝猛將之遵承。稍違吾之典憲,當滅汝之功勳。天律峻嚴,母輒違慢。急急如律令。

Hành Tịnh Chú

  Tứ mục Lão Ông Thiên Nguyên Thần , thiên cương bát sát tảo yêu phân . Ngô mục nhất thị sơn nhạc khuynh , ngô thuỷ nhất tốn biến càn khôn . Bách tà súc thủ quần yêu tuyệt , chúng uế đãng tịnh sơn hải thanh . Thái thượng cự thiên thiên luật chí , ma thần thất sở qui vô môn . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Bộ Cương Chú

  Ngô nãi Đông Phương Thanh Đế linh , hỗn nguyên cửu khí   nhi hoá sinh . Phối hợp càn khôn dữ vạn vật , phụ tam đài hề tá bắc thìn . Phù trì càn tượng thống thiên binh , giác kháng thị phòng trợ ngô tâm . Vĩ cơ hợp hề hợp ngô chân , phi nhật nguyệt hề đái tinh thìn . Ngô tùng thử xứ lãnh thiên binh , phong xa lôi xa thuỷ hoả xa . Hưng tích lịch hề khởi  phong vân , thiên binh vạn tướng hộ ngô thân . Tùng thử càn khôn hanh lợi trinh .
 

Triệu Tướng Cấp Ứng  Chú

  Nguyệt hoa kính thuỷ , hoa di tận tri . Quảng huệ sở cầu , đại thần trợ uy . Thống binh dương pháp , chủ soái lôi sử , hoả cấp hiện hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Địa Kỳ Chú

  Đông nhạc hữu thần , chính trực thông minh . Trương Hứa Lôi Sử , lập hiện chân hình . Tà tuý vị hoạ , xâm hại hoàng dân . Dữ gia dữ phược , dữ tróc dữ cầm . Bất vấn cao hạ , vô quản gia thân  . Sơn tiêu độc cước  , kim mộc thạch tinh . Thiên ma ngoại đạo , tự điển tà thần . Trường gia  toả thúc , áp phó đàn đình . Nhạc thần ngũ linh , đông khanh thượng quân . Trương tuần 、hứa viễn , hoả tốc hiện hình . Cấp cấp như luật lệnh .

  Trung cung thổ tú , thượng tướng hổ đầu . Chủ quắc tà ma , trảm ôn thiên lao . Thượng thừa đế chỉ , bất đắc đình lưu . Cấp cấp như luật lệnh .

  Ô đông thượng tướng , thanh diện kim tinh . Khu long giá hổ , bộ lãnh quỷ binh . Phiên sơn phúc địa , phi thạch dương trần . Thiết la thiết võng , thiết tác thiết linh . Sơn tiêu tinh quái , vô trí đào hình . Thần khứ tốc tróc , tốc phược lai trình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Thanh Linh Chú

  Cửu  khí   thương tinh , Thái Hạo chi linh . Phát sinh vạn vật , thảo mộc đồng vinh . Quang nguyên đế chủ , khảo triệu quỷ thần . Dần thìn long hổ , mão dậu âm dương . Khuê lâu  lang khuyển , bính đinh hoả thần . Hách uy nhất đức , đảm phủ đồng minh . Thuỷ hoả giao cấu , qui xà hợp hình . Lại binh tam thiên , túc sát vô tình . Tá đô tuần chi du dịch , thính thái bảo chi chỉ trần . Xuất đông thương chi đại nhạc , hạ thanh phủ chi đàn đình . Lai tuân ngô chi hiệu  lệnh , tróc hoành quỷ chi yêu tinh . Trợ ngô phù mệnh dĩ nhiếp tróc , ngưỡng  nhữ mãnh tướng chi tuân thừa . Sáo vi ngô chi điển hiến , đương diệt nhữ chi công huân . Thiên luật tuấn nghiêm , mẫu chiếp  vi mạn . Cấp cấp như luật lệnh . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 07, 2014, 08:09:21 pm
(tt)

召溫太保咒

  溫瓊赫烈,專行肅煞。紫髮金睛,皂袍鐵甲。青面黃眉,護持道法。神部所臨,天昏地黑。吏兵三千,當賞以罰。掌主掌死,行檢行察。黑節黑旗,鐵斧鐵鉞。開寅辰之正氣= khí   ,藏龍虎之真精。運奎婁之妙宿,役狼犬之威靈。丙丁之君,丙丁火神。火山坎位,奔騰黑雲。收精攝毒,起死回生。東嶽帝君,嚴命太保。聽之令行。急急如律令。
  唵結帝摩訶,呾練蘇陀,盤頭迦多吟,囌陀咭啼吽吽吒,薩噁遮迷目,rị rị 鐥吽,鱻鱻哈咇金栗摩訶敕煞攝。
 

烈雷咒

  唵屋速俱盧噠rị 娑,伊尹赤盤啄神密迴,吽度合摩逐怯畢耶,拏奴咖遮乾合明威結,嚕成耶暮勾韋,喚各咯咖菍,危體陀體,嚩施達護,低喚欽吽煞佑伴吒娑訶攝。
 

瓊花咒

  唵召溫瓊,太素玄平,領兵助法,三五元君。唵嚤呮啼,吒吽咭啼,鐥藮嘍咭,rị 吒麢☺⇦,僧金吒哆喏吒,孤魯吒✉,喃哹弼娑訶。扶嬰攝雲函玉篆,玉笈雲章。升天入地,收斬瘟。無道之鬼,拔髓抽腸。奉天明命,絕滅兇殃。唵吼吒咄吒,火曜金伽。生時了了,威身速降,疾速降。急急如律令。

 

召酆都將咒

  酆都號令,萬神咸聽。上至九天,下至幽冥。吏兵猛將,有令敢停。拒逆違命,法有常刑。急急如律令。
  溟泠大將,四臂三頭。左輔披髮,頭帶骷髏。顏如藍靛,總領兵頭。前後排列,似水如流。九獄主吏,各執戈矛。呼吸雲雨,鬼哭神愁。考召邪原,不得停留。酆都符命,急速擒收。吾今用法,要見蹤由。行符召將,犒賞先酬。急急如律令。
 

發號令咒

  吾左有日君,右有月君。前有雷電,後有風雲。震動天地,吒咄龍神。受吾真氣= khí   ,受籙真人。三萬力士,六甲將軍。左右星聚,前後雲奔。陰陽造化,隨手應分。千乘萬騎,急召汝身。聽吾拷約,受吾法分。敕下鬼賊,從吾降真。急急如律令。

Triệu Ôn Thái Bảo Chú

  Ôn quỳnh hách liệt , chuyên hành túc sát . Tử phát kim tinh  , tạo bào thiết giáp . Thanh diện hoàng mi  , hộ trì đạo pháp . Thần bộ sở lâm , thiên hôn địa hắc . Lại binh tam thiên , đương thưởng dĩ phạt . Chưởng chủ chưởng tử , hành kiểm hành sát . Hắc tiết hắc kỳ , thiết phủ thiết việt . Khai dần thìn chi chính  khí   , tạng long hổ chi chân tinh . Vận khuê lâu chi diệu tú , dịch lang khuyển chi uy linh . Bính đinh chi quân , bính đinh hoả thần . Hoả sơn khảm vị , bôn đằng hắc vân . Thu tinh nhiếp độc , khởi  tử hồi sinh . Đông nhạc đế quân , nghiêm mệnh thái bảo . Thính chi lệnh hành . Cấp cấp như luật lệnh .
  Úm kết đế ma ha , đát luyện tô đà , bàn đầu ca đa ngâm , tô đà kê đề hồng hồng tra , tát át già mê mục , rị rị thiện hồng , lỗ lỗ cáp tất kim lật ma ha sắc sát nhiếp .
 

Liệt Lôi Chú

  Úm ốc tốc câu lô đạt rị sa , y doãn  xích bàn trác thần mật hồi , hồng độ hợp ma trục khiếp tất da , noa nô ca  già càn hợp minh uy kết , lỗ thành da mộ câu vi , hoán các cách  ca niệm , nguy thể đà thể , phọc thi đạt hộ , đê hoán khâm hồng sát hữu bạn tra sa ha nhiếp .
 

Quỳnh Hoa Chú

  Úm Triệu Ôn Quỳnh , Thái Tố huyền bình , lãnh binh trợ pháp , tam ngũ nguyên quân . Úm ma  chỉ đề , tra hồng kê đề , thiện tiêu lâu kê , rị tra ma ⇦, tăng kim tra đa nhạ tra , cô lỗ tra , nam phù bật sa ha . Phù anh nhiếp vân hàm ngọc triện , ngọc cấp vân chương . Thăng thiên nhập địa , thu trảm ôn . Vô đạo chi quỷ , bạt tuỷ trừu trường  . Phụng thiên minh mệnh , tuyệt diệt hung ương . Úm hống tra đốt tra , hoả diệu kim ca  . Sinh thời liễu liễu , uy thân tốc giáng , tật tốc giáng . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Phong Đô Tướng Chú


  Phong đô hiệu  lệnh , vạn thần hàm thính . Thượng chí cửu thiên , hạ chí u minh . Lại binh mãnh tướng , hữu lệnh cảm đình . Cự nghịch vi mệnh , pháp hữu thường hình . Cấp cấp như luật lệnh .

  Minh linh đại tướng , tứ tí  tam đầu . Tả phụ phi phát , đầu đái  khô lâu . Nhan như lam đĩnh , tổng lãnh binh đầu . Tiền hậu bài liệt , tự thuỷ như lưu . Cửu ngục chủ lại , các chấp qua mâu . Hô hấp vân vũ , quỷ khốc thần sầu . Khảo triệu tà nguyên , bất đắc đình lưu . Phong đô phù mệnh , cấp tốc cầm thu . Ngô kim dụng pháp , yếu kiến tung do . Hành phù triệu tướng , khao thưởng tiên thù . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Phát Hiệu  Lệnh Chú

  Ngô tả hữu nhật quân , hữu hữu nguyệt quân . Tiền hữu lôi điện , hậu hữu phong vân . Chấn động thiên địa , tra đốt long thần . Thụ ngô chân  khí   , thụ lục chân nhân . Tam vạn lực sĩ , lục giáp tướng quân . Tả hữu tinh tụ , tiền hậu vân bôn . Âm dương tạo hoá , tuỳ thủ ứng  phân . Thiên thừa vạn kị , cấp triệu nhữ thân . Thính ngô khảo ước , thụ ngô pháp phân . Sắc hạ quỷ tặc , tùng ngô giáng chân . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 07, 2014, 08:14:06 pm
(tt)

六宮煞鬼咒

  紂絕標帝晨,諒事構重阿。炎如重霄煙,拂若景耀華。武城帶神鋒,恬照吞清河。閻闔臨丹井,雲門鬱崖峨。七非通奇蓋,連宛亦敷魔。六天橫北道,此是鬼神家。
 

八將咒
  天地日月星,吾召酆都神。隨氣   一攝至,追精立現形。不問神與鬼,選甚妖與精。八將聞吾召,火急見真形。
 

酆都聚壇捉咒

  唵伽婁叉,帝婁叉,唵迤叉,盧rị 叉,伽撥叉,風雷叉,火雷叉,其敕叉,達尹盧叉,烏屠敕攝。吉留叉,帝留叉,風雷叉,火雷叉,伽鉥叉,達尸盧叉,毗留勒烏輪屠叉敕攝。妬鑑鍔,怱牀脗

  錫妬大威雄,寶劍橫雷胸。正氣   接天地,聲名達上穹。鑑鍔神靈速,鬼神咸賓伏。怱牀脗銅聖,八將逞神通。妖邪不敢遁,先捉夜光鬼。攝赴四目翁,從誅無道神,魁罡與滅蹤。吾奉上帝敕,附體姓名通。急急如律令。

 

召桑元帥咒

  天蓬天蓬,北帝之雄。下赴冥司,酆都之宮。紏察六獄,隨令即從。桑銅聞召,立至壇中。顱頭大使,風火奔沖。隨令速至,驅虎驅龍。紫微禁旨,咸使知聞。敢有不至,押送羅酆。永禁幽獄,萬劫無終。急急如律令。
 

酆都誓咒

  吾奉紫微,專命北帝靈文,下治酆都六天之宮。六宮大魔,隨令郎從。天蓬衛我,同助威雄。刀鋒萬劫,劍柱千重。銅蛇吐火,鐵犬奔衝。千端苦惱,考勘無窮。有遵正令,賜賞以功。保奏天闕,名書帝宮。依吾旨令,急急追魂。急急如律令。
 
Lục Cung Sát Quỷ Chú

  Trụ tuyệt tiêu đế thần , lượng sự cấu trọng a . Viêm như trọng tiêu yên , phất nhược cảnh diệu hoa . Vũ thành đái thần phong , điềm chiếu thôn thanh hà . Diêm hạp lâm đan tỉnh , vân môn uất nhai nga . Thất phi thông cơ  cái , liên uyển diệc phu ma . Lục thiên hoành bắc đạo , thử thị quỷ thần gia .
 

Bát Tướng Chú

  Thiên địa nhật nguyệt tinh , ngô triệu Phong Đô Thần . Tuỳ  khí   nhất nhiếp chí , truy tinh lập hiện hình . Bất vấn thần dữ quỷ , tuyển thậm yêu dữ tinh . Bát tướng văn ngô triệu , hoả cấp kiến chân hình .
 

Phong Đô Tụ Đàn Tróc Chú

  Úm ca  lâu xoa  , đế lâu xoa  , úm dĩ xoa  , lô  rị xoa  , ca  bát xoa  , phong lôi xoa  , hoả lôi xoa  , kỳ sắc xoa  , đạt doãn lô  xoa  , ô đồ sắc nhiếp . Cát lưu xoa  , đế lưu xoa  , phong lôi xoa  , hoả lôi xoa  , ca  thuật xoa  , đạt thi lô  xoa  , tỷ lưu lặc ô luân đồ xoa  sắc nhiếp . Đố giám ngạc , hốt thể ham.
  Tích đố đại uy hùng , bảo kiếm hoành lôi hung . Chính  khí   tiếp thiên địa , thanh danh đạt thượng khung . Giám ngạc thần linh tốc , quỷ thần hàm tân phục . Hốt thể ham đồng thánh , bát tướng trình thần thông . Yêu tà bất cảm độn  , tiên tróc dạ quang quỷ . Nhiếp phó tứ mục ông , tùng tru vô đạo thần , khôi cương dữ diệt tung . Ngô phụng thượng đế sắc , phụ thể tính danh thông . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Tang Nguyên Soái Chú

  Thiên Bồng Thiên Bồng , Bắc Đế chi hùng . Hạ phó minh tư  , phong đô chi cung . Củ sát lục ngục , tuỳ lệnh tức tùng . Tang đồng văn triệu , lập chí đàn trung . Lư đầu đại sử , phong hoả bôn xung . Tuỳ lệnh tốc chí , khu hổ khu long . Tử vi cấm chỉ , hàm sử tri văn . Cảm hữu bất chí , áp tống la phong . Vĩnh cấm u ngục , vạn kiếp vô chung . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Phong Đô Thệ Chú

  Ngô phụng Tử Vi , chuyên mệnh Bắc Đế linh văn , hạ trị phong đô lục thiên chi cung . Lục cung đại ma , tuỳ lệnh lang tùng . Thiên Bồng vệ ngã , đồng trợ uy hùng . Đao phong vạn kiếp , kiếm trụ thiên trọng . Đồng xà thổ hoả , thiết khuyển bôn xung . Thiên đoan khổ não , khảo khám vô cùng . Hữu tuân chính lệnh , tứ thưởng dĩ công . Bảo tấu thiên khuyết , danh thư đế cung . Y ngô chỉ lệnh , cấp cấp truy hồn . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 08, 2014, 07:17:53 am
(tt)

遺將咒

  太玄黑書,天蓬總符。猛將聚壇,收捉邪巫。祆魂猖主,側法兇徒。三洞羅漢,五部兵奴。疾速追捉,盡攝無餘。有敢當者,鐵鉞行誅。清寧世界,邪怪消除。御史按察,光遶後驅。有違黑律,影滅形誅。急急如律令。

 

開令袋咒

  天蓬收黑霧,立現酆都山。六洞明朗朗,幽獄重開關。大魔牢把護,聽我令宣傳。急急如律令。

 

開天門咒

  吾奉天蓬敕,玄武開幽關。獄吏少停考,陰兵周衛寰。魔王怒按劍,六洞鎮魔蠻。聽我傳宣敕,天門視黑山。急急如律令。
 

開獄咒

  天獄靈靈,五氣   靈君。領兵百萬,助我威靈。巡遊八極,活捉生擒。敕金頭那,鐵頭那唵。夜浮頭住,盡入攝。魂。攝赴幽獄,永劫無生。急急如律令。
 

保生咒

  天蓬天蓬,九玄殺童。變化凡身,威猛英雄。通天通地,通火通風。通水通幽,通□通空。通正通邪,無盡無終。變化九億,聚魄生魂。篓星明朗,粪星乘龍。镆星大吉,糁星騰空。瑞光流散,普遍光風。缩绩上生,缪星神通。同上生籍,保魂定魄。精得以鍊,氣   得以通。神得以定,四大興隆。急急如律令。

Di Tướng Chú

  Thái Huyền hắc thư , Thiên Bồng tổng phù . Mãnh tướng tụ đàn , thu tróc tà vu . Yêu hồn xương chủ , trắc pháp hung đồ . Tam động la hán , ngũ bộ binh nô . Tật tốc truy tróc , tận nhiếp vô dư . Hữu cảm đương giả , thiết việt hành tru . Thanh ninh thế giới , tà quái tiêu trừ . Ngự sử án sát , quang nhiễu hậu khu . Hữu vi hắc luật , ảnh diệt hình tru . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Khai Lệnh Đại Chú

  Thiên Bồng thu hắc vụ , lập hiện phong đô sơn . Lục động minh lãng lãng , u ngục trọng khai quan . Đại ma lao bả hộ , thính ngã lệnh tuyên truyền   . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Khai Thiên Môn Chú

  Ngô phụng Thiên Bồng sắc , Huyền Vũ khai u quan . Ngục lại thiểu  đình khảo , âm binh chu vệ hoàn . Ma vương nộ án kiếm , lục động trấn ma man . Thính ngã truyền   tuyên sắc , thiên môn thị hắc sơn . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Khai Ngục Chú

  Thiên ngục linh linh , ngũ khí   linh quân . Lãnh binh bách vạn , trợ ngã uy linh . Tuần du bát cực , hoạt tróc sinh cầm . Sắc kim đầu na , thiết đầu na úm . Dạ phù đầu trụ  , tận nhập nhiếp . Hồn . Nhiếp phó u ngục , vĩnh kiếp vô sinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Bảo Sinh Chú


  Thiên Bồng Thiên Bồng , cửu huyền sát đồng . Biến hoá phàm thân , uy mãnh anh hùng . Thông thiên thông địa , thông hoả thông phong . Thông thuỷ thông u , thông khí thông không . Thông chính thông tà , vô tận vô chung . Biến hoá cửu ức , tụ phách sinh hồn .  Ủy tinh minh lãng , mễ tinh thừa long . Mạc tinh đại cát , sâm tinh đằng không . Thuỵ quang lưu tán , phổ biến quang phong . Túc trách thượng sinh , loan tinh thần thông . Đồng thượng sinh tịch , bảo hồn định phách . Tinh đắc dĩ luyện ,  khí   đắc dĩ thông . Thần đắc dĩ định , tứ đại hưng long . Cấp cấp như luật lệnh .
 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 08, 2014, 07:20:03 am
(tt)

召四目老翁咒

  天蓬天蓬,萬神之宗。有大威神,四目老翕。目視四部,一一皆通。巡遊世界,速縛邪風。有一不從,押送北酆。忽來倏去,隨名奔風。速降速降,大顯真功。急急如律令。

 

召魔王咒

  九醜大聖,赤髮魔王。群魔畏伏,妖怪潛藏。六通具足,剪馘兇殃。隨吾咒召,立降壇場。急急如律令。
 

制魔咒

  吾奉北帝,專令職掌。酆都制轄,魔靈掌判,神鬼令下,急如星火。馳逐來臨,法布疾若風雷奔騰。攝捉聽吾呼吸,遵我指陳,入地升天。登山赴水,隨吾口敕,速去速來。急急如律令。
 

斗煞咒

  天蓬天蓬,天地之尊。上朝金闕,下覆崑崙。九天五嶽,在吾掌中。三元八節,一氣= khí   包容。運天台斗,魔鬼滅蹤。天罡神王,萬丈英雄。黑煞神王,馭虎馭龍。周遊八海,下至六宮。大魔畏伏,嚴駕夔龍。三十萬兵,來衛九重。沖天煞氣= khí   ,永斷祆兇。急急如律令。
 

功曹咒

天蓬有命,功曹來臨。盧見王安,火急來臨。速追土地,同降壇庭。聽吾號令,火速來臨。天蓬主領,無犯典刑。急急如律令。


桑將威烈咒

  顱頭威烈將,感應將桑銅。速出九陰位,星火降壇中。追魂千里去,攝魄疾如風。魁星流雷轉,罡曜氣昏濛。汝等聞吾旨,有命即遵從。母犯酆都令,罪報永無窮。急急如律令。


太上三洞神咒卷之十竟

 
Triệu Tứ Mục Lão Ông Chú

  Thiên Bồng Thiên Bồng , vạn thần chi tôn  . Hữu đại uy thần , tứ mục lão hấp . Mục thị tứ bộ , nhất nhất giai thông . Tuần du thế giới , tốc phược tà phong . Hữu nhất bất tùng , áp tống bắc phong . Hốt lai điều  khứ , tuỳ danh bôn phong . Tốc giáng tốc giáng , đại hiển chân công . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Ma Vương Chú

  Cửu xú đại thánh , xích phát ma vương . Quần ma uý phục , yêu quái tiềm tạng . Lục thông cụ túc , tiển  quắc hung ương . Tuỳ ngô chú triệu , lập giáng đàn trường  . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Chế Ma Chú

  Ngô phụng Bắc Đế , chuyên lệnh chức  chưởng . Phong đô chế hạt , ma linh chưởng phán , thần quỷ lệnh hạ , cấp như tinh hoả . Trì trục lai lâm , pháp bố tật nhược phong lôi bôn đằng . Nhiếp tróc thính ngô hô hấp , tuân ngã chỉ trần , nhập địa thăng thiên . Đăng sơn phó thuỷ , tuỳ ngô khẩu sắc , tốc khứ tốc lai . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Đẩu Sát Chú

  Thiên Bồng Thiên Bồng , thiên địa chi tôn . Thượng triều kim khuyết , hạ phúc côn lôn . Cửu thiên ngũ nhạc , tại ngô chưởng trung . Tam nguyên bát tiết , nhất khí   bao dung . Vận thiên đài đẩu , ma quỷ diệt tung . Thiên cương thần vương , vạn trượng anh hùng . Hắc sát thần vương , ngự hổ ngự long . Chu du bát hải , hạ chí lục cung . Đại ma uý phục , nghiêm giá quì  long . Tam thập vạn binh , lai vệ cửu trọng . Xung thiên sát khí   , vĩnh đoạn  yêu hung . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Công Tào Chú

  Thiên Bồng hữu mệnh , Công Tào lai lâm . Lô  kiến vương an , hoả cấp lai lâm . Tốc truy thổ địa , đồng giáng đàn đình . Thính ngô hiệu  lệnh , hoả tốc lai lâm . Thiên bồng chủ lãnh , vô phạm điển hình . Cấp cấp như luật lệnh .

Tang Tướng Uy Liệt Chú

  Lô  đầu uy liệt tướng , cảm ứng  tướng tang đồng . Tốc xuất cửu âm vị , tinh hoả giáng đàn trung . Truy hồn thiên lý khứ , nhiếp phách tật như phong . Khôi tinh lưu lôi chuyển , cương diệu khí   hôn mông . Nhữ đẳng văn ngô chỉ , hữu mệnh tức tuân tùng . Mẫu phạm phong đô lệnh , tội báo vĩnh vô cùng . Cấp cấp như luật lệnh .


Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Thập Cánh



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 08, 2014, 07:23:38 am
(tt)

太上三洞神咒

經名:太上三洞神咒。撰人不詳。十二卷。底本出處:《正統道藏》洞真部本文類。


太上三洞神咒卷之十一

祈禱考召諸咒

 

興雷咒

  都天雷公,呼雷震風。青雷赤氣   ,洞按九宮。赤雷白氣 ,上遊上穹。白雷黑氣  ,下攝北酆。黑雷黃氣   ,太極玄充。黃雷青氣  ,遍滿虛空。周天世界,炎炎赤風。與神俱合,與道俱通。急急角箕,斗翰張翼。何神不伏,何鬼不從。北靈黑歷,九醜紫童。風伯雨師,袪雷飲虹。神符一到,萬鬼無tung 。急急如律令。
 

總召雷咒

  玉清命令,劫汝眾神。雷霆上聖,欻神飛神。五雷猛吏,漢臣威靈。雷公赫充,電母文英。風伯道彰,雨師何青。蠻雷使者,東方魔明。南方烈煞,炬火之神。西方赫猛,火堵之精。北方使者,黑犬之神。中央使者,黃混惡轟。瀝黑烈炎,號黑噴雲。九州社令,大布火輪。飛天大將,統攝天丁。黑雲靉靆,百萬吏兵。今蒙天令,速收邪精。翻天覆地,雷電喧轟。上掣太極,下至幽冥。神光電目,子細搜尋。千千截首,萬萬剪形。敢不從命,粉骨碎身。急急如律令。
 

敕符咒

  都天大雷公,霹靂震虛空。刀兵三十萬,嚴駕此符中。若有不順者,嚴令决不從。攝赴魁罡下,化為清靜風。急急如律令。
 

湘水咒

  湘河大湖,眾水之都,川連北海,通及五湖。飛霜青女,馮夷同居。鱉吼翻浪,風雨如珠。蒸山起霧,龍升太虛。興雲立布,雷電交扶。城隍社令,速起方隅。急來救旱,萬物焦枯。有違雷敕,攝赴酆都。急急如律令。
 

測斗咒

  北斗靈靈,斗柄前星。貪狼操惡,食鬼吞精。巨門煩赫,照曜分明。祿存奔霧,統攝吏兵。霞沖文曲,光徹廉貞。威南武曲,真人輔星。天罡大聖,破軍尊星。四天閉塞,濁氣   渾凝。帝持斧鉞,統領天丁。靈官巡檢,聽察尋聲。九州社令,一一呼名。誅斬兇惡,獲罪不輕。凶惡者死,慈善者生。斬頭截足,杵碎身形。鬼妖蕩盡,人道安寧。真氣   所到,萬魔摧傾。天地日月星風,火雷電霆。急急如律令。
 
Thái Thượng Tam Động Thần Chú

Kinh danh :
Thái Thượng Tam Động Thần Chú . soạn nhân bất tường . thập nhị quyển . để bản xuất xứ :《Chính Thống Đạo Tạng 》Động Chân Bộ bản văn loại .

Thái Thượng Tam Động Thần Chú
Quyển Chi Thập Nhất

Kỳ Đảo Khảo Triệu Chư Chú

 

Hưng Lôi Chú

  Đô Thiên Lôi Công , hô lôi chấn phong . Thanh lôi xích khí   , động án cửu cung . Xích lôi bạch khí   , thượng du thượng khung . Bạch lôi hắc khí   , hạ nhiếp bắc phong . Hắc lôi hoàng khí   , Thái Cực huyền sung . Hoàng lôi thanh  khí   , biến mãn hư không . Chu thiên thế giới , viêm viêm xích phong . Dữ thần câu hợp , dữ đạo câu thông . Cấp cấp giác cơ , đẩu hàn trương dực . Hà thần bất phục , hà quỷ bất tùng . Bắc linh hắc lịch , cửu xú tử đồng . Phong bá vũ sư , khư lôi ẩm hồng . Thần phù nhất đáo , vạn quỷ vô tung . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tổng Triệu Lôi Chú


  Ngọc Thanh mệnh lệnh , kiếp nhữ chúng thần . Lôi đình thượng thánh , soát thần phi thần . Ngũ lôi mãnh lại , hán thần uy linh . Lôi Công hách sung , Điện Mẫu văn anh . Phong Bá đạo chương , Vũ Sư hà thanh . Man lôi sử giả , đông phương ma minh . Nam phương liệt sát , cự hoả chi thần . Tây phương hách mãnh , hoả đổ chi tinh . Bắc phương sử giả , hắc khuyển chi thần . Trung ương sử giả , hoàng hỗn ác oanh . Lịch hắc liệt viêm , hiệu  hắc phún vân . Cửu châu xã lệnh , đại bố hoả luân . Phi thiên đại tướng , thống nhiếp thiên đinh . Hắc vân ái đãi , bách vạn lại binh . Kim mông thiên lệnh , tốc thu tà tinh . Phiên thiên phúc địa , lôi điện huyên oanh . Thượng xiết thái cực , hạ chí u minh . Thần quang điện mục , tử tế sưu tầm . Thiên thiên triệt thủ , vạn vạn tiển  hình . Cảm bất tùng mệnh , phấn cốt toái thân . Cấp cấp như luật lệnh .
 


Sắc Phù Chú

  Đô Thiên Đại Lôi Công , tích lịch chấn hư không . Đao binh tam thập vạn , nghiêm giá thử phù trung . Nhược hữu bất thuận giả , nghiêm lệnh quyết bất tùng . Nhiếp phó khôi cương hạ , hoá vị thanh tĩnh phong . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tương Thuỷ Chú

  Tương hà đại hồ , chúng thuỷ chi đô , xuyên liên bắc hải , thông cập ngũ hồ . Phi sương thanh nữ , bằng di đồng cư . Miết hống phiên lãng , phong vũ như châu . Chưng sơn khởi  vụ , long thăng thái hư . Hưng vân lập bố , lôi điện giao phù . Thành hoàng xã lệnh , tốc khởi  phương ngung . Cấp lai cứu hạn , vạn vật tiêu khô . Hữu vi lôi sắc , nhiếp phó phong đô . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Trắc Đẩu Chú

  Bắc Đẩu linh linh , đẩu bính tiền tinh . Tham Lang thao ác , thực quỷ thôn tinh . Cự Môn phiền hách , chiếu diệu phân minh . Lộc Tồn bôn vụ , thống nhiếp lại binh . Hà xung Văn Khúc , quang triệt liêm trinh . Uy nam Vũ Khúc , chân nhân phụ tinh . Thiên cương đại thánh , phá quân tôn tinh . Tứ thiên bế tắc , trọc  khí   hồn ngưng . Đế trì phủ việt , thống lãnh thiên đinh . Linh quan tuần kiểm , thính sát tầm thanh . Cửu châu xã lệnh , nhất nhất hô danh . Tru trảm hung ác , hoạch tội bất khinh . Hung ác giả tử , từ thiện giả sinh . Trảm đầu triệt túc , chử toái thân hình . Quỷ yêu đãng tận , nhân đạo an ninh . Chân  khí   sở đáo , vạn ma thôi  khuynh . Thiên địa nhật nguyệt tinh phong , hoả lôi điện đình . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 08, 2014, 07:25:20 am
(tt)

天罡啟請咒

  三十六天罡,中天大法王。炎帝裂鬼血,賜我為真皇。七總八元君,為吾驅禍殃。真氣= khí   變雷火,老君伏炎光。熠降落天罡,真氣= khí   落洋洋。真氣= khí   速降攝,天威使者速降攝,緣邅聚聖攝,天地日月星風火雷電攝。唵蘇囉那蘇囉那,蘇嚕蘇嚕娑嚩訶。
 

天罡敕符咒

  天罡天罡,九氣   煌煌。金光激烈,上應律蒼。下赴九府,何鬼敢當。吾為破軍,萬鬼伏藏。天回地轉,右陰左陽。上天節度,生化萬方。真氣  正氣  ,攝滅禍殃。急急如律令。
 

朱明符咒

  朱明大神,養氣   存真。化身三界,吞服魔精。存我日月,七政安寧。遊行五藏,疾速驅兵。聚神歸祖,收魄還靈。何邪不退,何病不寧。火車去毒,水車含真。風車氣   車,洞達玄冥。真光變化,道骨輕清。上昇功滿,皆我真形。急急如律令。
 

混沌木郎咒

  大欻火小欻火,自然響應天下驚。陽神陰陰神真,一身骨節,自然輕飛。神謁帝朝金闕,役使雷霆震萬靈。敕召諸雷神現真,形威公明速降臨。吾奉玄元令,敕召天蓬君。開巽門陽神,疾速遍風雲。陰神現黑雲,木郎君馮夷鼓舞遍乾坤。破石泉源山海傾,霹靂一聲運星真。六波天主降崑崙,九天使者統青童。帝令關召五湖君,蓬萊都水起龍君。齊心果敢鍊真形,天工造化撚然成,飛符催報召雨神,雷電霹靂千里驚,委差北方壬癸將,統領雷公電母神。風雷吼雨陣滂沱,救萬民,感天真。救生靈,加心念動木郎君。一遍二遍心香請,五遍七遍千里霖。伏魔君制魔君,箕星畢雨太陰星。速召木郎第一君,速降速降疾速降。急急如律令。

 

敕服符咒

  吾受五雷正法,吞服雷霆威聲。納則護身保命,吐則治病除邪。神光萬道,灌我胃華。太上有敕,猛吏銀牙,保守正氣  ,蕩滌凶邪。急急如律令。
 
Thiên Cương Khải Thỉnh Chú

  Tam thập lục Thiên Cương , Trung Thiên Đại Pháp Vương . Viêm đế liệt quỷ huyết , tứ ngã vị chân hoàng . Thất tổng bát nguyên quân , vị ngô khu hoạ ương . Chân khí   biến lôi hoả , lão quân phục viêm quang . Dập giáng lạc thiên cương , chân khí   lạc dương dương . Chân khí   tốc giáng nhiếp , thiên uy sử giả tốc giáng nhiếp , duyên chiên tụ thánh nhiếp , thiên địa nhật nguyệt tinh phong hoả lôi điện nhiếp . Úm tô la na tô la na , tô lỗ tô lỗ sa phọc ha .
 

Thiên Cương Sắc Phù Chú


  Thiên cương thiên cương , cửu  khí   hoàng hoàng . Kim quang kích liệt , thượng ứng  luật thương . Hạ phó cửu phủ , hà quỷ cảm đương . Ngô vị phá quân , vạn quỷ phục tạng . Thiên hồi địa chuyển , hữu âm tả dương . Thượng thiên tiết độ , sinh hoá vạn phương . Chân khí   chính  khí   , nhiếp diệt hoạ ương . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Châu Minh Phù Chú

  Châu minh đại thần , dưỡng khí   tồn chân . Hoá thân tam giới , thôn phục ma tinh . Tồn ngã nhật nguyệt , thất chính an ninh . Du hành ngũ tạng , tật tốc khu binh . Tụ thần qui tổ , thu phách hoàn linh . Hà tà bất thoái  , hà bệnh bất ninh . Hoả xa khứ độc , thuỷ xa hàm chân . Phong xa khí   xa , động đạt huyền minh . Chân quang biến hoá , đạo cốt khinh thanh . Thượng thăng công mãn , giai ngã chân hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hỗn Độn Mộc Lang Chú


  Đại soát hoả tiểu soát hoả , tự nhiên hưởng ứng  thiên hạ kinh . Dương thần âm âm thần chân , nhất thân cốt tiết , tự nhiên khinh phi . Thần yết đế triều kim khuyết , dịch sử lôi đình chấn vạn linh . Sắc triệu chư lôi thần hiện chân , hình uy công minh tốc giáng lâm . Ngô phụng huyền nguyên lệnh , sắc triệu thiên bồng quân . Khai tốn môn dương thần , tật tốc biến phong vân . Âm thần hiện hắc vân , mộc lang quân bằng di cổ vũ biến càn khôn . Phá thạch tuyền nguyên sơn hải khuynh , tích lịch nhất thanh vận tinh chân . Lục ba thiên chủ giáng Côn Lôn , cửu thiên sử giả thống thanh đồng . Đế lệnh quan triệu ngũ hồ quân , bồng lai đô thuỷ khởi  long quân . Tề tâm quả cảm luyện chân hình , thiên công tạo hoá nhiên  nhiên thành , phi phù thôi báo triệu vũ thần , lôi điện tích lịch thiên lý kinh , uỷ sai bắc phương nhâm quý tướng , thống lãnh lôi công điện mẫu thần . Phong lôi hống vũ trận bàng đà , cứu vạn dân , cảm thiên chân . Cứu sinh linh , gia tâm niệm động mộc lang quân . Nhất biến nhị biến tâm hương thỉnh , ngũ biến thất biến thiên lý lâm . Phục ma quân chế ma quân , cơ tinh tất vũ thái âm tinh . tốc triệu mộc lang đệ nhất quân , tốc giáng tốc giáng tật tốc giáng . cấp cấp như luật lệnh .

 

Sắc Phục Phù Chú

  Ngô thụ ngũ lôi chính pháp , thôn phục lôi đình uy thanh . Nạp tắc hộ thân bảo mệnh , thổ tắc trị bệnh trừ tà . Thần quang vạn đạo , quán ngã vị hoa . Thái Thượng hữu sắc , mãnh lại ngân nha , bảo thủ chính  khí   , đãng địch hung tà . Cấp cấp như luật lệnh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 08, 2014, 07:26:41 am
(tt)


攝附咒

  破軍赫奕,殺鬼萬千。武曲亞靈,霹靂震轟。廉貞元辰,大有妙庭。文曲玉衡,運轉璇璣。祿存權樞,光射大靈。巨門守正,收攝邪精。貪狼元首,攝赴魁罡。急急如律令。
 

八卦罡咒

  吾領三元入坎宮,歷艮登乾升天穹。復歸震闕跨青龍,兌位命我歷千重。坤輿離馬奔巽風,稽首三台華蓋中。急急如律令。

報指咒

  杳杳冥冥,甲乙丙丁。庚辛壬癸,八大天丁。急應吾口,急應吾心。上帝有敕,賜我指靈。八宮天丁,拽骨抽筋。急報急報,急勾急伸。通靈報指,不得稽停。急急如律令。

 

張使者咒

  都天雷公,驅雷飲風。雷公到處,萬鬼無tung 。神目閃電,表裹皆通。玉嚙哨馤,吹滅妖兇。呵雲吐霧,遍滿虛空。起雷致雨,救旱功隆。運震霹靂,萬鬼皆蒙。敢有違命,轉斗移宮。天翻地覆,大道不容。急急如律令。
 

飛神謁斗咒

  玄都上象,太虛景霄。北斗華蓋,飛雲玉橋。肇羊陀羅,策玄駕浮。右弼隱元,韜光散驕。左輔洞明,一點祥標。三台散景,天罡赫鄒。破軍斗缪,七宿連鑣。武曲斗绩,逸駕雲飄。廉貞斗缩,瑤臺岢曉。文曲斗糁,紫雲鬱蕭。祿存斗镆,總御招搖。巨門斗粪,飛越玄寥。貪狼斗篓,玉華慶韶。黃老上帝,總持王堯。紫微帝座,萬星上朝。慶華天后,紫光煥昭。九玄父母,靈爽飛超。三生七世,罪障俱消。增延福慶,解釋愆尤。泥九絳宮,與斗俱遼。金液還丹,紫芝碧苗。令神飛舉,逸步逍遙。長生久視,身入金樓。馳騁斗極,萬劫千秋。急急如律令。

 

雷穴風錐咒

  雷穴風錐,乘天演威。左奔赤龍,右控玄龜。惠音戞天,武卿迅圭。鐵城紫洞,煞令坎離。芒角森嚴,龍藥叉持。真氣= khí   合鬱,陰陽應機。昴仰魁轉,南北東西。真王玄帝,萬億神雷。玉音所召,迅令急催。急急如律令。

Nhiếp Phụ Chú

  Phá Quân hách dịch , sát quỷ vạn thiên . Vũ Khúc á linh , tích lịch chấn oanh . Liêm Trinh nguyên thìn , đại hữu diệu đình . Văn Khúc ngọc hành , vận chuyển toàn cơ . Lộc Tồn quyền xu , quang xạ đại linh . Cự Môn thủ chính , thu nhiếp tà tinh . Tham Lang nguyên thủ , nhiếp phó khôi cương . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Bát Quái Cương Chú

  Ngô lãnh tam nguyên nhập khảm cung , lịch cấn đăng càn thăng thiên khung . Phục qui chấn khuyết khoá thanh long , đoài  vị mệnh ngã lịch thiên trọng . Khôn dư li  mã bôn tốn phong , khể thủ tam đài hoa cái trung . Cấp cấp như luật lệnh .

Báo Chỉ Chú

  Yểu yểu minh minh , Giáp Ất Bính Đinh . Canh Tân Nhâm Quý , bát đại thiên đinh . Cấp ứng  ngô khẩu , cấp ứng  ngô tâm . Thượng Đế hữu sắc , tứ ngã chỉ linh . Bát cung thiên đinh , duyệt cốt trừu trợ . Cấp báo cấp báo , cấp câu cấp thân . Thông linh báo chỉ , bất đắc khể đình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Trương Sử Giả Chú

  Đô thiên lôi công , khu lôi ẩm phong . Lôi công đáo xứ , vạn quỷ vô tung . Thần mục thiểm điện , biểu khoả giai thông . Ngọc xỉ tiếu yết , xuy diệt yêu hung . Ha vân thổ vụ , biến mãn hư không . Khởi  lôi trí vũ , cứu hạn công long . Vận chấn tích lịch , vạn quỷ giai mông . Cảm hữu vi mệnh , chuyển đẩu di cung . Thiên phiên địa phúc , đại đạo bất dung . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Phi Thần Yết Đẩu Chú


  Huyền đô thượng tượng , thái hư cảnh tiêu . Bắc Đẩu Hoa Cái , phi vân ngọc kiều . Triệu dương đà la , sách huyền giá phù . Hữu bật ẩn nguyên , thao quang tán kiêu . Tả phụ động minh , nhất điểm tường tiêu . Tam đài cảnh , thiên cương hách trâu . Phá Quân đẩu loan , thất tú liên  tiêu . Vũ Khúc đẩu tích, dật giá vân phiêu . Liêm Trinh đẩu túc, dao đài kha hiểu . Văn Khúc đẩu sâm , tử vân uất tiêu . Lộc Tồn đẩu mạc, tổng ngự chiêu dao . Cự Môn đẩu mễ, phi việt huyền liêu . Tham Lang đẩu mễ, ngọc hoa khánh thiều . Hoàng lão thượng đế , tổng trì vương nghiêu . Tử Vi Đế toạ , vạn tinh thượng triều . Khánh hoa thiên hậu , tử quang hoán chiêu  . Cửu huyền phụ mẫu , linh sảng phi siêu . Tam sinh thất thế , tội chướng câu tiêu . Tăng diên phước khánh , giải thích khiên vưu . Nê cửu giáng  cung , dữ đẩu câu liêu . Kim dịch hoàn đan , tử chi bích miêu . Lệnh thần phi cử , dật bộ tiêu dao  . Trường sinh cửu thị , thân nhập kim lâu . Trì sánh đẩu cực , vạn kiếp thiên thu . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Lôi Huyệt Phong Chuỳ Chú

  Lôi huyệt phong chuỳ , thừa thiên diễn uy . Tả bôn xích long , hữu khống huyền qui . Huệ âm ưu thiên , vũ khanh tấn khuê . Thiết thành tử động , sát lệnh khảm ly . Mang giác sâm nghiêm , long dược xoa  trì . Chân khí   hợp uất , âm dương ứng  cơ . Mão  ngưỡng  khôi chuyển , nam bắc đông tây . Chân vương huyền đế , vạn ức thần lôi . Ngọc âm sở triệu , tấn lệnh cấp thôi . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 09, 2014, 08:30:57 am
(tt)

召雷咒

  吾乃天師弟子,急召雷公電母。火車霹靂赴壇,伏藏真氣于此。當處社令雷神,隱隱漸離玆土。識女四哥聽令,勾婁吉利衛護,登僧得色降臨。東魔明,南烈煞,西赫猛,北惡轟,中焜電。五方蠻雷使者,五嶽社令。六毒蠻雷,川源潭洞。太歲下掌,行風雲雷。雨電隨吾,神咒而聚,速降壇前。唵吽吽rị ,囀嗼⇦呬嚼。交轟火車,吟疾釄唫呵。急急如律令。
 

欻火敕形咒

  天乙猛馬飛帝庭,青華符命起四溟。幽靈奉敕傾四瀆,雷城擊鼓召雷神。欻火元帥監眾將,暗天塞霧黑雲興。甘澤滂沱盡霑足,雨師急急上雲程。急急如律令。

 

祈晴日咒

  陽晶陽晶,飛罟火輪。日華輝耀,蕩滌陰雲。火車火車,雷令之家。鞭韃猛馬,速降丹霞。陽神朱明,速召火鴉。急急如律令。

 

祈晴月咒

  金輪玉迴,天雲散開。紫微降敕,淫雨清埃。海伯風師,雷火陰摧。陰晶赫赫,火輪常推。紫微降敕,丙敕寅回。急急如律令。
 

祈晴星咒

  日中火光,月中精靈。大明朗耀,金剛之精。日中太華,高陽明星。魁星玉輔天元庭,火輪太寶元中賓。猛獸天妖熒域星,火上太乙元君,平火光大聖金童君,太極大帝皓凶流金敕,金剛火山律令敕。
 
Triệu Lôi Chú

  Ngô nãi Thiên Sư đệ tử , cấp triệu Lôi Công Điện Mẫu . Hoả xa tích lịch phó đàn , phục tạng chân  khí   vu thử . Đương xứ xã lệnh lôi thần , ẩn ẩn tiệm ly tư thổ . Thức nữ tứ ca thính lệnh , câu lâu cát lợi vệ hộ , đăng tăng đắc sắc giáng lâm . Đông ma minh , nam liệt sát , tây hách mãnh , bắc ác oanh , trung hỗn điện . Ngũ phương man lôi sử giả , ngũ nhạc xã lệnh . Lục độc man lôi , xuyên nguyên đàm động . Thái tuế hạ chưởng , hành phong vân lôi . Vũ điện tuỳ ngô , thần chú nhi tụ , tốc giáng đàn tiền . Úm hồng hồng rị , chuyển mạc⇦ tứ tước . Giao oanh hoả xa , ngâm tật ma kim ha . Cấp cấp như luật lệnh .
 


Soát Hoả Sắc Hình Chú

  Thiên ất mãnh mã phi đế đình , thanh hoa phù mệnh khởi  tứ minh . U linh phụng sắc khuynh tứ độc , lôi thành kích cổ triệu lôi thần . Soát hoả nguyên soái giám chúng tướng , ám thiên tắc vụ hắc vân hưng . Cam trạch bàng đà tận triêm túc , vũ sư cấp cấp thượng vân trình . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Kỳ Tình Nhật Chú

  Dương tinh dương tinh , phi cổ hoả luân . Nhật hoa huy diệu , đãng địch âm vân . Hoả xa hoả xa , lôi lệnh chi gia . Tiên thát mãnh mã , tốc giáng đan hà . Dương thần châu minh , tốc triệu hoả nha . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Kỳ Tình Nguyệt Chú

  Kim luân ngọc hồi , thiên vân tán khai . Tử vi giáng sắc , dâm vũ thanh ai . Hải Bá Phong Sư , lôi hoả âm thôi  . Âm tinh hách hách , hoả luân thường thôi . Tử Vi giáng sắc , bính sắc dần hồi . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Kỳ Tình Tinh Chú

  Nhật trung hoả quang , nguyệt trung tinh linh . Đại minh lãng diệu , kim cương chi tinh . Nhật trung thái hoa , cao dương minh tinh . Khôi tinh ngọc phụ thiên nguyên đình , hoả luân thái bảo nguyên trung tân . Mãnh thú thiên yêu huỳnh vực tinh , hoả thượng Thái Ất Nguyên Quân , bình hoả quang đại thánh kim đồng quân , Thái Cực Đại Đế hạo hung lưu kim sắc , kim cương hoả sơn luật lệnh sắc .
 

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 09, 2014, 08:32:46 am
(tt)

祈雨咒

  天一生水,陽氣= khí   漸萌。水无灌注,震宮驚行。木神生火,火炬交燃。南陽人土,灰燼煙燃。土氣= khí   凝結,金聚鋒芒。天地定位,山澤氣= khí   剛。雷風相搏,水火激揚。黃赤二道,圍繞縱橫。日月星光,頭戴八溟。三光弩月,鼻動乾坤。齒排八卦,手執鎚尖。身胸高大,足踏崑崙。兩腋飛火,燒鬼窮源。魁星插首,粪翁邊扶。缩星隨轉,糁光繞纏。缩宿右動,輔芒相連。魒星拱輔弼下遷。天門左轉,五星度纏。地戶右轉,六星交連。東斗灌注,景陽遐宣。五星相生,吾奉天命,急速呼傳。急急如律令。
 

祈雪咒

  東靈上相,瑞光之家。化生和氣,遍滿中華。六合袪癘,皓氣= khí   無涯。五穀受精,草木成葩。陰風凍海,鳳觜銀牙。大逞神威,布滿瑤花。急急如律令。
  又
  靈龜之神威嚴凝,結聚木郎并四溟。作團堅透真光明,朔風陣起同雲興。東靈瑞光真王生,將水剪作碎花冰。交加密布東陽城,玉龍碧公神氣= khí   清。閻浮凛凛骨冷冷,上帝敕下無容情。瑞雲密布誰能蒸。急急如律令。

 

水都致雨咒

  坎有真水凝玄波,倒流逆浪升天河。陰升陽降水火和,結為雲氣高嵯峨。淙淙雨陣遍娑婆,水部威令摧早魔,神符一下准玄科。急急如律令。

 

陽光生輝咒

天符散光舒重陰,符到雨止開濃雲。

太陽現出真火輪,燒退水怪立便晴。

敢有違慢罪非輕,水部判官急奉行。

 

收雨咒

  皇天忽敕不留停,水部奉行龍神驚。收雲散霧四天清,狂風吹散陰不凝。太陽生輝日氣= khí   明,隨符止雨開霽晴。唵火輪風輪急攝。

Kỳ Vũ Chú


  Thiên nhất sinh thuỷ , dương khí   tiệm minh . Thuỷ vô quán chú , chấn cung kinh hành . Mộc thần sinh hoả , hoả cự giao nhiên . Nam dương nhân thổ , hôi tẫn yên nhiên . Thổ khí   ngưng kết , kim tụ phong mang . Thiên địa định vị , sơn trạch  khí   cương . Lôi phong tướng bác , thuỷ hoả kích dương . Hoàng xích nhị đạo , vi nhiễu túng hoành . Nhật nguyệt tinh quang , đầu đái bát minh . Tam quang nỗ nguyệt , tị động càn khôn . Xỉ bài bát quái , thủ chấp chuỳ tiêm . Thân hung cao đại , túc đạp côn lôn . Lưỡng dịch phi hoả , thiêu quỷ cùng nguyên . Khôi tinh tháp thủ , mễ ông biên phù . Tú tinh tuỳ chuyển , sâm quang nhiễu triền . Túc tú hữu động , phụ mang tướng liên . Phiêu tinh củng phụ bật hạ thiên . Thiên môn tả chuyển , ngũ tinh độ triền . Địa hộ hữu chuyển , lục tinh giao liên . Đông đẩu quán chú , cảnh dương hà tuyên . Ngũ tinh tướng sinh , ngô phụng thiên mệnh , cấp tốc hô truyền   . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Kỳ Tuyết Chú

  Đông linh thượng tướng , thuỵ quang chi gia . Hoá sinh hoà  khí   , biến mãn trung hoa . Lục hợp khư lệ , hạo khí   vô nhai . Ngũ cốc thụ tinh , thảo mộc thành ba . Âm phong đống hải , phượng chuỷ  ngân nha . Đại trình thần uy , bố mãn dao hoa . Cấp cấp như luật lệnh .

  Hựu

  Linh qui chi thần uy nghiêm ngưng , kết tụ mộc lang tinh  tứ minh . Tác đoàn kiên thấu chân quang minh , sóc phong trận khởi  đồng vân hưng . Đông linh thuỵ quang chân vương sinh , tướng thuỷ tiển  tác toái hoa băng . Giao gia mật bố đông dương thành , ngọc long bích công thần khí   thanh . Diêm phù bẫm bẫm cốt lãnh lãnh , thượng đế sắc hạ vô dung tình . Thuỵ vân mật bố thuỳ năng chưng . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Thuỷ Đô Trí Vũ Chú

  Khảm hữu chân thuỷ ngưng huyền ba , đảo lưu nghịch lãng thăng thiên hà . Âm thăng dương giáng thuỷ hoả hoà , kết vị vân khí   cao ta  nga . Tông tông vũ trận biến sa bà , thuỷ bộ uy lệnh thôi  tảo ma , thần phù nhất hạ chuẩn huyền khoa . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Dương Quang Sinh Huy Chú

Thiên phù tán quang thư trọng âm , phù đáo vũ chỉ khai nùng vân .
Thái dương hiện xuất chân hoả luân , thiêu thoái  thuỷ quái lập tiện tình .
Cảm hữu vi mạn tội phi khinh , thuỷ bộ phán quan cấp phụng hành .

 

Thu Vũ Chú

  Hoàng thiên hốt sắc bất lưu đình , thuỷ bộ phụng hành long thần kinh . Thu vân tán vụ tứ thiên thanh , cuồng phong xuy tán âm bất ngưng . Thái dương sinh huy nhật khí   minh , tuỳ phù chỉ vũ khai tễ tình . Úm hoả luân phong luân cấp nhiế

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 09, 2014, 08:34:03 am
(tt)

太陰凝祥咒

  陰華發輝,純陽不虧。陰極生陽,和靄霏霏。非雨非霰,天花速現。一片初飛,中華已徧。帝敕所告,陰凝陽戰。唵都嚧rị 急攝。
 

靈剪水咒

  水部威雄吹凌風,激波搏水陰雲濃。剪水使者宣靈通,化雨作雪成元功。南閻世界瑞氣   重,紛紛密布,玄陰宮。瓊瑤祥光年不凶,隨符報應袪玉龍。變化靈光一刻中,敢有違令罪北酆。急急如律令。
 

混元召咒

  五帝威神,與帝同生。混沌浩蕩,一氣  初分。安天立地,攝鬼袪精。發生萬類,統御群靈。霹靂一震,萬里聞聲。混沌法律,萬神咸聽。急急如律令。
 

廣運咒


  伏請廣運,先天元陽。混元道氣   ,雷霆火府真氣= khí   ,五行生旺正氣   ,灌注見患某人身中,自頂至踵,自手至足。上至泥丸宮,中至絳宮,下至湧泉。底三部八景,五臟六腑之內,搜出一應邪氣  、鬼氣   、毒氣  ,天行時氣 ,四時不正之氣  ,瘟疫毒癘之氣  ,陰陽不正之氣  ,飛遊走土之氣   ,隨此道光,並為攻出。請降天上之清氣  ,攻身中之濁氣   。以天上之正氣 ,攻地下之邪氣  。以天上之神氣  ,攻地下之鬼氣   。以混元之道氣  ,攻患身之病氣 。應患人身中四百四病,一切諸證。神符到處,並與攻除。即請表裹俱發,有汗攻汗,令汗發泄。有痰攻痰,令痰吐出。有邪攻除,令邪攝伏,對證攻治。急急如律令。
 

混元布氣 咒

  天蓬天蓬,佐天無窮。一氣  之祖,混元之宗。能除魔黨,能減邪鋒。違吾者死,逆吾者亡。四聖當位,普掃不祥。六天正氣   ,敕赴魁罡。病人痛苦,攝送他方。急急如律令。

Thái Âm Ngưng Tường Chú

  Âm hoa phát huy , thuần dương bất khuy . Âm cực sinh dương , hoà ái phi phi . Phi vũ phi tán , thiên hoa tốc hiện . Nhất phiến sơ phi , trung hoa dĩ biến . Đế sắc sở cáo , âm ngưng dương chiến . Úm đô rô rịị cấp nhiếp .
 

Linh Tiển  Thuỷ Chú

  Thuỷ bộ uy hùng xuy lăng phong , kích ba bác thuỷ âm vân nồng  . Tiển  thuỷ sử giả tuyên linh thông , hoá vũ tác tuyết thành nguyên công . Nam diêm thế giới thuỵ  khí   trọng , phân phân mật bố , huyền âm cung . Quỳnh dao tường quang niên bất hung , tuỳ phù báo ứng  khư ngọc long . Biến hoá linh quang nhất khắc trung , cảm hữu vi lệnh tội bắc phong . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hỗn Nguyên Triệu Chú

  Ngũ đế uy thần , dữ đế đồng sinh . Hỗn độn hạo đãng , nhất khí   sơ phân . An thiên lập địa , nhiếp quỷ khư tinh . Phát sinh vạn loại , thống ngự quần linh . Tích lịch nhất chấn , vạn lý văn thanh . Hỗn độn pháp luật , vạn thần hàm thính . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Quảng Vận Chú

  Phục thỉnh quảng vận , tiên thiên nguyên dương . Hỗn nguyên đạo khí   , lôi đình hoả phủ chân  khí   , ngũ hành sinh vượng chính  khí   , quán chú kiến hoạn mỗ nhân thân trung , tự đỉnh  chí chủng , tự thủ chí túc . Thượng chí nê hoàn cung , trung chí giáng  cung , hạ chí dũng tuyền . Để tam bộ bát cảnh , ngũ tạng lục phủ chi nội , sưu xuất nhất ứng  tà khí   、quỷ  khí   、độc  khí   , thiên hành thời  khí   , tứ thời bất chính chi  khí   , ôn dịch độc lệ chi khí   , âm dương bất chính chi khí   , phi du tẩu thổ chi khí   , tuỳ thử đạo quang , tịnh vị công xuất . Thỉnh giáng thiên thượng chi thanh khí   , công thân trung chi trọc khí   . Dĩ thiên thượng chi chính  khí   , công địa hạ chi tà  khí   . Dĩ thiên thượng chi thần  khí   , công địa hạ chi quỷ  khí   . Dĩ hỗn nguyên chi đạo  khí   , công hoạn thân chi bệnh  khí   . ứng  hoạn nhân thân trung tứ bách tứ bệnh , nhất thiết chư chứng . Thần phù đáo xứ , tịnh dữ công trừ . Tức thỉnh biểu khoả câu phát , hữu hãn công hãn , lệnh hãn phát tiết . Hữu đàm công đàm , lệnh đàm thổ xuất . Hữu tà công trừ , lệnh tà nhiếp phục , đối chứng công trị . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hỗn Nguyên Bố  Khí   Chú

  Thiên Bồng Thiên Bồng , tá thiên vô cùng . Nhất khí   chi tổ , hỗn nguyên chi tôn  . Năng trừ ma đảng , năng giảm tà phong . Vi ngô giả tử , nghịch ngô giả vong . Tứ thánh đương vị , phổ tảo bất tường . Lục thiên chính khí   , sắc phó khôi cương . Bệnh nhân thống khổ , nhiếp tống tha phương . Cấp cấp như luật lệnh . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 09, 2014, 08:35:42 am
(tt)

封附咒

  負風猛吏,風火將軍。銀牙鐵筆,食鬼吞精。火龍騰來,駕火飛雲。速速降敵,吉凶患因。不得隱匿,疾速現形。降附童體,通報來情。無違誓願,普救群生。急急如律令。
 

醒魂咒

  混元一氣  ,速還本真。骨節靈爽,回體長生。一如度人,天尊律令。
 

發罡咒

  天將騎吏,徑下雲罡。斗轉星移,瀲灧三光。上應九天,下應九地。雷公霹靂,風雲聚會。罩布十方,乾坤定位。急急如律令。

 

召功曹咒

  使者靈靈,有大威獰。周行三界,巡察人情。遍告雷府,傳達愚誠。聞吾有請,速降壇庭。

 

混元總召咒

  混沌祖氣  ,化生諸天。制禦三界,統攝萬靈。百千官眾,萬億精兵。金剛力士,夜叉王神,無鞅數眾,內外屯營。道祖有令,不得稽停。號召諸將,齊集壇庭。有違吾令,罪罰非輕。急急如律令。
 
Phong Phụ Chú

  Phụ phong mãnh lại , phong hoả tướng quân . Ngân nha thiết bút , thực quỷ thôn tinh . Hoả long đằng lai , giá hoả phi vân . Tốc tốc giáng địch , cát hung hoạn nhân . Bất đắc ẩn nặc , tật tốc hiện hình . Giáng phụ đồng thể , thông báo lai tình . Vô vi thệ nguyện , phổ cứu quần sinh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tỉnh Hồn Chú

  Hỗn nguyên nhất  khí   , tốc hoàn bản chân . Cốt tiết linh sảng , hồi thể trường sinh . Nhất như độ nhân , thiên tôn luật lệnh .
 

Phát Cương Chú

  Thiên Tướng kị  lại , kính hạ vân cương . Đẩu chuyển tinh di , liễm diễm tam quang . Thượng ứng  cửu thiên , hạ ứng  cửu địa . Lôi Công tích lịch , phong vân tụ hội . Trạo  bố thập phương , càn khôn định vị . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Công Tào Chú

  Sử giả linh linh , hữu đại uy ninh . Chu hành tam giới , tuần sát nhân tình . Biến cáo lôi phủ , truyền   đạt ngu thành . Văn ngô hữu thỉnh , tốc giáng đàn đình .

 

Hỗn Nguyên Tổng Triệu Chú


  Hỗn độn tổ  khí   , hoá sinh chư thiên . Chế ngự tam giới , thống nhiếp vạn linh . Bách thiên quan chúng , vạn ức tinh binh . Kim Cương Lực Sĩ , Dạ Xoa  Vương Thần , vô ương  số chúng , nội ngoại truân doanh . Đạo tổ hữu lệnh , bất đắc khể đình . Hiệu  triệu chư tướng , tề tập đàn đình . Hữu vi ngô lệnh , tội phạt phi khinh . Cấp cấp như luật lệnh .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 09, 2014, 08:37:10 am
(tt)

心報咒

  上帝有敕,立召元君。元君主將,統轄雷霆。明檢鬼簿,鬼神之名。三界內外,出入縱橫。速速通報,吾心之因。內有機括,不得久停。千變萬化,速付吾身,速應吾心。急急如律令。
 

真火治病咒

  天中火光日晶明,太陽火鈴金剛精。日中火暈高陽明,魁星玉輔天元庭。寶輝火室玄景貞,猛驥火妖熒惑星。火星火輪元君平,火山大聖金童君。太上皓兇流火鈴,上帝有敕降真靈。急急如律令。

 

辛天君召咒

  雷霆猛吏,號召元君。朱髮鐵面,鋒齒如銀。驅雷役電,走雨奔雲。飛符三界,威震萬靈。急來巽戶,速現真形。急急如律令。
 

辛天君誓入心咒

  銀牙耀目,翻倒乾坤。掌天之威,直諱隆延。呼吸雷霆,撼動山川。真符到處,永斷邪源。誓廣寰宇,大鎮吾權,滅以黃鉞,斬以钁天。令持在手,水鎮吾權。急急如律令。
 

敕遣咒

  六甲大將軍,六丁正陽神。太清高上敕,敕付魁罡君。遣君救病者,病者即安寧。遣君捉精怪,精怪悉滅形。遣君攝毒氣= khí   ,毒氣= khí   速離身。遣君去起土,修造得安寧。遣君謝土府,報謝土公神。遣君鎮宅舍,人眷保安寧。遣君去保酒,醞釀得和平。遣君去催生,母子得生成。若有不伏者,乾元亨利貞。急急如律令。

Tâm Báo Chú


  Thượng Đế hữu sắc , lập triệu nguyên quân . Nguyên quân chủ tướng , thống hạt lôi đình . Minh kiểm quỷ bộ , quỷ thần chi danh . Tam giới nội ngoại , xuất nhập túng hoành . Tốc tốc thông báo , ngô tâm chi nhân . Nội hữu cơ quát , bất đắc cửu đình . Thiên biến vạn hoá , tốc phó ngô thân , tốc ứng  ngô tâm . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Chân Hoả Trị Bệnh Chú


  Thiên trung hoả quang nhật tinh minh , thái dương hoả linh kim cương tinh . Nhật trung hoả huân  cao dương minh , khôi tinh ngọc phụ thiên nguyên đình . Bảo huy hoả thất huyền cảnh trinh , mãnh kí  hoả yêu huỳnh  hoặc tinh . Hoả tinh hoả luân nguyên quân bình , hoả sơn đại thánh kim đồng quân . Thái Thượng hạo hung lưu hoả linh , Thượng Đế hữu sắc giáng chân linh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Tân Thiên Quân Triệu Chú

  Lôi đình mãnh lại , hiệu  triệu nguyên quân . Châu phát thiết diện , phong xỉ như ngân . Khu lôi dịch điện , tẩu vũ bôn vân . Phi phù tam giới , uy chấn vạn linh . Cấp lai tốn hộ , tốc hiện chân hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Tân Thiên Quân Thệ Nhập Tâm Chú

  Ngân nha diệu mục , phiên đảo càn khôn . Chưởng thiên chi uy , trực huý long diên . Hô hấp lôi đình , hám động sơn xuyên . Chân phù đáo xứ , vĩnh đoạn /đoán tà nguyên . Thệ quảng hoàn vũ , đại trấn ngô quyền , diệt dĩ hoàng việt , trảm dĩ quắc thiên . Lệnh trì tại thủ , thuỷ trấn ngô quyền . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Sắc Khiển Chú


  Lục Giáp Đại Tướng Quân , Lục Đinh Chính Dương Thần . Thái Thanh cao thượng sắc , sắc phó khôi cương quân . Khiển quân cứu bệnh giả , bệnh giả tức an ninh . Khiển quân tróc tinh quái , tinh quái tất diệt hình . Khiển quân nhiếp độc  khí   , độc  khí   tốc ly thân . Khiển quân khứ khởi  thổ , tu tạo đắc an ninh . Khiển quân tạ thổ phủ , báo tạ thổ công thần . Khiển quân trấn trạch xá , nhân quyến bảo an ninh . Khiển quân khứ bảo tửu , uẩn  nhưỡng đắc hoà bình . Khiển quân khứ thôi sinh , mẫu tử đắc sinh thành . Nhược hữu bất phục giả , Càn Nguyên Hanh Lợi Trinh . Cấp cấp như luật lệnh .

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:38:29 am
(tt)

辛天君罩鬼咒

  天罩地罩,年罩月罩,日罩時罩,普天罩下,一切無道邪鬼,不正妖邪,無祀瘟疫,邪巫野魅,無動無作,不得迯形。急急如律令。
  天一地二,萬物俱備。水火真元,混沌正氣= khí   。神伏吾使,鬼伏吾制。行住坐臥,吉無不利。急急如律令。
 

南斗咒

  司府受煉,相火成罡。梁為天宰,同感炎光。樞機輔弼,星列玄章。育精大明,赤車凌芒。煉化神府,表裹俱昌。
 

敕天蓬將咒

  北極有將,六臂三頭。常乘黑氣= khí   ,衝塞斗牛。眼如閃電,身佩黔鑒。出封神將,入為公侯。聲如霹靂,手執戈矛。是邪斷跡,是鬼斬頭。不順大道,火急擒收。寸斬毋赦,不得停留。急急如律令。
 

黑煞咒

  黑煞威神,天猷統兵。天蓬元帥,佑聖加臨。北帝煎鬼,碎如微塵。神符到處,萬里速擒。急急如律令。

 

加句天蓬咒

  天蓬天蓬,九元煞童。天關地軸,在吾掌中。五丁都司,高刀北翁。七政八靈,太上皓兇。長顱巨獸,手把帝鍾。素梟三神,嚴駕夔龍。威劍神王,斬邪滅蹤。紫氣= khí   乘天,丹霞赫衝。吞魔食鬼,橫身飲風。蒼舌緑齒,四目老翁。天丁力士,威南禦兇。天縐激戾,威北銜鋒。靈官玉女,鐵腳神王。聾啞二將,走犬飛鷹。三十萬兵,衛我九重。辟屍千里,袪卻不祥。敢有小鬼,欲來見狀。钁天大斧,斬鬼五形。炎帝烈血,北斗然骨。四明破骸,天猷滅類。神刀一下,萬鬼自潰。急急如律令。

Tân Thiên Quân Trạo  Quỷ Chú


  Thiên trạo  địa trạo  , niên trạo  nguyệt trạo  , nhật trạo  thời trạo , phổ thiên trạo hạ , nhất thiết vô đạo tà quỷ , bất chính yêu tà , vô tự ôn dịch , tà vu dã mị , vô động vô tác , bất đắc ngoại hình . Cấp cấp như luật lệnh .
  Thiên nhất địa nhị , vạn vật câu bị . Thuỷ hoả chân nguyên , hỗn độn chính khí   . Thần phục ngô sử , quỷ phục ngô chế . Hành trụ toạ ngoạ , cát vô bất lợi . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Nam Đẩu Chú

  Ty phủ thụ luyện , tướng hoả thành cương . Lương vị thiên tể , đồng cảm viêm quang . Xu cơ phụ bật , tinh liệt huyền chương . Dục tinh đại minh , xích xa lăng mang . Luyện hoá thần phủ , biểu khoả câu xương .
 

Sắc Thiên Bồng Tướng Chú

  Bắc cực hữu tướng , lục tí  tam đầu . Thường thừa hắc  khí   , xung tắc đẩu ngưu . Nhãn như thiểm điện , thân bội kiềm giám . Xuất phong thần tướng , nhập vị công hầu . Thanh như tích lịch , thủ chấp qua mâu . Thị tà đoạn  tích , thị quỷ trảm đầu . Bất thuận đại đạo , hoả cấp cầm thu . Thốn trảm vô xá , bất đắc đình lưu . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hắc Sát Chú

  Hắc sát uy thần , thiên du thống binh . Thiên bồng nguyên soái , hữu thánh gia lâm . Bắc đế tiên  quỷ , toái như vi trần . Thần phù đáo xứ , vạn lý tốc cầm . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Gia Câu  Thiên Bồng Chú

  Thiên Bồng Thiên Bồng , cửu nguyên sát đồng . Thiên quan địa trục , tại ngô chưởng trung . Ngũ đinh đô ti  , cao đao bắc ông . Thất chính bát linh , thái thượng hạo hung . Trường lô  cự thú , thủ bả đế chung . Tố kiêu tam thần , nghiêm giá quì  long . Uy kiếm thần vương , trảm tà diệt tung . Tử khí  thừa thiên , đan hà hách xung . Thôn ma thực quỷ , hoành thân ẩm phong . Thương thiệt lục xỉ , tứ mục lão ông . Thiên đinh lực sĩ , uy nam ngự hung . Thiên trứu kích lệ , uy bắc hàm phong . Linh Quan Ngọc Nữ , thiết cước  thần vương . Lung   Á  Nhị Tướng , tẩu khuyển phi ưng . Tam thập vạn binh , vệ ngã cửu trọng . Tích thi thiên lý , khư khước bất tường . Cảm hữu tiểu quỷ , dục lai kiến trạng . Quắc thiên đại phủ , trảm quỷ ngũ hình . Viêm đế liệt huyết , bắc đẩu nhiên cốt . Tứ minh phá hài , thiên du diệt loại . Thần đao nhất hạ , vạn quỷ tự hội . Cấp cấp như luật lệnh . 


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:40:16 am
(tt)


紫庭召神咒

  吾以天為父,地為母。吾居其中,常如赤子。日為功曹,月為主簿。雷公電母,在吾前後。風伯雨師,在吾左右。六甲直符,周雨圍繞。青龍居吾左,白虎居吾右。朱雀在吾前,玄武從吾後。黃龍鎮吾頭,七星在吾手。吾居九宮中,太乙為吾偶。左三右七,戴九履一。二四為肩,六八為足。吾居其中,一為實腹。吾為天帝,所使巡遊。十極紏察,三界攝除。九天故氣= khí   ,四直赴壇。受吾口敕,吾今在此。立召天地神祇,江河淮海濟城隍社令,三界神祇,並聽驅役。敢有不順,準玄都律治罪。急急如律令。
 

罡步咒

  天靈地靈,三五交并。神罡一起,萬鬼潛形。伏吾斗下,碎如微塵。謹召履斗將軍李丘,飛斗將軍蔣元明,擲斗將軍郭元通,建罡將軍熊尚脩,起罡將軍趙守炎,發罡將軍田斬妖,速至吾壇。吾今禹步,交乾履斗。願降真氣= khí   ,入吾身中。威光照破,邪魔滅形。急急如律令。
 

坐鍊咒

  南極生我,三氣= khí   合真。元英上應,父玄母元。人生五臟,養育精神。下灌玉液,上朝泥丸。左命玉華,右嘯金仙。暮呼七魄,朝制三魂。令我長生,永奉三天。急急如律令。

 

蕩窠咒

北帝伏魔降敕,便宜五星列照。二象騰輝南辰,北斗左右樞機。天罡大聖司正司非,天蓬元帥伐惡誅危。紫庭官將,奉命行威。追攝補益,纖悉無遺。急急報應。
 

遠罩咒

  奉請天羅神,地羅神,金羅鐵網大將軍。火索火繩銅柱將,大張羅網罩壇庭。千里布黑霧,萬里下迷塵。鐵犬銅獅巡內外,萬鬼千魔走無因。急急如律令。

Tử Đình Triệu Thần Chú

  Ngô dĩ Thiên vi  Phụ , Địa vi  Mẫu . Ngô cư kỳ trung , thường như xích tử . Nhật vị công tào , nguyệt vị chủ bộ . Lôi Công Điện Mẫu , tại ngô tiền hậu . Phong Bá Vũ Sư , tại ngô tả hữu . Lục giáp trực phù , chu vũ vi nhiễu . Thanh long cư ngô tả , bạch hổ cư ngô hữu . Châu tước tại ngô tiền , huyền vũ tùng ngô hậu . Hoàng long trấn ngô đầu , thất tinh tại ngô thủ . Ngô cư cửu cung trung , Thái Ất vi ngô Ngẫu . Tả tam hữu thất , đái cửu lý nhất . Nhị tứ vị kiên , lục bát vị túc . Ngô cư kỳ trung , nhất vị thực phúc . Ngô vị thiên đế , sở sử tuần du . Thập cực củ sát , tam giới nhiếp trừ . Cửu thiên cố khí   , tứ trực phó đàn . Thụ ngô khẩu sắc , ngô kim tại thử . Lập triệu thiên địa thần kỳ , giang hà hoài hải tế thành hoàng xã lệnh , tam giới thần kỳ , tịnh thính khu dịch . Cảm hữu bất thuận , chuẩn huyền đô luật trị tội . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Cương Bộ Chú


  Thiên linh địa linh , tam ngũ giao tinh . Thần cương nhất khởi  , vạn quỷ tiềm hình . Phục ngô đẩu hạ , toái như vi trần . Cẩn triệu lý đẩu tướng quân lý khâu , phi đẩu tướng quân tương /tưởng nguyên minh , trịch đẩu tướng quân quách nguyên thông , kiến cương tướng quân hùng thượng tu , khởi  cương tướng quân triệu thủ viêm , phát cương tướng quân điền trảm yêu , tốc chí ngô đàn . Ngô kim vũ bộ , giao càn lý đẩu . Nguyện giáng chân khí   , nhập ngô thân trung . Uy quang chiếu phá , tà ma diệt hình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Toạ Luyện Chú

  Nam cực sinh ngã , tam khí   hợp chân . Nguyên anh thượng ứng  , phụ huyền mẫu nguyên . Nhân sinh ngũ tang /tạng , dưỡng dục tinh thần . Hạ quán ngọc dịch , thượng triều nê hoàn . Tả mệnh ngọc hoa , hữu khiếu kim tiên . Mộ hô thất phách , triều chế tam hồn . Lệnh ngã trường sinh , vĩnh phụng tam thiên . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Đãng Khoa Chú

Bắc Đế phục ma giáng sắc , tiện nghi ngũ tinh liệt chiếu . Nhị tượng đằng huy Nam Thìn , Bắc Đẩu Tả Hữu Xu Cơ . Thiên cương đại thánh ti chính ti  phi , Thiên Bồng Nguyên Soái phạt ác tru nguy . Tử đình quan tướng , phụng mệnh hành uy . Truy nhiếp bổ ích , tiêm tất vô di  . Cấp cấp báo ứng  .
 

Viễn Trạo  Chú

  Phụng thỉnh Thiên La Thần , Địa La Thần , Kim La Thiết Võng Đại Tướng Quân . Hoả tác hoả thằng đồng trụ tướng , đại trương la võng trạo đàn đình . Thiên lý bố hắc vụ , vạn lý hạ mê trần . Thiết Khuyển Đồng Sư tuần nội ngoại , vạn quỷ thiên ma tẩu vô nhân . Cấp cấp như luật lệnh . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:41:35 am
(tt)


捉鬼咒

  夤具六丁,六甲通靈。天丁力士,四目老翁。駕火力士,遊宮將軍。先捉邪鬼,後擒妖精。家親眷屬,土石魔靈。盡數押到,毋致逃形。攝附童體,通說姓名。交魂招伏,病患安寧。急急如律令。
 

縛鬼咒

  天羅神,地羅神,金羅神,鐵羅神,日羅神,火羅神,敕令縛鬼精,無分高與下,紐縛莫容情。棚扒并吊鞫,拷打降通靈。交魂而退病,降伏立通名。急急如律令。

 

柳鬼咒

  吾奉天法,下助吾身。借吾枷與杻,枷杻不正鬼和神。急急如律令。
 

考鬼咒

  天蓬天猷,真武真君。黑煞元帥,无義將軍。捉縛枷拷,四大天丁。手執鐵棒,拷鬼通名。縱橫攝勘,施威現形。不分高下,罪莫容情,俾令患體,立遂和平。急急如律令。
 

大火鈴咒

  朱鳥凌光,神威內張。山源四鎮,鬼祟滅亡。神池吐毒,邪精伏藏。魂臺四明,瓊戶琳琅。中有玉真,坐鎮明堂。手揮紫霞,頭建神光。口誦洞經,三十九章。普召萬神,龍虎截罡。猛獸奔走,銜刀吞鎗。揭山钁天,神雀毒龍。六頭吐火,啗鬼之王。雷豬電犬,掣天流橫。梟磕駁爍,逆風橫行。天禽羅陣,皆在我傍。吐火萬丈,檢察不祥。群精啟道,村落山鄉。千神萬靈,稽首叩顙。澤尉捧爐,為我燒香。所在所經,萬神送迎。邪魔滅迹,鬼妖為塵。天禽來衛,千精震伏。莫干我氣= khí   ,內外合真。急急如律令。 

 
Tróc Quỷ Chú

  Di cụ Lục Đinh , Lục Giáp thông linh . Thiên Đinh Lực Sĩ , Tứ Mục Lão Ông . Giá Hoả Lực Sĩ , Du Cung Tướng Quân . Tiên tróc tà quỷ , hậu cầm yêu tinh . Gia thân  quyến thuộc , thổ thạch ma linh . Tận số áp đáo , vô trí đào hình . Nhiếp phụ đồng thể , thông thuyết tính danh . Giao hồn chiêu phục , bệnh hoạn an ninh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Phược Quỷ Chú

  Thiên La Thần , Địa La Thần , Kim La Thần , Thiết La Thần , Nhật La Thần , Hoả La Thần , sắc lệnh phược quỷ tinh , vô phân cao dữ hạ , nữu phược mạc dung tình . Bằng bái  tinh  điếu cúc , khảo đả giáng thông linh . Giao hồn nhi thoái  bệnh , giáng phục lập thông danh . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Liễu Quỷ Chú

  Ngô phụng thiên pháp , hạ trợ ngô thân . Tá ngô già  dữ nữu  , già  nữu bất chính quỷ hoà thần . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Khảo Quỷ Chú

  Thiên Bồng Thiên Du , Chân Vũ Chân Quân . Hắc Sát Nguyên Soái , vô nghĩa tướng quân . Tróc phược già  khảo , tứ đại thiên đinh . Thủ chấp thiết bổng , khảo quỷ thông danh . Túng hoành nhiếp khám , thi uy hiện hình . Bất phân cao hạ , tội mạc dung tình , tỷ lệnh hoạn thể , lập toại hoà bình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Đại Hoả Linh Chú

  Châu điểu lăng quang , thần uy nội trương . Sơn nguyên tứ trấn , quỷ tuý diệt vong . Thần trì thổ độc , tà tinh phục tạng . Hồn đài tứ minh , quỳnh hộ lâm lang . Trung hữu ngọc chân , toạ trấn minh đường . Thủ huy tử hà , đầu kiến thần quang . Khẩu tụng động kinh , tam thập cửu chương . Phổ triệu vạn thần , long hổ triệt cương . Mãnh thú bôn tẩu , hàm đao thôn sanh . Yết sơn quắc thiên , thần tước độc long . Lục đầu thổ hoả , đạm quỷ chi vương . Lôi trư điện khuyển , xiết thiên lưu hoành . Kiêu khái bác thước , nghịch phong hoành hành . Thiên cầm la trận , giai tại ngã bàng . Thổ hoả vạn trượng , kiểm sát bất tường . Quần tinh khải đạo , thôn lạc sơn hương . Thiên thần vạn linh , khể thủ khấu tảng . Trạch uý bồng  lô , vị ngã thiêu hương . Sở tại sở kinh , vạn thần tống nghênh  . Tà ma diệt tích , quỷ yêu vị trần . Thiên cầm lai vệ , thiên tinh chấn phục . Mạc can ngã  khí   , nội ngoại hợp chân . Cấp cấp như luật lệnh .  



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:43:09 am
(tt)

火獄燈咒

  太陽正照,陰鬼當衰。神光赫赫,九靈太微。我今所化,萬鬼燒糜。七氣= khí   成斗,三氣= khí   成台。五星俱照,符到速追。乾元一氣= khí   ,元亨利貞。吾奉帝敕,總攝吏兵。三十六將,急降威靈。一依敕命,來赴壇庭。焚燒魔鬼,灰滅邪精。豁落將軍,三五吏兵。承準天符,不得久停。急急如律令。
 

建獄咒

  北斗靈靈,斗柄前星。四天閉塞,某獄靈官巡檢,掌持獄印,主宰獄兵。九州社令,一一呼名。斬鉏兇惡,誅戮邪精。妖塵蕩滅,人道安寧。急急如律令。
 

火獄咒

  火熾風馳,變為獄院。蛇盤龜走,飛雷掣電。地暗天昏,乾坤俱變。天羅地網,劍戟周徧。鄭都雷火,疾速為建。當令下鬼,永受天憲。雷火之司,森列屯練。紏察鬼神,蹤跡立見。急急如律令。

 

安鏡咒

  業鏡光明,神鬼伏明。燈晃耀邪,魔驚辰朱。赫赫上映,太清台星。魁斗五星,七真照徹。中外萬鬼,滅形神燈神鏡,鬼懼神驚。唵吽吽眾神稽首,邪魔歸正。敢有拒逆,化作微塵。急急如律令。
 

召玄壇咒

  仰啟龍虎玄壇將,扶天廣聖趙真君。二員忠振大神王,五方馳烈諸上將。十二支神分直事,八威猛將各司權。外排六轄殺邪魔,內列萬神分輔佐。符使威雄尤捷疾,吏兵驍勇正森羅。袪雷役電耀乾坤,輔正除邪回造化。金甲朱衣明日月,鐵鞭黑虎吼風雷。太玄昏遁滅非災,飛禁完令止兇禍。吾奉西靈宗主命,上傳正一祖師言。急屯兵衛出神霄,聽吾號令疾速至。急急如律令。

Hoả Ngục Đăng Chú

  Thái dương chính chiếu , âm quỷ đương suy . Thần quang hách hách , cửu linh thái vi . Ngã kim sở hoá , vạn quỷ thiêu mi . Thất  khí   thành đẩu , tam khí   thành đài . Ngũ tinh câu chiếu , phù đáo tốc truy . Càn nguyên nhất  khí   , nguyên hanh lợi trinh . Ngô phụng đế sắc , tổng nhiếp lại binh . Tam thập lục tướng , cấp giáng uy linh . Nhất y sắc mệnh , lai phó đàn đình . Phần thiêu ma quỷ , hôi diệt tà tinh . Khoát lạc tướng quân , tam ngũ lại binh . Thừa chuẩn thiên phù , bất đắc cửu đình . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Kiến Ngục Chú

  Bắc đẩu linh linh , đẩu bính tiền tinh . Tứ thiên bế tắc , mỗ ngục linh quan tuần kiểm , chưởng trì ngục ấn , chủ tể ngục binh . Cửu châu xã lệnh , nhất nhất hô danh . Trảm sừ hung ác , tru lục tà tinh . Yêu trần đãng diệt , nhân đạo an ninh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Hoả Ngục Chú

  Hoả xí phong trì , biến vị ngục viện . Xà bàn qui tẩu , phi lôi xiết điện . Địa ám thiên hôn , càn khôn câu biến . Thiên la địa võng , kiếm kích chu biến . Trịnh đô lôi hoả , tật tốc vị kiến . Đương lệnh hạ quỷ , vĩnh thụ thiên hiến . Lôi hoả chi ti  , sâm liệt truân luyện . Củ sát quỷ thần , tung tích lập kiến . Cấp cấp như luật lệnh .

 

An Kính Chú

  Nghiệp kính quang minh , thần quỷ phục minh . Đăng hoảng  diệu tà , ma kinh thìn châu . Hách hách thượng ánh , thái thanh đài tinh . Khôi đẩu ngũ tinh , thất chân chiếu triệt . Trung ngoại vạn quỷ , diệt hình thần đăng thần kính , quỷ cụ thần kinh . Úm hồng hồng chúng thần khể thủ , tà ma qui chính . Cảm hữu cự nghịch , hoá tác vi trần . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Huyền Đàn Chú

  Ngưỡng khải Long Hổ Huyền Đàn Tướng , Phù Thiên Quảng Thánh Triệu Chân Quân . Nhị viên trung chấn đại thần vương , ngũ phương trì liệt chư thượng tướng . Thập nhị chi thần phân trực sự , bát uy mãnh tướng các ty quyền . Ngoại bài lục hạt sát tà ma , nội liệt vạn thần phân phụ tá . Phù sử uy hùng vưu tiệp tật , lại binh kiêu dũng chính sâm la . Khư lôi dịch điện diệu càn khôn , phụ chính trừ tà hồi tạo hoá . Kim giáp châu y minh nhật nguyệt , thiết tiên hắc hổ hống phong lôi . Thái huyền hôn thuẫn diệt phi tai , phi cấm hoàn lệnh chỉ hung hoạ . Ngô phụng tây linh tông chủ mệnh , thượng truyền   chính nhất tổ sư ngôn . Cấp truân binh vệ xuất thần tiêu , thính ngô hiệu  lệnh tật tốc chí . Cấp cấp như luật lệnh . 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:44:46 am
(tt)

召溫帥咒

  烏東上將,東嶽齊天。敕令一下,法布令宣。急召太保,鐵面將軍。紫髮如雲,機察鬼神。皂袍鐵甲,怒目金精。手持鐵棒,役使吏兵。鐵定畢光,黑顯方雄。聞吾呼召,速至壇庭。鞠邪拷勘,誓化生民。如違吾令,上犯玄真。急急如律令。
 

召關帥咒

  北帝靈書,天蓬令行。上運台斗,下轉風輪。黑旗黑幬,戈戟如雲。六宮吐霧,黑氣昏昏。天兵速出,鬼吏交橫。魔王按劍,五嶽司迎。驚天動地,摧倒山林。河泉海瀆,沉黑無明。有犯黑律,押送北陰。速至速至,聽吾令行。有違吾令,如逆上清。急急如律令。
 

洞神召三帥咒

  玉清有命,速召萬神。上通九霄,下徹幽冥。雷霆威震,八方火輪。玉清五雷,玄冥通靈。二大元帥,八大天丁。五雷神將,東捉西尋。雲氣淼淼,太一降臨。五雷使者,雷電轟轟。直符神將,枷鬼驅精。雷霆一動,念念思真。收魔捉祟,不得留停。上帝敕命,火急降臨。急急如律令。

 

召役天醫咒

  北方黑帝君,南方風雷神。叫喊連天地,八卦自通靈。蕩蕩周天暗,無邊捉鬼神。旗印歸火府,神霄玉樞城。胎病能遣禍,消災解厄逆。如違押北府,有令斬邪神。運光飛電火,神印起雷鳴。掌印兵千萬,助神隨令行。急急如律令。


太上三洞神咒卷之十一竟


Triệu Ôn Soái Chú

  Ô Đông Thượng Tướng , Đông Nhạc Tề Thiên . Sắc lệnh nhất hạ , pháp bố lệnh tuyên . Cấp triệu Thái Bảo , Thiết Diện Tướng Quân . Tử phát như vân , cơ sát quỷ thần . Tạo bào thiết giáp , nộ mục kim tinh . Thủ trì thiết bổng , dịch sử lại binh . Thiết định tất quang , hắc hiển phương hùng . Văn ngô hô triệu , tốc chí đàn đình . Cúc tà khảo khám , thệ hoá sinh dân . Như vi ngô lệnh , thượng phạm huyền chân . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Triệu Quan Soái Chú

  Bắc Đế linh thư , Thiên Bồng lệnh hành . Thượng vận đài đẩu , hạ chuyển phong luân . Hắc kỳ hắc trù , qua kích như vân . Lục cung thổ vụ , hắc  khí   hôn hôn . Thiên binh tốc xuất , quỷ lại giao hoành . Ma vương án kiếm , ngũ nhạc tư  nghênh  . Kinh thiên động địa , thôi  đảo sơn lâm . Hà tuyền hải độc , trầm hắc vô minh . Hữu phạm hắc luật , áp tống bắc âm . Tốc chí tốc chí , thính ngô lệnh hành . Hữu vi ngô lệnh , như nghịch thượng thanh . Cấp cấp như luật lệnh .
 

Động Thần Triệu Tam Soái Chú

  Ngọc Thanh hữu mệnh , tốc triệu vạn thần . Thượng thông cửu tiêu , hạ triệt u minh . Lôi đình uy chấn , bát phương hoả luân . Ngọc Thanh ngũ lôi , huyền minh thông linh . Nhị đại nguyên soái , bát đại thiên đinh . Ngũ Lôi thần tướng , đông tróc tây tầm . Vân  khí   diểu  diểu  , Thái Nhất giáng lâm . Ngũ Lôi sử giả , lôi điện oanh oanh . Trực phù thần tướng , già quỷ khu tinh . Lôi đình nhất động , niệm niệm tư chân . Thu ma tróc tuý , bất đắc lưu đình . Thượng Đế sắc mệnh , hoả cấp giáng lâm . Cấp cấp như luật lệnh .

 

Triệu Dịch Thiên Y Chú


  Bắc phương Hắc Đế Quân , nam phương Phong Lôi Thần . Khiếu hàm  liên thiên địa , bát quái tự thông linh . Đãng đãng chu thiên ám , vô biên tróc quỷ thần . Kỳ ấn qui hoả phủ , thần tiêu ngọc xu thành . Thai bệnh năng khiển hoạ , tiêu tai giải ách nghịch . Như vi áp bắc phủ , hữu lệnh trảm tà thần . Vận quang phi điện hoả , thần ấn khởi  lôi minh . Chưởng ấn binh thiên vạn , trợ thần tuỳ lệnh hành . Cấp cấp như luật lệnh .


Thái Thượng Tam Động Thần Chú

Quyển Chi Thập Nhất Cánh

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:26:07 pm
(tt)

太上三洞神咒

經名:太上三洞神咒。撰人不詳。十二卷。底本出處:《正統道藏》洞真部本文類。

太上三洞神咒卷之十二

閒度祈禳登齋諸咒

 

五方衛靈咒


  九氣   青天,明星大神。煥照東鄉,洞映九門。轉燭陽光,掃穢除氛。開明童子,號曰玄鄉。備衛我軒,上對帝君。收魔束妖,討捕兇群。奉承正道,赤書玉文。九天符命,攝龍驛傳。普天安鎮,我得飛仙。
  三氣  丹天,煥景流光。熒星轉燭,洞照太陽。上有赤精,合契虛皇。開明童子,號曰華芳。總御火兵,備守玉堂。斬邪束妖,剪截魔王。北帝所承,風火衝當。流鈴交煥,翊衛壇場。正氣   流行,敢有巴狂。我享上功,坐運魁罡。億劫長存,保天無疆。
  七氣   素天,太白流精。光耀金門,洞朗大冥。中有素皇,號曰帝靈。保神安鎮,衛我身形。斷絕邪源,王道正明。宮殿整肅,三景齊并。道合自然,飛升紫庭。靈寶符命,普衛萬生。元皇正命,來合我身。功加一切,天地咸寧。

  五氣   玄天,元始徘徊。辰星轉燭,洞煥太微。黑靈尊神,號曰層威。統冠飛天,仙裾羽衣。備守五門,撿精捕非。敢有干試,豁落斬摧。玉符所告,神真八威。邪門閉塞,正道流輝。三光映照,我身無衰。策空駕浮,舉形仙飛。
  黃氣   中央,調理乾坤。陶鎔陰陽,總統玄真。鎮星吐輝,流耀九星。開明童子,號曰天璘。陽氣   燄上,朱煥炎精。洞照內外,運我身形。百邪摧落,攝役鬼靈。中山神咒,普天使聞。五靈安鎮,身飛上清。
 





Thái Thượng Tam Động Thần Chú

Kinh danh :Thái Thượng Tam Động Thần Chú . soạn nhân bất tường . thập nhị quyển . để bản xuất xứ :《Chính Thống Đạo Tạng 》Động Chân Bộ bản văn loại .

Thái Thượng Tam Động Thần Chú Quyển Chi Thập Nhị

Gian  Độ Kỳ Nhương Đăng Trai Chư Chú

 

Ngũ Phương Vệ Linh Chú

  Cửu  khí   thanh thiên , minh tinh đại thần . Hoán chiếu đông hương , động ánh cửu môn . Chuyển chúc dương quang , tảo uế trừ phân . Khai minh đồng tử , hiệu  viết huyền hương . Bị vệ ngã hiên , thượng đối đế quân . Thu ma thúc yêu , thảo bộ hung quần . Phụng thừa chính đạo , xích thư ngọc văn . Cửu thiên phù mệnh , nhiếp long dịch truyền   . Phổ thiên an trấn , ngã đắc phi tiên .
  Tam khí   đan thiên , hoán cảnh lưu quang . Huỳnh  tinh chuyển chúc , động chiếu thái dương . Thượng hữu xích tinh , hợp khế  hư hoàng . Khai minh đồng tử , hiệu  viết hoa phương . Tổng ngự hoả binh , bị thủ ngọc đường . Trảm tà thúc yêu , tiển  triệt ma vương . Bắc Đế sở thừa , phong hoả xung đương . Lưu linh giao hoán , dực vệ đàn trường  . Chính  khí   lưu hành , cảm hữu ba cuồng . Ngã hưởng thượng công , toạ vận khôi cương . ức kiếp trường tồn , bảo thiên vô cương .
  Thất khí   tố thiên , Thái Bạch lưu tinh . Quang diệu kim môn , động lãng đại minh . Trung hữu tố hoàng , hiệu  viết đế linh . Bảo thần an trấn , vệ ngã thân hình . Đoạn  tuyệt tà nguyên , vương đạo chính minh . Cung điện chỉnh túc , tam cảnh tề tinh  . Đạo hợp tự nhiên , phi thăng tử đình . Linh bảo phù mệnh , phổ vệ vạn sinh . Nguyên hoàng chính mệnh , lai hợp ngã thân . Công gia nhất thiết , thiên địa hàm ninh .

  Ngũ  khí   huyền thiên , Nguyên Thuỷ bồi hồi . Thìn tinh chuyển chúc , động hoán thái vi . Hắc linh tôn thần , hiệu  viết tằng uy . Thống quan  phi thiên , tiên cư vũ y  . Bị thủ ngũ môn , kiểm tinh bộ phi . Cảm hữu can thí , khoát lạc trảm thôi  . Ngọc phù sở cáo , thần chân bát uy . Tà môn bế tắc , chính đạo lưu huy . Tam quang ánh chiếu , ngã thân vô suy . Sách không giá phù , cử hình tiên phi .
  Hoàng  khí   trung ương , điều  lý càn khôn . Đào dung âm dương , tổng thống huyền chân . Trấn tinh thổ huy , lưu diệu cửu tinh . Khai minh đồng tử , hiệu  viết thiên lân . Dương khí   diệm thượng , châu hoán viêm tinh . Động chiếu nội ngoại , vận ngã thân hình . Bách tà thôi  lạc , nhiếp dịch quỷ linh . Trung sơn thần chú , phổ thiên sử văn . Ngũ linh an trấn , thân phi thượng thanh .
 

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:28:50 pm
(tt)

三日九朝衛靈咒

  金真緑霞,煥映三天。飛雲丹霄,諸天控軿。晨輝啟旦,陰翳俱捐。九微震空,五星回旋。萬仙應感,自然妙玄。杳冥散景,分形億千。蒙昧光耀,瑞降壇乾。生死蒙惠,灌煉金泉。魔王恐懼,合景三田。

  謠歌空洞,帝君守壇。五帝較錄,受符三官。備衛四門,束魔去奸。流鈴擲火,除穢焚殘。身佩金書,鍊液芝顏。玄虛素合,心動三關。騎龍跨鶴,控鳳乘鸞。萬星守舍,千魔不干。道氣   長存,萬仙悉安。
  神光朗耀,瑞氣   雨旋。箕斗澄輝,芝宇晏然。玉眸金真,寶殿純乾。變夜作晝,回子午前。太華流彩,丹鳳飛圓。息魔滅奸,高步祥煙。天真普集,齊到帝前。
  五星虛映,煥景神庭。包羅元象,合氣  群靈。潛形杳默,周遊五經。揚威耀日,役使甲丁。卻妖除禍,滌穢消氛。萬魔恐怖,龍虎飛奔。紫雲交覆,萬氣   齊并。
  黃中策氣   ,斬馘妖宗。遏絕邪源,制斷魔蹤。太上符命,召制神公。萬靈斯格,卻禍除兇。正氣   三輪,洞運真風。紫戶含瓊,大度無終。左命青腰,右攝芝童。逍遙乘飈,總御九空。玄壇應機,乘氣= khí   虛沖。萬真普降,濟度無窮。

  金真空降,神虎檢營。玉帝披霞,諸天命靈。九晨回駕,萬魔束形。九微迸煙,神威攝精。流金擲火,百惡消并。神輝耀夜,洞杳長春。聖道蕩蕩,十方肅清。保制劫運,元亨利貞。
  天書敷羅,下盻太微。元化生成,靈煙九回。八景六周,聖運所持。左賓赤方,右啟帝扉。東華南府,灌鍊辟非。回輪日耀,轉盻月輝。今日大慶,萬道同歸。玄壇正氣   ,保天無衰。普告三界。驛龍風馳。
  元始虛皇,集氣  居中。三境洞杳,肇生穹窿。七轉九虛,混合回風。變化萬神,天地開通。吉日行道,萬魔敬從。晨輝朗照,默運元功。執節建塵,散花太空。十方普慶,劫運無終。
  玄陰七靈,九氣   合形。魂精魄爽,二景回輪。飛光赫奕,煥耀長春。日月吐輝,回合華英。大梵流布,奔飛火鈴。魔王受事,朝謁帝京。含靈普濟,廣惠幽冥。玉文敷告,萬氣   騰升。
 

Tam Nhật Cửu Triều Vệ Linh Chú


  Kim chân lục hà , hoán ánh tam thiên . Phi vân đan tiêu , chư thiên khống biền  . Thần huy khải đán , âm ế câu quyên . Cửu vi chấn không , ngũ tinh hồi toàn . Vạn tiên ứng  cảm , tự nhiên diệu huyền . Yểu minh tán cảnh , phân hình ức thiên . Mông muội quang diệu , thuỵ giáng đàn càn . Sinh tử mông huệ , quán luyện kim tuyền . Ma vương khủng cụ , hợp cảnh tam điền .

  Dao ca không động , đế quân thủ đàn . Ngũ Đế giác  lục , thụ phù tam quan . Bị vệ tứ môn , thúc ma khứ gian . Lưu linh trịch hoả , trừ uế phần tàn . Thân bội kim thư , luyện dịch chi nhan . Huyền hư tố hợp , tâm động tam quan . Kỵ long khoá hạc , khống phượng thừa loan . Vạn tinh thủ xả , thiên ma bất can . Đạo  khí   trường tồn , vạn tiên tất an .

  Thần quang lãng diệu , thuỵ  khí   vũ toàn . Cơ đẩu trừng huy , chi vũ  yến nhiên . Ngọc mâu kim chân , bảo điện thuần càn . Biến dạ tác trú , hồi tử ngọ tiền . Thái hoa lưu thể , đan phượng phi viên . Tức ma diệt gian , cao bộ tường yên . Thiên chân phổ tập , tề đáo đế tiền .

  Ngũ tinh hư ánh , hoán cảnh thần đình . Bao la nguyên tượng , hợp  khí   quần linh . Tiềm hình yểu mặc , chu du ngũ kinh . Dương uy diệu nhật , dịch sử giáp đinh . Khước yêu trừ hoạ , địch uế tiêu phân . Vạn ma khủng bố  , long hổ phi bôn . Tử vân giao phúc , vạn  khí   tề tinh  .

  Hoàng trung sách khí   , trảm quắc yêu tông . Át tuyệt tà nguyên , chế đoạn ma tung . Thái thượng phù mệnh , triệu chế thần công . Vạn linh tư cách , khước hoạ trừ hung . Chính khí   tam luân , động vận chân phong . Tử hộ hàm quỳnh , đại độ vô chung . Tả mệnh thanh yêu , hữu nhiếp chi đồng . Tiêu dao  thừa phong  tổng ngự cửu không . Huyền đàn ứng  cơ , thừa khí   hư xung . Vạn chân phổ giáng , tế độ vô cùng .

  Kim chân không giáng , thần hổ kiểm doanh . Ngọc đế phi hà , chư thiên mệnh linh . Cửu thần hồi giá , vạn ma thúc hình . Cửu vi bình  yên , thần uy nhiếp tinh . Lưu kim trịch hoả , bách ác tiêu tinh  . Thần huy diệu dạ , động yểu trường xuân . Thánh đạo đãng đãng , thập phương túc thanh . Bảo chế kiếp vận , nguyên hanh lợi trinh .
  Thiên thư phu la , hạ hệ  thái vi . Nguyên hoá sinh thành , linh yên cửu hồi . Bát cảnh lục chu , thánh vận sở trì . Tả tân xích phương , hữu khải đế phi . Đông hoa nam phủ , quán luyện tích phi . Hồi luân nhật diệu , chuyển hệ  nguyệt huy . Kim nhật đại khánh , vạn đạo đồng qui . Huyền đàn chính khí   , bảo thiên vô suy . Phổ cáo tam giới . Dịch long phong trì .

  Nguyên Thuỷ hư hoàng , tập khí   cư trung . Tam cảnh động yểu , triệu sinh khung lung . Thất chuyển cửu hư , hỗn hợp hồi phong . Biến hoá vạn thần , thiên địa khai thông . Cát nhật hành đạo , vạn ma kính tùng . Thần huy lãng chiếu , mặc vận nguyên công . Chấp tiết kiến trần , tán hoa thái không . Thập phương phổ khánh , kiếp vận vô chung .

  Huyền âm thất linh , cửu  khí   hợp hình . Hồn tinh phách sảng , nhị cảnh hồi luân . Phi quang hách dịch , hoán diệu trường xuân . Nhật nguyệt thổ huy , hồi hợp hoa anh . Đại phạm  lưu bố , bôn phi hoả linh . Ma vương thụ sự , triều yết đế kinh . Hàm linh phổ tế , quảng huệ u minh . Ngọc văn phu cáo , vạn  khí   đằng thăng .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:32:18 pm
(tt)

一日三朝衛靈咒



  青陽虛映,耀日回靈。神虎辟邪,飛天流鈴。摧奸滅試,萬魔束形。九微回道,八威攝精。千真校錄,三元蕩清。左嘯中黃,右策六丁。七轉八合,周旋天經。聖化巍巍,三道順行。慶雲流布,合景黃庭。

 丹靈朱火,炎霞激風。赤輪剛運,天光八衝。迸威包羅,交變萬方。流金豁落,群魔減蹤。辟奸破妖,明耀元功。金符召制,躡雲策龍。謠歌慶會,散花太空。神化冥運,四極安隆。伏御帝前,罔有不恭。

  五星高耀,瑞氣  飛浮。元始集神,天地交周。玉符寶節,嘯命微幽。擲火揚威,奸兇無留。萬魔振伏,紛葩卻消。摧怪伐惡,道氣  周流。神光照夜,陰翳俱收。萬神降格,扇景乘飈。群生咸遂,惠徧神州。

Nhất Nhật Tam Triều Vệ Linh Chú


  Thanh dương hư ánh , diệu nhật hồi linh . Thần hổ tích tà , phi thiên lưu linh . Thôi  gian diệt thí , vạn ma thúc hình . Cửu vi hồi đạo , bát uy nhiếp tinh . Thiên chân giáo  lục , tam nguyên đãng thanh . Tả khiếu trung hoàng , hữu sách lục đinh . Thất chuyển bát hợp , chu toàn thiên kinh . Thánh hoá nguy nguy , tam đạo thuận hành . Khánh vân lưu bố , hợp cảnh hoàng đình .
 Đan linh châu hoả , viêm hà kích phong . Xích luân cương vận , thiên quang bát xung . Bình  uy bao la , giao biến vạn phương . Lưu kim khoát lạc , quần ma giảm tung . Tích gian phá yêu , minh diệu nguyên công . Kim phù triệu chế , nhiếp  vân sách long . Dao ca khánh hội , tán hoa thái không . Thần hoá minh vận , tứ cực an long . Phục ngự đế tiền , võng hữu bất cung .
  Ngũ tinh cao diệu , thuỵ khí   phi phù . Nguyên Thuỷ tập thần , thiên địa giao chu . Ngọc phù bảo tiết , khiếu mệnh vi u . Trịch hoả dương uy , gian hung vô lưu . Vạn ma chấn phục , phân ba khước tiêu . Thôi  quái phạt ác , đạo  khí   chu lưu . Thần quang chiếu dạ , âm ế câu thu . Vạn thần giáng cách , phiến cảnh thừa phong . Quần sinh hàm toại , huệ biến thần châu . 

五方衛靈總咒


  五靈列位,煥鎮五方。始皇護魂,丹老衛形。皓靈侍魄,黑帝攝生。中央黃帝,統御萬真。元皇誥下,幽夜開光。罪消北府,名列南昌。金籙定籍,玉字除殃。朱陵鍊質,飛神太蒼。三官九府,無極神鄉。普受開度,上生天堂。

Ngũ Phương Vệ Linh Tổng Chú

  Ngũ linh liệt vị , hoán trấn ngũ phương . Thuỷ hoàng hộ hồn , đan lão vệ hình . Hạo linh thị phách , hắc đế nhiếp sinh . Trung Ương Hoàng Đế , thống ngự vạn chân . Nguyên hoàng cáo hạ , u dạ khai quang . Tội tiêu bắc phủ , danh liệt nam xương . Kim lục định tịch , ngọc tự trừ ương . Châu lăng luyện chất , phi thần thái thương . Tam quan cửu phủ , vô cực thần hương . Phổ thụ khai độ , thượng sinh thiên đường .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:34:43 pm
(tt)

五星都咒

  五星列照,煥明五方。水星卻災,木德致昌。熒惑消禍,太白辟兵。鎮星四據,家國利亨。刊名玉簡,錄字帝房。乘飈散景,飛騰太空。出入冥無,遊宴十方。五雲浮蓋,招神攝風。役使萬靈,上衛仙翁。
 

遊璣齋衛靈咒

  辰精朗耀,紫煙御空。星壇煥映,變化雲宮。日魂月魄,離坎翼中。金真嘯命,神虎辟酆。吉日行事,八威鼓從。玉華羅敷,徘徊飛虹。天光下盼,道氣  豐隆。含靈普濟,流慶無窮。
 

開度安真文咒

  元始敕下,五老監盟。濟度群品,瞬息無停。今日大慶,欣喜蒙恩。諸天懽悅,安鎮五方。
 

開度起真文咒

  無上至真,大聖高尊。布化運氣   ,三十二天。八會九光,自然成文。安鎮地土,保制劫年。元始符命,普告三元。下勑九地,上關諸天。中告海岳,名山大川。今日上告,萬神咸聞。弟子某甲,修齋行道,拔度亡魂。三官九府,削滅惡根。永度三途,五苦之根。世世受福,記名丹篇。神生天堂,鍊化自然。生死開度,億萬長年。九天告命,風火驛傳。

閉氣  安神咒

  天靈九宮,太乙守房。百神森森,魂魄安康。長坐久視,日月同昌。
 

祈攘起真文咒

  元始上天,三光高明。回景照耀,四氣  朗清。運度所衝,激揚流星。五界錯越,三統失寧。五斗總辰,七宿明靈。真君大魁,厥諱玉精。夫人皇妃,字曰育嬰。總御玄關,回轉諸兵。今日客災,玄告不貞。請以真文,赤書上呈。散髮訟愆,披露丹誠。惟垂玄鑒,回復天經。氣   不橫越,災不橫生。焚燒靈文,散煙玉京。上景監度,普告萬靈。氣  消三關,災滅九冥。陰陽調和,國土太平。謹以金龍,風馳驛程。

Ngũ Tinh Đô Chú

  Ngũ tinh liệt chiếu , hoán minh ngũ phương . Thuỷ tinh khước tai , mộc đức trí xương . Huỳnh  hoặc tiêu hoạ , thái bạch tích binh . Trấn tinh tứ cứ , gia quốc lợi hanh . Khan  danh ngọc giản , lục tự đế phòng . Thừa phong tán cảnh , phi đằng thái không . Xuất nhập minh vô , du yến thập phương . Ngũ vân phù cái , chiêu thần nhiếp phong . Dịch sử vạn linh , Thượng Vệ Tiên Ông .
 

Du Cơ Trai Vệ Linh Chú

  Thìn tinh lãng diệu , tử yên ngự không . Tinh đàn hoán ánh , biến hoá vân cung . Nhật hồn nguyệt phách , ly khảm dực trung . Kim chân khiếu mệnh , thần hổ tích phong . Cát nhật hành sự , bát uy cổ tùng . Ngọc hoa la phu , bồi hồi phi hồng . Thiên quang hạ phán , đạo  khí   phong long . Hàm linh phổ tế , lưu khánh vô cùng .
 

Khai Độ An Chân Văn Chú

  Nguyên Thuỷ sắc hạ , ngũ lão giám minh . Tế độ quần phẩm , thuấn tức vô đình . Kim nhật đại khánh , hân hỉ  mông ân . Chư thiên quyền duyệt , an trấn ngũ phương .
 

Khai Độ Khởi  Chân Văn Chú


  Vô thượng chí chân , đại thánh cao tôn . Bố hoá vận  khí   , tam thập nhị thiên . Bát hội cửu quang , tự nhiên thành văn . An trấn địa thổ , bảo chế kiếp niên . Nguyên thuỷ phù mệnh , phổ cáo tam nguyên . Hạ sắc cửu địa , thượng quan chư thiên . Trung cáo hải nhạc , danh sơn đại xuyên . Kim nhật thượng cáo , vạn thần hàm văn . Đệ tử mỗ giáp , tu trai hành đạo , bạt độ vong hồn . Tam quan cửu phủ , tước diệt ác căn . Vĩnh độ tam đồ , ngũ khổ chi căn . Thế thế thụ phước , ký danh đan thiên . Thần sinh thiên đường , luyện hoá tự nhiên . Sinh tử khai độ , ức vạn trường niên . Cửu thiên cáo mệnh , phong hoả dịch truyền   .

Bế Khí   An Thần Chú

  Thiên linh cửu cung , thái ất thủ phòng . Bách thần sâm sâm , hồn phách an khang . Trường toạ cửu thị , nhật nguyệt đồng xương .
 

Kỳ Nhương  Khởi  Chân Văn Chú

  Nguyên Thuỷ thượng thiên , tam quang cao minh . Hồi cảnh chiếu diệu , tứ  khí   lãng thanh . Vận độ sở xung , kích dương lưu tinh . Ngũ giới thác việt , tam thống thất ninh . Ngũ đẩu tổng thìn , thất tú minh linh . Chân quân đại khôi , quyết huý ngọc tinh . Phu  nhân hoàng phi , tự viết dục anh . Tổng ngự huyền quan , hồi chuyển chư binh . Kim nhật khách tai , huyền cáo bất trinh . Thỉnh dĩ chân văn , xích thư thượng trình . Tán phát tụng khiên , phi lộ đan thành . Duy thuỳ huyền giám , hồi phục thiên kinh . Khí   bất hoành việt , tai bất hoành sinh . Phần thiêu linh văn , tán yên ngọc kinh . Thượng cảnh giám độ , phổ cáo vạn linh . Khí   tiêu tam quan , tai diệt cửu minh . Âm dương điều  hoà , quốc thổ thái bình . Cẩn dĩ kim long , phong trì dịch trình .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:38:25 pm
(tt)

禁壇敕水諸咒

  蒼靈耀景,電激霆奔。飛空巨斧,變化天關。千妖萬邪,捕戮無蠲。乾闢坤肅,清蕩三元。

  朱火流煥,炎煙散精。蒼舌緑齒,威摧巨靈。丹旌命魔,秉鉞前征。敢有遏逆,塵飛酆刑。
  金門肅殺,太白流威。神兵萬眾,討奸捕非。巨獸重吻,黃旗散麾。雲營圍繞,羅布天機。
  北營豁落,雙皇羽林。玄戈蒼甲,飛鈴流金。剪馘鬼奸,正道無侵。魔威披散,揚矛掃陰。
  五靈玄老,告命千真。周行刺奸,屠割無親。六月四臂,返甲逆鱗。九土社稷,疾閉魔氛。
  炎祝烈火,左嘯飛龍。明檢鬼營,嚴攝北酆。群魔束形,銖滅無蹤。皇道蕩蕩,岡敢不恭。
  大帝玉敕,飛鯨鼓鉦。紛紜隊仗,羅雨天兵。妖氛顯戮,摧破魔城。天光散彩,六合利貞。
  玄冥陰域,群兇吐威。巨天力士,金鉞前驅。趣較北帝,嚴攝摧誅。故氣= khí   幽閉,皇化巍巍。

  洞耀育元精,青華開大明。布育九天氣   ,始生荐無英。扶陽通攝御,丹林合總真。積霄始暉上,鬱壘明霞晨。靈光煥羅絡,衛育保形魂。混化合玄景,仁惠消魔群。萬遍道已超,功當書上清。
  三氣   靄靈闕,明虛煥玉丹。朱陵有帝真,華雲飛絳軿。統御萬界中,撫運超大千。執策按簡籙,洞章敷神篇。解結散禍根,流金摧兇奸。志能成此道,魔試俱無前。保度冥劫津,宴盻無窮年。
  西靈回七度,太眇鬱明華。白元惟我神,皇真御景霞。皎皎三素暉,昭昭破百邪。攝音延正氣   ,金精育三田。鍊結固玉質,寶耀映瓊軒。魔精當滅試,逮地無沈連。逸轡高清館,齊輪太上仙。
  北玄三秀藹,太上居紫皇。總氣  攝幽微,造化敷靈綱。下統虛危精,寶育天元房。靈通大妙神,纏羅衛百關。豁落滅魔試,凶災永不干。大道保自然,壽命無傾殘。萬劫享慶會,白日登雲軿。

Cấm Đàn Sắc Thuỷ Chư Chú

  Thương linh diệu cảnh , điện kích đình bôn . Phi không cự phủ , biến hoá thiên quan . Thiên yêu vạn tà , bộ lục vô quyên . Càn tịch khôn túc , thanh đãng tam nguyên .

  Châu hoả lưu hoán , viêm yên tán tinh . Thương thiệt lục xỉ , uy thôi  cự linh . Đan tinh mệnh ma , bỉnh việt tiền chinh . Cảm hữu át nghịch , trần phi phong hình .

  Kim môn túc sát , thái bạch lưu uy . Thần binh vạn chúng , thảo gian bộ phi . Cự thú trọng vẫn , hoàng kỳ tán huy . Vân doanh vi nhiễu , la bố thiên cơ .

  Bắc doanh khoát lạc , song hoàng vũ lâm . Huyền qua thương giáp , phi linh lưu kim . Tiển  quắc quỷ gian , chính đạo vô xâm . Ma uy phi tán , dương mâu tảo âm .

  Ngũ linh huyền lão , cáo mệnh thiên chân . Chu hành thích gian , đồ cát vô thân  . Lục nguyệt tứ  tý , phản giáp nghịch lân . Cửu thổ xã tắc , tật bế ma phân .

  Viêm chúc liệt hoả , tả khiếu phi long . Minh kiểm quỷ doanh , nghiêm nhiếp bắc phong . Quần ma thúc hình , thù diệt vô tung . Hoàng đạo đãng đãng , cương cảm bất cung .

  Đại đế ngọc sắc , phi kình cổ chinh . Phân vân đội trượng , la vũ thiên binh . Yêu phân hiển lục , thôi  phá ma thành . Thiên quang tán thể , lục hợp lợi trinh .

  Huyền minh âm vực , quần hung thổ uy . Cự thiên lực sĩ , kim việt tiền khu . Thú giác  bắc đế , nghiêm nhiếp thôi  tru . Cố   khí   u bế , hoàng hoá nguy nguy .

  Động diệu dục nguyên tinh , thanh hoa khai đại minh . Bố dục cửu thiên  khí   , thuỷ sinh ồn vô anh . Phù dương thông nhiếp ngự , đan lâm hợp tổng chân . Tích tiêu thuỷ huy thượng , uất luỹ minh hà thần . Linh quang hoán la lạc , vệ dục bảo hình hồn . Hỗn hoá hợp huyền cảnh , nhân huệ tiêu ma quần . Vạn biến đạo dĩ siêu , công đương thư thượng thanh .

  Tam  khí   ái linh khuyết , minh hư hoán ngọc đan . Châu lăng hữu đế chân , hoa vân phi giáng bình . Thống ngự vạn giới trung , phủ vận siêu đại thiên . Chấp sách án giản lục , động chương phu thần thiên . Giải kết tán hoạ căn , lưu kim thôi  hung gian . Chí năng thành thử đạo , ma thí câu vô tiền . Bảo độ minh kiếp tân , yến hệ vô cùng niên .

  Tây linh hồi thất độ , thái diểu uất minh hoa . Bạch nguyên duy ngã thần , hoàng chân ngự cảnh hà . Giảo giảo  tam tố huy , thiệu thiệu phá bách tà . Nhiếp âm diên chính khí   , kim tinh dục tam điền . Luyện kết cố ngọc chất , bảo diệu ánh quỳnh hiên . Ma tinh đương diệt thí , đãi địa vô trầm liên . Dật bí cao thanh quán , tề luân thái thượng tiên .

  Bắc huyền tam tú ái , thái thượng cư tử hoàng . Tổng  khí   nhiếp u vi , tạo hoá phu linh cương . Hạ thống hư nguy tinh , bảo dục thiên nguyên phòng . Linh thông đại diệu thần , triền la vệ bách quan . Khoát lạc diệt ma thí , hung tai vĩnh bất can . Đại đạo bảo tự nhiên , thọ mệnh vô khuynh tàn . Vạn kiếp hưởng  khánh hội , bạch nhật đăng vân bình .

(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:41:15 pm
(tt)

混化歸沖妙,元皇總帝靈。真老閉黃闕,四御齊玄鈞。圓華太張上,同携望玉君。結津固百骸,瓊耀擁胎仙。晨暉注明景,魔應自滅形。萬道保無虧,返老回童嬰。五會合一氣  ,飛馭超雲京。
  東方碧霞林,耀圓煥晨華。流香凝三素,中有神王家。丹鈴揚八威,握節徵萬魔。下觀無極鄉,飛龍控緑羅。掃兇討奸逆,天一耀金戈。肅清霄衢廓,六虛收雲波。
  南方丹鳳城,三氣  騰朱煙。神王御輪虬,瓊節黃金鞭。天兵遊太空,變化億萬千。群魔散雲營,流鈴威無前。法鼓趣丁甲,奮迅摧兇奸。振凱赤明界,炎洲朝萬仙。
  西方蘂珠闕,素皇流精輝。離羅吐長庚,紫煙胤瑤畿。神王部金龍,萬騎縱橫馳。玉節召靈魔,朱矛滅遊尸。掃蕩氛葩毒,萬精駭且悲,雲霄映空碧,剛風激清夷。

  北方廣寒宮,黑靈流玄雲。金童揚華旛,玉鈴鳴清鈞。天鋒森朱闕,神光冠華晨。翠節召遊奕,捕戮妖魔群。飛行駕龍御,束形無、疏親。懽樂謠歌騰,威行耀金真。
  東北始青界,蒼精振靈風。下洞鬼門關,幽氛飛煙叢。神王持金麾,遊觀控玉龍。魔城摧堞雉,受命攝北酆。天丁萬萬群,擲火流八衝。妖滅精靈伏,祥景飛霄空。
 東南始丹天,梵黑羅玉虛。巽戶開地輪,萬陰流歸墟。玉帝敕神王,控節朱龍車。召制素梟兵,揚鉞肅前驅。流金禦大魔,奸爽羅群誅。大千俱清掙,三元拱赤書。
  西南始素境,人門映玉洲。東井浴瓊華,月庭流光幽。神王御華城,太霄明霞浮。仗旛巡八遐,魔精兇威收。鳴金討妖逆,種族無遺留。豁落九天振,玉簡旌動優。
  西北始玄域,閶闈凌天關。下接崑崙丘,五城弱水環。俯觀六合遙,紅埃散黃寰。龍軿御神王,緑鉞來朱幡。周遊張天羅,擒戮兇妖奸。風火無逃形,乾坤萬氣   繁。

  上方虛無界,宮闕結雲霞。清微崇天中,通明映鬱羅。神虎耀九元,羽林嗚金牙。太一領藩衛,促徵神王車。摧魔飛流鈴,秉節戮奸邪。縱觀浩氣= khí   澄,五億流香華。
  下方壘澤鄉,金剛轉天經。坤輿駕乾象,銀演孤滄瀛。夔龍翼神王,火鈴飛炎精。征伐萬鬼淵,敕攝威南兵。摧落兇邪源,掃蕩千魔城。仙君稽首禮,國土世安寧。


Hỗn hoá qui xung diệu , nguyên hoàng tổng đế linh . Chân lão bế hoàng khuyết , tứ ngự tề huyền quân . Viên hoa thái trương thượng , đồng huề vọng ngọc quân . Kết tân cố bách hài , quỳnh diệu ủng thai tiên . Thần huy chú minh cảnh , ma ứng  tự diệt hình . Vạn đạo bảo vô khuy , phản lão hồi đồng anh . Ngũ hội hợp nhất  khí   , phi ngự siêu vân kinh .

  Đông phương bích hà lâm , diệu viên hoán thần hoa . Lưu hương ngưng tam tố , trung hữu thần vương gia . Đan linh dương bát uy , ác tiết trưng vạn ma . Hạ quán vô cực hương , phi long khống lục la . Tảo hung thảo gian nghịch , thiên nhất diệu kim qua . Túc thanh tiêu cù khuếch , lục hư thu vân ba .

  Nam phương đan phượng thành , tam  khí   đằng châu yên . Thần vương ngự luân trùng , quỳnh tiết hoàng kim tiên . Thiên binh du thái không , biến hoá ức vạn thiên . Quần ma tán vân doanh , lưu linh uy vô tiền . Pháp cổ thú đinh giáp , phấn tấn thôi  hung gian . Chấn khải xích minh giới , viêm châu triều vạn tiên .

  Tây phương dược châu khuyết , tố hoàng lưu tinh huy . Ly la thổ trường canh , tử yên dận dao kỳ . Thần vương bộ kim long , vạn kị túng hoành trì . Ngọc tiết triệu linh ma , châu mâu diệt du thi . Tảo đãng phân ba độc , vạn tinh hãi thả bi , vân tiêu ánh không bích , cương phong kích thanh di .

  Bắc phương quảng hàn cung , hắc linh lưu huyền vân . Kim đồng dương hoa phan , ngọc linh minh thanh quân . Thiên phong sâm châu khuyết , thần quang quán hoa thần . Thuý tiết triệu du dịch , bộ lục yêu ma quần . Phi hành giá long ngự , thúc hình vô 、sơ thân  . Quyền lạc  dao ca đằng , uy hành diệu kim chân .
 
  Đông bắc thuỷ thanh giới , thương tinh chấn linh phong . Hạ động quỷ môn quan , u phân phi yên tùng . Thần vương trì kim huy , du quán khống ngọc long . Ma thành thôi  điệp trĩ , thụ mệnh nhiếp bắc phong . Thiên đinh vạn vạn quần , trịch hoả lưu bát xung . Yêu diệt tinh linh phục , tường cảnh phi tiêu không .
 
 Đông nam thuỷ đan thiên , phạm  hắc la ngọc hư . Tốn hộ khai địa luân , vạn âm lưu qui hư  . Ngọc đế sắc thần vương , khống tiết châu long xa . Triệu chế tố kiêu binh , dương việt túc tiền khu . Lưu kim ngự đại ma , gian sảng la quần tru . Đại thiên câu thanh tránh , tam nguyên củng xích thư .

  Tây nam thuỷ tố cảnh , nhân môn ánh ngọc châu . Đông tỉnh dục quỳnh hoa , nguyệt đình lưu quang u . Thần vương ngự hoa thành , thái tiêu minh hà phù . Trượng phan tuần bát hà , ma tinh hung uy thu . Minh kim thảo yêu nghịch , chủng  tộc vô di  lưu . Khoát lạc cửu thiên chấn , ngọc giản tinh động ưu .

  Tây bắc thuỷ huyền vực , xương vi lăng thiên quan . Hạ tiếp côn lôn khâu , ngũ thành nhược thuỷ hoàn . Phủ quán lục hợp dao  , hồng ai tán hoàng hoàn . Long bình ngự thần vương , lục việt lai châu phan  . Chu du trương thiên la , cầm lục hung yêu gian . Phong hoả vô đào hình , càn khôn vạn  khí   phồn .

  Thượng phương hư vô giới , cung khuyết kết vân hà . Thanh vi sùng thiên trung , thông minh ánh uất la . Thần hổ diệu cửu nguyên , vũ lâm ô kim nha . Thái nhất lãnh phiên vệ , xúc chuỷ  thần vương xa . Thôi  ma phi lưu linh , bỉnh tiết lục gian tà . Túng quán hạo  khí   trừng , ngũ ức lưu hương hoa .
 
  Hạ phương luỹ trạch hương , kim cương chuyển thiên kinh . Khôn dư giá càn tượng , ngân diễn cô thương doanh . Quì  long dực thần vương , hoả linh phi viêm tinh . Chinh phạt vạn quỷ uyên , sắc nhiếp uy nam binh . Thôi  lạc hung tà nguyên , tảo đãng thiên ma thành . Tiên quân khể thủ lễ , quốc thổ thế an ninh .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:44:35 pm
(tt)

九天有命,上告玉清。促召千真,俱會帝庭。太一下觀,雙皇翼形。監察禦邪,理氣   攝生。清帝之道,部整天兵。若有不祥,干試神明。七神秉鉞,天鋒右征。揮劍前驅,煥擲火鈴。左命甲騶,右領天丁。風火齊戰,伐邪絞精。上威六天,下攝魔靈。既威既攝,萬兇滅形。神威電掃,奸妖無生。仙皇建節,有命敢停。拒節違命,是誅是刑。各警各慎,保玆黃寧。九天有命,萬神敬聽。元精混沌,青氣   散分。神童十二,保鎮肝魂。二七四五,變化雲營。九竈九社,老木不淳。神虎吐毒,劍救火焚。禍減青煙,光景妖氛。識不馳妄,安保帝君。

  赤明開圖,炎帝扇飈。三童一姹,煥散浮飄。司明得失,萬帝宗朝。朱鳳吐火,金石化消。流鈴飛電,剪馘毒妖。束縛九醜,灰覆火燒。肅清皇祚,道德逍遙。

  金精一啟,太白七分。帝君靈符,流鍊素雲。召龍儛水,殺滅赫煙。長牙巨獸,討捕兇群。元皇正氣 ,來合我身。延年度世,飛神升真。魂靈安鎮,我得自然。

  元光豁落,五氣   流行。雙闕上帝,萬神化生。安鎮守智,噉食爽精。蒼龍吐電,摧破邪兵。晶明振劍,飛奔火星。三天力士,伏滅萬精。保安家國,道紀昇平。

  混沌元一,黃象紛馳。威福黃老,變化嬰兒。養育九氣 ,胎生兩儀。日月上奔,星辰下垂。風火爭擊,刀劍亂施。六天九醜,膽破心離。太上符命,何敢不隨。有生安樂,入道無為。

Cửu thiên hữu mệnh , thượng cáo ngọc thanh . Xúc triệu thiên chân , câu hội đế đình . Thái nhất hạ quán , song hoàng dực hình . Giám sát ngự tà , lý  khí   nhiếp sinh . Thanh đế chi đạo , bộ chỉnh thiên binh . Nhược hữu bất tường , can thí thần minh . Thất thần bỉnh việt , thiên phong hữu chinh . Huy kiếm tiền khu , hoán trịch hoả linh . Tả mệnh giáp sô , hữu lãnh thiên đinh . Phong hoả tề chiến , phạt tà giảo tinh . Thượng uy lục thiên , hạ nhiếp ma linh . Ký uy ký nhiếp , vạn hung diệt hình . Thần uy điện tảo , gian yêu vô sinh . Tiên hoàng kiến tiết , hữu mệnh cảm đình . Cự tiết vi mệnh , thị tru thị hình . Các cảnh các thận , bảo tư hoàng ninh . Cửu thiên hữu mệnh , vạn thần kính thính . Nguyên tinh hỗn độn , thanh  khí   tán phân . Thần đồng thập nhị , bảo trấn can hồn . Nhị thất tứ ngũ , biến hoá vân doanh . Cửu táo cửu xã , lão mộc bất thuần . Thần hổ thổ độc , kiếm cứu hoả phần . Hoạ giảm thanh yên , quang cảnh yêu phân . Thức bất trì vọng , an bảo đế quân .

  Xích minh khai đồ , Viêm Đế phiến phong . Tam đồng nhất trạch , hoán tán phù phiêu . Tư  minh đắc thất , vạn đế tông triều . Châu phượng thổ hoả , kim thạch hoá tiêu . Lưu linh phi điện , tiển  quắc độc yêu . Thúc phược cửu xú , hôi phúc hoả thiêu . Túc thanh hoàng tộ , đạo đức tiêu diêu .

  Kim tinh nhất khải , thái bạch thất phân . Đế quân linh phù , lưu luyện tố vân . Triệu long vũ thuỷ , sát diệt hách yên . Trường nha cự thú , thảo bộ hung quần . Nguyên hoàng chính khí   , lai hợp ngã thân . Diên niên độ thế , phi thần thăng chân . Hồn linh an trấn , ngã đắc tự nhiên .

  Nguyên quang khoát lạc , ngũ khí   lưu hành . Song khuyết thượng đế , vạn thần hoá sinh . An trấn thủ trí , đạm thực sảng tinh . Thương long thổ điện , thôi  phá tà binh . Tinh minh chấn kiếm , phi bôn hoả tinh . Tam thiên lực sĩ , phục diệt vạn tinh . Bảo an gia quốc , đạo kỷ thăng bình .

  Hỗn độn nguyên nhất , hoàng tượng phân trì . Uy phước hoàng lão , biến hoá anh nhi . Dưỡng dục cửu  khí   , thai sinh lưỡng nghi . Nhật nguyệt thượng bôn , tinh thìn hạ thuỳ . Phong hoả tranh kích , đao kiếm loạn thi . Lục thiên cửu xú , đảm phá tâm ly . Thái thượng phù mệnh , hà cảm bất tuỳ . Hữu sinh an lạc  , nhập đạo vô vị .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:47:24 pm
(tt)

景中真王,威振九天。乎捧三素,足踏九玄。金虎居西,飛龍繞乾。黃神秉鉞,緑齒揚鞭。璣衡五斗,平調七元。三天力士,殺鬼萬千。靈場清淨,斥絕魔煙。社稷里域,土地靈仙。門丞戶尉,司命職聯。恢揚皇化,翊扶威權。肅守隅界,玄澤昭宣。伏尸故氣   ,清蕩無蠲。左提神鋒,右汲淵泉。八方飛灑,萬精號奔。齋功允備,懋績賓天。

  東方威神,蕩穢江昌。緑衣仗劍,清肅壇場。百邪摧落,木厭飛揚。斷除故氣   ,流惠無疆。
  南方威神,掃穢王唐。紫衣仗劍,鎮守離疆。辟斥火厭,清淨靈場。遊精遠伏,敢干天常。
  西方威神,風散陳常。赤衣仗劍,檢制玄黃。妖奸絕滅,金厭潛藏。敢有不順,收入魁罡。
  北方威神,赫奕鍾房。白衣仗劍,丁甲衛房。魔氛水厭,帝命摧傷。遠去萬里,廓清神鄉。

  東北威神,浩極章龍。白衣仗劍,掃滅邪宗。天威所指,百厭無蹤。六合澄泰,丕贊神功。

  東南威神,烈焰袁涼。碧衣仗劍,揮滅魔殃。土精厭魅,攝送魁罡。靈壇肅淨,洞煥天光。
  西南威神,解穢錢良。黑衣仗劍,驅戮妖嗘。五土滅厭,永斷不祥。天地清寧,萬梵開張。
  西北威神,肅靜方洋。白衣仗劍,手握天章。伏尸厭蠱,遠避壇場。不得留停,天憲摧傷。
  鬱藹蒼精,洞景開明。始陽九氣   ,華停育魂。流英妙府,靈真上神。瓊碧雲冠,飛光羽裙。

青腰玉女,太上真人。保度仙籙,消魔卻氛。

  昌陽真老,赤靈尊神。統制丹天,檢束魔群。嚴駕朱鳳,三角之麟。上道太清,玄元之根。

炎熛三氣 ,盤迴絳雲。育養丹府,保劫長存。

  七靈皓氣   ,三素元真。中有皇老,制攝魔精。庚辛官將,七千萬兵。羽旗龍節,金虎雲奔。

斷除妄怪,鍊育華英。與道長存,歷劫無傾。

  北陰鬱單,玄氣  之宮。帝真靈會,驅神駕龍。室有玉女,夜光之童。掌握圖籙,攝制魔蹤。

虛危合化,紫煙激風。寶晶鍊育,後天無終。

  無皇上靈,沖妙之尊。混合直樸,造化元根。感激幽微,挺生大神。攝召萬氣  ,齊會華房。

消蕩百魔,與道俱昌。保度卻災,滅試除殃。


Cảnh trung chân vương , uy chấn cửu thiên . Hồ bồng  tam tố , túc đạp cửu huyền . Kim hổ cư tây , phi long nhiễu càn . Hoàng thần bỉnh việt , lục xỉ dương tiên . Cơ hành ngũ đẩu , bình điệu thất nguyên . Tam thiên lực sĩ , sát quỷ vạn thiên . Linh trường  thanh tịnh , xích tuyệt ma yên . Xã tắc lý vực , thổ địa linh tiên . Môn thừa hộ uý , tư mệnh chức  liên . Khôi dương hoàng hoá , dực phù uy quyền . Túc thủ ngung giới , huyền trạch chiêu  tuyên . Phục thi cố  khí   , thanh đãng vô quyên . Tả đề thần phong , hữu cấp uyên tuyền . Bát phương phi sái , vạn tinh hiệu  bôn . Trai công doãn bị , mậu tích tân thiên .

  Đông phương uy thần , đãng uế giang xương . Lục y trượng kiếm , thanh túc đàn trường  . Bách tà thôi  lạc , mộc yếm phi dương . Đoạn trừ cố khí   , lưu huệ vô cương .

  Nam phương uy thần , tảo uế vương đường . Tử y  trượng kiếm , trấn thủ ly cương . Tích xích hoả yếm , thanh tịnh linh trường  . Du tinh viễn phục , cảm can thiên thường .

  Tây phương uy thần , phong tán trần thường . Xích y  trượng kiếm , kiểm chế huyền hoàng . Yêu gian tuyệt diệt , kim yếm tiềm tạng . Cảm hữu bất thuận , thu nhập khôi cương .

  Bắc phương uy thần , hách dịch chung phòng . Bạch y trượng kiếm , đinh giáp vệ phòng . Ma phân thuỷ yếm , đế mệnh thôi  thương . Viễn khứ vạn lý , khuếch thanh thần hương .

  Đông bắc uy thần , hạo cực chương long . Bạch y  trượng kiếm , tảo diệt tà tông . Thiên uy sở chỉ , bách yếm vô tung . Lục hợp trừng thái , phi tán thần công .

  Đông nam uy thần , liệt diệm viên lương  . Bích y  trượng kiếm , huy diệt ma ương . Thổ tinh yếm mị  , nhiếp tống khôi cương . Linh đàn túc tịnh , động hoán thiên quang .

  Tây nam uy thần , giải uế tiền lương . Hắc y  trượng kiếm , khu lục yêu khê  ngũ thổ diệt yếm , vĩnh đoạn bất tường . Thiên địa thanh ninh , vạn phạm khai trương .

  Tây bắc uy thần , túc tĩnh phương dương . Bạch y trượng kiếm , thủ ác thiên chương . Phục thi yếm cổ , viễn tị đàn trường  . Bất đắc lưu đình , thiên hiến thôi  thương .

  Uất ái thương tinh , động cảnh khai minh . Thuỷ dương cửu khí   , hoa đình dục hồn . Lưu anh diệu phủ , linh chân thượng thần . Quỳnh bích vân quán , phi quang vũ quần .

Thanh yêu ngọc nữ , thái thượng chân nhân . Bảo độ tiên lục , tiêu ma khước phân .

  Xương dương chân lão , xích linh tôn thần . Thống chế đan thiên , kiểm thúc ma quần . Nghiêm giá châu phượng , tam giác chi lân . Thượng đạo thái thanh , huyền nguyên chi căn .

Viêm phiêu tam  khí   , bàn hồi giáng vân . Dục dưỡng đan phủ , bảo kiếp trường tồn .

  Thất linh hạo  khí   , tam tố nguyên chân . Trung hữu hoàng lão , chế nhiếp ma tinh . Canh tân quan tướng , thất thiên vạn binh . Vũ kỳ long tiết , kim hổ vân bôn .

Đoạn  trừ vọng quái , luyện dục hoa anh . Dữ đạo trường tồn , lịch kiếp vô khuynh .

  Bắc âm uất đan  , huyền  khí   chi cung . Đế chân linh hội , khu thần giá long . Thất hữu ngọc nữ , dạ quang chi đồng . Chưởng ác đồ lục , nhiếp chế ma tung .

Hư nguy hợp hoá , tử yên kích phong . Bảo tinh luyện dục , hậu thiên vô chung .

  Vô hoàng thượng linh , xung diệu chi tôn . Hỗn hợp trực bộc  , tạo hoá nguyên căn . Cảm kích u vi , đĩnh sinh đại thần . Nhiếp triệu vạn  khí   , tề hội hoa phòng .

Tiêu đãng bách ma , dữ đạo câu xương . bảo độ khước tai , diệt thí trừ ương .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:53:58 pm
(tt)


淨酆都離寒庭咒

  寒庭多悲苦,回心禮元皇。女青靈寶符,中山天帝書。一念升太清,再念觀太無。功歸九幽遐,旋旋登紫虛。
 

沐浴亡魂咒

  巍巍道德尊,功行已圓齊。降身來接引,師寶自相携。慈悲灑法水,以 用洗沈迷。永度三清岸,長辭五濁泥。
 

變衣咒

  九曜扶哀,真氣   變衣。四時合衛,五緯交輝。氣  分羅綺,綵集宣威。六合扶挾,三氣  玄微。至真煥爛,仙女齊飛。雲章冠帶,嚴潔天機。圓華素明,元始玆悲。

 

甘露法食咒

  冷冷甘露滋,法味難思議。騫香流七真,冥冥何生疑。受此法食者,生天登紫微。遊宴大上京,光耀無邊際。
 

三光化食咒

  浩精生法氣  ,氤氳凝天中。兩耀共澄徹,五緯相交通。三光煥已明,寶   凝三宮。帝鄉會九老,咽服百骸豐。金華照光景,身與日月同。念道上聖前,萬劫壽無窮。
 
Tịnh Phong Đô Ly Hàn Đình Chú

  Hàn đình đa bi khổ , hồi tâm lễ nguyên hoàng . Nữ thanh linh bảo phù , trung sơn thiên đế thư . Nhất niệm thăng thái thanh , tái niệm quán thái vô . Công qui cửu u hà , toàn toàn đăng tử hư .
 

Mộc Dục Vong Hồn Chú

  Nguy nguy đạo đức tôn , công hành dĩ viên tề . Giáng thân lai tiếp dẫn , sư bảo tự tướng huề. Từ bi sái pháp thuỷ , dĩ
dụng tẩy trầm mê . Vĩnh độ tam thanh ngạn , trường từ ngũ trọc nê .
 

Biến Y  Chú

  Cửu diệu phù ai , chân khí   biến y  . Tứ thời hợp vệ , ngũ vĩ giao huy . Khí   phân la ỷ , thái tập tuyên uy . Lục hợp phù hiệp , tam  khí   huyền vi . Chí chân hoán lạn , tiên nữ tề phi . Vân chương quán đái , nghiêm khiết thiên cơ . Viên hoa tố minh , nguyên thuỷ tư bi .

 

Cam Lộ Pháp Thực Chú

  Lãnh lãnh cam lộ tư , pháp vị nạn tư nghị . Khiên hương lưu thất chân , minh minh hà sinh nghi . Thụ thử pháp thực giả , sinh thiên đăng tử vi . Du yến đại thượng kinh , quang diệu vô biên tế .
 

Tam Quang Hoá Thực Chú


  Hạo tinh sinh pháp khí   , nhân uân ngưng thiên trung . Lưỡng diệu cộng trừng triệt , ngũ vĩ tướng giao thông . Tam quang hoán dĩ minh , bảo khí   ngưng tam cung . Đế hương hội cửu lão , yết phục bách hài phong . Kim hoa chiếu quang cảnh , thân dữ nhật nguyệt đồng . Niệm đạo thượng thánh tiền , vạn kiếp thọ vô cùng .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 08:59:57 pm
(tt)


普濟法食咒

  自然天廚食,吾今與加持。一粒徧十方,河沙共沈迷。飢渴永消滅,食之宴瑤池。今將獻亡靈,功德不思議。
 

玉陽鍊化法食咒

  玉陽正真氣   ,妙道三景分。玄和唱靈音,八會敷瓊文。五老宴丹臺,飄飄乘景雲。大聖諸天眾,回駕飲玉津。三五定生籍,遊戲太上賓。華光朗無際,携手朝玉晨。
 

雲華鍊化法食咒

  引氣   鬱羅外,九芒結雲華。七晨高上道,三氣   耀朱霞。捧香服晨精,功滿解世羅。鍊化塵劫盡,億劫不為多。落籍三界庭,結友太上家。御景拱玄斗,八極何足賒。

 

導仙鍊化法食咒

  自然至真道,妙極玄中玄。萬天朝玉陛,五老參華軒。三光有靈氣   ,所度惟聖賢。勤行道仙業,咽漱吞華根。神形合三象,渺渺歸故根。鳳烏翔十天,飛舉不顧還。
 

寶氣   鍊化法食咒

  迢迢三天上,落落九玄臺。金童採之集,玉女持花回。天賓揖仙客,俯仰升玉階。天河灌東井,寶氣   凝空來。咽納漱瓊津,兆劫不復衰。矯首三清路,振衣何樂哉。
 
Phổ Tế Pháp Thực Chú

  Tự nhiên thiên trù thực , ngô kim dữ gia trì . Nhất lạp biến thập phương , hà sa cộng trầm mê . Cơ khát vĩnh tiêu diệt , thực chi yến dao trì . Kim tướng hiến vong linh , công đức bất tư nghị .
 

Ngọc Dương Luyện Hoá Pháp Thực Chú

  Ngọc dương chính chân khí   , diệu đạo tam cảnh phân . Huyền hoà xướng linh âm , bát hội phu quỳnh văn . Ngũ lão yến đan đài , phiêu phiêu thừa cảnh vân . Đại thánh chư thiên chúng , hồi giá ẩm ngọc tân . Tam ngũ định sinh tịch , du hí  thái thượng tân . Hoa quang lãng vô tế , huề thủ triều ngọc thần .
 

Vân Hoa Luyện Hoá Pháp Thực Chú

  Dẫn  khí   uất la ngoại , cửu mang kết vân hoa . Thất thần cao thượng đạo , tam  khí   diệu châu hà . Bồng  hương phục thần tinh , công mãn giải thế la . Luyện hoá trần kiếp tận , ức kiếp bất vị đa . Lạc tịch tam giới đình , kết hữu thái thượng gia . Ngự cảnh củng huyền đẩu , bát cực hà túc xa .

 

Đạo Tiên Luyện Hoá Pháp Thực Chú

  Tự nhiên chí chân đạo , diệu cực huyền trung huyền . Vạn thiên triều ngọc bệ , ngũ lão tham hoa hiên . Tam quang hữu linh  khí   , sở độ duy thánh hiền . Cần hành đạo tiên nghiệp , yết thấu thôn hoa căn . Thần hình hợp tam tượng , diểu  diểu  qui cố căn . Phượng ô tường thập thiên , phi cử bất cố hoàn .
 

Bảo  Khí   Luyện Hoá Pháp Thực Chú


  Điều  điều  tam thiên thượng , lạc lạc cửu huyền đài . Kim đồng thái chi tập , ngọc nữ trì hoa hồi . Thiên tân ấp tiên khách , phủ ngưỡng  thăng ngọc giai . Thiên hà quán đông tỉnh , bảo khí   ngưng không lai . Yết nạp thấu quỳnh tân , triệu kiếp bất phục suy . Kiểu thủ tam thanh lộ , chấn y  hà lạc  tai .


(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 09:02:55 pm
(tt)

定光鍊化法食咒

  至天上真道,妙哉靈寶章。吸景導五星,咽漱存華芒。流精灌百體;皓晶凝雪霜。洞達照內外,塵滓都消亡。體肌不復老,契此名定光。永宴大明館,斯為不夜鄉。攝跡歸本根,九轉凝真常。

 

回度出生咒

勤修大道法,精心感太冥。黃華真氣  降,五臟結胎嬰。亡者生天堂,飛升朝上清。福惠無不徧。此食施眾生。

敕救苦符咒

  元始上聖,玉帝高靈。玉文告命,濟死度生。金籙妙戒,拯拔幽冥。白簡寶文,九真玄經。解除罪咎,冤債和平。救苦真人,削除罪刑。察命童子,註上生名。護戒威神引詣福庭。超離五苦,乘駕雲軿。轉輪得道,飛升上清。
 

敕長生符咒

  太上高明,元始監真。五老上帝,赤書玉文。拔贖一切,宿對罪根。皆蒙解脫,拷掠俱停。魂升九天,魄度朱陵。今日上告,萬神咸聽。龍負白簡,關盟真靈。一如所願,風火無停。
 

敕金書寶誥咒

  三天大羅,高上玉清。元始靈書,太上真文。玄元大道,赦降玉宸。大洞天真,主領神魂。九幽主者,六洞真靈。察受真符,拔度幽魂。天王律令,降下速行。

Định Quang Luyện Hoá Pháp Thực Chú

  Chí thiên thượng chân đạo , diệu tai linh bảo chương . Hấp cảnh đạo ngũ tinh , yết thấu tồn hoa mang . Lưu tinh quán bách thể ;hạo tinh ngưng tuyết sương . Động đạt chiếu nội ngoại , trần tể  đô tiêu vong . Thể cơ bất phục lão , khế  thử danh định quang . Vĩnh yến đại minh quán , tư vị bất dạ hương . Nhiếp tích qui bản căn , cửu chuyển ngưng chân thường .

 

Hồi Độ Xuất Sinh Chú

Cần tu đại đạo pháp , tinh tâm cảm thái minh . Hoàng hoa chân  khí   giáng , ngũ tạng kết thai anh . Vong giả sinh thiên đường , phi thăng triều thượng thanh . Phước huệ vô bất biến . Thử thực thi chúng sinh .

Sắc Cứu Khổ Phù Chú

  Nguyên Thuỷ Thượng Thánh , Ngọc Đế cao linh . Ngọc văn cáo mệnh , tế tử độ sinh . Kim lục diệu giới , chửng bạt u minh . Bạch giản bảo văn , cửu chân huyền kinh . Giải trừ tội cữu , oan trái hoà bình . Cứu khổ chân nhân , tước trừ tội hình . Sát mệnh đồng tử , chú thượng sinh danh . Hộ giới uy thần dẫn nghệ  phước đình . Siêu ly ngũ khổ , thừa giá vân bình . chuyển luân đắc đạo , phi thăng thượng thanh .
 

Sắc Trường Sinh Phù Chú

  Thái thượng cao minh , Nguyên Thuỷ giám chân . Ngũ lão Thượng đế , xích thư ngọc văn . Bạt thục nhất thiết , tú đối tội căn . Giai mông giải thoát , khảo lược câu đình . Hồn thăng cửu thiên , phách độ châu lăng . Kim nhật thượng cáo , vạn thần hàm thính . Long phụ bạch giản , quan minh chân linh . Nhất như sở nguyện , phong hoả vô đình .
 

Sắc Kim Thư Bảo Cáo Chú

  Tam thiên đại la , cao thượng ngọc thanh . Nguyên Thuỷ linh thư , thái thượng chân văn . Huyền nguyên đại đạo , xá giáng ngọc thần . Đại động thiên chân , chủ lãnh thần hồn . Cửu u chủ giả , lục động chân linh . Sát thụ chân phù , bạt độ u hồn . Thiên vương luật lệnh , giáng hạ tốc hành .
 



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 09:05:20 pm
(tt)

敕破地獄真符咒

  至聖神人,至誠真人。元皇之裔,太上之孫。億曾萬祖,苦爽幽魂。天尊大法,十轉回靈。赤書成章,告下泉扃。玉文一下,摧毀鐵城。符光洞煥赫赫重陰。刀化玉樹,劍變騫林。炎火生蓮,冰消雪扃。三途五苦,八難超凌。魔王陰官,稽首送迎。上清有命,一如奉行。
 

敕實籙破獄真符咒

  九泉寒夜,期劫輪塗。幽陰夜壑,忽睹光輝。照破九壘,金剛折摧。風雷消散,火翳成池。溟冷溫和,普掠無施。火車息焰,鑊揚罷炊。銅柱摧毀,屠割停推。元始有教,符到速追。魂離酆都,魄出鐵圍。有罪無罪,急赦無違。三界侍衛,萬神敬依。
 

敕青宮九龍符咒

  東華東極,九氣   青宮。大帝敕命,九老仙童。九龍使者,乘駕九龍。五方主者,普鍊死魂。九天九氣  ,三寶丈人。生氣= khí   隨符,開度幽冥。上帝慧光,曲湛寒庭。重泉主者,拔度奉行。無違無拒,監真度生。有功有濟,列言上清。元皇告命,萬神敬聽。罪隨曲赦,善功死魂。承玆符命,超度朱陵。

  青玄上帝,救苦慈尊。挺神空洞,開化玄門。三才肇備,人受苦輪。滓結眾集,業隨本根。魂沉長夜,魄滯幽冥。玉音告下,無幽不聞。寒庭九夜,咸沐天恩。囚魂擊魄,善惡均分。幽冥開泰,生死蒙恩。一如帝令,風火驛傳。
 

敕蕩滌血湖符咒

  元皇符命,普濟幽塗。靈寶內篆,度脫血湖。神清保護,徑上南都。
 

敕金龍茭龍符咒

  元始符命,普告酆都。驛龍傳迎,徧徹幽途。窮魂受鍊,徑朝虛無。今日遣汝,如帝符。
 
Sắc Phá Địa Ngục Chân Phù Chú

  Chí thánh thần nhân , chí thành chân nhân . Nguyên Hoàng chi duệ , Thái Thượng chi tôn . ức ttằng vạn tổ , khổ sảng u hồn . Thiên tôn đại pháp , thập chuyển hồi linh . Xích thư thành chương , cáo hạ tuyền quynh  . Ngọc văn nhất hạ , thôi  huỷ thiết thành . Phù quang động hoán hách hách trọng âm . Đao hoá ngọc thụ , kiếm biến khiên lâm . Viêm hoả sinh liên , băng tiêu tuyết quynh  . Tam đồ ngũ khổ , bát nạn siêu lăng . Ma vương âm quan , khể thủ tống nghênh  . Thượng thanh hữu mệnh , nhất như phụng hành .
 

Sắc Thực Lục Phá Ngục Chân Phù Chú

  Cửu tuyền hàn dạ , kỳ kiếp luân đồ . U   âm dạ hác , hốt đổ quang huy . Chiếu phá cửu luỹ , kim cương chiết thôi  . Phong lôi tiêu tán , hoả ế thành trì . Minh lãnh ôn hoà , phổ kinh vô thi . Hoả xa tức diệm , hoạch dương bãi xuy . Đồng trụ thôi  huỷ , đồ cát đình thôi . Nguyên thuỷ hữu giao /giáo , phù đáo tốc truy . Hồn li  phong đô , phách xuất thiết vi . Hữu tội vô tội , cấp xá vô vi . Tam giới thị vệ , vạn thần kính y .
 

Sắc Thanh Cung Cửu Long Phù Chú

  Đông Hoa Đông Cực , cửu khí   thanh cung . Đại Đế sắc mệnh , cửu lão tiên đồng . Cửu long sử giả , thừa giá cửu long . Ngũ phương chủ giả , phổ luyện tử hồn . Cửu thiên cửu khí   , tam bảo trượng nhân . Sinh khí   tuỳ phù , khai độ u minh . Thượng Đế Huệ Quang , khúc trạm hàn đình . Trọng tuyền chủ giả , bạt độ phụng hành . Vô vi vô cự , giám chân độ sinh . Hữu công hữu tế , liệt ngôn thượng thanh . Nguyên hoàng cáo mệnh , vạn thần kính thính . Tội tuỳ khúc xá , thiện công tử hồn . Thừa tư phù mệnh , siêu độ châu lăng .

  Thanh Huyền Thượng Đế , cứu khổ từ tôn . Đĩnh thần không động , khai hoá huyền môn . Tam thủ  triệu bị , nhân thụ khổ luân . Tể kết chúng tập , nghiệp tuỳ bản căn . Hồn trầm trường dạ , phách trệ u minh . Ngọc âm cáo hạ , vô u bất văn . Hàn đình cửu dạ , hàm mộc thiên ân . Tù hồn kích phách , thiện ác quân phân . U minh khai thái , sinh tử mông ân . Nhất như đế lệnh , phong hoả dịch truyền   .

 

Sắc Đãng Địch Huyết Hồ Phù Chú

  Nguyên hoàng phù mệnh , phổ tế u đồ . Linh bảo nội triện , độ thoát huyết hồ . Thần thanh bảo hộ , kính thượng nam đô .
 

Sắc Kim Long Giao Long Phù Chú

Nguyên Thuỷ phù mệnh , phổ cáo phong đô . Dịch long truyền   nghênh  , biến triệt u đồ . Cùng hồn thụ luyện , kính triều hư vô . Kim nhật khiển nhữ , như đế phù .



(ct)


Tiêu đề: Re: 12 quyển thần chú của Phái THÁI THƯỢNG TAM ĐỘNG *** 太上三洞神咒十二卷
Gửi bởi: nguyenthuy trong Tháng Sáu 10, 2014, 09:09:15 pm
(tt)

敕慧光符咒

  赤明開圖,運度自然。開明三景,億劫之先。今日大慶,沉魂受鍊。重昏幽暗,永閉寒泉。欲請慧光,照破冥關。寒冰溫和,爐炭息炎。刀山劍樹,永斷攀緣。回光十極,照耀諸天。魂消五景,業除勾連。三晨洞輝,永劫原原。開明童子,承恩上元。三光玉女,請如所言。
 

敕二簡咒

  玉誕長桑,栢空度仙。丹華耀日,度魂升天。氣   映白簡,金光自然。永劫長存,安鎮華房。亡魂開泰,長保劫年。
 

誦經密咒

  貪羅鬱羅,符無蘇陀。太沖太極,陰陽抱和。出有入無,鬼神莫測。出生入死,變化自然。元始混氣= khí   ,玄中之玄。上干有頂,下洞太淵。誦之一徧,沈痾自痊。鍊魂育魄,真陽自全。齋戒禮誦,萬過飛仙。無上密咒,萬神綿綿。心中心咒,重得宣傳。貪羅洞盟,與道合真。玉清上極,梵氣= khí   氤氳。分靈布氣   ,降注臣身。形神俱妙,變化飛昇。一如令格,統攝萬靈。急急如律令。


太上三洞神咒卷之十二竟

Sắc Huệ Quang Phù Chú

  Xích minh khai đồ , vận độ tự nhiên . Khai minh tam cảnh , ức kiếp chi tiên . Kim nhật đại khánh , trầm hồn thụ luyện . Trọng hôn u ám , vĩnh bế hàn tuyền . Dục thỉnh huệ  quang , chiếu phá minh quan . Hàn băng ôn hoà , lô thán tức viêm . Đao sơn kiếm thụ , vĩnh đoạn  phan  duyên . Hồi quang thập cực , chiếu diệu chư thiên . Hồn tiêu ngũ cảnh , nghiệp trừ câu liên . Tam thần động huy , vĩnh kiếp nguyên nguyên . Khai minh đồng tử , thừa ân thượng nguyên . Tam quang ngọc nữ , thỉnh như sở ngôn .
 

Sắc Nhị Giản Chú

  Ngọc đản trường tang , bách không độ tiên . Đan hoa diệu nhật , độ hồn thăng thiên .  Khí   ánh bạch giản , kim quang tự nhiên . Vĩnh kiếp trường tồn , an trấn hoa phòng . Vong hồn khai thái , trường bảo kiếp niên .
 

Tụng Kinh Mật Chú

  Tham la uất la , phù vô tô đà . Thái xung thái cực , âm dương bão hoà . Xuất hữu nhập vô , quỷ thần mạc trắc . Xuất sinh nhập tử , biến hoá tự nhiên . Nguyên Thuỷ hỗn khí   , huyền trung chi huyền . Thượng can hữu đỉnh  , hạ động thái uyên . Tụng chi nhất biến , trầm kha tự thuyên . Luyện hồn dục phách , chân dương tự toàn . Trai giới lễ tụng , vạn quá phi tiên . Vô thượng mật chú , vạn thần miên miên . Tâm trung tâm chú , trọng đắc tuyên truyền   . Tham la động minh , dữ đạo hợp chân . Ngọc thanh thượng cực , phạm khí   nhân huân  . Phân linh bố  khí   , giáng chú thần thân . Hình thần câu diệu , biến hoá phi thăng . Nhất như lệnh cách , thống nhiếp vạn linh . Cấp cấp như luật lệnh .


Thái Thượng Tam Động Thần Chú

Quyển Chi Thập Nhị Cánh


-----------------------------   HẾT ---------------------------